wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa giữa kì

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thế giới hiện nay được chia thành mấy nhóm nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Khó khăn lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là

a)

vấn đề dân số, lương thực và đói nghèo

b)

thị trường xuất nhập khẩu hẹp

c)

chiến tranh, dịch bệnh

d)

thiếu nguồn nguyên, nhiên liệu để phát triển sản xuất

3.

Các nước công nghiệp mới được viết tắt theo tiếng Anh là

a)

APEC

b)

NAFTA

c)

NICs

d)

SNG

4.

Biểu hiện nào không đúng đối với các nước kinh tế đang phát triển?

a)

Bình quân GDP đầu người thường thấp

b)

Nợ nước ngoài nhiều

c)

THu hút đầu tư các nước phát triển

d)

Có nền kinh tế phát triển

5.

Hiện nay, nhóm nước công nghiệp mới (NICs) điển hình trên thế giới chủ yếu

a)

châu Phi

b)

châu Á

c)

châu Âu

d)

châu Mỹ

6.

Đâu không phải là là tiêu chí để phân chia thành các nhóm nước?

a)

Bình quân thu nhập theo đầu người (GDP/người)

b)

Chỉ số phát triển con người (HDI)

c)

Quy mô dân số

d)

Cơ cấu GDP phân chia theo khu vực kinh tế

7.

Đây không phải là đặc trưng của các nước phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Thu hút mạnh đầu tư từ nước ngoài

c)

Chỉ số HDI ở mức cao

d)

KHu vực III chiếm tỉ trọng cao

8.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ diễn ra trong giao đoạn nào?

a)

Cuối thế kỉ XVII - đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX

c)

Cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX

d)

Cuối thế kỉ XX - đầu thế kỉ XXI

9.

Quá trình nào là đặc trưng chính của cuộc cách mạng khoa học vè công nghệ hiện đại?

a)

Đổi mới công nghệ

b)

Tự động hóa cục bộ

c)

Sản xuất đại cơ khí

d)

Đấy mạnh xuất khẩu

10.

Đâu không phải là công nghệ trụ cột của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Sinh học

b)

Thông tin

c)

Năng lượng

d)

Hàng không

11.

Công nghệ Gen, lai tọa giống mới là thành tựu của công nghệ trụ cột nào?

a)

Sinh học

b)

Thông tin

c)

Năng lượng

d)

Vật liệu

12.

Đây không phải là sản phẩm của công nghệ sinh học?

a)

chất bán dẫn

b)

lai tạo giống

c)

nhân bản vô tính

d)

thuốc điều trị bệnh

13.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đã làm xuất hiện nhiều ngành mới, đặc biệt trong lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp và dịch vụ

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Nông nghiệp và công nghiệp

d)

Công nghiệp và dịch vụ

14.

Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng

a)

công nghệ có hàm lượng tri thức cao

b)

công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

c)

chỉ tác động đến lĩnh vực công nghệ và dịch vụ

d)

xuất hiện và phát hiện nhanh chóng công nghệ cao

15.

Căn cứ chủ yếu vào đặc điểm nào để phân chia các quốc gia trên thế giới thành 2 nhóm nước (phát triển và đang phát triển)

a)

tự nhiên

b)

Dân cư, xã hội

c)

kinh tế - xã hội

d)

xã hội

16.

4 công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là

a)

công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

b)

công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

c)

công nghệ hàng không, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu

d)

công nghệ điện tử, công nghệ vật liệu, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin

17.

Nhận xét đúng nhất về hoạt động đầu tư nước ngoài thời kì 1990 - 2004

a)

trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm,...

b)

trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng thấp, trong đó nổi lên 1 số hoạt động giảm sút là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm,...

c)

trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất công nghiệp chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp khai khoáng, cơ khí chế tạo, kỹ thuật điện - điện tử

d)

trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất vật chất chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp

18.

Tổ chức liên kết khu vực nào được oci là thành công nhất thế giới?

a)

Liên minh châu Âu

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

d)

Thị trường chung Nam Mĩ

19.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất về nước đang phát triển so với nước phát triển

a)

có thu nhập bình quân đầu người (GDO/người) thấp hơn

b)

có quy mô nền kinh tế (tổng GDP) nhỏ hơn

c)

có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP thấp hơn

d)

tổng đầu tư nước ngoài thấp hơn

20.

Nhận xét không đúng về xu hướng toàn cầu hóa

a)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về 1 số mặt

b)

quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

c)

có tác động mnahj mẽ đến mọi mặt nề kinh tế - xã hội thế giới

d)

toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

21.

Xu hướng toàn cầu hóa không có biểu hiện nào sau đây

a)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trì ngày càng lớn

22.

Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên tổ chức thương mại thế giới là

a)

149

b)

150

c)

151

d)

152

23.

Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

b)

đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

c)

thu hẹp khoảng cách giảu nghèo giữa các nước

d)

làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

24.

Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

a)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

b)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phơi nhiều ngành kinh tế quan trọng

c)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối 1 số ngành kinh tế quan trọng

d)

nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của 1 số ngành kinh tế quan trọng

25.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực không được hình thành trên cơ sở

a)

tương đồng về địa lí

b)

tương đồng về văn hóa - xã hội

c)

có chung mục đích, lợi ích phát triển

d)

tương đồng về trình độ phát triển kinh tế

26.

NAFTA là tổ chức

a)

liên minh châu Âu

b)

diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

d)

thị trường Nam Mĩ

27.

MERCOSUR là tổ chức

a)

thị trường chung Nam Mĩ

b)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

c)

liên minh châu Âu

d)

hiệp hội các nước Đông Nam Á

28.

APEC là tổ chức

a)

hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ

b)

diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Tháu Bình Dương

c)

liên minh châu Âu

d)

thị trường chung Nam Mĩ

29.

EU là tổ chức

a)

hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

liên minh châu Âu

d)

thị trường chung Nam Mĩ

30.

Việt Nam là thành viên của tổ chức nào

a)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

c)

liên minh châu Âu

d)

thị trường chung Nam Mĩ

31.

Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân và GDP cao nhất

a)

NAFTA

b)

APEC

c)

EU

d)

MERCOSUR

32.

Khu vực hóa không dẫn đến hệ quả

a)

thúc đẩy tăng cường và phát triển kinh tế các nước thành viên

b)

làm gia tăng khoảng cách giảu nghèo giữa các nước

c)

tăng cường tự do thương mại và đầu tư trong khu vực

d)

ảnh hưởng đến tự chủ kinh tế, quyền lực quốc gia

33.

Đây không phải là nguyên nhân dẫn đến xu hướng toàn cầu hóa

a)

nhu cầu phát triển kinh tế của từng nước

b)

hiện nay xuất hiện nhiều vấn đề toàn cầu buộc các nước phải hợp tác để giải quyết

c)

trình độ phát triển kinh tế - xã hội các nước còn chênh lệch

d)

tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

34.

So với các nước đang phát triển, các nước phát triển có

a)

quy mô GDG lớn

b)

kim ngạch xuất khẩu lớn hơn

c)

tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP cao hơn

d)

tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDP cao hơn

35.

Đâu không phải là tổ chức liên kết khu vực

a)

NAFTA

b)

MERCOSUR

c)

WTO

d)

EU

36.

Tiêu cực lớn nhất của khu vực hóa kinh tế là

a)

mất dần bản sắc văn hóa dân tộc

b)

cạnh tranh với nhau quyết liệt hơn

c)

làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

d)

ảnh hướng đến tự chủ kinh tế, quyền lực quốc gia,...

37.

Năm ra đời của ASEAN

a)

1957

b)

1967

c)

1989

d)

1994

38.

Cơ cấu GDP phân chia theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm

a)

khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp

b)

khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao

c)

khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao

39.

Hiện nay, trong đầu tư ra nước ngoài lĩnh vực nào chiếm tỉ trọng ngày càng lớn

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

40.

Hiện nay, tổ chức liên kết khu vực nào có phạm vi lãnh thổ rộng lớn nhất

a)

MERCOSUR

b)

APEC

c)

EU

d)

NAFTA

41.

Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra

a)

ở hầu hết các quốc gia

b)

chủ yếu ở các nước phát triển

c)

chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

chủ yếu ở châu Phi và Mỹ Latinh

42.

Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng

a)

70% dân số và 80% số dân tăng hằng năm của thế giới

b)

75% dân số và khoảng 85% số dân tăng hằng năm của thế giới

c)

80% dân số và khoảng 90% số dân tăng hàng năm của thế giới

d)

80% dân số và 95% số dân tăng hằng năm của thế giới

43.

Bùng nổ dân số không gây ra sức ép nặng nề với

a)

tài nguyên môi trường

b)

phát triển kinh tế

c)

chất lượng cuộc sống

d)

biến đổi khí hậu

44.

Sự già hóa dân số hiện nay trên thế giới đang diễn ra

a)

ở hầu hết các quốc gia

b)

chủ yếu ở các nước phát triển

c)

chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

chủ yếu ở châu Phi

45.

Hiện tượng già hóa dân số không biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây

a)

tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp

b)

tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

c)

tuổi thọ trung bình của dân số ngày càng tăng

d)

tỉ suất gia tăng tự nhiên cao

46.

Hiện tượng già hóa dân số không gây ra hậu quả kinh tế - xã hội nào sau đây

a)

thiếu hụt nguồn lao động

b)

trả lương hưu bảo đảm cuộc sống

c)

nuôi dưỡng chăm sóc người cao tuổi

d)

thừa nguồn lao động bổ sung

47.

Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do

a)

con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ

b)

con người đã đưa 1 lượng lớn khí thải vào khí quyển

c)

các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống ống dầu

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng

48.

Lượng khí thải tăng nhanh trong khí quyển sẽ

a)

Trái Đất nóng lên

b)

gây ra mưa axit

c)

thủng tần ozon

d)

ô nhiễm nguồn nước

49.

Trong vòng 100 năm trở lại đây nhiệt độ Trái Đất nóng lên thêm khoảng

a)

0,6

b)

1,4

c)

5,8

d)

6,0

50.

Nhiệt độ Trái Đất tăng nhanh không gây ra hậu quả nào sau đây

a)

băng tan ở 2 cực

b)

tầng ozon mỏng dần

c)

thời tiết thay đổi thất thường

d)

nước biển dâng cao

51.

Tầng ozon bị thủng không gây ra hậu quả nào đối với đời sống

a)

ảnh hưởng đến sức khỏe con người

b)

ảnh hưởng đến mùa màng

c)

ảnh hưởng đến sinh vật thủy sinh

d)

ảnh hưởng đến mực nước biển

52.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường

a)

chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chưa được xử lí

b)

các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

c)

thuốc trừ sâu, phân bón hóa học từ các đồng ruộng

d)

các thảm họa như núi lửa, cháy rừng

53.

Hậu quả nghiệm trọng nhất của ô nhiễm nguồn nước ngọt

a)

thiếu nước ngọt sinh hoạt

b)

ảnh hưởng đến sức khỏe con người

c)

mất cân bằng sinh thái

d)

suy giảm nguồn thủy hải sản

54.

Loài động vật ở nước ta trên thực tế đã bị tuyệt chủng

a)

bò tót

b)

voi

c)

vượn tay trắng

d)

heo rừng

55.

Mối đe dọa nào không trực tiếp gây mất ổn định, hòa bình thế giới

a)

xung đột sắc tộc

b)

xung đột tôn giáo

c)

hoạt động kinh tế ngầm

d)

khủng bố

56.

Châu PHi đóng góp cho GDP toàn cầu năm 2004

a)

2,9%

b)

1,9%

c)

3,9%

d)

4%

57.

Ở châu Phi dầu mỏ tập trung nhiều nhât ở

a)

Bắc Phi

b)

Trung Phi

c)

Nam Phi

d)

Tây Phi

58.

Quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP thấp nhất châu Phi năm 2004

a)

An giê ri

b)

Nam Phi

c)

Gana

d)

Công gô

59.

Năm 2005, tỷ suất tăng dân số tự nhiên của châu Phi so với trung bình thế giới lớn gấp

a)

1,5 lần

b)

1,7 lần

c)

gần 2 lần

d)

hớn 2 lần

60.

Theo số liệu thống kê năm 2005, tuổi thọ trung bình của châu Phi

a)

49 tuổi

b)

52 tuổi

c)

56 tuổi

d)

65 tuổi

61.

Năm 2004, 3 quốc gia có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất châu Phi, đạt gần 4% trở lên là

a)

An giê ri, Nam Phi, Công gô

b)

Nam Phi, Gana, Công gô

c)

An giê ri, Gana, Công gô

d)

Nam Phi, An giê ri, Công gô

62.

So với tổng số dân trên thế giới năm 2005, dân số châu Phi chiếm

a)

12,8%

b)

13,8%

c)

13,5%

d)

14,3%

63.

Các hoang mạc châu Phi có thế mạnh nào

a)

phát triển du lịch

b)

phát triển chăn nuôi

c)

phát triển khai khoáng

d)

phát triển các ngành công nghiệp

64.

Sự phân bố khoáng sản ở châu Phi có đặc điểm gì

a)

Phía bắc giàu dầu khí; phía nam giàu các quý kim

b)

Phía nam giàu dầu khí; phía bắc giàu các quý kim

c)

Khoáng sản đa dạng phân bố tương đối đều

d)

Giàu khoáng sản nhất thế giới nhưng chỉ tập trung ở phía nam

65.

Ở châu Phi, hoang mạc tập trung chủ yếu ở phía bắc và nam vì

a)

Đây là 2 vùng nằm trên đường xích đạo

b)

Đây là 2 vùng nằm dưới khí hậu chí tuyến

c)

Đây là 2 vùng có bề ngang rộng nằm cách xa biển

d)

Đây là 2 khu vực mà rừng bị tàn phá nghiêm trọng

66.

Khu vực tập trung nhiều sông lớn, rừng rậm Châu Phi

a)

Ven Địa Trung Hải

b)

Vùng cực phía nam Châu Phi

c)

Vùng Trung Phi

d)

Vùng đông Bắc Phi

67.

Biên giới các nước Châu Phi phần lớn dựa vào

a)

Phạm vi ảnh hưởng của các nước thực dân

b)

Sự phân định của cộng đồng thế giới

c)

Các đặc điểm về điều kiện tự nhiên

d)

Sự phân bố của các sắc tộc

68.

Một trong những hậu quả nghiêm trọng của việc phân định biên giới của các nước châu Phi

a)

Sự tranh chấp lãnh thổ xảy ra triền miên giữa các nước

b)

Dễ xảy ra tình trạng xung đột sắc tộc

c)

Sự di dân của các sắc tộc gây bất ổn xã hội

d)

Sự lây lan các dịch bệnh do sự di dân trao đổi dễ dàng giữa các bộ tộc

69.

Có kinh tế phát triển thuộc loại hàng đầu Châu Phi

a)

Cực nam Châu Phi

b)

Bắc Phi

c)

Trung Phi

d)

Đông Bắc Phi

70.

Nơi có nền văn minh lâu đời nổi tiếng nhất thế giới

a)

Cực nam châu Phi

b)

Bắc Phi

c)

Trung Phi

d)

Đông Bắc Phi

71.

Nhiều nước có kinh tế phát triển, giao lưu dễ dàng với châu Á

a)

ven Địa Trung Hải

b)

Biển Đỏ

c)

Ấn Độ dương

d)

Đại Tây Dương

72.

Đại bộ phận lãnh thổ Mĩ Latinh nằm trong khu vực

a)

Nội chí tuyến

b)

Ngoại chí tuyến

c)

Bán cầu Bắc

d)

Bán cầu nam

73.

Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của Mĩ Latinh

a)

Quặng kim loại màu, kim loại quý, nhiên liệu

b)

Quặng kim loại đen, kim loại quý và nhiên liệu

c)

Quặng kim loại, phi kim và nhiên liệu

d)

Quặng kim loại, kim loại quý và dầu mỏ

74.

Nguồn đầu tư trực tiếp FDI vào Mĩ Latinh phụ thuộc khá nhiều vào

a)

Hoa Kì và Tây Ban Nha

b)

Hoa Kì và Nhật Bản

c)

Hoa Kì và Trung Quốc

d)

Hoa Kì và Australia

75.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực Mĩ Latinh

a)

NAFTA

b)

EU

c)

ASEAN

d)

MERCOSUR

76.

Nền kinh tế Mĩ Latinh phụ thuộc nhiều nhất vào nước nào

a)

Nhật Bản

b)

Hoa Kì

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

77.

Khu vực Mĩ Latinh gồm

a)

Toàn bộ lục địa Nam Mĩ

b)

Trung Mĩ và toàn bộ lục địa Nam Mĩ

c)

Khu vực Trung Mĩ và vịnh Caribe

d)

Khu vực Bắc Mĩ

78.

Nước xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất khu vực Mĩ Latinh

a)

Cuba

b)

Venezuela

c)

Brazil

d)

Mexico

79.

Nổi tiếng thế giới về ngành trồng mía

a)

Cuba

b)

Venezuela

c)

Brazil

d)

Mexico

80.

Rừng ngập mặn với diện tích lớn nhất thế giới

a)

Amazon ở Nam Mĩ

b)

Cần Giờ ở Việt Nam

c)

Sundarban ở Ấn Độ

d)

Tibar ở Đông Timo

81.

Sông bắt nguồn từ dãy Anđét chảy theo hướng tây - đông đổ ra Đại Tây Dương

a)

Nin

b)

Amazon

c)

Mê Công

d)

I ê nít xây

82.

Dãy núi xuyên suốt Mĩ Latinh nằm ở phía tây

a)

Anđét

b)

An pơ

c)

Himalaya

d)

At lat

83.

Quốc gia có diện tích lớn nhất, dân số đông nhất của Mĩ Latinh

a)

Mexico

b)

Brazil

c)

Cuba

d)

Venezuela

84.

Dẫn đầu về xuất khẩu dầu mỏ khu vực Mĩ Latinh

a)

Brazil

b)

Venezuela

c)

Achentina

d)

Chile

85.

Ở Mĩ Latinh, Anđét là

a)

1 con sông có tiềm năng thủy điện rất lớn

b)

1 quốc gia có lãnh thổ rộng lớn

c)

1 dãy núi chạy suốt từ bắc đến nam lãnh thổ Mĩ Latinh

d)

1 đồng bằng châu thổ rộng lớn có đất đai màu mỡ

86.

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Mĩ Latinh tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc phát triển

a)

Giao thông vận tải đường thủy và đường bộ

b)

Nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Ngành công nghiệp khai khoáng

d)

1 nền kinh tế đa ngành

87.

Đây là quốc gia nằm ở eo đất Trung Mĩ

a)

Panama

b)

Achentina

c)

Brazil

d)

Chile

88.

Kênh đào nối biển Đại Tây Dương và Thái Bình Dương thuộc quốc gia

a)

Panama

b)

Ai Cập

c)

Đức

d)

Trung Quốc

89.

Quốc gia nào sau đây không thuộc khu vực Tây Nam Á

a)

Iran

b)

Irak

c)

Mông Cổ

d)

Thổ

90.

Đặc điểm nào sau đây của khu vực Trung Á mà Tây Nam Á không có

a)

Có vị trí địa - chính trị rất chiến lược

b)

Có nhiều dầu mỏ và tài nguyên khác

c)

Tỉ lệ dân cư theo đạo Hồi cao

d)

Nằm hoàn toàn trong nội địa

91.

Ngoài dầu mỏ loại tài nguyên thiên nhiên nào là nguyên nhân làm các nước ở khu vực Tây Nam Á tranh chấp với nhau

a)

Vàng

b)

Uranium

c)

Muối

d)

Nước ngọt

92.

Quốc gia có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á

a)

Iran

b)

Irak

c)

Ả Rập Xê Út

d)

Cô oét

93.

Khu vực có lượng dầu thô tiêu dùng cao nhất thế giới hiện nay

a)

Bắc Mĩ

b)

Tây Nam Á

c)

Trung Á

d)

Tây Âu

94.

Vườn treo Babilon thuộc quốc gia

a)

Ả Rập

b)

Irak

c)

Iran

d)

Li băng

95.

Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia không thuộc khu vực Tây Nam Á

a)

Áp ga ni xtan

b)

Ca dắc xtan

c)

Tát ghi ki xtan

d)

U dơ be ki xtan

96.

Quốc gia có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất khu vực Tây Nam Á

a)

Ả Rập Xê Út

b)

Iran

c)

U dơ bê ki xtan

d)

Tuốc mê ni xtan

97.

Quốc gia có diện tích nhỏ nhất khu vực Tây Nam Á

a)

Ca ta

b)

Ba ranh

c)

Lãnh thổ Pa lét xtin

d)

Síp

98.

So với toàn thế giới, trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á chiếm khoảng

a)

Trên 40%

b)

Trên 45%

c)

Trên 50%

d)

Trên 55%

99.

4 quốc gia có trữ lượng dầu mỉ lớn nhất khu vực Tây Nam Á xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ

a)

Ả Rập Xê Út, Iran, Irak, Cô oét

b)

Iran, Ả Rập Xê Út, Irak, Cô oét

c)

Irak, Iran, Ả Rập Xê Út, Cô oét

d)

Cô oét, Ả Rập Xê Út, Iran, Irak

100.

Tổng số các quốc gia và vùng lãnh thổ của khu vực Tây Nam Á và Trung Á lần lượt là

a)

17 và 5

b)

19 và 5

c)

20 và 6

d)

21 và 6