wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Ôn Tập Về Liên Minh Châu Âu

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cộng đồng châu Âu (tiền thân của EU) được thành lập vào năm nào sau đây?

a)

1957

b)

1967

c)

1991

d)

1993

2.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng

a)

sản lượng dầu khí

b)

sản lượng lúa gạo

c)

trị giá xuất khẩu

d)

tiêu thụ năng lượng

3.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

cận nhiệt đới

c)

nhiệt đới

d)

xích đạo

4.

Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Phi-lip-pin

b)

In-đô-nê-xi-a

c)

Thái Lan

d)

Việt Nam

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính

b)

Quy mô GDP giảm dần qua các năm

c)

Phát triển không đều giữa các nước

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

6.

Tổng số các nước thành viên của Liên minh châu Âu (EU) tính đến năm 2021 là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nông nghiệp là ngành kinh tế chính

b)

Tốc độ tăng trưởng không ổn định

c)

Phát triển đồng đều giữa các nước

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định

8.

Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Thủy điện

b)

Nông nghiệp

c)

Giao thông

d)

Thủy sản

9.

Đông Nam Á có nhiều vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Khai thác lâm sản

b)

Phát triển du lịch

c)

Phát triển công nghiệp

d)

Trồng cây công nghiệp

10.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

trồng cây lương thực

b)

chăn nuôi gia súc lớn

c)

khai thác dầu khí

d)

trồng cây công nghiệp

11.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng GDP so với thế giới của một số nền kinh tế hàng đầu, năm 2021?

a)

EU nhỏ hơn Nhật Bản và lớn hơn Trung Quốc.

b)

Nhật Bản nhỏ hơn EU và nhỏ hơn Trung Quốc.

c)

EU lớn hơn Hoa Kỳ và lớn hơn Trung Quốc.

d)

Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và nhỏ hơn EU.

12.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với trị giá xuất khẩu, nhập khẩu của EU, giai đoạn 2000 - 2021?

a)

Xuất khẩu tăng không liên tục.

b)

Xuất khẩu giảm không liên tục.

c)

Nhập khẩu tăng không liên tục.

d)

Cán cân thương mại đều dương.

13.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Thái Lan tăng chậm hơn Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

d)

Phi-lip-pin tăng còn Thái Lan giảm.

14.

Theo bảng số liệu, sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

4 lines
15.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng đậu tương của Mi-an-ma và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Việt Nam giảm nhanh hơn Mi-an-ma.

b)

Mi-an-ma giảm nhanh hơn Việt Nam.

c)

Mi-an-ma giảm nhiều hơn Việt Nam.

d)

Việt Nam giảm còn Mi-an-ma tăng.

16.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, khủng hoảng kinh tế và thiên tai.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

17.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Ca-ta.

b)

I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Ca-ta

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.

d)

Ca-ta lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.

18.

Cộng đồng kinh tế châu Âu được thành lập năm 1957 gồm bao nhiêu nước thành viên?

a)

6.

b)

12.

c)

27.

d)

28.

19.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

chăn nuôi.

b)

thủy sản.

c)

trồng trọt.

d)

lâm nghiệp.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Có sự chênh lệch giữa các quốc gia.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Có sự chênh lệch giữa các quốc gia.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP ổn định.

d)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á?

a)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng dần.

b)

Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng.

c)

Tỉ trọng đồng đều giữa các ngành.

d)

Tỉ trọng công nghiệp lớn nhất.

23.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

độc quyền trong lưu thông hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

24.

Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu mùa vụ đa dạng do tác động chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

a)

Địa hình.

b)

Sông ngòi.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

25.

Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Công nghiệp khai khoáng.

c)

Xây dựng thêm các đô thị mới.

d)

Mở rộng mạng lưới giao thông.

26.

Địa hình núi và sơn nguyên ở khu vực Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông.

b)

Chăn nuôi.

c)

Thủy sản.

d)

Trồng trọt.

27.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP của một số nền kinh tế hàng đầu thế giới, năm 2021?

a)

EU lớn hơn Hoa Kỳ và nhỏ hơn Trung Quốc.

b)

Nhật Bản nhỏ hơn Hoa Kỳ và lớn hơn EU.

c)

EU nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn Nhật Bản.

d)

Hoa Kỳ nhỏ hơn Trung Quốc và lớn hơn EU.

28.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng các mặt hàng xuất khẩu chính của EU, năm 2021?

a)

Máy móc, thiết bị lớn hơn dược phẩm và lớn hơn xe có động cơ.

b)

Xe có động cơ nhỏ hơn hóa chất và lớn hơn máy tính, điện tử.

c)

Hóa chất lớn hơn dược phẩm và nhỏ hơn máy tính, điện tử.

d)

Máy tính, điện tử nhỏ hơn dược phẩm và lớn hơn máy móc, thiết bị.

29.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh trị giá xuất khẩu dầu thô của Bru-nây và Việt Nam, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Bru-nây giảm nhiều hơn Việt Nam.

b)

Việt Nam giảm nhiều hơn Bru-nây.

c)

Việt Nam giảm chậm hơn Bru-nây.

d)

Bru-nây giảm còn Việt Nam tăng.

30.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng lúa của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Lào giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn Lào.

c)

Lào giảm nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Cả Ma-lai-xi-a và Lào đều tăng.

31.

của Lào và Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2015 - 2022?

a)

Lào giảm nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a giảm nhiều hơn Lào.

c)

Lào giảm nhiều hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Cả Ma-lai-xi-a và Lào đều tăng.

32.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

33.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2020?

a)

I-rắc lớn hơn Ca-ta, nhỏ hơn Ba-ranh.

b)

Ba-ranh nhỏ hơn I-rắc, nhỏ hơn Ca-ta.

c)

Ca-ta lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Ba-ranh.

d)

I-rắc lớn hơn Ba-ranh, nhỏ hơn Ca-ta.

34.

Liên minh châu Âu được thành lập nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

35.

Các quốc gia nào sau đây thành lập Cộng đồng Than Thép châu Âu?

a)

Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

b)

Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

d)

Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

36.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo

37.

Trở ngại lớn nhất đối với việc phát triển của Liên minh châu Âu là sự khác biệt về

a)

chính trị, xã hội.

b)

trình độ văn hóa.

c)

ngôn ngữ, tôn giáo

d)

trình độ phát triển.

38.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi Liên minh châu Âu?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Bỉ.

39.

Nhận định nào sau đây không đúng với sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu Âu?

a)

Số lượng các thành viên gia nhập tăng lên.

b)

Không gian lãnh thổ không ngừng mở rộng.

c)

Các liên kết, hợp tác được mở rộng chặt chẽ.

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế tăng

40.

Liên minh châu Âu không dẫn đầu thế giới về hoạt động nào sau đây?

a)

Xuất khẩu.

b)

Thương mại.

c)

Dân số.

d)

Viện trợ.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu?

a)

Liên kết kinh tế khu vực lớn trên thế giới.

b)

Có kinh tế phát triển khá đều giữa các nước.

c)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

d)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

42.

Đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển nào sau đây?

a)

Biển Bắc.

b)

Biển Măng-sơ.

c)

Biển Ban-tích.

d)

Biển Ti-rê-nê.

43.

Sự kiện nào sau đây lần đầu tiên xảy ra và có tác động đến số lượng thành viên của Liên minh châu Âu?

a)

Người dân Pháp đã ra khỏi EU.

b)

Người dân Anh đã ra khỏi EU.

c)

Người dân Hà Lan đã ra khỏi EU.

d)

Các nước châu Á gia nhập EU.

44.

Đồng tiền chung được Liên minh châu Âu đưa vào sử dụng là

a)

Ơ-rô.

b)

Đôla.

c)

Rúp.

d)

Bảng.

45.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản.

d)

có nền kinh tế phát triển.

46.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo

4 lines
47.

vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản.

d)

có nền kinh tế phát triển.

48.

Khu vực Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồng bằng rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi núi và núi lửa.

49.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

phát triển thủy điện.

b)

phát triển lâm nghiệp.

c)

phát triển chăn nuôi.

d)

phát triển kinh tế biển.

50.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của những nền văn hóa lớn trên thế giới nào sau đây?

a)

Trung Hoa, Hàn Quốc, Nhật Bản và Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu, Mĩ.

c)

Nam Á, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu - Hàn.

d)

Hàn Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản và Âu,Mĩ.

51.

Đông Nam Á có nhiều núi lửa đang hoạt động do

a)

nằm trên đường di cư nhiều loài.

b)

giáp vành đai lửa Thái Bình Dương.

c)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

có gió mùa điển hình của châu Á.

52.

Đặc điểm nào sau đây về dân cư, xã hội ở Đông Nam Á thường gây khó khăn trong quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở mỗi quôc gia?

a)

Dân cư phân bố không đều giữa các quốc gia trong khu vực.

b)

Có nền văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng phong phú và đa dạng.

c)

Dân số đông ở nhiều quốc gia, phân bố chủ yếu ở ven biển.

d)

Một số dân tộc phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

53.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao và phân bố không đều.

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng tăng nhanh.

c)

Dân số trẻ và số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%.

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

54.

So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

Ít đồng bằng và nhiều đồi núi.

d)

55.

So với Đông Nam Á lục địa, địa hình Đông Nam Á hải đảo có điểm khác biệt nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

B. Nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

C. Ít đồng bằng và nhiều đồi núi.

d)

D. Núi thường thấp dưới 3000m.

56.

Khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là

a)

A. có địa hình núi hiểm trở.

b)

B. không có đồng bằng lớn.

c)

C. lượng mưa trong năm nhỏ.

d)

D. xuất hiện nhiều thiên tai.

57.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Tập trung rất nhiều loại khoáng sản và khí hậu thuận lợi.

b)

B. Là nơi đông dân nhất thế giới, nhiều thành phần dân tộc.

c)

C. Nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa.

d)

D. Nền kinh tế phát triển mạnh và giàu có nguồn tài nguyên.

58.

EU thiết lập thị trường chung nhằm tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên.

4 lines
59.

Số lượng các quốc gia thành viên của Liên minh châu Âu (EU) luôn ổn định.

4 lines
60.

Liên minh châu Âu (EU) là trung tâm kinh tế phát triển hàng đầu trên thế giới.

4 lines
61.

Cộng hoà Liên bang Đức là một trong các quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu trong EU.

4 lines
62.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường.

4 lines
63.

Cơ sở hạ tầng của ngành dịch vụ khu vực Đông Nam Á phát triển hiện đại bậc nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Dịch vụ là ngành kinh tế phát triển mạnh và đồng đều ở các quốc gia Đông Nam Á.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đông Nam Á có nhiều cảnh quan thiên nhiên đẹp là điều kiện hấp dẫn khách du lịch quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hạn chế về cơ sở vật chất kỹ thuật và chất lượng nguồn lao động là nguyên nhân khiến ngành dịch vụ ở Đông Nam Á chưa phát triển tương xứng với tiềm năng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng hơn 4,3 lần trong giai đoạn 2005 - 2019.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng của khách hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2015 - 2019.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích.

4 lines
72.

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực Tây Nam Á phụ thuôc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

a)

Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực Tây Nam Á phụ thuôc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tây Nam Á là khu vực giàu tài nguyên, kinh tế phát triển nhanh, xã hội ổn định.

c)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

73.

Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh.

a)

Các nước EU thống nhất đặt mục tiêu phát triển xanh cho tương lai.

b)

Các giải pháp kinh tế được đưa ra ở EU nhằm mục đích chủ yếu là khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

c)

Việc tăng cường hợp tác trong EU và tích cực ứng dụng khoa học - công nghệ nhằm mục đích tạo ra sự phát triển bền vững.

d)

Cộng hoà Liên bang Đức gia nhập EU muộn nhưng có vai trò quan trọng nhất trong việc xây dựng EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

74.

Đông Nam Á nổi tiếng với nền nông nghiệp nhiệt đới đa dạng và phong phú.

4 lines
75.

Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp ở Đông Nam Á là một nền nông nghiệp nhiệt đới.

a)

Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp ở Đông Nam Á là một nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Ngành nông nghiệp không còn giữ vai trò quan trọng trong nền kinh tế các nước Đông Nam Á.

c)

Đông Nam Á phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu đa dạng nhằm mục đích chủ yếu là khai thác hiệu quả tài nguyên và nâng cao hiệu quả kinh tế.

d)

Tỉ trọng của ngành nông nghiệp trong GDP Đông Nam Á tăng do nhu cầu lương thực, thực phẩm của người dân ngày càng cao.

76.

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm và quy mô dân số có xu hướng giảm.

b)

Quy mô dân số lớn, nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ hàng hoá rộng lớn.

c)

Quy mô dân số của Đông Nam Á tăng hơn 2,3 lần trong giai đoạn từ 1970 - 2020.

d)

Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1970 - 2020.

77.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng.

a)

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

b)

Công nghiệp khai thác, chế biến và xuất khẩu dầu mỏ là động lực chính cho sự phát triển kinh tế.

c)

Hoạt động giao thông vận tải đường bộ.

78.

Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, trị giá xuất khẩu của EU là 8663,92 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu trong GDP của EU năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số đằng sau dấu phảy của %)

4 lines
79.

Năm 2022, Cam-pu-chia có tỉ suất sinh là 22‰, tỉ suất tử là 7‰. Cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Cam-pu-chia năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
80.

Năm 2022, Thái Lan có số dân là 66090,0 nghìn người, diện tích tự nhiên là 510,9 nghìn km2. Tính mật độ dân số của Thái Lan năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
81.

Năm 2022, In-đô-nê-xi-a có số dân là 275719,9 nghìn người, tỉ lệ dân thành thị là 57,9%. Cho biết số dân thành thị của In-đô-nê-xi-a năm 2022 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
82.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
83.

Năm 2020, tổng trữ lượng dầu mỏ của thế giới là 237,8 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của A-rập Xê-út chiếm 17,2% trữ lượng thế giới. Cho biết trữ lượng dầu mỏ của A-rập Xê-út năm 2020 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết

4 lines
84.

Cho biết trữ lượng dầu mỏ của A-rập Xê-út năm 2020 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
85.

Tính tỉ trọng GDP của EU trong tổng GDP của thế giới năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số đằng sau dấu phảy của %)

4 lines
86.

Cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
87.

Tính mật độ dân số của Mi-an-ma năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
88.

Cho biết số dân thành thị của Phi-lip-pin năm 2022 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
89.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
90.

Cho biết trữ lượng dầu mỏ của I-ran năm 2020 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
91.

Trữ lượng dầu mỏ của I-ran năm 2020 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
92.

Tính tỉ trọng GDP của EU trong tổng GDP của thế giới năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số đằng sau dấu phảy của %)

4 lines
93.

Cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Lào năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines
94.

Tính mật độ dân số của Mi-an-ma năm 2022. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/km2)

4 lines
95.

Cho biết số dân thành thị của Phi-lip-pin năm 2022 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
96.

Tính tốc độ tăng trưởng quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
97.

Cho biết trữ lượng dầu mỏ của I-ran năm 2020 là bao nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)

4 lines