wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa Lí 11

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phía bắc khu vực Mỹ La-tinh tiếp giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

2.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

3.

Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

4.

Quần đảo Ăng-ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

biển Ca-ri-bê.

d)

vịnh Ca-li-phooc-ni-a.

5.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Vê-nê-du-ê-la và vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Các đảo trên quần đảo Ảng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

6.

Khu vực Mỹ La-tinh bao gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quốc đảo trong vùng biển Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

7.

Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, Xao Pao-lô.

8.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp.

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

xây dựng

9.

Nội dung trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

chính sách nhập cư.

b)

đấu tranh chống tội phạm.

c)

chính sách an ninh EU.

d)

hợp tác về cảnh sát và tư pháp

10.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trưởng EU.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

11.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục tiêu hợp tác chính trong Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế.

b)

Luật pháp.

c)

Nội vụ.

d)

Quân sự.

12.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

14.

Tự do lưu thông hàng hóa trong Liên minh châu Âu (EU) là

a)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

b)

tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

bãi bỏ hạn chế trong giao dịch thanh toán.

d)

hàng hóa được di chuyển tự do trong EU.

15.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) bao gồm tự do

a)

cư trú và dịch vụ kiểm toán.

b)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải.

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc.

16.

Tự do lưu thông tiền vốn trong Liên minh châu Âu (EU) không phải là việc

a)

bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán.

b)

các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư lợi nhất.

c)

nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác.

d)

bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước.

17.

Nội dung nào sau đây nằm trong hợp tác về tư pháp và nội vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Chính sách nhập cư.

b)

Chính sách đối ngoại.

c)

Chính sách an ninh EU.

d)

Giữ gìn hòa bình.

18.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm tự do

a)

đi lại.

b)

cư trú.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

thông tin liên lạc.

19.

Tự do lưu thông dịch vụ trong Liên minh châu Âu (EU) không bao gồm

a)

giao thông vận tải.

b)

thông tin liên lạc.

c)

chọn nơi làm việc.

d)

ngân hàng, du lịch.

20.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.

b)

Là tổ chức thương mại hàng đầu thế giới.

c)

Là liên kết có sự phát triển đồng đều giữa các nước.

d)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất thế giới.

22.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

Hà Lan, Pháp, Áo.

c)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch.

d)

Đức, Hà Lan, Pháp.

23.

Hoạt động nào sau đây thể hiện sự hợp tác trong tự do di chuyển của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất các loại máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Hợp tác trong sản xuất và tiêu thụ nông sản.

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

24.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

hợp tác, liên kết về mọi mặt, thúc đẩy tự do lưu thông.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu

25.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

Nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

Xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

Thực hiện nhiều chính sách hạn chế tự do lưu thông hàng hóa.

26.

Cơ quan nào sau đây có vai trò tham vấn các quyết định của Hội đồng Bộ trưởng EU?

a)

Tòa Kiểm toán châu Âu.

b)

Ủy ban liên minh châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Tòa án châu Âu.

27.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

c)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

28.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?

a)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

d)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.

29.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

30.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm

31.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

33.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới.

b)

cận nhiệt đới.

c)

nhiệt đới.

d)

xích đạo.

34.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

b)

Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

c)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

35.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

36.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á hải đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh.

b)

Nguồn lao động rất dồi dào.

c)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

38.

Gia tăng dân số tự nhiên ở nhiều nước Đông Nam Á đã giảm rõ rệt nhờ vào việc thực hiện tốt

a)

chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình.

b)

việc nâng cao ý thức dân số cho người dân.

c)

giáo dục và chiến lược

d)

công tác y tế chăm sóc sức khỏe cho người dân.

39.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm, thị trường tiêu thụ mở rộng.

b)

vùng biển có nhiều ngư trường, ngư dân nhiều kinh nghiệm.

c)

thị trường tiêu thụ được mở rộng; tàu thuyền, ngư cụ nhiều.

d)

tàu thuyền, ngư cụ hiện đại hơn; thị trường tiêu thụ mở rộng.

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?

a)

Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.

b)

Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.

c)

Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.

d)

Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo là tôn giáo chính ở các nước.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất.

b)

Sản lượng lúa của khu vực đã được tăng lên khá cao.

c)

Các nước trong khu vực đều xuất khẩu với sản lượng lớn.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

42.

Quốc gia nào sau đây có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a.

43.

Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.

b)

Tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.

c)

Tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.

d)

Tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.

44.

Cây cà phê được trồng nhiều ở các nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu nóng ẩm, đất badan chiếm diện tích lớn.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

c)

Truyền thống trồng cây công nghiệp có từ lâu đời.

d)

Qũy đất cho phát triển các loại cây trồng lớn.

45.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số thấp nhất?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Các vùng ven sông.

d)

Khu vực đồi núi

46.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, sông nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy qua địa hình núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều địa hình bằng phẳng.

d)

sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

47.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên nhiều nước ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

48.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động chủ yếu của

a)

quá trình công nghiệp hóa.

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

bối cảnh toàn cầu hóa.

d)

xu hướng khu vực hóa.

49.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, phân bố dân cư không đều.

b)

dân số đông, phân bố dân cư hợp lý.

c)

dân số không đông, gia tăng dân số nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng dân số chậm.

50.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

51.

Tây Nam Á có vị trí địa lí ở

a)

tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dươn

52.

Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng

a)

7 triệu km2.

b)

6 triệu km2.

c)

9 triệu km2.

d)

8 triệu km2.

53.

Khu vực Tây Nam Á không tiếp giáp với châu lục nào sau đây?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Úc.

d)

Châu Phi.

54.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

núi và sơn nguyên.

b)

cao nguyên, đồi thấp.

c)

đồi thấp, đầm lầy.

d)

đầm lầy, đồng bằng.

55.

Trên bán đảo A-ráp có nhiều

a)

hoang mạc.

b)

đồng bằng.

c)

núi cao.

d)

đầm lầy.

56.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

nóng khô.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

57.

Với đặc điểm khí hậu khô hạn, đất đai khô cằn và một số đồng bằng nhỏ nên các sản phẩm trồng trọt phổ biến của khu vực Tây Nam Á là

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông.

b)

ngô, lúa mạch, bông.

c)

lúa mì, bông, chà là.

d)

lúa mì, đậu tương, bông.

58.

Tình trạng đói nghèo, tình hình chính trị bất ổn định vẫn xảy ra ở một số nơi trong khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thiếu hụt nguồn lao động.

b)

Chiến tranh, xung đột tôn giáo.

c)

Sự khắc nghiệt của tự nhiên.

d)

Thiên tai xảy tai thường xuyên.

59.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa và cận nhiệt đới.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

60.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

61.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn và mang về nguồn thu cao ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

62.

Dân cư của Tây Nam Á chủ yếu

a)

Ả RẬP

b)

Ba Tư

c)

Thổ Nhĩ Kỳ

d)

da đen
( này đúng nek 100%)

63.

Tây Nam Á là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

a)

Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

b)

Phật giáo, Cơ đốc giáo, Do Thái.

c)

Hồi giáo, Thiên chúa, Do Thái.

d)

Phật giáo, Ấn Độ giáo, Do Thái.

64.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có sự biến động theo từng giai đoạn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá dầu biến động, xung đột vũ trang và dịch bệnh.

b)

Biến đổi khí hậu, động đất và cháy rừng nhiều nơi.

c)

Xung đột sắc tộc, sự phân bố tài nguyên không đều.

d)

Đại dịch Covid-19, động đất nhiều nơi, chiến tranh.

65.

Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu…

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

66.

 “…EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tựu do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…”

a)

a. Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt.

b)

b. EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới.

c)

c.  Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, khoáng sản.

d)

d. EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn.

67.

Đọc văn bản dưới đây lựa chọn đáp án đúng, sai cho các câu trả lời bên dưới. "…Đồng Ơ-rô được chính thức đưa vào lưu hành năm 1999, đây là kết quả của sự nhất thể hoá EU. Việc đưa vào sử dụng đồng Ơ - rô có ý nghĩa quan trọng trong việc nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu, xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ, tạo thuận lợi cho việc sản xuất, kinh doanh…"

a)

a. Đồng Ơ-rô giúp nâng cao sức cạnh tranh của thị trường Châu Âu.

b)

b. Tất cả các thành viên của EU đều sử dụng đồng tiền chung Ơ - rô.

c)

c. Đồng Ơ-rô là một trong những đồng tiền có ảnh hưởng quan trọng đối với thế giới.

d)

d. Sự ra đời của đồng Ơ - rô thúc đẩy sự phát triển kinh tế đồng thời giảm nhập khẩu nguyên nhiên liệu của EU.

68.

“…Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát…”

a)

a. Kinh tế của nhiều quốc gia trong khu vực phụ thuộc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

b)

b. Tây Nam Á chỉ có khoáng sản dầu mỏ và khí tự nhiên.

c)

c. Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

d)

d. Giải quyết tranh chấp tài nguyên và mâu thuẫn tôn giáo là yếu tố quan trọng thúc đẩy sự ổn định chính trị trong khu vực Tây Nam Á.

69.

nhìn mà trả lời đi :)))

a)

a) Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2015 – 2020.

b)

b) Trị giá xuất khẩu luôn lớn hơn trị giá nhập khẩu.

c)

c) Trị giá xuất khẩu tăng nhanh hơn trị giá nhập khẩu.

d)

d) Hoạt động thương mại Mi-an-ma ngày càng phát triển cán cân thương mại gần tiến tới cân bằng.

70.

Sông nào lớn nhất Đông Nam Á?

a)

hồng

b)

Mê Nam

c)

Mê Công

d)

I-a-put

71.

Đông Nam Á nằm ở đâu?

a)

phía đông châu Á

b)

Phía đông nam châu Á

c)

Phía đông bắc châu Á

d)

Trung tâm châu Á

72.

Điều kiện tự nhiên của Đông Nam Á thuận lợi cho sự phát triển của những ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Nông nghiệp nhiệt đới

b)

Kinh tế biển

c)

Công nghiệp khai khoáng

d)

Phát triển Cây công nghiệp ôn đới

e)

Lâm nghiệp

73.

Loại rừng nào phổ biến ở khu vực Đông Nam Á

a)

Rừng xích đạo và rừng nhiệt đới

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng hỗn hợp

d)

Xavan

74.

Xã hội Đông Nam Á có những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dân tộc

b)

Đa tôn giáo

c)

Có nhiều nét tương đồng về lịch sử , văn hóa , phong tục tập quán

d)

Các quốc gia thường xảy ra tranh chấp

75.

Khoáng sản nào có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở khu vực Đông Nam Á

a)

Quặng Sắt

b)

Than đá

c)

Dầu khí

d)

Kim cương

76.

Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do

a)

khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.

c)

mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.

d)

kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.

77.

Câu 8: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để

a)

ổn định chính trị.

b)

phát triển du lịch.

c)

hội nhập quốc tế.

d)

hợp tác cùng phát triển.

78.

Câu 11: Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là

a)

tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.

d)

tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.

79.

Câu 13: Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

c)

chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng.

80.

Câu 20: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

81.

Đông Nam Á có truyền thống văn phong phú, đa dạng do

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

82.

Dân cư Tây Nam Á

a)

có mật độ khá cao.

b)

phân bố đồng đều.

c)

có tỉ lệ thị dân khá cao.

d)

có 1/2 người Ả-rập.

83.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và Biển Đỏ.

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển Đen và kênh đào Xuy-ê.

84.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số khá nhanh.

b)

gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

rất ít lao động nước ngoài.

d)

quy mô dân số già rất lớn.

85.

Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.

b)

đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.

c)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản.

d)

đầu tư phát triển các công nghệ cao.

86.

Tây Nam Á là quê hương của nền văn hoá Cổ đại rực rỡ nào sau đây?

a)

Ấn - Hằng

b)

Ai Cập

c)

Hoàng Hà

d)

Lưỡng Hà

87.

Câu 1 Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về kinh tế khu vực Tây Nam Á

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục tăng

b)

Quy mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt

c)

Quy mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020

d)

Trong cơ cấu GDP tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp,thủy sản tăng

88.

Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á

a)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện về tự nhiên

b)

Khác biệt về thể chế chính trị và chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia

c)

Sự bất ổn về tình hình chính trị xã hội trong khu vực

d)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí trong khi thị trường bất động

89.

Câu 4 Hình thức chăn nuôi phổ biến trong khu vực

a)

Chăn nuôi công nghiệp (trang trại hiện đại)

b)

chăn nuôi sinh thái

c)

chăn thả tự do

d)

chăn nuôi chuồng trại

90.

Câu 10 Ngành công nghiệp kém phát triển nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

công nghiệp khai thác chế biến dầu khí

b)

công nghiệp năng lượng tái tạo

c)

công nghiệp dệt may

d)

công nghiệp thực phẩm và sản xuất hàng tiêu dùng

91.

Câu 11 Sản phẩm trồng trọt nào sau đâykhông phải là sản phẩm trồng trọt chính của khu vực Tây Nam Á

a)

Cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây lâm nghiệp

d)

cây công nghiệp

92.

Câu 9 Khai thác và nuôi trồng thủy sản được phát triển ở những quốc

a)

Ven địa trung hải , biển đỏ,vịnh péc-xích

b)

y- ê-men,cô-oét,áp-ga-ni-xtan

c)

xi-ri, i-ran,i-rắc

d)

ca-ta, ba-cu,an-ca-ra

93.

Câu 5 Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

Khai thác và chế biến dầu khí

b)

dệt may

c)

chế tạo linh kiện điện tử

d)

chế biến lương thực thực phẩm

94.

Chọn các nguyên nhân khiến tình hình chính trị - xã hội của Tây Nam Á và Trung Á không ổn định.

a)

Sự tranh chấp tài nguyên (đất, nước, khoáng sản...)

b)

Sự can thiệp của các thế lực bên ngoài, khủng bố...

c)

Vị trí địa chính trị quan trọng của hai khu vực này

d)

Quy mô dân số của khu vực lớn và tăng lên nhanh

e)

Các giáo phái, các phần tử cực đoan gây rối loạn

95.

Ý nào biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực Tây Nam Á?

a)

Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới.

b)

Giáp nhiều biển và đại dương.

c)

Là cầu nối của 3 châu lục.

d)

Có hai đường chí tuyến chạy qua.

96.

Câu 15 Trong khu vực Tây Nam Á quốc gia nào có nền kinh tế lớn nhất

a)

Ả-rập-xê-út

b)

I- Ran

c)

Thổ Nhĩ Kỳ

d)

Qatar

97.

Câu 13 Loại hình giao thông phát triển nhất ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Đường sắt

b)

Đường hàng không

c)

Đường ô tô

d)

Đường thủy

98.

Câu 12 Đâu không phải là đối tác thương mại của khu vực Tây Nam Á

a)

Châu Á

b)

EU

c)

Hoa Kỳ

d)

Châu phi

99.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

100.

ở Mỹ Latinh loại phá sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất

a)

đồng

b)

sắt

c)

dầu mỏ

d)

kẽm