wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ON KIEM TRA GIỮA KÌ 1_K11_KNTT

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định gọi là

a)

dao động cơ.

b)

chuyển động tròn.

c)

rơi tự do.

d)

chuyển động biến đổi.

2.

Dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ (trạng thái ban đầu), gọi là

a)

dao động tuần hoàn.

b)

dao động điều hòa.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động tắt dần.

3.

Dao động của hệ xảy ra dưới tác dụng chỉ của nội lực (dao động riêng), gọi là dao động

a)

tự do.

b)

duy trì.

c)

cưỡng bức.

d)

tuần hoàn.

4.

Dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) theo thời gian, gọi là

a)

dao động điều hòa

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động cơ.

5.

Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?

a)

Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.

b)

Thả vật chuyển động từ trên xuống.

c)

Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.

d)

Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buôn nhẹ.

6.

Dao động nào sau đây không tự do

a)

Dao động của cánh chim ruồi tại chổ khi hút mật.

b)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

c)

Dao động của cành cây khi có gió thổi

d)

Dao động của con lắc lò xo.

7.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

pha ban đầu.

b)

tần số dao động.

c)

chu kỳ dao động.

d)

tần số góc.

8.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), mét(m). Trong phương trình đại lượng chỉ độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là

a)

x.

b)

A.

c)

ω\omega

d)

ϕ\phi

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), mét(m). Trong phương trình đại lượng cho biết ban đầu vật ở vị trí nào và đi hướng nào (trạng thái của vật) là

a)

Δϕ\Delta\phi

b)

ωt\omega t

c)

(ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right)

d)

ϕ\phi

10.

   Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần.

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát.

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu.

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu.

11.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φo), độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

biên độ A.

b)

pha dao động (ωt +  φo). 

c)

tần số góc ω.    

d)

chu kỳ dao động T.

12.

      Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

a)

Dây đàn vĩ cầm rung động.

b)

Cành cây đung đưa trước gió.

c)

Thuyền nhấp nhô trên mặt biển.

d)

Thả một vật rơi từ trên cao xuống.

13.

Thí nghiệm nào tạo được dao động của vật?

a)

Thả vật chuyển động trên mặt phẳng ngang.

b)

Thả vật chuyển động từ trên xuống.

c)

Kéo con lắc lò xo chuyển động đều.

d)

Kéo vật nặng con lắc lò xo khỏi vị trí cân bằng rồi buông nhẹ.

14.

Dao động nào sau đây không tự do

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của cánh chim rồi tại chổ khi húp mật.

c)

Dao động của cành cây khi có gió thổi

d)

Dao động của con lắc lò xo.

15.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

ω\omega .

b)

A.

c)

ϕ.\phi.

d)

X.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình . Đại lượng A được gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kì dao động

c)

li độ dao động

d)

biên độ dao động

17.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị 1. Biên độ dao động là

 

a)

5 cm

b)
  • - 5 cm

c)

10 cm

d)
  • - 10 cm

18.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị sau. Tại thời điểm t1

a)

Cơ năng bằng động năng cực đại

b)

Cơ năng bằng thế năng

cực đại

c)

Động năng cực đại

d)

Thế năng cực tiểu

19.

Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực

a)

là một lực không đổi 

b)

biến thiên tuần hoàn       

c)

giảm dần

d)

tăng dần

20.

Mẹ đưa võng ru con ngủ. Tay Mẹ cầm một đầu võng đung đưa liên tục. Dao động của võng là dao động

a)

cưỡng bức     

b)

duy trì

c)

tắt dần

d)

điều hòa

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động

a)

tắt dần.

b)

duy trì.

c)

cưỡng bức.

d)

riêng.

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), mét(m). Trong phương trình đại lượng chỉ độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

li độ (x).

b)

biên độ (A).

c)

tốc độ góc (ω)\left(\omega\right)

d)

pha ban đầu (ϕ)\left(\phi\right)

23.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng

b)

với chu kì bằng chu kì dao động riêng

c)

với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

24.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.  

b)

Tần số dao động.    

c)

Trạng thái dao động.

d)

Chu kỳ dao động.

25.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω\omega , biên độ A. Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Động năng Wđ tính bằng biểu thứcc

a)

Wđ=12mω2(A2+x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2+x^2\right)

b)

Wđ=12mω2(A2x2)W_đ=\frac{1}{2}m\omega^2\left(A^2-x^2\right)

c)

Wđ=12m(ω2A2+x2)W_đ=\frac{1}{2}m\left(\omega^2A^2+x^2\right)

d)

Wđ=12m(ω2A2x2)W_đ=\frac{1}{2}m\left(\omega^2A^2-x^2\right)

26.

Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O với tần số góc . Lấy gốc thế năng tại O. Khi ly độ là x thì vận tốc là v. Cơ năng W tính bằng biểu thức

a)

W=12mω2x2+12mv2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2+\frac{1}{2}mv^2

b)

W=12mωx2+12mv2W=\frac{1}{2}m\omega^{ }x^2+\frac{1}{2}mv^2

c)

W=12mω2x2+12mω2v2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2+\frac{1}{2}m\omega^2v^2

d)

W=12mω2x2+12mωv2W=\frac{1}{2}m\omega^2x^2+\frac{1}{2}m\omega^{ }v^2

27.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx2   

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

28.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

một đường elip.

b)

một đường parabol.

c)

một đường thẳng.

d)

một đường hình sin.

29.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(2πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là

a)

ω=2π rads\omega=2\pi\ \frac{rad}{s}

b)

ω=π rads\omega=\pi\ \frac{rad}{s}

c)

ω=2πt rads\omega=2\pi t\ \frac{rad}{s}

d)

3f=2πt rads3f=2\pi t\ \frac{rad}{s}

30.

Trường hợp nào sau đây chuyển động của vật không phải là dao động cơ?

a)

Dây đàn vĩ cầm rung động.

b)

Pittông chuyển động lên xuống trong xilanh.

c)

Máy bay hạ cánh xuống sân bay.

d)

Chiếc đu đung đưa.

31.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động gọi là

a)

chu kỳ.

b)

tần số.

c)

tần số góc.

d)

pha dao động.

32.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

8 cm.

b)

4 cm.

c)

4π.

d)

-8 cm.

33.

Đại lượng đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kỳ là

a)

tần số góc.

b)

độ lệch pha.

c)

li độ.

d)

pha ban đầu.

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω\omega .

c)

x.

d)

ϕ\phi

35.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng

b)

với chu kì bằng chu kì dao động riêng

c)

với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

36.

Một vật dao động riêng được tác dụng bởi ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực

a)

là một lực không đổi 

b)

biến thiên tuần hoàn     

c)

giảm dần

d)

tăng dần

37.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Ly độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị sau. Tại thời điểm t1

a)

Cơ năng bằng động năng cực đại

b)

Cơ năng bằng thế năng cực đại

c)

Động năng cực đại

d)

Thế năng cực tiểu

38.

Một vật nhỏ dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng hình sin.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường thẳng.

c)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.    

d)

Đồ thị li độ theo thời gian có dạng elip.

39.

Đồ thị sự biến thiên của thế năng Wt theo thời gian t là đường

a)

hình sin

b)

parabol

c)

elip

d)

đoạn thẳng

40.

Đồ thị sự biến thiên của động năng Wđ theo li độ x là đường

a)

parabol

b)

elip

c)

hình sin

d)

đoạn thẳng

41.

   Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200g. Lấy π2 = 10. Từ đồ thị ta suy ra cơ năng của vật là

a)

40 mJ

b)

20 mJ

c)

20 J

d)

40 J

42.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật

b)

Gia tốc của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Động năng của vật

43.

Một vật có khối lượng 200g dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s và biên độ 10 cm. Khi vật đi qua li độ 2 cm, động năng của vật là

a)

24 mJ

b)

22,75 J

c)

22,75 mJ

d)

0,24 mJ

44.

Một con lắc gồm lò xo có độ cứng 50 N/m, kích thích cho con lắc dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

0,25 J

b)

2,5 J

c)

0,025 J

d)

250 J.

45.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng  của một con lắc lò xo vào thời gian t. Tần số dao động của con lắc bằng

a)

37,5 Hz

b)

18,75 Hz

c)

10 Hz

d)

20 Hz

46.

   Đồ thị biểu diễn sự biến thiên động năng của một vật dao động điều hòa cho ở hình vẽ bên. Biết vật nặng 200g. Lấy π2 = 10. Từ đồ thị ta suy ra thế năng của vật lúc t = 0 là

a)

40 mJ

b)

20 mJ

c)

20 J

d)

40 J

47.

Một con lắc lò xo có khối lượng 200g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là

a)

50 N/m

b)

32 N/m

c)

42,25 N/m

d)

80 N/m

48.

Hình vẽ là vận tốc dao động điều hòa của một vật. Tốc độ cực đại của vật dao động là

a)

4,2 cm/s

b)

4,2 m/s

c)


4,2π cms4,2\pi\ \frac{cm}{s}

d)

4,2πms4,2\pi\frac{m}{s}

49.

Đồ thị sự biến thiên của động năng Wđ theo thời gian t là đường

a)

parabol

b)

elip

c)

hình sin

d)

đoạn thẳng

50.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m đang dao động điều hòa với tần số góc ω\omega và biên độ A, con lắc có thế năng Wt=12mω2A2W_t=\frac{1}{2}m\omega^2A^2 tại

a)

vị trí biên

b)

vị trí cân bằng theo chiều âm

c)

vị trí cân bằng theo chiều dương

d)

vị trí vân bằng

51.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng tới vị trí biên thì động năng của vật

a)

không thay đổi

b)

tăng dần đầu

c)

giảm dần

d)

tăng dần

52.

Một vật dao động điều hòa, động năng của vật cực tiểu tại

a)

vị trí cân bằng theo chiều âm

b)

vị trí cân bằng theo chiều dương

c)

vị trí cân bằng

d)

vị trí biên

53.

Một vật dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời gian (hình vẽ). Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

Động năng bằng 0 lúc t = 1,0 s

b)

Động năng cực đại lúc t = 3 s.

c)

Động năng bằng 0 lúc t = 2s

d)

Động năng cực đại lúc t = 1,0 s

54.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số

a)

lực cưỡng bức bằng tần số dao động cưỡng bức

b)

dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

c)

lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động cưỡng bức

d)

lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động cưỡng bức

55.

Dao động cưỡng bức có tần số

a)

nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

d)

bằng tần số riêng của hệ.

56.

Hệ thống giảm xóc của ô tô, mô tô...được chế tạo dựa vào ứng dụng của

a)

hiện tượng cộng hưởng

b)

dao động duy trì

c)

dao động tắt dần

d)

dao động cưỡng bức

57.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụgn lên vật

b)

Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Lực cản của môi trường tác động lên vật.

58.

Vật dao động tắt dần có

a)

biên độ luôn giảm dần theo thời gian

b)

động năng luôn giảm dần theo thời gian

c)

li độ luôn ggiarm dần theo thời gian

d)

tốc độ luôn giảm dần theo thời gian.

59.

Trường hợp nào sau đây cộng hưởng là có lợi?

a)

Dao động của khung xe

b)

Máy đo địa chấn

c)

Lò vi sóng

d)

Dao động của bệ máy.

60.

Trường hợp nào sau đây cộng hưởng là có hại?

a)

Hộp đàn của đàn ghi ta.

b)

lò vi sóng.

c)

máy đo địa chấn.

d)

cộng hưởng từ

61.

Dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn F=Focos(2πft + ϕo)F=F_o\cos\left(2\pi ft\ +\ \phi_o\right) là dao động

a)

cưỡng bức

b)

tự do

c)

điều hòa

d)

tắt dần

62.

Đồ thị li độ theo thời gian của dđđh là một

a)

đoạn thẳng

b)

đường hình sin

c)

parabol

d)

elip

63.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

64.

Đặc trưng nào của sóng biểu thị bằng chữ “B” ở hình bên?

a)

Biên độ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kỳ.

d)

Tần số.

65.

Hình bên mô tả biên độ và tần số của âm qua dao động kí. Ở hình nào, biên độ âm lớn hơn nhưng tần số không thay đổi so với hình a.

a)

Hình c.

b)

Hình a.

c)

Hình b.

d)

Hình d.

66.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là . Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là

a)

5i.

b)

4i.

c)

3i.

d)

8i.

67.

   Trong sóng cơ, sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

luôn là phương nằm ngang.

c)

luôn là phương thẳng đứng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

68.

Sóng dừng trên sợi dây được tạo thành bởi

a)

sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng.

b)

sự giao thoa của hai sóng kết hợp bất kỳ.

c)

sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương theo hai hướng ngược nhau.

d)

sự tổng hợp của hai sóng tới và sóng phản xạ truyền khác phương

69.

Sóng âm và sóng điện từ

a)

đều có thể phản xạ, khúc xạ và giao thoa

b)

đều có bước sóng giảm xuống khi truyền từ không khí vào nước.

c)

đều truyền được đi xa trong vũ trụ.

d)

đều có thể truyền được trong không khí và chân không

70.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

năng lượng sóng.

c)

tần số của sóng.

d)

biên độ của sóng.

71.

Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt\Delta t  gọi là cường độ sóng I. Mối liên hệ giữa các đại lượng trên là

a)

I=E.ΔtSI=\frac{E.\Delta t}{S}

b)

I=ES.ΔtI=\frac{E}{S.\Delta t}

c)

I=SΔtEI=\frac{S\Delta t}{E}

d)

I=SΔtI=\frac{S}{\Delta t}

72.

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

tốc độ dao động.     

b)

bước sóng.

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng

73.

  Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bước sóng

d)

cường độ sóng

74.

Từ hình ảnh sóng dừng trên sợi dây như hình bên. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Điểm A là bụng sóng.

b)

Điểm B là bụng sóng.

c)

Điểm A là nút sóng.

d)

Điểm A và điểm B không phải là nút sóng.

75.

Trong thí nghiệm ở hình bên nếu thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Chu kỳ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng.

76.

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen đều có bản chất chung là

a)

sóng điện từ.

b)

có tác dụng nhiệt.

c)

nhìn thấy được.

d)

có bước sóng ngắn.

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau.

b)

Sóng điện từ đều là sóng ngang.

c)

Ánh sáng chính là sóng điện từ.

d)

Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số của các sóng điện từ thay đổi.

78.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực đại khi

a)

d2d1=kλ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=kλ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

b)

d2d1=kλ2,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\frac{kλ}{2},với\ k=0;\pm1;\pm2;...

c)

d2d1=(k+1)λ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+1\right)λ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

d)

d2d1=(k+12)λ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)λ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

79.

Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa nút và bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

một phần ba bước sóng.

c)

một phần bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

80.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha.

b)

  quãng đường sóng truyền được trong một giây.

c)

khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.

d)

quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.

81.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng truyền trong môi trường. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

  Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Sóng P và sóng S đều là sóng ngang.

d)

  Sóng P và sóng S đều là sóng dọc.

82.

Vào một thời điểm, hình bên là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Bước sóng của sóng này

a)

50 cm.

b)

25 cm.

c)

75 cm.

d)

100 cm.

83.

Dùng thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng λ\lambda của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là a và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D. Nếu khoảng vân đo được trên màn là i thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

λ = Dai\lambda\ =\ \frac{D}{ai}

b)

λ = iaD\lambda\ =\ \frac{i}{aD}

c)

λ = Dai\lambda\ =\ \frac{Da}{i}

d)

λ = aiD\lambda\ =\ \frac{ai}{D}

84.

Trong dao động tắt dần, đại lượng luôn giảm dần theo thời gian là

a)

gia tốc.

b)

vận tốc.

c)

biên độ.

d)

li độ.

85.

Trong vùng hai sóng kết hợp gặp nhau, những điểm có khoảng cách tới hai nguồn sóng lần lượt là d1 và d2 sẽ dao động với biên độ cực tiểu khi

a)

d2d1=kλ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=kλ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

b)

d2d1=kλ2,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\frac{kλ}{2},với\ k=0;\pm1;\pm2;...

c)

d2d1=(k+1)λ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+1\right)λ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

d)

d2d1=(k+12)λ,vi k=0;±1;±2;...d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)λ,với\ k=0;\pm1;\pm2;...

86.

   Trong sóng cơ, sóng dọc là ngang mà phương dao động của các phần tử môi trường

a)

trùng với phương truyền sóng.

b)

luôn là phương nằm ngang.

c)

luôn là phương thẳng đứng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

87.

  Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

đơn sắc.

b)

cùng màu sắc.

c)

cùng cường độ.

d)

kết hợp.

88.

Sắp xếp các loại sóng điện từ: tia tử ngoại, tia gamma, ánh sáng khả kiến, sóng viba theo thứ tự bước sóng (trong chân không) tăng dần là

a)

tia gamma, tia tử ngoại, sóng viba, ánh sáng khả kiến.

b)

tia tử ngoại, tia gamma, ánh sáng khả kiến, sóng viba

c)

tia gamma, tia tử ngoại, ánh sáng khả kiến, sóng viba,

d)

sóng viba, tia tử ngoại, tia gamma, ánh sáng khả kiến.

89.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

90.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân sáng thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

a)

λ\lambda

b)

2λ2\lambda

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ4\frac{\lambda}{4}

91.

   Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

cường độ sóng.

d)

biên độ sóng.

92.

Hình vẽ bên mô tả hai sóng địa chấn truyền trong môi trường khi có động đất. Sóng P là sóng sơ cấp, sóng S là sóng thứ cấp. Chọn phát biểu đúng?

a)

Sóng P là sóng dọc, sóng S là sóng ngang.

b)

Sóng S là sóng dọc, sóng P là sóng ngang.

c)

Cả hai sóng là sóng ngang.

d)

Cả hai sóng là sóng dọc.

93.

Một nguồn âm điểm truyền sóng âm đẳng hướng vào trong không khí với tốc độ truyền âm là v. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng hướng truyền sóng âm dao động ngược pha nhau là d. Tần số của âm là

a)

v2d\frac{v}{2d}

b)

vd\frac{v}{d}

c)

v4d\frac{v}{4d}

d)

2vd\frac{2v}{d}

94.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Trên màn giao thoa quan sát được khoảng cách giữa 2 vân sáng hoặc 2 vân tối liên tiếp gọi là

a)

khoảng vân.

b)

bước sóng

c)

Biên độ.

d)

vân giao thoa.

95.

Hình bên mô tả biên độ và tần số của âm qua dao động kí. Ở hình nào, biên độ âm không đổi nhưng tần số lớn hơn so với hình a.

a)

Hình c.

b)

Hình a.

c)

Hình b.

d)

Hình d.

96.

  Sóng điện từ là

a)

sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

sóng dọc và không truyền được trong chân không.

d)

sóng ngang và không truyền được trong chân không.

97.

Sóng cơ không lan truyền được được trong môi trường nào dưới đây ?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Khí.

d)

Chân không.

98.

Một sóng truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động

a)

chạy ngang.    

b)

đi xuống.

c)

đứng yên.

d)

đi lên.

99.

Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox như hình vẽ. Bước sóng là

a)

120 cm

b)

30 cm

c)

60 cm

d)

90 cm

100.

Sóng cơ có bước sóng 5cm truyền đi với tốc độ 40cm/s. Sóng có tần số bằng

a)

20Hz

b)

200Hz

c)

8Hz

d)

12Hz

101.

Số bước sóng truyền qua một điểm trong mỗi giây là

a)

Biên độ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kỳ.

d)

Tần số.

102.

Đặc trưng nào của sóng biểu thị bằng chữ “A” ở hình bên?

a)

Biên độ sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kỳ.

d)

Tần số.

103.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

a)

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

b)

gần nhau nhất dao động cùng pha là một nửa bước sóng.

c)

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

d)

gần nhau nhất dao động ngược pha là một nửa bước sóng.

104.

Trong hình ảnh bên, sóng nào có tần số lớn nhất?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

105.

Đặc điểm nào sau đây nói về dao động tắt dần là không đúng?

a)

Nguyên nhân tắt dần là do lực ma sát và lực cản của môi trường

b)

Biên độ giảm càng nhanh khi lực cản càng lớn.

c)

Chu kỳ dao động coi như không đổi.

d)

Tần số dao động thay đổi.

106.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.