wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí 10 - Động lượng

Total questions: 105

Worksheet time: 3hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi vật rắn có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì vật rắn

4 lines
2.

Cặp lực tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định làm vật rắn thực hiện chuyển động quay nhưng không thể chuyển động tịnh tiến được là

4 lines
3.

Hai lực song song, cùng chiều có độ lớn lần lượt là 12 N và 3 N. Độ lớn hợp lực F của hai lực là bao nhiêu?

4 lines
4.

Một lực tác dụng vào vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là gì?

4 lines
5.

Công của lực tác dụng lên vật, làm cho vật dịch chuyển theo phương của lực được xác định bằng biểu thức

4 lines
6.

Khi kéo một vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là

4 lines
7.

Một vật được thả rơi tự do từ trên độ cao h xuống đất. Trong quá trình chuyển động của vật thì

4 lines
8.

Khi ném một vật lên cao thì

4 lines
9.

Hiệu suất là đại lượng

4 lines
10.

Đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

4 lines
11.

Động lượng là

4 lines
12.

Chọn đáp án đúng.

4 lines
13.

Một lực tác dụng vào 1 vật nhưng vật đó không chuyển động. Điều này có nghĩa là

4 lines
14.

Gọi A là công mà một lực đã sinh ra trong thời gian t để vật đi được quãng đường s. Công suất là

4 lines
15.

Công suất được xác định bằng

4 lines
16.

Động năng là một đại lượng

4 lines
17.

Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?

4 lines
18.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

4 lines
19.

Khi động năng tăng 2 lần và khối lượng giảm 2 lần thì động lượng

4 lines
20.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được do

4 lines
21.

Thế năng hấp dẫn là đại lượng

4 lines
22.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

4 lines
23.

Cơ năng của một vật được bảo toàn khi

4 lines
24.

Xét một vật chỉ chịu tác dụng của trường trọng lực, tại vị trí vật có động năng cực đại thì

4 lines
25.

Một vật nhỏ thả rơi tự do từ một điểm phía trên mặt đất. Bỏ qua mọi lực cản tác dụng lên vật, trong quá trình vật rơi

4 lines
26.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao, khi vật đạt độ cao cực đại thì tại đó

4 lines
27.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp

4 lines
28.

Hiệu suất là tỉ số giữa

4 lines
29.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

4 lines
30.

Động lượng có đơn vị là

4 lines
31.

Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian nào đó

4 lines
32.

Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có độ lớn

4 lines
33.

Gia tốc hướng tâm được xác định bằng biểu thức

4 lines
34.

Lực hướng tâm trong chuyển động tròn đều có

4 lines
35.

Lực hướng tâm được xác định bằng biểu thức

4 lines
36.

Cho hai lực đồng qui có độ lớn F = 6 N và F = 8 N. Hợp lực của chúng có độ lớn 20 N hoặc 1 N được không? Tại sao?

4 lines
37.

Một học sinh đẩy một vật nặng với một lực 50 N chuyển dời được 5 m. Nếu lực ma sát tác dụng lên vật ngược hướng với lực và độ lớn là 23 N. Tính công mà học sinh thực hiện và công cản.

4 lines
38.

Một học sinh đẩy một vật nặng với một lực 50 N chuyển dời được 5 m. Nếu lực ma sát tác dụng lên vật ngược hướng với lực và độ lớn là 23 N. Tính công mà học sinh thực hiện và công cản.

4 lines
39.

Một chiếc xe đang chuyển động thẳng đều với lực kéo động cơ có độ lớn 2800 N. Tính công lực ma sát khi xe chuyển động được 25 m.

4 lines
40.

Một vật có khối lượng 50 lạng đang rơi từ độ cao 6 m so với mặt đất. Biết lực cản không khí tác dụng lên vật có độ lớn 8 N. Tính công của trọng lực và công của lực cản khi vật rơi được quãng đường cách mặt đất 2 m.

4 lines
41.

Tính công và công suất suất tối thiểu của một máy bơm để có thể đưa 100 kg nước lên độ cao 3 m trong thời gian 20 s. Lấy g = 9,8 m/s^2.

4 lines
42.

Một dây cáp sử dụng động cơ điện tạo ra một lực không đổi 50 N tác dụng lên vật và kéo vật đi một đoạn đường 30 m trong thời gian 1 phút. Tính công suất của động cơ.

4 lines
43.

Một thang máy có khối lượng 500 kg chuyển động đều với tốc độ 4 m/s. Tính công suất trung bình của hệ thống kéo thang máy. Lấy g = 10 m/s^2.

4 lines
44.

Một vật có khối lượng 2500 g đang chuyển động với vận tốc 18 km/h. Tìm động năng và động lượng của vật.

4 lines
45.

Cho vật có khối lượng 250 g ở độ cao 5 m so với mặt đất, cho g = 10m/s^2. Tính thế năng của vật khi ta chọn gốc thế năng tại a/ mặt đất. b/ cách mặt đất 8 m. c/ cách mặt đất 3 m.

4 lines
46.

Từ mặt đất, một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 20 m/s. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 9,8 m/s^2. Chọn gốc thế năng tại vị trí vật có độ cao 2 m so với mặt đất và chiều dương hướng lên. Tính cơ năng lúc vật bị ném.

4 lines
47.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí O (mặt đất) với vận tốc 8 m/s. Cho g = 10m

4 lines
48.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí O (mặt đất) với vận tốc 8 m/s. Cho g = 10m/s^2. Biết rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và chiều dương hướng lên. Tính cơ năng của vật.

4 lines
49.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí O (mặt đất) với vận tốc 8 m/s. Cho g = 10m/s^2. Biết rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và chiều dương hướng lên. Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng?

4 lines
50.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí O (mặt đất) với vận tốc 8 m/s. Cho g = 10m/s^2. Biết rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và chiều dương hướng lên. Vận tốc khi vật vừa chạm đất chạm đất?

4 lines
51.

Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ vị trí O (mặt đất) với vận tốc 8 m/s. Cho g = 10m/s^2. Biết rằng trong quá trình chuyển động vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực. Chọn gốc thế năng tại mặt đất và chiều dương hướng lên. Vận tốc của vật khi nó ở vị trí thế năng bằng 2 lần động năng?

4 lines
52.

Một viên đạn khối lượng m = 50 g được bắn đi với vận tốc không đổi 500 m/s vào một tấm gỗ, biết rằng sau khi xuyên qua tấm gỗ có bề dày 10 cm thì vận tốc của đạn là 100 m/s. Hãy tính: động năng của viên đạn trước khi chạm vào tấm gỗ.

4 lines
53.

Một viên đạn khối lượng m = 50 g được bắn đi với vận tốc không đổi 500 m/s vào một tấm gỗ, biết rằng sau khi xuyên qua tấm gỗ có bề dày 10 cm thì vận tốc của đạn là 100 m/s. Hãy tính: động lượng của viên đạn lúc mới được bắn.

4 lines
54.

Một viên đạn khối lượng m = 50 g được bắn đi với vận tốc không đổi 500 m/s vào một tấm gỗ, biết rằng sau khi xuyên qua tấm gỗ có bề dày 10 cm thì vận tốc của đạn là 100 m/s. Hãy tính: động lượng của viên đạn sau khi ra khỏi tấm tấm gỗ.

4 lines
55.

Một viên đạn khối lượng m = 50 g được bắn đi với vận tốc không đổi 500 m/s vào một tấm gỗ, biết rằng sau khi xuyên qua tấm gỗ có bề dày 10 cm thì vận tốc của đạn là 100 m/s. Hãy tính: độ biến thiên động lượng của viên đạn.

4 lines
56.

Hai vật có khối lượng m1 = 1,5 kg và m2 = 4 kg chuyển động với vận tốc lần lượt là v1 = 3 m/s và v2 = 2 m/s. Tìm độ lớn động lượng của hệ trong các trường hợp sau: a/ v1, v2 cùng hướng. b/ v1, v2 cùng phương ngược chiều. c/ v1 vuông góc với v2. d/ v1 hợp với v2 một góc α = 120°

4 lines
57.

Vật 500 g chuyển động với vận tốc 4 m/s không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang thì va chạm vào vật thứ hai có khối lượng 300 g đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính làm một. Tìm vận tốc của hai vật sau va chạm.

4 lines
58.

Điền vào chỗ trống của bảng dưới đây các độ lớn của các góc theo độ hoặc radian (rad): Độ o 30 o 60 o 90 Rad 0 4  2 

4 lines
59.

Tìm chiều dài của một cung tròn của đường tròn có bán kính 0,5 m, được chắn bởi góc 60 0

4 lines
60.

Một chiếc xe có khối lượng 0,5 tấn chuyển động theo hình vòng cung với tốc độ 36 km/h và gia tốc hướng tâm 4,0 m/s 2 . Giả sử xe chuyển động tròn đều. a/ Tính lực hướng tâm tác dụng lên xe trong quá trình chuyển động. b/ Hãy xác định bán kính đường vòng cung. c/ Tính góc quét bởi bán kính quỹ đạo (theo rad và độ) sau thời gian 3 s.

4 lines
61.

kW.h là đơn vị của

a)

công

b)

công suất

c)

hiệu suất

d)

lực

62.

Để đánh giá mức độ nhanh chậm của một chuyển động tròn người ta dựa vào

a)

tốc độ góc

b)

độ dài cung tròn

c)

lực hướng tâm

d)

bán kính đường tròn

63.

Đặt cùng một lực lên các vị trí khác nhau trên cờ lê, vị trí giúp chúng ta dễ lắp bulong nhất là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

như nhau

64.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m

b)

N/m

c)

J.m

d)

m/N

65.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là gì?

a)

Thế năng đàn hồi.

b)

Động năng.

c)

Cơ năng.

d)

Thế năng trọng trường.

66.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là

a)

thế năng đàn hồi

b)

động năng

c)

cơ năng

d)

thế năng trọng trường

67.

Khi hạt mưa rơi, thế năng của nó chuyển hóa thành gì?

a)

Nhiệt năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

68.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

FdM =

b)

dFM =

c)

12dF1dF =

d)

12dF1dF =

69.

Một vật đang chuyển động có thể không có

a)

động lượng

b)

động năng

c)

thế năng

d)

cơ năng

70.

Đại lượng đặc trưng cho tốc độ sinh công của lực là

a)

công suất

b)

công

c)

lực kéo

d)

hiệu suất

71.

Động lượng là một đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

có hướng và ngược hướng với vận tốc.

d)

vectơ và cùng hướng với vận tốc.

72.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1

b)

Hiệu suất đặc trưng cho hiệu quả của động cơ

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào

73.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, sau khoảng thời gian t thì dịch chuyển một góc α khi vật đi được độ dài cung tròn là s. Tốc độ góc của vật được xác định bằng

a)

ω = (2s)/r

b)

ω = α.r

c)

ω = r/α

d)

ω = α/t

74.

Một thùng các tông được kéo cho trượt theo phương ngang bằng một lực F như hình. Nhận định nào sau đây về công của trọng lực P và phản lực N khi tác dụng lên thùng các tông là đúng?

a)

NP > A

b)

NP < A

c)

0NP = A

d)

0NP ≠ A

75.

Động năng của một vật là năng lượng vật có được do

a)

chuyển động

b)

nhận được từ vật khác mà có

c)

ở độ cao so với mặt đất

d)

va chạm

76.

Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

a)

ngẫu lực

b)

moment lực

c)

hợp lực song song cùng chiều

d)

động năng

77.

Áp dụng vào vật rắn có trục quay cố định làm vật rắn thực hiện chuyển động quay nhưng không thể chuyển động tĩnh tiến được là gì?

a)

Hai lực song song ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật (ngẫu lực).

b)

Hai lực song song cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

c)

Hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật.

d)

Hai lực cùng phương, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật (hai lực cân bằng).

78.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal

b)

W

c)

J

d)

W/s

79.

Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.

b)

Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.

c)

Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

d)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.

80.

Thế năng trọng trường của một vật có giá trị

a)

luôn âm

b)

luôn dương

c)

khác 0

d)

có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0

81.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay

82.

Đại lượng được xác định bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian là

a)

công suất

b)

công

c)

lực kéo

d)

hiệu suất

83.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

84.

1 rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng

a)

nửa chu vi đường tròn đó.

b)

chu vi đường tròn đó.

c)

đường kính đường tròn đó.

d)

bán kính đường tròn đó.

85.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng không đổi là

a)

động năng

b)

động lượng

c)

thế năng

d)

vận tốc

86.

Khi xe lên dốc lực nào không sinh công?

a)

Phản lực.

b)

Lực động cơ.

c)

Trọng lực.

d)

Lực ma sát.

87.

Âm một đường tròn chắn cung có độ dài bằng

a)

nửa chu vi đường tròn đó

b)

chu vi đường tròn đó

c)

đường kính đường tròn đó

d)

bán kính đường tròn đó

88.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng?

a)

Nhiệt năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Quang năng.

89.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

90.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất?

a)

HP

b)

MW

c)

kWh

d)

N.m/s

91.

Thủ môn khi bắt bóng muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và lùi người lại một chút theo hướng đi của quả bóng. Theo em, thủ môn phải làm như thế để

a)

làm giảm động lượng của quả bóng.

b)

làm tăng độ biến thiên động lượng của quả bóng.

c)

làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay.

d)

làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay.

92.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn có trục quay cố định quay quanh trục?

a)

Lực có giá song song với trục quay

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

c)

Lực có giá cắt trục quay

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

93.

Trường hợp không phải là sự truyền năng lượng từ vật này sang vật khác bằng cách thực hiện công là

a)

cho miếng đồng tiếp xúc với ngọn lửa thì ngọn lửa, làm cho nó nóng lên.

b)

dùng tay đẩy quyển sách đang nằm yên trên bàn.

c)

trong kì nổ của động cơ đốt trong, hỗn hợp xăng và không khí trong xilanh bị đốt cháy và đẩy pittông chđộng.

d)

động cơ điện đưa vật nặng từ dưới đất lên cao

94.

Nội dung của định luật bảo toàn động lượng là: “Động lượng của một hệ

a)

là đại lượng bảo toàn.

b)

cô lập có độ lớn không đổi.

c)

kín luôn bảo toàn.

d)

bất kỳ là đại lượng bảo toàn.

95.

Vật chuyển động trên quỹ đạo tròn có bán kính r, khi vật đi được độ dài cung tròn là s thì độ dịch chuyển góc tương ứng được xác định bằng

a)

α = s.r

b)

α = s/r

c)

α = (2r)/s

d)

α = s/(2r)

96.

lúc thực hiện công dương; có lúc thực hiện công âm, có lúc không thực hiện công là

a)

lực kéo của động cơ

b)

lực ma sát trượt

c)

trọng lực

d)

lực hãm phanh

97.

Trong các lực sau, lực nào có lực thực hiện công dương; có lúc thực hiện công âm, có lúc không thực hiện công là

a)

lực kéo của động cơ

b)

lực ma sát trượt

c)

trọng lực

d)

lực hãm phanh

98.

Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì bị tác dụng bởi hai lực có độ lớn 12, F và cùng phương chuyển động. Kết quả là vận tốc của vật nặng tăng lên theo Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1F sinh công dương, 2F không sinh công.

b)

1F không sinh công, 2F sinh công dương.

c)

Cả hai lực đều sinh công.

d)

Cả hai lực đều sinh công âm.

99.

Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là gì?

a)

Định luật II Newton dạng 2.

b)

Hợp lực song song cùng chiều.

c)

Quy tắc momen lực.

d)

Quy tắc momen ngẫu lực.

100.

Trường hợp nào cánh cửa sẽ quay

a)

a

b)

c

c)

d

d)

b

101.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện

b)

Máy giặt

c)

Bàn là

d)

Máy sấy tóc

102.

Hợp lực của hai lực song song cùng chiều là gì?

a)

Song song, cùng chiều với hai lực thành phần và có độ lớn bằng tổng độ lớn 2 lực thành phần.

b)

Có giá cách giữa hai lực thành phần một khoảng d giống nhau.

c)

Chỉ các tác dụng làm quay vật quanh trục cố định của nó.

d)

Song song, cùng chiều với hai lực thành phần và có độ lớn bằng tổng độ lớn 2 lực thành phần.

103.

Trong các động cơ nhiệt thông thường, có khoảng 60 % – 70% năng lượng hao phí. Vậy hiệu suất của động cơ nhiệt

a)

60 %

b)

30 %

c)

khoảng 60 % - 70 %

d)

khoảng 30 % - 40 %

104.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao

c)

Người lực sĩ cho quả tạ rơi xuống đất

d)

Người lực sĩ đưa lên, đưa xuống quả tạ ở trên cao

105.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vector động lượng 푝⃗ và vận tốc 푣⃗ của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc 훼≠0.