wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I K11 25-26

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người rất cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

chỉ số phát triển con người chưa cao.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao.

d)

Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

một số nước còn có nợ nước ngoài nhiều.

5.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GNI bình quân đầu người chưa cao.

b)

Chỉ số phát triển con người đều thấp.

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Một số nước nợ nước ngoài rất lớn.

7.

Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

GNI bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

8.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

tuổi thọ trung bình của người dân cao.

9.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

a)

kinh tế.

b)

văn hóa.

c)

khoa học.

d)

chính trị.

10.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

11.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

b)

B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

C. tổng nhu cầu quốc gia tương tự nhau.

d)

D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

12.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

13.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa không phải là

a)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa ở hầu hết ở nước đang phát triển.

14.

Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh.

b)

Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

c)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

d)

Các quốc gia gắn nhau lập các tổ chức.

15.

Câu 15: Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng rất lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

16.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

17.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Liên hợp quốc.

18.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

19.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Liên hợp quốc.

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

20.

Tổ chức các diễn đàn đàm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Tổ chức thương mại thế giới (WTO)?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Thực hiện các cứu trợ nhân đạo.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với nhiệm vụ của Liên hợp quốc?

a)

Cung cấp các khoản cho vay.

b)

Bảo vệ các quyền con người.

c)

Minh bạch trong thương mại.

d)

Đảm bảo an ninh tài chính.

23.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

Chống mưa axit.

d)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

24.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?

a)

Tây Âu.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Phi.

d)

Bắc Mỹ.

25.

Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Biến đổi khí hậu.

b)

Chất thải.

c)

Cháy rừng.

d)

Nhiễm mặn.

26.

Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

a)

Thiếu lương thực.

b)

Xảy ra nạn đói.

c)

Phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xuất khẩu thiếu ổn định.

27.

Mất an ninh lương thực dẫn tới hệ quả trực tiếp chủ yếu nào sau đây?

a)

Làm phức tạp các vấn đề xung đột.

b)

Gia tăng nạn khủng bố trên thế giới.

c)

Làm suy giảm chất lượng cuộc sống.

d)

Đẩy nhanh tốc độ biến đổi khí hậu.

28.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế dựa trên

a)

tri thức, kĩ thuật, công nghệ cao.

b)

tri thức, kĩ thuật, giàu tài nguyên.

c)

tri thức, công nghệ cao, lao động.

d)

tri thức, lao động, vốn dồi dào.

29.

Lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nền kinh tế tri thức?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trợ cấp sản phẩm.

30.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp vì

a)

tham gia vào quá trình sản xuất.

b)

trực tiếp làm ra các sản phẩm.

c)

tạo ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

31.

Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nền kinh tế tri thức diễn ra như thế nào?

a)

Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

32.

Câu 32: Nguồn lực quan trọng nhất của nền kinh tế tri thức là

a)

tri thức

b)

vốn tự nhiên

c)

lao động phổ thông

d)

máy móc thiết bị

33.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện với đặc trưng là

a)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng các vật liệu mới.

b)

cớ quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất nhanh chóng.

c)

sự xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.

d)

khoa học công nghệ thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

34.

Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

Đông Á.

b)

Trung Đông.

c)

Bắc Mỹ.

d)

Đông Âu.

35.

Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Lâm nghiệp.

36.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

sản xuất, thương mại, tài chính.

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

37.

Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

Béc-lin (Đức).

b)

Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

Niu Óc (Hoa Kỳ).

38.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

Liên hợp quốc.

b)

các nước phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các quốc gia và người dân.

39.

Nền kinh tế trí thức phát triển mạnh nhất ở các khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mỹ và Tây Âu.

b)

Mĩ La-tinh và Đông Á.

c)

Nam Á và Đông Nam Á.

d)

Trung Đông và Tây Á.

40.

Mĩ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

cao và tăng chậm.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

cao và tăng nhanh.

d)

thấp nhưng tăng nhanh.

41.

Khu vực Mĩ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

42.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mĩ Latinh?

a)

A. Đồng bằng A-ma-zôn.

b)

B. Đồng bằng Pam-pa.

c)

C. Vùng núi An-đét.

d)

D. Đồng bằng La Pla-ta.

43.

Mĩ Latinh không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

44.

Theo bảng số liệu, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện cơ cấu kinh tế của Bra-xin năm 2000 và năm 2019?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

45.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Miền.

46.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của Bra-xin giai đoạn 2000 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Kết hợp.

47.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

A. chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, nợ nước ngoài nhiều.

b)

B. bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

C. lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

D. quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

48.

Vốn đầu tư nước ngoài vào khu vực Mỹ Latinh không ổn định do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nền chính trị không ổn định.

b)

Tình hình kinh tế suy thoái.

c)

Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.

d)

Chính sách thu hút đầu tư không phù hợp.

49.

Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Kinh tế châu Âu (năm 1957)?

a)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua.

50.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

A. viện trợ phát triển thế giới.

b)

B. sản xuất ô tô trên thế giới.

c)

C. xuất khẩu của thế giới.

d)

D. tiêu thụ năng lượng thế giới.

51.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

52.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

53.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

54.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

xã hội.

d)

văn hóa.

55.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

56.

Các nước vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

A. Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

B. Hà Lan, Pháp, Áo.

57.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

58.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

59.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

60.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

61.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

63.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ các hàng rào trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa các nước không thuộc giá trị gia tăng.

64.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

65.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

66.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

A. đi lại.

b)

B. cư trú.

c)

C. chọn nơi làm việc.

d)

D. thông tin liên lạc.

67.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dung đồng tiền chung.

69.

Liên kết vùng châu Âu là

a)

một thể chế chính trị có cơ quan chính quyền.

b)

một cơ cấu hợp tác xuyên biên giới quốc gia.

c)

sự hợp tác chặt chẽ giữa chính phủ các nước.

d)

nơi có sự thống nhất về chính trị và pháp luật.

70.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

71.

Hợp tác về tư pháp và nội vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

phòng chống tội phạm.

c)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp.

d)

hợp tác trong chính sách đối ngoại.

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng châu Âu?

a)

Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc.

b)

Người dân được nhận thông tin bằng ngôn ngữ nước mình.

c)

Sinh viên trong vùng có thể theo học khoá đào tạo chung.

d)

Hạn chế việc xây dựng các tuyến đường xuyên biên giới.

73.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á.

b)

giáp với Đại Tây Dương.

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản.

74.

Hầu hết lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong vùng

a)

khu vực xích đạo.

b)

nội chí tuyến.

c)

ngoại chí tuyến.

d)

bán cầu Bắc.

75.

Về tự nhiên, Đông Nam Á gồm hai bộ phận là

a)

lục địa và hải đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

76.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

B. trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

77.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

78.

Do nằm trong khu vực hoạt động nhiều của áp thấp nhiệt đới nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

động đất.

c)

núi lửa.

d)

sông thần.

79.

Nguồn tài nguyên khoáng sản quan trọng ở vùng thềm lục địa nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

bôxit.

c)

than đá.

d)

quặng sắt.

80.

Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

nhập cư ít, cơ cấu dân số già.

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

82.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

83.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

84.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

85.

Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan.

c)

Phi-lip-pin.

d)

Việt Nam.

86.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Cận nhiệt đới và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và ôn đới.

d)

Cận nhiệt đới và cận xích đạo.

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật phong phú.

b)

Khí hậu ôn hòa.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

88.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo là đều có

a)

A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

C. các sông lớn hướng bắc nam.

d)

D. các dãy núi và thung lũng rộng.

89.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

mở rộng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

phát thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

d)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.

90.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

lạnh, khô.

b)

nóng, ẩm.

c)

khô, nóng.

d)

lạnh, ẩm.

91.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo.

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

92.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội Đông Nam Á hiện nay?

a)

Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.

b)

Lao động có tay nghề với số lượng hạn chế.

c)

Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn ít.

d)

Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.

94.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

95.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

96.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

A. bãi triều, vịnh biển.

b)

B. đầm phá, cửa sông.

c)

C. cửa sông, vũng, vịnh.

d)

D. vũng, vịnh, cửa sông.

97.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước mặn ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

A. sông, hồ, bãi triều.

b)

B. bãi triều, vũng, vịnh.

c)

C. vùng, vịnh, sông, hồ.

d)

D. bãi triều, đầm phá.

98.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liên kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

99.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

100.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km².

b)

6 triệu km².

c)

9 triệu km².

d)

8 triệu km².