wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Marketing Fundamentals: Product Life Cycle & Environment

Total questions: 115

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Doanh thu ít, tăng trưởng chậm, lợi nhuận thấp hay lỗ vốn là đặc điểm của giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm?

a)

Maturity

b)

Introduction

c)

Decline

d)

Growth

2.

Giai đoạn phát triển mạnh hệ thống phân phối trong vòng đời sản phẩm là giai đoạn nào?

a)

Decline

b)

Maturity

c)

Growth

d)

Introduction

3.

Giai đoạn doanh thu và lợi nhuận giảm mạnh trong vòng đời sản phẩm là giai đoạn nào?

a)

Introduction

b)

Growth

c)

Maturity

d)

Decline

4.

Trên thị trường, chu kỳ sống của sản phẩm chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

5 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

4 giai đoạn

5.

Điểm hòa vốn trong vòng đời sản phẩm thường nằm trong giai đoạn nào?

a)

Trưởng thành (Bão hòa)

b)

Trưởng thành và suy thoái

c)

Suy thoái

d)

Giới thiệu và tăng trưởng

6.

Môi trường vi mô gồm những yếu tố nào?

a)

Khách hàng

b)

Nhà cung cấp

c)

Đối thủ cạnh tranh

d)

Cả 3 yếu tố trên

7.

Nhóm nhân tố vĩ mô gồm những yếu tố nào?

a)

Văn hóa và tự nhiên

b)

Chỉ có câu a và b

c)

Kinh tế, Chính trị, nhân khẩu và khoa học công nghệ

d)

Khách hàng và đối thủ cạnh tranh

8.

Môi trường vi mô còn gọi là gì?

a)

Môi trường cạnh tranh

b)

Cả 3 đều đúng

c)

Môi trường tác nghiệp

d)

Môi trường ngành

9.

Lợi ích khách hàng tìm kiếm từ sản phẩm nước hoa là gì?

a)

Sự may mắn và ước vọng

b)

Sự tiện nghi và thoải mái

c)

Chất lượng cuộc sống và đẳng cấp

d)

Thời trang và sự tiện dụng

10.

Giữa sản xuất và tiêu dùng hàng hoá hữu hình thường có sự ………… về địa điểm, không gian và thời gian.

a)

Hội nhập

b)

Đồng nhất

c)

Đồng bộ

d)

Không đồng bộ

11.

Hàng hoá khác dịch vụ cơ bản ở điểm nào?

a)

Tính vô hình

b)

Chất lượng

c)

Tính hữu hình

d)

Giá cả

12.

Thị trường …… là thị trường bao gồm các khách hàng có cùng nhu cầu, mong muốn mà công ty có thể đáp ứng và có lợi thế hơn so với các đối thủ cạnh tranh. Chọn đáp án đúng.

a)

Mục tiêu

b)

Cạnh tranh

c)

Bán sỉ

d)

Bán lẻ

13.

Máy điện thoại di động thuộc loại hàng hoá nào?

a)

Hàng hoá dịch vụ

b)

Cả 3 câu trên đều sai

c)

Hàng hoá tiêu dùng lâu bền

d)

Hàng hoá tiêu dùng nhanh

14.

Thuật ngữ tiếng Anh của thương hiệu là gì?

a)

Branch

b)

Trustmark

c)

Brand

d)

Trademark

15.

Quá trình ra quyết định mua hàng của cá nhân có bao nhiêu bước?

a)

3 bước

b)

6 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

16.

Giá bán sản phẩm là 200 ,địnhphıˊsnphmlaˋ50, định phí sản phẩm là 50 , mức lãi dự kiến là 30$/SP. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

170$

b)

150$

c)

120$

d)

Không có đáp án nào đúng

17.

Chi phí biến đổi là gì?

a)

Chi phí tiêu hao trong sản xuất của doanh nghiệp

b)

Chi phí cho marketing và bán hàng của doanh nghiệp

c)

Là chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Là chi phí thay đổi theo các mức sản xuất

18.

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm, định phí thay đổi như thế nào?

a)

Định phí giảm xuống

b)

Định phí không thay đổi

c)

Định phí giảm xuống, nhưng tổng định phí vẫn không thay đổi

d)

Định phí tăng theo

19.

Khi sản lượng sản xuất tăng lên thì trên một đơn vị sản phẩm, biến phí thay đổi như thế nào?

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Biến phí giảm xuống

c)

Biến phí vẫn giữ nguyên, trong khi tổng biến phí sẽ thay đổi theo sản lượng

d)

Biến phí tăng lên

20.

Giá thành xuất xưởng của sản phẩm A là 1000đ, chi phí quản lý doanh nghiệp là 2000đ/SP, chi phí bán hàng là 1000đ/SP. Giá bán là 5000đ/SP. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu là bao nhiêu?

a)

40%

b)

30%

c)

20%

d)

10%

21.

Trong phân phối, kênh trực tiếp thường áp dụng cho các mặt hàng ………… vì cần sự hỗ trợ về kỹ thuật, cách thức vận hành và sử dụng.

a)

Hành vi tiêu dùng rất phức tạp, thường là máy móc thiết bị

b)

Cồng kềnh

c)

Tiêu dùng nhanh

d)

Có giá trị cao

22.

Biết giá vốn hàng bán là 20 ,địnhphıˊchunglaˋ300.000, định phí chung là 300.000 , sản lượng kỳ vọng là 50.000SP. Biến phí trên 1 đơn vị sản phẩm là bao nhiêu?

a)

4$

b)

14$

c)

24$

d)

34$

23.

Thị trường tổ chức là

a)

Các doanh nghiệp thương mại

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Các doanh nghiệp sản xuất

d)

Các tổ chức phi lợi nhuận và cơ quan chính quyền

24.

Mong muốn của con người sẽ trở thành yếu cầu (demand) khi có

a)

Nhu cầu

b)

Sản phẩm

c)

Năng lực mua sắm

d)

Ước muốn

25.

Giá vốn hàng bán là 16 ,giaˊbaˊnlaˋ20, giá bán là 20 vậy tỷ suất lợi nhuận kỳ vọng là

a)

40%

b)

30%

c)

10%

d)

20%

26.

Một quán café đầu tư ban đầu 12 triệu và phân bổ trong 1 năm, thuê nhân viên bán hàng 4 triệu/tháng. Biến phí cho 1 đơn vị bán là 30000đ/ly, giá bán 80000đ/ly. Mỗi ngày phải bán bao nhiêu ly để hòa vốn?

a)

Dưới 50 ly

b)

Trên 100 ly

c)

Từ 50 đến 100 ly

d)

Trên 1000 ly

27.

Doanh nghiệp A sản xuất Quạt điện, chi phí cố định là 10 000 .Chiphıˊbie^ˊnđổitre^nmo^~isnphmlaˋ10. Chi phí biến đổi trên mỗi sản phẩm là 10 . Giá bán mỗi sản phẩm trên thị trường là 30$. Vậy doanh nghiệp đạt điểm hòa vốn là

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

10.000s

c)

20.000s

d)

15.000s

28.

Tính giá thành sản phẩm biết biến phí là 10 ,địnhphıˊchung500.000, định phí chung 500.000 , sản lượng kỳ vọng 50.000 sp

a)

16$

b)

32$

c)

20$

d)

24$

29.

Hoa Hồng mua tặng bạn gái nhân ngày 8 tháng 3 thì giá bán hoa sẽ:

a)

Phụ thuộc vào giá thành

b)

Không phụ thuộc vào giá thành, phụ thuộc qui luật cung cầu

c)

Phụ thuộc vào chi phí

d)

Không phụ thuộc vào chi phí

30.

Định vị sản phẩm là xác định vị trí sản phẩm trên thị trường sao cho ………..với các sản phẩm cạnh tranh cùng loại nhằm giành được những khách hàng nhất định

a)

Đồng nhất

b)

Dị biệt

c)

Khác biệt

d)

Thống nhất

31.

Câu phát biểu: Giá bán = Định phí đơn vị + Biến phí đơn vị + Lãi đơn vị dự kiến

a)

Bỏ biến phí đơn vị là đúng

b)

Bỏ định phí đơn vị là đúng

c)

Câu trên là sai

d)

Câu trên là đúng

32.

Phân khúc thị trường là quá trình phân chia ………..thành các nhóm dựa trên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách, hành vi

a)

Thị trường

b)

Khách hàng

c)

Sản phẩm

d)

Doanh nghiệp

33.

Bán hàng chính là marketing, câu phát biểu trên

a)

Sai, bán hàng là một thành tố cháu của marketing

b)

Sai, bán hàng là một hoạt động độc lập, không liên quan đến marketing

c)

Đúng, vì bán hàng là hoạt động marketing chính yếu

d)

Đúng, vì bán hàng là một thành tố của marketing

34.

Quyết định về giá là một quyết định có tầm quan trọng nhất trong các quyết định:

a)

Giao dịch

b)

Bán hàng

c)

Mua hàng

d)

Kinh doanh

35.

Chiến lược giá bao gồm nhiều vấn đề phức tạp, chỉ không phải chỉ là việc quyết định các…..

a)

Mức lợi nhuận

b)

Mức chi phí

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Mức giá

36.

Khi định giá, doanh nghiệp phải căn cứ vào ………..của doanh nghiệp và chiến lược định vị sản phẩm mà doanh nghiệp đã chọn

a)

Mục tiêu Marketing

b)

Mục tiêu bán hàng

c)

Mục tiêu chủ sở hữu

d)

Mục tiêu kinh doanh

37.

Chiến lược định giá thấp nhất thường được sử dụng khi nào?

a)

Giữ chân khách hàng

b)

Tất cả đều đúng

c)

Đảm bảo sự tồn tại

d)

Cạnh tranh gay gắt

38.

Mức giá cao sẽ thường được sử dụng khi nào?

a)

Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường

b)

Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường về doanh thu

c)

Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường về tỷ suất lợi nhuận

d)

Doanh nghiệp là người dẫn đầu thị trường về thương hiệu và chất lượng

39.

Những sản phẩm dễ hỏng hoặc mang tính chất mùa vụ thì giá bán sẽ ……………

a)

Không phụ thuộc vào chi phí sản xuất

b)

Không phụ thuộc vào giá thành

c)

Phụ thuộc vào giá thành

d)

Phụ thuộc vào chi phí sản xuất

40.

Một quán café sang trọng định giá bán một lon coke là 30,000đ, nguyên tắc định giá này dựa vào:

a)

Chất lượng của sản phẩm

b)

Cảm nhận của người mua

c)

Cung và cầu trên thị trường

d)

Cường độ cạnh tranh trên thị trường

41.

Trong sân vận động, các nhà quản lý bán vé ngồi với giá cao tại những khu vực gần và có tầm nhìn tốt. Đây là chiến lược định giá:

a)

Thay đổi

b)

Phân biệt

c)

Khuyến mại

d)

Danh mục sản phẩm

42.

Bao bì có mấy chức năng chính

a)

2 chức năng

b)

5 chức năng

c)

3 chức năng (Bảo vệ và chứa đựng sản phẩm trong quá trình vận chuyển, lưu kho, và thuận tiện cho bảo quản, sử dụng; Cung cấp thông tin bao gồm nhãn mác, hướng dẫn, pháp lý; Truyền thông và hỗ trợ bán hàng (nhận diện thương hiệu, thu hút người mua))

d)

4 chức năng

43.

Phân loại theo tính chất sản phẩm

a)

Sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình.

b)

Sản phẩm dịch vụ và sản phẩm công nghiệp

c)

Sản phẩm công nghiệp và sản phẩm tiêu dùng

d)

Sản phẩm dịch vụ và sản phẩm tiêu dùng

44.

Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu Marketing là gì?

a)

Chuẩn bị phương tiện máy móc để tiến hành xử lý dữ liệu

b)

Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu

c)

Lập kế hoạch nghiên cứu ( hoặc thiết kế dự án nghiên cứu)

d)

Thu thập dữ liệu

45.

Sau khi thu thập dữ liệu xong, bước tiếp theo trong quá trình nghiên cứu Marketing sẽ là:

a)

Tìm ra giải pháp cho vấn đề cần nghiên cứu

b)

Xử lý và phân tích thông tin

c)

Báo cáo kết quả thu được.

d)

Chuyển dữ liệu cho nhà quản trị Marketing để họ xem xét.

46.

Khi phân tích môi trường bên trong doanh nghiệp, nhà phân tích sẽ thấy được:

a)

Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

b)

Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp.

c)

Điểm mạnh và nguy cơ của doanh nghiệp

d)

Cơ hội và đe doạ của doanh nghiệp.

47.

Một người mà các quyết định của anh ta có tác động đến quyết định cuối cùng của người khác được gọi là:

a)

Người mua sắm.

b)

Người khởi xướng.

c)

Người ảnh hưởng

d)

Người quyết định

48.

Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được thông tin từ nguồn thông tin …… nhiều nhất,nhưng nguồn thông tin ….. lại có vai trò quan trọng cho hành động mua.

a)

Đại chúng / Thương mại.

b)

Cá nhân / Đại chúng.

c)

Thương mại / Cá nhân.

d)

Thương mại / Đại chúng.

49.

Các yếu tố tham gia hoàn toàn vào việc tạo nên sản phẩm của nhà sản xuất được gọi là:

a)

Nguyên vật liệu

b)

Vật tư dịch vụ

c)

Thiết bị phụ trợ

d)

Tài sản cố định

50.

Chất lượng sản phẩm là một trong các công cụ để định vị thị trường, ví vậy chất lượng sản phẩm có thể được đo lường bằng sự chấp nhận của:

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Nhà sản xuất

c)

Đại lý tiêu thụ

d)

Khách hàng

51.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt vượt trội này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

b)

Định giá theo thời vụ.

c)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

d)

Định giá theo chi phí sản xuất

52.

Giá bán lẻ 1kg bột gặt X là 24.000VND/1kg nhưng nếu khách mua từ 10 kg trở lên thì giá bán là 22.000VND. Đó là chính sách:

a)

Chiết khấu thời vụ

b)

Chiết khấu cho thanh toán ngay bằng tiền mặt

c)

Chiết khấu do mua số lượng nhiều

d)

Chiết khấu cho người bán lẻ.

53.

Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp nên chủ động tăng giá?

a)

Năng lực sản xuất dư thừa

b)

Thị phần đang có xu hướng giảm

c)

Nền kinh tế đang suy thoái

d)

Cầu quá mức

54.

Trong kênh Marketing trực tiếp:

a)

Phải có người bán buôn

b)

Người sản xuất bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng

c)

Phải có người bán lẻ

d)

Tất cả đều sai

55.

Định nghĩa nào sau đây đúng với một nhà bán buôn trong kênh phân phối?

a)

Là trung gian bán hàng hoá và dịch vụ cho các trung gian khác.

b)

Là trung gian có quyền hành động hợp pháp thay cho nhà sản xuất.

c)

Là trung gian bán hàng hoá trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.

d)

Là trung gian thực hiện chức năng phân phối trên thị trường công nghiệp

56.

Việc bán hàng cho các cá nhân và doanh nghiệp để họ bán lại hoặc sử dụng vào mục đích kinh doanh được gọi là:

a)

Bán lẻ

b)

Bán buôn

c)

Sản xuất

d)

Liên doanh

57.

Bán hàng trực tiếp nhà người tiêu dùng:

a)

Là bán lẻ

b)

Tất cả đều đúng

c)

Là bán hàng trực tiếp

d)

Là việc bán hàng không qua trung gian

58.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ đa dạng với khách hàng?

a)

Quảng cáo

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Tổ chức sự kiện

d)

Quan hệ công chúng

59.

Khi áp dụng chiến lược đẩy, công cụ nào trong các công cụ sau đây phát huy tác dụng cao nhất?

a)

Không có công cụ nào

b)

Tuyên truyền

c)

Quảng cáo

d)

Ưu đãi trung gian

60.

Marketing – Mix gồm những thành phần nào?

a)

Sản phẩm, giá cả, phân phối, xúc tiến

b)

Sản phẩm, quảng cáo, tuyên truyền, giá cả

c)

Sản phẩm, quảng cáo, cạnh tranh, phân phối

61.

Một nhãn hiệu tốt không được phép là một nhãn hiệu

a)

Dễ nhớ

b)

Dễ gây nhầm lẫn

c)

Có thể đưa ra thị trường quốc tế

d)

Có kèm biểu tượng

62.

Trong xu thế ngày nay, các doanh nghiệp nên xem các khoản tiền dành cho hoạt động marketing là gì?

a)

Đầu tư

b)

Chi phí

c)

Vốn

d)

Khoản chi bắt buộc

63.

Giá trị gia tăng của hàng hoá khi thông qua kênh phân phối được hình thành do:

a)

Sự phân công xã hội

b)

Sự chuyển môn hoá

c)

Nhu cầu xã hội

d)

Nhu cầu người tiêu dùng

64.

Khái niệm về sản phẩm, có thể hiểu:

a)

Người ta thoả mãn những nhu cầu và mong muốn của mình bằng hàng hoá và dịch vụ

b)

Thuật ngữ sản phẩm ở đây được hiểu là cả hàng hoá lẫn dịch vụ

c)

Sản phẩm là bất cứ thứ gì có thể đem chào bán để thoả mãn một nhu cầu hay mong muốn

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

65.

Khách hàng tiêu dùng cuối cùng:

a)

Là khách hàng của cơ quan nhà nước, chính phủ

b)

Là người mua về để bán lẻ

c)

Là người mua cho tiêu dùng cá nhân hoặc cho gia đình

d)

Là người mua sản phẩm, hàng hoá cho các tổ chức doanh nghiệp

66.

Các câu phát biểu sau đây là phù hợp:

a)

Doanh nghiệp có thể thay đổi môi trường vĩ mô

b)

Doanh nghiệp có thể điều chỉnh các yếu tố vi mô thông qua các chính sách của mình

c)

Cả hai câu b và c đều đúng

d)

Doanh nghiệp phải tự thích ứng theo những thay đổi của môi trường vĩ mô

67.

Công việc của người làm Marketing kết thúc khi nào:

a)

Tất cả đều sai

b)

Tiếp thị cho khách hàng biết được sản phẩm của mình

c)

Sản phẩm đã được bán ra

d)

Mọi giao dịch thành công

68.

Chọn đáp án đúng

a)

Marketing nội bộ là marketing bên trong doanh nghiệp

b)

Marketing bên ngoài là marketing giữa công ty và khách hàng

c)

Marketing tương tác là marketing giữa nhân viên trong doanh nghiệp và khách hàng

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

69.

Yếu tố nào thuộc môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến hoạt động marketing của doanh nghiệp?

a)

Văn hóa, dân số, công nghệ, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, luật pháp

b)

Dân số, tự nhiên, văn hóa, công nghệ, luật pháp, kinh tế

c)

Văn hóa, kinh tế, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, luật pháp

d)

Dân số, tự nhiên, văn hóa, công nghệ, đối thủ cạnh tranh

70.

Môi trường ………… bao gồm: tốc độ tăng trưởng kinh tế quốc dân; lạm phát; thất nghiệp; lãi suất ngân hàng.

a)

Kinh tế

b)

Tự nhiên

c)

Công nghệ

d)

Tất cả đều đúng

71.

Trong các quan điểm về Marketing dưới đây theo quan điểm nào là phù hợp nhất với nền kinh tế thị trường sau thời kì hội nhập?

a)

Quan điểm bán hàng

b)

Quan điểm Marketing đạo đức xã hội

c)

Quan điểm Marketing truyền thống

d)

Quan điểm sản phẩm

72.

Khách hàng tổ chức thuộc môi trường …………………

a)

Vĩ mô

b)

Dân số

c)

Vi mô

d)

Nội vi

73.

Các khái niệm Marketing đều có điểm chung là:

a)

Cả a và b đều đúng

b)

Bán những thứ mà doanh nghiệp có thể sản xuất

c)

Tập trung vào nhu cầu người mua

d)

Tập trung vào nhu cầu người bán

74.

Người tiêu dùng là:

a)

Khách hàng

b)

Một thành phần của khách hàng

c)

Khái niệm về khách hàng

d)

Không câu nào đúng

75.

Sự hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng hàng hoá tuỳ thuộc vào:

a)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và sự hoàn thiện của sản phẩm

b)

Kỳ vọng của người tiêu dùng về sản phẩm đó

c)

Giá của hàng hoá đó cao hay thấp

d)

So sánh giữa giá trị tiêu dùng và kỳ vọng về sản phẩm

76.

Theo quan điểm Marketing, thị trường của doanh nghiệp là:

a)

Tập hợp của những người mua, trung thành và tiềm năng

b)

Tập hợp của những người sẽ mua hàng của doanh nghiệp trong tương lai

c)

Tập hợp người đã mua hàng của doanh nghiệp

d)

Tập hợp của người mua và người bán một sản phẩm nhất định

77.

Theo quan điểm Marketing xã hội, người làm Marketing cần phải cân đối những khía cạnh nào khi xây dựng chính sách Marketing?

a)

Lợi ích của doanh nghiệp

b)

Sự thoả mãn của người tiêu dùng

c)

Phúc lợi xã hội

d)

Tất cả những điều nêu trên

78.

Kỳ vọng về sản phẩm xuất hiện trong giai đoạn nào của quá trình mua

a)

Trước khi mua

b)

Trong khi mua

c)

Sau khi mua

d)

Các câu trên đều sai

79.

Chọn đáp án đúng

a)

Hàng tiêu dùng nhanh chỉ sử dụng một hay một số lần

b)

Hàng tiêu dùng nhanh thường có giá bán cao

c)

Hàng tiêu dùng nhanh cần bảo trì bảo hành

d)

Cả 3 câu trên đều không chính xác

80.

Tùy vào …………… của công ty, họ có thể quyết định mức độ dịch vụ thấp hơn, ngang bằng, hoặc cao hơn so với các đối thủ

a)

Tất cả

b)

Mục tiêu

c)

Tiềm lực

d)

Chiến lược

81.

Sản phẩm có thể là:

a)

Vật thể

b)

Ý tưởng

c)

Tất cả những điều trên

d)

Dịch vụ

82.

Cạnh tranh giữa Coca-Cola và Pepsi-Cola là biểu hiện của:

a)

Cạnh tranh về sản phẩm thay thế

b)

Cạnh tranh về nhãn hiệu sản phẩm

c)

Cạnh tranh về ngân sách

d)

Cạnh tranh về nhu cầu, ước muốn

83.

Đặc điểm của dịch vụ là?

a)

Các câu trên đều đúng

b)

Tính vô hình

c)

Tính lệ thuộc

d)

Không cất trữ được và không ổn định

84.

Sự phát triển khoa học kỹ thuật ảnh hưởng thế nào đến chu kỳ sống của sản phẩm?

a)

Các sản phẩm mới khó thành công hơn

b)

Chu kỳ sống của sản phẩm không bị ảnh hưởng gì

c)

Chu kỳ sống của sản phẩm được kéo dài hơn

d)

Chu kỳ sống của sản phẩm bị rút ngắn lại

85.

Chọn đáp án đúng: Định vị

a)

Có thể định vị theo đặc tính sản phẩm

b)

Có thể định vị theo đối thủ cạnh tranh

c)

Cả 3 câu trên đều đúng

d)

Có thể định vị theo giá/chất lượng

86.

FMGC là

a)

Hàng hoá tiêu dùng nhanh

b)

Hàng hoá nhập khẩu

c)

Hàng công nghiệp

d)

Cả 3 câu trên đều sai, không có FMGC

87.

Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của … về các thuộc tính quan trọng của nó.

a)

Khách hàng

b)

Người bán buôn

c)

Người sản xuất

d)

Người bán lẻ

88.

Do quá trình sản xuất và tiêu thụ của dịch vụ…, cho nên đối với nhiều loại dịch vụ cần có ………… giữa người bán hàng và khách hàng

a)

Không trực rời/sự tiếp xúc gián tiếp

b)

Không đồng bộ/sự kết nối qua trung gian

c)

Khó/quản lý/trung gian

d)

Người bán lẻ/trung gian

89.

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm ra thị trường

a)

Lợi nhuận âm, đối thủ cạnh tranh ít, phân phối ở ạt

b)

Lợi nhuận tăng dần, đối thủ cạnh tranh ít, phân phối có chọn lọc

c)

Lợi nhuận tăng, cạnh tranh nhiều, phân phối ở ạt

d)

Lợi nhuận âm, đối thủ cạnh tranh ít, phân phối có chọn lọc

90.

Thiết bị tự động ngắt điện, chống điện giật cho trẻ em tại gia đình là

a)

Hàng hoá mua có lựa chọn (mua sắm)

b)

Hàng hoá sử dụng hàng ngày (tiêu dùng)

c)

Hàng hoá theo nhu cầu đặc biệt

d)

Hàng hoá theo nhu cầu thụ động (không mong muốn)

91.

Muốn đạt mục tiêu “Dẫn đầu về chất lượng sản phẩm” doanh nghiệp phải định giá:

a)

Rất thấp, chỉ cân cao hơn chi phí

b)

Tương đối thấp

c)

Cạnh tranh

d)

Cao

92.

Khi sản phẩm của doanh nghiệp có những khác biệt so với những sản phẩm cạnh tranh và sự khác biệt này được khách hàng chấp nhận thì doanh nghiệp nên:

a)

Định giá thấp hơn sản phẩm cạnh tranh

b)

Định giá theo chi phí sản xuất

c)

Định giá theo thời vụ

d)

Định giá cao hơn sản phẩm cạnh tranh

93.

Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng marketing?

a)

Doanh số bán đang suy giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng

b)

Chi phí đầu vào cho sản phẩm Y đang rất cao, hãy tìm cách tiết kiệm để bán Y với giá rẻ hơn

c)

Khách hàng đang cần sản phẩm X, hãy sản xuất và bán cho khách hàng sản phẩm đó

d)

Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo

94.

Chiến lược hoạch kế hoạch Marketing trung hạn có thời gian là:

a)

Trên 1 năm

b)

Dưới 1 năm

c)

Từ 1 đến 4 năm

d)

Từ 5 đến 10 năm

95.

Marketing phân biệt đem lại doanh số (1) …………, nhưng làm (2) …………. nhiều loại chi phí hơn so với Marketing không phân biệt.

a)

(1)cao hơn, (2)giảm bớt

b)

(1)cao hơn, (2)tăng thêm

c)

(1)thấp hơn, (2)giảm bớt

d)

(1)thấp hơn, (2)tăng thêm

96.

Chị Phương dự định mua máy chụp ảnh kỹ thuật số nhãn hiệu nổi tiếng ZA mà chị tin tưởng. Tuy nhiên, người bạn thân của chị lại khuyên chị nên mua loại máy nào có bảo hành tốt nhất. Trường hợp này mô phỏng nhóm yếu tố nào theo mô hình các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi của người mua:

a)

Nhóm yếu tố xã hội

b)

Nhóm yếu tố tâm lý

c)

Nhóm yếu tố cá nhân

d)

Nhóm yếu tố văn hóa

97.

Một doanh nghiệp có quy mô nhỏ, tiềm lực của công ty tương đối hạn hẹp, muốn phát triển kinh doanh một sản phẩm đơn lẻ trên một thị trường không đồng nhất thì nên chọn:

a)

Chiến lược Marketing không phân biệt

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chiến lược Marketing tập trung

d)

Chiến lược Marketing phân biệt

98.

Mục tiêu marketing theo xu hướng phát triển bền vững là gì?

a)

Hướng đến lợi ích của Khách hàng, Doanh nghiệp, Cộng đồng/ Xã hội

b)

Tăng nhận thức về thương hiệu

c)

Tăng lợi nhuận trong ngắn hạn

d)

Tăng doanh số bán hàng trong ngắn hạn

99.

Chiến lược định giá thấp thường được sử dụng khi nào?

a)

Chiến lược giá “Hớt váng”

b)

Mục tiêu dẫn đầu chất lượng

c)

Mục tiêu đảm bảo sự tồn tại

d)

Mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận

100.

Việc chủ động giảm giá bán sản phẩm của doanh nghiệp thường ứng phó với những trường hợp nào?

a)

Tránh gây cảm giác khó chịu cho khách hàng

b)

Tối đa hoá doanh thu

c)

Dẫn đầu hoặc bảo vệ thị trường

d)

Tối đa hoá lợi nhuận

101.

Khánh hàng A đã quyết định mua một chiếc xe mới. Theo đó, người này đã thu hẹp danh sách của mình xuống còn một vài mẫu xe và đã ghé thăm một vài đại lý để xem các mẫu xe và lái thử chúng. Khách hàng này đang trong giai đoạn nào của quá trình ra

4 lines
102.

Bạn đang cân nhắc mua một chiếc TV màn hình rộng. Bạn đã nghiên cứu các tính năng khác nhau, tra cứu và xem xét các thương hiệu khác nhau trên Internet và thậm chí hỏi ý kiến một vài người bạn. Đây là loại hành vi mua hàng nào?

a)

Hành vi mua thỏa hiệp (Hành vi nhằm giảm bớt sự hoài nghi)

b)

Hành vi mua hàng theo thói quen

c)

Hành vi mua hàng độc quyền (gắn với thương hiệu đặc biệt)

d)

Hành vi mua hàng phức tạp

103.

Loại sản phẩm nào sau đây thường có dịch vụ hỗ trợ từ nhà sản xuất cho hệ thống phân phối và khách hàng?

a)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh (FMCG), sản phẩm dịch vụ, sản phẩm tiêu dùng lâu bền.

b)

Sản phẩm tiêu dùng nhanh (FMCG).

c)

Sản phẩm dịch vụ.

d)

Sản phẩm tiêu dùng lâu bền.

104.

“Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Quảng cáo thuyết phục

b)

Quảng cáo thông tin

c)

Quảng cáo thay đổi niềm tin và thương hiệu

d)

Quảng cáo nhắc nhớ

105.

Nếu giá của một sản phẩm tăng lên, điều nào sau đây sẽ xảy ra phải sử dụng đối với sản phẩm đó?

a)

Số lượng lớn các sản phẩm thay thế B2B

b)

Số lượng lớn các sản phẩm bổ sung

c)

Ít sản phẩm thay thế

d)

Số lượng nhỏ các sản phẩm bổ sung

106.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất với chiến lược định giá khuyến mãi:

a)

Giảm giá khi khách hàng có những phản hồi tích cực như mua số lượng lớn hay trả tiền trước

b)

Giảm giá tạm thời để tăng sản lượng bán trong ngắn hạn.

c)

Điều chỉnh giá để tạo ra tác động về tâm lý

d)

Điều chỉnh giá tùy theo các đối tượng khách hàng, sản phẩm hoặc địa điểm khác nhau.

107.

Sự sắp xếp kênh trong đó hai hoặc nhiều công ty ở một cấp tham gia cùng nhau để theo đuổi một cơ hội marketing mới được gọi là

a)

Hệ thống phân phối theo chiều trực tiếp

b)

Hệ thống phân phối theo chiều dọc theo hợp đồng

c)

Hệ thống phân phối theo chiều ngang

d)

Hệ thống phân phối theo chiều dọc của công ty

108.

Các xung đột trong kênh do:

a)

Doanh nghiệp đều có thể giải quyết

b)

Làm tăng số lượng đại lý trong kênh

c)

Có thể làm tăng (giảm) hiệu quả của kênh

d)

Làm giảm số lượng đại lý trong kênh

109.

Một công ty cần 4 ngày để hoàn thành một đơn đặt hàng, mỗi ngày bán được 10 đơn vị hàng dự trữ, để đề phòng trường hợp hàng đến chậm 1 ngày.Vậy lượng hàng bổ sung khi đặt hàng tối thiểu sẽ là?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

110.

Công ty sữa Vinamilk đưa sản phẩm của mình cho các cửa hàng tiêu thụ sản phẩm, sau đó các cửa hàng này bán sản phẩm của mình cho người tiêu dùng. Công ty sữa Vinamilk tổ chức hệ thống kênh Marketing:

a)

Cấp 2

b)

Cấp 1

c)

Cấp 3

d)

Cấp 0

111.

Cấu trúc kênh phân phối cho sản phẩm công nghiệp có thể có:

a)

Không có trung gian

b)

Một trung gian

c)

Tất cả đều đúng

d)

Hai trung gian

112.

Nhân viên bán hàng của các công ty kinh doanh bất động sản phát tờ rơi giới thiệu về sản phẩm tại nhà khách hàng. Công ty đã sử dụng công cụ truyền thông nào sau đây?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Marketing trực tiếp

c)

Quan hệ công chúng

d)

Khuyến mãi

113.

Các quyết định và hành động mà mọi người thực hiện để mua sản phẩm hoặc dịch vụ cho mục đích sử dụng cá nhân được gọi là:

a)

Thị trường tổ chức

b)

Thị trường tiêu dùng

c)

Hành vi mua hàng phục vụ sản xuất công nghiệp

d)

Hành vi mua hàng của người tiêu dùng

114.

Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:

a)

Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức

b)

Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được

c)

Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau

d)

Có nhiễu nhiều trong quá trình truyền tin

115.

Sự khác biệt cơ bản giữa hệ thống marketing và hệ thống truyền thông marketing ở:

a)

Mục tiêu chiến lược

b)

Chi phí thực hiện

c)

Về chức năng và mục tiêu