wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Giải Phẫu Đầu Mặt Cổ

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào trong các mô tả sau về tĩnh mạch cảnh ngoài đúng?

a)

Nó được hình thành do sự hợp lại của tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông

b)

Nó bị cơ ức đòn chũm phủ lên nên ta không thể nhìn thất

c)

Nó đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

d)

Nó thường tiếp nhận tĩnh mạch giáp trên và tĩnh mạch giáp giữa đổ vào

2.

Mô tả nào trong các mô tả sau về động mạch cảnh chung đúng?

a)

Có nguyên ủy giống nhau ở hai bên

b)

Tận cùng tại góc xương hàm dưới

c)

Chạy dọc bờ trước cơ ức – đòn – chũm, trước mỏm ngang các đốt sống cổ

d)

Thường nằm ngoài tĩnh mạch cảnh trong

3.

Mô tả nào trong các mô tả sau về động mạch cảnh ngoài đúng?

a)

Nó nằm ngoài hơn động mạch cảnh trong, ngay từ nguyên ủy

b)

Nó không cho nhánh (kể cả nhánh gián tiếp) vào trong sọ

c)

Nó là động mạch cấp máu cho chính mắt

d)

Nó cấp máu cho hầu hết da đầu

4.

Ở cổ, mô tả nào sau đây về liên quan của thần kinh hoành đúng?

a)

Bắt chéo mặt trước tĩnh mạch dưới đòn

b)

Bắt chéo mặt sau động mạch dưới đòn

c)

Bắt chéo mặt nông cơ bậc thang trước

d)

Ở trong động mạch cảnh chung

5.

Tổn thương thần kinh mặt đoạn ngoài sọ (liệt Bell) có thể dẫn đến viêm rồi loét giác mạc vì:

a)

Mất cảm giác của giác mạc và kết mạc

b)

Mất tiết dịch tuyến lệ

c)

Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm nhắm mắt (cơ vòng mắt)

d)

Mất phản xạ chớp mắt do liệt cơ làm mở mắt

6.

Những mô tả sau đây về các xương ở vòm sọ đều đúng, trừ

a)

Chúng thuộc loại xương dẹt

b)

Chúng được cấu tạo bởi hai bản xương đặc kẹp một lớp xương xốp ở giữa

c)

Chúng tiếp khới với các xương lân cận bằng khớp sụn

d)

Chúng được côt hóa từ một màng (mô liên kết) trong thời kì bào thai

7.

Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng, trừ:

a)

Nó là một mốc bề mặt vùng cổ

b)

Nó che phủ mặt trước – ngoài của các độ

8.

Những mô tả sau đây về cơ ức đòn chũm đều đúng, trừ:

a)

Nó là một mốc bề mặt vùng cổ

b)

Nó che phủ mặt trước – ngoài của các động mạch cảnh chung và trong

c)

Nó che phủ tĩnh mạch cảnh trong và các nhánh của đám rối cổ

d)

Khi co ở bên nào làm cho mặt quay về bên đó

9.

Tất cả các mô tả sau về cơ bậc thang trước đều đúng, trừ:

a)

Nó chia động mạch dưới đòn thành 3 phần

b)

Nó bám vào xương sườn thứ nhất

c)

Thần kinh hoành đi ở trước nó

d)

Động mạch dưới đòn chạy ở trước nó

10.

Tất cả các mô tả sau về cơ vòng mắt đều đúng, trừ:

a)

Nó được chi phổi bởi thần kinh mặt

b)

Chức năng của nó là mở mắt

c)

Nó là một trong các cơ biểu cảm của mặt

d)

Các sợi cơ của nó sắp xếp như một cơ thắt

11.

Những mô tả sau đây về động mạch dưới đòn phải đều đúng, trừ:

a)

Nó chạy từ sau khớp ức đòn phải tới sau điểm giữa xương đòn

b)

Nó nằm giữa (nối) thân tay – đầu và động mạch nách phải

c)

Nó bị ống ngực bắt chéo trước

d)

Nó đi qua vùng nền cổ theo một đường cong lõm xuống dưới

12.

Những mô tả sau đây về động mạch dưới đòn trái đều đúng, trừ:

a)

Dài hơn động mạch dưới đòn phải

b)

Tách ra nhiều nhánh bên hơn động mạch dưới đòn phải

c)

Là nhánh bên cuối cùng của cung động mạch chủ

d)

Không bị thần kinh X bắt chéo

13.

Những mô tả sau đây về động mạch cảnh trong đều đúng, trừ:

a)

Nó là động mạch duy nhất (ở mỗi bên đầu) cấp máu cho não

b)

Nó thường không phân nhánh bên trước khi chui vào ống động mạch cảnh

c)

Nó đi theo một con đường có nhiều chỗ uốn cong

d)

Nó chay qua phần đá xương thái dương ở trước hòm nhĩ

14.

Tất cả những mô tả sau về ổ mũi đều đúng, trừ:

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tao nên trần, thành ngoài và thành tron

15.

Tất cả những mô tả sau về ổ mũi đều đúng, trừ:

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài ổ mũi

b)

Xương sàng góp phần tao nên trần, thành ngoài và thành trong (vách) ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn hai ổ mũi là sụn

d)

Xương lá mía tạo nên trần ổ mũi

16.

Những mô tả sau đây về tị hầu đều đúng, trừ:

a)

Nó trước thân các đốt sống cổ II và III

b)

Nó thông ở trước với ổ mũi

c)

Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

d)

Nó có 3 hạnh nhân nằm trên vòm và các thành bên

17.

Những mô tả sau đây về khẩu hầu đều đúng, trừ:

a)

Nó là phần hầu dễ khám nhất qua đường miệng

b)

Thành sau của nó là thân các đốt sống cổ IV và V

c)

Nó liên tiếp với ổ miệng qua eo họng

d)

Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

18.

Trong phẫu thuật cắt hạnh nhân khẩu cái, một bác sĩ thắt các nhánh từ tất cả các động mạch sau đây, trừ:

a)

Động mạch khẩu cái nhỏ

b)

Nhánh khẩu cái động mạch mặt

c)

Nhánh khẩu cái động mạch lưỡi

d)

Động mạch giáp trên

19.

Những mô tả sau đây về thanh hầu đều đúng, trừ:

a)

Nó thông với thanh quản qua lỗ (đường) vào thanh quản

b)

Nó ngăn cách với ổ thanh quản bởi sụn giáp

c)

Nó liên tiếp ở dưới với thực quản

d)

Nó thông ở trên với khẩu hầu

20.

Tất cả các mô tả sau về lưỡi đều đúng, trừ:

a)

Các cơ của nó do thần kinh hạ thiệt chi phối

b)

Những nụ vị giác ở các nhú dạng đài do thừng nhĩ chi phối

c)

Hai phần ba trước của nó do thần kinh sinh ba chi phối cảm giác chung

d)

Nó nhận được các sợi vị giác từ các thần kinh mặt và lưỡi – hầu

21.

Tất cả các mô tả sau đây về các tuyến nước bọt đều đúng, trừ

a)

Ống tuyến dưới lưỡi đổ chủ yếu vào sàn miệng dọc theo nếp dưới lưỡi

b)

Ống tuyến dưới hàm được hình thành từ phần nông của tuyến

c)

Ống tuyến mang tai xuyên qua cơ thổi kèn (cơ mút)

d)

Các tuyến dưới hàm và dưới lưỡi được chi phối bởi

22.

Tất cả các đặc điểm sau được dùng để phân biệt răng cối với răng tiền cối, trừ

a)

Số chân răng

b)

Số mấu (củ) của thân răng

c)

Kích thước của răng

d)

Tính chất của men răng

23.

Những mô tả sau về khe ổ mắt trên đều đúng, trừ

a)

Nó xẻ qua cánh lớn xương bướm

b)

Nó nằm giữa cánh nhỏ và cánh lớn xương bướm

c)

Nó thông ổ mắt với hố sọ giữa

d)

Nó nằm ở phía sau – ngoài ống thị giác

24.

Những mô tả sau đây về mống mắt đều đúng, trừ

a)

Nó nằm giữa phòng trước và phòng sau

b)

Nó được thủy dịch nuôi dưỡng

c)

Nó tạo với giác mạc một góc mống mắt – giác mạc

d)

Nó giàu mạch máu và sắc tố

25.

Những mô tả sau đây về giác mạc đều đúng, trừ:

a)

Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc

b)

Nó trong suốt

c)

Nó rất giàu mạch máu

d)

Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu

26.

Những mô tả sau đây về võng mạc thị giác đều đúng, trừ:

a)

Nó gồm phần (lớp) sắc tố ở ngoài và phần thần kinh ở trong

b)

Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

c)

Nó có chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

d)

Nó được mạch mạc và động mạch trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

27.

Những mô tả sau đây về thấy kính đều đúng, trừ:

a)

Nó lồi đều ở 2 mặt trước và sau

b)

Nó được treo vào thể mi bởi vùng mi

c)

Nó đàn hồi và trong suốt

d)

Nó không có mạch máu

28.

Những mô tả sau về mạch mạc đều đúng, trừ:

a)

Nằm sâu hơn cùng mạc nhưng nông hơn võng mạc

b)

Tiếp nối với thể mi ở ngang mức miệng thắt

c)

Nuôi dưỡng cho võng mạc thị giác

d)

Là nguồn cấp máu duy nhất cho võng mạc

29.

Những mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng, trừ:

4 lines
30.

Những mô tả sau đây về ống tai ngoài đều đúng, trừ:

a)

Nó đi từ xoăn tai tới mặt ngoài màng nhĩ

b)

Nó được cấu tạo bằng sụn ở 2/3 ngoài và xương ở 1/3 trong

c)

Nó có thành trên ngắn hơn thành dưới

d)

Nó được phủ bằng da có chứa tuyến tiết ráy tai

31.

Những mô tả sau đây về màng nhĩ đều đúng, trừ:

a)

Nó ngăn cách hòm nhĩ với ống tai ngoài

b)

Nó tạo nên toàn bộ thành ngoài hòm nhĩ

c)

Nó liên quan mật thiết với cán xương búa và thừng nhĩ

d)

Nó gồm phần chùng ở trên và phần căng ở dưới

32.

Những mô tả sau đây về ống ốc tai đều đúng, trừ:

a)

Nó là phần màng của ốc tai, chứa nội dịch

b)

Nó cùng với mảnh xoắn xương ngăn cách thang (tầng) tiền đình với thang (tầng) nhĩ

c)

Nó chỉ nằm trong ốc tai, không nằm trong tiền đình

d)

Nó cũng xoắn 2,5 vòng như ốc tai xương

33.

Những mô tả sau đây về những cấu trúc ở thành trong của hồm nhĩ đều đúng, trừ:

a)

Ụ nhô là một phần của ốc tai lồi vào hòm nhĩ

b)

Cửa sở tiền đình là nơi thông tiền đình với hòm nhĩ

c)

Cửa sổ ốc tai là nơi thông thang (tầng) tiền đình của ốc tai với hòm nhĩ

d)

Mỏm hình ốc nằm trước ụ nhô

34.

Tất cả các thần kinh sau đây đi qua khe ổ mắt trên, trừ:

a)

Thần kinh giạng

b)

Thần kinh vận nhãn

c)

Thần kinh ròng rọc

d)

Thần kinh thị giác

35.

Những mô tả sau đây về đám rối thần kinh cổ đều đúng, trừ:

a)

Nó tách ra thần kinh chầm nhỏ và thần kinh chầm lớn

b)

Nó vận động hầu hết các cơ dưới móng (qua nhai cổ)

c)

Nó vận động cho cơ hoành (thần kinh hoành)

d)

Nó cảm giác cho vùng cổ trước (thần kinh ngang cổ)

36.

Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó đều đúng, trừ:

4 lines
37.

Tất cả các mô tả sau đây về đám rối cổ và các nhánh của nó đều đúng, trừ:

a)

Các thần kinh cổ C I- C IV cung cấp cho đám rối cổ các sợi thần kinh cảm giác da

b)

Thần kinh ngang cổ cảm giác cho các mặt trước và bên của cổ

c)

Các thần kinh vận động cho các cơ dưới móng là những nhánh của quai cổ

d)

Các thần kinh cổ C I- CIV đóng góp các sợi vận động cho đám rối cổ

38.

Tất cả các mô tả sau đây về thanh quản đều đúng, trừ:

a)

Lỗ vào thanh quản được tạo bởi các nếp phễu-thượng thiệt

b)

Các nếp thanh âm nằm trên thanh thất

c)

Các sợi thần kinh cảm giác từ thanh quản được thần kinh lang thang đưa về não

d)

Thanh quản kéo dài xuống dưới tới ngang mức đốt sống cổ thứ sáu

39.

Tất cả các mô tả sau về thần kinh thanh quản trong đều đúng, trừ:

a)

Nó là một nhánh của thần kinh thanh quản trên

b)

Nó đi cùng động mạch thanh quản trên

c)

Nó cảm giác cho niêm mạc thanh quản

d)

Nó vận động cho cơ nhẫn-giáp

40.

Tất cả các thần kinh sau đây nằm trong thành xoang hang trên một đoạn đường đi của chúng, trừ:

a)

Thần kinh vận nhãn

b)

Thần kinh giạng

c)

Thần kinh ròng rọc

d)

Thần kinh hàm dưới

41.

Về xương sọ (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Số xương của hộp sọ ít hơn số xương của khối xương mặt

b)

Hộp sọ bao gồm phần nền và phần vòm

c)

Hầu hết các xương sọ liên kết với nhau bằng dạng khớp sợi

d)

Ổ mũi và ổ mắt là những khoang do các xương do mặt và xương hộp sọ tạo nên

42.

Về xương trán (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Bờ trên ổ mắt nằm giữa phần trai trán và phần ổ mắt của xướng trán

b)

Mào trán nằm trên đường dọc giữa của mặt trong trai trán

c)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên phần lớn trần ổ mắt

d)

Phần ổ mắt xương trán tạo nên toàn bộ sàn hố sọ trước

43.

Về xương thái dương (chọn nhiều đáp án đúng)

(a)  

44.

Về xương thái dương (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Bờ trước ngoài lỗ tĩnh mạch cảnh do bờ sau xương đá tạo nên

b)

Lỗ ống tai trong nằm ở mặt trước phần đá

c)

Phần trai xương thái dương nằm trên mặt dưới-bên của hộp sọ

d)

Phần đá xương thái dương nằm ở nền sọ, sau xương bướm và trước xương chầm

45.

Về xương bướm (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ở mỗi đầu rãnh trước giao thoa thị giác có một ống thị giác

b)

Tất cả các nhánh thần kinh sọ V đi qua các khe hay lỗ của xương bướm

c)

Hố tuyến yên nằm trước rãnh trước giao thoa thị giác

d)

Thân xương bướm tiếp khớp ở sau với xương chầm

46.

Về xương chẩm (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

2 lồi cầu chấm ở phần bên trong xương chầm tiếp khớp với 2 khối bên đốt đội

b)

Ụ chấm trong là nơi có hội lưu các xoang

c)

Mào chẩm trong là nơi bám của liềm tiểu não

d)

Dốc nền của phần nền xương chẩm nằm sau lưng yên

47.

Về xương hàm trên (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Mặt ổ mắt của nó tạo nên phần lớn sàn ổ mắt

b)

Thân xương hàm trên có ba mặt và ba mỏm

c)

Thân xương hàm trên rỗng vì có xoang hàm trên

d)

Thân xương hàm trên chưa ống dưới ổ mắt

48.

Về xương hàm dưới (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Gai cằm trên là nơi bám cho cơ cằm lưỡi

b)

Lồi cằm nằm ở giữa mặt trước của nền xương hàm dưới

c)

Góc hàm dưới là nơi gặp nhau của bờ sau ngành hàm dưới với bờ dưới thân hàm dưới

d)

Khuyết hàm dưới nằm giữa mỏm vẹt và mỏm lồi cầu của ngành hàm dưới

49.

Về khớp thái dương – hàm dưới (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đĩa khớp ngăn cách các mặt khớp của xương thái dương với mặt khớp của xương hàm dưới

b)

Bao khớp của khớp đĩa khớp – thái xương lỏng hơn bao khớp của khớp đĩa khớp – hàm

50.

Về các cơ mặt (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nhóm cơ quanh miệng có số lượng nhiều nhất

b)

Cơ gò má lớn có tác dụng hạ môi dưới

c)

Cơ cơ nâng môi trên nằm nông hơn cơ nâng góc miệng

d)

Ngoài cơ cười, nhiều cơ khác tham gia vào động tác cười

51.

Về các cơ nhai (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cơ chân bướm trong bán tận vào cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Cơ chân bướm ngoài là một cơ tham gia vào động tác nâng xương hàm dưới

c)

Phần sau cơ thái dương có tác dụng kéo xương hàm dưới ra sau

d)

Cung gò má là nơi bám nguyên ùy của cơ cắn

52.

Về tam giác cổ trước (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nó được ngăn cách với tam giác cổ sau bởi cơ ức đòn chũm

b)

Nó được ngăn cách với tam giác cổ trước bên đối diện bởi đường dọc giữa cổ

c)

Nó gồm 4 tam giác nhỏ

d)

Bụng trước cơ hai bụng vừa là cạnh của tam giác dưới hàm (dưới) vừa là cạnh của tam giác cánh

53.

Về tam giác cổ sau (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đây là nơi đi qua của thần kinh sọ XI

b)

Đây là nơi đi qua của thần kinh trên đòn

c)

Đây là nơi đi qua của tĩnh mạch cánh ngoài

d)

Các động mạch trên vai và ngang cổ của động mạch dưới đòn đi qua tam giác cổ sau

54.

Về các cơ dưới móng (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cơ ức móng nằm nông hơn cơ ức giáp và cơ giáp móng

b)

Cơ vai móng nằm ngoài cơ ức móng

c)

Quai cổ chi phối tất cả các cơ dưới móng

d)

Cơ vai móng có động tác giống hệt cơ ức móng

55.

Về chỗ bám của các cơ dưới móng (chọn nhiều đáp án đúng)

4 lines
56.

Về chỗ bám của các cơ dưới móng (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đầu nguyên ủy của cơ ức móng nằm xa đường giữa hơn đầu bám tận của nó

b)

Chỗ bám tận của cơ vai móng vào xương móng nằm ở ngoài chỗ bám tận của cơ ức móng

c)

Đầu bám tận của cơ ức giáp ở gần đường giữa hơn so với đầu nguyên ủy của nó

d)

Cơ ức giáp và cơ giáp móng cùng bám vào đường chéo của mảnh sụn giáp

57.

Về các cơ trên móng (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Cơ hàm móng là sàn của các tam giác dưới hàm dưới và dưới cằm

b)

Bụng trước cơ hai bụng ngăn cách tam giác dưới hàm dưới và tam giác dưới cằm

c)

Tất cả các cơ trên móng tác dụng nâng xương móng

d)

Cơ trâm móng do thần kinh mặt chi phối

58.

Về cơ ức đòn chũm (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nó ngăn cách vùng cổ trước bên với vùng cổ sau (vùng gáy)

b)

Nó do thần kinh sọ XI chi phối về vận động

c)

Nó ngăn cách tam giác cổ trước với tam giác cổ sau

d)

Nguyên ủy của nó bám vào mặt trước cân xương ức và đầu ức xương đòn

59.

Về động mạch cảnh chung (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đoạn ngực của động mạch cảnh chung trái nằm sau tĩnh mạch cánh tay đầu trái

b)

Ở cổ, động mạch cảnh chung nằm trong bao cảnh cùng tĩnh mạch cảnh trong

c)

Cơ giáp móng bắt chéo trước động mạch cảnh chung

d)

Nó liên quan ở sau với mỏm ngang các đốt sống cổ

60.

Về động mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nó tận cùng ở sau cổ lồi cầu xương hàm dưới

b)

Ở gần nguyên ủy, nó nằm trước và trong hơn (gần đường giữa hơn ) động mạch cảnh trong

c)

Nó được đi kèm bởi 2 tĩnh mạch cảnh ngoài

d)

Đoạn cuối của nó đi trong tuyến mang tai, ở sâu hơn tĩnh mạch sau hàm dưới

61.

Về nhánh của động mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng)

4 lines
62.

Về nhánh của động mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nhánh chẩm của động mạch cảnh ngoài tiếp nối với 1 nhánh của động mạch sườn cổ

b)

Nhánh giáp trên của động mạch cảnh ngoài tiếp nối với một nhánh từ động mạch giáp cổ của động mạch dưới đòn

c)

Các nhánh của động mạch cảnh ngoài ở 2 bên không tiếp nối với nhau qua đường giữa

63.

Về liên quan của động mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nó bắt chéo bụng sau cơ hai bụng

b)

Nó chia thành hai nhánh tận ở trong tuyến mang tai

c)

Trên bụng sau cơ hai bụng, nó được ngăn cách với động mạch cảnh trong bởi các cơ trăm

d)

Trong tuyến mang tai, nó nằm trong cả thần kinh mặt và tĩnh mạch sau hàm dưới

64.

Về động mạch cảnh trong (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Đoạn cổ của nó đi trong bao cảnh cùng thần kinh sọ X

b)

Đoạn đá của nó đi qua ống DM cảnh

c)

Nó ra khỏi xoang hang ở bờ trong của mỏm yên trước

d)

Đoạn não của nó tách ra động mạch mach mạc trước và động mạch thông sau

65.

Về liên quan của động mạch cảnh trong (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Ở gần nền sọ, tĩnh mạch cảnh trong nằm sau động mạch cảnh trong

b)

Ở đoạn xoang hang, động mạch cảnh trong nằm trong thần kinh sọ VI

c)

Ở đoạn não, động mạch cảnh trong đi theo hướng từ trước ra sau

d)

Đoạn não động mạch cảnh trong đi ở trên thần kinh thị giác

66.

Về sự cấp máu của các động mạch não (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

động mạch não trước cấp máu cho tiểu thùy cạnh trung tâm

b)

động mạch não giữa cấp máu cho hồi trước trung tâm và hồi sau trung tâm

c)

Các động mạch não trước và giữa không cấp máu cho mặt dưới thùy trán

d)

động mạch não sau cấp máu cho vùng vỏ não quanh rãnh cựa

67.

Về động mạch dưới đòn phải (chọn nhiều đáp án đúng)

4 lines
68.

Về động mạch dưới đòn phải (chọn nhiều đáp án đúng)

a)

Nó bị bắt chéo trước bởi thần kinh sọ X phải, tĩnh mạch cảnh trong phải và thần kinh hoành phải

b)

Nó tựa lên sườn trước vòm màng phổi phải

c)

Nó cùng tĩnh mạch dưới đòn nằm sau cơ bậc thang trước

d)

Nó đi sau cơ bậc thang giữa và trước cơ bậc thang sau

69.

Về đoạn ngực của động mạch dưới đòn trái (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó đi lên dọc bên ngoài bờ trái thực quản

b)

Nó nằm trước và ở bên phải đoạn ngực động mạch cảnh chung trái

c)

Nó nằm trước ống ngực

d)

Nó liên quan ở ngoài với màng phổi

70.

Về sự phân nhánh và tiếp nối của động mạch dưới đòn (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Một nhánh tận của động mạch ngực trong tiếp nối với một nhánh của động mạch chậu ngoài

b)

Các nhánh của động mạch giáp cổ tiếp nối với nhánh của động mạch cảnh ngoài và động mạch nách

c)

Các tiếp nối giữa động mạch dưới đòn và động mạch cảnh ngoài không được phát huy khi thắt động mạch cảnh chung

d)

Các nhánh của động mạch dưới đòn không tham gia vào vòng động mạch não

71.

Về động mạch dưới đòn phải (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó nằm trước thân dưới của đám rối cánh tay

b)

Từ ngoài vào trong, các thần kinh bắt chéo trước động mạch lần lượt là: thần kinh hoành, thần kinh sọ X

c)

Tĩnh mạch dưới đòn phải nằm trước và dưới động mạch, ngăn cách với động mạch bởi cơ bậc thang trước

d)

Nó tỳ lên mặt trên xương sườn 1

72.

Về vùng cấp máu của động mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Phần lớn da mặt và da đầu

b)

Khẩu cái và lưỡi

c)

Phần sau ổ mũi

d)

Các cơ nhai

73.

Về đám rối cổ (chọn nhiều đáp án đúng):

4 lines
74.

Về đám rối cổ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Các nhánh nông của nó đều bắt đều lộ diện ở bờ sau cơ ức đòn chũm

b)

Rễ trên của quai cổ tách ra từ thần kinh XII và chứa các sợi từ các thần kinh cổ 1 và 2

c)

Các thần kinh tai lớn và ngang cổ đều do các nhánh từ các thần kinh sống C II và C I tạo nên

d)

Các thần kinh trên đòn đi xuống qua tam giác cổ sau

75.

Về các nhánh nông của đám rối cổ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Thần kinh chấm nhỏ cảm giác cho da mặt bên vùng chầm

b)

Thần kinh tai lớn chi phối cho da vùng tuyến mang tai và loa tai

c)

Thần kinh ngang cổ cảm giác vùng da cổ từ thân xương hàm dưới tới xương ức

d)

Các thần kinh tai lớn và ngang cổ đều đi trên mặt nông cơ ức đòn chũm

76.

Về các tĩnh mạch nông của đầu cổ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Máu từ phần bên da đầu và phần sâu của mặt chỉ đồ về tĩnh mạch cảnh ngoài

b)

Tĩnh mạch mặt bắt đầu từ tĩnh mạch góc ở góc mắt trong

c)

Máu tĩnh mạch từ các phần bên và sau da đầu đổ vào các tĩnh mạch chẩm và tai sau

d)

Tĩnh mạch mặt đổ về tĩnh mạch cảnh trong

77.

Về tĩnh mạch cảnh ngoài (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó được tạo nên do sự hợp lại của tĩnh mạch tai sau với nhánh sau của tĩnh mạch sau hàm dưới

b)

Nó đi xuống ở cổ theo đường nối góc hàm dưới với điểm giữa của xương đòn

c)

Nó bắt chéo mặt nông cơ ức đòn chũm trên đường đi xuống

d)

Nó thường đổ vào tĩnh mạch dưới đòn

78.

Về tĩnh mạch sau hàm dưới (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó thu máu tĩnh mạch từ những vùng mà các nhánh tận của động mạch cảnh ngoài cấp máu

b)

Nó thường nằm giữa thần kinh mặt và động mạch cảnh ngoài ở trong tuyến mang tai

c)

Nhánh trước của nó đổ vào tĩnh mạch mặt

d)

Trong tuyến mang tai, nó nằm ngoài động mạch cảnh ngoài

79.

Về tĩnh mạch cảnh trong (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Hành dưới tĩnh mạch cảnh trong nằm trong hõm giữa hai đầu nguyên ủy cơ ức đòn chũm

b)

Tĩnh mạch giáp dưới không đổ vào tĩnh mạch cảnh trong

c)

Hành trên tĩnh mạch cảnh trong nằm trong hố tĩnh mạch cảnh ở mặt dưới nền sọ

d)

Đường định hướng của tĩnh mạch cảnh trong là đường nối dái tai với đầu ức xương đòn

80.

Về tĩnh mạch cảnh trong (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó chạy tiếp theo xoang sigma

b)

Nó đi xuống trong bao cảnh cùng động mạch cảnh trong và động mạch cảnh chung

c)

Nó thu máu từ sọ – não và một phần máu từ da đầu, mặt và cổ

d)

Nó được cơ ức đòn chũm trùm lên nhiều hơn sơ với các động mạch cảnh

81.

Về các xoang tĩnh mạch màng cứng nhóm sau trên (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Xoang chấm đi dọc theo bờ dính của liềm tiểu não

b)

Xoang dọc dưới chạy dọc toàn bộ chiều dài của liềm đại não

c)

Xoang ngang đi dọc theo bờ trên xương đá

d)

Xoang sigma đi qua phần sau của lỗ tĩnh mạch cảnh

82.

Về xoang tĩnh mạch hang (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Thần kinh hàm dưới không đi ở thành ngoài xoang hang

b)

Thần kinh sọ VI đi trong xoang hang

c)

Xoang hang hai bên nối thông với nhau qua đám rồi nền

d)

Xoang hang không tiếp nối với đám rối tĩnh mạch chân bướm

83.

Về các xoang tĩnh mạch của nhóm trước dưới (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Xoang đá dưới ở hai bên tiếp nối với nhau qua đám rối nền

b)

Đám rối nền tiếp nối với đám rối tĩnh mạch đốt sống trong

c)

Tĩnh mạch mắt dưới ko tiếp nối với các tĩnh mạch ở ngoài sọ

d)

Xoang đá trên nối tiếp các nhóm xoang sau trên và trước dưới với nhau

84.

Về cấu tạo của răng (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Tủy thân răng được chứa trong ổ tùy thân răng

b)

Tủy chân răng được chứa trong ống chân răng

c)

Ổ tùy răng gồm ổ tủy thân răng và ông chân răng

d)

Mỗi răng cửa và răng nanh sữa đc thay bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

85.

Về bộ răng sữa (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Mọc trong khoảng thời gian từ 16 tháng tuổi đến 60 tháng tuổi

b)

Được thay thế bằng răng vĩnh viễn trong khoảng thời gian từ 6 tuổi tới 12 tuổi

c)

Ở mỗi cung răng có 10 răng: 2 răng cửa giữa, 2 răng cửa bên, 2 răn ganh, 2 răng tiền cối thứ nhất, 2 răng tiền cối thứ hai

d)

Mỗi răng cửa và răng nanh sữa được thay bằng một răng vĩnh viễn cùng loại

86.

Về bộ răng vĩnh viễn (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Bộ răng vĩnh viễn có 6 răng trên mỗi nửa cung răng

b)

Các răng cối của bộ răng vĩnh viễn không thay thế cho bất kỳ răng sữa nào

c)

Kích thước các răng cối tăng dần từ răng thứ nhất tới răng thứ ba

d)

Trình tự mọc các răng cối: răng thứ nhất, thứ 3, thứ 2

87.

Về thứ tự mọc của các răng vĩnh viễn (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Răng cối thứ nhất thường mọc trước tất cả các răng của bộ răng vĩnh viễn

b)

Răng cối thứ hai thường mọc sau răng cối thứ nhất nhưng trước các răng còn lại

c)

Răng nanh mọc sau các răng cửa

d)

Răng tiền cối thứ hai mọc trước răng tiền cối thứ nhất

88.

Về lưỡi (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Phần ba sau của mặt lưng lưỡi được gọi là phần miệng của mặt này

b)

Niêm mạc mặt lưng lưỡi, trước răng tận, có nhiều nhú lưỡi

c)

Nếp niêm mạc nối mặt dưới lưỡi với nền miệng được gọi là hãm lưỡi

d)

Các nhú dạng lá nằm trên bờ lưỡi, ngay trước cung khẩu cái lưỡi

89.

Về tuyến nước bọt mang tai (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Mặt trước trong của nó tiếp xúc với ngành xương hàm dưới

b)

Mặt sau trong của nó tiếp xúc với động mạch cảnh trong

c)

Da phủ mặt nông tuyến mang tai chứa các nhánh của thần kinh tai lớn

d)

Bờ trong của nó là nơi mặt sau trong liên tiếp với mặt trước trong

90.

Về các thành phần đi qua tuyến mang tai (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Hai nhánh tận của động mạch cảnh ngoài có một đoạn đi trong tuyến mang tai

b)

Các nhánh nguyên ủy của tĩnh mạch sau hàm dưới có một đoạn đi trong tuyến mang tai trước khi hợp thành tĩnh mạch này

c)

Thần kinh mặt chia thành các nhánh tận ở trong tuyến mang tai

d)

Thần kinh mặt đi gần mặt nông của tuyển hơn so với động mạch cảnh ngoài

91.

Về phần nông của tuyến dưới hàm (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Mặt (trên) ngoài của nó liên quan với hố dưới hàm của xương hàm dưới

b)

Mặt (trên) trong của nó liên quan với cơ hàm móng

c)

Mặt dưới (mặt nông) của nó bị tĩnh mạch mặt bắt chéo

d)

Nó liên tiếp với phần sâu quanh bờ sau cơ hàm móng

92.

Về ống tai ngoài (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó đi từ xoăn loa tai đến màng nhĩ

b)

Nó được cấu tạo bằng sụn ở 1/2 ngoài

c)

Nó dài khoảng 2,5 cm

d)

Sàn ống tai ngoài ngắn hơn trần của nó

93.

Về hòm nhĩ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Nó là một khoang dẹt theo chiều trong ngoài

b)

Chuỗi xương nhỏ trong hòm nhĩ nằm hoàn toàn trong phần hòm nhĩ thực sự

c)

Nó là phần chính của tai giữa

94.

Về thành trong hòm nhĩ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của vòng đáy ốc tai

b)

Cửa sổ tiền đình nằm ở

95.

Về thành trong hòm nhĩ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Ụ nhô tương ứng với phần nhô vào hòm nhĩ của vòng đáy ốc tai

b)

Cửa sổ tiền đình nằm ở sau và dưới ụ nhô

c)

Cửa sổ ốc tai nằm trước ụ nhô

d)

Lồi ống thần kinh mặt nằm ở trên cửa sổ tiền đình

96.

Về các thành hòm nhĩ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Cửa sổ ốc tai ở thành trong thông hòm nhĩ với thang nhĩ của ốc tai

b)

Lồi tháp trên thành sau có khoang rỗng chứa cơ búa

c)

Đoạn chạy thằng đứng xuống dưới của ống thần kinh mặt nằm sau lồi tháp

d)

Trên thành trong của đường vào hang chũm có lồi của ống bán khuyên ngoài

97.

Về hang chũm (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Thành trước: Phần trên thông với hòm nhĩ qua đường vào hang; phần dưới chứa đoạn đi xuống của ống thần kinh mặt

b)

Thành ngoài tương ứng với tam giác trên ống tai trên mặt ngoài sọ

c)

Phía sau: cách xoang sigma bằng một vách xương

d)

Thành trong: liên quan với ống bán khuyến sau

98.

Về vòi tai (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Phần xương dài 12mm

b)

Đường kính của vòi hẹp nhất tại eo (chỗ nối phần sụn và phần xương)

c)

Phần sụn của vòi tai dài khoảng 24mm

d)

Đường kính của vòi rộng nhát tại lỗ

99.

Về màng nhĩ (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Màng nhĩ lồi về phía hòm nhĩ tại rốn màng nhĩ

b)

Màng nhĩ nằm vuông góc với sàn ống tai ngoài

c)

Màng nhĩ gồm hai phần: phần chùng và phần căng

d)

Cán xương búa được gắn vào mặt trong màng nhĩ, từ rốn màng nhĩ trở lên

100.

Về xương búa (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Chỏm xương búa nằm trong ngách thượng nhĩ

b)

Chiều dài xương búa không vượt qua 10mm

c)

Cán và mỏm ngoài của xương búa được gắn với màng nhĩ

101.

Về xương đe và xương bàn đạp (chọn nhiều đáp án đúng):

4 lines
102.

Về xương đe và xương bàn đạp (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Xương đe giống như một răng tiền cối với hai mấu nằm xa nhau

b)

Chỏm xương bàn đạp hướng ra ngoài

c)

Đầu dưới của trụ dài xương đe là mỏm thấu kính khớp với chỏm xương bàn đạp

d)

Nền xương bàn đạp được nối với cổ xương bàn đạp bởi các trụ trước và sau

103.

Về mê đạo xương (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Ngách bầu dục và ngách cầu nằm trên thành trong của tiền đình

b)

Thành ngoài của tiền đình liên hệ với hòm nhĩ qua cửa sổ tiền đình

c)

Tiền đình thông ở trước với thang tiền đình của ốc tai

d)

Tất cả các ống bán khuyên xương thông với thành trên của tiền đình

104.

Về ốc tai (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Mảnh xoắn xương nhô vào lòng ống xoắn ốc tai, gồm một bờ bám vào trụ ốc tai theo hình xoáy ốc và một bờ tự do

b)

Đáy ốc tai hướng vào trong, vòm (đinh) ốc tai hướng ra ngoài

c)

Ống xoắn ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai 2,5 vòng, từ đáy tới vòm ốc tai

d)

Trụ ốc tai có hình trụ

105.

Về mê đạo tiền đình (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Mê đạo tiền đình bao gồm soan nang, cầu nang và các ống bán khuyên màng

b)

Soan nang tiếp nhận các lỗ đổ vào của ba ống bán khuyên màng

c)

Ống nội dịch tách ra từ một ống nối soan nang với cầu nang

d)

Cầu nang nằm ở trước soan nang

106.

Về ống ốc tai (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Ống ốc tai là phần màng của ốc tai

b)

Ống ốc tai cùng mảnh xoắn xương ngăn cách thang tiền đình và thang nhĩ

c)

Đầu tịt của ống ốc tai và đầu tận cảu mảnh xoắn xương không dính vào vòm ốc tai

d)

Ống ốc tai nằm giữa bờ tự do của mảnh xoắn xương và thành ngoài của ống xoắn ốc tai

107.

Về lớp áo xơ của nhãn cầu (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Kết mạc phủ phần trước của mật ngoài củng mạc

b)

Củng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạ

108.

Về lớp áo xơ của nhãn cầu (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Kết mạc phủ phần trước của mật ngoài củng mạc

b)

Củng mạc có độ lồi lớn hơn độ lồi của giác mạc

c)

Độ dày của giác mạc ở ngoại vi lớn hơn độ dày ở trung tâm

d)

Củng mạc khỏe nhất tại nơi có thần kinh thị giác đi qua

109.

Về lớp áo mạch của nhãn cầu (chọn nhiều đáp án đúng):

a)

Gồm 3 phần là: giác mạc, thể mi và màng mạch

b)

Màng mạch phủ hết mặt trong của củng mạc

c)

Màng mạch liên tiếp với mô màng nhện – màng mềm tại đĩa thần kinh thị

110.

Tổn thương tới đĩa khớp của khớp thái dương – hàm dưới sẽ gây trờ ngại cho sự vận động của cơ nào trong các cơ sau đây?

a)

Cơ cắn

b)

Cơ thái dương

c)

Cơ chân bướm trong

d)

Cơ chân bướm ngoài

111.

Một bênh nhân không thể há miệng do liệt cơ

a)

Cơ chân bướm trong

b)

Cơ cắn

c)

Cơ thái dương

d)

Cơ chân bướm ngoài

112.

Cơ nào trong các cơ sau là mốc tim thần kinh lưỡi-hầu ở cổ

a)

Cơ khít hầu dưới

b)

Cơ trẩm – hầu

c)

Bụng sau cơ hai bụng

d)

Cơ dài cổ

113.

Tổn thương tới thần kinh thanh quản ngoài trong phẫu thuật tuyến giáp có thể làm cho bệnh nhân không thể

a)

Làm chùng dây thanh âm

b)

Xoay các sụn phễu

c)

Làm căng các dây thanh âm

d)

Mở rộng khe thanh môn

114.

Một bệnh nhân kêu tê bì ở vùng tam giác cổ trước. thần kinh nào trong các thần kinh sau có thể bị tổn thương?

a)

Thần kinh tai lớn

b)

Thần kinh ngang cổ

c)

Rễ trên của quai cổ

d)

Rễ dưới của quai cổ

115.

Nếu một khối u lành tính nằm ở chỗ chẽ đôi của động mạch cảnh chung, nó sẽ nằm ở ngang mức của

a)

Eo tuyến giáp

b)

S