wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CK2 VẬT LÝ 11

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

2.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

3.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

4.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

5.

Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

6.

Nguồn điện là

a)

vật tích nhiều điện tích dương.

b)

vật tích nhiều điện tích âm.

c)

thiết bị tạo ra và duy trì dòng điện.

d)

hệ thống 2 vật dẫn đặt gần nhau và cách điện với nhau.

7.

Để đo suất điện động của nguồn điện người ta dùng

a)

A. ampe kế mắc nối tiếp với nguồn điện

b)

B. ampe kế mắc song song với nguồn điện

c)

C. vôn kế mắc song song với nguồn điện nối với dây dẫn thành một mạch kính

d)

D. vôn kế mắc song song với nguồn điện để hở

8.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

9.

Định luật Ôm cho mạch kín có dạng là

a)

I = ξR + rI\ =\ \frac{\xi}{R\ +\ r}

b)

I = UR + rI\ =\ \frac{U}{R\ +\ r}

c)

I = ξRI\ =\ \frac{\xi}{R}

d)

I = ξrI\ =\ \frac{\xi}{r}

10.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = Ir

b)

UN = I(RN + r).

c)

UN =E – I.r

d)

UN = E + I.r

11.

Cho mạch điện như hình. Khi biến trở có giá trị 4 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Khi biến trở có giá trị 9 Ω thì cường độ dòng điện trong mạch là 1 A. Suất điện động và điện trở trong của nguồn là

a)

9 V; 1 Ω.

b)

9 V; 2 Ω.

c)

10 V; 1 Ω.

d)

10 V; 2 Ω.

12.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 6.10­-5 A. Số electron tới đập vào màn hình của tivi trong mỗi giây là

a)

3,75.10­14 .

b)

7,35.1014

c)

2, 66.10-14

d)

0,266.10-4

13.

Cường độ dòng điện được tính theo công thức:

a)

I = qt

b)

I = q/t

c)

I = t/q

d)

I = ne

14.

Suất điện động E của nguồn điện được tính theo công thức:

a)

E = A/q

b)

E = q/A

c)

E = I.t

d)

E = qA

15.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

lực điện.

16.

Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong thời gian 2 s là 1C. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là

a)

1 A.

b)

2 A

c)

0,512.10-37 A .

d)

0,5 A.

17.

Quy ước chiều dòng điện là:

a)

chiều dịch chuyển của các electron.

b)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương.

c)

chiều dịch chuyển của các ion.

d)

chiều dịch chuyển của các hạt mang điện.

18.

Dòng điện không đổi là

a)

Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian

c)

Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian

d)

Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

19.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng hóa học

c)

Tác dụng từ

d)

Tác dụng cơ học

20.

Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. nhờ lực lạ di chuyển điện tích bên trong nguồn điện.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

21.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

22.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Lực kế

23.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

24.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

25.

Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây : 

a)

Culông (C)

b)

Vôn (V)

c)

Héc (Hz)

d)

Ampe (A)

26.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện

27.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

28.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

29.

Công của nguồn điện có suất điện động E khi tạo thành dòng điện I theo thời gian t là

a)

A = E.I.

b)

A = EIt.

c)

A = EI2t.

d)

A = E2It.

30.

[NB] Công suất P của nguồn điện có suất điện động E khi tạo ra dòng điện không đổi cường độ I là

a)

P = EI.

b)

P=EI2.P=\frac{EI}{2}.

c)

P=EI22.P=\frac{EI^2}{2}.

d)

P=EI.P=\frac{E}{I}.

31.

[NB] Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

32.

[NB] Một điện trở thuần 4 Ω có dòng điện với cường độ 3,2 A chạy qua. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1h là

a)

147456 J.

b)

73728 J.

c)

516,2 J.

d)

112258 J.

33.

[NB] Biểu thức tính công của dòng điện trên một đoạn mạch chứa nguồn điện là

a)

A =UIt.

b)

A = EIt.

c)

A = UI2t.

d)

A = RIt.

34.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

35.

Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ trong nguồn.

b)

lực điện trường dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra.

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

36.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

bóng đèn sợi đốt

d)

bình điện phân

37.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Theo định luật Jun- lenxơ. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn    

b)

Với bình phương cường độ dòng điện

c)

Nghịch với bình phương cường độ dòng điện 

d)

Với bình phương của điện trở của dây dẫn 

38.

Chọn câu trả lời ĐÚNG . Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

Vôn kế

b)

Công tơ điện 

c)

Ampe kế

d)

Tĩnh điện kế  

39.

Công suất điện cho biết

a)

khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

c)

năng lượng của dòng điện.

d)

mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

40.

Trong các công thức sau đây, công thức nào đúng với công thức tính công suất của dòng điện?

a)

P = A.t

b)

P = AtP\ =\ \frac{A}{t}  

c)

P = UIP\ =\ \frac{U}{I}  

d)

P = U.t

41.

Công thức liên hệ công suất của dòng điện, cường độ dòng điện, trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U là:

a)

P=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2.RP=U^2.R

d)

P=I2RP=\frac{I^2}{R}

42.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

43.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

44.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

45.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì kết luận nào sau đây là đúng nhất?

a)

chúng đều là điện tích dương.

b)

chúng trái dấu nhau.

c)

chúng đều là điện tích âm.

d)

chúng cùng dấu nhau.

46.

Công thức mô tả định luật Cu-lông

a)

F=k q1q2 rF=k\ \frac{\left|q_1q_2\ \right|}{r}

b)

F=k q1q2rF=k\ \frac{q_1q_2}{r}

c)

F=k q1 q2r2F=k\ \frac{\left|q_{1\ }q_2\right|}{r^2}

d)

F= k q1 q2r2F=\ k\ \frac{q_{1\ }q_2}{r^2}

47.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9 C và q2 = -2.10-9 C đặt cách nhau 3 cm trong không khí. Lực tác dụng giữa chúng có độ lớn là

a)

4.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

4.10-9 N.

d)

9.10-9 N.

48.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V/m2.

d)

V/C.

49.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

50.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường

a)

về khả năng tác dụng lực.

b)

về tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

về khả năng thực hiện công.

d)

về năng lượng.

51.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

52.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

Mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

Cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

Đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

Đặt tụ gần nguồn điện.

53.

Trong hệ SI điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

fara (F).

b)

cu-lông (C).

c)

vôn (V).

d)

ampe (A).

54.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng, trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực

a)

Cu-lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

55.

Trong thời gian 4 s có một điện lượng 1,5 C chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn. Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,375 A.

b)

2,665 A.

c)

6,342 A.

d)

3,756 A.

56.

Ngoài đơn vị là oát (W) công suất điện có thể có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Jun trên giây (J/s).

c)

Vôn trên am pe (V/A).

d)

am pe nhân giây (A.s).

57.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch được xác định bằng biểu thức

a)

A=UItA=UIt

b)

A=UIA=UI

c)

A=URtA=URt

d)

A=U2RA=\frac{U^2}{R}

58.

Đơn vị của công suất điện là

a)

Oat

b)

Ampe

c)

Jun

d)

Vôn

59.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN=Ir.U_N=Ir.  

b)

UN=I(RN+r).U_N=I\left(R_N+r\right).  

c)

UN= ξIr.U_N=\ \xi-Ir.  

d)

UN=ξ+Ir.U_N=\xi+Ir.  

60.

Biểu thức phù hợp với định luật ôm cho toàn mạch là

a)

I=ξRN+r.I=\frac{\xi}{R_N+r}.  

b)

I=URI=\frac{U}{R}  

c)

I=ξRI=\frac{\xi}{R}  

d)

I=ξrI=\frac{\xi}{r}  

61.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
62.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó?

a)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.

b)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

c)

Không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế.

d)

Giảm khi hiệu điện thế tăng.

63.

Điện trở của hai điện trở 10Ω và 30Ω ghép song song là:

a)

A. 5Ω

b)

B.7,5Ω

c)

C. 20Ω

d)

D. 40Ω

64.

Đoạn mạch gồm 3 điện trở R1 = 2Ω, R2 = 5Ω, R3 = 3Ω, mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 1,2 A. Hệu điện thế đầu mạch là

a)

10 V.

b)

11 V.

c)

14 V.

d)

12 V.

65.

Trên một bóng đèn có ghi 3 V – 3 W. Điện trở của đèn có giá trị

a)

9 Ω.\Omega.

b)

3 Ω.\Omega.

c)

6 Ω.\Omega.  

d)

12 Ω.\Omega.  

66.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; ξ=3V\xi=3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

67.

Các công thức sau đây công thức nào không phù hợp với đoạn mạch nối tiếp ?


a)

I = I1 = I2

b)

I = I1 + I2

c)

U = U1 + U2

d)

Rt đ = R1 + R2

68.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

69.

Cho mạch điện sơ đồ như hình bên. Trong đó : ξ = 6V \xi\ =\ 6V\  và có điện trở trong r = 2 Ω\Omega  , các điện trở R1=5Ω, R2=10Ω vaˋ R3=3ΩR_1=5\Omega,\ R_2=10\Omega\ và\ R_3=3\Omega  . Cường độ dòng điện I chạy qua nguồn điện có giá trị

a)

I = 0,3 A

b)

I = 0,03 A

c)

I = 3 A

d)

I = 30 A

70.

Điện trở của kim loại

a)

tăng khi nhiệt độ tăng.

b)

tăng khi nhiệt độ giảm.

c)

không đổi theo nhiệt độ.

d)

tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại.

71.

Phát biểu sau đây đúng hay sai? Ở nhiệt độ không đổi, cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn đó.

a)

A. Đúng.

b)

B. Sai.

72.

Ở một nhiệt độ nhất định, đường đặc trưng I - U của vật dẫn kim loại có dạng

a)

A. đường thẳng.

b)

B. parabol.

c)

C. hyperbol.

d)

D. đoạn thẳng.

73.

Phát biểu sau đây đúng hay sai: Nguyên nhân chính gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của các electron với các ion dương ở các nút mạng?

a)

A. Sai.

b)

B. Đúng.

74.

Đơn vị của điện trở là

a)

ampe.

b)

vôn.

c)

ohm.

d)

culong.

75.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

76.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

77.

Công thức nào sau đây được sử dụng để tính điện trở của một đoạn dây kim loại hình trụ?

a)

R = l/ρS

b)

R = S/ρl

c)

R = ρl/S

d)

R = ρS/l

78.

Điện trở của một vật dẫn có thể thay đổi theo yếu tố nào?

a)

Chỉ thay đổi theo điện áp

b)

Chỉ thay đổi theo dòng điện

c)

Thay đổi theo nhiệt độ

d)

Không thay đổi

79.

Điện trở nhiệt NTC có đặc điểm gì?

a)

Điện trở luôn bằng không

b)

Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

d)

Điện trở không thay đổi theo nhiệt độ

80.

Điện trở nhiệt PTC có đặc điểm gì?

a)

Điện trở giảm khi nhiệt độ tăng

b)

Điện trở không thay đổi theo nhiệt độ

c)

Điện trở giảm khi nhiệt độ giảm

d)

Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng

81.

Đèn sợi đốt hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng từ của dòng điện

c)

Tác dụng quang của dòng điện

d)

Tác dụng điện từ của dòng điện

82.

Đường đặc trưng vôn – ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cái gì vào cái gì?

a)

Điện trở vào nhiệt độ

b)

Điện áp vào công suất

c)

Cường độ dòng điện vào hiệu điện thế

d)

Cường độ dòng điện vào điện trở

83.

Điện trở của một đoạn dây kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ

b)

Hình dạng, kích thước và bản chất vật liệu

c)

Tốc độ dòng điện

d)

Độ dài của dây

84.

Điện trở của một vật dẫn là gì?

a)

Khả năng tích điện của vật dẫn

b)

Khả năng cản trở dòng điện của vật dẫn

c)

Khả năng phát sáng của vật dẫn

d)

Khả năng dẫn điện của vật dẫn

85.

Một đoạn dây dẫn bằng đồng (điện trở suất của đồng là 1,7.10-8 Ωm), dài 12m, tiết diện 0,2mm2. Điện trở của đoạn dây trên có thể nhận giá trị:

a)

141,17 Ω

b)

1,02 Ω

c)

2,83.10-10

d)

2400/17 Ω

86.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

87.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

88.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

89.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

Tăng 4 lần.

90.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện tích của tụ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 2 lần.

91.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

92.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

93.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 50µF-100V. Điện tích lớn nhất mà tụ điện tích được là:

a)

2C

b)

5.10-3C

c)

5000C

d)

5.10-4C

94.

Một tụ điện có điện dung 1 F và tích một điện lượng là 1C. Năng lượng điện trường của tụ bằng

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0,5 J.

d)

4 J.

95.

Hai bản tụ có hiệu điện thế 5 V thì năng lượng điện của tụ là 20 nJ. Nếu hiệu điện thế tăng thêm 5 V thì năng lượng điện của tụ là

a)

10 nJ.

b)

20 nJ.

c)

40 nJ.

d)

80 nJ.

96.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

A. Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

B. Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

C. Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

D. Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

97.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng gì?

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường trong tụ điện

98.

Công thức tính điện dung bộ tụ lắp song song với n tụ điện là gì?

a)

C= C1=C2=…=Cn

b)

C= C1+C2+…+Cn

c)

C= C1+C2+…+Cn

99.

Cho ba tụ điện C1 = 20 pF, C2 = 10 pF, C3 = 30 pF ghép nối tiếp với nhau. Điện dung của bộ tụ điện này là

a)

A. 5,45 pF.

b)

B. 60 pF.

c)

C. 5,45 nF.

d)

D. 60 nF.

100.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

101.

Biểu thức nào sau đây thể hiện đúng mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế?

a)

E = U.d.

b)

E = q.U.

c)

E = U/q.

d)

E = U/d.

102.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

103.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN=32V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 32V

b)

Điện thế tại điểm N là 0

c)

Nếu điện thế tại M là 10V thì điện thế tại N là 42V

d)

Nếu điện thế tại M là 0 thì điện thế tại N là -32V

104.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 30V. Biết điện thế tại M là 40V. Điện thế tại N là

a)

20 V

b)

30 V

c)

10 V

d)

40 V

105.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

              

a)

8 V   

b)

10 V

c)

15 V 

d)

 22,5 V

106.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

b)

hình dạng của đường đi.

c)

cường độ của điện trường.

d)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

107.

Công thức tính công của lực điện là

a)

A = qEd

b)

A = EU

c)

A = UEd

d)

A = Eq

108.

Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4cm có một hiệu điện thế không đổi 200V. Cường độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là

a)

50V/m

b)

5000V/m

c)

80V/m

d)

800V/m

109.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.