wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 104

Worksheet time: 9hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. núi cao và hoang mạc.
b)
B. núi thấp và đồng bằng.
c)
C. đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. núi thấp và hoang mạc.
2.
Câu 2. Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
3.
Câu 3. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. các kế hoạch 5 năm.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa.
4.
Câu 4. Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam
d)
D. cao dần từ tây sang đông
5.
Câu 5. Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.
b)
B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.
c)
C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.
d)
D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
6.
Câu 6. Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Các thành phố lớn.
b)
B. Các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Vùng núi cao phía tây
d)
D. Dọc biên giới phía nam.
7.
Câu 7. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
A. Giao đất cho người nông dân.
b)
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
8.
Câu 8. Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
A. khí hậu khá ổn định.
b)
B. nguồn lao động dồi dào.
c)
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
9.
Câu 9. Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
a)
A. Hán.
b)
B. Choang.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
10.
Câu 10. Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
b)
B. ven biển và hạ lưu các con sông
c)
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
d)
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
11.
Câu 11. Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
12.
Câu 12. Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
a)
A. La bàn.
b)
B. Giấy.
c)
C. Kĩ thuật
d)
D. Chữ la tinh.
13.
Câu 13. Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
a)
A. Nga, Canada, Hoa Kì.
b)
B. Nga, Canada, Australlia.
c)
C. Nga, Hoa Kì, Braxin.
d)
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
14.
Câu 14. Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
a)
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
c)
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng
15.
Câu 15 Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
b)
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
c)
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
d)
D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
16.
Câu 16. Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
A. Điện, than, dầu khí
b)
B. Phân bón, thép, khí đốt.
c)
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
d)
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm
17.
Câu 17. Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
a)
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
b)
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
C. Thành lập công xã nhân dân.
d)
D. Khai hoang mở rộng diện tích.
18.
Câu 18. Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
a)
A. các đồng bằng châu thổ sông.
b)
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
c)
C. vùng trung tâm rộng lớn.
d)
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
19.
Câu 1. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
20.
Câu 2. Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít.
c)
C. dân số đông nhất thế giới.
d)
D. năng suất cây lương thực thấp.
21.
Câu 3. Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
22.
Câu 4. Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới
b)
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.
d)
D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
23.
Câu 5. Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. cuộc cách mạng văn hóa .
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cải cách trong nông nghiệp.
24.
Câu 6. Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
b)
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
c)
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
25.
Câu 7. Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa dầu.
26.
Câu 8. Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
c)
C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.
d)
D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
27.
Câu 9. Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
c)
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
28.
Câu 10. Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
29.
Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
a)
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
b)
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
c)
C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.
d)
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
30.
Câu 12. Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
31.
Câu 1. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
32.
Câu 2. Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Mở các trung tâm thương mại.
33.
Câu 3. Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
b)
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
c)
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
d)
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
34.
Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.
b)
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt
d)
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
35.
Câu 5. Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc:
a)

A. Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

b)

B. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

c)

C. Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2012.

36.
Câu 6. Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?
a)
A. Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị.
b)
B. Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp.
c)
C. Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp.
d)
D. Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài.
37.
Câu 1. Cho bảng số liệu:
a)

A. Tỉ lệ dân thành thị là 45,2%.

b)

B. Tỉ lệ dân số nam là 48,2%.

c)

C. Tỉ số giới tính là 105,1%.

d)

D. Cơ cấu dân số cân bằng.

38.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
a)

A. Miền.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

39.
Câu 3. Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
c)
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa
d)
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
40.
Câu 50. Cho bảng số liệu sau:
a)

A. Miền.

b)

B. Cột.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn.

41.
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
42.
Câu 2. Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
43.
Câu 3. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
A. Á - Âu và Phi.
b)
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
44.
Câu 4. Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. phát triển chăn nuôi.
45.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?
a)
A. Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.
c)
C. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
d)
D. Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
46.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
a)
A. Khí hậu nóng ẩm.
b)
B. Khoáng sản nhiều loại.
c)
C. Đất trồng đa dạng.
d)
D. Rừng ôn đới phổ biến.
47.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
48.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa
d)
D. Có các đồng bằng phù sa.
49.
Câu 9 Ý nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
b)
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
50.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
51.
Câu 11. Các quốc gia nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan, Đông-Ti-mo.
b)
B. Bru-nây, Phi-lip-pin.
c)
C. Xing-ga-po, Cam-pu-ch
d)
D. Cam-pu-chia, Việt Nam.
52.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
53.
Câu 13. Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
D. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
54.
Câu 14. Một số sản phẩm công nghiệp của Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
TRONG ĐỀ CƯƠNG CỦA CÔ K CÓ ĐÁP ÁN B
c)
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. có sự liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước
55.
Câu 15. Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
56.
Câu 16. Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía
57.
Câu 17. Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là
a)
A. phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.
b)
B. thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.
c)
C. chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng
58.
Câu 18. Xu hướng phổ biến trong chính sách phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là
a)
A. chú trọng phát triển sản xuất hàng tiêu dùng.
b)
B. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
c)
C. phát triển các ngành hiện đại, vốn đầu tư lớn.
d)
D. ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.
59.
Câu 19. Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
c)
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
60.
Câu 20. Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
a)
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
b)
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
c)
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
d)
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
61.
Câu 21. Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
a)
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
b)
B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
c)
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
d)
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
62.
Câu 22. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
c)
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
63.
Câu 23. Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
64.
Câu 24.Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
a)
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
b)
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
c)
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước
65.
Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
66.
Câu 2 Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là
a)
A. phân mùa.
b)
B. nóng, ẩm.
c)
C. khô, nóng.
d)
D. lạnh, ẩm.
67.
Câu 3. Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
68.
Câu 4. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
69.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
70.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.
b)
B. Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.
c)
C. Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo.
d)
D. Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.
71.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
c)
C. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
72.
Câu 8. Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
a)
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
b)
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
73.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
74.
Câu 10. Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
75.
Câu 11. Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
a)
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
b)
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng
c)
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương
d)
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
76.
Câu 12.00260 Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Sinh vật biển đa dạng.
b)
B. Khí hậu ôn hoà.
c)
C. Thực vật phong phú
d)
D. Khoáng sản giàu có.
77.
Câu 13. Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì
a)
A. nằm trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
b)
B. là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới.
c)
C. phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền đất không ổn định.
d)
D. tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.
78.
Câu 14. Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo với Đông Nam Á lục địa là
a)
A. ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
b)
B. núi thường thấp dưới 3000m.
c)
C. có nhiều núi lửa đang hoạt động.
d)
D. đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi.
79.
Câu 15. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay có xu hướng giảm chủ yếu do
a)
A. thực hiện tốt chính sách dân số.
b)
B. trình độ dân trí được nâng cao
c)
C. tâm lí xã hội có nhiều thay đổi.
d)
D. nông nghiệp cần ít lao động hơn.
80.
Câu 16.Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?
a)
A. Chú trọng việc bảo vệ môi trường.
b)
B. Có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Phong tục, tập quán có sự tương đồng.
d)
D. Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc gia.
81.
Câu 17 Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
a)
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
c)
C. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
82.
Câu 18. Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?
a)
A. Chênh lệch trình độ phát triển.
b)
B. Tình trạng đói nghèo còn phổ biến.
c)
C. Đã tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định.
d)
D. Vấn đề tôn giáo, hòa hợp dân tộc.
83.
Câu 1. Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
A. ổn định chính trị.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. hội nhập quốc tế.
d)
D. hợp tác cùng phát triển.
84.
Câu 2. Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
a)
A. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
c)
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
85.
Câu 3. Trở ngại thường xuyên của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là
a)
A. lũ lụt, bão.
b)
B. động đất, sóng thần.
c)
C. lũ lụt, động đất.
d)
D. phân bố tài nguyên.
86.
Câu 4. Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người ở các nước Đông Nam Á hiện nay còn thấp là biểu hiện trực tiếp của
a)
A. chất lượng cuộc sống thấp.
b)
B. nền kinh tế phát triển chậm.
c)
C. trình độ đô thị hóa thấp.
d)
D. tỉ trọng dân nông thôn lớn..
87.
Câu 5. Công nghiệp chế biến thực phẩm của Đông Nam Á phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn lao động rất dồi dào và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào và cơ sở hạ tầng khá hiện đại.
c)
C. Nguồn nguyên liệu phong phú và thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. Nguồn vốn đầu tư nhiều và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
88.
Câu 6. Ngành công nghiệp điện tử trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay chủ yếu là do
a)
A. nâng cao trình độ kĩ thuật cho người lao động.
b)
B. mở rộng thị trường tiêu thụ trong, ngoài nước.
c)
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
89.
Câu 7. Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
b)
B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
c)
C. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
d)
D. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
90.
Câu 8. Việc xây dựng đường giao thông trong khu vực Đông Nam Á theo hướng đông-tây hết sức cần thiết đối với các nước có
a)
A. hướng núi Bắc- Nam
b)
B. hướng núi Tây Bắc- Đông Nam.
c)
C. lãnh thổ kéo dài theo chiều bắc- nam.
d)
D. lãnh thổ kéo dài theo chiều Đông- Tây.
91.
Câu 9. Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì
a)
A. việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa.
b)
B. nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.
c)
C. đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.
d)
D. những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa.
92.
Câu 10. Lợi thế quan trọng nhất để các nước Đông Nam Á phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là
a)
A. nhu cầu thị trường trong nước và thế giới ngày càng lớn.
b)
B. công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm.
c)
C. hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.
d)
D. người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.
93.
Câu 11. Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu đến môi trường đầu tư của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Đói nghèo, dịch bệnh, dân số tăng nhanh.
b)
B. Ô nhiễm môi trường, thiên tai.
c)
C. Thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
D. Mất ổn định do vấn đề dân tộc, tôn giáo.
94.
Câu 12. Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
a)
A. Cải thiện môi trường đầu tư.
b)
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
c)
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
95.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
b)
B. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
d)
D. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.
96.
Câu 14. Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là
a)
A. đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.
b)
B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.
97.
Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?
a)
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
b)
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
d)
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
98.
Câu 2. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?
a)
A. Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
b)
B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
c)
C. Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
d)
D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
99.
Câu 3. Công nghiệp Đông Nam Á đang phát triển mạnh theo hướng tăng cường liên doanh, liên kết nhằm mục đích chính là
a)
A. tận dụng được nguồn lao động dồi dào
b)
B. xuất khẩu sang chính các nước đó.
c)
C. tích lũy vốn cho quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa trong giai đoạn tiếp theo.
d)
D. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.
100.
Câu 4. Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
101.
Câu 5. Cho bảng số liệu:
a)

A. In-đô-nê-xi-a tăng liên tục.

b)

B. Việt Nam tăng liên tục.

c)

C. Thái Lan tăng ít nhất.

d)

D. Xin-ga-po tăng nhanh nhất.

102.
Câu 6. Cho bảng số liệu:
a)

A. Xin-ga-po giảm chậm hơn In-đô-nê-xi-a

b)

B. Phi-líp-pin tăng chậm hơnViệtNam

c)

C. Xin-ga-po tăng nhiều nhất trong 5 nước.

d)

D. Thái Lan giảm chậm nhất trong 5 nước.

103.
Câu 7.Cho bảng số liệu:
a)

A. Thái Lan cao nhất trong các nước

b)

.B. Việt Nam cao hơn Phi-líp-pin.

c)

C. Phi-líp-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a.

d)

D. In-đô-nê-xi-a thấp hơnViệt Nam.

104.
Câu 8. Cho bảng số liệu:
a)

A. Cột.

b)

B. Đường

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.