Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DẠNG 3: TÍNH TOÁN - BẢNG CÔNG THỨC TÍNH TOÁN

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính tổng nhiệt độ (°C) là gì?

a)

T1 + T2 + ... + T12

b)

T1 x T2 x ... x T12

c)

(T1 + T2 + ... + T12)/2

d)

T1 - T2 - ... - T12

2.

Công thức tính nhiệt độ trung bình năm (°C) là gì?

a)

(T1 + T2 + ... + T12) / 12

b)

(T1 × T2 × ... × T12) / 12

c)

(T1 + T2 + ... + T12) × 12

d)

(T1 + T2 + ... + T12) / 365

3.

Công thức tính nhiệt độ trung bình tháng (°C) là gì?

a)

Tổng lượng nhiệt cả tháng : số ngày trong tháng

b)

Tổng lượng mưa cả tháng : số ngày trong tháng

c)

Tổng số ngày nắng trong tháng : số ngày trong tháng

d)

Tổng lượng nhiệt cả năm : số tháng trong năm

4.

Công thức tính biên độ nhiệt độ là gì?

a)

Tmax - Tmin

b)

Tmax + Tmin

c)

Tmin - Tmax

d)

Tmax x Tmin

5.

Công thức tính tổng số giờ nắng (giờ) là gì?

a)

Cộng tổng số giờ nắng 12 tháng

b)

Nhân số giờ nắng trung bình với số ngày trong năm

c)

Chia tổng số giờ nắng cho số tháng

d)

Trừ số giờ nắng tháng cao nhất với tháng thấp nhất

6.

Công thức tính số giờ nắng trung bình (giờ) là gì?

a)

Cộng tổng số giờ nắng 12 tháng / 12

b)

Cộng tổng số giờ nắng 6 tháng / 6

c)

Tổng số giờ nắng trong năm / 365

d)

Tổng số giờ nắng trong tháng / 30

7.

Công thức tính tổng lượng mưa (mm) là gì?

a)

P1 + P2 + ... + P12

b)

P1 × P2 × ... × P12

c)

P1 - P2 - ... - P12

d)

(P1 + P2 + ... + P12)/12

8.

Công thức tính lượng mưa trung bình năm (mm) là gì?

a)

(P1 + P2 + ... + P12) / 12

b)

(P1 + P2 + ... + P12) / 6

c)

(P1 + P2 + ... + P12) / 24

d)

(P1 + P2 + ... + P12) / 365

9.

Công thức tính tổng lượng mưa trung bình các năm (mm) là gì?

a)

Tổng lượng mưa của n năm : n

b)

Tổng lượng mưa của n năm x n

c)

Tổng lượng mưa của n năm + n

d)

Tổng lượng mưa của n năm - n

10.

Thế nào là mùa mưa? Điền vào chỗ trống: ________

a)

3 tháng trở lên có P > 100mm

b)

3 tháng trở lên có P < 100mm

c)

1 tháng có P > 100mm

d)

6 tháng trở lên có P > 100mm

11.

Thế nào là tháng khô? Điền vào chỗ trống: ________

a)

P < 2t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

b)

P > 2t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

c)

P = 2t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

d)

P < t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

12.

Thế nào là tháng hạn? Điền vào chỗ trống: ________

a)

P < t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

b)

P > t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

c)

P = t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

d)

P ≥ t (P: Lượng mưa tháng đó, t: Nhiệt độ tháng đó)

13.

Công thức tính cân bằng ẩm là gì?

a)

Lượng mưa - bốc hơi

b)

Lượng mưa + bốc hơi

c)

Bốc hơi - lượng mưa

d)

Lượng mưa x bốc hơi

14.

Công thức tính tổng lưu lượng nước sông (m³/s) là gì?

a)

Q1 + Q2 + ... + Q12

b)

Q1 × Q2 × ... × Q12

c)

Q1 - Q2 - ... - Q12

d)

Q1 / Q2 / ... / Q12

15.

Công thức tính lưu lượng nước trung bình tháng trong năm là gì?

a)

(Q1 + Q2 + ... + Q12) / 12

b)

(Q1 + Q2 + ... + Q12) / 6

c)

(Q1 + Q2 + ... + Q12) / 24

d)

(Q1 + Q2 + ... + Q12) / 10

16.

Công thức tính quãng đường dựa vào hải lí (km) là gì?

a)

1852 * số hải lí

b)

1000 * số hải lí

c)

1609 * số hải lí

d)

2000 * số hải lí

17.

Các bước tính khoảng cách thực tế theo đường chim bay là gì?

a)

Bước 1: Đổi tỉ lệ bản đồ về km Bước 2: Tính khoảng cách thực tế = Khoảng cách trên bản đồ * kết quả vừa đổi được

b)

Bước 1: Đo khoảng cách thực tế trên bản đồ Bước 2: Nhân với 1000 để ra kết quả

c)

Bước 1: Đổi tỉ lệ bản đồ về mét Bước 2: Chia khoảng cách trên bản đồ cho tỉ lệ

d)

Bước 1: Đo khoảng cách trên bản đồ Bước 2: Cộng thêm 10km để ra kết quả

18.

Công thức tính tỉ lệ che phủ rừng (%) là gì?

a)

(Diện tích rừng / Diện tích tự nhiên) * 100

b)

(Diện tích tự nhiên / Diện tích rừng) * 100

c)

(Diện tích rừng * Diện tích tự nhiên) / 100

d)

(Diện tích rừng + Diện tích tự nhiên) * 100

19.

Khi lên 100m thì nhiệt độ thay đổi như thế nào ở sườn đón gió và sườn khuất gió?

a)

Sườn đón gió: Lên 100m giảm 0,6°C; Sườn khuất gió: Xuống 100m tăng 1°C

b)

Sườn đón gió: Lên 100m giảm 1°C; Sườn khuất gió: Xuống 100m tăng 0,6°C

c)

Sườn đón gió: Lên 100m tăng 0,6°C; Sườn khuất gió: Xuống 100m giảm 1°C

d)

Sườn đón gió: Lên 100m giảm 0,3°C; Sườn khuất gió: Xuống 100m tăng 0,8°C

20.

Các bước tính giờ khu vực (giờ) gồm những gì?

a)

Bước 1: Tính chênh lệch múi giờ Bước 2: Tính giờ khu vực dựa vào kết quả bước 1

b)

Bước 1: Xác định kinh tuyến gốc Bước 2: Tính khoảng cách giữa các thành phố

c)

Bước 1: Đổi đơn vị thời gian Bước 2: Cộng thêm 12 giờ

d)

Bước 1: Tính số ngày trong tháng Bước 2: Trừ đi số giờ chênh lệch

21.

Công thức tính tỉ suất sinh thô (%) là gì?

a)

(Số trẻ sinh ra / Tổng số dân) * 1000

b)

(Số trẻ sinh ra / Số người chết) * 1000

c)

(Tổng số dân / Số trẻ sinh ra) * 1000

d)

(Số trẻ sinh ra / Tổng số dân) * 100

22.

Công thức tính tỉ suất tử thô (%) là gì?

a)

(Số người chết / Tổng số dân) * 1000

b)

(Số người sinh / Tổng số dân) * 1000

c)

(Số người chết / Số người sinh) * 100

d)

(Tổng số dân / Số người chết) * 1000

23.

Công thức tính tỉ suất gia tăng tự nhiên (%) là gì?

a)

(Tỉ suất sinh - Tỉ suất tử)/10

b)

(Tỉ suất tử - Tỉ suất sinh)/10

c)

(Tỉ suất sinh + Tỉ suất tử)/10

d)

(Tỉ suất sinh x Tỉ suất tử)/10

24.

Công thức tính tỉ suất xuất cư (%) là gì?

a)

(Số người di cư đi / Tổng số dân) * 1000

b)

(Số người di cư đến / Tổng số dân) * 1000

c)

(Số người di cư đi / Số người di cư đến) * 1000

d)

(Tổng số dân / Số người di cư đi) * 1000

25.

Công thức tính tỉ suất nhập cư (%) là gì?

a)

(Số người di cư đến / Tổng số dân) × 1000

b)

(Số người di cư đến / Tổng số dân) × 100

c)

(Số người di cư đến / Tổng số dân) × 10

d)

(Số người di cư đến / Tổng số dân) × 10000

26.

Điền vào chỗ trống: Công thức tính tỉ lệ gia tăng dân số cơ học (%) là (Tỉ suất nhập cư - Tỉ suất xuất cư): ____

a)

10

b)

100

c)

1

d)

0.1

27.

Công thức tính tỉ lệ gia tăng dân số thực tế (%) là gì?

a)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên + Tỉ suất gia tăng cơ học

b)

Tỉ suất gia tăng cơ học - Tỉ suất gia tăng tự nhiên

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên × Tỉ suất gia tăng cơ học

d)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên / Tỉ suất gia tăng cơ học

28.

Công thức tính tỉ số giới tính (%) là gì?

a)

(Số dân Nam / Số dân Nữ) × 100

b)

(Số dân Nữ / Số dân Nam) × 100

c)

(Số dân Nam / Số dân Nữ) × 10

d)

(Số dân Nam / Số dân Nữ) × 1000

29.

Điền vào chỗ trống: Công thức tính tỉ lệ nam, nữ (%) là (Số dân Nam / Tổng số dân) × ____

a)

100

b)

10

c)

50

d)

1000

30.

Công thức tính mật độ dân số (người/km²) là gì?

a)

A. Số dân / Diện tích

b)

B. Diện tích / Số dân

c)

C. Số dân × Diện tích

d)

D. Số dân + Diện tích

31.

Điền vào chỗ trống: Công thức tính dân số (người) là Mật độ dân số × ____

a)

Diện tích

b)

Dân số

c)

Tỉ lệ sinh

d)

Tỉ lệ tử

32.

Công thức tính diện tích (km²) là gì?

a)

Số dân / Mật độ dân số

b)

Mật độ dân số / Số dân

c)

Số dân × Mật độ dân số

d)

Số dân + Mật độ dân số

33.

Công thức tính bình quân thu nhập (USD/người) là gì?

a)

A. Tổng GDP / Tổng số dân

b)

B. Tổng số dân / Tổng GDP

c)

C. Tổng GDP × Tổng số dân

d)

D. Tổng GDP + Tổng số dân

34.

Điền vào chỗ trống: Công thức tính tổng GDP (triệu USD) là Bình quân thu nhập × ____

a)

Tổng số dân

b)

Tổng sản lượng xuất khẩu

c)

Tổng số doanh nghiệp

d)

Tổng số lao động

35.

Công thức tính tổng số dân (triệu người) là gì?

a)

Tổng GDP / Bình quân thu nhập

b)

Bình quân thu nhập / Tổng GDP

c)

Tổng GDP × Bình quân thu nhập

d)

Tổng GDP + Bình quân thu nhập

36.

Điền vào chỗ trống: Công thức tính dân số năm sau (triệu người) là D1 =

a)

n

b)

2

c)

D0

d)

Tg

37.

Công thức tính thời gian dân số tăng thêm (năm) là gì?

a)

n = log(D1 : D0) / (1 + Tg)

b)

n = log(D0 : D1) / (1 + Tg)

c)

n = log(D1 × D0) / (1 + Tg)

d)

n = log(D1 + D0) / (1 + Tg)

38.

Tính năng suất (tạ/ha) được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Sản lượng × Diện tích

b)

Sản lượng / Diện tích

c)

Diện tích / Sản lượng

d)

Sản lượng + Diện tích

39.

Điền vào chỗ trống: Tính sản lượng (tấn) = ______ × Năng suất.

a)

Diện tích

b)

Khối lượng

c)

Thể tích

d)

Chiều dài

40.

Tính diện tích (ha) được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

Sản lượng / Năng suất

b)

Sản lượng × Năng suất

c)

Năng suất / Sản lượng

d)

Sản lượng + Năng suất

41.

Tính bình quân lương thực (kg/người) = Sản lượng / ______.

a)

Số dân

b)

Diện tích đất

c)

Số lượng hộ gia đình

d)

Số lượng nhà máy

42.

Tính sản lượng lương thực (tấn) = Bình quân lương thực × ______.

a)

Số dân

b)

Diện tích đất trồng

c)

Năng suất lao động

d)

Sản lượng xuất khẩu

43.

Tính số dân (triệu người) = Sản lượng / ______.

a)

Bình quân lương thực

b)

Diện tích đất

c)

Tổng sản lượng

d)

Mật độ dân số

44.

Bình quân đất nông nghiệp trên người (ha/người) = Diện tích đất nông nghiệp / ______.

a)

Số dân

b)

Diện tích đất phi nông nghiệp

c)

Số lượng máy móc

d)

Sản lượng nông nghiệp

45.

Tổng kim ngạch XNK (USD) = ______ + Nhập khẩu.

a)

Xuất khẩu

b)

Doanh thu

c)

Lợi nhuận

d)

Chi phí

46.

Cán cân XNK (USD) = Xuất khẩu - ______.

a)

Nhập khẩu

b)

Tổng sản phẩm quốc nội

c)

Thuế xuất khẩu

d)

Lợi nhuận ròng

47.

Nếu cán cân XNK > 0 thì gọi là gì?

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cán cân bằng

d)

Thâm hụt thương mại

48.

Nếu cán cân XNK < 0 thì gọi là gì?

a)

Xuất siêu

b)

Nhập siêu

c)

Cán cân bằng

d)

Thặng dư thương mại

49.

Tính tỉ lệ XK so với NK (%) = (Giá trị XK / Giá trị NK) × ______.

a)

100

b)

10

c)

50

d)

1000

50.

Tính khối lượng vận chuyển (tấn hoặc người) = Khối lượng luân chuyển / ______.

a)

Cự li vận chuyển

b)

Thời gian vận chuyển

c)

Khối lượng hàng hóa

d)

Số lượng phương tiện

51.

Tính cự li vận chuyển (km) = Khối lượng luân chuyển / ______.

a)

Khối lượng vận chuyển

b)

Khối lượng hàng hóa

c)

Thời gian vận chuyển

d)

Khoảng cách vận chuyển

52.

Khối lượng luân chuyển (tấn.km) = Khối lượng vận chuyển × ______.

a)

Cự li vận chuyển

b)

Thời gian vận chuyển

c)

Khối lượng hàng hóa

d)

Tốc độ vận chuyển

53.

Vùng biển đặc quyền kinh tế hợp với vùng lãnh hải của nước ta rộng bao nhiêu km? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

a)

370

b)

200

c)

500

d)

150

54.

Biết đường bờ biển nước ta dài 3260 km, đường biên giới trên đất liền dài 4510 km. Tính tỉ lệ đường bờ biển so với đường biên giới giáp đất liền của nước ta. (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

a)

0,7

b)

1,3

c)

0,5

d)

0,9

55.

Biết đường biên giới của nước ta với Lào dài 2161 km, tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta dài 4510 km. Hãy cho biết, chiều dài đường biên giới của nước ta với Lào chiếm bao nhiêu % so với tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của nước ta? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

47,9

b)

38,2

c)

52,4

d)

41,7

56.

Vùng biển được xác định là biên giới quốc gia trên biển của nước ta rộng bao nhiêu km tính từ đường nước cơ sở? (1 hải lí = 1852m). (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

22,2

b)

18,5

c)

12,0

d)

30,0

57.

Nước ta có 28 tỉnh/thành phố giáp biển. Hãy cho biết số tỉnh/thành phố giáp biển chiếm bao nhiêu % số tỉnh/thành của nước ta? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

44,4

b)

38,9

c)

50,0

d)

32,1

58.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết nhiệt độ trung bình năm tại Hà Nội năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của °C)

a)

25,3

b)

24,1

c)

26,7

d)

23,8

59.

Câu 2. Cho bảng số liệu sau: Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của trạm khí tượng Huế (Đơn vị: °C) Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ: 18,2 21,1 24,3 26,8 29,4 30,6 30,0 30,0 27,2 25,5 22,8 20,4 (Nguồn: Niên giám thống kê, 2022) Căn cứ vào số liệu trên cho biết biên độ nhiệt độ của Huế (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của °C)

a)

12,4

b)

10,2

c)

15,6

d)

8,8

60.

Câu 3. Cho bảng số liệu: Số giờ nắng các tháng tại Hà Nội năm 2021 (Đơn vị: giờ) Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số giờ nắng: 79,2 76,0 22,6 71,6 197,4 169,8 207,3 163,4 134,8 188,0 98,7 106,6 Tháng nào có số giờ nắng cao nhất trong năm 2021 tại Hà Nội?

a)

Tháng 7

b)

Tháng 5

c)

Tháng 10

d)

Tháng 6

61.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng số giờ nắng của Hà Nội năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của giờ).

a)

1515

b)

1420

c)

1600

d)

1350

62.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ năm tại trạm quan trắc Hà Nội (Láng) năm 2022 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của °C).

a)

16,1

b)

12,5

c)

18,3

d)

14,7

63.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa các tháng tại Huế năm 2022 (Đơn vị: mm) Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng mưa: 95,6 70,8 128,3 381 157,3 33,8 61,3 157,5 448,8 1366,5 226,4 786,6 Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tổng lượng mưa của Huế năm 2022 (làm tròn kết quả hàng đơn vị của mm).

a)

3914

b)

4014

c)

3514

d)

4214

64.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính biên độ nhiệt độ của Hà Nội.

a)

12

b)

8

c)

15

d)

20

65.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của °C).

a)

24

b)

21

c)

27

d)

30

66.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tháng mưa nhiều nhất ở Vinh năm 2022 gấp bao nhiêu lần tháng mưa ít nhất? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất).

a)

42,6

b)

12,3

c)

25,8

d)

33,1

67.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết Vũng Tàu và Hà Đông có chênh lệch nhiệt độ trung bình năm là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của °C).

a)

3,4

b)

2,1

c)

4,7

d)

1,8

68.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết biên độ nhiệt trung bình năm của Hà Nội là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của °C).

a)

12,8

b)

10,5

c)

15,2

d)

8,9

69.

Thành phố Hồ Chí Minh có tổng lượng mưa trong năm là 1931 mm và lượng bốc hơi 1688 mm. Cho biết cân bằng ẩm trong năm của Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu mm?

a)

243

b)

500

c)

1000

d)

1500

70.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, cho biết tháng nào có nhiệt độ trung bình cao nhất tại trạm khí tượng Lạng Sơn?

a)

Tháng 8

b)

Tháng 1

c)

Tháng 4

d)

Tháng 11

71.

Tính nhiệt độ trung bình năm của Lạng Sơn (°C) (làm tròn kết quả đến một số thập phân)

a)

21,5

b)

19,8

c)

23,2

d)

17,6

72.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của Huế (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của °C).

a)

9,7

b)

7,2

c)

12,5

d)

15,0

73.

Căn cứ vào bảng số liệu, tính biên độ nhiệt độ trung bình năm của TP. Hồ Chí Minh (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của °C).

a)

3,2

b)

5,1

c)

2,7

d)

4,0

74.

Cho biết số giờ nắng trung bình các tháng trong năm tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2021 là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

203

b)

150

c)

180

d)

220

75.

Câu 16. Cho bảng số liệu: Số giờ nắng các tháng tại trạm quan trắc Quy Nhơn, năm 2021 Tháng: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số giờ nắng: 108,4 203,9 260,0 260,7 312,0 270,5 224,1 283,6 184,4 142,1 78,9 101,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022) Cho biết tổng số giờ nắng trong năm tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2021 là bao nhiêu giờ? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

2431

b)

2210

c)

2560

d)

2325

76.

Cho biết biên độ nhiệt độ năm tại Vũng Tàu là bao nhiêu °C?

a)

4

b)

8

c)

12

d)

16

77.

Cho biết nhiệt độ trung bình năm 2021 tại Vũng Tàu là bao nhiêu °C? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

27,9

b)

26,5

c)

29,2

d)

25,8

78.

Tính tổng lượng mưa trong năm tại Cà Mau. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của mm)

a)

2919

b)

2100

c)

3250

d)

1850

79.

Câu 1. Biết tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Hãy cho biết tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trong tổng diện tích rừng của nước ta bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %)

a)

68,7

b)

72,4

c)

61,5

d)

54,8

80.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính chênh lệch tổng diện tích rừng của nước ta năm 1943 đến 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu ha)

a)

0,4

b)

1,2

c)

2,0

d)

-0,7

81.

Tổng diện tích rừng của nước ta năm 2021 là 14,7 triệu ha. Trong đó, diện tích rừng tự nhiên là 10,1 triệu ha. Cho biết diện tích rừng trồng chiếm bao nhiêu % trong tổng diện tích rừng của nước ta? (làm tròn đến một chữ số thập phân của %)

a)

31,3%

b)

25,5%

c)

40,2%

d)

15,8%

82.

Từ năm 1943 đến năm 2021, diện tích rừng của nước ta tăng thêm bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

2,8%

b)

5,6%

c)

1,2%

d)

10,0%

83.

Từ năm 2010 đến năm 2021, diện tích rừng trồng tăng được bao nhiêu nghìn ha?

a)

1500 nghìn ha

b)

1200 nghìn ha

c)

1800 nghìn ha

d)

1000 nghìn ha

84.

Cho biết năm 2020 tỉ trọng đất lâm nghiệp của nước ta cao gấp bao nhiêu lần đất chưa sử dụng? (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

a)

4,7 lần

b)

2,5 lần

c)

6,2 lần

d)

3,1 lần

85.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

Lào và Thái Lan.

b)

Campuchia và Trung Quốc.

c)

Lào và Campuchia.

d)

Lào và Trung Quốc.

86.

Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

a)

23°20’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°24’Đ.

b)

23°23’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

c)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.

d)

23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°20’Đ.

87.

Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Thuộc bán đảo Đông Dương.

b)

Trong vùng ôn đới.

c)

Phía đông của Biển Đông.

d)

Trong vùng ít thiên tai.

88.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm Đông Nam Á.

b)

tiếp giáp với Ấn Độ Dương.

c)

giáp với nhiều quốc gia.

d)

nằm trên vành đai sinh khoáng.

89.

Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Lào.

b)

Trung Quốc.

c)

Mi-an-ma.

d)

Cam-pu-chia.

90.

Việt Nam giáp liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

Á-Âu và Đại Tây Dương.

c)

Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

Á-Âu và Thái Bình Dương.

91.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

Trung Quốc.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Thái Lan.

d)

Mi-an-ma.

92.

Huyện đảo nằm xa đất liền nhất của nước ta là

a)

Hoàng Sa.

b)

Phú Quốc.

c)

Phú Quý.

d)

Trường Sa.

93.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

b)

B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

c)

C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

d)

D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

94.

Lãnh thổ nước ta

a)

A. có biên giới chung với nhiều nước.

b)

B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.

c)

C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.

d)

D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

95.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

a)

hải đảo.

b)

đảo ven bờ.

c)

đảo xa bờ.

d)

quần đảo.

96.

Vị trí địa lí nước ta

a)

thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.

b)

là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.

c)

trong vùng hoạt động gió mùa dịch.

d)

nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

97.

Phần đất liền của nước ta

a)

hẹp theo chiều bắc - nam.

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

rộng gấp nhiều lần vùng biển.

d)

bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

98.

Lãnh thổ nước ta

a)

rất rộng, kéo dài.

b)

vùng đất rộng hơn vùng biển.

c)

có nhiều đảo lớn nhỏ.

d)

vị trí nằm ở vùng xích đạo.

99.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

liên kết với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

100.

Nước ta nằm ở

a)

vị trí trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

liên kết với các vành đai sinh khoáng.

c)

tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.

d)

nằm ở khu vực phía đông của châu Á.