wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Vật Lý 11 HK2

Total questions: 104

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích.

d)

môi trường dẫn điện.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Tại điểm O đặt điện tích điểm Q, điện tích này tạo ra một điện trường xung quanh nó. Để nghiên cứu điện trường của Q tại điểm M, ta đặt tại đó một điện tích thử q, khi đó lực điện tác dụng lên điện tích thử q là F. Vectơ cường độ điện trường tại điểm M do Q gây ra được tính bằng biểu thức:

a)

F = E q.

b)

F = E Q.

c)

F = E q.

d)

E = qF.

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V/m².

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m²

5.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều như thế nào so với chiều lực điện tác dụng lên điện tích đặt tại điểm đó?

a)

cùng chiều nếu điện tích thử dương

b)

cùng chiều nếu điện tích âm

c)

ngược chiều điện tích thử dương

d)

vuông góc.

6.

Một điện tích điểm q được đặt trong điện trường đều có vecto cường độ điện trường E. Lực điện trường F tác dụng lên điện tích điểm q được xác định theo công thức

a)

F = qE

b)

E = -F/q

c)

F = -qE

d)

E = F/q

7.

Đặt một một điện tích âm vào trong điện trường có vectơ cường độ điện trường E. Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích như thế nào?

a)

Luôn cùng hướng với E

b)

Vuông góc với E

c)

Luôn ngược hướng với E

d)

Không có trường hợp nào E

8.

Cho một điện

4 lines
9.

Hướng của lực điện tác dụng lên điện tích như thế nào?

a)

Luôn cùng hướng với E

b)

Vuông gốc với E

c)

Luôn ngược hướng với E

d)

Không có trường hợp nào E

10.

Cho một điện tích điểm Q < 0. Véc tơ cường độ điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

lại gần hay ra xa nó tùy thuộc điện môi xung quang điện tích.

d)

lại gần hay ra xa nó tùy thuộc độ lớn điện tích.

11.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

12.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

13.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

14.

Điện trường đều có đường sức điện là

a)

những đường thẳng vuông góc với nhau.

b)

những đường tròn đồng tâm cách đều.

c)

những đường thẳng song song cách đều.

d)

những đường cong kín cách đều.

15.

Một điện tích điểm Q đặt trong điện môi có hằng số điện môi ε. Cường độ điện trường do Q gây ra tại một điểm M cách nó một khoảng r là

a)

9/2 * 9.10^9 * r * E = ε * Q

b)

9 * 9.10^9 * Q / (ε * r)

c)

9 * 9.10^9 * r * E = ε * Q

d)

9/2 * 9.10^9 * Q / (ε * r)

16.

Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

a)

vuông góc với đường sức tại M.

b)

hợp với đường sức đó tại một

17.

Câu 14: Tại một điểm M trên đường sức điện trường, vectơ cường độ điện trường có phương

a)

vuông góc với đường sức tại M.

b)

hợp vớiđường sức đó tại một điểm M góc nhọn.

c)

tiếp tuyến với đường sức tại M.

d)

hợp vớiđường sức đó tại một điểm M góc tù.

18.

Câu 15: một điện tích điểm q chuyển động trong điện trường đều có cường độn điện trường là E đi được quãng đường s với hình chiếu của đường đi trên phương của đường sức là d. Công của lực điện trường là

a)

A = qE

b)

A = qs

c)

A = qEd

d)

A = qEs

19.

Câu 16: Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

c)

chiều dài đường đi của điện tích.

d)

đường kính của quả cầu tích điện.

20.

Câu 17: Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

21.

Câu 18: Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Lực điện trường thực hiện công dương.

b)

Lực điện trường thực hiện công âm.

c)

Lực điện trường không thực hiện công.

d)

Không xác định được công của lực điện trường.

22.

Câu 19: Đơn vị của điện thế là

a)

culong (C)

b)

vôn (V)

c)

oát (W)

d)

ampe (V)

23.

Câu 20: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U MN , khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

U MN = V M – V N .

b)

U MN = E.d

c)

A MN = q.U MN

d)

E = U MN .d

24.

Câu 21: Một điện tích q di chuyển từ M đến N trong điện trường thì lực điện thực hiện công MN A . Hiệu điện thế giữa hai điểm

4 lines
25.

Một điện tích q di chuyển từ M đến N trong điện trường thì lực điện thực hiện công MN

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là A. 2 MN MN U q =

b)

B. 2 MN MN A U q =.

c)

C. MNMN Uq A=.

d)

D. MN MN A U q =.

26.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E. Gọi điện thế tại M và N lần lượt là M V và N V; hiệu điện thế giữa M và N là U; khoảng cách MN d = và A là công của lực điện trường làm điện tích q di chuyển từ M đến N. Công thức nào sau đây sai?

a)

A. A = qU.

b)

B. U = V_M - V_N.

c)

C. E = U/d.

d)

D. U = E d.

27.

Thả một điện tích dương nhẹ (vận tốc ban đầu bằng không) trong một điện trường đều thì điện tích sẽ chuyển động

a)

A. dọc theo một đường sức điện từ nơi có thế cao tới nơi có điện thế thấp

b)

B. dọc theo một đường sức điện từ nơi có thế thấp tới nơi có điện thế cao

c)

C. vuông góc với đường sức điện theo quỹ đạo thẳng

d)

D. vuông góc với đường sức điện theo quỹ đạo tròn

28.

Tụ điện là hệ thống gồm hai

a)

A. vật dẫn ở xa nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

B. vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

C. tấm điện môi ở xa nhau ngăn cách nhau bởi lớp vật dẫn.

d)

D. tấm điện môi ở gần nhau ngăn cách nhau bởi lớp vật dẫn.

29.

Trong trường hợp nào dưới đây ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

A. mica.

b)

B. nhựa pôliêtilen.

c)

C. giấy tẩm dung dịch muối ăn.

d)

D. giấy tẩm parafin.

30.

Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?

a)

A. cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.

b)

B. trái dấu có độ lớn bằng nhau.

c)

C. cùng dấu và có độ lớn khác bằng nhau.

d)

D. trái dấu và có độ lớn khác.

31.

Điện tích của hai bản tụ điện có tính chất nào sau đây?

a)

cùng dấu và có độ lớn bằng nhau.

b)

trái dấu có độ lớn bằng nhau.

c)

cùng dấu và có độ lớn khác bằng nhau.

d)

trái dấu và có độ lớn khác bằng nhau.

32.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là

a)

điện dung của tụ.

b)

diện tích của bản tụ

c)

hiệu điện thế

d)

điện môi trong tụ

33.

Đơn vị của điện dung là

a)

culong (C)

b)

vôn (V)

c)

fara (F)

d)

vôn/mét (V/m)

34.

Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản một tụ điện. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

C = QU

b)

U = QC

c)

Q = CU

d)

C = U/Q

35.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q.

b)

C tỉ lệ nghịch với U.

c)

C phụ thuộc vào Q và U.

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

36.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng có bản chất là năng lượng của

a)

nội năng của lớp điện môi trong tụ

b)

cơ năng của các bản tụ

c)

điện năng của các tích trên các bản tụ

d)

điện trường trong tụ điện

37.

Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thẳng của dây dần là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I = q/t

b)

I = q/t

c)

I = q/t

d)

I = q/e

38.

Đơn vị cường độ dòng điện là

a)

culông (C)

b)

vôn (V)

c)

ampe (A)

d)

jun (J)

39.

Chọn câu trả lời đúng? Cường độ của dòng điện được đo bằng

a)

Lực kế

b)

Công tơ điện

c)

Nhiệt kế

d)

Ampe kế.

40.

Dòng điện không đổi là dòng điện

a)

có chiều thay đổi và cường độ không đổi.

b)

có chiều và cường độ không đổi.

c)

có chiều không đổi và cường độ thay đổi.

d)

có chiều và cường độ thay đổi.

41.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng h

42.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

tác dụng nhiệt

b)

tác dụng hóa học

c)

tác dụng từ

d)

tác dụng cơ học

43.

Dòng điện là dòng dịch chuyển

a)

hỗn loạn của điện tích

b)

có hướng của các điện tích tự do

c)

nhiệt của các điện tích tự do

d)

có hướng của các nguyên tử

44.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu điện môi

b)

nối vật dẫn với một ampe kế

c)

Đặt một hiệu điện thế vào hai đầu vật dẫn

d)

nối nguồn điện vào hai đầu điện môi

45.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các êlectron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

46.

Dòng điện ở mạch ngoài là dòng chuyển dời cơ hướng của các điện tích dưới tác dụng của

a)

lực từ

b)

lực hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

lực điện trường

47.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của

a)

lực điện Cu lông

b)

lực hấp dẫn

c)

lực lạ

d)

lực điện trường

48.

Chọn phương án sai: Trong một mạch điện, nguồn điện có tác dụng

a)

tạo ra và duy trì một hiệu điện thế

b)

tạo ra dòng điện lâu dài trong mạch

c)

chuyển các dạng năng lượng khác thành điện năng

d)

chuyển điện năng thành các dạng năng lượng khác

49.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của nguồn điện

b)

tác dụng lực của nguồn điện

c)

tích điện cho hai cực của nó

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

50.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của

a)

hạt electron

b)

hạt điệ

51.

Dòng điện có chiều quy ước là chiều chuyển động của

a)

hạt electron

b)

hạt điện tích âm

c)

hạt proton

d)

điện tích dương

52.

Khi một điện tích dương q dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện có suất điện động thì lực lạ thực hiện công. Hệ thức nào sau dây đúng?

a)

2Aq = .

b)

/A q = .

c)

Aq = .

d)

2/A q = .

53.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng:

a)

công của lực lạ làm di chuyển điện tích +q bên trong nguồn

b)

thương số giữa công lực lạ và độ lớn của lực lạ tác dụng lên điện tích +q bên trong nguồn

c)

tích giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích +q trong nguồn với điện tích q đó

d)

thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích +q trong nguồn với điện tích q đó

54.

Trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. cường độ dòng điện trong mạch là

a)

R r + E.

b)

R R r − E.

c)

(R r R + E.

d)

r R r + E.

55.

Một nguồn điện có điện trở trong r ghép với mạch ngoài có điện trở N R tạo thành mạch kín, khi đó cường độ dòng điện trong mạch bằng I. Suất điện động E của nguồn điện được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

(N E I R r = +.

b)

(2 N E I R r = +.

c)

(2 N E I R r = −.

d)

(N E I R r = −.

56.

Trong mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có điện trở R. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

N U Ir =

b)

(N N U I R r = +

c)

–. N U I r = E

d)

. N U I r = + E

57.

goài được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

N U Ir =

b)

( ) N N U I R r = +

c)

–. N U I r = E

d)

. N U I r = + E

58.

Nhận xét nào sau đây đúng? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

59.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch tỉ lệ thuận với

a)

suất điện động của nguồn.

b)

điện trở trong của nguồn.

c)

điện trở ngoài của mạch.

d)

điện trở toàn phần của mạch.

60.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

giảm còn rất nhỏ.

c)

bằng 0.

d)

không đổi so với trước.

61.

Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

điện trở trong của bộ nguồn.

b)

điện trở tương đương ở mạch ngoài.

c)

trung bình cộng của điện trở trong với điện trở tương đương của mạch ngoài.

d)

tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

62.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi nào?

a)

Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.

b)

Mạch điện được nối bằng một dây dẫn ngắn, có điện trở lớn.

c)

Nối hai cực của nguồn điện bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể.

d)

Dùng ac quy để mắc mạch điện kín.

63.

Khi bóp còi ô tô, xe máy thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Hiện tượng quang điện.

b)

Hiện tượng siêu dẫn.

c)

Hiện tượng đoản mạch.

d)

Hiện tượng nhiệt điện.

64.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

65.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

66.

Một điện tích q = 3,2.10-19 C chạy từ điểm M có điện thế VM = 10 V đến điểm N có điện thế VN = 5 V. Khoảng cách từ M đến N là 2 cm. Công của lực điện trường là X.10-19 J. Giá trị của X là?

4 lines
67.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn có giá trị bao nhiêu V?

4 lines
68.

Một tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ trong tụ điện có giá trị bao nhiêu mJ?

4 lines
69.

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong 1 Ω có dòng điện 2(A) Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn có giá trị bao nhiêu V?

4 lines
70.

Một acquy có suất điện động 3V, điện trở trong 20m Ω, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy có giá trị bao nhiêu A?

4 lines
71.

Một điện tích 7q = 10- C đặt trong điện trường của một điện tích Q chịu tác dụng lực F = 3.10- N. Biết rằng hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r = 30 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm đặt q có giá trị bao nhiêu kV/m?

4 lines
72.

Một điện tích điểm q được đặt trong điện môi đồng tính vô hạn có hằng số điện môi là 2,5. Tại một điểm M cách q một đoạn 0,4 m, điện trường có cường độ 5 9.10 V/m và hướng về phía điện tích q. Điện tích q có giá trị bao nhiêu μC?

4 lines
73.

Mắc một điện trở 14 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 2 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V. Điện tích q có giá trị bao nhiêu micro C?

4 lines
74.

Điện tích q có giá trị bao nhiêu μC?

4 lines
75.

Cường độ dòng điện chạy trong mạch có giá trị bao nhiêu A?

4 lines
76.

Điện trở trong có giá trị bao nhiêu Ω?

4 lines
77.

Suất điện động của nguồn có giá trị bao nhiêu V?

4 lines
78.

Giá trị của X là?

4 lines
79.

Cường độ dòng điện qua dây là 5 A.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Trong mỗi giây, điện lượng truyền qua tiết diện của dây là 5 C.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Trong bốn phút, điện lượng truyền qua tiết diện của dây là 120 C.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Số electron đã truyền qua trong 4 phút trên là 7,5× 10^21 hạt.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 18 Ω.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Cường độ dòng điện qua mạch chính là 0,5 A.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 5 V.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Điện trở tương đương của đoạn mạch là 18 .

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Cường độ dòng điện qua mạch chính là 0,5 A.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là 5 V.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 10 V.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Lực giúp duy trì sự chênh lệch điện thế bên trong nguồn là lực điện.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Dung lượng của pin là 1000 mAh.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hiệu điện thế giữa hai đầu cực của nguồn là 3,7 V khi có dòng điện chạy qua nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nếu cường độ dòng điện chạy trong nguồn là 4mA thì thời gian sử dụng của pin là 250 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Suất điện động của Ắc – quy là 12 V.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nếu dòng điện chạy qua Ắc – quy có cường độ là 5 A thì Ắc – quy có thể cung cấp điện liên tục trong 9h.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Trong trường hợp Ắc – quy sản sinh ra một công là 720 kJ, thì điện lượng dịch chuyển trong Ắc – quy là 16000 C.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Để Ắc – quy có thể hoạt động liên tục trong 15h thì cường độ dòng điện mà Ắc – quy có thể cung cấp là 3 A.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở của dây nối và Ampre kế, ξ = 6V, r = 1Ω, R1 = 3Ω, R2 = 6Ω, R3 = 2Ω. Phát biểu Đúng Sai a Điện trở tương đương của mạch ngoài là 4 Ω. Đ b Số chỉ Ampere kế trong trường hợp này là 1,5 A. S c Hiệu điện thế của R3 là 3 V. S d Cường độ dòng điện chạy qua R2 là 0,4 A.

a)

Điện trở tương đương của mạch ngoài là 4 Ω.

b)

Số chỉ Ampere kế trong trường hợp này là 1,5 A.

c)

Hiệu điện thế của R3 là 3 V.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua R2 là 0,4 A.

99.

Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó ξ = 48 V, r = 2 Ω, R1 = 2 Ω, R2 = 8 Ω, R3 = 6 Ω, R4 = 16 Ω. Điện trở của các dây nối không đáng kể. Phát biểu Đúng Sai a Điện trở tương đương trong trường hợp này là 8 Ω. S b Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 6 A. Đ c Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 3 V. Đ d Nếu chập hai điểm M và N.

a)

Điện trở tương đương trong trường hợp này là 8 Ω.

b)

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 6 A.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là 3 V.

100.

Ba tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồ như bên. C1 = 10 μF, C2 = C3 = 20 μF. Nối hai đầu bộ tụ với hiệu điện thế U =60V. a/ Tính điện dung, điện tích của bộ tụ.

4 lines
101.

b/ Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

4 lines
102.

Câu 2: Ba tụ 1, 2, 3 mắc như hình vẽ. Nối hai đầu bộ tụ với hiệu điện thế U = 10 V. a/ Tính điện dung, điện tích của bộ tụ. b/ Tính hiệu điện thế giữa hai bản tụ C2.

4 lines
103.

Câu 3: Cho mạch điện như hình bên. Biết  =9 V; r = 1 ; R1 = 5 , R2 = 20  và R3 = 30 . Bỏ qua điện trở của dây nối. Tính: a/ Cường độ dòng điện mạch chính. b/ hiệu điện thế giữa hai đầu R1.

4 lines
104.

Câu 4: Cho mạch điện như Hình bên. Các giá trị điện trở R1 = 20 Ω, R2 = 4 Ω và R3 = 6 Ω. Suất điện động của nguồn E = 12 V, điện trở trong của nguồn r = 0,6 Ω. Tính cường độ dòng điện mạch chính và chạy qua R2.

4 lines