wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích được gọi là

a)

điện trường.

b)

điện thế.

c)

điện lượng.

d)

thế năng điện.

2.

Cường độ điện trường do một điện tích Q gây ra trên một điện tích thử q cách nó một khoảng r là E. Nếu thay điện tích thử q bằng một điện tích q' = - 2q thì cường độ điện trường tại điểm đó sẽ

a)

tăng 2 lần về độ lớn, có hướng cùng chiều với E.

b)

tăng 2 lần về độ lớn, có hướng ngược chiều với E.

c)

không thay đổi về độ lớn, có hướng ngược chiều với E.

d)

không thay đổi về độ lớn, có hướng cùng chiều với E.

3.

Hai điểm M và N nằm trên cùng của một đường sức của một điện trường đều có cường độ E (MN↗↗E), hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN=VM - VN.

b)

UMN=E.d.

c)

UMN=AMNq.

d)

UMN=qEd.

4.

Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

đặt tụ gần nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

5.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích Q, hiệu điện thế U. Ngắt tụ khỏi nguồn, giảm điện dung xuống còn một nửa thì năng lượng của tụ

a)

tăng bốn lần.

b)

tăng hai lần.

c)

giảm một nửa.

d)

không thay đổi.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về cường độ dòng điện trong vật dẫn kim loại?

a)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh hay yếu của dòng điện.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng.

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch.

d)

Dòng đi

7.

Câu 7. Điện trở của một dây dẫn kim loại không phụ thuộc vào

a)

chiều dài dây dẫn.

b)

hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.

c)

vật liệu làm dây dẫn.

d)

tiết diện dây dẫn.

8.

Câu 8. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tác dụng lực của nguồn điện.

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

d)

tích điện cho hai cực của nó.

9.

Câu 9: Hình vẽ bên vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm và Phát biểu đúng là

a)

là điện tích dương, là điện tích âm.

b)

là điện tích âm, là điện tích dương.

c)

Cả và đều là điện tích dương.

d)

Cả và đều là điện tích âm.

10.

Câu 10. Một điện tích thử q = 2.10-5 C đặt tại một điểm A trong điện trường đều thì lực điện tác dụng lên điện tích đó có độ lớn 0,05 N. Cường độ điện trường tại điểm A là

a)

2500 V/m.

b)

10000 V/m.

c)

4500 V/m.

d)

7500 V/m.

11.

Câu 11. Một dòng điện 0,2 A chạy qua cuộn dây của loa phóng thanh có điện trở 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là

a)

25 V.

b)

5 V.

c)

1 V.

d)

0,04 V.

12.

Câu 12. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 9 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ 500 mA. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là

a)

4500 W.

b)

450 W.

c)

45 W.

d)

4,5 W.

13.

Câu 13. Xét các phát biểu sau về cường độ điện trường, có bao nhiêu phát biểu đúng?

4 lines
14.

Cường độ điện trường tại một điểm tỉ lệ thuận với điện tích thử đặt tại điểm đó.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

15.

Cường độ dòng điện được xác định bằng

a)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

b)

số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn.

d)

số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây.

16.

Đường đặc trưng I - U của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi có dạng

a)

một đoạn thẳng không đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

17.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 8 μF mắc nối tiếp nhau. Điện dung của bộ tụ bằng

a)

10 μF.

b)

6 μF.

c)

1,6 μF.

d)

0,625 μF.

18.

Một đám mây dông được phân thành hai tầng, tầng trên mang điện tích dương và tầng dưới mang điện tích âm và chúng cách nhau 0,7 km. Điện trường trong khoảng giữa hai tầng của đám dông đó là điện trường đều có phương thẳng đứng và cường độ là 820 V/m. Một giọt nước mưa có khối lượng 2g mang

4 lines
19.

Vector cường độ điện trường trong khoảng giữa hai tầng mây có chiều hướng từ dưới lên trên.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Điện thế ở tầng mây phía trên là 574 V.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Công của lực điện thực hiện trong việc di chuyển một giọt mưa từ tầng trên xuống tầng dưới của đám mây dông là 2,296 mJ.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Khoảng thời gian để giọt nước mưa rơi từ vị trí ban đầu đến khi chạm vào tầng mây phía dưới xấp xỉ 11 giây.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Cường độ dòng điện trong bóng đèn 0,3 A.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Điện lượng chạy qua đèn trong 3 phút là 90 C.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Công suất cung cấp điện cho bóng đèn là 1,45 W.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Năng lượng điện mà nguồn cung cấp cho bóng đèn trong 1,5 giờ là 2,025 J.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hai điện tích điểm q1 = 2q2 = 2.10-6 C đặt tại A và B trong không khí. Đặt một điện tích q3 = - 3.10-6 C tại trung điểm của AB thì độ lớn lực tương tác tổng hợp lên q3 bằng 10,8 N. Khoảng cách AB bằng bao nhiêu cm? Xem như các điện tích chỉ chịu tác dụng của lực tương tác điện.

a)

10 cm

b)

5 cm

c)

15 cm

28.

Trên một đường sức của một điện trường đều có hai điểm A và B cách nhau một khoảng 15 cm. Biết cường độ điện trường có độ lớn 1000 V/m, đường sức điện có chiều từ A đến B. Giá trị của UAB bằng bao nhiêu V?

a)

150 V

b)

100 V

c)

200 V

29.

Dòng điện chạy qua bóng đèn hình của một ti vi thường dùng có cường độ 60 μA. Số electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là a.1014 hạt. Tìm giá trị của a.

a)

3

b)

7

c)

5

30.

Một sợi dây đồng có điện trở R1 ở 500C, hệ số nhiệt điện trở. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là 90. Điện trở của sợi dây đồng ở 500 C bằng bao nhiêu (Làm tròn đến phần nguyên)

a)

74

b)

80

c)

90

31.

Cho hai bản cực song song, cách nhau 25 cm như hình bên. Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B.

4 lines
32.

Nếu A và C cùng nằm trên một đường sức điện cách nhau 10 cm, tính công của lực điện trường làm dịch chuyển một electron.

4 lines
33.

Tính hiệu điện thế giữa hai điểm A và B.

4 lines
34.

Nếu A và C cùng nằm trên một đường sức điện cách nhau 10 cm, tính công của lực điện trường làm dịch chuyển một electron từ A đến C.

4 lines
35.

Cường độ dòng điện I qua R1.

4 lines
36.

Hiệu điện thế giữa hai điển A và B, C và B.

4 lines
37.

Dạng vật chất tồn tại xung quanh điện tích do điện tích đó tạo ra và đặc trưng cho sự truyền tương tác giữa các điện tích được gọi là

a)

điện trường.

b)

điện thế.

c)

điện lượng.

d)

thế năng điện.

38.

Xét các phát biểu sau về cường độ điện trường, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Mối liên hệ giữa thế năng tĩnh điện W của điện tích thử q và điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là

a)

V=Wq.

b)

V=- Wq.

c)

W=qV.

d)

V=- qV.

40.

W của điện tích thử q và điện thế V ở điểm đặt điện tích thử là

a)

V=Wq.

b)

V=- Wq.

c)

W=qV.

d)

V=- qV.

41.

Một loại cảm biến báo mực nước sử dụng nguyên lý tụ điện: hai bản kim loại phẳng được đặt song song theo chiều thẳng đứng trong bồn nước. Khi mực nước dâng lên giữa hai bản, điện dung của tụ điện thay đổi. Biết rằng nước có hằng số điện môi lớn hơn không khí. Hiện tượng nào sau đây là đúng khi mực nước dâng lên giữa hai bản tụ?

a)

Điện dung của tụ giảm dần vì nước là môi trường dẫn điện.

b)

Cường độ điện trường giữa hai bản tăng lên vì khoảng cách giữa các bản tụ giảm.

c)

Điện dung của tụ tăng lên vì hằng số điện môi giữa hai bản tăng.

d)

Hiệu điện thế giữa hai bản tăng vì tụ bị ngập trong nước.

42.

Cường độ dòng điện được xác định bằng

a)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

b)

số hạt mang điện chạy qua vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn.

d)

số hạt mang điện chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một giây.

43.

Đường đặc trưng I - U của vật dẫn kim loại ở nhiệt độ không đổi có dạng

a)

một đoạn thẳng không đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

một đoạn thẳng đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

44.

Nếu ta ghép song song các nguồn điện giống nhau, ta sẽ thu được một bộ nguồn có

a)

suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.

b)

suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

điện trở trong lớn hơn các nguồn có sẵn.

d)

điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

45.

Phát biểu nào sau đây đúng? Suất điện động của nguồn điện

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

b)

được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện

46.

Nào sau đây đúng? Suất điện động của nguồn điện

a)

là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện.

b)

được xác định bằng công dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.

c)

luôn có giá trị bằng với hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch ngoài.

d)

có đơn vị là Volt trên mét (V/m).

47.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp. Xét trong cùng một khoảng thời gian thì mối liên hệ giữa nhiệt lượng toả ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

a)

Q1Q2=R1R2.

b)

Q1Q2=R2R1.

c)

Q1Q2=R1R2.

d)

Q1Q2=R2R1

48.

Một điện tích điểm q = 5.10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6.10-2 N. Cường độ điện trường tại M có độ lớn là

a)

2,4.105 V/m.

b)

12.10-6 V/m.

c)

1,2 V/m.

d)

1,2.105 V/m.

49.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 μF; C2 = 8 μF mắc nối tiếp nhau. Điện dung của bộ tụ bằng

a)

10 μF.

b)

6 μF.

c)

1,6 μF.

d)

0,625 μF.

50.

Một Acquy có suất điện động E = 2V, có dung lượng q = 240 Ah. Điện năng của Acquy đó bằng

a)

120 J.

b)

480 J.

c)

480 kJ.

d)

1728 kJ.

51.

Một học sinh sử dụng tụ điện có ghi thông số 25 V - 100 µF để lắp vào một mạch điện sử dụng nguồn điện 48 V. Sau một thời gian ngắn hoạt động, tụ điện phát ra tiếng nổ nhỏ và có khói bốc ra. Học sinh đã kiểm tra và xác nhận rằng tụ điện được lắp đúng chiều. Nguyên nhân nào dưới đây giải thích đúng hiện tượng xảy ra?

4 lines
52.

Nguyên nhân nào dưới đây giải thích đúng hiện tượng xảy ra?

a)

Dòng điện qua tụ quá lớn, làm tụ nóng lên và phát nổ.

b)

Tụ bị đánh thủng do điện áp đặt vào vượt quá điện áp giới hạn ghi trên tụ.

c)

Tụ điện có điện dung nhỏ nên không chịu được dòng điện cao.

d)

Do các yếu tố môi trường xung quanh.

53.

Tốc độ trôi của các electron tự do trong vật dẫn kim loại được xác định bằng biểu thức

a)

v=ISne.

b)

v=Ine.

c)

v=ISne.

d)

v=Sne.

54.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là

a)

6 V.

b)

0,16 V.

c)

20 V.

d)

96 V.

55.

Hãy cho biết 1850 W có ý nghĩa là gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện trung bình của ấm đun.

b)

Công suất tiêu thụ điện định mức của ấm đun.

c)

Công suất hao phí của ấm đun.

d)

Không thể xác định được.

56.

Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn 300 V/m.

4 lines
57.

Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có độ lớn 300 V/m.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quỹ đạo chuyển động của electron có dạng Parabol mở về phía bản dương.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Gia tốc theo phương vuông góc với quỹ đạo ban đầu do lực điện gây ra có độ lớn xấp xỉ 5,27.1015 m/s2.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nếu ban đầu electron bắt đầu tại vị trí cách bản dương một khoảng 1,5 cm thì hạt sẽ chạm bản trên trước khi bay ra khỏi vùng điện trường.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Một bóng đèn sợi đốt có công suất 100 W và một bóng đèn LED có công suất 20W có cùng độ sáng. Nếu: Mỗi bóng đèn đều hoạt động 5 giờ/ngày; Giá điện là 2.000 đồng/kWh; bóng đèn sợi đốt có tuổi thọ 1000 giờ và giá thành 8.000 đồng/bóng; bóng đèn LED có tuổi thọ 30000 giờ, giá thành 48.000 đồng/bóng. Trong 1 tháng (30 ngày) sử dụng, bóng đèn sợi đốt tiêu thụ lượng điện năng là 15kWh.

4 lines
62.

Số tiền điện phải trả trong 1 tháng khi sử dụng bóng đèn LED cao hơn so với bóng đèn sợi đốt.

4 lines
63.

Nếu cần sử dụng trong 30000 giờ, tổng chi phí (mua đèn và tiền điện) của bóng đèn LED thấp hơn so với bóng đèn sợi đốt.

4 lines
64.

Bóng đèn sợi đốt có hiệu quả kinh tế tốt hơn so với bóng đèn LED.

4 lines
65.

Hai điện tích điểm q1, q2 được đặt cách nhau một khoảng r = 0,3 m trong chân không thì lực tương tác giữa chúng bằng F. Nếu ta tăng khoảng cách giữa chúng lên gấp 2 lần thì lực tương tác giữa chúng bằng F'. Tính tỉ số giữa F' và F.

a)

0,25

b)

0,5

c)

1

d)

2

66.

Một hạt proton di chuyển trong điện trường đều từ điểm A có điện thế VA = 200 V đến điểm B có điện thế VB = 50 V. Công của lực điện bằng x.10-18 J, biết qp = 1,6.10-19 C. Tìm x.

a)

24

b)

12

c)

6

d)

30

67.

Bóng đèn huỳnh quang công suất 30 W chiếu sáng tương đương với bóng đèn dây tóc công suất 120 W. Nếu trung bình một ngày thắp sáng 6 giờ trong một tháng (30 ngày), thay bóng đèn dây tóc bằng bóng đèn huỳnh quang sẽ tiết kiệm được

4 lines
68.

30 W chiếu sáng tương đương với bóng đèn dây tóc công suất 120 W. Nếu trung bình một ngày thắp sáng 6 giờ trong một tháng (30 ngày), thay bóng đèn dây tóc bằng bóng đèn huỳnh quang sẽ tiết kiệm được x số điện. Giá trị của x là bao nhiêu? (Làm tròn đến phần nguyên).

4 lines
69.

Một bóng đèn có ghi 12 V - 24 W được mắc vào nguồn có hiệu điện thế 10V. Tính tỉ số công suất thực tế với công suất định mức của bóng đèn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

4 lines
70.

Cho 2 điện tích điểm q1 = 5.10-9 C; q2 = 5.10-9 C lần lượt đặt tại 2 điểm A, B cách nhau 10 cm trong chân không. Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm tại trung điểm của AB ?

4 lines
71.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua điện trở các đoạn dây nối. Biết R3 = 2 Ω, R1 = R2 = 6 Ω, E = 6 V; r = 1 Ω. a) Tính hiệu điện thế giữa hai điểm CB. b) Tính năng lượng tiêu thụ trên R3 trong thời gian 5 phút?

4 lines
72.

Dụng cụ được sử dụng để đo trực tiếp hiệu điện thế là

a)

oát kế.

b)

nhiệt kế.

c)

vôn kế.

d)

ampe kế.

73.

Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B trong điện trường là UAB = 3 V. Nếu VA và VB là điện thế tại hai điểm A và B thì

a)

VB - VA = 3 V.

b)

VA + VB = 3 V.

c)

VA - VB = 3 V.

d)

VA = 3VB.

74.

Hai điện điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Lấy (C2/N.m2), khi đó độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích trên là

a)
b)
c)
75.

Hai điện điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không. Lấy (C2/N.m2), khi đó độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích trên là

a)
b)
c)
d)
76.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn (nhiệt độ không đổi) có dạng là

a)

một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

b)

một đường thẳng xiên góc đi qua gốc toạ độ.

c)

một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

d)

một đường cong đi qua gốc toạ độ.

77.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N dọc theo đường sức trong điện trường đều cường độ E, có độ dịch chuyển d. Công của lực điện thực hiện trong dịch chuyển này có giá trị là

a)
b)
c)
d)
78.

Trong hệ SI, đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

Culông (C).

b)

Héc (Hz).

c)

Vôn (V).

d)

Ampe (A).

79.

Tia sét thường xảy ra mỗi khi trời mưa hay giông bão, với cường độ dòng điện I = 30 000 A và thời gian phóng điện từ đám mây xuống mặt đất là t = 1,5 s (hình vẽ). Điện lượng đã di chuyển giữa đám mây và mặt đất trong mỗi tia sét là

a)

45 kC.

b)

20 mC.

c)

400 C.

d)

20 kC.

80.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa thanh nhựa lại gần mẩu xốp nhỏ thì sẽ thấy mẩu xốp

a)

bị đẩy ra xa thanh nhựa.

b)

bị hút về phía thanh nhựa.

c)

quay tròn quanh thanh nhựa.

d)

dao động quanh vị trí ban đầu.

81.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2 µF, C2 = 3 µF mắc nối tiếp với nhau tạo thành bộ tụ điện. Điện dung tương đương của bộ tụ điện là

a)

3 µF.

b)

1,2 µF.

c)

2 µF.

d)

2,5 µF.

82.

Các hình vẽ dưới đây biểu diễn véctơ cường độ điện trường tại điểm M trong điện trường của điện tích Q. Hình vẽ đúng là

a)

Hình 1 và Hình 4.

b)

Hình 1 và Hình 2.

c)

Hình 3 và Hình 4.

d)

Hình 2 và Hình 4.

83.

Hình vẽ đúng là

a)

Hình 1 và Hình 4.

b)

Hình 1 và Hình 2.

c)

Hình 3 và Hình 4.

d)

Hình 2 và Hình 4.

84.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4 thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi giây là

a)

4 C.

b)

48 C.

c)

12 C.

d)

3 C.

85.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 2.

b)

Hình 4.

c)

Hình 3.

d)

Hình 1.

86.

Điện trở R của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

R=R01+αt+t0.

b)

R=R01+αt-t0.

c)

R=R01-αt-t0.

d)

R=R01-αt+t0.

87.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

88.

Tại sao cần sử dụng cầu chì trong mạch điện gia đình?

a)

Để làm mạch hoạt động hiệu quả hơn.

b)

Để bảo vệ các thiết bị khi dòng điện vượt mức cho phép.

c)

Để tăng công suất cho mạch điện.

d)

Để giảm điện trở trong mạch.

89.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào giữa hai đầu một điện trở 4 Ω thì lượng điện tích chạy qua điện trở trong mỗi dây là

a)

3 C.

b)

4 C.

c)

12 C.

d)

48 C.

90.

Một tụ điện được lấy ra từ trong bảng mạch điện tử của một máy tính bàn có các thông số được mô tả như hình vẽ.

a)

Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện này là 16 V.

b)

Điện dun

91.

Một tụ điện được lấy ra từ trong bảng mạch điện tử của một máy tính bàn có các thông số được mô tả như hình vẽ.

a)

Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện này là 16 V.

b)

Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ 16 µF đến 4700 µF.

c)

Điện tích cực đại mà tụ có thể tích được là 0,0752 C.

d)

Năng lượng lớn nhất mà tụ có thể cung cấp mạch hoạt động bằng 60,16 J.

92.

Đường đặc trưng Vôn - Ampe của một vật dẫn như hình vẽ:

a)

Dòng điện qua vật dẫn tuân theo định luật Ohm.

b)

Cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế.

c)

Điện trở của vật dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế.

d)

Điện trở của vật dẫn là 5 Ω.

93.

Hai điện tích q1 = 4.10-6 C và q2= -2.10-6 C đặt cách nhau 4 cm trong chân không. Lực tương tác giữa hai điện tích bằng bao nhiêu N?

4 lines
94.

Một điện tích điểm Q = 2 µC đặt trong không khí. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm thuộc mặt cầu tâm Q bán kính 10 cm bằng bao nhiêu kV/m? Lấy hằng số điện k = 9.109 N.m2/C2.

4 lines
95.

Trong một dây dẫn điện có dòng điện với cường độ Số electron electron chạy qua tiết diện thẳng của dây trong phút là a.1020 electron.Tìm a (làm tròn đến phần nguyên)

4 lines
96.

Một bóng đèn có ghi 12 V - 24 W được mắc vào nguồn có hiệu điện thế 10V. Tính tỉ số công suất thực tế với công suất định mức của bóng đèn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

4 lines
97.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ mạnh hay yếu của hiệu điện thế.

b)

mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn.

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện.

d)

độ mạnh hay yếu của dòng điện.

98.

Dòng điện chạy trong dây dẫn kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

ion dương cùng chiều điện trường.

b)

electron tự do cùng chiều điện trường.

c)

electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

ion dương ngược chiều điện trường.

99.

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đối với cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.1020.

b)

12,2.1019.

c)

6.1018.

d)

7,5.1017.

100.

Cường độ là 2 mA chạy qua. Trong 1 phút, số lượng electron chuyển qua một tiết diện thẳng của dây dẫn đó là

a)

2.10^20

b)

12,2.10^19

c)

6.10^18

d)

7,5.10^17

101.

Một vòng tròn tâm O nằm trong điện trường đều giữa hai bản kim loại tích điện trái dấu. M và N là hai điểm trên vòng tròn đó. Gọi AM1N, AM2N và AMN lần lượt là công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q < 0 trong các dịch chuyển dọc theo cung M1N, M2N và dây cung MN. Chọn khẳng định đúng.

a)

AM1N < AM2N

b)

AMN nhỏ nhất

c)

AM2N lớn nhất

d)

AM1N = AM2N = AMN

102.

Bên trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, điện tích dương di chuyển

a)

dọc theo hướng của đường sức điện bên trong nguồn điện.

b)

từ cực âm sang cực dương.

c)

từ cực dương sang cực âm.

d)

từ nơi điện thế cao đến nơi điện thế thấp.

103.

Lực điện tương tác giữa hai điện tích điểm có độ lớn

a)

tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa chúng.

b)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

104.

Đơn vị của điện thế là vôn (V), 1V bằng

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

105.

Đường đặc trưng vôn - ampe của dòng điện chạy qua các điện trở R1, R2 và R3 được biểu diễn như hình. Kết quả so sánh các giá trị điện trở là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

106.

Cho ba tụ điện được ký hiệu lần lượt là C1, C2 và C3. Chúng được ghép với nhau theo sơ đồ. Giả sử tụ điện C1 bị đánh thủng còn hai tụ điện kia không bị đánh thủng thì bộ tụ còn đồ là

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

107.

Điện tích của tụ điện có điện dung C, hai đầu tụ điện được mắc vào hiệu điện thế U được xác định bằng

a)

Q=CU2

b)

Q=CU

c)

Q=CU

d)

Q=CU22

108.

Để đo cường độ dòng điện qua điệ

4 lines
109.

Điện tích của tụ điện có điện dung C, hai đầu tụ điện được mắc vào hiệu điện thế U được xác định bằng

a)

Q=CU2.

b)

Q=CU.

c)

Q=CU.

d)

Q=CU22.

110.

Để đo cường độ dòng điện qua điện trở, có 4 sơ đồ mắc nguồn điện, ampe kế, khóa K và điện trở như hình bên dưới. Các mắc đúng là hình nào?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

111.

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện có suất điện động E, điên trở trong r và có dòng điện cường độ I chạy qua nguồn được xác định bằng công thức

a)

U=ξ+Ir.

b)

U=ξ-Ir.

c)

U=ξIr.

d)

U=ξIr.

112.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

khoảng cách giữa hai bản tụ.

b)

chất điện môi giữa hai bản tụ.

c)

hình dạng, kích thước của hai bản tụ.

d)

bản chất của hai bản tụ.

113.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một mạch điện gồm 2 điện trở 5 Ω và 15 Ω ghép song song là 15 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở 15 Ω là

a)

0,5 A.

b)

1,0 A.

c)

1,50 A.

d)

3,0 A.

114.

Một bóng đèn sợi đốt có ghi 110 V - 55 W. Điện trở của đèn là

a)

2 Ω.

b)

4 Ω.

c)

110 Ω.

d)

220 Ω.

115.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r có dạng

a)

E=kQ2r.

b)

E=kQr2.

c)

E=kQ2r2.

d)

E=kQr.

116.

Tam giác ABC vuông tại A nằm trong điện trường đều sao cho E⇈CA. Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm và D là trung điểm của AC. Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D là UCD = 100 V.

a)

Cường độ điện trường E = 2500 V/m.

b)

Điện thế tại A lớn hơn điện thế tại B.

c)

Nếu đặt mộ

117.

Biết AB = 6 cm, AC = 8 cm và D là trung điểm của AC. Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D là UCD = 100 V. Cường độ điện trường E = 2500 V/m.

a)

Cường độ điện trường E = 1250 V/m.

b)

Điện thế tại A lớn hơn điện thế tại B.

c)

Nếu đặt một điện tích q = 10-6 C tại điểm C thì công của lực điện dịch chuyển từ C đến B có độ lớn 2.10-4 J.

d)

Hiệu điện thế UBD = - 100 V.

118.

Một trường học có 30 phòng học, mỗi phòng học được trang bị các thiết bị điện được cho ở bảng bên dưới. Giả sử các thiết bị hoạt động bình thường và mỗi số điện (1 kWh) có giá tiền trung bình là 2.300 đồng và coi 1 tháng có 30 ngày.

a)

Công suất tiêu thụ trung bình của trường học trong 1 ngày là 700 W.

b)

Công suất tiêu thụ trung bình của trường học trong 1 tháng là 630 kW.

c)

Tiền điện mà nhà trường phải trả mỗi tháng là 5.172.200 đồng.

d)

Năng lượng điện mà bóng đèn tiêu thụ chiếm khoảng 40,4% tổng số điện năng của nhà trường.