wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 VẬT LÍ 11

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:    Công thức nào dưới đây xác định độ lớn lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, với k = 9.109N.m2/C2 là hằng số Coulomb?

a)

b)

c)

d)

2.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng?

a)

Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu

b)

Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu

c)

Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu

d)

Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa

3.

Hai điện tích điểm có độ lớn không đổi được đặt trong cùng một môi trường có hằng số điện môi là e, nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

4.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.  

d)

không đổi.

5.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 1:    Xét hai điện tích điểm q1 và q2 có tương tác đẩy. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1 > 0 và q2 < 0.  

b)

q1.q2 > 0.    

c)

q1 < 0 và q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

7.

Trong trường hợp nào sau đây, ta có thể coi các vật nhiễm điện là các điện tích điểm?

a)

Hai thanh nhựa đặt gần nhau.

b)

Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau.

c)

Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau.     

d)

Hai quả cầu lớn đặt gần nhau.

8.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Không khí khô.  

b)

Nước tinh khiết    

c)

Thủy tinh. 

d)

dung dịch muối.

9.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên sẽ:

a)

Tỉ lệ với tích các giá trị tuyệt đối của các điện tích

b)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách hai điện tích

c)

Không phụ thuộc vào môi trường đặt các điện tích

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

10.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Chất khí.    

b)

Chất lỏng.

c)

Chất rắn.

d)

Chất dẫn điện.

11.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu

12.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau có thể kết luận:

a)

chúng trái dấu nhau 

b)

chúng đều là điện tích dương 

c)

chúng đều là điện tích âm

d)

chúng cùng dấu nhau

13.

Thông thường sau khi sử dụng khăn lông để lau mắt kính ta thấy sẽ có một vài mảnh vụn của lông tơ còn bám lại trên kính, đó là hiện tượng nhiễm điện do:

a)

hưởng ứng

b)

Tiếp xúc

c)

Cọ sát

d)

khác cấu tạo vật chất.

14.

Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N. Ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N. Tình huống nào dưới đây chắc chắn không xảy ra ?

a)

M và N nhiễm điện cùng dấu     

b)

M và N nhiễm điện trái dấu

c)

M nhiễm điện còn N không nhiễm điện    

d)

Cả M và N không nhiễm điện

15.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ   

a)

giảm đi 3 lần. 

b)

tăng lên 3 lần.      

c)

tăng lên 9 lần.  

d)

giảm đi 9 lần.

16.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C âm, D dương.      

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

17.

  Một điện tích âm:

a)

Chỉ tương tác với điện tích dương;

b)

Chỉ tương tác với điiện tích âm;

c)

Có thể tương tác với điện tích dương lẫn điện tích âm;

d)

Luôn chia thành hai điện tích âm bằng nhau tuỳ trường hợp;

18.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên gấp đôi.    

b)

không thay đổi.

c)

giảm đi bốn lần.  

d)

giảm đi một nửa.      

19.

Phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai điện tích như thế nào để khi một điện tích tăng 4 lần thì lực tương tác giữa chúng không đổi?

a)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần.

b)

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

c)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 2 lần. 

d)

Giảm khoảng cách giữa hai điện tích 4 lần.

20.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi e thì

a)

Giảm e2 lần so với trong chân không. 

b)

Giảm e lần so với trong chân không.

c)

Tăng e lần so với trong chân không.   

d)

Tăng e2 lần so với trong chân không.

21.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

22.

Hai điện tích điểm nằm yên trong chân không tương tác với nhau một lực F. Người ta giảm mỗi điện tích đi một nửa, và khoảng cách cũng giảm một nửa thì lực tương tác giữa chúng sẽ:

a)

không đổi       

b)

tăng gấp đôi     

c)

giảm một nửa

d)

giảm bốn lần

23.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 5 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ

a)

tăng 5 lần.    

b)

tăng 25 lần.   

c)

giảm 25 lần.    

d)

giảm 5 lần.

24.

Hai điện tích  đặt cách nhau một khoảng  Nếu điện tích tác dụng lên điện tích  có độ lớn là  thì lực tác dụng của điện tích  lên có độ lớn là

a)

F

b)

3F

c)

1,5F

d)

6F

25.

Hai điện tích điểm q1 = +3µC và q2 = -3µC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).        

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

26.

Lực tương tác giữa hai điện tích  khi đặt cách nhau trong không khí là  

a)

32,4.10-10N

b)

32,4.10-6N

c)

8,1.10-10N

d)

8,1.10-6N

27.

Hai điện tích điểm được đặt cố định trong một bình không khí thì lực tương tác giữa chúng là 12N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3

b)

13\frac{1}{3}

c)

9

d)

19\frac{1}{9}

28.

Điện trường được tạo ra bởi điện tích, là dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và

a)

tác dụng lực lên mọi vật đặt trong nó.

b)

tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.

c)

truyền tương tác giữa các điện tích.

d)

truyền lực cho các điện tích.

29.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường.    

b)

chiều của vectơ cường độ điện trường.  

c)

phương diện tác dụng lực.

d)

độ lớn của lực điện.

30.

Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai?

a)

Tại một điểm bất kì trong điện trường nói chung có thể vẽ được một đường sức đi qua điểm đó

b)

Các đường sức nói chung xuất phát từ các điện tích âm, tận cùng tại các điện tích dương

c)

Các đường sức không cắt nhau

d)

Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức được vẽ dày hơn

31.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N. 

b)

N/m.   

c)

V/m. 

d)

V.m

32.

Cường độ điện trường tại một điểm  trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm .

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương.

33.

Những đường sức điện của điện trường xung quanh một điện tích điểm  có dạng là

a)

những đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

b)

những đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

c)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi vào điện tích .

d)

những đường cong và đường thẳng có chiều đi ra khỏi điện tích .

34.

Đường sức điện cho chúng ta biết về

a)

độ lớn của cường độ điện trường của các điểm trên đường sức điện.

b)

phương và chiều của cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện.

c)

độ lớn của lực điện tác dụng lên điện tích thử q.

d)

độ mạnh yếu của điện trường.

35.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q.       

b)

Điện tích thử q.

c)

Hằng số điện môi của môi trường

d)

Khoảng cách r từ Q đến q.   

36.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào

37.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B.

Chọn kết luận đúng.

a)

A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

Cả A và B là điện tích dương.

d)

Cả A và B là điện tích âm.

38.

a)

Hướng về gần Q.        

b)

Hướng cùng chiều với F\overrightarrow{F}

c)

Hướng xa Q    

d)

Ngược chiều với F\overrightarrow{F}

39.

Tính chất cơ bản của điện trường là :

a)

Điện trường gây ra đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó

b)

Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó .

d)

Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó

40.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q < 0, tại một điểm trong chân không cách điện tích điểm một khoảng r là: (lấy chiều của véctơ khoảng cách làm chiều dương):

a)

b)

c)

d)

41.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

42.

Một điện tích điểm  đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích  gây ra tại một điểm  cách  một khoảng  có phương là đường thẳng nối  với  và

a)

b)

c)

d)

43.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm . Một điểm  cách  một khoảng . Tập hợp những điểm có độ lớn cường độ điện trường bằng độ lớn cường độ điện trường tại  là

A. mặt cầu tâm  và đi qua .                                  B.

C.                                       D.

a)

mặt cầu tâm Q và đi qua M.

b)

một đường tròn đi qua M.

c)

một mặt phẳng đi qua M .

d)

các mặt cầu đi qua M.

44.

Một điện tích thử 1μC1\mu C được đặt tại điểm P mà điện trường do các điện tích khác gây ra theo hướng nằm ngang từ trái sang phải và có độ lớn 4.106 N/C. Nếu thay điện tích thử bằng điện tích 1μC-1\mu C thì cường độ điện trường tại P:

a)

giữ nguyên độ lớn nhưng thay đổi hướng 

b)

Tăng độ lớn và thay đổi hướng

c)

giữ nguyên 

d)

giảm độ lớn và đổi hướng

45.

Giả sử đặt một electron và một proton riêng biệt trong một điện trường và hai điện trường này giống hệt nhau. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron và proton chịu tác dụng của cùng một lực điện.

b)

lực điện tác dụng lên proton có độ lớn lớn hơn lực điện tác dụng lên electron nhưng ngược hướng

c)

lực điện tác dụng lên proton có độ lớn bằng lực điện tác dụng lên electron nhưng ngược hướng

d)

electron và proton có cùng gia tốc

46.

Chọn phát biểu sai về điện trường 

a)

Điện trường đều có véctơ cường độ điện trường như nhau ở mọi điểm

b)

Trong một điện trường đều các đường sức điện song song và cách đều nhau

c)

Trong điện trường của một điện tích điểm Q, điện trường trên một mặt cầu tâm Q bán kính r là đều vì ở mọi điểm trên đó ta có cường độ điện trường E như nhau

d)

Một miền không gian có đường sức điện song song và cách đều thì điện trường ở đó là một điện trường đều. Tức là ta có thể phát biểu một điều kiện cần và đủ cho điện trường đều

47.

Câu nào sau đây là sai

a)

Xung quanh mọi điện tích đều có điện trường

b)

Chỉ xung quanh các điện tích đứng yên mới có điện trường       

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích đứng yên trong nó     

d)

Điện trường tác dụng lực điện lên các điện tích chuyển động trong nó 

48.

Câu nào sau đây là sai?                  

a)

Tại một điểm càng xa một điện tích dương thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ   

b)

Tại một điểm càng gần một điện tích âm thì độ lớn của véctơ cường độ điện trường càng nhỏ

c)

Véctơ cường độ điện trường của 1 điện tích dương thì hướng từ điện tích ra xa

d)

Véctơ cường độ điện trường của một điện tích âm thì hướng từ xa vào điện tích

49.

Để làm một điện tích thử, phải chọn một vật như thế nào? 

a)

Một vật tích điện có kích thước nhỏ

b)

Một vật mang điện tích nhỏ

c)

Một vật có kích thước nhỏ, mang một điện tích nhỏ

d)

Một thanh kim loại mang điện tích dương hoặc âm

50.

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

Điện tích thử đặt trong điện trường cho phép ta phát hiện các đường sức điện 

b)

Véctơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trùng với tiếp tuyến của đường sức điện tại điểm ấy  

c)

Đường sức điện là một đường có hướng mà ta vẽ trong điện trường khi đã biết hướng của lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm mà ta xét                        

d)

Nếu điện trường rất mạnh, ta có thể dùng máy chụp các đường sức của nó

51.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9C, tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10cm có độ lớn là:

a)

E = 0,450V/m. 

b)

E = 0,225V/m 

c)

E = 4500V/m. 

d)

E = 2250V/m.

52.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm

c)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.  

d)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

53.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

xung quanh một vật hình cầu tích điện đều.

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau.

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

54.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi.    

b)

chỉ có chiều là không đổi.

c)

là các đường thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy.

55.

Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vôn?

a)

qEd   

b)

qE

c)

Ed   

d)

Không có biểu thức nào.

56.

Công thức liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế là

a)

U = Ed  

b)

U = A/q

c)

E = A/qd

d)

E = F/q

57.

Chọn câu sai  

a)

Điện phổ cho phép ta nhận biết sự phân bố các đường sức của điện trường           

b)

Đường sức điện của điện trường tĩnh có thể là đường cong kín            

c)

Cũng có khi đường sức không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng 

d)

Các đường sức điện của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau

58.
a)

Hình A

b)

hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

59.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích này sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của các đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kì

60.

Một proton bay vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu  theo phương vuông góc với các đường sức điện thì quỹ đạo chuyển động của proton có dạng?

a)

đường thẳng từ bản dương sang bản âm. 

b)

đường thẳng từ bản âm sang bản dương.

c)

đường parabol về phía bản âm.  

d)

đường parabol về phía bản dương

61.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế  sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng.       

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

62.

Quỹ đạo chuyển động của một điện tích điểm q bay vào một điện trường đều  theo phương vuông góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q.   

b)

Cường độ điện trường .

c)

Vị trí của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường.    

d)

Khối lượng  của điện tích.

63.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

8 V.

b)

10V.

c)

15V.

d)

22.5V.

64.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

a)

8,75.106V/m

b)

7,75.106V/m

c)

6,75.106V/m 

d)

5,75.106V/m

65.
a)

8.1013N.8.10^{-13}N.

b)

8.1015N.8.10^{-15}N.

c)

3,2.1013N.3,2.10^{-13}N.

d)

3,2.1015N.3,2.10^{-15}N.

66.

Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q trong điện trường đều E là A = qEd, với d là:

a)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.

b)

khoảng cách giữa hình chiếu điểm đầu và hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

c)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

d)

độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên một đường sức.

67.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm  đến điểm  không phụ thuộc vào

a)

cung đường dịch chuyển.  

b)

điện trường E\overrightarrow{E} .  

c)

vị trí điểm M.

d)

điện tích q.

68.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích:

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi của diện tích 

b)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi của điện tích 

c)

chỉ phụ thuộc vào độ lớn điện tích 

d)

chỉ phụ thuộc vào cường độ điện trường

69.

Thế năng điện của một điện tích  đặt tại điểm  trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q.      

b)

điện trường.

c)

vị trí điểm M.

d)

khối lượng của điện tích q.

70.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm  đến điểm  trong điện trường đều là . Trong đó  là   

a)

chiều dài  

b)

đường kính của quả cầu tích điện.    

c)

chiều dài đường đi quả điện tích.

d)

hình chiêu của đường đi lên phương của một đường sức.

71.

Một điện tích chuyển động trong điện trường theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyến động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0

b)

A< 0 nếu q > 0

c)

A > 0 nếu q < 0

d)

A = 0

72.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm  khi di chuyển từ điểm  đến điểm  trong điện trường

a)

tỉ lệ thuận với chiều dài đường đi MN.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của điện tích q

c)

tỉ lệ thuận với thời gian di chuyển.    

d)

tỉ lệ thuận với tốc độ dịch chuyển.

73.

Khi điện tích dich chuyển dọc theo một đường sức trong một điện trường đều, nếu quãng đường dịch chuyển tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

tăng 4 lần.  

b)

tăng 2 lần.   

c)

không đổi.    

d)

giảm 2 lần.

74.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số.         

b)

Tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng

c)

Lực điện là một lực thế.

d)

Công của lực điện luôn có giá trị dương.

75.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.  

d)

Điện trường tĩnh là một trường thế.

76.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.       

b)

U = E/d.  

c)

U =  q.E.d.     

d)

U = q.E/q.

77.

Một electron được thả cho chuyển động trong một điện trường đều từ trạng thái nghỉ. Sau khi đi được một đoạn xác định trong điện trường thì:

a)

thế năng điện của điện trường tăng 

b)

thế năng điện của điện trường giảm

c)

Thế năng điện của điện trường giữ nguyên 

d)

Thế năng điện của electron tăng

78.

Một electron ban đầu ở trạng thái nghỉ tăng tốc qua hiệu điện thế 1 V thu được động năng Wđe. Trong khi một proton, ban đầu cũng ở trạng thái nghỉ, tăng tốc qua hiệu điện thế -1V thu được động năng Wdp. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

động năng của electron bằng động năng của proton

b)

Động năng của electron nhỏ hơn động năng của proton 

c)

động năng của electron lớn hơn động năng của proton

d)

không thể xác định được câu trả lời từ thông tin đã cho 

79.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng , điện tích q đang lơ lửng ở độ cao  so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

Wt=mgh.

b)

Wt=qEh.

c)

Wt=mEh.

d)

Wt=qgh.

80.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng , điện tích q đang lơ lửng ở độ cao  so với mặt đất. Sau đó, dịch chuyển thẳng đứng xuống dưới  so với vị trí ban đầu sau đó lại bị các luồng không khí nâng lên trở lại vị trí cũ. Lúc này công của điện trường đều của Trái Đất trong dịch chuyển trên của hạt bụi mịn sẽ bằng:

a)

A=0,1.qE.

b)

A=0,2.qE.

c)

A=0,1.mg.

d)

A=0

81.

Trong vùng không gian có điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu. Xét một điện tích q chuyển động trên đường thẳng vuông góc với các đường sức điện. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

điện trường sinh công âm trong quá trình điện tích chuyển động 

b)

điện trường sinh công dương trong quá trình điện tích chuyển động 

c)

Điện trường không sinh công trong quá trình điện tích chuyển động 

d)

điện trường sinh công dương trên nửa đoạn đường đầu và sinh công ông trên nửa đoạn đường sau 

82.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

trong cả quá trình bằng 0.           

b)

trong quá trình M đến N là dương.

c)

trong quá trình N đến M là dương.  

d)

trong cả quá trình là dương.

83.

Câu 1:    Dưới tác dụng của lực điện trường, một điện tích q > 0 di chuyển được một đoạn đường s trong điện trường đều theo phương hợp với  góc a. Trong trường hợp nào sau đây, công của điện trường lớn nhất?

a)

α=00\alpha=0^0

b)

a = 450

c)

a = 600

d)

a = 900

84.

  Khi êlectron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì

a)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron tăng.  

b)

lực điện thực hiện công âm, thế năng của electron giảm.

c)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron tăng. 

d)

lực điện thực hiện công dương, thế năng của electron giảm.

85.

Đơn vị của điện thế là:

a)

vôn (V).

b)

jun (J). 

c)

vôn trên mét .  

d)

oát (W).

86.

Điện thế tại một điểm  trong điện trường bất kì có cường độ điện trường  không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M.     

b)

cường độ điện trường .

c)

điện tích q đặt tại điểm M.  

d)

vị trí được chọn làm mốc của điện thế.

87.

Đặt điện tích thử q vào trong điện trường đều có độ lớn E của hai tấm kim loại tích điện trái có độ lớn bằng nhau, song song với nhau và cách nhau Biểu thức biểu diễn một đại lượng có đơn vị Vôn là

a)

qEd

b)

qE

c)

Ed

d)

Không có biểu thức nào.

88.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn), ion dương đó sẽ

a)

chuyến động ngược hướng với hướng đường sức của điện trường.

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

89.

Thả một eletron không vận tốc ban đầu trong một điện trường bất kì (bó qua tác dụng cua trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động cùng hướng với hướng của đường sức điện.

b)

chuyển động từ diêm có điện thế cao đen điểm cỏ điện thế thấp.

c)

chuyến động từ diêm có điện thế thấp đến điểm có điện thế cao.

d)

đứng yên.

90.

Biết hiệu điện thế UMN=3V . Đẳng thức chắc chắn đúng là

a)

VM=3V.

b)

VN=3V.

c)

VM - VN =3V.

d)

VN - VM=3V.

91.

Mối liên hệ giưa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM là:

a)

UMN = UNM.   

b)

UMN = - UNM

c)

UMN =1/UNM.  

d)

UMN =-1/UNM

92.

Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa hai điểm là  Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là:

a)

q.UMN

b)

q2.UMN

c)

UMN/q

d)

UMN/q2

93.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 40V. Chọn câu chắc chắn đúng.

a)

Điện thế ở M là 40V.       

b)

Điện thế ở N bằng 0.

c)

Điện hế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.  

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 40V.

94.

Thả cho một proton không có vận tốc ban đầu trong một điện trường (bỏ qua tác dụng của trường hấp dẫn) thì nó sẽ

a)

chuyển động ngược hướng với hướng của đường sức của điện trường.

b)

chuyến động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thể thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

95.

Bắn một positron với vận tốc v vào điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng theo phương song song, cách đều hai bản kim loại. Positron sẽ

a)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường thẳng.

b)

Bị lệch về phía bản dương và đi theo một đường cong.

c)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường thẳng.

d)

Bị lệch về phía bản âm và đi theo một đường cong.

96.

Q là một điện tích điểm âm đặt tại điểm O. M và N là hai điểm nằm trong điện trường của Q với OM = 10cm và  ON =20 cm. Chỉ ra bất đẳng thức đúng:

a)

VM < VN < 0

b)

VN < VM < 0

c)

VM > VN

d)

VN> VM > 0

97.

Di chuyển một điện tích  từ điểm M đến điểmN trong một điện tường. Công AMN của lực điện sẽ càng lớn nếu

a)

đường đi MN càng dài.   

b)

đường đi MN càng ngắn.

c)

hiệu điện thế UMN càng lớn.   

d)

hiệu điện thế  UMN càng nhỏ

98.

Tại điểm  trong điện trường đều có một electron được bắn ra theo pương vuông góc với đường sức điện. Dưới tác dụng của lực điện, electron này đi đến điểm  Gọi  là hiệu điện thế của  so với  thì

a)

UAB > 0

b)

UAB <0

c)

UAB =0

d)

Chưa thể kết luận chắc chắn về dấu của UAB

99.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.  

b)

khả năng sinh công tại một điểm.   

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.       

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

100.

Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó

a)

không  đổi.  

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp 4.

101.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.  

b)

UMN = E.d  

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

102.

  Một proton chỉ chịu tác dụng của lực điện, chuyển động trong điện trường đều dọc theo một đường sức từ điểm C đến điểm D. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Đường sức điện có chiều từ C đến D          

b)

Điện thế tại điểm C cao hơn điện thế tại điểm D

c)

Nếu điện thế tại điểm C bằng 0 thì điện thế tại điểm D có giá trị âm

d)

Điện thế tại điểm D cao hơn điện thế tại điểm C.

103.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07V. Màng tế bào dày 8nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

a)

8,75.106V/m

b)

7,75.106V/m 

c)

6,75.106V/m

d)

5,75.106V/m

104.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

105.

Một tụ điện gồm hai bản mỏng song song với nhau, một bảng có diện tích bằng hai lần bảng kia. Nối hai bản tụ với hai cực của một bộ pin. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

bản lớn có điện tích lớn hơn bản nhỏ   

b)

bản lớn có ít điện tích hơn bản nhỏ

c)

bản lớn có diện tích bằng hai lần bản nhỏ

d)

các bản có điện tích bằng nhau nhưng ngược dấu    

106.

  Trên vỏ một tụ điện có ghi 1000 mF - 63 V. Điện tích tối đa có thể tích cho tụ có giá trị là:

a)

0,63 C.  

b)

0,063 C.   

c)

63 C. 

d)

63.000 C.

107.

Biểu thức nào dưới đây là biêu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

Fq\frac{F}{q}

b)

Ud\frac{U}{d}

c)

AMq\frac{A_{M\infty}}{q}

d)

QU\frac{Q}{U}

108.

Trường hợp nào dưới đây ta có một tụ điện?

  

a)

Một quả cầu kim loại nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

b)

Một quả cầu thủy tinh nhiễm điện, đặt xa các vật khác.

c)

Hai quả cầu kim loại không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

d)

Hai quả cầu thủy tinh, không nhiễm điện, đặt gần nhau trong không khí.

109.

Đơn vị điện dung có tên là gì?

a)

Cu–lông (C).

b)

Vôn (V).

c)

Fara (F).       

d)

Vôn trên mét (V/m).

110.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện?

a)

hiệu điện thế giữa 2 bản tụ.

b)

cường độ điện trường bên trong tụ.  

c)

hằng số điện môi.

d)

điện dung của tụ điện.

111.

Năng lượng của tụ điện được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

W=12QU2W=\frac{1}{2}QU^2

b)

W=12CUW=\frac{1}{2}CU

c)

W=CU2W=CU^2

d)

W=12. Q2CW=\frac{1}{2}.\ \frac{Q^2}{C}

112.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

điện dung C     

b)

khoảng cách d giữa hai bản tụ.  

c)

điện tích Q

d)

cường độ điện trường.

113.

Công dụng nào sau đây của một thiết bị không liên quan tới tụ điện?

a)

Tích trữ năng lượng và cung cấp năng lượng. 

b)

Lọc dòng điện một chiều.  

c)

Lưu trữ điện tích.

d)

Cung cấp nhiệt năng ở bàn là, máy sấy,...

114.

Câu 1:    Trong trường hợp nào dưới đây, ta không có một tụ điện? Giữa hai bản kim loại là một lớp

a)

mica.       

b)

giấy tẩm dung dịch muối ăn.        

c)

giấy tẩm parafin.

d)

nhựa pôliêtilen.

115.

Đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 10 V thì tụ tích được một điện lượng 20.10-9 C. Điện dung của tụ là

a)

2 μF.   

b)

2 mF. 

c)

2 F.     

d)

2 nF.

116.

Ba tụ điện giống nhau cùng điện dung C ghép song song với nhau thì điện dung của bộ tụ là:   

a)

C

b)

C

c)

C/3

d)

3C

117.

Hai tụ điện có điện dung C1 = 2μF; C2 = 3μF mắc nối tiếp nhau. Tính điện dung của bộ tụ:      

a)

1,8 μF   

b)

1,6 μF   

c)

1,4 μF

d)

1,2 μF

118.

Năm tụ điện giống hệt nhau, mỗi tụ có điện dung C = 50mF, được mắc song song với nhau. Điện dung của bộ tụ bằng:

a)

10mF 

b)

50mF

c)

250mF

d)

Một giá trị khác.

119.

Trên vỏ một tụ điện có ghi 20 pF - 200 V. Tụ điện tích trữ được năng lượng tối đa là:

a)

4.10-7 J.   

b)

8.10-7

c)

4.10-4 J

d)

4.105 J

120.

Bộ tụ điện trong một chiếc đèn chụp ảnh có điện dung 750μF được tích đến hiệu điện thế 330V. Xác định năng lượng mà đèn tiêu thụ trong mỗi lần đèn loé sáng

a)

W = 20,8 J

b)

W = 30,8 J    

c)

W = 40,8 J    

d)

W = 50,8 J

121.

Trong các hình biểu diễn, lực tương tác tĩnh điện giữa các điện tích (có cùng độ lớn điện tích và đứng yên) dưới đây. Hình nào biểu diễn không chính xác?

a)

b)

c)

d)

122.

Một nhóm học sinh làm thí nghiệm về sự nhiễm điện của ba vật A, B, C khi các vật A và B được đưa lại gần nhau chúng hút nhau, khi các vật B và C được đưa lại gần nhau chúng đẩy nhau. Phát biểu của học sinh nào sau đây là đúng nhất?

a)

Học sinh 1: vật A và C mang điện tích cùng dấu

b)

Học sinh 2: vật A và C mang điện tích trái dấu

c)

Học sinh 3: cả ba vật đều mang điện cùng dấu

d)

Học sinh 4: vật A có thể mang điện hoặc trung hòa