wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ CKII - 12A4

Total questions: 111

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta? 
a)
A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.
b)
B. Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi.
c)
C. Có rất nhiều dân tộc ít người.
d)
D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.
2.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng

b)

B. Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác.

c)

C. Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống.

d)

D. Sản lượng khai thác tăng và luôn thấp hơn nuôi trồng.

3.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu giá trị xuất  khẩu hàng thủy sản của nước ta năm 2018 So với năm 2010?  

a)

A. Cá đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

b)

B. Tôm đông lạnh, cá đông lạnh giảm.

c)

C. Tôm đông lạnh giảm, thủy sản khác tăng.

d)

D. Tôm đông lạnh, cá đông lạnh tăng.

4.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết khối lượng hàng hóa vận chuyển loại hình vận tải nào sau  đây giảm? 

a)

A. Đường bộ

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường thủy

d)

D. Đường hàng không

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực  phẩm của nước ta?

a)

A. Vừa gần nơi nguyên liệu lại gần thị trường tiêu thụ. 

b)

B. Tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng

c)

C. Gần nơi có nguyên liệu nhưng xa thị trường tiêu thụ.

d)

D. Tập trung chủ yếu ở khu vực miền núi.

6.

Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên về sản lượng tôm nuôi, cá nuôi của nước ta?

a)

A. Sản lượng cá nuôi và tôm tuôi tăng không ổn định.

b)

B. Sản lượng cá nuôi cao gấp nhiều lần tôm nuôi

c)

C. Sản lượng cá nuôi và tôm nuôi tăng liên tục. 

d)

D. Sản lượng tôm nuôi tăng chậm hơn cá nuôi.

7.

Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Lao động thành thị tăng

b)

B. Lao động thành thị đông hơn

c)

C. Lao động nông thôn giảm.

d)

D. Lao động nông thôn tăng nhanh hơn

8.

Căn cứ bảng số liệu, cho biết dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp để thể hiện số dân thành thị và  tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong thời gian trên?

a)

A. Cột.

b)

. Kết hợp

c)

Miền.

d)

Đường.

9.

Căn cứ bảng số liệu và kiến thức đã học, cho biết sản suất lúa của nước ta đang phát triển theo xu  hướng nào sau đây? 

a)

Thâm canh tăng năng suất.

b)

. Đa dạng hóa để đạt hiệu quả cao hơn. 

c)

 Mở rộng diện tích trồng lúa.

d)

 Thay đổi cơ cấu mùa vụ.

10.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Quy mô sản lượng dầu mỏ và điện.

b)

B. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ và điện.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu mỏ và điện.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu mỏ và điện.

11.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết từ năm 2010 đến năm 2018 ngành vận tải nào sau đây  có số lượt hành khách vận chuyển giảm?

a)

A. Đường sắt

b)

 B. Đường bộ

c)

C. Đường thủy

d)

D. Đường hàng không

12.
Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là 
a)
A. các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng
b)
B. phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung
c)
C. tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.
d)
D. các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.
13.
Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện  nay? 
a)
A. Năng lượng
b)
B. Chế biến lương thực, thực phẩm.
c)
C. Dệt - may.
d)
D. Luyện kim.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
a)
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.
b)
B. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
c)
C. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.
d)
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.
15.
Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng.
16.
Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để
a)
A. khai thác dầu mỏ.
b)
B. phát triển thủy điện.
c)
C. trồng cây hàng năm.
d)
D. khai thác sắt.
17.
Các đô thị nước ta hiện nay 
a)
A. là thị trường tiêu thụ hàng hóa rộng.
b)
B. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
c)
C. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
d)
D. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
18.
Công cuộc đổi mới của nước ta được bắt đầu từ lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Văn hóa
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Chính trị.
19.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cho biết cà phê được trồng nhiều ở  vùng nào sau đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
20.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang  nằm trên sông nào sau đây?
a)
A. Sông Đà.
b)
B. Sông Cả.
c)
C. Sông Chu
d)
D. Sông Gâm.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu  lớn hơn nhập khẩu?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Đồng Nai.
c)
C. Bà Rịa- Vũng Tàu.
d)
D. Lạng Sơn.
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết địa điểm nào sau đây là trung tâm du  lịch vùng?
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Nha Trang.
c)
C. Hà Nội
d)
D. Huế.
23.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Việt Trì có  ngành nào sau đây?
a)
A. Luyện kim đen.
b)
B. Sản xuất ô tô.
c)
C. Hóa chất, phân bón.
d)
D. Luyện kim màu.
24.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết nơi nào sau đây có khu dự trữ sinh  quyển thế giới?
a)
A. Cù Lao Chàm
b)
B. Ba Vì.
c)
C. Tam Đảo.
d)
D. Bái Tử Long.
25.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây  thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Nghi Sơn
b)
B. Hòn La.
c)
C. Vũng Áng.
d)
D. Vân Đồn.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết sân bay Cát Bi thuộc tỉnh, thành phố  nào sau đây
a)
A. Hà Nội.
b)
B. Hải Phòng.
c)
C. Quảng Ninh.
d)
D. Thái Bình
27.
Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của
a)
A. vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.
b)
B. quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.
c)
C. sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.
d)
D. các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.
28.
Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
a)
A. tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực
b)
B. thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế.
c)
C. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước.
29.
Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do
a)
A. đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu
b)
B. công nghiệp chế biến còn hạn chế.
c)
C. ảnh hưởng nhiều của thiên tai.
d)
D. nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.
30.
Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện  nay?
a)
A. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
b)
B. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
c)
C. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
d)
D. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của nước ta hiện nay?
a)
A. Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.
b)
B. Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.
c)
C. Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.
d)
D. Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.
32.
Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Tăng cường xuất khẩu lao động
b)
B. Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.
c)
C. Mở rộng các hoạt động dịch vụ.
d)
D. Phát triển nông nghiệp hàng hóa.
33.
Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích  cực, chủ yếu do tác động của
a)
A. tài nguyên thiên nhiên phong phú.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
c)
C. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao.
34.
Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. thúc đẩy kinh tế trang trại.
b)
B. tăng cường vụ đông.
c)
C. thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
d)
D. đa dạng hóa nông sản.
35.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng  về công nghiệp năng lượng nước ta?
a)

A. Nhà máy điện Uông Bí chạy bằng nhiên liệu than

b)

B. Sản lượng điện cả nước tăng liên tục qua các năm

c)

C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều nhà máy điện nhất.

d)

D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông Đà.

36.
Câu 1: Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta diễn ra vào khoảng thời gian nào sau đây? 
a)
A. Nửa đầu thế kỉ XIX
b)
B. Nửa cuối thế kỉ XIX.
c)
C. Nửa đầu thế kỉ XX.
d)
D. Nửa cuối thế kỉ XX.
37.
Câu 2: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Nhà nước
b)
B. Tập thể
c)
C. Tư nhân.
d)
D. Cá thể.
38.
Câu 3: Công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt không có ngành nào sau đây? 
a)
A. Chế biến nước mắm
b)
B. Xay xát.
c)
C. Rượu, bia, nước ngọt.
d)
D. Đường mía.
39.
âu 4: Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có bước tiến rất nhanh nhờ chiến lược phát triển táo  bạo? 
a)
A. Đường sắt.
b)
B. Đường sông.
c)
C. Đường hàng không
d)
D. Đường ống.
40.
Câu 5: Vùng nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta? 
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
41.
Câu 6: Đồng bằng sông Hồng có nhiều thuận lợi để 
a)
A. khai thác dầu mỏ.
b)
B. phát triển thủy điện.
c)
C. trồng cây hàng năm.
d)
D. khai thác sắt.
42.
Câu 7: Các đô thị nước ta hiện nay 
a)
A. chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch.
b)
B. có sức hút đối với các nguồn vốn đầu tư.
c)
C. hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển.
d)
. D. đều là các trung tâm công nghiệp lớn.
43.
Câu 8: Thành phố nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng là thành phố trực thuộc trung ương?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Nam Định.
c)
C. Thái Bình
d)
D. Hưng Yên.
44.
Câu 9: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết trâu được nuôi nhiều ở vùng nào sau  đây?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên
45.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết đường dây 500KV bắt đầu từ nhà máy  điện nào sau đây?
a)
A. Phả Lại.
b)
B. Ninh Bình.
c)
C. Thác Bà.
d)
D. Hòa Bình.
46.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị xuất khẩu lớn  hơn nhập khẩu?
a)
A. Lào Cai.
b)
B. Vĩnh Phúc
c)
C. Quảng Ninh
d)
D. Lạng Sơn
47.
Câu 12: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung  tâm quốc gia? 
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Hà Nội.
c)
C. Hạ Long.
d)
D. Hải Phòng.
48.
Câu 13: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có  quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Bắc Ninh.
b)
B. Hà Nội
c)
C. Hải Dương.
d)
. D. Hải Phòng.
49.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy thuộc  tỉnh nào sau đây?
a)
A. Hà Giang.
b)
B. Cao Bằng.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Lào Cai.
50.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh Thanh Hóa có khu kinh tế ven biển  nào sau đây?
a)
A. Nghi Sơn
b)
B. Vũng Áng.
c)
C. Đông Nam Nghệ An.
d)
D. Chân Mây- Lăng Cô.
51.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau  đây?
a)
A. Phú Yên.
b)
B. Khánh Hòa.
c)
C. Ninh Thuận
d)
D. Bình Thuận
52.
Câu 17: Giải pháp nào sau đây nhằm kiểm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?
a)
A. Phân bố lại dân cư và lao động.
b)
B. Thực hiện tốt chính sách dân số.
c)
C. Đa dạng các hoạt động sản xuất.
d)
D. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
53.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước  ta hiện nay?
a)
A. Thành lập các khu công nghiệp tập trung.
b)
B. Các vùng chuyên canh lớn được hình thành
c)
C. Tạo sự phân hóa sản xuất lớn giữa các vùng.
d)
D. Vai trò kinh tế tư nhân ngày càng quan trọng.
54.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lương thực của nước ta?
a)
A. Năng suất và sản lượng tăng mạnh
b)
B. Chưa có các vùng chuyên canh lớn.
c)
C. Bình quân lương thực đầu người thấp.
d)
D. Lượng gạo nhập khẩu hàng năm lớn.
55.
Câu 20: Nhận định nào sau đây không đúng với tài nguyên du lịch của nước ta?
a)
A. Cơ sở quan trọng tạo ra sự hấp dẫn du lịch.
b)
B. Phong phú đa dạng với nhiều di sản thế giới
c)
C. Chỉ tập trung ở vùng ven biển và các đảo lớn.
d)
D. Yếu tố cơ bản để hình thành các điểm du lịch.
56.
âu 21: Việc phát triển chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ đang gặp khó khăn chủ  yếu về 
a)
A. vận chuyển sản phẩm tới các vùng tiêu thụ.
b)
B. thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.
c)
C. cơ sở thức ăn phụ thuộc chính từ nhập khẩu
d)
D. không có các cơ sở công nghiệp chế biến.
57.
Câu 22. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp năng lượng nước ta?
a)

A. Nhà máy điện Cà Mau chạy bằng nhiên liệu khí.

b)

B. Sản lượng điện cả nước tăng liên tục qua  các năm.

c)

C. Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều nhà máy điện nhất

d)

D. Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên  sông Đà.

58.
Câu 23: Ý nghĩa xã hội của việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu  năm ở Trung du miền núi Bắc Bộ là 
a)
A. hạn chế nạn du canh du cư.
b)
B. tạo nguyên liệu phát triển công nghiệp.
c)
C. tạo các sản phẩm xuất khẩu quan trọng.
d)
D. chuyển dịch mạnh cơ cấu ngành kinh tế.
59.
Câu 24. Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
b)
B. cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
c)
C. thiếu nguyên liệu tại chỗ.
d)
D. có mật độ dân số cao.
60.
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 Việt Nam xuất siêu sang  nước nào sau đây?
a)
A. Malaixia.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Hoa Kì.
d)
D. Xingapo.
61.
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây có ở Phú  Quốc và Côn Đảo?
a)
A. Khu dự trữ sinh quyển thế giới.
b)
B. Di sản văn hóa thế giới.
c)
C. Di tích lịch sử cách mạng.
d)
D. Di sản thiên nhiên thế giới.
62.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế của vùng Đồng bằng Sông Hồng? 
a)

A. Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.

b)

B. Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

c)

C. Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

d)

D. Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai: bão, lụt lụt,..

63.
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết tỉnh/thành nào sau đây có giá trị xuất  khẩu và nhập khẩu lớn nhất cả nước?  
a)
A. Hà Nội
b)
B. TP. Hồ Chí Minh
c)
C. Bình Dương.
d)
D. Đồng Nai.
64.
Câu 3: Theo số liệu thống kê năm 2019, dân số Việt Nam là 96484 nghìn người, điều này nói lên  đặc điểm nào sau đây? 
a)
A. Cơ cấu dân số trẻ
b)
B. Nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. Phân bố dân cư chưa hợp lý.
d)
D. Đông dân.
65.
âu 4: Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là 
a)
A. tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.
b)
B. mở rộng các vùng sản xuất chuyên canh
c)
C. phát triển các khu công nghiệp tập trung
d)
D. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
66.
Câu 5: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23 và trang 4-5, cho biết cảng biển Dung Quất thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Quảng Ngãi
b)
B. Bình Định.
c)
C. Quảng Nam
d)
D. Phú Yên.
67.
Câu 6: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết ngành nào sau đây có cả ở Trung tâm  Công nghiệp Thái Nguyên và  Việt Trì
a)
A. Luyện kim đen
b)
B. Luyện kim màu.
c)
C. Chế biến nông sản.
d)
D. Cơ khí.
68.
Câu 7: Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta chủ yếu là
a)
A. cao su, điều, đay.
b)
B. cà phê, cao su, dâu tằm.
c)
C. cao su, hồ tiêu, đậu tương
d)
D. cà phê, cao su, hồ tiêu
69.
Câu 8: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết vùng nào sau đây có mật độ dân số cao  nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
70.
Câu 9: Tỉnh trọng điểm nghề cả của vùng Bắc Trung Bộ là 
a)
A. Thanh Hóa.
b)
B. Nghệ An.
c)
C. Hà Tĩnh.
d)
D. Quảng Bình
71.
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp sản xuất hàng  tiêu dùng nào sau đây có qui mô lớn?
a)
A. Đà Nẵng.
b)
B. Huế
c)
C. Hải Phòng.
d)
D. Cần  Thơ.
72.
Câu 11: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Vũng Áng.
b)
B. Nghi Sơn.
c)
C. Chu Lai.
d)
D. Chân Mây - Lăng Cô
73.
Câu 12: Tỉnh duy nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh phát triển kinh tế biển là
a)
A. Quảng Ninh.
b)
B. Bắc Kạn.
c)
C. Bắc Giang.
d)
D. Lạng Sơn.
74.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường hàng không nước ta hiện nay? 
a)
A. Cơ sở vật chất ngày càng được hiện đại hóa.
b)
B. Mở nhiều đường bay khu vực và quốc  tế.
c)
C. Là ngành phát triển rất sớm
d)
D. Chất lượng dịch vụ ngày càng tốt.
75.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có  ngành công nghiệp đóng tàu
a)
A. Vinh.
b)
B. Hải Phòng
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Quy Nhơn.
76.
Câu 15: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Tri An.
b)
B. Yaly.
c)
C. Hòa Bình
d)
D. Sơn La.
77.
Câu 16: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25 và trang 4-5, cho biết vườn quốc gia Bạch Mã  thuộc tỉnh/thành nào sau đây?
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Quảng Nam.
c)
C. Thừa Thiên - Huế.
d)
D. Kon Tum.
78.
Câu 17: Trung tâm du lịch có ý nghĩa quốc gia của nước ta là
a)
A. Nha Trang, Cần Thơ.
b)
B. Hà Nội, Đà Lạt.
c)
C. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh, Nha Trang.
79.
Câu 18: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. giảm tỉ trong khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng khu vực I, II.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực I, III, giảm  tỷ trong khu vực II.
c)
C. giảm tỉ trong khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng khu vực II, III.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ  trọng khu vực II, III
80.
Câu 19: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết vùng nào sau đây có GDP bình quân  tính theo đầu người thấp nhất có nước?
a)
A. Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
81.
Câu 20: Ý nghĩa kinh tế của rừng nước ta được biểu hiện rõ ở vai trò
a)
A. bảo vệ đất, chống xói mòn.
b)
B. điều hòa nguồn nước ngầm.
c)
C. cung cấp lâm sản, dược liệu.
d)
D. góp phần điều hòa khí hậu.
82.
Câu 22: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
a)
A. Có nhiều bãi triều, đầm phá.
b)
B. Có nhiều ngư trường trọng điểm
c)
C. Có nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Biển nhiệt đới ẩm quanh năm.
83.
Câu 23: Hoạt động nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven  biển ở vùng Bắc Trung Bộ?
a)
A. Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước mặn
b)
B. Phát triển hạ tầng kỹ thuật phục vụ nghề cá.
c)
C. Tăng cường đánh bắt xa bờ.
d)
D. Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản.
84.
Câu 24: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về đô thị hóa ở nước ta?
a)
A. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
b)
B. Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm.
c)
C. Tỉ lệ dân đô thị có xu hướng tăng.
d)
D. Phân bố đô thị đồng đều giữa các vùng.
85.
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 mặt hàng nào chiếm tỉ trọng  lớn nhất trong cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
c)
C. Nông, lâm sản.
d)
D. Thủy sản.
86.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Đông dân
b)
B. Dân số già.
c)
C. Ít dân tộc.
d)
D. Tăng rất nhanh.
87.
Câu 2: Ngành chiếm tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta hiện nay là
a)
A. công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. dịch vụ
d)
D. xây dựng
88.
Câu 3: Cây cà phê phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
89.
Câu 4: Ngành vận tải nào sau đây ở nước ta có vai trò chủ đạo trong vận chuyển hàng hóa xuất  nhập khẩu?
a)

A. Đường ô tô

b)

B. Đường hàng không.

c)

C. Đường sắt.

d)

D. Đường biển

90.
Câu 5: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ
91.
Câu 6: Đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
b)
B. phân bố không đều ở các vùng
c)
C. có số lượng lớn nhất ở hải đảo.
d)
D. đều có cùng cấp quy mô dân số.
92.
Câu 7: Thành phố trực thuộc Trung ương ở Đông Nam Bộ là
a)
A. Thủ Dầu Một.
b)
B. Biên Hòa.
c)
C. Vũng Tàu.
d)
D. TP. Hồ Chí Minh.
93.
Câu 8: Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Trung du miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Đất phù sa ngọt.
b)
B. Đất feralit.
c)
C. Đất mặn.
d)
D. Đất xám
94.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết chè được trồng chủ yếu ở vùng nào  sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ
95.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây  có ngành khai thác than đá?
a)
A. Hưng Yên.
b)
B. Cẩm Phả.
c)
C. Thanh Hóa
d)
D. Vinh.
96.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy thủy điện Tuyên Quang  nằm trên Sông nào sau đây?
a)
A. Sông Đà.
b)
B. Sông Cả
c)
C. Sông Chu
d)
D. Sông Gâm
97.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với nơi nào  sau đây
a)
A. Đồng Hới
b)
B. Lao Bảo
c)
C. Huế
d)
D. Cha Lo.
98.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du  lịch biển?
a)
A. Vũng Tàu.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Hà Nội
d)
D. Đà Lạt
99.
Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh thuộc  tỉnh nào sau đây?
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Hà Giang
c)
C. Cao Bằng
d)
D. Quảng Ninh.
100.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào  sau đây?
a)
A. Nghệ An.
b)
B. Hà Tĩnh.
c)
C. Quảng Bình
d)
D. Quảng Trị.
101.
Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau  đây?
a)
A. Bình Định
b)
B. Phú Yên
c)
C. Quảng Nam
d)
D. Quảng Ngãi
102.
Câu 17: Số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
B. tác động của quá trình công nghiệp hóa.
c)
C. ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt
d)
D. ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập
103.
Câu 18: Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là
a)
A. các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng.
b)
B. phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung,
c)
C. các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành.
d)
D. tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng.
104.
Câu 19: Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở nước ta?
a)
A. Có dòng biển chảy ven bờ.
b)
B. Có các ngư trường trọng điểm.
c)
C. Có nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Biển nhiệt đới ấm quanh năm.
105.
Câu 20: Ngành du lịch nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Tài nguyên du lịch đa dạng, phong phú.
b)
B. Có các trung tâm du lịch quốc gia, vùng.
c)
C. Cơ sở hạ tầng du lịch ngày càng phát triển
d)
D. Chủ yếu khách du lịch nước ngoài
106.
Câu 21: Thuận lợi chủ yếu đối với chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. nhiều sông suối, nguồn nước mặt nhiều.
b)
B. có nhiều đồng có trên các cao nguyên.
c)
C. khí hậu nóng ẩm có sự phân mùa rõ rệt.
d)
D. địa hình đa dạng, có các mặt bằng rộng.
107.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Chất lượng lao động hàng đầu cả nước.
b)
B. Nhiều tài nguyên để phát triển kinh tế.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nhanh, bền vững.
108.
Câu 23: Đồng bằng sông Hồng hiện nay phát triển mạnh
a)
A. sản xuất lúa gạo, nuôi trồng thủy sản.
b)
B. khai thác gỗ tròn, trồng cây dược liệu.
c)
C. thủy điện, cây công nghiệp nhiệt đới
d)
D. khai thác các khoáng sản, sản xuất ô tô.
109.
Câu 24: Thuận lợi chủ yếu đổi với phát triển cây công nghiệp cận nhiệt ở Trung du và miền núi  Bắc Bộ là
a)
A. nguồn nước mặt dồi dào nhiều nơi.
b)
B. có nhiều loại đất feralít khác nhau.
c)
C. diện tích rộng, nhiều kiểu địa hình
d)
D. có mùa đông lạnh, nhiệt độ hạ thấp
110.
Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết năm 2007 nước ta chủ yếu xuất khẩu  mặt hàng nào?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. Nông, lâm sản
d)
D. Thủy sản
111.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số khách  du lịch và doanh thu du lịch nước ta, giai đoạn 1995 - 2007?
a)
A. Tổng số khách du lịch giảm.
b)
B. Doanh thu du lịch không ổn định.
c)
C. Doanh thu du lịch giảm
d)
D. Chủ yếu khách nội địa.