wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trung Quốc_Tự nhiên, Dân cư, Kinh tế

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trung Quốc giáp biển ở phía nào

a)

Phía bắc

b)

Phía nam

c)

Phía tây

d)

Phía đông

2.

Trung Quốc giáp với đại dương nào sau đây

a)

Ấn độ dương

b)

Thái bình dương

c)

Đại tây dương

d)

Bắc băng dương

3.

Trong các quốc gia sau quốc gia nào KHÔNG giáp với Trung Quốc

a)

Triều Tiên

b)

Việt Nam

c)

Nhật Bản

d)

Myanma

4.

Trên đất liền Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước

a)

10

b)

14

c)

11

d)

15

5.

Về tổ chức hành chính Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

b)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

c)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

d)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương

6.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Hồng Kông và Đài Loan

b)

Ma cao và Thượng Hải

c)

Hồng Kông và Ma cao

d)

Đài Loan và Ma cao

7.

Phần lãnh thổ nào sau đây đã tách khỏi Trung Quốc năm 1949 nhưng vẫn được coi là một bộ phận của nước này

a)

Đảo Hải Nam

b)

Đảo bành hồ

c)

Đảo kim môn

d)

Đảo Đài Loan

8.

Đường bờ biển phía Đông của Trung Quốc dài khoảng

a)

6000km

b)

7000km

c)

8000km

d)

9000km

9.

Trung Quốc giáp với nhiều nước nhưng việc giao lưu kinh tế-văn hóa-xã hội với các nước đó lại không thuận lợi vì

a)

Vùng biên giới kinh tế chậm phát triển

b)

Đó là những nước có nền kinh tế chậm phát triển

c)

Biên giới với các nước chủ yếu là núi cao hoang mạc

d)

Quan hệ giữa Trung Quốc với các nước đó không tốt

10.

Trung Quốc có diện tích đứng thứ tư thế giới sau các nước nào

a)

Liên bang Nga, Canada, Hoa Kỳ

b)

Hoa Kỳ, Canada, Indonesia

c)

Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Mexico

d)

Liên bang Nga, Hoa Kỳ, Indonesia

11.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa tự nhiên giữa hai miền Đông-Tây Trung Quốc là

a)

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn

b)

Thượng lưu và hạ lưu của các sông ngòi

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng

d)

Vậy hình tương phản sâu sắc

12.

Nhận xét KHÔNG đúng về đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc là

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt ít mưa

b)

Có nhiều Hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

Gồm các cao nguyên đồ sổ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

d)

Gồm các dãy núi và tài nguyên đồ sổ xen lẫn các bồn địa

13.

Đặc điểm cơ bản của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ Nam lên Bắc

b)

Thấp dần từ tây sang đông

c)

Thấp dần từ Bắc xuống Nam

d)

Thấp dần từ đông sang tây

14.

Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp

a)

Xong ngồi dốc, lắm thác ghềnh

b)

Nhiều Sơn Nguyên xen bồn địa

c)

Khí hậu mang tính chất lục địa

d)

Đồng bằng rộng, đất màu mỡ

15.

Dạng địa hình chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

Núi cao và Sơn Nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa

b)

Đồng bằng rộng lớn xen lẫn bồn địa rộng

c)

Sơn Nguyên bằng phẳng xen lẫn bồn địa

d)

Sơn Nguyên đồ sổ xen lẫn đồng bằng rộng lớn

16.

Kinh tuyến 105 ° đông được xác định là ranh giới giữa miền Đông và miền Tây trung quốc dựa trên cơ sở

a)

Sự khác nhau về điều kiện tự nhiên giữa hai miền

b)

Sự khác nhau về phân bố dân cư của hai miền

c)

Sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế của hai miền

d)

Sự khác nhau về lịch sử khai thác lãnh thổ của hai miền

17.

Đồng bằng nào sau đây KHÔNG thuộc Trung Quốc

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Trung

c)

Hoa Bắc

d)

Mê Nam

18.

Các đồng bằng lớn của Trung Quốc nằm phần lớn ở

a)

Miền Bắc

b)

Miền Đông

c)

Miền Tây

d)

Miền Nam

19.

Hắc Long Giang là ranh giới tự nhiên giữa Trung Quốc và…

a)

Mông Cổ

b)

Kazakhstan

c)

Liên bang nga

d)

Nepal

20.

Miền Tây Trung Quốc có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nào sau đây

a)

Thuỷ lợi khai thác khoáng sản trồng cây lương thực

b)

Chăn nuôi gia súc lớn phát triển tổng hợp kinh tế biển

c)

Thuỷ điện khai thác khoảng sản đánh bắt hải sản

d)

Thủy điện khai thác khoáng sản chăn nuôi đại gia súc

21.

Khí hậu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Cận nhiệt Lục địa và ôn đới lục địa

b)

Nhiệt đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

Nhiệt đới khô và cận nhiệt lục địa

22.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới khô

c)

Ôn đới lục địa

d)

Ôn đới hải dương

23.

Khó khăn lớn nhất trong khai thác giao thông vận tải đường sông ở phía Tây Trung Quốc là

a)

Mạng lưới sông ngòi kém phát triển

b)

Sông ngòi có độ dốc lớn lắm thác ghềnh

c)

Nhu cầu vận tải không cao

d)

Thời gian đóng băng của sông ngòi

24.

Sông ngòi miền Đông Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây

a)

Dài nhiều phù sa

b)

Dài ít phù sa

c)

Ngắn ít phù sa

d)

Ngắn độ dốc lớn

25.

Miền Tây Trung Quốc có các loại tài nguyên nào sau đây

a)

Hải sản, rừng và Thủy năng

b)

Hải sản, thuỷ năng và kim loại màu

c)

Rừng, đồng cỏ và khoáng sản

d)

Hải sản, kim loại màu và đồng cỏ

26.

Năm 2005 so với dân số thế giới dân số Trung Quốc chiếm

a)

1/4

b)

1/3

c)

1/5

d)

1/2

27.

Dân cư Trung Quốc có đặc điểm

a)

Phân bố đồng đều

b)

Đông nhất thế giới

c)

Tỉ lệ sinh rất cao

d)

Rất ít dân tộc

28.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong dân cư Trung Quốc là dân tộc nào sau đây

a)

Hán

b)

Mông Cổ

c)

Choang

d)

Hồi

29.

Trước năm 2005, để giảm tỉ suất gia tăng tự nhiên Trung Quốc đã thực hiện chính sách nào sau đây

a)

Mỗi gia đình chỉ có một con

b)

Mỗi gia đình chỉ có hai con

c)

Dừng lại ở hai con để nuôi dạy cho tốt

d)

Mỗi gia đình tùy hoàn cảnh để sinh con

30.

Nhận định nào dưới đây CHƯA chính xác

a)

Các khu tự trị ở Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc có xu hướng giảm

c)

Phần lớn dân số Trung Quốc hiện nay vẫn sống ở vùng nông thôn

d)

Các dân tộc thiểu số của Trung Quốc chủ yếu ở vùng núi và biên giới

31.

Các Dân tộc ít người ở Trung Quốc thường sinh sống ở khu vực nào sau đây

a)

Tại vùng đồng bằng miền Đông

b)

Tại các thành phố lớn phía Đông

c)

Tại vùng núi và biên giới phía Tây

d)

Vùng ven biển miền Đông

32.

Tác nhân tiêu cực của chính sách dân số một con của Trung Quốc là

a)

Gây tình trạng già hóa dân số

b)

Mất cân bằng giới tính

c)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số

d)

Thiếu hụt lao động trong tương lai

33.

Tác động của chính sách dân số của Trung Quốc đến vấn đề dân cư và xã hội Trung Quốc là

a)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

b)

Tỉ suất gia tăng dân số âm

c)

Già hóa dân số nhanh chóng

d)

Quy mô dân số giảm nhanh

34.

Năm 2005 tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc chiếm

a)

57 %

b)

47 %

c)

67 %

d)

37 %

35.

Ý nào KHÔNG phải là thuận lợi của dân cư Trung Quốc

a)

Tỷ lệ Người từ 15 tuổi trở lên biết chữ cao trên 90 %

b)

Lực lượng lao động dồi dào chất lượng lao động ngày càng cao

c)

Người dân có truyền thống lao động cần cù sáng tạo

d)

Dân cư phân bố không đều giữa miền Đông và miền Tây

36.

Tác động tích cực nhất của chính sách dân số ở Trung Quốc là

a)

Giảm thiểu các tệ nạn xã hội

b)

Giảm đáng kể ngắn nặng về dân số

c)

Tạo động lực mạnh mẽ để phát triển kinh tế

d)

Phát huy thế mạnh về nguồn lao động

37.

Tác động tích cực của dân số Trung Quốc hiện nay đối với nền kinh tế là

a)

Thúc đẩy các ngành kinh tế phục vụ dân sinh phát triển

b)

Nguồn lao động dồi dào giá rẻ

c)

Làm tăng sản lượng của các ngành kinh tế

d)

Nhờ dân số đông số người tài giỏi

38.

Tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc giảm nhưng dân số vẫn tăng nhiều do

a)

Chính xác chưa triệt để

b)

Dương long không sinh nhiều

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Cơ cấu dân số trẻ

39.

Tư tưởng nào sau đây ảnh hưởng lớn đến cơ cấu dân số Trung Quốc khi tiến hành chính sách dân số cứng rắn

a)

Trời sinh voi trời sinh cỏ

b)

Thêm người thêm của

c)

Con đàn cháu đống

d)

Trọng nam khinh nữ

40.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân làm cho vùng duyên hải Trung Quốc có mật độ số cao

a)

Là vùng có nền kinh tế phát triển nhất cả nước

b)

Là vùng ít chịu ảnh hưởng bởi thiên tai

c)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

d)

Có địa hình thuận lợi nguồn nước dồi dào

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư-xã hội Trung Quốc

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh

b)

Tỉ lệ Dân thành thị giảm, Tỉ lệ Dân nông thôn tăng

c)

tỉ lệ Giới tính chênh lệch số nam nhiều hơn số nữ

d)

Số dân đông lực lượng lao động dồi dào

42.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm xã hội Trung Quốc

a)

Khoảng cách giàu nghèo thu hẹp

b)

có nhiều phát minh vĩ đại

c)

Đầu tư phát triển giáo dục

d)

Lao động đông chất lượng tăng

43.

Hệ quả của chính sách dân số triệt để về tư tưởng trọng nam khinh nữ là

a)

Quy mô dân số giảm nhiều

b)

thiếu hụt lao động trong tương lai

c)

Cơ cấu giới tính chênh lệch

d)

tỉ suất gia tăng dân số giảm

44.

Phần lớn hoạt động kinh tế xã hội của Trung Quốc diễn ra chủ yếu ở

a)

Miền Nam

b)

Miền Đông

c)

Miền Bắc

d)

Miền Tây

45.

Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do

a)

Điều kiện tự nhiên quá khắc nghiệt

b)

Địa hình chủ yếu đồi núi và cao nguyên

c)

Cảnh quan hoang mạc bán hoang mạc

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khô hạn

46.

Nguyên nhân quan trọng nhất giúp giảm tỉ suất gia tăng tự nhiên của Trung Quốc là

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện

b)

Ý thức của người dân được nâng cao

c)

Dân số có tốc độ già hóa nhanh

d)

Thực hiện chính sách dân số triệt để

47.

Năm 2005, tỉ lệ người biết chữ từ mười lăm tuổi trở lên của Trung Quốc là bao nhiêu

a)

Gần 85%

b)

Gần 80%

c)

Gần 90%

d)

Gần 75%

48.

Một tuyệt tác nhân tạo ở Trung Quốc được công nhận là một trong những kỳ quan thế giới là

a)

Hẻm núi Dương tử

b)

Lãng mộ Tần Thủy hoàng

c)

Thiên an môn

d)

Vạn lý Trường Thành

49.

Bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc thời cổ, trung đại là

a)

La bàn, giấy, kĩ thuật in, thuốc súng

b)

Kĩ thuật in thuốc chuột lụa mực

c)

La bàn, giấy, tơ lụa, máy dệt

d)

La bàn, mực, thuốc súng, lụa

50.

Biện pháp chủ yếu được Trung Quốc áp dụng để phát triển khả năng (tố chất) của người lao động là

a)

Khuyến khích du học

b)

Cải cách giáo dục

c)

Đào tạo từ xa

d)

Xây thêm trường học

51.

Năm 2004, Trung Quốc có quy mô nền kinh tế đứng thứ mấy thế giới

a)

7

b)

2

c)

4

d)

6

52.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế trung bình của Trung Quốc đạt khoảng

a)

Trên 10 %/năm

b)

Trên 6 %/năm

c)

Trên 5 %/năm

d)

Trên 8 %/năm

53.

Những giải pháp cơ bản tạo cơ sở cho kinh tế Trung Quốc phát triển là

a)

Tăng cường hợp tác vị trí thuận lợi

b)

Giữ Ổn định xã hội mở rộng giao lưu buôn bán

c)

Giữ ổn định chính trị mở rộng hợp tác quốc tế

d)

Lao động đông giá rẻ chính trị ổn định

54.

Từ năm 1978 đến nay nền kinh tế Trung Quốc phát triển mạnh là do chiến lược

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Công cuộc hiện đại hóa

c)

Công cuộc đổi mới

d)

Quá trình hội nhập

55.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến tốc độ tăng trưởng kinh tế Trung Quốc từ năm 2019 bị giảm suốt rõ rệt so với những năm trước là do

a)

Ảnh hưởng của suy thoái kinh tế thế giới

b)

Ảnh hưởng của khủng hoảng dầu mỏ

c)

Ảnh hưởng của dịch covid 19

d)

Ảnh hưởng của khủng hoảng kinh tế toàn cầu

56.

Thu thập bình quân đầu người của Trung Quốc giai đoạn năm 1984-2004 tăng khoảng bao nhiêu lần

a)

3 lần

b)

5 lần

c)

10 lần

d)

7 lần

57.

Trung Quốc thực hiện biện pháp nào dưới đây để phát triển kinh tế

a)

Chuyển từ kinh tế mậu dịch sang kinh tế thị trường

b)

Chuyển từ kinh tế bao cấp sang kinh tế thị trường

c)

Chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường

d)

Chuyển từ kinh tế thị trường sơ khai kinh tế chỉ huy

58.

Chuyển từ kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường ở Trung Quốc được hiểu là

a)

Từ nhà nước chỉ đạo sản xuất sang doanh nghiệp chủ động sản xuất

b)

Từ nhà nước chỉ đạo sản xuất sang doanh nghiệp chỉ đạo sản xuất

c)

Từ doanh nghiệp chủ động sản xuất sang nhà nước chỉ đạo sản xuất

d)

Từ nhà nước chủ động sản xuất sang doanh nghiệp chủ động sản xuất

59.

Để phát triển công nghiệp Trung Quốc đã xây dựng

a)

Các khu kinh tế cửa khẩu khu kinh tế ven biển

b)

Các khu kinh tế mở khu kinh tế ven biển

c)

Các khu kinh tế mở khu kinh tế cửa khẩu

d)

Các đặc khu kinh tế khu chế xuất

60.

Trong công nghiệp Trung Quốc cho phép

a)

Các công ty nước ngoài tham gia đầu tư quản lý sản xuất

b)

Các công ty nước ngoài chỉ được tham gia đầu tư về vốn

c)

Các công ty nước ngoài tham gia đầu tư không trực tiếp quản lý sản xuất

d)

Các công ty nước ngoài chỉ được tham gia đầu tư về công nghệ

61.

Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới vào năm nào

a)

1978

b)

1994

c)

1995

d)

1980

62.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào phát triển mấy ngành

a)

8

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào phát triển các ngành là

a)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô và năng lượng

b)

Chế tạo máy điện tử năng lượng sản xuất ô tô và xây dựng

c)

Năng lượng điện tử hóa dầu sản xuất ô tô và xây dựng

d)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô và xây dựng

64.

Trung Quốc có nhiều sản phẩm công nghiệp

a)

Đứng top 15 thế giới

b)

Đứng top 100 thế giới

c)

Đứng đầu thế giới

d)

Đứng hàng đầu thế giới

65.

Trung Quốc tập trung vào phát triển nhóm ngành nào dưới đây

a)

Công nghiệp chế biến

b)

Công nghiệp giàu nguyên liệu

c)

Công nghiệp kĩ thuật cao

d)

Công nghiệp khai thác

66.

Các ngành kỹ thuật cao được Trung Quốc tập trung phát triển là

a)

Cơ khí chính xác máy tự động hóa dầu

b)

Điện tử hóa dầu sản xuất máy bay

c)

Điện tử hóa dầu sản xuất ô tô

d)

Điện tử cơ khí chính xác sản xuất máy tự động

67.

Các ngành được sản xuất ở nông thôn Trung Quốc là

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng gớm sử dệt may

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng luyện kim cơ khí

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng chế biến thực phẩm

d)

Chế biến thực phẩm khai khoáng hóa chất

68.

Hoạt động công nghiệp của Trung Quốc có đặc điểm

a)

Phân bố đều trên lãnh thổ

b)

Phân bố không đều trên lãnh thổ

c)

Phân bố thưa thớt ở miền Đông

d)

Phân bố tập trung ở miền Tây

69.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc mỗi năm đã đóng góp phần

a)

Thu hút hơn 400 triệu lao động

b)

Thu hút hơn 800 triệu lao động

c)

Thu hút hơn 600 triệu lao động

d)

Thu hút hơn 100 triệu lao động

70.

Ở Trung Quốc các ngành công nghiệp ở nông thôn đã

a)

Cung cấp hơn 40 % giá trị hàng hóa ở nông thôn

b)

Cung cấp hơn 20 % giá trị hàng hóa ở nông thôn

c)

Cung cấp hơn 80 % giá trị hàng hóa ở nông thôn

d)

Cung cấp hơn 60 % giá trị hàng hóa ở nông thôn

71.

Hoạt động nào khá thành công trong chính sách phát triển công nghiệp của Trung Quốc

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Thu hút đầu tư trong nước

c)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên

d)

Khai thác nguồn lao động

72.

Các ngành công nghiệp được phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc nhằm mục tiêu cơ bản là

a)

Tăng năng suất đáp ứng nhu cầu

b)

Tăng sản lượng đáp ứng nhu cầu

c)

Đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp

d)

Chuyên môn hóa sản phẩm công nghiệp

73.

Trung Quốc thực hiện biện pháp chủ yếu nào để phát triển công nghiệp

a)

Đầu tư theo chiều rộng đa dạng hóa công nghiệp

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị ứng dụng công nghệ cao

c)

Hiện đại hóa và tập trung vào các ngành truyền thống

d)

Hiện đại hóa và tập trung nhất ngành công nghiệp nhẹ

74.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc được phát triển dựa vào lợi thế chủ yếu là

a)

Năng suất lao động cao

b)

Chất lượng lao động chưa cao

c)

Chất lượng lao động ngày càng cao

d)

Trình độ Sản xuất cao

75.

Các mặt hàng công nghiệp của Trung Quốc hiện nay có đặc điểm

a)

Chất lượng và mẫu mã đều rất đa dạng

b)

Chất lượng rất tốt mẫu mã rất đa dạng

c)

Chất lượng kém mẫu mã đa dạng

d)

Chất lượng kém mẫu mã kém đa dạng

76.

Công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào vị trí địa lý thuận lợi chính sách phát triển tốt

b)

Có vị trí thuận lợi cơ sở hạ tầng tốt giàu tài nguyên khoáng sản

c)

Có chính sách phát triển tốt được ưu tiên đầu tư vị trí rất thuận lợi

d)

Có nguồn lao động dồi dào cơ sở hạ tầng tốt vào nguồn nguyên, vật liệu

77.

Điều kiện xã hội nào là tiền đề giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

a)

Vị trí thuận lợi

b)

Giàu năng lượng

c)

Giàu khoáng sản

d)

Nhiều lao động

78.

Một trong các biện pháp hữu hiệu đầy đủ nhất để phát triển nông nghiệp Trung Quốc là

a)

cải cách nông nghiệp

b)

Mở rộng diện tích canh tác

c)

Chỉ phát triển trồng trọt

d)

Giảm diện tích canh tác

79.

Biện pháp nào dưới đây được thực hiện trong những năm cải cách nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Miễn thuế nông nghiệp

b)

Giảm thuế nông nghiệp

c)

Giữ nguyên thuế nông nghiệp

d)

Tăng thuế nông nghiệp

80.

Diện tích đất nông nghiệp của Trung Quốc là khoảng

a)

150 triệu ha

b)

200 triệu ha

c)

100 triệu ha

d)

250 triệu ha

81.

Đất nông nghiệp của Trung Quốc chiếm bao nhiêu phần trăm đất canh tác của toàn thế giới

a)

10%

b)

20%

c)

5%

d)

7%

82.

Trung Quốc phải nuôi sống bao nhiêu dân số

a)

Hơn 1 tỉ dân

b)

Hơn 1,5 tỉ dân

c)

Hơn 2 tỉ dân

d)

Hơn 500 triệu dân

83.

Trung Quốc phải nuôi sống khoảng bao nhiêu % dân số thế giới

a)

Hơn 20%

b)

Hơn 30%

c)

Gần 20%

d)

Gần 30%

84.

Biện pháp tối ưu để người dân Trung Quốc yên tâm canh tác nông nghiệp là

a)

Hiện đại hoá, đa dạng hoá nông nghiệp

b)

Quyền sử dụng đất do nhà nước quản lý

c)

Thuỷ lợi hoá, cơ giới hoá nông nghiệp

d)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

85.

Biện pháp nào nhằm nâng cao năng suất nông nghiệp ở Trung Quốc

a)

Xây dựng mới đường giao thông nông thôn

b)

Hệ thống thuỷ lợi hoá nông thôn

c)

Đưa giống mới, kỹ thuật mới vào sản xuất

d)

Miễn thuế nông nghiệp

86.

Những nông sản đứng đầu thế giới của Trung Quốc là

a)

Chè, cà phê, hồ tiêu

b)

Lương thực, bông, thịt lợn

c)

Mía, bông, thuốc lá

d)

Thịt bò, thịt lợn, thịt cừu

87.

Nhiều nông sản của Trung Quốc được đánh giá là có

a)

Năng suất trung bình

b)

Năng suất cao

c)

Năng suất không tăng

d)

Năng suất thấp

88.

Ở miền Đông Trung Quốc hoạt động sản xuất lương thực tập trung chủ yếu

a)

Ở các đồng bằng lớn

b)

Ở vùng núi thấp

c)

Đều trên màn miền

d)

Ở khu vực Đông Bắc

89.

Các vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc phần lớn tập trung ở

a)

Các vùng trung du

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Các vùng núi cao

d)

Chắc vùng đồi thấp

90.

Các đồng bằng Đông Bắc Hoa Bắc trồng nhiều

a)

Lúa gạo mía chè bông

b)

Lúa mì ngô củ cải đường

c)

Thuốc lá lúa gạo đỗ tương

d)

Khoai tây khoai lang khoai môn

91.

Các đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam trồng nhiều

a)

Lúa mì ngô củ cải đường

b)

Thuốc lá lúa gạo đỗ tương

c)

Khoai tây khoai lang khoai môn

d)

Lúa gạo mía chè bông

92.

Điều kiện tự nhiên nào dưới đây là tiền đề giúp Trung Quốc phát triển ngành trồng cây lương thực

a)

Có nhiều Sơn Nguyên cao nguyên rộng

b)

Có nhiều vùng đồi xen thung lũng rộng

c)

Có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Nhiều vùng núi cao bồn địa rộng

93.

Ngành trồng trọt của Trung Quốc được phát triển mạnh ở miền Đông chủ yếu nhờ

a)

Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều

b)

Nguồn nước dồi dào

c)

Địa hình đa dạng

d)

Đất màu mỡ đa dạng

94.

Năng suất nhiều nông sản của Trung Quốc cao là nhờ

a)

Giống mới kỹ thuật mới

b)

Đất màu mỡ khí hậu ấm

c)

Giống mới kinh nghiệm

d)

Kĩ thuật mới vị trí thuận lợi

95.

Nghành nông nghiệp phát triển đã tạo điều kiện để Trung Quốc

a)

Khai thác tiềm năng về khoa học và tài nguyên

b)

Khai thác tiềm năng về tài nguyên về vị trí địa lý

c)

Khai thác tiềm năng về lao động và vị trí địa lý

d)

Khai thác tiềm năng về lao động và tài nguyên

96.

Trong thương mại mối quan hệ của Việt Nam và Trung Quốc được thể hiện là

a)

Mới hình thành diễn ra chậm chạp

b)

Lâu đời ngày càng phát triển

c)

Gắn bó ngày càng phát triển

d)

Mới hình thành ngày càng được đầy mạnh ở

97.

Trong mối quan hệ của Việt Nam và Trung Quốc được thực hiện theo phương châm đúng nhất là

a)

Láng giềng hữu nghị, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai

b)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, hướng tới tương lai

c)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác lâu dài, luôn luôn ổn định, hướng tới tương lai

d)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai

98.

Quan hệ buôn bán giữa Việt Nam và Trung Quốc

a)

Ngày càng được mở rộng

b)

Chưa ổn định

c)

Chậm phát triển

d)

Luôn phát triển ổn định

99.

Trong hoạt động xuất khẩu của Việt Nam với Trung Quốc chủ yếu là

a)

Chỉ tập trung vào hàng công nghiệp

b)

Hàng khoáng sản công nghiệp nặng

c)

Chỉ tập trung vào hàng công nghệ cao

d)

Hàng tiêu dùng lương thực thực phẩm

100.

Một trong những vấn đề đáng lo ngại trong việc mua hàng Trung Quốc của người dân Việt Nam là

a)

Giá cả sản phẩm

b)

Mẫu mã sản phẩm

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Số lượng sản phẩm