wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ly 10 16.04

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Động lượng là đại lượng véc tơ

a)

Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất kỳ.

2.

(TH) Chọn phát biểu đúng về động lượng của một vật

a)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, luôn dương.

b)

Động lượng là một đại lượng vô hướng, có thể dương hoặc âm.

c)

Động lượng là một đại lượng có hướng, ngược hướng với vận tốc.

d)

Động lượng là một đại lượng có hướng, cùng hướng với vận tốc.

3.

(NB) Đơn vị của động lượng là

a)

kg.m/s².

b)

kg.m/s.

c)

kg.m.s².

d)

kg.m.s.

4.

(TH)Khi tốc độ của vật tăng gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm một nửa.

d)

tăng gấp 4.

5.

(TH) Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng tốc độ lên gấp đôi thì độ lớn động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

6.

(TH) Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng?

a)

Động lượng của một vật bằng nửa tích khối lượng và bình phương vận tốc.

b)

Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .

c)

Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ luôn cùng hướng chuyển động của vật.

d)

Trong hệ kín, tổng véc tơ động lượng của các vật trong hệ được bảo toàn

7.

(NB) Hệ kín (Hệ cô lập) là

a)

hệ mà các vật trong hệ không tác dụng lẫn nhau.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ không có ngoại lực tác dụng hoặc có tổng ngoại lực tác dụng bằng không.

8.

(VD) Quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô không đổi?

a)

Ô tô tăng tốc nhanh dần đều.

b)

tô chuyển động tròn đều.

c)

Ô tô giảm tốc chậm dần đều.

d)

Ô tô chuyển động thẳng đều.

9.

(VD) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động bằng phản lực?

a)

Chuyển động của con mực phun mực ra khi chạy trốn kẻ thù.

b)

Chuyển động của ô tô xe máy đi trên đường.

c)

Chuyển động của tên lửa.

d)

Chuyển động của pháo thăng thiên.

10.

(NB) Biểu thức của định luật II Newton có thể viết dưới dạng

a)

F.Δt=Δp\overrightarrow{F.}\Delta t=\overrightarrow{\Delta p}  

b)

F.Δp = Δt\overrightarrow{F.}\Delta p\ =\ \Delta t  

c)

F.Δt=ma \overrightarrow{F.}\Delta t=m\overrightarrow{a\ }  

d)

F .Δp=ma \overrightarrow{F\ .}\Delta p=m\overrightarrow{a\ }  

11.

(TH) Một vật khối lượng m=500g chuyển động thẳng theo chiều dương trục tọa độ x với vận tốc 54 km/h. Động lượng của vật có giá trị là

a)

-7,5 kgm/s

b)

-3,25 kgm/s

c)

7,5 kgm/s

d)

3,25 kgm/s

12.

(VD) Một lực 60N tác dụng vào một vật đang nằm yên trong thời gian 0,25s. Xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là

a)

75 kg.m/s.

b)

15 kg.m/s.

c)

240 kg.m/s.

d)

60 kg.m/s

13.

(TH) Hiện tượng súng giật khi bắn là do sự bảo toàn

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

cơ năng.

d)

công.

14.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi F = 0,1 N. Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3 s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là

a)

A. 30 kg.m/s.

b)

B. 3 kg.m/s.

c)

C. 0,3 kg.m/s.

d)

D. 0,03 kg.m/s.

15.

Trường hợp nào sau đây có thể xem là hệ cô lập? 

a)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

16.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

17.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:  

a)

Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn. 

b)

Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn. 

d)

Động lượng là đại lượng bảo toàn. 

18.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P =m. a\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

19.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng:

a)

A. Không xác định.

b)

B. Bảo toàn.

c)

C. Không bảo toàn.

d)

D. Biến thiên.

20.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

21.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

22.

Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

a)

A. Ôtô tăng tốc.

b)

B. Ôtô chuyển động tròn.

c)

C. Ôtô giảm tốc.

d)

D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

B. Động lượng của một vật là một đại lượng vectơ.

c)

C. Động lượng của một vật có đơn vị của năng lượng.

d)

D. Động lượng của một vật phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

24.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

25.

Chọn câu phát biểu Sai về động lượng của một vật:

a)

là đại lượng vectơ.

b)

được xác định bằng tích khối lượng và vecto vận tốc của vật.

c)

là đại lượng luôn dương.

d)

luôn cùng hướng với vecto vận tốc của vật.

26.

Đơn vị của động lượng là:

a)

kg.m.s2

b)

kg.m.s

c)

kg.ms\frac{kg.m}{s}

d)

kg.sm\frac{kg.s}{m}

27.

Động lượng của một hệ được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

p=p1+p2+...+pnp=p_1+p_2+...+p_n  

b)

p=m1v1+m2v2+...mnvn\overrightarrow{p}=m_1\overrightarrow{v_1}+m_2\overrightarrow{v_2}+...m_n\overrightarrow{v_n}  

c)

p=(m1+m2+...+mn)v\overrightarrow{p}=\left(m_1+m_2+...+m_n\right)\overrightarrow{v}  

d)

p=(v1+v2+...vn)mp=\left(v_1+v_2+...v_n\right)m  

28.

Biểu thức p=p12+p22p=\sqrt[]{p_1^2+p_2^2}  là động lượng của hệ trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hai vật chuyển động theo phương vuông góc với nhau

b)

Hai vật chuyển động cùng hướng

c)

Hai vật chuyển động ngược hướng

d)

Hai vật chuyển động theo hướng hợp với nhau góc 600

29.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Vectơ tổng động lượng của một hệ được bảo toàn.

b)

Vectơ tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn. 

c)

Khi bỏ qua ma sát thì vectơ tổng động lượng của hệ được bảo toàn.

d)

Độ lớn tổng động lượng của một hệ kín được bảo toàn.

30.

Định luật bảo toàn động lượng áp dụng đúng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hệ có ma sát

b)

Hệ không có ma sát.

c)

Hệ kín. 

d)

Hệ có ngoại lực cân bằng với nội lực.

31.

Một ô tô khối lượng m = 1,2 tấn chuyển động với vận tốc v = 54 km/h. Động lượng của ô tô là

a)

p = 18.000 kg.m/s

b)

p = 64,8 kg.m/s

c)

p = 64800 kg.m/s

d)

p = 18 kg.m/s

32.

Một viên đạn có khối lượng m = 20g chuyển động có động lượng là p = 1,6 kg.m/s.

          Vận tốc của viên đạn là

a)

v = 3,2 m/s

b)

v = 32 m/s

c)

v = 0,08 m/s

d)

v = 80 m/s

33.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm? 

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra. 

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

34.

Đơn vị của động lượng là:

a)

A. N/s.

b)

B. Kg.m/s

c)

C. N.m.

d)

D. Nm/s

35.

Chọn phát biểu đúng. Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với:

a)

A. Vận tốc.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quãng đường đi được.

d)

D. Công suất.

36.

Động lượng là đại lượng véc tơ:

a)

A. Cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

b)

B. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.

c)

C. Có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

d)

D. Có phương hợp với vectơ vận tốc một góc α bất

37.

: Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khỏang thời gian nào đó

a)

A. tỉ lệ thuận với xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

b)

B. bằng xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

c)

C. luôn nhỏ hơn xung lượng của lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.

d)

D. luôn là một hằng số.

38.

Độ biến thiên động lượng bằng gì?

a)

A. Công của lực F.

b)

C. Xung lượng của lực.

c)

B. Công suất.

d)

D. Động lượng.

39.

Định luật bảo toàn động lượng phát biểu:

a)

A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.

b)

B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.

c)

C. Động lượng của một hệ cô lập là đại lượng bảo toàn.

d)

D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.

40.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

41.

Chọn đáp án sai? Một đĩa tròn có bán kính R, quay đều mỗi vòng hết 0,2s

a)

chu kỳ 0,2s

b)

tần số 0,2 Hz

c)

thời gian đĩa quay một vòng mất 0,2s

d)

Thời gian đĩa tròn quay 2 vòng mất 0,4s

42.

Đại lượng nào trong chuyển động tròn đều có đơn vị thứ nguyên là giây (s):

a)

A.Chu kỳ

b)

B. Tần số

c)

C. Vận tốc dài

d)

D. Vận tốc gốc

43.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trong 1s thực hiện 10vòng. Con số “ 10 vòng/s” cho biết:

a)

A.Chu kỳ

b)

B. Tần số

c)

C. Vận tốc dài

d)

D. Vận tốc gốc

44.

Đại lượng nào trong chuyển động tròn đều có đơn vị thứ nguyên là giây (Rad/s):

a)

A.Chu kỳ

b)

B. Tần số

c)

C. Vận tốc dài

d)

D. Vận tốc gốc

45.

Vận tốc dài của chuyển động tròn đều:

a)
b)
c)
d)
46.

Chu kỳ của kim phút là:

a)

1h

b)

1p

c)

12h

d)

24h

47.

Một vành bánh xe đạp chuyển động với chu kỳ 2 s. Tần số của một điểm trên vành bánh xe đạp là:

a)

A. 15Hz.

b)

B. 0,5Hz.

c)

C. 50Hz.

d)

D. 1,5Hz.

48.

Trong video " chuyển động tròn đều" có một thí nghiệm kiểm chứng mối quan hệ :

a)

vận tốc dài và vận tốc gốc

b)

vận tốc dài và bán kính

c)

vận tốc dài và chu kỳ

d)

vận tốc dài và tần số

49.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

A. Đặt vào vật chuyển động

b)

B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

D. Độ lớn .

50.

Tìm câu sai. Chuyển động tròn đều có đặc điểm :

a)

A.Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm.

b)

B.Tốc độ góc không đổi.

c)

C.Vectơ vận tốc không đổi.

d)

D. Quỹ đạo là đường tròn.

51.

Trong các chuyển động tròn đều:

a)

A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn.

b)

B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn.

c)

C. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kì nhỏ hơn.

d)

D. có cùng chu kì thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn.

52.

Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều

a)

A. Chuyển động quay của bánh xe khi đang hãm phanh

b)

B. Chuyển động của quả bóng đang lăn trên sân

c)

C. Chuyển động quay của một điểm treo ghế ngồi trên chiếc đu quay đang quay đều

d)

D. Chuyển động quay của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

53.

Chuyển động tròn đều

a)

A. Véc tơ vận tốc không đổi                                       

   

b)

B. Tốc độ dài phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo

c)

C. Tốc độ góc phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo            

d)

D. Chu kì tỉ lệ với thời gian chuyển động

54.

Hãy chỉ ra câu  sai?

Chuyển động tròn đều là chuyển  động có các đặc điểm:

   

a)

  A. Quỹ đạo là đường tròn.                                   

   

b)

B. Tốc độ dài không đổi.     

                  

c)

  C. Tốc độ góc không đổi.                                             

d)

D. Vectơ gia tốc không đổi.  

55.

   

a)

  A.                    

   

b)

B.   

                  

c)

  C.                                            

d)

D.  

56.

Chọn phát biểu sai về chu kì của chuyển động tròn.

a)

Chu kì là số vòng vật đi được trong 1s.

b)

Chu kì là thời gian vật đi được 1 vòng.

c)

Trong 1 chu kì, vật quay được một góc 360 độ

d)

Đơn vị của chu kì là giây (s).

57.

Trong các câu dưới đây câu nào sai? Véctơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có đặc điểm:

a)

A. Đặt vào vật chuyển động

b)

B. Phương tiếp tuyến quỹ đạo.

c)

C. Chiều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo.

d)

D. Độ lớn .

58.

Đơn vị của tần số của vật chuyển động tròn đều là

a)

A. Héc (Hz).

b)

B. radian trên giây (rad/s).

c)

C. giây (s)

d)

D. radian (rad).

59.

Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là

a)

10 m/s2.

b)

20 m/s2.

c)

30 m/s2.

d)

40 m/s2.

60.

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?

a)

Chuyển động của một con lắc đồng hồ.

b)

Chuyển động của một mắt xích xe đạp.

c)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.

d)

Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.

61.

Có ba chuyển động với các vectơ vận tốc và gia tốc như sau như sau. Chuyển động nào là chuyển động tròn đều?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Không hình nào.

62.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

63.

Chiều gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là

a)

hướng vào tâm quay

b)

hướng xa tâm quay

c)

trùng tiếp tuyến tại vị trí khảo sát

d)

ngược với chiều chuyển động.

64.

Chuyển động tròn đều. Chọn câu sai ?

a)

Quỹ đạo là đường tròn.

b)

Tốc độ dài không đổi.

c)

Tốc độ góc không đổi.

d)

Vectơ gia tốc không đổi.

65.

Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.

a)

300 rad/s

b)

40 rad/s

c)

25,13 rad/s

d)

240 rad/s

66.

Chọn phát biểu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

a)

đặt vào chuyển động tròn.

b)

luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

c)

có độ lớn không đổi.

d)

có phương và chiều không đổi.

67.

Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng trong 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là

a)

2π m/s.

b)

3π m/s.

c)

1π m/s.

d)

4π m/s.

68.

Một bánh xe có đường kính 600 (mm) quay xung quanh trục với tần số 5 Hz. Tính vận tốc dài của một điểm trên vành bánh xe ?

a)

4,9 m/s.

b)

9,4 m/s.

c)

5 m/s.

d)

9,8 m/s.

69.

Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều

a)

Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

b)

Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

c)

Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

d)

Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.

70.

Biểu thức nào sau đây nói lên mối liên hệ giữa tốc độ góc w, tốc độ dài v và chu kì T ?

a)

v=ωR=2πRTv=\frac{\omega}{R}=\frac{2\pi R}{T}  

b)

v=ωR=2πRTv=\omega R=\frac{2\pi R}{T}  

c)

v=ω2R=2πRTv=\omega^2R=\frac{2\pi R}{T}  

d)

v=ωR=2πRTv=\omega R=2\pi RT  

71.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

m/s

b)

rad/s

c)

km/h

d)

rad/m

72.

Thời gian Mặt Trăng quay hết một vòng xung quanh Trái Đất là

a)

24h

b)

365 ngày

c)

27,32 ngày

d)

29 hoặc 30 ngày

73.

Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc

a)

Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần.

c)

Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần.

d)

Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần.

74.

Chuyển động tròn đều, bán kính R có gia tốc

a)

Tăng 3 lần khi tần số tăng 3 lần.

b)

Tăng 9 lần khi tần số tăng 3 lần.

c)

Giảm 3 lần khi tần số tăng 3 lần.

d)

Giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần.

75.

Đơn vị của tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

a)

m/s

b)

rad/s

c)

km/h

d)

rad/m

76.

Thời gian Mặt Trăng quay hết một vòng xung quanh Trái Đất là

a)

24h

b)

365 ngày

c)

27,32 ngày

d)

29 hoặc 30 ngày

77.

Trong các công thức sau đây, liên hệ giữa các đại lượng đặc trưng cho chuyển động tròn đều, công thức nào sai?

a)

Độ dài cung ∆s và góc ở tâm ∆φ quét bởi bán kính r: ∆s = r. ∆φ

b)

Tốc độ góc ω và tốc độ dài v: ω = r. v

c)

Tốc độ góc ω và chu kì T: ω.T = 2π

d)

Tần số f và tốc độ góc ω: f=ω2π f=\frac{\omega}{2\pi}\

78.

Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.

a)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.

b)

𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

c)

𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .

d)

𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .

79.

Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

80.

Chu kỳ của kim giờ là:

a)

1h

b)

1p

c)

12h

d)

24h

81.

Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.

a)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

b)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.

c)

𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

d)

𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .

82.
Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều:
a)
thay đổi cả về hướng và độ lớn.
b)
không thay đổi cả về hướng và độ lớn.
c)
chỉ thay đổi về hướng còn độ lớn không đổi
d)
chỉ thay đổi về độ lớn còn hướng không đổi
83.

Chu kỳ của kim giây là:

a)

1h

b)

1p

c)

12h

d)

24h

84.

Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có

a)

tốc độ dài không đổi.

b)

tốc độ góc không đổi.

c)

vectơ gia tốc không đổi.

d)

độ lớn gia tốc không đổi

85.

Trong chuyển động tròn đều, véctơ gia tốc hướng tâm:

a)

Có hướng bất kì nào đó.

b)

Luôn có cùng hướng với véctơ vận tốc.

c)

Luôn luôn vuông góc với véctơ vận tốc.

d)

Luôn ngược hướng với véctơ vận tốc.

86.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

87.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

22cm.

b)

28cm.

c)

40cm.

d)

48cm.

88.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

a)

1kg.

b)

10kg.

c)

100kg.

d)

1000kg.

89.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

90.

Tính đàn hồi của lò xo phụ thuộc vào?

a)

A. Vật liệu làm lò xo

b)

B. Khối lượng lò xo

c)

C. Vị trí của lò xo

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

91.

Lực nào sau đây là lực đàn hồi?

a)

A. Lực nam châm hút sắt

b)

B. Lực mà dây cung tác dụng lên mũi tên làm mũi tên bắn đi

c)

C. Lực hút của Trái Đất

d)

D. Lực gió thổi vào buồm làm thuyền chạy

92.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

93.

Khi treo 1 vật vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có chiều như thế nào?

a)

A. Chiều từ trái sang phải

b)

B. Chiều từ phải qua trái

c)

C. Chiều từ trên xuống dưới

d)

D. Chiều từ dưới lên trên

94.

Khi kéo lò xo thì độ biến dạng của lò xo là

a)

Chiều dài lò xo lúc ban đầu

b)

Chiều dài lo xo lúc biến dạng

c)

Hiệu của chiều dài lúc sau trừ chiều dài lúc đầu

d)

Hiệu của chiều dài lúc đầu trừ chiều dài lúc sau

95.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Thướt dây

c)

C. Bút mực

d)

D. Bình chia độ

96.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi bị kéo dãn quá mức cho phép

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

97.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

b)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

c)

biến dạng

d)

có thể đẩy vật

98.

Lò xo có độ cứng k, một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng m. Khi vật cân bằng thì hệ thức nào sau đây được nghiệm đúng?

a)


kΔl=mg\frac{k}{\Delta l}=\frac{m}{g}

b)

mg=kΔlmg=k\Delta l

c)

gΔl=mk\frac{g}{\Delta l}=\frac{m}{k}

d)

k=Δlmgk=\frac{\Delta l}{mg}

99.

Độ lớn lực đàn hồi của lò xo được xác định bằng công thức

a)

F = k.∆ℓ

b)

F = - k.∆ℓ

c)

F = k.|∆ℓ|

d)

F = k.|ℓ|

100.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

1,25 N/m

b)

20 N/m

c)

23,8 N/m

d)

125 N/m

101.

Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

a)

Xuất hiện khi vật bị biến dạng

b)

Luôn là lực kéo.

c)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Tỉ lệ với độ biến dạng.

102.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

22 cm

b)

24 cm

c)

28 cm

d)

8 cm

103.

Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để nó dãn ra được 10cm. Lấy g = 10m/s2.

a)

1000 N

b)

100N

c)

10 N

d)

1 N

104.

Một lò xo có độ cứng k, độ dài tự nhiên l0 được treo thẳng đứng, đầu trên cố định. Khi người ta treo quả cân có khối lượng 200 g vào đầu dưới của lò xo. Khi vật cân bằng thì lò xo có độ dài dài 32 cm. Nếu treo thêm quả cân 500 g nữa vào đầu dưới của lò xo thì khi vật cân bằng, lò xo dài 37 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ dài tự nhiên và độ cứng của lò xo là

a)

l0 = 30 cm; k = 1000 N/m

b)

l0 = 32 cm; k = 300 N/m

c)

l0 = 32 cm; k = 200 N/m

d)

l0 = 30 cm; k = 100 N/m.

105.

Treo vật có khối lượng 300 g vào đầu dưới của một lò xo thẳng đứng có độ dài 25 cm ( đầu còn lại gắn cố định). Biết lò xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chiều dài của lò xo khi vật đứng cân bằng là

a)

3 cm

b)

27 cm

c)

28 cm

d)

26 cm

106.

Người ta treo một đầu lò xo vào một điểm cố định, đầu dưới của lò xo là những chùm quả nặng, mỗi quả đều có khối lượng 200g. Khi chùm quả nặng có 2 quả, chiều dài của lò xo là 15cm. Khi chùm quả nặng có 4 quả, chiều dài của lò xo là 17cm. Cho g =10m/s2. Số quả nặng cần treo để lò xo dài 21 cm là

a)

8 quả.

b)

10 quả.

c)

6 quả.

d)

9 quả.

107.

Lực đàn hồi được tính theo biểu thức

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

b)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

c)

F=ΔlF=\left|\Delta l\right|

d)

F=kΔl2F=k\left|\Delta l\right|^2

108.

Độ cứng lò xo có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.m

c)

N/m2

d)

N.m2

109.

Một lò xo có độ cứng 100 N/m đang bị kéo dãn 0,02 m. Lực đàn hồi lò xo có giá trị là ...

a)

2 N

b)

200 N

c)

1 N

d)

100 N

110.

Tính lực đàn hồi của lò xo có độ cứng 500 N/m khi lò xo bị nén 40 cm.

a)

20 N

b)

2 N

c)

200 N

d)

2000 N

111.

Một lò xo được kéo ra như hình vẽ. Lực đàn hồi

a)

hướng về bên trái

b)

hướng về bên phải

c)

hướng lên trên

d)

hướng xuống dưới

112.

Một lò xo dãn ra 2 cm bởi một lực 5 N. Lò xo có độ cứng

a)

25 N/m

b)

250 N/m

c)

2500 N/m

d)

2,5 N/m

113.

Một lò xo có độ cứng 400 N/m đang được dãn ra thêm 5 cm so với vị trí tự nhiên. Lực đàn hồi có độ lớn

a)

20 N

b)

200 N

c)

2000 N

d)

20000 N

114.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

115.

Trong 1 lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21cm. Lò xo được giữ cố định tại 1 đầu, còn đầu kia chịu 1 lực kéo bằng 5,0N. Khi ấy lò xo dài 25cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu?

a)

1,25N/m

b)

125N

c)

125m

d)

125N/m.

116.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi bị kéo dãn quá mức cho phép

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

117.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

118.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

a)

1kg.

b)

10kg.

c)

100kg.

d)

1000kg.

119.

Phát biểu nào sau đây về lực đàn hồi của lò xo là đúng ?

a)

Phụ thuộc vào chiều dài của lò xo

b)

Tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo

c)

Tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo

d)

Không phụ thuộc vào độ biến dạng của lò xo

120.

1 lò xo có chiều dài tự nhiên 12cm. Khi treo một vật có trọng lượng 6N thì chiều dài của lò xo là 15cm. Độ cứng của lò xo là:

a)

200N/m

b)

100N/m

c)

75N/m

d)

40N/m

121.

Treo 1 vật có trọng lượng 2N vào lò xo thì nó dãn 5cm. Treo một vật khác có trọng lượng chưa biết vào lò xo thì nó dãn 4cm. Trọng lượng của vật chưa biết là

a)

1,8N

b)

1,6N

c)

1,2N

d)

1N