wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý vật lộn

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc theo thời gian.

2.

Gia tốc trung bình được xác định trong biểu thức nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

3.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của gia tốc?

a)

m/s

b)

m/s2

c)

m.s2

d)

km/h

4.

Đại lượng nào cho ta biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm?

a)

Vận tốc tức thời

b)

Gia tốc

c)

Vận tốc trung bình

d)

Quãng đường đi được

5.

Trong một số phương tiện như máy bay, xe đua, gia tốc tức thời được đo trực tiếp bằng

a)

Gia tốc kế

b)

Đồng hồ

c)

Cổng quang điện

d)

Tốc kế

6.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có

a)

Quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc và vận tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

b)

Quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc bằng 0.

c)

Quỹ đạo là đường thẳng, vectơ gia tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

d)

Quỹ đạo là đường thẳng, vectơ vận tốc không đổi trong suốt quá trình chuyển động.

7.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, gia tốc

a)

Luôn dương

b)

Luôn âm

c)

Luôn bằng 0

d)

Có độ lớn khác 0

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc có giá trị dương.

b)

Trong các chuyển động nhanh thẳng dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v.

c)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau.

d)

Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

9.

Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

a)

Vectơ gia tốc không đổi và cùng phương với vectơ vận tốc.

b)

Gia tốc có độ lớn không đổi.

c)

Vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.

d)

Vận tốc có độ lớn là hàm bậc nhất của thời gian.

10.

Chọn câu đúng.

a)

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì vận tốc lớn.

c)

Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.

d)

Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.

11.

Điều nào sau đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều ?

a)

Vectơ gia tốc không đổi và cùng phương với vectơ vận tốc.

b)

Vận tốc có độ lớn tăng đều theo thời gian.

c)

Gia tốc có độ lớn không đổi.

d)

Vận tốc có độ lớn là hàm bậc nhất của thời gian.

12.

Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là

a)

b)

c)

d)

13.

Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

b)

c)

d)

14.

Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

b)

c)

d)

15.

Cho phương trình chuyển động: x= - t2 + 20t + 10 (m,s). Gia tốc, vận tốc ban đầu của chuyển động lần lượt là

a)

a = - 1m/s2; vo = 10m/s.

b)

a = - 2m/s2 ;vo = 20m/s.

c)

a = - 1m/s2 ;vo = 20m/s.

d)

a = -2m/s2; vo = 15m/s.

16.

Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

a)

gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.

b)

gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.

c)

a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.

d)

vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

17.

Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 80 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều vào ga. Sau 3 phút thì dừng lại ở sân ga. Gia tốc trung bình của đoàn tàu trên đoạn đường này là

a)

1600 km/h2.

b)

-1600 km/h2.

c)

26,67 m/s2.

d)

-26,67 m/s2 .

18.

Một máy bay chở khách đạt tốc độ cất cánh là 82,5 m/s ở cuối đường băng sau 30 giây từ lúc bắt đầu lăn bánh. Giả sử máy bay chuyển động thẳng, gia tốc trung bình của máy bay trong quá trình này là

a)

2,75 m/s2

b)

-2,75 m/s2

c)

3 m/s2

d)

-3 m/s2

19.

Hình vẽ: Cho biết gia tốc của vật là

a)

4 m/s2

b)

6 m/s2

c)

2 m/s2

d)

-4 m/s2

20.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

21.

Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí. Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Vị trí chạm đất ở ngay dưới máy bay theo phương thẳng đứng tại vị trí thả

b)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

c)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

d)

Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

22.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

23.

Trong hình vẽ bên, gia tốc của vật tại đỉnh I có

a)

hướng thẳng đứng lên trên.

b)

hướng ngang theo chiều từ H đến I.

c)

hướng ngang theo chiều từ I đến H.

d)

hướng thẳng đứng xuống dưới.

24.

quả tạ được ném từ độ cao h sao cho vận tốc ban đầu  hợp với phương ngang một góc α. Tầm xa của quả tạ phụ thuộc vào.

a)

góc ném α và vận tốc ban đầu v0.

b)

lực cản của không khí.

c)

độ cao h.

d)

Tất cả các ý.

25.

Một quả cầu được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy 10m/s2 . Thời gian chuyển động của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

4s

26.

Ném một vật nhỏ theo phương nằm ngang với vận tốc ban đầu là 5 m/s, tầm xa của vật là 15 m. Thời gian rơi của vật là

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

4s

27.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 = 50 m/s và rơi chạm đất sau 10 s. Lấy g = 10m/s2. Tầm xa của vật là

a)

400 m

b)

500 m

c)

300 m

d)

450 m

28.

Theo định luật I Newton, nếu một vật nếu không chịu tác dụng của lực nào thì

a)

vật đó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi.

b)

vật đó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động chậm dần đều.

c)

vật đó dừng lại ngay lập tức.

d)

vật chuyển động chậm dần sau đó dừng lại.

29.

Định luật I Niuton còn được gọi là

a)

định luật quán tính

b)

định lực ly tâm

c)

định luật phi quán tính

d)

định luật hướng tâm

30.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 1 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật sẽ dừng lại ngay tức thì.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

c)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc nhỏ hơn 1 m/s.

d)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 1 m/s.

31.

Lực không phải là nguyên nhân làm cho

a)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi

b)

vật chuyển động

c)

hình dạng của vật thay đổi

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi

32.

khối lượng là đại lượng đặc trưng cho

a)

trọng lượng của vật

b)

tác dụng làm quay của lực quanh một trục

c)

thể tích của vật

d)

mức quán tính của vật

33.

Khi một xe bus tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh

34.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng

b)

khối lượng

c)

vận tốc

d)

lực

35.

Khi đang đi ô tô trên đường nằm ngang, nếu ta phanh gấp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ

a)

trọng lượng của xe.

b)

lực ma sát nhỏ.

c)

quán tính của xe.

d)

phản lực của mặt đường.

36.

Khi một xe bus tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

ngả người về phía sau.

c)

chúi người về phía trước.

d)

ngả người sang bên cạnh.

37.

Định luật II Niu-tơn cho biết

a)

lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.

b)

mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.

c)

mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.

d)

lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

38.

Theo định luật II Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

39.

Một quả bóng có khối lượng 100 g đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 12,5 N. Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là

a)

12,5 m/s2

b)

125 m/s2

c)

1,25 m/s2

d)

12500 m/s2

40.

Một máy bay phản lực có khối lượng 50 tấn, khi hạ cánh chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,5m/s2. Lực hãm của phản lực có độ lớn là

a)

100N

b)

25N

c)

25000N

d)

10000n

41.

Chọn phát biểu đúng nhất. Hai lực cân bằng là hai lực

a)

tác dụng vào cùng 1 vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.

b)

tác dụng vào 2 vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn

c)

tác dụng vào cùng 1 vật, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

d)

tác dụng vào 2 vật khác nhau, cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.

42.

Các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau khi vật chuyển động

a)

thẳng

b)

tròn đều

c)

thẳng đều

d)

biến đổi đều

43.

Chọn câu đúng. Theo định luật III Niutơn, cặp "lực và phản lực"

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

44.

Theo định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân bằng.

b)

có cùng điểm đặt.

c)

cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

45.

Cặp lực và phản lực không phải là hai lực cân bằng vì

a)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật khác nhau.

b)

điểm đặt của chúng ở trên hai vật giống nhau.

c)

chúng có độ lớn không bằng nhau.

d)

chúng có cùng hướng và có độ lớn khác nhau.

46.

Hình bên vẽ các lực tác dụng (cùng tỉ lệ) lên một chiếc xe đang chuyển động trên sàn ngang theo chiều dương.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

là phản lực của sàn tác dụng lên xe.

b)

Xe có thể đang chuyển động chậm dần.

c)

 và  không có phản lực.

d)

47.

Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?

a)

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật

48.

Trong một cơn giông, một cành cây bị gãy và bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đúng.

a)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây

b)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

c)

Lực của cành cây tác dụng lên tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào cành cây.

d)

Cành cây không tương tác với tấm kính khi làm vỡ kính.

49.

Lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên vật còn được gọi là

a)

Trọng lượng

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát

d)

Lực đàn hồi

50.

Một quả cam có khối lượng 200g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 m/s2 Trọng lượng của quả cam là

a)

2 N

b)

200 N

c)

20 N

d)

2000 N

51.

Một quả táo có khối lượng 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là 10 m/s2. Quả táo hút Trái Đất với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N

b)

400 N

c)

4 N

d)

4000 N

52.

Chọn phát biểu đúng. Trọng lượng là

a)

trọng lực tác dụng lên vật

b)

khối lượng của vật.

c)

lực hấp dẫn của Trái đất tác dụng lên vật

d)

Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật

53.

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật

b)

Áp lực lên mặt tiếp xúc

c)

Vật liệu

d)

Tính chất hai bề mặt tiếp xúc

54.

Một vật trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật tăng thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

không đổi

b)

giảm xuống

c)

tăng tỉ lệ với tôc độ của vật

d)

tăng tỉ lệ bình phương tốc độ của vật

55.

Người ta dùng vòng bi trên bánh xe đạp để

a)

chuyển ma sát trượt về ma sát lăn

b)

chuyển ma sát lăn về ma sát trượt

c)

chuyển ma sát nghỉ về ma sát lăn

d)

chuyển ma sát lăn về ma sát nghỉ

56.

Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là , gia tốc trọng trường là g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

a)

Fmst = mg

b)

Fmst = g

c)

d)

57.

Một xe tải có khối lượng 8 tấn đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe tải với mặt đường là 0,1 Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát là

a)

8 N

b)

8000 N

c)

0,8 N

d)

80 N

58.

Trong cuộc sống, có những tình huống lực ma sát có lợi nhưng có những tình huống lực ma sát có hại. Tình huống nào lực ma sát xuất hiện có hại?

a)

ổ khóa sử dụng lâu ngày bị mòn

b)

Viết bảng

c)

Đi bộ trên đường nhựa.

d)

Đi trên đường đất trời mưa

e)

Quẹt diêm

59.

Một toa tàu có khối lượng 50 tấn chuyển động thẳng đều dưới tác dụng của lực kéo của đầu tàu theo phương nằm ngang F = 4,5.104 N Lấy g = 10 m/s2 . Hệ số ma sát giữa tàu và đường ray là

a)

0,06

b)

0,15

c)

0,09

d)

0,075

60.

Gia tốc rơi tự do trên Trái Đất là 9,8 m/s2 còn trên sao Hỏa là 3,7 m/s2. Nếu một nhà du hành vũ trụ từ Trái Đất lên sao Hỏa sẽ có

a)

khối lượng và trọng lượng đều giảm đi

b)

khối lượng và trọng lượng không đổi

c)

khối lượng không đổi còn trọng lượng giảm đi

d)

khối lượng giảm đi còn trọng lượng không đổi

61.

Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên của vận tốc theo thời gian được gọi là gia tốc

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Trong hệ SI, đơn vị của gia tốc là m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Trong một số phương tiện giao thông như máy bay, xe đua, gia tốc được đo trực tiếp bằng gia tốc kế.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Trong chuyển động biến đổi đều, vật có độ lớn vận tốc thay đổi đều theo thời gian

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t) trong hình dưới của một vật đang chuyển động thẳng ?

Thời gian từ 0 đến 1 s vật chuyển động nhanh dần đều.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t) trong hình dưới của một vật đang chuyển động thẳng ?

Thời gian từ 1 s đến 2 s vật không chuyển động

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t) trong hình dưới của một vật đang chuyển động thẳng ?

Thời gian từ 2 s đến 3 s gia tốc của vật có giá trị âm

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đồ thị vận tốc theo thời gian (v – t) trong hình dưới của một vật đang chuyển động thẳng ?

Thời gian từ 3 s đến 4 s vật chuyển động thẳng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ

Vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu khác không

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ

Sau 10s đầu tiên tốc độ của vật có giá trị là 0,8 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ

Gia tốc của vật có giá trị bằng 0,8 m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ

Trong 10 s đầu vật dịch chuyển được 4 m

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đồ thị vận tốc theo thời gian như  hình vẽ.

Tính chất chuyển động của vật chuyển động thẳng đều

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đồ thị vận tốc theo thời gian như  hình vẽ

Sau 10s đầu tiên thì vật có vận tốc bằng 20 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đồ thị vận tốc theo thời gian như  hình vẽ

Sau 20 s đầu tiên vận tốc giảm bớt 10 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều đồ thị vận tốc theo thời gian như  hình vẽ

Vật có vận tốc 5 m/s sau 30 s chuyển động kể từ vận tốc đầu 25m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Từ một vách đá cao 20 m so với mặt nước biển, một người ném ngang một hòn đá nhỏ với tốc độ 5 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2

a) Chuyển động của hòn đá có quỹ đạo là 1 nhánh parabol

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Từ một vách đá cao 20 m so với mặt nước biển, một người ném ngang một hòn đá nhỏ với tốc độ 5 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2

b) Gia tốc của hòn đá theo phương thẳng đứng có đơn vị m/s2

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Từ một vách đá cao 20 m so với mặt nước biển, một người ném ngang một hòn đá nhỏ với tốc độ 5 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2

c) Tầm bay xa của hòn đá theo phương ngang xấp xỉ bằng 10,1 m

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Từ một vách đá cao 20 m so với mặt nước biển, một người ném ngang một hòn đá nhỏ với tốc độ 5 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 9,8 m/s2

d) Tốc độ hòn đá ngay khi chạm mặt nước biển xấp xỉ bằng 20,02 m/s

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Một vận động viên ném một quả bóng chày với tốc độ 54 km/h từ độ cao 1,75 m so với mặt đất. Giả sử quả bóng chày được ném ngang, lực cản không khí là không đáng kể và lấy g = 9,80 m/s2

a) chuyển động của quả bóng chày theo phương ngang là thẳng đều

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một vận động viên ném một quả bóng chày với tốc độ 54 km/h từ độ cao 1,75 m so với mặt đất. Giả sử quả bóng chày được ném ngang, lực cản không khí là không đáng kể và lấy g = 9,80 m/s2

b) chuyển động của quả bóng chày theo phương thẳng đứng là thẳng đều.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Một vận động viên ném một quả bóng chày với tốc độ 54 km/h từ độ cao 1,75 m so với mặt đất. Giả sử quả bóng chày được ném ngang, lực cản không khí là không đáng kể và lấy g = 9,80 m/s2

c) thời gian chuyển động của quản bóng chày là 0,42 s.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Một vận động viên ném một quả bóng chày với tốc độ 54 km/h từ độ cao 1,75 m so với mặt đất. Giả sử quả bóng chày được ném ngang, lực cản không khí là không đáng kể và lấy g = 9,80 m/s2

d) tầm ném xa của quả bóng chày là 35,82 m tính theo phương ngang

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí và coi gói hàng là 1 chất điểm

a) Chuyển động của gói hàng có quỹ đạo là một đường parabol

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí và coi gói hàng là 1 chất điểm.

b) Hình chiếu của gói hàng lên phương ngang là chuyển nhanh dần đều.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí và coi gói hàng là 1 chất điểm.

c) Sau 10s thì gói hàng rơi chạm đất

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí và coi gói hàng là 1 chất điểm

d) Tầm bay xa của gói hàng là 1 km.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về hệ số ma sát trượt

a) không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về hệ số ma sát trượt

b) luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về hệ số ma sát trượt

c) Không có đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về hệ số ma sát trượt

d) có giá trị nhỏ hơn 1

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về trọng lực?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về trọng lực?

b) Điểm đặt của trọng lực là một điểm nằm trên vật.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về trọng lực?

c) Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về trọng lực?

d) Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về lực căng dây?

a) lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về lực căng dây?

b) lực căng dây có điểm đặt là điểm cuối cùng của sợi dây

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về lực căng dây?

c) lực căng có phương trùng với sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của dây.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hãy cho biết các phát  biểu dưới đây là đúng hay sai khi nói về lực căng dây?

d) lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

a)

Đúng

b)

Sai