Font size
WorksheetsLý 11
Total questions: 118
Worksheet time: 59mins
Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra
A. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
B. lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
C. lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.
D. sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
Một kim nam châm nhỏ nằm cân bằng tại một điểm trong từ trường. Hướng của từ trường tại điểm đó được quy ước là hướng
A. từ địa cực Bắc sang địa cực Nam của Trái Đất.
B. từ địa cực Nam sang địa cực Bắc của Trái Đất.
C. từ cực Nam sang cực Bắc của kim nam châm nhỏ.
D. từ cực Bắc sang cực Nam của kim nam châm nhỏ.
Từ trường có các đường sức từ là những đường tròn là từ trường được tạo bởi dòng điện chạy trong
A. dây dẫn thẳng dài.
B. ống dây hình trụ.
C. dây dẫn uốn thành vòng tròn.
D. ống dây hình lăng trụ.
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn.
B. đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn.
C. Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau.
D. đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện.
Câu 5: Lực Lo-ren-xơ (Lorentz) là lực
A. điện tác dụng lên điện tích đặt trong điện trường.
B. từ tác dụng lên điện tích đặt trong từ trường.
C. điện tác dụng lên điện tích chuyển động trong điện trường.
D. từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường.
Câu 6: Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện ngược chiều chạy qua thì 2 dây dẫn sẽ
A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác.
D. đẩy hoặc hút nhau.
Câu 7: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
B. độ lớn từ thông qua mạch
C. điện trở của mạch
D. điện tích của mạch
Câu 8: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 9: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại xung quanh các hạt
A. mang điện chuyển động.
B. mang điện đứng yên.
C. không mang điện chuyển động.
D. không mang điện đứng yên
Câu 10: Theo quy tắc bàn tay trái thì ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
A. Dòng điện-lực từ
B. Lực từ-dòng điện
C. Cảm ứng từ-dòng điện
D. Từ trường-lực từ
Câu 11: Lực từ không phải là lực tương tác giữa
A. nam châm với dòng điện.
B. hai dòng điện.
C. hai điện tích đứng yên.
D. hai thanh nam châm.
Câu 12: Độ lớn của lực Lo-ren-xơ (Lorentz) tác dụng lên điện tích không phụ thuộc vào
A. khối lượng của điện tích.
B. tốc độ của điện tích.
C. độ lớn của điện tích.
D. hướng bay của điện tích.
Câu 13: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có
A. phương ngang hướng sang trái.
B. phương ngang hướng sang phải.
C. phương thẳng đứng hướng lên.
D. phương thẳng đứng hướng xuống
Câu 14: Các đường sức từ là các đường vẽ trong không gian có từ trường sao cho
A. pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
B. tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.
C. pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
D. tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.
Câu 15: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc trực tiếp vào
A. độ lớn cảm ứng từ.
B. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn.
C. chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.
C. điện trở dây dẫn.
Câu 16: Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc
A. chiều dài ống dây.
B. số vòng dây của ống.
C. đường kính ống.
D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Câu 17: Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?
A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.
B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.
C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.
D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.
B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện.
C. Trùng với hướng của từ trường.
D. Có đơn vị là Tesla.
Câu 19: Theo quy tắc bàn tay trái để xác định chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thì chiều của ngón cái choãi ra và chiều từ cổ tay đến ngón giữa lần lượt chỉ chiều của
A. dòng điện và lực từ.
B. lực từ và dòng điện
. C. vecto cảm ứng từ và dòng điện.
D. từ trường và lực từ.
Câu 20: Đặc trưng cho từ trường tại một điểm là
A. lực từ tác dụng lên một đoạn dây nhỏ có dòng điện đặt tại điểm đó.
B. đường sức từ đi qua điểm đó.
C. hướng của nam châm thử tại điểm đó.
D. vecto cảm ứng từ tại điểm đó.
Câu 21: Phát biểu nào dước dây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện
A. vuông góc với phần tử dòng điện.
B. tỉ lệ với cường độ dòng điện.
C. cùng hướng với từ trường.
D. tỉ lệ với cảm ứng từ.
Câu 22: Phát biểu nào dước dây là đúng? Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ
A. luôn bằng 0.
B. tỉ lệ với chiều dài ống dây.
C. là đồng đều.
D. tỉ lệ với tiết diện ống dây.
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là sai ? Lực Lo-ren-xơ
A. vuông góc với từ trường.
B. vuông gốc với vận tốc.
C. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.
D. phụ thuộc vào dấu của điện tích.
Câu 24: Một ion bay theo quỹ đạo tròn bán kính R trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều. Khi đó độ lớn vận tốc tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo là bao nhiêu?
A. R/2
B. R
C.2R
D.4R
Câu 25: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều
A. từ trái sang phải.
B. từ trên xuống dưới.
C. từ trong ra ngoài.
D. từ ngoài vào trong.
Một khung dây tròn, đặt trong một từ trường đều có mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong các trường hợp sau
I. Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường theo một phương bất kỳ
II. Bóp méo khung dây
III. Khung dây quay quanh một đường kính của nó
Ở trường hợp nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây ?
A. I và II.
B. II và III
C. III và I .
D. I , II và III .
Câu 27: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Câu 28: Định luật Lenxơ là hệ quả của đinh luật bảo toàn
A. dòng điện
B. điện tích
C. động lượng
D. năng lượng
Câu 29: Cho các từ trường: (1) xung quanh thanh nam châm, (2) giữa hai cực nam châm chữ U, (3) xung quanh dòng điện thẳng dài, (4) trong lòng ống dây hình trụ có dòng điện không đổi chạy qua. Từ trường đều tồn tại ở
A. (1) và (3).
B. (2) và (3).
C. (2) và (4)
. D. (1) và (4).
Câu 30: Trường hợp nào xuất hiện dòng điện cảm ứng trong khung dây phẳng, kín?
A. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung vuông góc với các đường sức từ.
B. Tịnh tiến khung dây trong từ trường đều sao cho mặt phẳng khung hợp với đường sức từ một góc α.
C. Cho khung quay trong từ trường đều xung quanh một trục cố định vuông góc với mphẳng khung.
D. Cho khung quay xung quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng khung và trục này không song song với đường sức từ.
Câu 31: Biết dòng điện cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra khi
A. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động ra xa nam châm.
B. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động lại gần nam châm.
C. nam châm đứng yên, vòng dây chuyển động sang phải.
D. nam châm đứng yên, vòng dây quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc mặt phẳng vòng dây.
Câu 32: Mạch điện kín có diện tích S đứng yên đặt vuông góc với nam châm thẳng theo phương ngang. Từ thông qua S tăng khi
A. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng xa nhau.
B. nam châm tiến ra xa mạch điện.
C. nam châm và mạch điện chuyển động ngược chiều hướng vào nhau.
D. nam châm và mạch điện chuyển động cùng chiều, cùng vận tốc và theo phương đứng.
Câu 33. Từ trường là môi trường tồn tại xung quanh
A. dòng điện và gắn liền với dòng điện.
B. điện tích đứng yên và gắn liền với điện tích.
C. Trái Đất.
D. điện tích và nam châm.
Câu 35. Một dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành hình tròn sao cho khi nhìn thẳng góc ta thấy dòng điện cùng chiều kim đồng hồ. Chiều của cảm ứng từ tại tâm của dòng điện
A. đi từ ngoài vào trong.
B. đi từ trong ra ngoài
C. song song với mặt phẳng vòng dây.
D. không thể xác định được.
Câu 36. Cảm ứng từ bên trong ống dây được xác định bằng công thức
Câu 37. Lực Lo-ren-xơ được tính theo công thức
A. f = q.v.B.sinα
B. f = q.B.sinα.
C. f = q.v.B/sinα.
D. f = q.v.B.tanα.
Câu 38. Một hạt mang điện tích q chuyển động với vận tốc 105 m/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T sao cho véc tơ vận tốc hợp với véc tơ cảm ứng từ một góc 30 độ khi đó hạt chịu tác dụng của lực từ có độ lớn 2,5.10-6N. Độ lớn của q là
A. 0,1 nC.
B. 10 nC.
C. 0,01 nC.
D. 100 nC.
Câu 39. Từ thông gửi qua diện tích S được giới hạn bởi mạch kín được tính theo công thức
A. ϕ = N.B.S.cosα.
B. ϕ = N.B.cosα
. C. ϕ = N.B.S/cosα.
D. ϕ = N.B.S.tanα.
Câu 40. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường của nó sinh ra
A. chống lại sự biến thiên từ thông
. B. kích thích sự biến thiên từ thông.
C. cùng chiều với từ trường ban đầu.
D. ngược chiều với từ trường ban đầu.
Câu 41. Một vòng dây tròn bán kính 10 cm đặt trong một từ trường đều sao cho véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây góc 30 độ Biết độ lớn cảm ứng từ là 0,5T. Từ thông gửi qua mạch kín là
A. 2,5π mWb.
B. 2,5π Wb.
C. 1,25π mWb
D. 1,25π Wb.
Câu 43. Từ thông riêng gửi qua mạch kín được tính theo công thức
A. ϕ = L.i.
B. ϕ = N.B.S.cosα.
C. ϕ = L/i.
D. ϕ = N.B.S.tanα.
Câu 46: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với , khối lượng của electron là 9,1.10-31(kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là:
A. 16,0 (cm)
B. 18,2 (cm).
C. 20,4 (cm)
D. 27,3 (cm).
Câu 47: Một điện tích có độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức vào một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T. Độ lớn lực Lo – ren – xơ tác dụng lên điện tích là
A. 1 N.
B. 104 N.
C. 0,1 N.
D. 0 N.
Câu 48: Một cuộn dây có độ tự cảm L = 30mH, có dòng điện chạy qua biến thiên đều đặn 150A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị :
A. 4,5V
B. 0,45V
C. 0,045V
D. 0,05V
Câu 49: Một ống dây dài 50cm tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 100 vòng. Hệ số tự cảm của ống dây là:
A. 25µH
B. 250µH
C. 125µH
D. 1250µH
Câu 50: Một ống dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây (không lõi, đặt trong không khí) là
A. 0,2π H.
B. 2π mH.
C. 2 mH.
D. 0,2 mH
Câu 51: Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, đặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu một lực 0,5 N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
A. 900.
B. 300
. C. 450.
D. 600.L
Câu 53: Một điện tích bay vào một từ trường đều với vận tốc 2.105 m/s thì chịu một lực Lorenxơ có độ lớn là 10 mN. Nếu điện tích đó giữ nguyên hướng và bay với vận tốc 4.105 m/s thì độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích là
A. 10 mN
. B. 4 mN
. C. 5 mN
. D. 20 mN
Câu 54: Hai hạt có khối lượng lần lượt là m1, m2 với m2 = 4m1 và có điện tích là q1 = - 0,5q2. Biết hai hạt bay vào vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều B với cùng một vận tốc và bán kính quỹ đạo của hạt 1 là R1 = 4,5cm. Bán kính quỹ đạo của hạt thứ 2 là
A. 1,125cm. .
B. 9,0cm
. C. 2,25cm
D. 90cm.
Câu 55: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 μT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là
A. 0,8 μT
B. 1,2 μT.
D. 0,2 μT
. . D. 1,6 μT
Câu 56: Một dây dẫn tròn mang dòng điện 20 A thì tâm vòng dây có cảm ứng từ 0,4π μT. Nếu dòng điện qua giảm 5 A so với ban đầu thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây là
A. 0,3π μT.
B. 0,5π μT
. C. 0,2π μT.
D. 0,6π μT.
Câu 57: khi một hạt prôton có điện tích q = 1,6.10-19C và khối lượng m = 1,672.10-27kg được bắn vào từ trường đều có độ lớn cảm từ B = 10-2T theo phương vuông góc với từ trường thì hạt prôton chuyển động theo quỹ đạo tròn với bán bán kính R = 5m, bỏ qua ảnh hưởng của trọng trường. Khi đó tốc độ của hạt prôton có giá trị xấp xỉ là
A. 4784689m/s.
B.5,344.1044m/s
C.2,09.1047m/s
D. 0m/s
Câu 58: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 15 cm có các dòng điện lần lượt là I1 và I2 ngược chiều nhau với I1 = 4I2 = 2,5 A. Tại điểm M có cảm ứng từ tổng hợp bằng không, M cách dây dẫn thứ nhất
A. 5 cm.
B. 12 cm
C. 3 cm
D. 20 cm
Câu 59: Một đoạn dây dẫn dài 20 cm có dòng điện I = 9A chạy qua và khối lượng m = 15g được treo nằm ngang trong một từ trường đều có cảm ứng từ thẳng đứng hướng lên. Khi cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 300. Bỏ qua trọng lượng của dây treo và lấy g = 10 m/s2. Cảm ứng từ B có độ lớn gần bằng
A. 0,167 T.
B. 0,144 T.
C. 0,048 T.
D. 0,096 T.
Câu 60: Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì
A. n = 1.
B. n >1
C. n < 1.
D. n > 0.
. Câu 61: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn hoặc bằng.
C. lớn hơn.
D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
Câu 62: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt (1) sang môi trường trong suốt (2) có chiết suất lần lượt n1 > n2. Góc tới giới hạn phản xạ toàn phần giữa 2 môi trường đó được xác định bởi công thức
sin igh=n2/n1
b
c
d
Câu 63: Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là
A. tam giác bất kỳ.
B. tam giác cân.
C. tam giác vuông
D. tam giác vuông cân.
. Câu 64: Lăng kính là một khối chất trong suốt
A. có dạng trụ tam giác.
B. có dạng hình trụ tròn.
C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.D. hình lục lăng.
Câu 65: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A. hai mặt bên của lăng kính.
B. tia tới và pháp tuyến.
C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.
D. tia ló và pháp tuyến.
Câu 66: Sự điều tiết của mắt là
A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.
B. thay đổi đường kính của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.
C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.
D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.
Câu 67: Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật
A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.
B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.
C. tại tiêu điểm vật của kính.
D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.
Câu 68: Ảnh của một vật thật tạo bởi thấu kính phân kì luôn là
A. ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật.
Câu 69: Ảnh thu được từ thấu kính hôi tụ của vật thật là
A. luôn thật lớn hơn vật.
C. ảnh thật hoặc ảnh ảo còn phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến thấu kính.
B. luôn ảo lớn hơn vật.
D. ảnh thật lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật còn phụ thuộc vào tiêu cụ của thấu kính.
Câu 70: Thể thuỷ tinh của mắt là :
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự thay đổi.
C. thấu kính phân kì có tiêu cự thay đổi.
B. thấu kính hội tụ có tiêu cự không đổi.
D. thấu kính phân kì có tiêu cự không đổi.
Câu 71: Mắt cận thị muốn nhìn rõ vật ở vô cực mà không cần điều tiết thì phải mang kính (kính đeo sát mắt) :
A. hội tụ, có tiêu cự f = OCv.
C. Phân kì, có tiêu cự f = - OC
B. hội tụ, có tiêu cự f = OCc.
. D. phân kì, có tiêu cự f = - OCc.
vCâu 72: Khoảng nhìn rõ của mắt là khoảng nào ?
A. Khoảng OCc
. B. Khoảng OCv
. C. Khoảng Cc đến Cv.
D. Khoảng từ Cv đến vô cực.
Câu 73: Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là
A. ảnh thật nhỏ hơn vật.
B. ảnh ảo lớn hơn vật.
C. ảnh thật bằng vật. B. ảnh ảo lớn hơn vật.
D. ảnh thật lớn hơn vật.
Câu 74: Mắt cận thị khi không điều tiết thì có tiêu điểm
A. nằm trước võng mạc
C. nằm trên võng mạc.
. B. cách mắt nhỏ hơn 20cm.
D. nằm sau võng mạc.
Câu 75: Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần là
D. ánh sáng truyền từ vuông góc từ môi trường này sang môi trường khác.
B. ánh sáng truyền từ chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn.
C. ánh sáng truyền từ xiên góc từ môi trường này sang môi trường khác.
A. ánh sáng truyền từ chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém hơn.
Câu 76: Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là
A. thấu kính hai mặt lõm.
B. thấu kính phẳng lõm.
C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.
D. thấu kính phẳng lồi.
Câu 77: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng về ánh sáng truyền qua thấu kính hội tụ là:
A. Tia sáng tới song song với trục chính, tia ló đi qua tiêu điểm vật chính;
B. Tia sáng đia qua tiêu điểm vật chính thì ló ra song song với trục chính;
C. Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính đều đi thẳng;
D. Tia sáng tới trùng với trục chính thì tia ló cũng trùng với trục chính.
Câu 78: Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trước kính một khoảng
A. lớn hơn 2f.
B. bằng 2f.
C. từ f đến 2f.
D. từ 0 đến f.
Câu 79: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;
B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;
C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;
D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.
Câu 80: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc.
B. Điểm cực cận rất xa mắt;
C. Không nhìn xa được vô cực;
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 81: Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?
A. Điểm cực cận xa mắt.
B. Cơ mắt yếu.
C. Thủy tinh thể quá mềm.
D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.
Câu 82: Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?
A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;
B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;
C. có tiêu cự lớn;
D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.
Câu 83: Mắt người có đặc điểm sau: OCV = 100 cm; OCC = 10 cm. Tìm phát biểu đúng.
A. Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa.
B. Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa.
C. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa.
D. Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa.
Câu 84: Trên vành của một kính lúp ghi 10x. Tiêu cự của kính lúp là
A. f = 5 cm
. B. f = 2,5 cm.
C. f = 0,5 cm
. D. f = 25 cm.
Câu 85: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm)
B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm)
D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).
Câu 86: Một người có điểm cực cận cách mắt 40 cm. Để đọc được trang sách cách mắt gần nhất là 25 cm thì người đó phải đeo sát mắt một kính có độ tụ
A. 1,5 dp.
B. -1 dp.
C. 2,5 dp.
D. 1 dp.
Câu 87: Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 2,5.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 88: Mắt của một người có võng mạc cách thuỷ tinh thể 2 cm. Tiêu cự và tụ số của thuỷ tinh thể khi khi nhìn vật ở vô cực là
A. 2 mm; 50 dp.
B. 2 mm; 0,5 dp.
C. 20 mm; 50 dp.
D. 20 mm; 0,5 dp.
Câu 89. Công thức nào sau dây mô tả định luật khúc xạ ánh sáng
A. n1.sini = n2.sinr
. B. n = c/v.
C. n1.cosi = n2.cosr
D. n1.tani = n2.tanr.
. Câu 90. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi
A. ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn.
B. ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.
C. từ bất kì môi trường nào sang môi trường nào miễn góc tới i > igh.
D. chỉ xảy ra khi chiếu ánh sáng từ nước ra không khí.
Câu 94. Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới
A. i < 490.A. i < 490.
B. i > 420
. C. i > 490.
D. i > 430.
. Câu 95. Chọn đáp án đúng
A. Lăng kính là khối chất trong suốt có dạng hình lăng trụ tam giác.
B. Lăng kính là một khối chất trong suốt có dạng hình trụ đứng.
C. Lăng kính là một khối chất trong suốt có dạng hình tam giác.
D. Lăng kính là khối chất trong suốt có dạng hình vuông.
Câu 97. Độ tụ của thấu kính được tính bằng công thức
A. D = 1/f.
B. D = d’/d.
C. D = 1.f.
Câu 98. Công thức xác định số phóng đại của ảnh là
A. K = 1/f.
B. K = - d’/d.
C. K = 1/d + 1/d’.
D. k = AB/A’B’.
Câu 99. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Tia sáng đi qua quang tâm thì truyền thẳng.
B. Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.
C. Tia tới đi qua tiêu điểm vật của thấu kính hội tụ thì tia ló song song với trục chính của thấu kính.
D. Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì thì tia ló đi qua tiêu điểm ảnh chính.
Câu 101. Vật sáng nhỏ AB đặt vụông góc trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 15 cm cho ảnh ảo lớn hơn vật hai lần. Tiêu cự của thấu kính là
A. 18 cm
B. 24 cm.
C. 63 cm.
D. 30 cm.
Câu 103. Bộ phận nào sau đây của mắt có tác dụng lưu ảnh?
A. Màng lưới.
B. Thể thủy tinh.
C. Con ngươi.
D. Thủy dịch
Câu 104. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Điểm cực cận là điểm gần nhất trên trục chính khi đặt vật ở đó mắt còn nhìn rõ.
B. Điểm cực viễn là điểm xa nhất trên trục chính khi đặt vật ở đó mắt còn nhìn rõ.
C. Mắt bình thường nhìn vật ở vô cực không phải điều tiết.
D. Mắt người viễn thị nhìn được vật ở vô cực không phải điều tiết.
Câu 105. Số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. G = OCcf.
B. G = δ.OCcf1.f2
D. G = fOCc
C. G = f1f2
Câu 106. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. G = OCcf.
B. G = δ.OCcf1.f2
C. G = f1f2
D. G = fOCc
Câu 107: Mắt một người có điểm cực cận cách mắt 14 cm, điểm cực viễn cách mắt 100 cm. Mắt này có tật gì? Tìm độ tụ của kính phải đeo.
A. Mắt cận thị, D = - 1 dp.
B. Mắt cận thị, D = 1 dp.
C. Mắt viễn thị, D = 1 dp.
D. Mắt viễn thị, D = - 1 dp.
Câu 108: Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự f1 = 5 mm; thị kính có tiêu cự f2 = 5 cm. Hai kính cách nhau O1O2 = 0,2 m. Người quan sát có điểm cực viễn ở vô cực và điểm cực cận cách mắt 25 cm. Số bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 245
. B. 145.
C. 255
. D. 155.
Câu 109: Một kính lúp là một thấu kính hội tụ có độ tụ 10 dp. Mắt người quan sát có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20 cm. Độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 2,5
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 110: Một tia sáng truyền từ môi trường n1 vào môi trường n2 dưới góc tới 150 thì góc khúc xạ là 180. Tính góc khúc xạ khi góc tới là 300.
A. 47,250.
B. 36,650.
C. 51,330.
D. 58,670
Câu 111: Vật sáng phẵng, nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính có tiêu cự f = 30 cm. Qua thấu kính vật cho một ảnh thật có chiều cao gấp 2 lần vật. Khoảng cách từ vật đến thấu kính là
A. 60 cm.
B. 45 cm.
C. 20 cm. .
D. 30 cm
Câu 112: Vật sáng phẵng, nhỏ AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cách thấu kính 20 cm, qua thấu kính cho một ảnh thật cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật đến ảnh là
B. 24 cm.
C. 80 cm.
D. 120 cm.
Câu 113: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15 cm. Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính đó là
B. 20 cm.
C. -20 cm.
D. 30 cm.
Câu 114: Vật sáng AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, cách thấu kính 20 cm, tiêu cự thấu kính là f = - 20 cm. Ảnh A’B’ của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo cách thấu kính
A. 20 cm.
B. 10 cm.
C. 30 cm.
D. 40 cm.
115. Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi
A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn
B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh
C. Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh
D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh
116. Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là0,02m2. Cảm ứng từđược làm giảm đều đặn từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s. Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây?
A. 0,6V
B. 6V
C. 60V
D. 12VA. 0,6V
117. Nếu một vòng dây quay trong từ trường đều, dòng điện cảm ứng:
A. đổi chiều sau mỗi vòng quay
B. đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay
C. đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay
D. không đổi chiều
118. Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung:
A. 2.10-5Wb
B. 3.10-5Wb
C. 4.10-5Wb
D. 5.10-5Wb
119. Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào:
A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện
B. điện trở suất của dây dẫn
C. khối lượng riêng của dây dẫn
D. hình dạng và kích thước của mạch điện
120. Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị:
A. 10V
B. 20V
C. 0,1kV
D. 2kV
121. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một ống dây kín là do sự thay đổi:
A. Chiều dài của ống dây
B. Khối lượng của ống dây
C. Từ thông qua ống dây
D. Cả A, B và C
122. Một cuộn dây phẳng, có 100 vòng, diện tích 3,14.10-2 (m2). Cuộn dây đặt trong từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Nếu cho cảm ứng từ tăng đều đặn từ 0,2T lên gấp đôi trong thời gian 0,1s. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây sẽ có giá trị nào?
A. 0,628 V
B. 6,28V
C. 1,256V
D. Một giá trị khác
123. Theo định luật Lenxơ, dòng điện cảm ứng:
A. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc song song với đường sức từ
B. xuất hiện khi trong quá trình mạch kín chuyển động luôn có thành phần vận tốc vuông góc với đường sức từ
C. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân sinh ra nó
D. có chiều sao cho từ trường của nó chống lại nguyên nhân làm mạch điện chuyển động
124. Một hình chữ nhật có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4T, véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300. Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:
A. 2.10-7Wb
B. 3.10-7Wb
C. 4.10-7Wb
D. 5.10-7Wb
125. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tợng đó gọi là hiện tợng cảm ứng điện từ.
B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng.
C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra luôn ngợc chiều với chiều của từ trờng đã sinh ra nó.
D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trờng do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
126. Suất điện động cảm ứng trong cuộn dây có hệ số tự cảm 0,2H khi dòng điện có cường độ biến thiên 400A/s là:
A. 10V
B. 400V
C. 800V
D. 80V
127. Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới thì cảm ứng từ có chiều
A. từ trái sang phải
B. từ phải sang trái.
C. từ trên xuống dưới
D. từ dưới lên trên
128. Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2μT. Một điểm cách dây dẫn đó 60 cm thì có độ lớn cảm ứng từ là
A. 4,8 μT.
B. 0,2 μT.
C. 0,4 μT.
D. 3,6 μT
129. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20(cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB. Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 15cm.
B. f = 30cm
C. f = -15cm.
D. f = -30cm.
