wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10.hk2

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Cơ năng

b)

Hoá năng

c)

Nhiệt năng

d)

Nhiệt lượng

2.

Khi hạt mưa rơi thế năng của nó chuyển hóa thành

a)

Nhiệt năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

3.

Trong hệ SI công được đo bằng

a)

Cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

4.

Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

a)

Trọng lực

b)

Phản lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực kéo

5.

Năng lượng phát ra từ mặt trời có nguồn gốc là

a)

Năng lượng hóa học

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Quang năng

6.

Nhận xét nào sau đây là đúng về công

a)

Công là đại lượng vô hướng

b)

Giá trị của công không phụ thuộc vào người quan sát

c)

Công là đại lượng có hướng

d)

Công là đại lượng vô hướng và luôn Dương

7.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s công suất là

a)

P=A/t

b)

P=tA

c)

P=A/s

d)

P=sA

8.

1W bằng

a)

1J.s

b)

1J/s

c)

10J.s

d)

10J/s

9.

kW.h là đơn vị của

a)

Công

b)

Công suất

c)

Hiệu suất

d)

Lực

10.

Một lực tác dụng vào một vật nhưng vật đó không chuyển động điều này có nghĩa là

a)

Lực đã sinh công

b)

Lực không sinh công

c)

Lực đã sinh công suất

d)

Lực không sinh công suất

11.

Vật mang năng lượng dưới dạng động năng thì

a)

Đang chuyển động có Khả Năng thực hiện công

b)

Đang đứng yên có khả năng thực hiện công

c)

Đang chuyển động không có khả năng thực hiện công

d)

Đang đứng yên không có khả năng thực hiện công

12.

Động năng là một đại lượng

a)

Có hướng luôn dương

b)

Có hướng luôn âm

c)

Vô hướng không âm

d)

Vô hướng luôn Dương

13.

Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Phụ thuộc vào khối lượng

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu

c)

Là đại lượng vô hướng không âm

d)

Phụ thuộc vào vận tốc của vật

14.

Công thức tính động năng của vật có khối lượng m đang chuyển động tốc độ v là

a)
b)
c)
d)
15.

Đơn vị của động năng là

a)

W

b)

N/s

c)

J

d)

J.s

16.

Khi tăng tốc một vật từ tốc độ v lên tốc độ 2v động năng của nó

a)

Tăng lên hai lần

b)

Tăng lên bốn lần

c)

Giảm đi hai lần

d)

Giảm đi bốn lần

17.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

Luôn Dương

b)

Luôn âm

c)

Khác 0

d)

Có thể Dương, có thể âm hoặc bằng 0

18.

Công thức tính thế năng của một vật có khối lượng m đang ở độ cao h trong trọng trường là

a)
b)
c)
d)
19.

Khi có một quả bóng ném lên thì

a)

Động năng chuyển hóa thành thế năng

b)

Thế năng chuyển hóa thành động năng

c)

Động năng chuyển hóa thành cơ năng

d)

Cơ năng chuyển hóa thành động năng

20.

Cơ năng của một vật bằng

a)

Hiệu của động năng và thế năng vật

b)

Hiệu thế năng và động năng vật

c)

Tổng động năng và thế năng vật

d)

Tích của động năng và thế năng vật

21.

Cơ năng của vật được bảo toàn khi

a)

Vật chịu tác dụng của các lực nhưng không phải là lực thế

b)

Vật chỉ chịu tác dụng của lực thế

c)

Vật chịu tác dụng của ngoại lực bất kỳ

d)

Vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất

22.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

23.

Hiệu suất càng cao thì

a)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn

b)

Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít

c)

Năng lượng tiêu thụ càng lớn

d)

Năng lượng hao phí càng ít

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về hiệu suất

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

25.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa véctơ động lượng và vận tốc của một chất điểm

a)

Cùng Phương ngược chiều

b)

Cùng Phương cùng chiều

c)

Vuông góc với nhau

d)

Hợp với nhau một góc khác 0

26.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

kg.m/s

c)

N.m

d)

N/s

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

b)

Động lượng của một vật là một đại lượng véctơ

c)

Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng

d)

Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật

28.

Quá trình nào sau đây động lượng của vật không thay đổi

a)

Vật chuyển động tròn đều

b)

Vật được ném ngang

c)

Vật rơi tự do

d)

Vật chuyển động thẳng đều

29.

Động lượng của một vật bằng

a)

Tích khối lượng với vận tốc của vật

b)

Tích khối lượng và gia tốc của vật

c)

Tích khối lượng với gia tốc trọng trường

d)

Tất độ biến 1000 động lượng với vận tốc

30.

Chọn phát biểu đúng về động lượng của vật

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng luôn Dương

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng có thể Dương hoặc âm

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng ngược hướng với vận tốc

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng cùng hướng với vận tốc

31.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

Không thay đổi

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm một nữa

d)

Đổi chiều

32.

Chuyển động của vật nào dưới đây được gọi là chuyển động tròn đều

a)

Chuyển động quay của bánh xe ô tô hãm phanh

b)

Chuyển động của một quả bóng đang lăn đều trên mặt sân

c)

Chuyển động quay của một điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

Chuyển động quay của kết quả khi vừa tắt điện

33.

Chuyển động tròn đều có

a)

Véctơ vận tốc không đổi

b)

Tốc độ phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

Tóc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

d)

Chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

34.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F nếu tăng bán kính quỹ đạo gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ còn một nửa thì so với ban đầu lực hướng tâm

a)

Giảm tám lần

b)

Giảm bốn lần

c)

Giảm hai lần

d)

Không thay đổi

35.

Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi

a)

Sắt

b)

đồng

c)

Nhôm

d)

Đất sét

36.

Các loại biến dạng ta thường gặp trong trường hợp của lò xo là

a)

Biến dạng đàn hồi, Biến dạng nén

b)

Biến dạng đàn hồi, biến dạng kéo

c)

Biến dạng đàn hồi, biến dạng kéo và biến dạng nén

d)

Biến dạng kéo, biến dạng nén

37.

Khối lượng riêng của một chất là

a)

Một đại lượng về chỉ lượng chất chứa trong vật

b)

Khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

c)

Đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy

d)

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật

38.

Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F\overrightarrow{F} không đổi . Động lượng của chất điểm ở thời điểm t là:     

a)

b)

c)

d)

39.

Chọn đáp án đúng. Biểu thức của định luật bảo toàn động lượng

a)

b)

c)

d)

cả ba phương án trên

40.

Câu nào sau đây nói về gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là sai?    

a)

Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.    

b)

Độ lớn của gia tốc   a=v2ra=\frac{v^2}{r}  , với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo.   

c)

 Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.        

d)

Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.

41.

Biểu thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:

a)

b)

c)

d)

42.

Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc ω. Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:         

a)

b)

c)

d)

43.

Biểu thức của định luật Hooke

a)

b)

c)

d)

44.

Biểu thức tính khối lượng riêng là       

a)

b)

c)

d)

45.

Đơn vị của khối lượng riêng trong hệ SI là:           

a)

g/cm2

b)

kg/m3

c)

 kg.m3

d)

g.cm2

46.

Biểu thức tính áp suất là    

a)

b)

c)

d)

47.

Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?

a)

f=2πr/v       

b)

T=2πr/v       

c)

v=ωr

d)

ω=2π/T

48.

Đơn vị của thế năng là:       

a)

W

b)

N/s

c)

J/s

d)

J

49.

Năng lượng mà vật có được do vị trí của nó so với các vật khác được gọi là

a)

động năng

b)

cơ năng

c)

thế năng

d)

hoá năng

50.

Công của lực là công cản trong trường hợp sau

a)

Công của lực kéo khi ta kéo vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng ngang.

b)

Công của trọng lực khi vật đang chuyển động ném ngang.

c)

Công của trọng lực khi vật đang trượt lên trên mặt phẳng nghiêng.

d)

Công của trọng lực khi vật đang rơi tự do.

51.

Người nào dưới đây đang thực hiện công cơ học?

a)

Người ngồi đọc báo. 

b)

Người lực sĩ đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

c)

Người đi xe đạp xuống dốc không cần đạp xe.

d)

Người học sinh đang kéo nước từ dưới giếng lên

52.

Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

a)

công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.   

b)

tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

c)

công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0.   

d)

hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0.

53.

Một vật chịu tác dụng của một lực F  không đổi có độ lớn 5N , phương của lực hợp với phương chuyển động một góc 600 . Biết rằng quãng đường đi được là 6m . Công của lực F  là

a)

11J

b)

50J

c)

30J

d)

15J

54.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc 600 . Lực tác dụng lên dây bằng 150N . Công của lực đó khi trượt được 10m  là

a)

1275J

b)

750J

c)

1500J

d)

6000J

55.

Một gàu nước khối lượng 10kg  được kéo thẳng đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g = 10m/s2 . Công suất của lực kéo bằng        

a)

4W

b)

6W

c)

5W

d)

7W

56.

 Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100W  tiêu thụ năng lượng 1000J . Thời gian thắp sáng bóng đèn là

a)

1s

b)

10s

c)

100s

d)

1000s

57.

Một người kéo một xô vữa khối lượng 4kg  lên độ cao 6m , lấy g=10m/s2 . Nếu người này dùng máy kéo xô vữa lên thì chỉ mất thời gian 10 giây. Công suất của máy bằng

a)

25,32W

b)

24W

c)

12W

d)

11,76W

58.

Một máy bay đang bay với tốc độ 250m/s và động cơ sinh ra lực kéo 2.104để duy trì tốc độ này của máy bay. Công suất của động cơ máy bay là   

a)

50W

b)

5.106W

c)

4.108W

d)

8kW

59.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương.    

b)

Thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm.

c)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương.

d)

Thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm.

60.

Động năng của một vật tăng khi  

a)

gia tốc của vật a>0.

b)

Vận tốc của vật v>0.

c)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.     

d)

gia tốc của vật tăng.

61.

 Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Lấy . Khối lượng của vật là

a)

0,5kg

b)

1kg

c)

2kg

d)

4kg

62.

 Một vật có khối lượng m không đổi chuyển động với vận tốc v, khi vận tốc của vật tăng 2,5 lần thì động năng của vật

a)

tăng 6,25 lần.

b)

giảm 5 lần.  

c)

tăng 5 lần.    

d)

tăng 2,5 lần

63.

 Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thê năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là       

a)

0,4m

b)

400m

c)

4m

d)

40m

64.

 Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng

a)

7200J

b)

200J

c)

200kJ

d)

72kJ

65.

Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới.

a)

8J

b)

10,4J

c)

4J

d)

16J

66.

Một con cá heo trong khi nhào lộn đã vượt khỏi mặt biển tới độ cao 5m. Nếu coi cá heo vượt lên khỏi mặt biển được chỉ nhờ động năng nó có vào lúc rời mặt biển và lấy g = 10m/s2 thì vận tốc của cá heo vào lúc rời mặt biển là

a)

10m/s

b)

7,07m/s

c)

100m/s

d)

50m/s

67.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 cm xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là        

a)

500J

b)

5J

c)

50J

d)

0,5J

68.

Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h trong trọng trường ở độ cao z = 5m so với mốc thế năng chọn là mặt đất, lấy g=10m/s2 . Cơ năng của vật bằng   

a)

352J

b)

325J

c)

532J

d)

523J

69.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ bằng    

a)

80%

b)

60%

c)

40%

d)

100%

70.

Một vật có khối lượng 10 kg chịu tác dụng của 1 lực kéo 80 N có phương hợp với độ dời trên mặt phẳng nằm ngang 300. Hệ số ma sát trượt giữa vật với mặt phẳng nằm ngang là k = 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của chuyển động khi vật đi được quãng đường 20 m là:     

a)

71%

b)

68%

c)

85%

d)

80%

71.

Để đưa một vật có khối lượng 250 kg lên độ cao 10 m người ta dùng một hệ thống gồm một ròng rọc cố định, một ròng rọc động. Lúc này lực kéo dây để nâng vật lên là F = 1500 N. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của hệ thống là:

a)

80%

b)

83,3%

c)

86,7%

d)

88,3%

72.

 Một vật có khối lượng 4kg rơi tự do không vận tốc đầu trong khoảng thời gian 2,5s. Lấy g = 10m/s2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó có độ lớn là

a)

b)

c)

d)

73.

Người ta ném một quả bóng khối lượng 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là      

a)

10N.s

b)

200N.s

c)

100N.s

d)

20N.s

74.

Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ

a)

p1 = 2p2.  

b)

p1 = 4p2.

c)

p2 = 4p1.

d)

p1 = p2.

75.

Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

1,5kg. m/s.

b)

-3kg. m/s.

c)

-1,5kg. m/s.

d)

3kg. m/s.

76.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc theo trục Ox với vận tốc 36 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

9kg. m/s.

b)

5kg. m/s.

c)

10kg. m/s.

d)

4,5kg. m/s.

77.

 Một vật khối lượng m = 250 g chuyển động thẳng đều theo chiều âm trục tọa độ x với vận tốc 43,2 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

1,5kg. m/s.

b)

-3kg. m/s.

c)

-1,5kg. m/s.

d)

3kg. m/s.

78.

Gọi M và m là khối lượng súng và đạn,  vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Vận tốc súng là            

a)

v=mMV\overrightarrow{v}=\frac{m}{M}\overrightarrow{V}

b)

v=mMV\overrightarrow{v}=-\frac{m}{M}\overrightarrow{V}

c)

v=MmV\overrightarrow{v}=\frac{M}{m}\overrightarrow{V}

d)

v=MmV\overrightarrow{v}=-\frac{M}{m}\overrightarrow{V}

79.

Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v1\overrightarrow{v_1}  va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2\overrightarrow{v_2} . Ta có hệ thức

a)

m1v1=(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

b)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=-m_2\overrightarrow{v_2}

c)

m1v1=m2v2m_1\overrightarrow{v_1}=m_2\overrightarrow{v_2}

d)

m1v1=12(m1+m2)v2m_1\overrightarrow{v_1}=\frac{1}{2}\left(m_1+m_2\right)\overrightarrow{v_2}

80.

Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng ban đầu đến đập vào tường. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

a)

mv

b)

-mv

c)

2mv

d)

-2mv

81.

Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc  đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốc . Chọn chiều dương là chiều chuyển động của hai xe. Động lượng của xe A đối với hệ quy chiếu gắn với xe B là

a)

b)

c)

d)

82.
a)

hai véctơ vận tốc cùng hướng.

b)

hai véctơ vận tốc cùng phương ngược chiều.

c)

hai véctơ vận tốc vuông góc với nhau.

d)

hai véctơ vận tốc hợp với nhau một góc 600.

83.

Biểu thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa tốc độ dài, tốc độ góc và chu kì quay?

a)

b)

c)

d)

84.

Vectơ vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có

a)

phương trùng với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

b)

phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động.

c)

phương vuông góc với tiếp tuyến đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

d)

phương tiếp tuyến với quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động.

85.

Tốc độ góc của kim giây là

a)

b)

c)

d)

86.

Một chất điểm M thực hiện chuyển động tròn đều như hình. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

A là vectơ vận tốc, B là vectơ gia tốc.

b)

B là vectơ vận tốc, A là vectơ gia tốc.

c)

B là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.   

d)

là vectơ vận tốc, D là vectơ gia tốc.

87.

Một chiếc xe đang chạy với tốc độ dài 36 km/h trên một vòng đĩa và có bán kính 100m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe là

a)

0,1 m/s2.   

b)

12,96 m/s2

c)

0,36 m/s2.     

d)

1 m/s2.

88.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo tròn, bán kính 0,4m, biết rằng nó đi được 5 vòng trong một giây. Gia tốc hướng tâm của nó là      

a)

128,9 m/s2.  

b)

396,3 m/s2.  

c)

569,24 m/s2

d)

394,78 m/s2.

89.

Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50m/s. Khối lượng xe là  2. 103 kg. Độ lớn của lực hướng tâm của chiếc xe là:       

a)

10 N   

b)

4. 102 N

c)

4. 103 N

d)

2. 104 N

90.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13N

b)

0,2N

c)

1N

d)

0,4N

91.

Dụng cụ trong bài thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm là:                                 

a)

. Máng trượt, 1 xe lăn, laptop.

b)

Máng trượt, 2 xe lăn, laptop.

c)

Máng trượt, 2 xe lăn, máy tính cầm tay.

d)

Máng trượt, 2 xe lăn, laptop, đồng hồ đo thời gian.  

92.

Dụng cụ trong bài thực hành xác định động lượng trước và sau va chạm không thể thiếu là:

a)

Đồng hồ đo

b)

Thước đo.  

c)

2 xe lăn.

d)

1 xe lăn.