wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa ck1

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển, có bước tăng trưởng ở một số mặt.

b)

Có những dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

3.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

d)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn giữ vai trò quan trọng.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

5.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng ngành dịch vụ đang giảm dần.

d)

Tỉ trọng ngành công nghiệp còn thấp.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển của đất nước.

d)

Chưa theo hướng công nghiệp hóa.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.

9.

Khu vực công nghiệp – xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối, chính sách phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

10.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Phát triển ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động.

d)

Phát triển hình thức công nghiệp.

11.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở đâu?

a)

Mức độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

Cơ cấu kinh tế hợp lí và bảo vệ môi trường.

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và đẩy mạnh dịch vụ.

12.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

13.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng như thế nào?

a)

Nhỏ nhất.

b)

Có xu hướng ổn định.

c)

Có xu hướng tăng.

d)

Lớn nhất.

14.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

15.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao, các ngành công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học – công nghệ và sáng tạo sản phẩm để phù hợp với thị trường.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm.

16.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

19.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

Địa hình đa dạng.

b)

Đất feralit.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nguồn nước.

20.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Nhiệt đới.

b)

Ôn đới.

c)

Cận nhiệt.

d)

Hàn đới.

21.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

22.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

23.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Thức ăn công nghiệp.

d)

Đồng cỏ tự nhiên.

24.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

25.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

26.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

27.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

28.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

29.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

Lợn.

b)

Gia cầm.

c)

Trâu.

d)

Bò.

30.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

31.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

Có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

Nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

Dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

Chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

32.

Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hóa.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

34.

Đàn dê được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

35.

Đàn cừu được nuôi nhiều nhất ở vùng nào trong các vùng sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

36.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

38.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, phù sa ven bờ.

39.

Vùng nào sau đây có nhiều điều kiện thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

41.

Ở Vùng trung du và miền núi nước ta có thế mạnh phát triển hoạt động nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cây lâu năm và nuôi trồng thủy sản.

b)

Cây hàng năm và nuôi trồng thủy sản.

c)

Cây hàng năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

42.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

Cải tạo nguồn đất đai.

b)

Đẩy mạnh thâm canh.

c)

Trồng và bảo vệ rừng.

d)

Giải quyết lương thực.

43.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

44.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta

a)

Phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

d)

Đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

45.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

Khí hậu và nguồn nước.

b)

Địa hình và đất trồng.

c)

Khí hậu và đất trồng.

d)

Địa hình và khí hậu.

46.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

d)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

47.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

48.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

49.

Xu hướng nổi bật của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

cơ cấu đàn vật nuôi ngày càng đa dạng.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

d)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

50.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng ở nước ta là

a)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

51.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có điều kiện khí hậu ổn định.

b)

có nghề cá phát triển.

c)

ng điểm lương thực và đông dân.

d)

có mật độ dân số cao.

52.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp.

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo.

c)

truyền thống chăn nuôi.

d)

nhu cầu thị trường lớn.

53.

Lương thực là mối quan tâm thường xuyên của Nhà nước ta vì

a)

khí hậu diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

b)

phần lớn nước ta có diện tích là đồi núi thấp.

c)

điều kiện tự nhiên không phù hợp cho sản xuất lương thực.

d)

nhằm đáp ứng nhu cầu của đời sống, sản xuất và xuất khẩu.

54.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

55.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

56.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

57.

Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

có hai mặt giáp biển với ngư trường lớn.

b)

hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

d)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

58.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

mở rộng thị trường.

b)

phát triển công nghiệp chế biến.

c)

tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

59.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm.

c)

Nhu cầu khác nhau của các thị trường.

d)

Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở.

60.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và làm sản khác.

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

61.

Các xí nghiệp chế biến gỗ và lâm sản tập trung chủ yếu ở Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ do

a)

tiện đường giao thông.

b)

nguyên liệu phong phú.

c)

gần thị trường tiêu thụ.

d)

tận dụng nguồn lao động.

62.

Vùng nông nghiệp nào sau đây có trình độ thâm canh cây công nghiệp cao nhất?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

63.

Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?

a)

Cây ăn quả ôn đới.

b)

Chăn nuôi bò sữa.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Cây công nghiệp.

64.

Hướng chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không phải là

a)

chăn nuôi trâu.

b)

trồng cây ăn quả.

c)

cây dược liệu.

d)

khai thác hải sản.

65.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Rừng ngập mặn với diện tích lớn.

b)

Có mùa đông lạnh.

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

Đất phù sa màu mỡ.

66.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là

a)

Bò sữa.

b)

Cây công nghiệp dài ngày.

c)

Cây công nghiệp ngắn ngày.

d)

Gia cầm.

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Núi, cao nguyên, đồi thấp, nhiều thung lũng.

b)

Đất feralit đỏ vàng, đất phù sa có bạc màu.

c)

Thường xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió Lào.

d)

Khí hậu cận nhiệt đới, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

68.

Chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là đặc điểm của vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái nông nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Đất phù sa sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

Có nhiều đất đỏ badan và đất xám bạc màu.

c)

Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.

d)

Có mùa đông lạnh và vụ đông độc đáo.

70.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

71.

Loại hình trang trại nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta?

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

72.

Điểm giống nhau về điều kiện sinh thái nông nghiệp của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mùa đông lạnh.

b)

diện tích tích tương đương.

c)

đất phù sa sông.

d)

diện tích đất phèn lớn.

73.

Hướng chuyên môn hóa nào sau đây không phải là của vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ?

a)

Chăn nuôi bò sữa.

b)

Khai thác thủy hải sản.

c)

Phát triển lâm nghiệp.

d)

Cây công nghiệp ôn đới.

74.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thủy điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

nhiệt điện.

75.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

76.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

77.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

78.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thể mạnh cho phát triển

a)

điện gió.

b)

nhiệt điện.

c)

thuỷ điện.

d)

điện hạt nhân.

79.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Côn Sơn.

d)

Dung Quất.

80.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đa dạng.

82.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

83.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

84.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500kV500\,\mathrm{kV} Bắc – Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hoà Bình – Cà Mau.

b)

Lạng Sơn – Cà Mau.

c)

Lai Châu – Cần Thơ.

d)

Hà Nội – Cần Thơ.

85.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?

a)

Xay xát gạo.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thịt.

d)

Chế biến hải sản.

86.

Nhiều nhà máy thuỷ điện được xây dựng ở nước ta vì

a)

vốn đầu tư xây dựng nhà máy ít.

b)

có tiềm năng thuỷ điện rất lớn.

c)

không tác động tới môi trường.

d)

trình độ khoa học – kĩ thuật cao.

87.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

88.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

89.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

90.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

91.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đồng Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên, Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Nam Trung Bộ.

92.

Công nghiệp chế biến thuỷ hải sản của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

93.

Công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta phát triển dựa trên các thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động đông, cơ sở vật chất hiện đại.

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn, thị trường rộng.

c)

Lao động đông, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Cơ sở vật chất hiện đại, vốn đầu tư lớn.

94.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.

95.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Mã.

96.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất giày, dép của nước ta?

a)

Có thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Sản phẩm chưa đa dạng.

c)

Yêu cầu trình độ rất cao.

d)

Phân bố đồng đều cả nước.

97.

Tiềm năng thuỷ điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

98.

Hoạt động của các nhà máy thuỷ điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và rất dốc.

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém.

c)

Sự phân mùa của khí hậu.

d)

Thiếu lao động kĩ thuật.

99.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Có nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

100.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

đe doạ ngạn truyền thông.

101.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là

a)

đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.

b)

đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.

c)

sông ngòi có trữ năng thuỷ điện lớn.

d)

nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.

102.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước.

c)

ngoài nhà nước.

d)

kinh tế tập thể.

103.

Điểm khác biệt cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam nước ta là

a)

các nhà máy ở miền Nam đều có quy mô lớn hơn miền Bắc.

b)

miền Bắc sử dụng than còn miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.

c)

miền Bắc gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố.

d)

các nhà máy miền Bắc được xây dựng muộn hơn miền Nam.

104.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo

105.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng