WorksheetsĐề cương Địa 11
Total questions: 96
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Liên bang Nga?
a)
A. Nằm ở châu lục Á, Âu.
b)
B. Nằm ở bán cầu Bắc.
c)
C. Giáp với Thái Bình Dương.
d)
D. Giáp với Đại Tây Dương.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích Lớn.
b)
B. Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới..
d)
D. Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
3.
Câu 3. Vào những thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do
a)
A. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít.
c)
C. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít.
d)
D. tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều.
4.
Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình của Liên bang Nga sau khi Liên bang Xô viết tan rã vào đầu thập niên 90 của thế Kỉ XX và những năm tiếp theo?
a)
A. Tình hình chính trị, xã hội ổn định.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP âm.
c)
C. Sản lượng các ngành kinh tế giảm.
d)
D. Đời sống nhân dân nhiều khó khăn.
5.
Câu 5. Sự phân bộ dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc
a)
A. sử dụng hợp lí lao động và nâng cao mức sống.
b)
B. sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ tài nguyên.
c)
C. bảo vệ tài nguyên và phát triển đời sống.
d)
D. phát triển đời sống và bảo vệ môi trường.
6.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu có tính chất ôn đới..
b)
B. Mùa đông kéo dài và lạnh.
c)
C. Mùa hạ nóng nhưng ít mưa.
d)
D. Có nhiều tuyết về mùa đông.
7.
Câu 7. Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là
a)
A. có đường bờ biển dài, nhiều vùng vịnh.
b)
B. có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.
c)
C. trữ lượng khoáng sản không đáng kể.
d)
D. nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.
8.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất xu hướng già hóa dân số của Nhật Bản?
a)
A. dân số đông.
b)
B. dân số tăng chậm.
c)
C. tỉ lệ người già tăng nhanh.
d)
D. chủ yếu phân bố ven biển.
9.
Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng GDP trung bình của Nhật Bản trong giai đoạn từ 1950 đến 1973?
a)
A. Tốc độ tăng trưởng không cao.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng nhanh và đều.
c)
C. Càng về sau, tốc độ càng giảm.
d)
D. Tốc độ tăng trưởng nhanh nhưng không đều.
10.
Câu 10. Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là
a)
A. chế tạo.
b)
B. điện tử.
c)
C. xây dựng.
d)
D. dệt.
11.
Câu 11. Trung Quốc giáp với
a)
A. Triều Tiên.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. Phi-líp-pin.
12.
Câu 12. Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông
13.
Câu 13. Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là
a)
A. Đông Bắc. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc.
c)
C. Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc.
d)
D. Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung.
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân sô thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.
b)
B. Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.
c)
C. Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.
d)
D. Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.
15.
Câu 15. Sông ngòi miền tây Trung Quốc có giá trị lớn nào sau đây?
a)
A. Phát triển giao thông.
b)
B. Cung cấp phù sa.
c)
C. Nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Phát triển thủy điện.
16.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hoá Trung Quốc?
a)
A. Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.
b)
B. Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.
c)
C. Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.
d)
D. Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.
17.
Câu 17. Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa
a)
A. lục địa Á - Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a.
b)
B. Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á.
c)
C. Thái Bình Đương và Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
18.
Câu 18. Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
19.
Câu 19. Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
20.
Câu 20. Điều kiện khí hậu ảnh hưởng như thế nào tới cảnh quan khu vực Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Hình thành cảnh quan xavan.
b)
B. Hình thành nhiều hoang mạc.
c)
C. Hình thành rừng xích đạo ẩm.
d)
D. Hình thành rừng lá kim.
21.
Câu 21. Phát biểu nào sau dây không đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào và tăng hàng năm.
b)
B. Lao động có tay nghề có số lượng hạn chế.
c)
C. Tỉ lệ người lao động có trình độ cao còn thấp.
d)
D. Vấn đề thiếu việc làm đã được giải quyết tốt.
22.
Câu 22. Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của
a)
A. quá trình công nghiệp hoá.
b)
B. quá trình đô thị hoá.
c)
C. xu hướng toàn cầu hoá.
d)
D. xu hướng khu vực hoá.
23.
Câu 23. Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất
a)
A. ôn đới.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. nhiệt đới.
d)
D. xích đạo.
24.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN?
a)
A. Thành lập năm 1967 tại Băng Cốc.
b)
B. Số lượng thành vịên ngày càng tăng.
c)
C. Hiện nay Đông Ti-mo chưa gia nhập.
d)
D. Xin-ga-po là nước lãnh đạo ASEAN.
25.
Câu 25. Liên bang Nga không phải là một đất nước có
a)
A. đường biên giới xấp xỉ chiều dài xích đạo.
b)
B. chiều đông - tây trải dài trên 11 múi giờ.
c)
C. giáp nhiều biển rộng và đại đương lớn.
d)
D. lãnh thổ nằm hoàn toàn ở châu Âu.
26.
Câu 26. Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga có nhiều thuận lợi cho phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Năng lượng, luyện kim, hoá chất.
b)
B. Năng lượng, luyện kim, dệt.
c)
C. Năng lượng, luyện kim, điện tử.
d)
D. Năng lượng, khai khoáng, vật liệu xây dựng.
27.
Câu 27. Dân cư Nga tập trung đông đúc ở
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xi-bia.
c)
C. cao nguyên Trung Xi-bia.
d)
D. vùng Đông Xi-bia.
28.
Câu 28. Nội dung nào sau đây không đúng với chiến lược kinh tế mới của Nga từ giữa năm 2000?
a)
A. Đưa kinh tế từng bước thoát khỏi khủng hoảng.
b)
B. Tiếp tục xây dựng nền kinh tế thị trường.
c)
C. Nâng cao đời sống của toàn thể nhân dân.
d)
D. Coi trọng ngoại giao với châu Âu và châu Mỹ.
29.
Câu 29. Gần đây dân số Liên Bang Nga gia tăng âm gây khó khăn như thế nào đối với kinh tế - xã hội?
a)
A. Chất lượng nguồn lao động giảm.
b)
B. Thiếu nguồn lao động trẻ.
c)
C. Tích lũy nền kinh tế.
d)
D. Hạn chế về thị trường tiêu thụ.
30.
Câu 30. Đặc điểm nào sau đấy không đúng với khí hậu Nhật Bản?
a)
A. Khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
b)
B. Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh.
c)
C. Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới.
d)
D. Phía tây có khí hậu ôn đới lục địa.
31.
Câu 31. Nhật Bản ít có các nhà máy thủy điện công suất lớn là do
a)
A. các núi cao khá ít.
b)
B. không có sông lớn.
c)
C. núi nằm sát biển.
d)
D. sông ngòi ít nước.
32.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là một nước đông dân.
b)
B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.
c)
C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.
d)
D. Tỉ lệ người già ngày càng lớn.
33.
Câu 33. Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới II không phải nhờ vào việc
a)
A. hiện đại hoá công nghiệp.
b)
B. tăng các nguồn vốn đầu tư.
c)
C. áp dụng các kĩ thuật mới.
d)
D. nhập nhiều nhiên liệu.
34.
Câu 34. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
a)
A. chế tạo.
b)
B. điện tử.
c)
C. xây dựng.
d)
D. dệt.
35.
Câu 35. Tự nhiên miền tây trung Quốc không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.
d)
D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.
36.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự tương phản của thiên nhiên giữa miền đông và miền tây Trung Quốc?
a)
A. Đông bằng châu thổ rộng lớn ở phía đông; núi cao, cao nguyên đồ sộ ở phía tây.
b)
B. Thượng nguồn sông ở phía đông dốc, hẹp; hạ lưu ở phía tây thoải, lòng rộng.
c)
C. Miền tây nhiều rừng, đồng có; miền đông có đất đai phù sa màu mỡ, nhiều lụt.
d)
D. Miền tây có khí hậu lục địa khắc nghịệt, miền đông khí hậu hải dương ôn hoà.
37.
Câu 37. Dân cư Trung Quốc phân bộ tập trung chủ yếu ở các
a)
A. đồng bằng phù sa ở miền Đông.
b)
B. sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.
c)
C. khu nước biên giới phía bắc.
d)
D. khu nước ven biển ở phía nam.
38.
Câu 38. Khí hậu và địa hình vùng đông nam Trung Quốc thuận lợi phát triển sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Lúa gạo.
c)
C. Củ cải đường.
d)
D. Hướng dương.
39.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. Tập trung vào các ngành truyền thống.
c)
C. Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hoá.
d)
D. Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.
40.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?
a)
A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hoá lớn.
b)
B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng
c)
C. Vị trí cầu nối lục địa Á-Âu và Ô-xtrây-li-a.
d)
D. Nằm hoàn toàn trên vành đai lửa Thái Bình Dương.
41.
Câu 41. Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo không có
a)
A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng
c)
C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
42.
Câu 42. Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
B. cận xích đạo, xích đạo.
c)
C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
43.
Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?
a)
A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.
b)
B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.
c)
C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
d)
D. Ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.
44.
Câu 44. Điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á lục địa gây khó khăn
a)
A. phát triển giao thông tây – đông.
b)
B. phát triển giao thông bắc – nam.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. thu hút đầu tư nước ngoài.
45.
Câu 45. Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là
a)
A. quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm.
b)
B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.
c)
C. dân số đông, người già trong dân số nhiều.
d)
D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.
46.
Câu 46. Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
A. tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
B. hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
C. tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
d)
D. tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
47.
Câu 47. Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp ở nhiều nước Đông Nam Á là do
a)
A. quy mô dân số lớn.
b)
B. giá trị sản xuất cao.
c)
C. nhu cầu xuất khẩu.
d)
D. nhu cầu nguyên liệu.
48.
Câu 48. Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
A. thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
B. xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
c)
C. đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
d)
D. giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
49.
Câu 49. Lãnh thổ Liên bang Nga không giáp với biển nào sau đây?
a)
A. Ban-tích.
b)
B. Biển Đen..
c)
C. Ca-xpi.
d)
D. Địa Trung Hải.
50.
Câu 50. Vùng thuận lợi nhất để phát triển ngành nuôi thú có lông quí của Liên bang Nga là
a)
A. đồng bằng Đông Âu.
b)
B. đồng bằng Tây Xibia.
c)
C. lãnh thổ phía Đông Nam.
d)
D. lãnh thổ phía Bắc, trên vòng cực.
51.
Câu 51. Nơi nào sau đây ở Nga không phải có mật độ dân cư thấp?
a)
A. Khu vực có băng tuyết ở phía bắc.
b)
B. Khu vực có khí hậu cận cực ở đông bắc.
c)
C. Khu vực đầm lầy ở Tây Xi-bia.
d)
D. Các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.
52.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Nga có được từ sau năm 2000?
a)
A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
b)
B. Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.
c)
C. Đời sống nhân dân được cải thiện.
d)
D. Sự phân hoá giàu nghèo càng lớn.
53.
Câu 53. Nền tảng văn hóa xã hội của Liên Bang Nga tạo thuận lợi như thế nào đối với kinh tế - xã hội?
a)
A. Nguồn lao động dồi dào.
b)
B. Chất lượng lao động cao.
c)
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
d)
D. Kinh tế tăng trưởng mạnh.
54.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao.
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa.
d)
D. Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.
55.
Câu 55. Đặc điểm tài nguyên thiên nhiên Nhật Bản tạo thuận lợi phát triển ngành
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. công nghiệp.
c)
C. kinh tế biển.
d)
D. du lịch.
56.
Câu 56. Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là
a)
A. lao động chăm chỉ, tiết kiệm.
b)
B. phần lớn dân cư phân bố ven biển.
c)
C. cơ cấu dân số già hóa.
d)
D. tỉ suất tăng dân số tự nhiên thấp.
57.
Câu 57. Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
a)
A. Tàu biển.
b)
B. Rôbôt.
c)
C. Ôtô.
d)
D. Xe máy.
58.
Câu 58. Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải
a)
A. đường biển.
b)
B. đường ô tô.
c)
C. đườn hàng không.
d)
D. đường sắt.
59.
Câu 59. Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
a)
A. Hồng Công và Ma Cao.
b)
B. Ma Cao và Thượng Hải.
c)
C. Thượng Hải và Quảng Châu.
d)
D. Quảng Châu và Hồng Công.
60.
Câu 60. Đặc điểm tự nhiên của miền tây Trung Quốc là có
a)
A. các đồng bằng châu thả rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
61.
Câu 61. Các hoang mạc ở phía tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện
a)
A. nằm sâu trong lục địa.
b)
B. nằm ở địa hình cao.
c)
C. không có sông ngòi.
d)
D. có hai mùa mưa, khô.
62.
Câu 62. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư và xã hội của Trung Quốc?
a)
A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
b)
B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
c)
C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
d)
D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
63.
Câu 63. Khí hậu, địa hình vùng đông bắc Trung Quốc thuận lợi phát triển sản phẩm nông nghiệp nào sau đây?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Lúa gạo.
c)
C. Cà phê.
d)
D. Cao su.
64.
Câu 64. Điều Kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là
a)
A. nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc.
b)
B. dân cư đông đúc, máy móc hiện đại.
c)
C. máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào.
d)
D. nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng.
65.
Câu 65. Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong
a)
A. khu vực xích đạo.
b)
B. vùng nội chí tuyến
c)
C. khu vực gió mùa.
d)
D. bán cầu Bắc.
66.
Câu 66. Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
67.
Câu 67. Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo là
a)
A. nghèo tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. khí hậu khắc nghiệt.
c)
C. nhiều thiên tai.
d)
D. không giáp biển.
68.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
a)
A. Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
b)
B. Một số dân tộc ít người phân bộ rộng.
c)
C. Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
d)
D. Văn hoá các nước rất khác biệt nhau.
69.
Câu 69. Một số ngành công nghiệp đã trở thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là
a)
A. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.
b)
B. sản xuất và lắp ráp ô tô, máy kéo, thiết bị điện tử.
c)
C. sản xuất và lắp ráp ô tô, thiết bị điện tử, đóng tàu.
d)
D. sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, chế biến thực phẩm.
70.
Câu 70. Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có
a)
A. đất Feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
b)
B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
c)
C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.
71.
Câu 71. Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
A. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
B. nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
C. hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa.
d)
D. đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
72.
Câu 72. Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có
a)
A. khí hậu xích đạo.
b)
B. các dãy núi.
c)
C. các đồng bằng.
d)
D. đảo, quần đảo.
73.
Câu 73. Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương, Bắc Băng Dương.
b)
B. Bắc Băng Dương, Đại Tây dương.
c)
C. Đại Tây Dương, Ẩn Độ Đương.
d)
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương.
74.
Câu 74. Phát biểu nào sau đây không phải là khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
b)
B. Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn.
c)
C. Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
d)
D. Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá.
75.
Câu 75. Đồng bằng Đông Âu ở Nga có mật độ dân cư cao là do
a)
A. đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn hoà.
b)
B. đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản.
c)
C. khí hậu ôn hoà, nguồn nước ngọt dồi dào.
d)
D. nhiều sông ngòi, khí hậu không khắc nghiệt.
76.
Câu 76. Ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất của Liên bang Nga so với Liên Xô cuối thập kỉ 80 thế kỉ XX là
a)
A. sản xuất khí đốt.
b)
B. sản xuất giấy và xenlulô.
c)
C. khai thác dầu mỏ.
d)
D. sản xuất điện.
77.
Câu 77. Đặc điểm nào của dân số Liên Bang Nga gây khó khăn cho phát triển kinh tế?
a)
A. Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
b)
B. Dân đông, trình độ dân trí thấp.
c)
C. Dân số trẻ, phân bố rất không đều
d)
D. Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
78.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?
a)
A. Có nhiều núi lửa đang hoạt động.
b)
B. Hàng năm có nhiều trận động đất.
c)
C. Biển có nhiều sóng thần xảy ra.
d)
D. Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động.
79.
Câu 79. Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?
a)
A. Tập trung nhiều vào các đô thị.
b)
B. Tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
c)
C. Người già ngày càng nhiều.
d)
D. Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.
80.
Câu 80. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với đời sống và kinh tế của Nhật Bản là
a)
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.
b)
B. khí hậu nhiều nơi khắc nghiệt.
c)
C. nghèo khoáng sản.
d)
D. nhiều thiên tai hủy diệt.
81.
Câu 81. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?
a)
A. Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.
b)
B. Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, xe máy và vật liệu truyền thông.
c)
C. Sản xuất khoảng 25% sản lượng ô tô thế giới.
d)
D. Sản xuất khoảng 60% lượng xe gắn máy thế giới.
82.
Câu 82. Các cảnh biển lớn của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở
a)
A. ven biển Ô-khôt.
b)
B. ven biển Nhật Bản.
c)
C. ven Thái Bình Dương.
d)
D. phía nam đảo Kiu-xiu.
83.
Câu 83. Trung Quốc không giáp với
a)
A. Triều Tiên.
b)
B. Hàn Quốc.
c)
C. Mông Cổ.
d)
D. Liên Bang Nga.
84.
Câu 84. Tự nhiên miền đông Trung Quốc không có
a)
A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
b)
B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
c)
C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.
d)
D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.
85.
Câu 85. Khí hậu chủ yếu ở miền tây Trung Quốc là
a)
A. ôn đới lục địa.
b)
B. ôn đới gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới.
d)
D. nhiệt đới.
86.
Câu 86. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?
a)
A. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
b)
B. Dân tộc ít người có số lượng lớn nhất.
c)
C. Soạn ra chữ viết từ trước công nguyên.
d)
D. Người lao động có tính cần cù, sáng tạo.
87.
Câu 87. Các cao nguyên miền tây Trung Quốc thuận lợi phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?
a)
A. Trồng cây lương thực.
b)
B. Chăn nuôi gia súc.
c)
C. Nuôi trồng thủy sản.
d)
D. Chăn nuôi gia cầm.
88.
Câu 88. Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể
a)
A. tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân.
b)
B. đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn.
c)
C. tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư.
d)
D. đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn.
89.
Câu 89. về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận
a)
A. lục địa và biển đảo.
b)
B. đảo và quần đảo.
c)
C. lục địa và biển.
d)
D. biển và các đảo.
90.
Câu 90. Tự nhiên của Đông Nam Á lục địa không có
a)
A. địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
B. hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
C. các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
D. nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
91.
Câu 91. Vùng thềm lục địa ở nhiều nước Đông Nam Á có
a)
A. dầu khí.
b)
B. bôxit.
c)
C. than đá.
d)
D. quặng sắt.
92.
Câu 92. Thế mạnh kinh tế nổi bật của khu vực Đông Nam Á biển đảo là
a)
A. phát triển kinh tế biển.
b)
B. phát triển thương mại.
c)
C. phát triển công nghiệp
d)
D. phát triển giao thông.
93.
Câu 93. Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là
a)
A. một số dân tộc ít người phân bộ rộng, không theo biên giới quốc gia.
b)
B. có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.
c)
C. có nhiều giá trị văn hoá khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.
d)
D. phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.
94.
Câu 94. Một số sản phẩm công nghiệp của các nước Đông Nam Á đã có được sức cạnh tranh trên thị trường thế giới chủ yếu là nhờ vào việc
a)
A. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
b)
B. tăng cường công nhân có trình độ kĩ thuật cao.
c)
C. đầu tư vốn để đổi mới nhiều máy móc, thiết bị.
d)
D. liên kết và hợp tác sản xuất giữa các nước.
95.
Câu 95. Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?
a)
A. Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.
b)
B. Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.
c)
C. Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.
d)
D. Thái Lan đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.
96.
Câu 96. Biểu hiện nào sau đây là chung nhất chứng tỏ kinh tế của các nước ASEAN còn chênh lệch nhau nhiều?
a)
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
b)
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
c)
C. Quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau.
d)
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia còn chưa hợp lí.
100 %
