Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK1 LÝ

Total questions: 104

Worksheet time: 3hrs 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là:
a)

A. Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. Dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. Là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. Là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

2.
Câu 2. Điều kiện để có dòng điện là
a)

A. Có hiệu điện thế.

b)

B. Có điện tích tự do.

c)

C. Có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. Có nguồn điện.

3.

Câu 3. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:

a)

A.  Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B.  Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

C.  Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

D.  Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

4.

Câu 4. Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch :

a)

A. Giảm 2 lần.

b)

B. Giảm 4 lần.

c)

C. Tăng 2 lần.

d)

D. Không đổi.

5.

Câu 5. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch :

a)

A. Tăng 4 lần.

b)

B. Tăng 2 lần.

c)

C. Không đổi.

d)

D. Giảm 2 lần.

6.

Câu 6. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch

a)

A. Giảm 2 lần.

b)

B. Giảm 4 lần.

c)

C. Tăng 2 lần.

d)

D. Tăng 4 lần.

7.

Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng ? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

A. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

B. Tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

8.
Câu 8. Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây ?_x000D_
a)

A. UN = Ir.

b)

B. UN = I(RN + r).

c)

C. UN =E - I.r.

d)

D. UN = E + I.r.

9.

Câu 9. Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính

a)

A. Chưa đủ dữ kiện để xác định.

b)

B. Tăng 2 lần.

c)

C. Giảm 2 lần.

d)

D. Không đổi.

10.

Câu 10. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

A. Tăng rất lớn.

b)

B. Tăng giảm liên tục.

c)

C. Giảm về 0.

d)

D. Không đổi so với trước.

11.

Câu 11. Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

A. Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch

b)

B. Tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra mạch ngoài

c)

C.  Công của dòng điện ở mạch ngoài.

d)

D.   Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

12.

Câu 12. Hạt nào sau đây không thể tải điện

a)

A. Prôtôn.

b)

B. Êlectron.

c)

C. Iôn.

d)

D. Phôtôn.

13.

Câu 13. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện trong các tác dụng sau ?

a)

A. Tác dụng cơ.

b)

B. Tác dụng nhiệt.

c)

C. Tác dụng hoá học.

d)

D. Tác dụng từ.

14.

Câu 14. Cường độ của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Lực kế.

b)

B. Công tơ điện.

c)

C. Nhiệt kế.

d)

D. Ampe kế.

15.

Câu 15. Suất điện động của nguồn điện có đơn vị là :

a)

A. Vôn.

b)

B. Ampe.

c)

C. Culong.

d)

D. Jun.

16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây về Acquy chì là không đúng:_x000D_
a)
A.  Ac quy chì hoạt động giống như một pin điện hóa.
b)
B.   Khi sử dụng Acquy xảy ra sự chuyển từ hóa năng thành điện năng.
c)
C.  Acquy có thể sử dụng được nhiều lần là nhờ vào phản ứng thuận nghịch.
d)
D.    Cực dương là Pb , cực âm là PbO2.
17.
Câu 17. Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:_x000D_
a)
A.  Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe.
b)
B.   Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.
c)
C.   Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều.
d)
D.  Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.
18.
Câu 18. Công của nguồn điện là công của :_x000D_
a)
A. Lực lạ bên trong nguồn điện.
b)
B. Lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài._x000D_
c)
C. Lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.
d)
D. Lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác._x000D_
19.
Câu 19. Điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch có đơn vị đo là :_x000D_
a)
A. Vôn.
b)
B. Ampe.
c)
C. Oát.
d)
D. Jun._x000D_
20.
Câu 20. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch thay đổi như thế nào ?_x000D_
a)
A. Tăng 4 lần.
b)
B. Tăng 2 lần.
c)
C. Không đổi.
d)
D. Giảm 2 lần._x000D_
21.
Câu 21. Một bóng đèn Compact – UT 40 có ghi 11 W. Giá trị 11 W này cho ta biết điều gì ?_x000D_
a)
A. Điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn.
b)
B. Công suất định mức của đèn._x000D_
c)
C. Nhiệt lượng mà đèn tỏa ra.
d)
D. Quang năng mà đèn tỏa ra._x000D_
22.
Câu 22. Biểu thức định luật Jun- Lenxơ có dạng là :_x000D_
a)
A. Q = R2It.
b)
B. Q = RI2t.
c)
C. Q = RIt.
d)
D. Q = RIt2._x000D_
23.
Câu 23. Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây:_x000D_
a)
A. Jun (J).
b)
B. Oát (W).
c)
C. Culông (C).
d)
D. Niutơn (N)._x000D_
24.
Câu 24. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào dưới đây khi chúng hoạt động ?_x000D_
a)
A. Bóng đèn huỳnh quang.
b)
B. Quạt điện.
c)
C. Ấm điện.
d)
D. Acquy đang được nạp điện._x000D_
25.

Câu 25. Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi được mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của nó là 10 Ω. Giá trị của R là:

a)

A. R = 3 Ω.

b)

B. R = 15 Ω.

c)

C. R = 20 Ω.

d)

D. R = 40 Ω.

26.
Câu 26. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết :_x000D_
a)
A. Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình._x000D_
c)
C. Điện năng gia đình sử dụng.
d)
D. Số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng._x000D_
27.
Câu 28. Công suất của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây :_x000D_
a)
A. Jun (J).
b)
B. Oát (W).
c)
C. Ampe (A).
d)
D. Culong (C)._x000D_
28.
Câu 29. Trong mạch điện kín công của nguồn điện cũng chính là:_x000D_
a)
A. Điện năng tiêu thụ trên toàn mạch.
b)
B. Điện năng tiêu thụ ở mạch ngoài._x000D_
c)
C. Điện năng tiêu thụ của nguồn điện.
d)
D. Điện năng tiêu thụ dưới dạng nhiệt._x000D_
29.
Câu 31. Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:_x000D_
a)
A.  Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
b)
B.   Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
c)
C.  Không mắc cầu chì cho mạch điện kín.
d)
D.  Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.
30.
Câu 32. Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá ?_x000D_
a)
A. Pin điện hóa.
b)
B. Đồng hồ đa năng hiện số.
c)
C. Dây dẫn nối mạch.
d)
D. Tĩnh điện kế._x000D_
31.
Câu 34. Khi khởi động xe máy, không nên ấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì :_x000D_
a)
A.  Dòng điện đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.
b)
B.  Tiêu hao quá nhiều năng lượng.
c)
C.  Động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.
d)
D.  Hỏng nút khởi động.
32.
Câu 35. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài:_x000D_
a)
A.  Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
b)
B.  Tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
C.  Giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
d)
D.  Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
33.
Câu 36. Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì dòng điện trong mạch chính tăng lên so với khi không đoản mạch:_x000D_
a)
A. 6 lần.
b)
B. 5 lần.
c)
C. 4 lần.
d)
D. 3 lần._x000D_
34.
Câu 37. Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch:_x000D_
a)
A. Tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.
b)
B. Tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài._x000D_
c)
C. Giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.
d)
D. Tăng khi điện trở mạch ngoài tăng._x000D_
35.
Câu 38. Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của một pin điện hoá_x000D_
a)
A. Pin điện hóa.
b)
B. Đồng hồ đa năng hiện số (DT-830B).
c)
C. Biến trở.
d)
D. Điện kế G.
36.
Câu 39. Sử dụng nguồn điện không đổi có điện trở trong r = 4 Ω cấp điện cho mạch ngoài là một biến trở. Điều chỉnh biến trở tăng đều từ 2Ω đến 8Ω thì công suất tỏa nhiệt của biến trở thay đổi như thế nào ?_x000D_
a)
A. Tăng dần.
b)
B. Tăng dần đến giá trị cực đại rồi giảm về giá trị ban đầu._x000D_
c)
C. Giảm dần.
d)
D. Giảm dần đến giá trị cực tiểu rồi tăng đến giá trị ban đầu._x000D_
37.
Câu 40. Acquy chì xảy ra đoản mạch thời gian lâu sẽ gây hỏng acquy là do._x000D_
a)
A.  Điện trở acquy khá lớn nên khi đoản mạch dòng điện tăng lên rất lớn.
b)
B.  Nhiệt toả rất lớn gây nổ acquy.
c)
C.  Điện trở acquy khá nhỏ nên khi đoản mạch dòng điện tăng lên rất lớn.
d)
D.  Dung dịch H2SO4 loãng mất khả năng phân li tạo ra các hạt tải điện.
38.

Câu 42. Ghép 2 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là:

a)

A. 3 V và 1Ω.

b)

B. 3V và 0,5 Ω.

c)

C. 1,5 V và 1 Ω.

d)

D. 1,5 V và 0,5 Ω._x000D_

39.
Câu 44. Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn tương đương sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động là :_x000D_
a)
A. 3 V.
b)
B. 6 V.
c)
C. 9 V.
d)
D. 5 V._x000D_
40.
Câu 46. Khi ghép hai nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp thì điện trở trong của bộ nguồn sẽ:_x000D_
a)
A. Bằng điện trở trong của một nguồn điện.
b)
B. Gấp hai lần điện trở của mỗi nguồn điện._x000D_
c)
C. Bằng một nửa điện trở trong của một nguồn điện.
d)
D. Gấp bốn lần điện trở của một nguồn điện._x000D_
41.
Câu 47. Ghép hỗn hợp đối xứng 8 pin giống nhau loại 1,5 V – 0,6 Ω thành hai dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là:_x000D_
a)
A. 6V – 1,2 Ω.
b)
B. 12 V – 4,8 Ω.
c)
C. 6 V – 4,8 Ω.
d)
D. 12 V – 1,2Ω._x000D_
42.
Câu 49. Trong phòng thí nghiệm có một số pin giống nhau đều có suất điện động là 1,5 V. Để tạo ra bộ nguồn có suất điện động 4,5V thì ta phải ghép các pin như thế nào?_x000D_
a)
A.Ghép 3 pin mắc song song.
b)
B. Ghép 2 pin song song rồi nối tiếp với pin thứ 3._x000D_
c)
C. Ghép 3 pin nối tiếp nhau.
d)
D.Ghép 2 pin nối tiếp rồi song song với pin thứ 3._x000D_
43.
Câu 50. Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì_x000D_
a)
A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.
b)
B. ghép 3 pin song song._x000D_
c)
C. ghép 3 pin nối tiếp.
d)
D. không ghép được._x000D_
44.
Câu 51. Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mối pin có suất điện động 3 V thì bộ nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động_x000D_
a)

A. 3 V.

b)

B. 6 V.

c)

C. 9 V.

d)

D. 5 V.

45.
Câu 52. Có 10 pin 2,5 V, điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là_x000D_
a)
A. 12,5 V và 2,5 Ω.
b)
B. 5 V và 2,5 Ω.
c)
C. 12,5 V và 5 Ω.
d)
D. 5 V và 5 Ω._x000D_
46.
Câu 53. 9 pin giống nhau được mắc thành bộ nguồn có số nguồn trong mỗi dãy bằng số dãy thì thu được bộ nguồn có suất điện độ 6 V và điện trở 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của mỗi nguồn là :_x000D_
a)
A. 2 V và 1 Ω.
b)
B. 2 V và 3 Ω.
c)
C. 2 V và 2 Ω.
d)
D. 6V và 3 Ω._x000D_
47.
Câu 54. Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?_x000D_
a)
A.  Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.
b)
B.  Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.
c)
C.  Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.
d)
D.  Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
48.
Câu 55. Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?_x000D_
a)
A.  Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.
b)
B.  Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.
c)
C.  Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.
d)
D.  Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.
49.
Câu 56. Kim loại dẫn điện tốt vì:_x000D_
a)
A.  Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.
b)
B.  Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.
c)
C.  Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.
d)
D.  Mật độ các ion tự do lớn.
50.
Câu 57. Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào ?_x000D_
a)
A. Tăng khi nhiệt độ giảm.
b)
B. Tăng khi nhiệt độ tăng._x000D_
c)
C. Không đổi theo nhiệt độ.
d)
D. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại._x000D_
51.
Câu 58. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của :_x000D_
a)
A. Các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
b)
B. Các electron tự do ngược chiều điện trường._x000D_
c)
C. Các ion, electron trong điện trường.
d)
D. Các electron, lỗ trống theo chiều điện trường._x000D_
52.

Câu 59. Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức xác định là :

a)

A. R = ρ𝑙.

b)

B. R = R0(1 + αt).

c)

C. Q = I2Rt.

d)

D. ρ = ρ0(1+αt).

53.
Câu 60. Hiện tượng siêu dẫn là:_x000D_
a)
A.  Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
b)
B.   Khi nhiệt độ hạ xuống dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không.
c)
C.  Khi nhiệt độ tăng tới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
d)
D.  Khi nhiệt độ tăng tới dưới nhiệt độ TC nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
54.
Câu 61. Đối với vật dẫn kim loại, khi nhiệt độ tăng thì điện trở của vật dẫn cũng tăng. Nguyên nhân chính là:_x000D_
a)
A.  Các electron tự do chuyển động nhanh hơn.
b)
B.  Các ion kim loại dao động mạnh hơn, làm cho các electron tự do va chạm với các ion nhiều hơn.
c)
C.  Các ion dương chuyển động theo chiều điện trường nhanh hơn.
d)
D.  Các electron tự do bị nóng lên nên chuyển động chậm hơn.
55.
Câu 62. Bản chất dòng điện trong chất điện phân là:_x000D_
a)
A.  Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
b)
B.  Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
c)
C.  Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
d)
D.  Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
56.

Câu 63. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với:

a)

A. Điện lượng chuyển qua bình.

b)

B. Thể tích của dung dịch trong bình.

c)

C. Khối lượng dung dịch trong bình.

d)

D. Khối lượng chất điện phân.

57.
Câu 64. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để:_x000D_
a)
A. Đúc điện.
b)
B. Mạ điện.
c)
C. Sơn tĩnh điện.
d)
D. Luyện nhôm._x000D_
58.
Câu 65. Điện phân dung dịch H2SO4 với hai điện cực làm bằng graphit (Than chì). Phát biểu nào sau đây là đúng:_x000D_
a)
A.  Cực dương của bình điện phân xảy ra hiện tượng dương cực tan.
b)
B.  Dòng điện qua bình điện phân tuân theo định luật ôm.
c)
C.  Năng lượng để thực hiện việc tách nước thành các khí hidro và oxi lấy từ năng lượng của dòng điện.
d)
D.  Điện năng tiêu thụ của bình dưới dạng toả nhiệt làm dung dịch điện phân nóng lên.
59.
Câu 66. Hạt tải điện trong chất điện phân là:_x000D_
a)
A. Ion dương và electron.
b)
B. Ion dương và ion âm._x000D_
c)
C. Ion âm và electron.
d)
D. Ion dương, ion âm và electron._x000D_
60.
Câu 67. Khi dòng điện chạy qua bình điện phân, các hạt tải điện chuyển động như thế nào?_x000D_
a)
A. Các ion âm và electron về anốt, ion dương về catốt.
b)
B. Chỉ có electron về anốt, ion dương về catốt._x000D_
c)
C. Các iôn âm về anốt, ion dương về catốt.
d)
D. Chỉ có các electron đi từ catốt về anốt._x000D_
61.
Câu 68. Theo định luật Faradây về hiện tượng điện phân thì khối lượng chất được giải phóng ra ở điện cực tỉ lệ với: _x000D_
a)
A. Số Faraday.
b)
B. Đương lượng điện hoá của chất đó._x000D_
c)
C. Khối lượng dung dịch qua bình điện phân.
d)
D. Điện lượng chạy qua bình điện phân._x000D_
62.
Câu 69. Dòng diện qua bình điện phân tuân theo định luật Ôm khi:_x000D_
a)
A. Có hiện tượng cực dương tan.
b)
B. Dung dịch điện phân là muối nóng chảy._x000D_
c)
C. Các điện cực đều làm bằng kim loại.
d)
D. Trong dung dịch điện phân có hiện tượng phân li._x000D_
63.
Câu 70. Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là:_x000D_
a)

A. 12A

b)

B. 1/12A

c)

C. 0,2A

d)

D. 48A.

64.

Câu 71. Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

A. 1018 electron.

b)

B. 10-18 electron.

c)

C. 1020 electron.

d)

D. 10-20 electron.

65.

Câu 72. Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là:

a)

A. 20 J.

b)

B. 0,05 J.

c)

C. 2000 J.

d)

D. 2 J.

66.

Câu 73. Trong thời gian 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện đo được là 6A. Tính điện lượng đã chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh.

a)

A. 1,25C

b)

B. 12,5C.

c)

C. 3C.

d)

D. 2C

67.
Câu 74. Một Acquy có suất điện động 6V có dung lượng là 15Ah. Acquy này có thể sử dụng thời gian bao lâu cho tới khi phải nạp lại nếu coi nó cung cấp dòng điện không đổi 0,5A trong quá trình sử dụng._x000D_
a)
A. 30h.
b)
B. 15h.
c)
C. 3h.
d)
D. 22h._x000D_
68.
Câu 75. Một bóng đèn ghi: 120V- 60W muốn sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V thì ta phải mắc nối tiếp hay song song đèn với một điện trở phụ R có giá trị là bao nhiêu?_x000D_
a)
A. Mắc đèn nối tiếp với R = 100  .
b)
B. Mắc đèn song song với R = 100  .
c)
C. Mắc đèn nối tiếp với R = 200  .
d)
D. Mắc đèn song song với R = 200  ._x000D_
69.
Câu 76. Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là:_x000D_
a)

A. 2,4 kJ.

b)

B. 40 J.

c)

C. 24 kJ.

d)

D. 120 J.

70.

Câu 77. Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là

a)

A. 25 phút.

b)

B. 1/40 phút.

c)

C. 40 phút.

d)

D. 10 phút.

71.

Câu 78. Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là:

a)

D. 400W

b)

A. 25 W.

c)

B. 50 W.

d)

C. 200 W.

72.
Câu 79. Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là_x000D_
a)
A. 48 kJ.
b)
B. 24 J.
c)
C. 24000 kJ.
d)
D. 400 J._x000D_
73.
Câu 80. Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là;
a)
A. 50C
b)
B. 20C
c)
C. 20C
d)
D. 5C
74.
Câu 81. Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là_x000D_
a)
A. 10 phút.
b)
B. 600 phút.
c)
C. 10 s.
d)
D. 1 h._x000D_
75.
Câu 82. Hai đèn điện dây tóc loại (220V-25W) và (220V-100W) được mắc nối tiếp với nhau. Hỏi khi mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi 440V thì bóng đèn nào dễ bị cháy ?_x000D_
a)
A. Đèn 100W.
b)
B. Đèn 25W._x000D_
c)
C. Cả hai đèn đều sáng bình thường.
d)
D. Cả hai đèn đều dễ cháy dây tóc._x000D_
76.
Câu 84. Một bàn là sử dụng mạng điện có hiệu điện thế U = 220 V và khi hoạt động bình thường có điện trở R = 50  . Mỗi ngày sử dụng bàn là này trung bình là 2 giờ. Với giá điện là 1500 đồng/kWh thì tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là đó trong một tháng (30 ngày) là :_x000D_
a)
A. 174240 đồng.
b)
B. 87120 đồng.
c)
C. 39600 đồng.
d)
D. 78120 đồng._x000D_
77.
Câu 85. Một mạch điện gồm nguồn điện có suất điện động 3 V và điện trở trong 1 Ω. Biết điện trở ở mạch ngoài lớn gấp 2 điện trở trong. Dòng điện trong mạch chính là_x000D_
a)
A. 1/2A
b)
B. 1A
c)
C. 2A
d)
D. 3A_x000D_
78.
Câu 86. Cho mạch có 3 điện trở mắc nối tiếp lần lượt là 2 Ω, 3 Ω và 4Ω với nguồn điện 10 V, điện trở trong 1 Ω. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn điện là_x000D_
a)
A. 9 V.
b)
B. 10 V.
c)
C. 1 V.
d)
D. 8 V._x000D_
79.
Câu 87. Một bóng đèn ghi 6 V - 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là:_x000D_
a)
A. 6 V.
b)
B. 36 V.
c)
C. 8 V.
d)
D. 12 V._x000D_
80.
Câu 88. Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là: ;
a)
A. 3V
b)
B. 1/3V
c)
C. 9/4V
d)
D. 2,5V
81.
Câu 89. Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là :_x000D_
a)
A. 2A
b)
B. 4,5A
c)
C. 1A
d)
D. 18/33A_x000D_
82.
Câu 90. Một mạch điện gồm một pin 9V, điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2A. Điện trở trong của nguồn là :_x000D_
a)
A. 0,5 Ω.
b)
B. 4,5 Ω.
c)
C. 1 Ω.
d)
D. 2 Ω._x000D_
83.

Câu 91. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là :

a)

A. 10 V và 12 V.

b)

B. 20 V và 22 V.

c)

C. 10 V và 2 V.

d)

D. 2,5 V và 0,5 V.

84.
Câu 92. Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là_x000D_
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. chưa đủ dữ kiện để xác định.
d)
D. 4._x000D_
85.
Câu 93. Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai đầu nguồn là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là_x000D_
a)
A. 1 A và 14 V.
b)
B. 0,5 A và 13 V.
c)
C. 0,5 A và 14 V.
d)
D. 1 A và 13 V._x000D_
86.
Câu 94. Một mạch điện có 2 điện trở 3 Ω và 6 Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong 1 Ω. Hiệu suất của nguồn điện là_x000D_
a)
A. 1/9.
b)
B. 9/10.
c)
C. 2/3.
d)
D. 1/6._x000D_
87.
Câu 95. Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 12/7A. Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là_x000D_
a)
A. 6/5A
b)
B. 1A
c)
C. 5/6A
d)
D. 0A_x000D_
88.
Câu 96. Một acquy được dùng làm thí nghiệm với mạch ngoài là biến trở và ghi lại kết quả như sau:Khi cường độ dòng điện là 4 A thì công suất mạch ngoài là 72 W, khi cường độ dòng điện là 6 A thì công suất mạch ngoài là 96 W. Suất điện động và điện trở trong của acquy là:_x000D_
a)
A. 2,2 V; 1,0 Ω.
b)
B. 22,0 V; 1,0 Ω.
c)
C. 2,2 V; 0,1 Ω.
d)
D. 22,0 V; 0,1 Ω.
89.
Câu 97. Một nguồn điện là acquy chì có suất điện động E = 2,2V nối với mạch ngoài điện trở R = 0,5 Ω thành mạch kín. Hiệu suất của nguồn điện H = 65%. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là:_x000D_
a)
A. 2,86 A.
b)
B. 8,26 A.
c)
C. 28,6 A.
d)
D. 82,6_x000D_
90.
Câu 98. Một nguồn điện 9 V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A. Nếu 2 điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là: _x000D_
a)
A. 3A_x000D_
b)
B. 1/3A
c)
C. 2,25A
d)
D. 2,5A_x000D_
91.

Câu 99. Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,6A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 2 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn là:

a)

A. 0,3A.

b)

B. 0,4A.

c)

C. 0,8A.

d)

D. 0,5A.

92.
Câu 100. Một bóng đèn ghi 6 V - 6 W được mắc vào một nguồn điện có điện trở 2 Ω thì sáng bình thường. Suất điện động của nguồn điện là :_x000D_
a)
A. 6 V.
b)
B. 36 V.
c)
C. 8 V.
d)
D. 12 V._x000D_
93.
Câu 101. Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω. Nối điện trở R (2 Ω < R< 6 Ω) vào hai cực của nguồn điện thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên điện trở R bằng 16 W. Hiệu suất của nguồn điện xấp xỉ là: _x000D_
a)
A. 33%.
b)
B. 67 %.
c)
C. 50 %.
d)
D. 76 %._x000D_
94.
Câu 102. Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có 𝐸 = 5,5V, r = 5 Ω mắc song song. Khi đó cường độ dòng điện trong mạch là 2A, công suất mạch ngoài là 7W. Số nguồn điện đã sử dụng là:_x000D_
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 8.
d)
D. 10._x000D_
95.

Câu 103. Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện E = 20 V và điện trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên R có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:

a)

A. 10 W.

b)

B. 20 W.

c)

C. 30 W.

d)

D. 40 W.

96.
Câu 105. Một bộ nguồn điện gồm các nguồn giống nhau có cùng suất điện động 𝐸 = 1,5V,điện trở trong r = 0,5 Ω mắc nối tiếp. Sử dụng bộ nguồn trên thắp sáng bóng đèn loại 4,8V-2,88W thì thấy đèn sáng bình thường. Số nguồn điện đã sử dụng là:_x000D_
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 6._x000D_
97.
Câu 106. Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với một điện trở ngoài R = r thì công suất mạch ngoài là 9 W. Nếu thay nguồn điện đó bằng 2 nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp thì công suất mạch ngoài là bao nhiêu ?_x000D_
a)
A. 4,5 W.
b)
B. 18 W.
c)
C. 16W.
d)
D. 9 W._x000D_
98.
Câu 108: Cho mạch điện như hình vẽ. Các Ampe kế đều giống nhau có điện trở là RA . Biết Ampe 1 chỉ 3A , Ampe kế 2 chỉ 4A . Số chỉ của Am pe kế 4 là :;
a)
A. 3A.
b)
B. 5A.
c)
C. 2A.
d)
D. 1A.
99.
Câu 109: Có 6 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động E = 1V, r = 0,25 Ωđược mắc thành một bộ hỗn hợp đối xứng gồm n hàng, mỗi hàng có m nguồn nối tiếp. Mạch ngoài là một điện trở R = 1,5 Ω. Phải mắc các nguồn trên như thế nào để cường độ dòng điện qua điện trở R đạt cực đại?_x000D_
a)
A. m = 1, n = 6
b)
B. m = 2, n = 3
c)
C. m = 6, n = 1
d)
D. m = 3, n = 2_x000D_
100.
Câu 110: Các nguồn giống nhau mỗi nguồn có suất điện động   1, 5 V điện trở trong, r  1,5  mắc thành bộ nguồn hỗn hợp đỗi xứng thắp sáng bình thường bóng đèn 12 V-18 W. Khi số nguồn phải dùng là ít nhất thì công suất của mỗi nguồn là_x000D_
a)
A. 3 W
b)
B. 2,25 W.
c)
C. 1,5 W.
d)
D. 0,75 W._x000D_
101.
Câu 111: Có một điện trở thuần R1 mắc nối tiếp với một biến trở R, hai điện trở này được mắc vào nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Khi điều chỉnh biến trở tới giá trị R = x (  )thì công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt cực đại. Giữ nguyên giá trị đó của biến trở và mắc vào hai đầu R1 một ampe kế lí tưởng thì số chỉ của ampe kế là 2 A Nếu đổi vị trí ampe kế vào hai đầu biến trở thì số chỉ ampe kế là 3 A Hỏi khi mắc ampe kế đó vào hai cực của nguồn thì số chỉ ampe kế gần nhất giá trị nào sau đây?_x000D_
a)
A. 2,5 A.
b)
B. 3,5 A.
c)
C. 1,5 A.
d)
D. 4,5 A._x000D_
102.
Câu 112: Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó ξ1 = 3 V, r1 = 0,5 Ω, ξ2 = 6V, r2 = 1 Ω, , ξ3 = 9 V, r3 = 2 Ω, R1 = 2,5 Ω, R2 = 3 Ω,R3 = 4 Ω. Hiệu điện thế UMN có giá trị là :_x000D_
a)
A. 3,48 V.
b)
B. 8,94 V.
c)
C. 3,2 V.
d)
D. 4,65 V._x000D_
103.

Câu 104: Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài có R=r tạo thành mạch kín thì công suất mạch ngoài là P0. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt với no mắc song song thì công suất mạch ngoài khi này là:

a)

A. 3P0

b)

B. 2,25P0

c)

C. P0 /3

d)

D. 3/2 P0

104.

Câu 27: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế không đổi U thì công suất tỏa nhiệt của điện trở có biểu thức là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.