Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa giữa kì 12
Total questions: 109
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nước ta có điểm cực Bắc tại
a)
A. Đất Mũi, Cà Mau.
b)
B. Lũng Cú, Hà Giang.
c)
C. Sín Thầu, Mường Nhé.
d)
D. Vạn Thạnh, Khánh Hòa.
2.
Câu 2. Vị trí địa lí nước ta không có đặc điểm
a)
A. nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu bắc.
b)
B. nằm trong khu vực châu Á gió mùa.
c)
C. nằm ở phía tây của bán đảo Đông Dương.
d)
D. gắn với lục địa Á- Âu, giáp biển Đông- Thái Bình Dương.
3.
Câu 3. Đường biên giới quốc gia trên biển là
a)
A. đường cơ sở, do Nhà nước tuyên bố thành lập.
b)
B. đường song song cách đều với đường cơ sở về phía biển.
c)
C. đường nối liền các mũi xa bờ nhất với các đảo ven bờ.
d)
D. đường giới hạn của vùng đặc quyền kinh tế biển.
4.
Câu 4. Điểm cực Tây của nước ta nằm ở
a)
A. Đất Mũi, Cà Mau.
b)
B. Lũng Cú, Hà Giang.
c)
C. Sín Thầu, Mường Nhé.
d)
D. Vạn Thạnh, Khánh Hòa.
5.
Câu 5. Đường bờ biển nước ta dài 3260 km chạy từ Móng Cái đến
a)
A. Vũng Tàu.
b)
B. Sóc Trăng.
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Hà Tiên.
6.
Câu 6. Quần đảo của nước ta nằm ở ngoài khơi xa trên biển Đông là:
a)
A. Hoàng Sa và Trường Sa.
b)
B. Thổ Chu và Côn Đảo.
c)
C. Phú Quốc và Phú Quý
d)
D. Cát Bà và Cái Bầu
7.
Câu 7. Nội thủy là:
a)
A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. vùng biển chủ quyền của nước ven biển, có chiều rộng 12 hải lí.
c)
C. tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí
d)
D. vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí.
8.
Câu 8. Vùng biển Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước quốc tế quy định, đó là vùng
a)
A. nội thủy.
b)
B. lãnh hải
c)
C. tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
9.
Câu 9. Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, được gọi là
a)
A. lãnh hải
b)
B. thềm lục địa
c)
C. tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. đặc quyền kinh tế.
10.
Câu 10. Trên biển Đông, Việt Nam không giáp biển với
a)
A. Thái Lan
b)
B. Sin ga po.
c)
C. In đô nê xi a.
d)
D. Mi an ma
11.
Câu 11. Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, trong khu vực ảnh hưởng của chế độ gió Mậu dịch và gió mùa châu Á, nên
a)
A. nhiều tài nguyên khoáng sản
b)
B. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
c)
C. khí hậu có hai mùa rõ rệt
d)
D. thảm thực vật bốn mùa xanh tốt
12.
Câu 12. Ý nghĩa kinh tế quan trọng nhất của vị trí địa lí nước ta là
a)
A. nằm trên ngã tư đường hàng hải quốc tế quan trọng, tạo điều kiện cho giao lưu, hội nhập.
b)
B. tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta chung sống hòa bình, hợp tác hữu nghị và cùng phát triển.
c)
C. có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở Đông Nam Á, khu vực kinh tế năng động và nhạy cảm.
d)
D. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông.
13.
Câu 13. Vùng đất là:
a)
A. phần đất liền giáp biển
b)
B. phần đất liền và các hải đảo
c)
C. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển
14.
Câu 14. Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên
a)
A. khí hậu có hai mùa: mùa đông lạnh và mùa hạ nóng, mưa nhiều.
b)
B. có nền nhiệt độ cao, cán cân bức xạ dương quanh năm.
c)
C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
d)
D. có sự phân hóa tự nhiên rõ rệt.
15.
Câu 15. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên Việt Nam thể hiện rõ nét nhất qua thành phần tự nhiên nào sau đây?
a)
A. Địa hình.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Sông ngòi.
d)
D. Thực vật
16.
Câu 16. Đặc điểm nổi bật của khí hậu Việt Nam là
a)
A. nhiệt đới ẩm gió mùa, nắng nóng quanh năm.
b)
B. nhiệt đới ẩm gió mùa, có hai mùa nóng và lạnh.
c)
C. nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hoá đa dạng.
d)
D. nhiệt đới ẩm gió mùa, điều hoà quanh năm.
17.
Câu 17. Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam thể hiện ở yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tổng lượng mưa trong năm lớn và độ ẩm cao.
b)
B. Tổng số giờ nắng nhiều và nhiệt độ trung bình cao.
c)
C. Cân bằng bức xạ luôn dương và lượng mưa lớn.
d)
D. Trong năm có hai loại mùa gió chính hoạt động.
18.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
a)
A. Tổng lượng mưa trong năm lớn.
b)
B. Độ ẩm tương đối của không khí cao.
c)
C. Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
d)
D. Cân bằng ẩm trong năm luôn dương.
19.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
a)
A. Tổng lượng mưa trong năm lớn.
b)
B. Độ ẩm tương đối của không khí thấp.
c)
C. Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
d)
D. Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.
20.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?
a)
A. Tổng lượng mưa trong năm không lớn.
b)
B. Độ ẩm tương đối của không khí cao.
c)
C. Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.
d)
D. Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.
21.
Câu 21. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính nhất gió mùa của khí hậu nước ta?
a)
A. Trong năm có hai mùa gió hoạt động là gió mùa đông và gió mùa hạ.
b)
B. Gió mùa Đông Bắc thường hoạt động từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
c)
C. Gió mùa Tây Nam thường hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10.
d)
D. Gió mùa Tây Nam và gió Đông Nam luôn phiên hoạt động trong năm.
22.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa đông ở nước ta?
a)
A. Có nguồn gốc từ áp cao Xi-bia với hướng thổi chủ yếu là đông bắc.
b)
B. Hoạt động trên phạm vi cả nước từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
c)
C. Khi di chuyển xuống phía nam, gió mùa đông bắc bị suy yếu dần.
d)
D. Mang đến thời tiết lạnh khô, ít mưa hoặc lạnh ẩm, có mưa phùn.
23.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
a)
A. Nguồn gốc từ áp cao Xi-bia, hướng gió đông bắc.
b)
B. Mang đến một mùa đông lạnh cho miền Bắc nước ta.
c)
C. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
d)
D. Khi di chuyển xuống phía nam, gió bị suy yếu dần.
24.
Câu 24. Kiểu thời tiết lạnh khô, ít mưa xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào
a)
A. nửa đầu mùa đông.
b)
B. giữa mùa đông.
c)
C. nửa cuối mùa đông.
d)
D. giữa mùa xuân.
25.
Câu 25. Đặc trưng nổi bật của thời tiết miền Bắc nước ta vào đầu mùa đông là
a)
A. lạnh khô và nhiều mưa.
b)
B. lạnh khô và ít mưa.
c)
C. lạnh ẩm và có mưa phùn
d)
D. nóng ẩm và có mưa phùn
26.
Câu 26. Kiểu thời tiết lạnh khô, ít mưa xuất hiện ở miền Bắc nước ta vào nửa đầu mùa đông nước ta là do
a)
A. gió mùa Đông Bắc bị biến tính nhiều hơn khi đi qua vùng biển.
b)
B. gió mùa Đông Bắc ít bị biến tính khi đi qua lục địa Á-Âu.
c)
C. gió mùa Đông Bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh dần lên.
27.
Câu 27. Kiểu thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn xuất hiện ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
A. Nửa đầu mùa đông.
b)
B. Giữa mùa đông.
c)
C. Nửa cuối mùa đông.
d)
D. Giữa mùa xuân.
28.
Câu 28. Kiểu thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ nước ta là do
a)
A. gió mùa Đông Bắc bị biến tính nhiều hơn khi đi qua vùng biển.
b)
B. gió mùa Đông Bắc bị lấn át bởi gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. gió mùa Đông Bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam mạnh dần lên.
29.
Câu 29. Từ vĩ tuyến 16°B trở vào Nam, gió hoạt động trong thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là
a)
A. gió mùa Tây Nam.
b)
B. gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. gió mùa Đông Bắc.
d)
D. gió mùa Đông Nam.
30.
Câu 30. Nguyên nhân chính nào sau đây khiến cho vùng Tây Nguyên và khu vực Nam Bộ nước ta có mùa khô kéo dài?
a)
A. Gió Tín phong bán cầu Bắc hoạt động chiếm ưu thế.
b)
B. Gió mùa Đông Bắc từ áp cao Xi-bia hoạt động chiếm ưu thế.
c)
C. Gió mùa Tây Nam từ áp cao chí tuyến bán cầu Nam chiếm ưu thế.
d)
D. Gió mùa Tây Nam từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương chiếm ưu thế.
31.
Câu 31. Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. vùng đồi núi Tây Bắc.
c)
C. vùng đồi núi Đông Bắc.
d)
D. vùng ĐBSH.
32.
Câu 32. Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa Đông Bắc có thể lấn sâu vào miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là do
a)
A. vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến.
b)
B. vị trí địa lí gần trung tâm của gió mùa mùa đông.
c)
C. hướng các dãy núi có dạng hình cánh cung đón gió.
d)
D. phần lớn diện tích của miền là địa hình đồi núi thấp.
33.
Câu 33. Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ vào thời kì mùa đông là
a)
A. nắng, ít mây và mưa nhiều.
b)
B. nắng nóng, trời nhiều mây.
c)
C. nắng, thời tiết ổn định, tạnh ráo.
d)
D. nắng nóng và mưa nhiều.
34.
Câu 34. Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa hạ ở nước ta?
a)
A. Có nguồn gốc từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương và áp cao chí tuyến bán cầu Nam.
b)
B. Thường hoạt động từ tháng 5 đến tháng 10 và có hướng tây nam là chủ yếu.
c)
C. Mang lại thời tiết khác nhau giữa đầu mùa hạ với giữa và cuối mùa hạ.
d)
D. Mang đến thời tiết nóng, khô và mưa rất ít trên phạm vi cả nước.
35.
Câu 35. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao
a)
A. Xi-bia.
b)
B. chí tuyến bán cầu Nam.
c)
C. Bắc Ấn Độ Dương.
d)
D. chí tuyến bán cầu Bắc.
36.
Câu 36. Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ áp cao
a)
A. Xi-bia.
b)
B. chí tuyến bán cầu Nam.
c)
C. Bắc Ấn Độ Dương.
d)
D. chí tuyến bán cầu Bắc.
37.
Câu 37. Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều
a)
A. ở ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.
b)
B. ở đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSH.
d)
D. trên phạm vi cả nước, nhất là ở ĐBSCL.
38.
Câu 38. Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa nhiều
a)
A. ở ven biển miền Trung.
b)
B. ở đồng bằng Nam Bộ.
c)
C. ở vùng Tây Nguyên.
d)
D. trên phạm vi cả nước.
39.
Câu 39. Khi vượt qua dãy Trường Sơn, gió mùa Tây Nam thường mang đến thời tiết nóng, khô cho khu vực nào sau đây?
a)
A. Ven biển miền Trung và phần phía nam của Tây Bắc.
b)
B. Đồng bằng Nam Bộ và vùng Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
40.
Câu 40. Nhận định nào sau đây không đúng về sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta?
a)
A. Phân hoá theo chiều bắc – nam thành 2 phần lãnh thổ.
b)
B. Phân hoá theo độ cao địa hình thành 3 đai tự nhiên.
c)
C. Phân hoá theo chiều đông – tây thành 4 dải rõ rệt.
d)
D. Phân hoá cảnh quan thiên nhiên thành 3 miền địa lí.
41.
Câu 41. Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa và có mùa đông lạnh nhất.
b)
B. Nhiệt đới ẩm và có mùa đông lạnh khô.
c)
C. Cận xích đạo và có mùa đông không lạnh.
d)
D. Nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh.
42.
Câu 42. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có mùa đông lạnh ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
A. Biên độ nhiệt độ trong năm lớn, phổ biến trên 10 °C.
b)
B. Tổng số giờ nắng ít, thường dưới 2 000 giờ.
c)
C. Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
43.
Câu 43. Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng
a)
A. cận xích đạo gió mùa.
b)
B. nhiệt đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. ôn đới giò mùa.
44.
Câu 44. Cảnh sắc thiên nhiên nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
A. Mùa mưa cây cối xanh tốt; mùa khô xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
b)
B. Mùa lũ cây cối xanh tốt; mùa cạn xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
c)
C. Mùa xuân cây cối xanh tốt; mùa thu xuất hiện cây chịu hạn.
d)
D. Mùa hạ cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây rụng lá.
45.
Câu 45. Phần lãnh thổ phía Nam nước ta có tính chất khí hậu nào sau đây?
a)
A. Xích đạo nóng ẩm.
b)
B. Nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. Cận xích đạo gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt đới gió mùa.
46.
Câu 46. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu cận xích đạo gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
A. Biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ, phổ biến dưới 10 °C.
b)
B. Tổng số giờ nắng nhiều, thường trên 2 000 giờ.
c)
C. Có hai mùa là mùa đông và mùa hạ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C.
47.
Câu 47. Cảnh quan đặc trưng của phần lãnh thổ phía Nam nước ta là đới rừng
a)
A. cận xích đạo gió mùa.
b)
B. nhiệt đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. ôn đới gió mùa.
48.
Câu 48. Cảnh sắc thiên nhiên nào sau đây đúng với phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
A. Mùa mưa cây cối xanh tốt; mùa khô xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
b)
B. Mùa lũ cây cối xanh tốt; mùa cạn xuất hiện cây chịu hạn, rụng lá.
c)
C. Mùa xuân cây cối xanh tốt; mùa thu xuất hiện cây chịu hạn.
d)
D. Mùa hạ cây cối xanh tốt; mùa đông xuất hiện cây rụng lá.
49.
Câu 49. Sự phân hoá thiên nhiên nước ta theo chiều bắc – nam chủ yếu là do
a)
A. lãnh thổ kéo dài và gió mùa.
b)
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
C. vị trí kết hợp với địa hình.
d)
D. tiếp giáp với vùng biển rộng lớn.
50.
Câu 50. Biên độ nhiệt năm càng vào phía nam càng giảm, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang, nhiều dãy núi hướng đông – tây.
b)
B. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm dần từ Bắc vào Nam.
c)
C. thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh thu hẹp khi ra Bắc.
d)
D. sự phân hoá tổng lượng bức xạ giữa các vùng miền trên lãnh thổ.
51.
Câu 51. Dãy núi Hoàng Liên Sơn có hướng nào sau đây?
a)
A. tây bắc- đông nam.
b)
B. đông bắc-tây nam.
c)
C. vòng cung.
d)
D. tây-đông
52.
Câu 52. Dãy núi Bạch Mã có hướng nào sau đây?
a)
A. tây bắc- đông nam.
b)
B. đông bắc-tây nam.
c)
C. vòng cung.
d)
D. tây-đông
53.
Câu 53. Dãy núi Ngân Sơn có hướng nào sau đây?
a)
A. tây bắc- đông nam.
b)
B. đông bắc-tây nam.
c)
C. vòng cung.
d)
D. tây-đông
54.
Câu 54. Gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta có hướng nào sau đây?
a)
A. đông nam.
b)
B. tây nam.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây-đông
55.
Câu 55. Gió mùa mùa hạ thổi vào đồng bằng Bắc Bộ có hướng nào sau đây?
a)
A. đông nam.
b)
B. đông bắc.
c)
C. đông bắc.
d)
D. tây-đông.
56.
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên cao.
b)
B. Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
C. Quy mô ngày càng đông.
d)
D. Tỉ lệ nam nhiều hơn nữ.
57.
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ cấu tuổi đang thay đổi.
b)
B. Cơ cấu tuổi thuộc loại già.
c)
C. Cơ cấu giới tính cân bằng.
d)
D. Quy mô đứng đầu châu Á.
58.
Câu 3. Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
A. bao gồm nhiều dân tộc.
b)
B. giống nhau giữa các vùng.
c)
C. bước vào thời kì cơ cấu già.
d)
D. cố định qua các giai đoạn.
59.
Câu 4. Cơ cấu dân số nước ta hiện nay có xu hướng
a)
A. gia tăng tỉ lệ nữ giới.
b)
B. giảm tỉ trọng trẻ em.
c)
C. tăng số lượng dân tộc.
d)
D. giảm tỉ trọng người già.
60.
Câu 5. Tình trạng mất cân bằng giới tính khá nghiêm trọng ở nước ta đang diễn ra ở lứa tuổi nào sau đây?
a)
A. Từ 15 tuổi trở lên.
b)
B. Từ 65 tuổi trở lên.
c)
C. Lứa tuổi sơ sinh.
d)
D. Lứa tuổi trung niên.
61.
Câu 6. Do quy mô dân số đông nên nước ta có
a)
A. nguồn lao động dồi dào.
b)
B. nhiều dân tộc khác nhau.
c)
C. sự già hoá dân số nhanh.
d)
D. chất lượng lao động tăng.
62.
Câu 7. Quy mô dân số nước ta đông nên có
a)
A. thị trường tiêu thụ rộng.
b)
B. tỉ số giới tính tăng nhanh.
c)
C. cơ cấu theo tuổi thay đổi.
d)
D. lao động giàu kinh nghiệm.
63.
Câu 8. Nước ta có nhiều dân tộc đã tạo nên
a)
A. nguồn lao động đông.
b)
B. mức sinh giảm nhanh.
c)
C. nền văn hoá đa dạng.
d)
D. chất lượng dân số cao.
64.
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Quy mô dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số vàng.
c)
C. Dân cư phân bố đều giữa thành thị và nông thôn.
d)
D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có sự thay đổi.
65.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không đúng về cộng đồng các dân tộc Việt Nam hiện nay?
a)
A. Ở nước ta có 54 dân tộc cùng sinh sống.
b)
B. Các dân tộc thiểu số chiếm gần 15 % tổng số dân.
c)
C. Chỉ gồm các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam.
d)
D. Dân tộc Kinh chiếm hơn 85 % tổng số dân.
66.
Câu 11. Cơ cấu dân số theo tuổi ở nước ta đang chuyển nhanh sang giai đoạn già hoá, nguyên nhân chủ yếu do
a)
A. dân số đông, tốc độ gia tăng dân số đang chậm lại.
b)
B. tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng lên.
c)
C. môi trường tự nhiên có nhiều thay đổi tiêu cực.
d)
D. hệ quả từ những chính sách về phân bố dân cư.
67.
Câu 12. Nguyên nhân nào sau đây trực tiếp gây nên tình trạng số người gia tăng hằng năm còn nhiều mặc dù tốc độ tăng dân số đã giảm ở nước ta?
a)
A. Chính sách di cư.
b)
B. Quy mô dân số lớn.
c)
C. Quá trình đô thị hoá.
d)
D. Mức sinh cao, mức tử thấp.
68.
Câu 13. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta năm 2021 là
a)
A. DBSH.
b)
B. ĐBSCL.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
69.
Câu 14. Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2021 là
a)
A. Tây Nguyên.
b)
B. ĐBSCL.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. TD&MNBB.
70.
Câu 15. Nguyên nhân cơ bản khiến ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là
a)
A. khai thác lãnh thổ muộn hơn, giao thương thuận lợi hơn.
b)
B. công nghiệp phát triển hơn, đô thị hoá diễn ra nhanh hơn.
c)
C. giao thông thuận tiện hơn, khí hậu bị biến đổi ít hơn nhiều.
d)
D. kinh tế phát triển hơn, lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.
71.
Câu 16. Hậu quả nghiêm trọng nhất của tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi ở nước ta là
a)
A. gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng.
b)
B. các vùng xuất cư thiếu hụt lao động, thị trường tiêu thụ hẹp.
c)
C. làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.
d)
D. tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.
72.
Câu 17. Gia tăng dân số nhanh ở nước ta đã tạo nên sức ép chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khó khăn cho giải quyết việc làm, chậm nâng cao thu nhập.
b)
B. Kim hãm sự phát triển kinh tế – xã hội, cạn kiệt tài nguyên.
c)
C. Suy giảm tài nguyên thiên nhiên, trình độ lao động rất thấp.
d)
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, đô thị hoá diễn ra tự phát.
73.
Câu 18. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phân bố dân cư của nước ta hiện nay?
a)
A. Thưa thớt ở miền núi, đông đúc ở đồng bằng.
b)
B. Đông ở khu vực nông thôn, ít ở khu vực thành thị.
c)
C. Tỉ lệ dân cư nông thôn có xu hướng giảm.
d)
D. Tỉ lệ dân cư thành thị có xu hướng giảm.
74.
Câu 19. Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Phân bố rất hợp lí giữa các vùng.
b)
B. Số dân đồng đều ở các đồng bằng.
c)
C. Phân bố thưa thớt ở các vùng núi.
d)
D. Dân nông thôn ít hơn dân đô thị.
75.
Câu 20. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Số lượng nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm sản xuất.
c)
C. Chất lượng đang được nâng lên.
d)
D. Phần lớn lao động đã qua đào tạo.
76.
Câu 21. Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất
a)
A. công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
b)
B. nông nghiệp, lâm nghiệp.
c)
C. thương mại, dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. ngoại thương, du lịch.
77.
Câu 22. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Chủ yếu là đã qua đào tạo.
b)
B. Có chất lượng ngày càng tăng.
c)
C. Phân bố đều giữa các vùng.
d)
D. Có trình độ cao so với thế giới.
78.
Câu 23. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Số lượng dồi dào, tính kỉ luật rất cao.
b)
B. Chất lượng tăng, phân bố không đều.
c)
C. Tăng nhanh, chủ yếu đã qua đào tạo.
d)
D. Thất nghiệp nhiều, tập trung ở đồi núi.
79.
Câu 24. Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Phần lớn ở khu vực Nhà nước, gia tăng nhanh.
b)
B. Có kinh nghiệm, chủ yếu hoạt động công nghiệp.
c)
C. Thiếu tác phong công nghiệp, phần lớn ở đô thị.
d)
D. Chủ yếu chưa qua đào tạo, thất nghiệp còn nhiều.
80.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?
a)
A. Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo và ham học hỏi.
b)
B. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp.
c)
C. Có tác phong công nghiệp, làm việc chuyên nghiệp.
d)
D. Chất lượng chuyên môn ngày càng được nâng cao.
81.
Câu 26. Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu nhờ
a)
A. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
B. những thành tựu trong phát triển giáo dục, đào tạo, y tế.
c)
C. mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề.
d)
D. phát triển mạnh công nghiệp, dịch vụ ở các vùng nông thôn.
82.
Câu 27. Cơ cấu lao động nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
A. tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.
b)
B. tăng nông nghiệp, giảm nhanh dịch vụ.
c)
C. tăng nông thôn, giảm nhanh thành thị.
d)
D. tăng Nhà nước, giảm ngoài Nhà nước.
83.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung nhiều nhất trong khu vực kinh tế Nhà nước.
b)
B. Tỉ trọng nhỏ nhất là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. Ngày càng tăng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Chiếm tỉ trọng cao nhất là trong khu vực ngoài Nhà nước.
84.
Câu 29. Nguyên nhân dẫn tới sự chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành kinh tế nước ta trong thời gian qua không phải là do
a)
A. quá trình công nghiệp hoá được tăng cường.
b)
B. sự phát triển của tiến bộ khoa học kĩ thuật.
c)
C. đường lối chính sách Đổi mới của Nhà nước.
d)
D. chất lượng cuộc sống dân cư được cải thiện.
85.
Câu 30. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đã tác động đến việc sử dụng lao động nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
A. lao động tập trung nhất ở ngành công nghiệp.
b)
B. tỉ lệ lao động khu vực ngoài Nhà nước tăng.
c)
C. tỉ lệ lao động trong khu vực dịch vụ tăng lên.
d)
D. hầu hết lao động ở khu vực ngoài Nhà nước.
86.
Câu 31. Tỉ lệ lao động nông thôn nước ta ngày càng giảm chủ yếu do
a)
A. thúc đẩy đô thị hoá, sản xuất hàng hoá tập trung.
b)
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, gia tăng nhanh di cư.
c)
C. sản xuất hàng hoá, thúc đẩy công nghiệp chế biến.
d)
D. đẩy mạnh quá trình đô thị hoá, công nghiệp hoá.
87.
Câu 32. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi năm cho lao động nước ta?
a)
A. Đô thị hoá phát triển, sản xuất hàng hoá.
b)
B. Thu hút nhiều đầu tư, phân bố lại dân cư.
c)
C. Đa dạng các thành phần kinh tế, tăng vốn.
d)
D. Sự phát triển kinh tế, đa dạng hoá sản xuất.
88.
Câu 33. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu đã tạo thêm nhiều việc làm mới mỗi
a)
A. Đẩy mạnh đô thị hoá, đầu tư sản xuất hàng hoá.
b)
B. Thu hút đầu tư, phân bố hợp lí nguồn lao động.
c)
C. Đa dạng hoá hoạt động dịch vụ, tăng thêm vốn.
d)
D. Phát triển kinh tế, tăng cường đào tạo lao động.
89.
Câu 34. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
A. phân bố lại dân cư trên cả nước, xây dựng vùng chuyên canh.
b)
B. đa dạng hoá các hoạt động kinh tế, tăng cường đào tạo nghề.
c)
C. thu hút vốn đầu tư nước ngoài, hợp tác quốc tế về lao động.
d)
D. đào tạo lao động kĩ thuật, phát triển nhiều khu công nghiệp.
90.
Câu 35. Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
A. xây dựng khu công nghiệp và khu chế xuất.
b)
B. phân bố lại dân cư và lao động trên cả nước.
c)
C. tăng cường cho hợp tác quốc tế về lao động.
d)
D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ.
91.
Câu 36. Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế ở nước ta hiện nay đang chuyển dịch chủ yếu do
a)
A. quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước nhanh.
b)
B. khoa học – công nghệ tiến bộ, đầu tư nước ngoài tăng lên.
c)
C. chính sách mở cửa, hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.
d)
D. sự đa dạng hoá sản xuất, đô thị hoá ngày càng phát triển.
92.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có toạ độ từ 8°34’B đến 23°23′B và từ kinh đô 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117o20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo, quần đảo. ---- a) Việt Nam nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.
a)
Đúng
b)
Sai
93.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có toạ độ từ 8°34’B đến 23°23′B và từ kinh đô 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117o20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo, quần đảo. ---- b) Lãnh thổ đất liền nước ta kéo dài khoảng 17 vĩ độ.
a)
Đúng
b)
Sai
94.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có toạ độ từ 8°34’B đến 23°23′B và từ kinh đô 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117o20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo, quần đảo. ---- c) Chỗ rộng nhất trên đất liền nước ta ở Bắc Bộ khoảng 600 km.
a)
Đúng
b)
Sai
95.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta có toạ độ từ 8°34’B đến 23°23′B và từ kinh đô 102°09′Đ đến 109°28′Đ. Phần lãnh thổ trên biển nước ta còn kéo dài tới khoảng vĩ độ 6°50’B và từ kinh độ 101°Đ đến khoảng 117o20’Đ trên Biển Đông. Vùng trời của nước ta là khoảng không gian rộng lớn bao trùm trên lãnh thổ phần đất liền, mở rộng đến hết ranh giới ngoài của lãnh hải và không gian trên các đảo, quần đảo. ---- d) Vùng trời của nước ta rộng lớn bao trùm toàn bộ các vùng biển, đảo.
a)
Đúng
b)
Sai
96.
Câu 3. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Tử 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. --- a) Hoạt động của gió mùa Đông Bắc đã làm cho miền Bắc có một mùa đông lạnh.
a)
Đúng
b)
Sai
97.
Câu 3. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Tử 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. --- b) Gió mùa Đông Bắc bị biến tính khi đi qua biển nên gây mưa phùn vào cuối mùa đông ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
a)
Đúng
b)
Sai
98.
Câu 3. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Tử 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. --- c) Tín phong bán cầu Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên.
a)
Đúng
b)
Sai
99.
Câu 3. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Tử 160B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. --- d) Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân tạo nên mùa khô cho cả nước.
a)
Đúng
b)
Sai
100.
Câu 4. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Lãnh thổ Việt Nam tuy diện tích không rộng nhưng thiên nhiên lại rất đa dạng và có sự phân hoá phức tạp. Thiên nhiên thay đổi theo không gian ba chiều: từ Bắc vào Nam, từ đông sang tây và từ thấp lên cao, đã hình thành nên nhiều khu vực tự nhiên ở các cấp phân vị khác nhau.” --- a) Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo độ cao.
a)
Đúng
b)
Sai
101.
Câu 4. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Lãnh thổ Việt Nam tuy diện tích không rộng nhưng thiên nhiên lại rất đa dạng và có sự phân hoá phức tạp. Thiên nhiên thay đổi theo không gian ba chiều: từ Bắc vào Nam, từ đông sang tây và từ thấp lên cao, đã hình thành nên nhiều khu vực tự nhiên ở các cấp phân vị khác nhau.” --- b) Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo vĩ độ.
a)
Đúng
b)
Sai
102.
Câu 4. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Lãnh thổ Việt Nam tuy diện tích không rộng nhưng thiên nhiên lại rất đa dạng và có sự phân hoá phức tạp. Thiên nhiên thay đổi theo không gian ba chiều: từ Bắc vào Nam, từ đông sang tây và từ thấp lên cao, đã hình thành nên nhiều khu vực tự nhiên ở các cấp phân vị khác nhau.” --- c) Thiên nhiên nước ta có sự phân hoá theo kinh độ.
a)
Đúng
b)
Sai
103.
Câu 4. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Lãnh thổ Việt Nam tuy diện tích không rộng nhưng thiên nhiên lại rất đa dạng và có sự phân hoá phức tạp. Thiên nhiên thay đổi theo không gian ba chiều: từ Bắc vào Nam, từ đông sang tây và từ thấp lên cao, đã hình thành nên nhiều khu vực tự nhiên ở các cấp phân vị khác nhau.” --- d) Sự phân hoá thiên nhiên ở nước ta chỉ theo quy luật địa đới.
a)
Đúng
b)
Sai
104.
Câu 5. Cho biểu đồ nhiệt độ- lượng mưa của Hà Nội và Huế. --- d) Mùa mưa ở Huế là do gió mùa Đông Bắc đi qua biển vào đất liền.
a)
Đúng
b)
Sai
105.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”. (Nguồn: https://nhandan.vn/gia-hoa-dan-so-nhanh-o-viet-nam-" --- a) Dân số nước ta bước vào thời kì “già hoá” khi người cao tuổi chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.
a)
Đúng
b)
Sai
106.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”. (Nguồn: https://nhandan.vn/gia-hoa-dan-so-nhanh-o-viet-nam-" --- b) Già hoá dân số Việt Nam do giảm tỉ suất tử vong và tăng tuổi thọ.
a)
Đúng
b)
Sai
107.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”. (Nguồn: https://nhandan.vn/gia-hoa-dan-so-nhanh-o-viet-nam-" ---c) Già hoá dân số Việt Nam phần lớn là nhờ tăng mạnh tỉ suất sinh.
a)
Đúng
b)
Sai
108.
Câu 1. Đọc đoạn thông tin, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: “Đến ngày 01/4/2021, dân số Việt Nam đạt 98,2 triệu người, trong đó có 12,5 triệu người từ 60 tuổi trở lên (12,7 %); 8,1 triệu người từ 65 tuổi trở lên (8,5 %); gần 2 triệu người từ 80 tuổi trở lên (2,0 %). Giai đoạn 2009 – 2019, dân số tăng bình quân 1,14 %/năm, trong khi dân số cao tuổi tăng bình quân 4,35 %/năm, bình quân tăng 400 nghìn người cao tuổi/năm, nhưng từ 2019 2021, bình quân tăng 600 nghìn người cao tuổi/năm”. (Nguồn: https://nhandan.vn/gia-hoa-dan-so-nhanh-o-viet-nam-" --- d) Già hoá dân số nhanh chóng có thể dẫn đến tình trạng thiếu lao động trong tương lai.
a)
Đúng
b)
Sai
109.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu, chọn đúng hoặc sai trong mỗi ý a), b), c), d) sau đây: DÂN SỐ VÀ LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 – 2021 --- d) Tỉ lệ lao động trong tổng số dân bị ảnh hưởng mạnh bởi cơ cấu tuổi của dân số.
a)
Đúng
b)
Sai
Reset
