Font size
WorksheetsÔn Tập Địa Lí Khối 11
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Hoa Kỳ có diện tích lớn
thứ hai thế giới.
thứ ba thế giới.
thứ tư thế giới.
thứ năm thế giới.
Quần đảo Ha-oai của Hoa Kỳ nằm giữa đại dương nào sau đây?
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương.
Phía bắc của vùng trung tâm Hoa Kỳ phát triển mạnh chăn nuôi bò, chủ yếu do có
gò đồi thấp.
đồng cỏ rộng.
các đồng bằng rộng lớn.
sông ngòi nhiều nước.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vùng phía tây Hoa Kỳ?
Gồm các dãy núi trẻ cao và đồ sộ.
Các bồn địa và cao nguyên xen giữa núi.
Hoàn toàn không có đồng bằng.
Là nơi có diện tích rừng tương đối lớn.
Nhận định nào sau đây không đúng với sự thay đổi đặc điểm dân số của Hoa Kỳ?
Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
Tuổi thọ trung bình dân số tăng lên.
Tỉ lệ nhóm dân cư dưới 15 tuổi giảm.
Tỉ lệ nhóm dân cư trên 65 tuổi tăng.
Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kỳ ở phần đất trung tâm Bắc Mỹ thuận lợi cho
phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.
phân bố sản xuất và phát triển giao thông.
giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.
dễ dàng để giao lưu kinh tế giữa các miền.
Hoa Kỳ có nhiều cảng biển lớn do các nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh, kinh tế phát triển, hội nhập kinh tế sâu.
Kinh tế phát triển, vùng biển rộng lớn, gần các trung tâm kinh tế lớn.
C. Gần các trung tâm kinh tế lớn, dân đông, tăng nhanh, kinh tế phát triển.
D. Thương mại phát triển mạnh, có vùng biển rộng, hội nhập kinh tế sâu.
Vùng phía tây Hoa Kỳ phát triển mạnh hoạt động lâm nghiệp do có
cao nguyên rộng.
các bồn địa lớn.
nhiều dãy núi trẻ.
diện tích rừng lớn.
Khu vực kinh tế nào sau đây phát triển sớm và mạnh nhất ở Hoa Kỳ?
Đông Bắc.
Trung Tây.
Phía Nam.
Phía Tây.
Thung lũng Si-li-côn nổi tiếng về công nghệ thông tin nằm ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
Đông Bắc.
Trung Tây.
Phía Nam.
Phía Tây.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao nhất ở khu vực nào sau đây?
Ven Thái Bình Dương.
Ven Đại Tây Dương.
Ven vịnh Mê-hi-cô.
Khu vực trung tâm.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
tỉ trọng trong GDP lớn nhất.
số lượng lao động ít nhất.
tốc độ tăng trưởng rất chậm.
hàng hóa ít có sự đa dạng.
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải của Hoa Kỳ hiện nay?
Mạng lưới đường bộ đến khắp mọi miền.
Phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.
Có số lượng sân bay nhiều nhất thế giới.
Vận tải đường hàng hải không phát triển.
Vùng phía tây Hoa Kỳ có
dãy A-pa-lat với độ cao trung bình, sườn thoải.
than đá, quặng sắt trữ lượng lớn, dễ khai thác.
các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương rộng.
các dãy núi cao, bồn địa, cao nguyên, hoang mạc.
Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động tài chính của Hoa Kỳ?
Có hàng nghìn tổ chức ngân hàng, tài chính.
Thu hút nhiều triệu lao động khắp đất nước.
Tạo ra rất nhiều lợi thế và các nguồn thu lớn.
Chỉ tập trung phát triển mạnh mẽ trong nước.
Các khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?
Vùng phía đông.
Vùng phía tây.
Vùng trung tâm.
A-la-xca và Ha-oai.
Ha-oai là nơi có nhiều
hoang mạc.
đầm lầy.
núi lửa.
zai ngon
Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế trước hết với
ASEAN, các nước ở châu Âu.
EU, các quốc gia ở Mỹ La-tinh.
Trung Quốc, các nước Đông Á.
Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi.
Vị trí địa lí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với
các nước châu Phi và Nam Mỹ.
Nhật Bản và các nước Đông Á.
các nước châu Phi và châu Âu.
Ấn Độ và nhiều nước ở Nam Á
Phát biểu nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?
Thiên nhiên đa dạng.
Khoáng sản phong phú.
Thị trường nội địa lớn.
Lãnh thổ là quần đảo.
Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang ở
phía tây và ở ven Thái Bình Dương.
phía nam và ven Thái Bình Dương.
phía tây nam và ven vịnh Mê-hi-cô.
ven Thái Bình Dương và phía bắc.
Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?
Vùng phía tây và vùng phía đông.
Vùng phía đông và vùng trung tâm.
Vùng trung tâm và ở vùng A-la-xca.
Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng đông bắc đến các bang phía nam là do
sự dịch chuyển của phân bố công nghiệp.
sự thu hút của các điều kiện sinh thái.
tâm lí thích dịch chuyển của người dân.
cơ sở hạ tầng được đầu tư nhiều hơn.
Các hệ quả tiêu cực của đô thị hóa ở Hoa Kỳ được hạn chế một phần nhờ vào việc người dân tập trung sinh sống ở các
đô thị cực lớn
đô thị vệ tinh
vùng ven đô thị
vùng nông thôn
Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương
Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía tây
Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki
Vùng đồi núi rộng thuộc bán đảo A-la-xca
Vùng "vành đai Mặt Trời" của Hoa Kỳ hiện nay là vùng
đông bắc
Trung tâm
giáp Ca-na-đa
phía tây và nam
Về thiên tai, Hoa Kỳ được mệnh danh là
quê hương của vòi rồng
quê hương của bão
quê hương của lũ lụt
quê hương của lở đất
Thời tiết của Hoa Kỳ thường bị biến động mạnh, nhất là phần trung tâm là do
nằm chủ yếu ở vành đai cận nhiệt và ôn đới
giáp với Đại Tây Dương và Thái Bình Dương
ảnh hưởng của dòng biển nóng Gôn-xtơ-rim
địa hình vùng trung tâm có dạng lòng máng
Phía nam của Hoa Kỳ trồng nhiều lúa gạo do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
Có đồng bằng, đất tốt, khí hậu cận nhiệt đới hải dương
Đồng bằng nhỏ, đất đai màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa
Đồng bằng rộng lớn, đất tốt, khí hậu ôn đới hải dương
Đồng bằng rộng lớn, đất màu mỡ, khí hậu ôn đới lục địa
Hoa Kỳ là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Điều kiện tự nhiên đa dạng, sản xuất gắn liền với công nghiệp chế biến
Điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản xuất gắn liền với thị trường, công nghệ
Điều kiện dân cư và lao động thuận lợi, công nghiệp chế biến phát triển
Đường lối chính sách phù hợp, trình độ cơ giới hóa cao
Để giảm thiểu phát thải các khí nhà kính, Hoa Kỳ chủ yếu biện pháp
phát triển kĩ thuật sản xuất truyền thống
hiện đại hóa máy móc, thiết bị và kĩ thuật
sử dụng các năng lượng không tái tạo
phân bố lại các nhà máy xí nghiệp sản xuất
Dân cư Hoa Kỳ tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Điều kiện tự nhiên thuận lợi
Lịch sử khai thác lãnh thổ
Đặc điểm phát triển kinh tế
Tính chất của nền kinh tế
Nhận xét nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Liên bang Nga?
Nằm ở châu Á và châu Âu
Nằm ở bán cầu Bắc
Giáp với Thái Bình Dương
Giáp với Đại Tây Dương
Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
Ban-tích
Biển Đen
Ca-xpi
Địa Trung Hải
Đặc điểm nào sau đây không đúng với phần lãnh thổ phía đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là đồng bằng và vùng trũng
Đại bộ phận là núi và cao nguyên
Có tài nguyên khoáng sản và lâm sản lớn
Có nguồn trữ năng thủy điện lớn
Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?
Năng lượng, luyện kim, hóa chất
Năng lượng, luyện kim, cơ khí
Năng lượng, luyện kim, xây dựng
Năng lượng, luyện kim, dệt may
Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Liên bang Nga là
Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát
Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát
Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc
Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua
Nguyên nhân nào sau đây về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới?
Tỉ suất gia tăng dân số thấp
Thành phần dân cư không đồng đều
Thành phần dân tộc đa dạng
Tình trạng chảy máu chất xám
Nguyên nhân nào sau đây về mặt xã hội đã làm giảm sút khả năng cạnh tranh của Liên bang Nga trên thế giới?
Tỉ suất gia tăng dân số thấp.
Thành phần dân tộc đa dạng.
Dân cư phân bố không đều.
Tình trạng chảy máu chất xám.
Ý nghĩa nào quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga?
Đáp ứng nhu cầu đi lại của người dân.
Khai thác phần lãnh thổ phía đông.
Phát triển văn hóa các dân tộc.
Phân bố lại dân cư và đô thị.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên bang Nga?
Có diện tích rộng đứng đầu thế giới.
Giáp với 14 quốc gia, hai đại dương.
Giáp các biển lớn: Ban-tích, Ca-xpi.
Gồm đồng bằng Đông Âu và Tây Á.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía đông của Liên bang Nga?
Phần lớn là núi và cao nguyên.
Có tài nguyên lâm sản lớn.
Có trữ năng thủy điện lớn.
Đất hẹp nhưng rất màu mỡ.
Biểu hiện nào sau đây là khó khăn của tự nhiên Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế?
Nhiều nơi có khí hậu lạnh giá, khắc nghiệt.
Nhiều sông có trữ năng thủy điện lớn.
Lãnh thổ phần lớn nằm ở khí hậu ôn đới.
Diện tích rừng lớn, có thể khai thác.
Vùng kinh tế phát triển nhất của Liên bang Nga là vùng
Trung ương.
U-ran.
Viễn Đông.
Trung tâm đất đen.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Liên bang Nga?
Người Nga là dân tộc chủ yếu.
Mật độ dân số trung bình rất cao.
Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn.
Nhiều người di cư ra nước ngoài.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ở Liên bang Nga là
mưa.
nước ngầm.
nước từ hồ.
băng tuyết tan.
Các cây trồng chính ở Liên bang Nga là
lúa gạo, chè.
lúa gạo, hướng dương.
lúa mì, củ cải đường.
lúa mì, chè.
Rừng của Liên bang Nga tập trung nhiều nhất ở
Phần lãnh thổ phía Tây
vùng núi U-ran
phần lãnh thổ phía Đông
đồng bằng Tây Xi-bia
Rừng lá kim là rừng chủ yếu ở Liên bang Nga vì đại bộ phận lãnh thổ
nằm trong vành đai ôn đới
là các đồng bằng
là các cao nguyên
là các đầm lầy
Dãy núi U-ran tập trung nhiều những loại khoáng sản nào sau đây?
Dầu mỏ, man-gan
Khí tự nhiên, đồng
Than đá, quặng sắt
Kim cương, thiếc
Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất ở Liên bang Nga?
Đồng bằng Đông Âu
Đồng bằng Tây Xi-bia
Cao nguyên Trung Xi-bia
Đồng Xi-bia
Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ ở Liên bang Nga gây khó khăn cho việc
sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên
sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên
bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống
phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên
Nhận định nào sau đây không đúng với tự nhiên phần phía tây của Liên bang Nga?
Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng
Phía bắc Tây Xi-bia chủ yếu là đầm lầy
Không thuận lợi cho phát triển nông nghiệp
Là nơi tập trung cây lương thực, thực phẩm
Ranh giới tự nhiên giữa phần phía đông và phần phía tây của Liên bang Nga là sông nào sau đây?
Von-ga
Lê-na
Ê-nít-xây
Ô-bi
Liên bang Nga chủ yếu xuất khẩu mặt hàng nào sau đây?
Nguyên liệu, năng lượng
Lương thực và thủy sản
Máy móc, hàng tiêu dùng
Nhiên liệu và khoáng sản
Vùng U-ran của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế
công nghiệp và nông nghiệp đều phát triển
phát triển công nghiệp khai khoáng và khai thác gỗ
các ngành công nghiệp phục vụ cho nông nghiệp phát triển
Vùng Viễn Đông của Liên bang Nga có đặc điểm nổi bật là
có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn.
có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp.
phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản.
ngành luyện kim, khai thác và chế biến dầu khí phát triển.
Chiều dài của đường xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài
các sông ở Liên bang Nga.
biên giới Liên bang Nga với Châu Á.
đường bờ biển của Liên bang Nga.
đường biên giới của Liên bang Nga.
Tổng trữ năng thủy điện của Liên bang Nga tập trung chủ yếu trên các sông ở vùng
Đông Âu.
núi U-ran.
Xi-bia.
Viễn Đông.
Bò được nuôi nhiều ở vùng phía nam của Tây Xi-bia là do có
khí hậu ôn đới, các bãi chăn thả rộng.
các bãi chăn thả rộng, nhiều ngũ cốc.
rừng lá kim.
khí hậu ôn đới, thức ăn dồi dào.
Từ sau năm 2011 đến nay, Liên bang Nga chú trọng phát triển công nghiệp theo hướng
xây dựng thể chế kinh tế thị trường.
cải cách cơ cấu ngành công nghiệp.
tăng cường các sản phẩm sáng tạo.
cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
Đồng bằng Đông Âu của Liên bang Nga có mật độ dân cư cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hòa.
Nhiều sông ngòi, giàu tài nguyên khoáng sản.
Khí hậu ôn hòa và có nguồn nước ngọt dồi dào.
Đồng bằng rộng, giàu tài nguyên khoáng sản.
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình dân cư của Liên bang Nga?
Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, nhất là vùng phía nam.
Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tác-ta.
Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
Dân số tăng nhanh chóng do sự nhập cư của người nước ngoài.
Các sông chảy theo hướng nam - bắc ở Liên bang Nga thường có lũ lụt cao nhất vào mùa nào sau đây?
Mùa xuân.
Mùa hạ.
Mùa thu.
Mùa đông.
Phát biểu nào sau đây đúng về vùng biển phía bắc của Liên bang Nga?
Là một vùng biển rộng lớn thuộc Thái Bình Dương.
Là vùng biển nóng, tài nguyên sinh vật phong phú.
Thường xuyên chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp.
Không thật thuận lợi để phát triển giao thông vận tải.
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở Liên bang Nga?
Đánh bắt cá và nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh.
Thủy sản có đóng góp đáng kể cho nền kinh tế.
Sản lượng khai thác cá tự nhiên khá lớn.
Trung tâm khai thác hải sản là vùng biển phía bắc.
Nhật Bản có chiều dài đường bờ biển khoảng bao nhiêu km?
19.000.
39.000.
29.000.
49.000.
Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
Đảo Hô-cai-đô.
Đảo Hôn-su.
Đảo Xi-cô-cư.
Đảo Kiu-xiu.
Cơ cấu dân số Nhật Bản có sự biến động theo xu hướng nào sau đây?
Giảm nhanh tỉ trọng số người dưới 15 tuổi.
Số dân hầu như không có sự biến động.
Tỉ trọng số người từ 15 - 64 tuổi không thay đổi.
Tỉ trọng số người 65 tuổi trở lên giảm chậm.
Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
Địa hình 4/5 là đồi núi.
Sông dốc, nhiều thác ghềnh.
Lượng mưa trong năm lớn.
Tỉ lệ che phủ rừng khá lớn.
Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm
A. tự chủ nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
B. tạo ra nhiều sản phẩm có lợi nhuận cao.
C. đảm bảo lương thực trong nước.
D. tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp chế tạo.
C. Công nghiệp luyện kim.
D. Công nghiệp hóa chất.
Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?
A. Tỉ lệ dân thành thị cao.
B. Không có siêu đô thị.
C. Số lượng đô thị rất ít.
D. Dân đô thị đang giảm.
Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su.
B. Hô-cai-đô.
C. Xi-cô-cư.
D. Kiu-xiu.
Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?
A. phía bắc.
B. phía nam.
C. phía tây bắc.
D. phía đông nam.
Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn nguyên liệu phong phú.
B. Vị trí địa lí nhiều thuận lợi.
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
D. Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.
Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.
B. Tỉ lệ người già ngày càng cao.
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.
D. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?
A. Địa hình chủ yếu là đồi núi.
B. Có khí hậu nhiệt đới lục địa.
C. Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.
D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
Đồng bằng của Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?
A. Diện tích nhỏ hẹp.
B. Nằm ở chân núi
C. Có đất tứ trụ núi lửa
D. Chủ yếu là châu thổ
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Hàng năm có nhiều trận động đất.
Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
Khí hậu phía nam Nhật Bản có đặc điểm nào khác biệt với khí hậu phía bắc Nhật Bản?
Mùa đông kéo dài, lạnh.
Mùa hạ nóng, mưa to và bão.
Có nhiều tuyết về mùa đông.
Nhiệt độ thấp và ít mưa.
Nhật Bản có ít các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
ít các núi cao.
không có sông lớn.
núi nằm sát biển.
sông ngòi ít nước
Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
các chính sách thu hút nhân tài.
Chất lượng cuộc sống rất tốt.
chú trọng đầu tư cho giáo dục.
Biển của Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nước biển ấm, nhiều đảo.
Diện tích biển lớn, thiên tai.
Nền nhiệt độ cao, biển ấm.
Có các ngư trường rộng lớn.
Nguyên nhân cơ bản nào sau đây khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
Thiếu lương thực.
Công nghiệp phát triển.
Diện tích đất nông nghiệp ít.
Muốn tăng năng suất.
Ngành ra đời sớm và nổi tiếng hàng đầu thế giới của Nhật Bản là công nghiệp
chế tạo.
điện tử.
xây dựng.
dệt.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho giao thông đường biển là ngành không thể thiếu được đối với Nhật Bản?
Đường bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu.
Đất nước có hàng nghìn đảo lớn nhỏ.
Người dân có nhu cầu du lịch quốc tế.
Hoạt động thương mại phát triển.
Nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nhật Bản ưu tiên phát triển thương mại, tài chính.
Nhật Bản tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp.
Diện tích đất sản xuất nông nghiệp hiện còn quá ít.
Nhập khẩu nông sản có nhiều lợi thế hơn sản xuất.
Nhật Bản đứng đầu thế giới về
viện trợ phát triển chính thức (ODA).
xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp.
thương mại với các nước ở châu Á.
giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa.
Mùa hạ ở Nhật Bản nắng nhiều do ảnh hưởng chủ yếu của
gió mùa Đông Nam và các dòng biển nóng.
gió Tây ôn đới và các dòng biển nóng.
gió Mậu dịch và địa hình nhiều đồi núi.
gió mùa Tây Bắc và địa hình nhiều đồi núi.
Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư, xã hội Nhật Bản?
Thu nhập bình quân đầu người cao.
Nhiều thành tựu khoa học công nghệ.
Trình độ lao động hàng đầu thế giới.
Số dân giảm nhanh do việc xuất cư.
Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là
sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.
chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.
phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và chất lượng.
sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.
Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Trung Quốc có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
Liên bang Nga, Ca-na-đa, Hoa Kỳ.
Liên bang Nga, Ca-na-đa, Ô-xtrây-li-a.
Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Bra-xin.
Liên bang Nga, Hoa
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quốc?
Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng Tây - Đông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
Chú trọng đầu tư cho phát triển giáo dục.
Dân tộc ít người tập trung chủ yếu ở miền Đông.
Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên.
Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.
Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.
Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.
Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải phát triển.
Nguồn lao động dồi dào, trình độ lao động cao.
Thu hút đầu tư nước ngoài; xuất, nhập khẩu thuận lợi.
Có vị trí thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước.
Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
Lao động dồi dào, nguyên vật liệu sẵn có.
Lao động kĩ thuật, nguyên vật liệu sẵn có.
Lao động dồi dào, công nghệ sản xuất cao
Thị trường tiêu thụ rộng lớn, công nghệ sản xuất cao
Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?
Khai thác than.
Hóa dầu.
Luyện kim.
Thực phẩm.
Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
ôn đới lục địa.
ôn đới gió mùa.
cận nhiệt gió mùa.
nhiệt đới gió mùa.
Trung Quốc đã thực hiện chuyển nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế theo định hướng thị trường từ năm nào sau đây?
1949.
1968.
1978.
1988.
Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?
Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Công nghiệp và xây dựng.
Dịch vụ.
Thuế trừ trợ cấp sản phẩm.
Lĩnh vực được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc là
xuất, nhập khẩu.
du lịch.
tài chính.
nông nghiệp.
Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là
Choang.
Hán.
Tạng.
Hồi.
Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các
đồng bằng phù sa ở miền Đông.
sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
khu vực biên giới phía bắc.
khu vực ven biển ở phía nam.
Chọn phương án đúng
A. Năm 1978, Trung Quốc thực hiện cải cách nền kinh tế theo định hướng thị trường.
B. Nông nghiệp Trung Quốc phát triển mạnh nhờ thực hiện chính sách "Tam nông".
C. Hiện nay, Trung Quốc là một trong những nước chú trọng phát triển nông nghiệp kĩ thuật số và nông nghiệp thông minh.
D. Trung Quốc là nước xuất khẩu nông sản đứng đầu thế giới.
