Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về
tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
Số lượng thành viên liên tục tăng.
Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.
Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung là
gây nên tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát.
gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU.
tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.
làm phức tạp hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia.
Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển EU?
Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của công ty đa quốc gia.
Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.
Xóa bỏ những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.
Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây
Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa , dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.
Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.
Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.
Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
Sự ra nhập liên minh châu Âu mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên
Mở rộng thị trường, thu hút vốn đầu tư.
tranh thủ được nguồn vốn nhân lực, khoa học kĩ thuật.
Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn, tạo việc làm.
Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị cùng phát triển.
Biểu hiện của EU về vị trí trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới không phải là
A. giá trị GDP đứng thứ ba sau Hoa Kỳ, Trung Quốc.
B. tỉ trọng của trị giá xuất khẩu lớn nhất thế giới.
C. đứng hàng đầu thế giới về sản xuất ô tô và hóa chất .
D. đứng hàng đầu thế giới về tốc độ tăng trưởng kinh tế .
Ba nền kinh tế lớn nhất EU là
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, I-ta-li-a.
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Hà Lan.
Cộng hoà Liên bang Đức, Pháp, Ba Lan.
Cộng hoà Liên bang Đức, Bỉ, Phần Lan.
Hoạt động hợp tác về phát triển bền vững của EU là
có chính sách quốc phòng và an ninh chung.
xây dựng nền kinh tế tăng trưởng cân bằng.
hình thành một liên minh kinh tế và tiền tệ.
thiết lập những tiêu chuẩn về công nghệ số.
Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là
Uỷ ban châu Âu.
Hội đồng liên minh châu Âu.
Nghị viện châu Âu.
Hội đồng châu Âu.
Nhận định nào sau đây không thể hiện vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?
Quy mô nền kinh tế lớn.
Thiết lập EU tự do, an ninh và công lí.
Một số lĩnh vực dịch vụ hàng đầu thế giới.
Một số ngành sản xuất có vị trí cao trên thế giới.
Nhận định nào sau đây là đúng về hoạt động thương mại của EU?
Quy mô GDP lớn thứ ba thế giới, năm 2021.
EU là trung tâm thương mại lớn trên thế giới.
Giá trị đầu tư ra nước ngoài cao thứ hai thế giới.
Tác động đến quy định, tính minh bạch và dịch vụ của thế giới.
Mục tiêu của EU là
tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.
xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.
cung liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.
góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.
Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?
Quyền tự do di lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.
Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.
Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.
Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.
Tự do di chuyển bao gồm tự do
cư trú và dịch vụ kiểm toán.
đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.
cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.
Tự do lưu thông hàng hóa là
tự do di lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.
tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.
Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.
Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng.
Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do
đi lại.
cư trú.
chọn nơi làm việc.
thông tin liên lạc.
Tự do lưu thông dịch vụ trong EU không bao gồm tự do đối với các dịch vụ
giao thông vận tải
thông tin liên lạc
chọn nơi làm việc.
ngân hàng , du lịch
Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc
bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.
các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.
nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.
bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.
Ý nghĩa của thị trường chung EU không phải là
kích thích cạnh tranh và thương mại.
nâng cao chất lượng và hạ giá thành.
góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
tạo mức sống của người dân đồng đều.
Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là
thuận lợi cho lưu thông hàng hóa.
giảm chi phí về cước phí vận tải.
tạo thống nhất về thể chế chính trị.
dễ dàng tìm việc làm ở nước khác.
Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?
Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế.
Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế.
Tác động đến tiền tệ các nước khác.
Tất cả thành viên EU đã dùng chung.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung của EU?
Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.
Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.
Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.
Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về EU?
Có diện tích và quy mô dân số chiếm hơn 2/3 châu Âu.
Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.
Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.
Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.
Phát biểu nào sau đây đúng với EU?
Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.
Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.
Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.
Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.
EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
viện trợ phát triển thế giới.
sản xuất ô tô thế giới.
xuất khẩu của thế giới.
tiêu thụ năng lượng thế giới.
Liên minh châu Âu (EU)
xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.
xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.
hai kết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với EU?
Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.
Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.
Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.
Bốn quyền tự do của EU là tự do di chuyển, tự do lưu thông dịch vụ, tự do lưu thông hàng hóa và tự do lưu thông tiền vốn. Công dân EU có quyền tự do sinh sống, làm việc và được bảo đảm an toàn ở bất kì đâu trong EU. Quyền tự do di lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.
Quyền tự do di lại, tự do cư trú, chọn nghề của mọi công dân EU được đảm bảo.
Tự do đối với các hoạt động vận tải du lịch.
Lưu thông hàng hóa giữa các nước trong EU phải đóng thuế.
Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.
Cho bảng số liệu: MỘT SỐ CHỈ SỐ KINH TẾ THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA CÁC TRUNG TÂM KINH TẾ LỚN TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2021. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.
EU có GDP cao nhất thế giới.
EU có đầu tư ra nước ngoài cao nhất thế giới.
Tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.
GDP của EU gấp đôi GDP của Hoa Kỳ.
QUY MÔ VÀ TỈ LỆ ĐÓNG GÓP CỦA GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CHLB ĐỨC GIAI ĐOẠN 2000 - 2021. Chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý.
Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức giai đoạn 2000 – 2021 tăng.
Giá trị sản xuất công nghiệp của CHLB Đức năm 2021 là cao nhất.
Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU giai đoạn 2000-2021 liên tục tăng.
Tỉ lệ đóng góp trong công nghiệp của CHLB Đức trong EU năm 2015 là cao nhất.
Phát triển bền vững: Các nước EU thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học – công nghệ. Ví dụ: EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép hoặc lao động cưỡng chế, đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU, giảm sử dụng cacbon trong tất cả các hoạt động kinh tế.
EU không nhập khẩu sản phẩm từ đánh bắt trái phép.
Đầu tư cho giáo dục và chăm sóc sức khỏe ở tất cả các khu vực trong EU.
Mục tiêu năm 2030 giảm phát thải khí nhà kính ít nhất 55%
Khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233 triệu km²? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của ng/km²)
106 người/km²
95 người/km²
120 người/km²
80 người/km²
Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
38 nghìn USD/người
28 nghìn USD/người
48 nghìn USD/người
58 nghìn USD/người
Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
654 tỉ USD
754 tỉ USD
500 tỉ USD
1000 tỉ USD
Năm 2021 GDP CHLB Đức chiếm 24,8% GDP của EU, biết GDP của EU là 17177,4 tỉ USD. Tính giá trị GDP của CHLB Đức năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)
4260 tỉ USD
3200 tỉ USD
5000 tỉ USD
2100 tỉ USD
Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
khu vực xích đạo.
vùng nội chí tuyến.
khu vực gió mùa.
phạm vi bán cầu Bắc.
Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.
lục địa và biển đảo.
đảo và quần đảo.
lục địa và biển.
biển và các đảo.
Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn.
Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.
Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa.
B. nhiều đồng bằng phù sa lớn.
C. các sông lớn hướng bắc nam.
D. các dãy núi và thung lũng rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
B. Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
C. Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
D. Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?
Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.
Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.
Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.
Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
nhiệt đới gió mùa.
cận xích đạo, xích đạo.
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
cận xích đạo, xích đạo.
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là
khí hậu nóng ẩm.
đất trồng đa dạng.
sông ngòi dày đặc.
địa hình nhiều núi.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
mở rộng đất trồng đối núi và cháy rừng.
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
A. nằm trong vành đai sinh khoáng.
B. hầu hết các nước đều giáp biển.
C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.
D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.
Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do
A. các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.
B. trầm tích biển tạo bởi lấp các đứt gãy.
C. dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.
D. xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Dương, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
lũ lụt.
hạn hán.
động đất.
Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
bão.
động đất.
núi lửa.
sóng thần.
Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
dầu khí.
bôxit.
than đá.
quặng sắt.
Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở
phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.
nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.
nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.
Đông Nam Á có
số dân đông, mật độ dân số cao.
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.
Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.
Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
dân số đông, người già trong dân số nhiều.
tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề còn gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do
quy mô dân số lớn, kinh tế còn phát triển chưa cao.
kinh tế chậm phát triển, gia tăng tự nhiên còn cao.
gia tăng dân số cao, giáo dục đào tạo còn hạn chế.
giáo dục đào tạo còn hạn chế, người lao động nhiều.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.
Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn nhỏ.
Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt
chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.
việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.
giáo dục và chiến lược phát triển con người.
công tác y tế chăm sóc sức khoẻ người dân.
Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là
A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
dân số đông, gia tăng còn nhanh.
dân số đông, gia tăng rất chậm.
dân số không đông, gia tăng nhanh.
dân số không đông, gia tăng chậm.
Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?
A. Đồng bằng châu thổ.
B. Các vùng ven biển.
C. Vùng đất do badan.
D. Các vùng núi cao.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
Dân đông, mật độ dân số cao.
Có nguồn lao động dồi dào.
Phân bố dân cư không đều.
Các nước đều có dân số già.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
xu hướng toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước Đông Nam Á hiện nay, tỉ trọng của nông - lâm - ngư giảm, do tác động chủ yếu của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
hiện đại hóa nông nghiệp.
toàn cầu hóa kinh tế.
Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là
đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.
mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.
hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.
tập trung đào tạo nghề cho lao động.
Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
ôn đới.
cận nhiệt đới.
nhiệt đới.
xích đạo.
Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là
trồng trọt.
chăn nuôi.
dịch vụ.
thủy sản.
Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do
quy mô dân số lớn.
điều kiện thuận lợi.
nhu cầu xuất khẩu.
nhu cầu nguyên liệu.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Lúa nước được trồng nhiều ở
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.
các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở dốc núi.
các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
các đồng bằng thấp giữa các miền núi.
Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới là
Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.
In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.
Thái Lan, Việt Nam.
Việt Nam, Cam-pu-chia.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?
Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ.
Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu.
Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
A. đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
B. đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
C. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
D. đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm, chủ yếu do có
A. đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn.
B. khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
C. lao động đông, có kinh nghiệm.
D. thị trường ngoài nước mở rộng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về cây trồng ở Đông Nam Á?
Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng.
Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được phát triển mạnh.
Cây ăn quả được trồng ở hầu hết các nước trong khu vực.
Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thêm lục địa.
tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
Nhiều nước Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu là nhờ vào
A. lao động có nhiều kinh nghiệm.
B. vùng biển rộng có nhiều tôm, cá.
C. tàu thuyền, ngư cụ được hiện đại.
D. có nhiều đảo và quần đảo xa bờ.
Vấn đề cấp thiết nhất hiện nay trong đánh bắt hải sản ở các nước Đông Nam Á
khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi sinh vật.
tăng cường đánh bắt nhiều loài sinh vật biển.
gắn đánh bắt với công nghiệp chế biến hải sản.
mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm đánh bắt.
Nguyên nhân chủ yếu nhất làm giảm nguồn lợi sinh vật biển ở Đông Nam Á là
động đất, sóng thần.
sóng thần, gió bão.
khai thác quá mức.
khai thác gần bờ.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.
sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.
sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.
Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của
quá trình công nghiệp hóa.
quá trình đô thị hóa.
bối cảnh toàn cầu hóa.
xu hướng khu vực hóa.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp của Đông Nam Á hiện nay?
Phát triển theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài.
Chú trọng nhiều phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp.
Công nghiệp chế biến chưa sản xuất được mặt hàng xuất khẩu.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước Đông Nam Á phát triển mạnh công nghiệp năng lượng là có
than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời.
dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời.
bôxit, quặng sắt, năng lượng mặt trời.
năng lượng mặt trời, than đá, bôxit.
Ở nhiều vùng biển phía nam của các nước Đông Nam Á, lực đẩy cao hoạt động du lịch biển ra được quanh năm là nhờ
nền nhiệt độ cao quanh năm.
gió mùa hoạt động trong năm.
lượng mưa lớn vào mùa hạ.
địa hình bờ biển rất đa dạng.
Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước ASEAN?
GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
C. đất đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
D. đất có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
Nhằm tiến tới tăng trưởng xanh, các ngành công nghiệp Đông Nam Á phát triển theo hướng
tăng hàm lượng khoa học kĩ thuật cao, sử dụng ít nhiên liệu.
tiêu tốn ít năng lượng, sử dụng nhiều lao động trong các khâu.
sử dụng các năng lượng tái tạo sử dụng ít điện tích xây dựng
tang tỉ trọng các sản phẩm chế biến, giảm nhanh khai khoáng.
Công nghiệp điện tử – tin học ở Đông Nam Á
phát triển với tốc độ nhanh, là ngành mũi nhọn của nhiều nước.
có vai trò chủ đạo, phát triển dựa vào nguồn nhiên liệu dồi dào.
là ngành truyền thống của các nước, tạo nguồn hàng xuất khẩu.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao..
Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng xấu tới môi trường đầu tư của một số nước Đông Nam Á hiện nay?
Ô nhiễm môi trường.
Mất ổn định xã hội.
Phân hóa giàu nghèo.
Lao động thất nghiệp.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải có sự hợp tác chặt chẽ với nhau?
biến đổi khí hậu
Xuất khẩu nông sản.
Ngăn chặn phá rừng.
Bùng nổ dân số.
