WorksheetsCK1 LÝ
Total questions: 104
Worksheet time: 3hrs 25mins
A. Dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.
B. Dòng chuyển động của các điện tích.
C. Là dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. Là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
A. Có hiệu điện thế.
B. Có điện tích tự do.
C. Có hiệu điện thế và điện tích tự do.
D. Có nguồn điện.
Câu 3. Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
C. Đơn vị của suất điện động là Jun.
D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
Câu 4. Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, năng lượng tiêu thụ của mạch :
A. Giảm 2 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Tăng 2 lần.
D. Không đổi.
Câu 5. Cho một đoạn mạch có điện trở không đổi. Nếu hiệu điện thế hai đầu mạch tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian năng lượng tiêu thụ của mạch :
A. Tăng 4 lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Không đổi.
D. Giảm 2 lần.
Câu 6. Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần không đổi, với thời gian như nhau, nếu cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch
A. Giảm 2 lần.
B. Giảm 4 lần.
C. Tăng 2 lần.
D. Tăng 4 lần.
Câu 7. Nhận xét nào sau đây đúng ? Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch
A. Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.
B. Tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.
D. Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN =E - I.r.
D. UN = E + I.r.
Câu 9. Cho một mạch điện có nguồn điện không đổi. Khi điện trở ngoài của mạch tăng 2 lần thì cường độ dòng điện trong mạch chính
A. Chưa đủ dữ kiện để xác định.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Không đổi.
Câu 10. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch
A. Tăng rất lớn.
B. Tăng giảm liên tục.
C. Giảm về 0.
D. Không đổi so với trước.
Câu 11. Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
A. Tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch
B. Tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra mạch ngoài
C. Công của dòng điện ở mạch ngoài.
D. Nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
Câu 12. Hạt nào sau đây không thể tải điện
A. Prôtôn.
B. Êlectron.
C. Iôn.
D. Phôtôn.
Câu 13. Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện trong các tác dụng sau ?
A. Tác dụng cơ.
B. Tác dụng nhiệt.
C. Tác dụng hoá học.
D. Tác dụng từ.
Câu 14. Cường độ của dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây?
A. Lực kế.
B. Công tơ điện.
C. Nhiệt kế.
D. Ampe kế.
Câu 15. Suất điện động của nguồn điện có đơn vị là :
A. Vôn.
B. Ampe.
C. Culong.
D. Jun.
Câu 25. Một dây dẫn kim loại có điện trở là R bị cắt thành hai đoạn bằng nhau rồi được mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của nó là 10 Ω. Giá trị của R là:
A. R = 3 Ω.
B. R = 15 Ω.
C. R = 20 Ω.
D. R = 40 Ω.
Câu 42. Ghép 2 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện độ 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là:
A. 3 V và 1Ω.
B. 3V và 0,5 Ω.
C. 1,5 V và 1 Ω.
D. 1,5 V và 0,5 Ω._x000D_
A. 3 V.
B. 6 V.
C. 9 V.
D. 5 V.
Câu 59. Sự phụ thuộc của điện trở suất vào nhiệt độ có biểu thức xác định là :
A. R = ρ𝑙.
B. R = R0(1 + αt).
C. Q = I2Rt.
D. ρ = ρ0(1+αt).
Câu 63. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với:
A. Điện lượng chuyển qua bình.
B. Thể tích của dung dịch trong bình.
C. Khối lượng dung dịch trong bình.
D. Khối lượng chất điện phân.
A. 12A
B. 1/12A
C. 0,2A
D. 48A.
Câu 71. Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là
A. 1018 electron.
B. 10-18 electron.
C. 1020 electron.
D. 10-20 electron.
Câu 72. Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là:
A. 20 J.
B. 0,05 J.
C. 2000 J.
D. 2 J.
Câu 73. Trong thời gian 0,5s đóng công tắc một tủ lạnh thì cường độ dòng điện đo được là 6A. Tính điện lượng đã chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn nối với động cơ của tủ lạnh.
A. 1,25C
B. 12,5C.
C. 3C.
D. 2C
A. 2,4 kJ.
B. 40 J.
C. 24 kJ.
D. 120 J.
Câu 77. Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu không đổi thì trong 1 phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là
A. 25 phút.
B. 1/40 phút.
C. 40 phút.
D. 10 phút.
Câu 78. Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 2 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 100W. Khi dòng điện trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là:
D. 400W
A. 25 W.
B. 50 W.
C. 200 W.
Câu 91. Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2A. Hiệu điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là :
A. 10 V và 12 V.
B. 20 V và 22 V.
C. 10 V và 2 V.
D. 2,5 V và 0,5 V.
Câu 99. Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,6A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 2 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện chạy qua mỗi nguồn là:
A. 0,3A.
B. 0,4A.
C. 0,8A.
D. 0,5A.
Câu 103. Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện E = 20 V và điện trở trong r. Thay đổi giá trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên R có dạng như hình vẽ. Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:
A. 10 W.
B. 20 W.
C. 30 W.
D. 40 W.
Câu 104: Một nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r mắc với điện trở ngoài có R=r tạo thành mạch kín thì công suất mạch ngoài là P0. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn giống hệt với no mắc song song thì công suất mạch ngoài khi này là:
A. 3P0
B. 2,25P0
C. P0 /3
D. 3/2 P0
Câu 27: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế không đổi U thì công suất tỏa nhiệt của điện trở có biểu thức là:
A.
B.
C.
D.
