wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 GDCD 11 NĂM 2022

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng xã hội là

a)

phát triển xã hội.

b)

phát triển kinh tế.

c)

phát triển bền vững.

d)

kinh tế tăng trưởng.

2.

Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò quan trọng, quyết định nhất vì

a)

hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

b)

kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

c)

biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

d)

kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất.

3.

Tất cả các loại đối tượng lao động, dù có sẵn trong tự nhiên hay qua tác động của con người đều

a)

do con người sáng tạo ra.

b)

có sự tác động của con người.

c)

có nguồn gốc từ tự nhiên.

d)

có những công dụng nhất định.

4.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

Tích cực học tập nâng cao trình độ.

b)

Bảo tồn mọi phong tục vùng miền.

c)

Từ chối tham gia hội nhập quốc tế.

d)

Duy trì khoảng cách tụt hậu kinh tế.

5.

Đâu không phải là biểu hiện của sự phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng kinh tế.

b)

Phân hóa giàu - nghèo.

c)

Tiến bộ, công bằng xã hội.

d)

Phát triển bền vững.

6.

Đối với qúa trình sản xuất, các loại có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển được gọi là


a)

công cụ lao động.

b)

phương tiện lao động.

c)

đối tượng lao động

d)

tư liệu lao động.

7.

Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

Chiến lược phân bố dân cư

b)

Định đoạt khối tài sản chung.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

San bằng lợi nhuận.

8.

Việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng và phát triển kinh tế đất nước?

a)

A. chiến lược phân bố dân cư

b)

B. đề xuất mức lương khởi điểm.

c)

C. Chia đều lợi nhuận thường niên.

d)

D. lựa chọn nghề nghiệp phù hợp

9.

Có ý kiến cho rằng: Cây gỗ là tư liệu lao động của người thợ chống lò trong hầm mỏ nhưng là đối tượng lao động của người thợ mộc. Em sẽ sử dụng căn cứ nào dưới đây để giải thích cho ý kiến đó?

a)

Mục đích sử dụng cây gỗ gắn với chức năng mà nó đảm nhận trong sản xuất.

b)

Đặc tính cơ bản của cây gỗ gắn với chức năng của nó trong sản xuất.

c)

Chức năng của cây gỗ đảm nhận gắn với đặc trưng cơ bản của nó trong sản xuất.

d)

Thuộc tính cơ bản gắn với mục đích sử dụng của cây gỗ trong sản xuất.

10.

Các công ty A, B, C và D cùng sản xuất bột giặt và cung cấp cho thị trường trong nước. Công ty A chú trọng vào đổi mới hệ thống bao bì, công ty B chú trọng đổi mới xe vận chuyển hàng hóa cho các đại lý, công ty C chú trọng vào đào tạo nguồn nhân lực. Công ty D chú trọng vào đổi mới máy móc và dây chuyền sản xuất. Việc làm của công ty B và D là đã chú trọng vào yếu tố nào dưới đây của tư liệu lao động?

a)

hệ thống bình chứa.

b)

tư duy sáng tạo.

c)

kết cấu hạ tầng.

d)

công cụ lao động.

11.

Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là

a)

quá trình sản xuất.

b)

sản xuất kinh tế

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

thỏa mãn nhu cầu.

12.

Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là

a)

lao động.

b)

hoạt động.

c)

sản xuất của cải vật chất.

d)

sức lao động.

13.

Chấp hành tốt các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, là công dân đã thể hiện trách nhiệm của mình trong việc thực hiện

a)

Chiến lược phân bố dân cư

b)

Định đoạt khối tài sản chung.

c)

Phát triển kinh tế.

d)

San bằng lợi nhuận.

14.

Toàn bộ sự vận động và phát triển mọi mặt của đời sống xã hội là do yếu tố nào quyết định ?

a)

Tập thể.

b)

Sản xuất vật chất.

c)

Nhà nước.

d)

Nhu cầu cá nhân.

15.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên tạo ra sản phẩm để phục vụ nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

sản xuất.

b)

tác động.

c)

hoạt động.

d)

lao động.

16.

Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội vì

a)

là hạt nhân, là đòn bẩy thúc đẩy mở rộng sự đa dạng hoạt động của xã hội.

b)

là nguyên nhân, là động lực thúc đẩy sự tiến bộ xã hội.

c)

là tiền đề, là cơ sở thúc đẩy việc mở rộng các hoạt động khác của xã hội.

d)

là trung tâm, là sự liên kết các hoạt động của xã hội.

17.

Nhà máy X thường xuyên tổ chức cho công nhân học tập, đào tạo theo quy trình sản xuất hiện đại dưới sự hướng dẫn của chuyên gia nước ngoài. Đồng thời chăm lo đến đời sống vật chất, tinh thần của người lao động. Việc làm này của nhà máy A đã đề cao vai trò của yếu tố nào dưới đây của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Tư liệu lao động.

d)

Kế hoạch lao động.

18.

Công ty TNHH AB họp cổ đông để bàn về phương án tái thiết công ty, cổ đông Q cho rằng trong thời đại cách mạng 4.0 công ty nên tập trung vào đào tạo nguồn nhân lực để hướng tới nâng cao chất lượng sản phẩm. Cổ đông H cho rằng nên đầu tư trực tiếp vào máy móc để có thể mang lại lợi nhuận ngay lập tức. Còn cổ đông U và T thì không đồng tình với hai ý kiến trên mà cho rằng cần phải đổi mới phương pháp quản lý để nâng cao chất lượng sản phẩm. Trong trường hợp trên cổ đông nào đã chú ý đến yếu tố sức lao động trong qua trình tái thiết công ty.

a)

Cổ đông H.

b)

Cổ động U.

c)

Cổ đông Q

d)

Cổ đông T

19.

Vai trò của sản xuất của cải vật chất được thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

Xóa bỏ mọi loại cạnh tranh.

c)

Cung cấp thông tin.

d)

Lũng đoạn thị trường.

20.

Công dân có hành vi trốn thuế khi tiến hành hoạt động kinh doanh là chưa thực hiện tốt trách nhiệm khi tham gia phát triển

a)

dân số.

b)

Dân tộc.

c)

kinh tế.

d)

xã hội.

21.

Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm

a)

Phát triển kinh tế.                               

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Quá trình lao động

d)

Quá trình sản xuất.

22.

Yếu tố nào không phải là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất?

a)

Sức lao động.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Tư liệu lao động.

d)

Lao động.

23.

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất là nội dung của khái niệm

a)

Lao động

b)

Sức lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tư liệu lao động.

24.

Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm

a)

Lao động.

b)

Sức lao động.

c)

Vận động.

d)

Sản xuất vật chất.

25.

Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là

a)

Tư liệu lao động.

b)

Cách thức lao động.

c)

Đối tượng lao động.

d)

Hoạt động lao động.

26.

Sản xuất của cải vật chất có vai trò quyết định

a)

mọi hoạt động của xã hội.

b)

 số lượng hàng hóa trong xã hội

c)

thu nhập của người lao động.

d)

việc làm của người lao động.

27.

Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người được gọi là

a)

Đối tượng lao động.

b)

Đối tượng sản xuất.

c)

Tư liệu sản xuất.

d)

Tư liệu lao động.

28.

Những nội dung nào sau đây không phải là yếu tố của tư liệu lao động?

a)

Công cụ lao động.

b)

Hệ thống bình chứa.

c)

Tư liệu sản xuất.

d)

Kết cấu hạ tầng.

29.

 Trong các yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì yếu tố nào là quan trọng nhất?

a)

Công cụ lao động.

b)

Hệ thống bình chứa.

c)

Kết cấu lao động.

d)

Quan trọng như nhau.

30.

Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố nào giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Tư liệu sản xuất.

31.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ và công bằng xã hội được gọi là

a)

Phát triển đời sống.

b)

Phát triển văn hóa.

c)

Phát triển xã hội.

d)

Phát triển kinh tế.

32.

Sự tăng trưởng kinh tế phải dựa trên cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ để đảm bảo tăng trưởng kinh tế:

a)

Ổn định.                         

b)

Bền vững.

c)

Liên tục.                          

d)

Phù hợp.

33.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán là:

a)

Tính chất của hàng hoá.

b)

Giá trị của hàng hoá.

c)

Khái niệm của hàng hoá.

d)

Thuộc tính của hàng hoá.

34.

Những nội dung nào sau đây không phải là chức năng của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện cất trữ.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Điều tiết tiêu dùng.

35.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa

b)

Tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch

d)

Tiền dùng để cất trữ

36.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

37.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

. Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

38.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng nào dưới đây?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

39.

Thị trường bao gồm các nhân tố cơ bản nào?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, chợ, siêu thị.

b)

Cung – cầu, giá cả, tiền tệ.

c)

Hàng hóa, tiền tệ, giá cả, giá trị.

d)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

40.

Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa dịch vụ được gọi là:

a)

Chợ.

b)

Sàn giao dịch.

c)

Thị trường.                           

d)

Thị trường chứng khoán.

41.

Hàng hóa có hai thuộc tính là:

a)

Giá trị và giá cả.

b)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

Giá cả và giá trị sử dụng.

d)

Giá trị và giá trị sử dụng.

42.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Chi phí làm ra hàng hóa.

d)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

43.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

Sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.

c)

Cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

44.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng, hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có:

a)

Giá trị khác nhau.

b)

Giá cả khác nhau.

c)

Giá trị sử dụng khác nhau.

d)

Số lượng khác nhau.

45.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định:

a)

Chất lượng và số lượng hàng hoá.

b)

Giá trị và giá trị sử dụng của hàng hoá.

c)

Giá cả và giá trị sử dụng của hàng hoá.

d)

Giá cả và số lượng hàng hoá.

46.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi:

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

47.

Sản phẩm của lao động chỉ mang hình thái hàng hoá khi nó là đối tượng

a)

được xã hội thừa nhận.

b)

mua – bán trên thị trường.

c)

có giá trị sử dụng.

d)

được đưa ra để bán trên thị trường.

48.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng.

c)

Chi phí sản xuất.

d)

Hao phí lao động.

49.

Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi:

a)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.

b)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết.

d)

Thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.

50.

Thị trường là nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hoá, được coi là chức năng của thị trường nào dưới đây?

a)

Chức năng thực hiên.

b)

Chức năng thông tin.

c)

Chức năng điều tiết.

d)

Chức năng kích thích.

51.

Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?

a)

Giá trị của vật đó.

b)

Khả năng và giá trị của những vật đó.

c)

Nguồn gốc của vật đó.

d)

Mục đích sử dụng gắn với chức năng.

52.

Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?

a)

Anh B đang xây nhà.

b)

Ong đang xây tổ.

c)

H đang nghe nhạc.

d)

Chim tha mồi về tổ.

53.

"Con trâu đi trước, cái cày theo sau" là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

54.

Yếu tố nào dưới đây là tư liệu lao động trong ngành May mặc?

a)

Máy may.

b)

Vải.

c)

Thợ may

d)

Chỉ.

55.

Than đá lúc đầu chỉ làm chất đốt, sau đó nhờ khoa học – kỹ thuật phát triển nên than còn được chế làm chất lọc nước, mặt nạ phòng độc hoặc chất tẩy trắng. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật đã làm cho thuộc tính nào của than trở nên phong phú?

a)

Giá trị.                                    

b)

Giá trị cá biệt.

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị sử dụng

56.

Khi người thợ hầm lò dùng thân gỗ chống hầm cho khỏi sập, tức là nói đến yếu tố nào dưới đây trong quá trình lao động?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Tư liệu lao động.

c)

Sức lao động.

d)

Nguyên liệu lao động.

57.

Xã hội sẽ không tồn tại nếu ngừng sản xuất ra của cải vật chất nói đến vai trò nào của sản xuất của cải vật chất?

a)

Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội.

b)

Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội.

c)

Sản xuất của cải vật chất là yếu tố cơ bản của tồn tại xã hội và mọi hoạt động xã hội.

d)

Sản xuất của cải vật chất là tiền đề của mọi hoạt động xã hội.

58.

Yếu tố nào dưới đây không được coi là hàng hóa?

a)

Dịch vụ cắt tóc.

b)

Đồ ăn bán ngoài chợ.

c)

Dịch vụ giao hàng tại nhà.

d)

Rau nhà trồng để ăn.

59.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về tiền tệ?

a)

Mọi đồng tiền đều là phương tiện cất trữ có hiệu quả.

b)

Không phải đồng tiền nào cũng là phương tiện cất trữ có hiệu quả.

c)

Việc cất trữ tiền là một trong những hình thức cất trữ của cải.

d)

Tiền đúc bằng vàng mới là phương tiện cất trữ hiệu quả.

60.

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa.

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.

c)

Thời gian cần thiết để sản xuất và lưu thông hàng hóa.

d)

Chi phí để sản xuất ra từng loại hàng hóa khác nhau.

61.

Khẳng định nào dưới đây không đúng khi nói về hàng hóa?

a)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm.

b)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa.

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của quá trình sản xuất.

d)

Không phải tất cả các sản phẩm đều là hàng hóa.

62.

Mối quan hệ nào sau đây là quan hệ giữa giá trị và giá trị trao đổi?

a)

1m vải = 5kg thóc.

b)

1m vải + 5kg thóc = 2 giờ.

c)

1m vải = 2 giờ.

d)

2m vải = 10kg thóc = 4 giờ.

63.

Muốn cho giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội của hàng hóa, đòi hỏi người sản xuất phải:

a)

cải tiến khoa học kĩ thuật.

b)

đào tạo gián điệp kinh tế.

c)

nâng cao uy tín cá nhân.

d)

vay vốn ưu đãi.

64.

Nắm bắt thông tin trên thị trường có ý nghĩa như thế nào đối với người mua hàng?

a)

Giúp người mua điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhất.

b)

Không thiệt thòi khi bán hàng.

c)

Thiếu tự tin khi tham gia mua bán trên thị trường.

d)

Nhắc nhở người khác không thực hiện sai giá trị hàng hoá.

65.

Nói hàng hoá là một phạm trù lịch sử vì:

a)

Hàng hoá ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất.

b)

Hàng hoá ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.

c)

Hàng hoá chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hoá.

d)

Hàng hoá xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.

66.

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường và bán được, khi đó chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó được xã hội chấp nhận, giá trị của hàng hóa được thực hiện, lúc này thị trường đã thực hiện chức năng:

a)

Chức năng thực hiện.

b)

Chức năng điều tiết.

c)

Chức năng thông tin.

d)

Chức năng trao đổi.

67.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận.

b)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận.

c)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

d)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận.

68.

Tiền làm chức năng phương tiện cất trữ trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Gửi tiền vào ngân hàng.

b)

Mua vàng cất vào két.

c)

Mua xe ô tô.

d)

Mua đô la Mĩ.

69.

Trong bài thơ "Bài ca vỡ đất" nhà thơ Hoàng Trung Thông có viết: "Bàn tay làm nên tất cả. Có sức người sỏi đá cũng thành cơm". Theo em “sỏi đá” mà nhà thơ nhắc đến là yếu tố nào sau đây?

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Sản phẩm lao động.

d)

Tư liệu lao động.

70.

Nước biển được những người nông dân bơm lên ruộng, phơi nắng tạo thành muối ăn. Như vậy nước biển được gọi là yếu tố nào sau đây?

a)

Tư liệu lao động.

b)

Công cụ lao động

c)

Đối tượng lao động.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

71.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

5 con

b)

20 con

c)

15 con

d)

3 con

72.

Vợ chồng ông B có 500 triệu đồng nên đã quyết định đổi toàn bộ số tiền đó ra vàng để cất giữ phòng khi tuổi già cần đến. Trong trường hợp này, chức năng nào dưới đây của tiền tệ đã được thực hiện?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán.

73.

Kỳ nghỉ hè năm nay A tham gia vào tour du lịch tham quan Hà Nội – Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh. Vậy A đã tiêu dùng hàng hoá ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng vật thể.

b)

Hữu hình.

c)

Không xác định

d)

Dịch vụ.

74.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện cất trữ.

d)

Phương tiện thanh toán

75.

Bạn H đưa em trai đi học tại trường mầm non. Khi bạn H vào trong trường thấy chị kế toán đang thu tiền nhập học của học sinh. Bà T đang trồng rau ngoài vườn của trường. Cô lao công đang vệ sinh các dãy nhà và sân trường. Trong lớp các em đang hát. Tại văn phòng một số cô đang trao đổi chuyện trò. Nhìn ra cổng trường có nhiều phụ huynh đưa con mình đi học. Những ai dưới đây tham gia hoạt động sản xuất của cải vật chất?

a)

Các em trong lớp, các cô, phụ huynh và bạn H.

b)

Các em, phụ huynh, bà T và cô lao công.

c)

Chị kế toán, bà T, bạn H và phụ huynh.

d)

Chị kế toán, bà T, cô lao công.

76.

Để thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh đến đầu tư phát triển kinh tế, UBND huyện X đã đầu tư kinh phí xây dựng đường sá, bến cảng, các công trình phụ trợ như điện giao thông và hệ thống xử lý nước thải trong các khu công nghiệp của huyện. Nhờ vậy mà sau 2 năm kêu gọi đầu tư, khu công nghiệp của huyện đã được lấp đầy. UBND huyện X đã chú trọng phát triển yếu tố nào của tư liệu sản xuất?

a)

Kết cấu hạ tầng.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Công cụ lao động.

d)

Hệ thống bình chứa.

77.

Ba nhà sản xuất A, B, C cùng sản xuất một mặt hàng có chất lượng như nhau nhưng thời gian lao động cá biệt khác nhau: nhà sản xuất A (8h), nhà sản xuất B (6h), nhà sản xuất C (10h). Thị trường chỉ chấp nhận mua bán hàng hóa của các nhà sản xuất với thời gian lao động xã hội cần thiết là 8h. Nhà sản xuất nào dưới đây sẽ thu lợi nhuận từ hàng hóa của mình?

a)

Nhà sản xuất A và C.

b)

Nhà sản xuất A và B.

c)

Nhà sản xuất C.

d)

Nhà sản xuất A.

78.

Ở tỉnh X người nông dân chuyển từ trồng lúa kém năng suất sang trồng dưa xuất khẩu vì loại cây này có giá trị cao trên thị trường. Trường hợp này, việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng của người nông dân là thực hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Chức năng thông tin.

b)

Chức năng thực hiện giá trị.

c)

Chức năng thực hiện thước đo giá trị.

d)

Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.

79.

Khuyến cáo của cơ quan chức năng khi diện tích trồng hồ tiêu trong phạm vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. Trước tình hình đó, anh M vẫn phá bỏ 2 ha cà phê để trồng tiêu, anh K giữ nguyên diện tích trồng hồ tiêu của gia đình và tìm cách tăng năng suất, chất lượng hồ tiêu. Còn anh H và S vội phá bỏ diện tích trồng hồ tiêu chuyển sang trồng chanh dây. Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?

a)

Anh M.

b)

Anh K.

c)

Anh M, H và S.

d)

. Anh M, H, K và S.

80.

Sau khi nhận tiền thưởng của công ty, anh D dùng toàn bộ số tiền đó để mua sắm các vật dụng cần thiết cho gia đình chuẩn bị đón tết. Do chưa xây dựng gia đình nên cô T dùng tiền thưởng để cùng bạn bè đi du lịch tại Phú Quốc. Chị Y dùng tiền đó để sửa lại nhà của mình, còn chị L dùng tiền thưởng để gửi tiết kiệm. Trong trường hợp trên, tiền thưởng của những ai đã thực hiện chức năng thanh toán?

a)

Anh D, chị Y và cô T.

b)

Chị L và chị Y.

c)

Chị Y và cô T.

d)

Anh B và cô T.

81.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá của từng người được gọi là

a)

thời gian lao động cần thiết

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

thời gian lao động xã hội

82.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả.

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

giá cả và giá trị sử dụng.

d)

giá trị và giá trị sử dụng.

83.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Sức lao động của mọi người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

84.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

85.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

3 con

b)

5 con

c)

20 con

d)

15 con

86.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.

c)

cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

87.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau.

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

88.

A, B và C là những người chuyên sản xuất gạch để cung cấp cho thị trường tại địa phương X. Chất lượng gạch của cả 3 người được đánh giá là như nhau. Hiện tại, sản phẩm gạch nung của anh C đang chiếm 70% thị phần, anh A chiếm 17% thị phần và anh B chiếm 13% thị phần tại địa phương X. Để sản xuất ra một viên gạch, bình quân anh A phải chi phí hết 1.500 đồng, anh B phải chi phí hết 1.590 đồng và anh C chi phí hết 1.550 đồng. Theo em, thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất 1 viên gạch tại địa phương X gần sát với thời gian lao động cá biệt của ai?

a)

Anh A.

b)

Anh B.

c)

Anh C.

d)

Anh A và anh B

89.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

90.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi gọi là

a)

giá niêm yết.

b)

mệnh giá

c)

tỉ giá hối đoái

d)

chỉ số hối đoái

91.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

d)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

92.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện lưu thông

93.

Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định được gọi là

a)

thời gian lao động tối thiểu.

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động tối đa.

94.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

95.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho bạn giữ hộ.

b)

An đưa số tiền đó cho em giữ hộ.

c)

An mua vàng cất đi.

d)

An mua quần áo để dành

96.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

97.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện cất trữ

98.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa.

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả và số lượng hàng hóa.

d)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.

99.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả.

100.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người mua điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận

101.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá của từng người được gọi là

a)

thời gian lao động cần thiết

b)

thời gian lao động cá nhân

c)

thời gian lao động cá biệt

d)

thời gian lao động xã hội

102.

Hàng hóa có hai thuộc tính là

a)

giá trị và giá cả.

b)

giá trị trao đổi và giá trị sử dụng.

c)

giá cả và giá trị sử dụng.

d)

giá trị và giá trị sử dụng.

103.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Lao động của từng người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

b)

Lao động xã hội người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

c)

Sức lao động của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

d)

Sức lao động của mọi người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

104.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện khi nào?

a)

Người sản xuất cung ứng hàng hóa phù hợp với nhu cầu nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán.

c)

Người sản xuất mang hàng hóa ra thị trường bán và bán được.

d)

Người sản xuất cung ứng được hàng hóa có nhiều giá trị sử dụng.

105.

Bác B nuôi được 20 con gà. Bác để ăn 3 con, cho con gái 2 con. Số còn lại bác mang bán. Hỏi số gà của bác B có bao nhiêu con gà là hàng hóa?

a)

3 con

b)

5 con

c)

20 con

d)

15 con

106.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

công dụng của sản phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

b)

sản phẩm thỏa mãn như cầu nào đó của con người.

c)

cơ sở của giá trị trao đổi.

d)

lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

107.

Giá trị trao đổi là mối quan hệ về số lượng trao đổi giữa các hàng hóa có

a)

giá trị khác nhau.

b)

giá cả khác nhau.

c)

giá trị sử dụng khác nhau.

d)

số lượng khác nhau.

108.

A, B và C là những người chuyên sản xuất gạch để cung cấp cho thị trường tại địa phương X. Chất lượng gạch của cả 3 người được đánh giá là như nhau. Hiện tại, sản phẩm gạch nung của anh C đang chiếm 70% thị phần, anh A chiếm 17% thị phần và anh B chiếm 13% thị phần tại địa phương X. Để sản xuất ra một viên gạch, bình quân anh A phải chi phí hết 1.500 đồng, anh B phải chi phí hết 1.590 đồng và anh C chi phí hết 1.550 đồng. Theo em, thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất 1 viên gạch tại địa phương X gần sát với thời gian lao động cá biệt của ai?

a)

Anh A.

b)

Anh B.

c)

Anh C.

d)

Anh A và anh B

109.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua yếu tố nào?

a)

Giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng

c)

Chi phí sản xuất

d)

Hao phí lao động

110.

Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác được gọi gọi là

a)

giá niêm yết.

b)

mệnh giá

c)

tỉ giá hối đoái

d)

chỉ số hối đoái

111.

Tiền thực hiện chức năng thước đo giá trị khi

a)

tiền dùng để biểu hiện giá trị của hàng hóa.

b)

tiền làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa.

c)

tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa.

d)

tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch.

112.

Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện lưu thông

113.

Thời gian cần thiết cho bất cứ lao động nào tiến hành với một trình độ thành thạo trung bình và một cường độ trung bình, trong những điều kiện trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định được gọi là

a)

thời gian lao động tối thiểu.

b)

thời gian lao động cá biệt cần thiết

c)

thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

thời gian lao động tối đa.

114.

Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán. Khi đó tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị

115.

An nhận được học bổng với số tiền 5 triệu đồng. An muốn thực hiện chức năng phương tiện cất trữ của tiền tệ thì An cần làm theo cách nào dưới đây?

a)

An đưa số tiền đó cho bạn giữ hộ.

b)

An đưa số tiền đó cho em giữ hộ.

c)

An mua vàng cất đi.

d)

An mua quần áo để dành

116.

Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Thước đo giá trị.

b)

Phương tiện lưu thông.

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện cất trữ

117.

Bà A bán thóc được 2 triệu đồng. Bà dùng tiền đó mua một chiếc xe đạp. Trong trường hợp này tiền thực hiện chức năng gì dưới đây?

a)

Phương tiện lưu thông.

b)

Thước đo giá trị.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện cất trữ

118.

Trên thị trường, các chủ thể kinh tế tác động qua lại lần nhau để xác định

a)

chất lượng và số lượng hàng hóa.

b)

giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.

c)

giá cả và số lượng hàng hóa.

d)

giá cả và giá trị sử dụng của hàng hóa.

119.

Thị trường gồm những nhân tố cơ bản nào dưới đây?

a)

Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.

b)

Người mua, tiền tệ, giá cả, hàng hóa.

c)

Giá cả, hàng hóa, người mua, người bán.

d)

Tiền tệ, người mua, người bán, giá cả.

120.

Thông tin của thị trường quan trọng như thế nào đối với người bán?

a)

Giúp người bán biết được chi phí sản xuất của hàng hóa.

b)

Giúp người bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

Giúp người bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

Giúp người mua điều chỉnh số lượng và chất lượng hàng hóa để thu nhiều lợi nhuận