wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11

Total questions: 95

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cộng hòa Nam Phi

4 lines
2.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tốc độ gia tăng âm

c)

Phân bố không đều

d)

Đô thi hóa rất chậm

3.

Quy mô dân số khá lớn và tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

Chất lượng lao động cao

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục ptrien mạnh

4.

Trung Quốc có đường bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

5.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

b)

Phân bố đồng đều

c)

Quy mô dân số lớn

d)

Có rất ít đô thị lớn

6.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế ptrien đồng đều

b)

Cơ cấu kte kém đa dạng

c)

sức ép lớn về vấn đề việc làm

d)

Chất lượng cuộc sống nâng cao

7.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

8.

Nhật Bản là một quốc đảo nằm ở đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

9.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

10.

Sông ngòi Cộng hòa Nam Phi chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Giao thông

b)

Khai khoáng

c)

Thủy điện

d)

Lâm nghiệp

11.

Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

12.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Triều Tiên.

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản.

d)

Phi-lip-pin.

13.

Quy mô dân số khá lớn nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

Chất lượng lao động cao

b)

Thị trường tiêu thụ lớn

c)

Chất lượng cuộc sống tốt

d)

Giáo dục phát triển mạnh

14.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?

a)

Công nghiệp điện tử

b)

Công nghiệp chế tạo

c)

Công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp hóa chất

15.

Cây trồng chủ yếu ở vùng đồng bằng của Cộng hòa Nam Phi là

a)

lúa gạo, lạc

b)

lúa mì, ngô

c)

chè, cà phê

d)

đậu tương, dừa

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số lớn.

b)

Phân bố đồng đều.

c)

Dân thành thị tăng.

d)

Mất cân bằng giới.

17.

Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu.

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi.

c)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng.

d)

Chỉ phát triển công nghệ cao.

19.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa.

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

20.

Loại rừng chiếm diện tích lớn nhất ở Liên bang Nga là

a)

rừng lá kim.

b)

cây bụi gai.

c)

rừng lá rộng.

d)

thường xanh.

21.

Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là

a)

trang trại

b)

nông hộ

c)

hợp tác xã

d)

đồn điền

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Tạo ra được nhiều việc làm

c)

Chất lượng cuộc sống đều

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

23.

Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông vận tải của Trung Quốc?

a)

Phát triển mạnh đường ô tô cao tốc

b)

Hạn chế phát triển đường ô tô cao tốc

c)

Giao thông đường biển chưa phát triển

d)

Chưa có nhiều sân bay quốc tế lớn

24.

Lúa mì được trồng nhiều ở phía nào của Ô-trây-li-a?

a)

Đông nam và tây nam

b)

Phía bắc và đông bắc

c)

Phía tây và tây bắc

d)

Phía đông và đông bắc

25.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Hoa Bắc và Hoa Trung

c)

Đông Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

26.

Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực.

b)

Củ cải đường.

c)

Mía đường.

d)

Chè, cao su.

27.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa mì.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

cao su.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

Khai khoáng là ngành chủ yếu

b)

Sự phân bố ít có những thay đổi

c)

Cơ cấu công nghiệp rất đa dạng

d)

Chỉ phát triể

29.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

30.

Dân cư Cộng hòa Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, L

31.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

32.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi cao và đồng bằng lớn

33.

Trung Quốc có nhiều vườn quốc gia là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động nào sau đây ?

a)

Khai thác lâm sản

b)

Phát triển du lịch

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Phát triển nông nghiệp

34.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi cho hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản

b)

Phòng chống thiên tai

c)

Đảm bảo an ninh quốc phòng

d)

Phát triển đồng đều các vùng

35.

Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông

b)

phía đông và các vùng duyên hải phía nam

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô

36.

Cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng nào sau đây của Ô-trây-li-a?

a)

A. Phía bắc.

b)

B. Phía nam.

c)

C. Trung tâm.

d)

D. Phía tây.

37.

Khí hậu Cộng hòa Nam Phi có sự phân hóa là thuận lợi chủ yếu để

a)

A. đa dạng hóa cơ cấu nông nghiệp.

b)

B. đa dạng hóa cơ cấu công nghiệp.

c)

C. phát triển đồng đều các khu vực.

d)

D. phát triển tất cả các ngành nghề.

38.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

Việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chống các thiên tai hàng năm

39.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

tốc độ tăng trưởng

40.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

41.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng GDP thấp nhất

c)

Có cơ cấu ngành rất đa dạng

d)

Phân bố đồng đều cả nước

42.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?

a)

Gió mùa

b)

Gió Tây

c)

Đông cực

d)

Gió phơn

43.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là

a)

A. khoáng sản phong phú và đa dạng.

b)

B. khí hậu nhiệt đới có sự phân hóa.

c)

C. địa hình chủ yếu là núi, cao nguyên.

d)

D. sông ngòi chảy trên địa hình dốc.

44.

Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có

a)

tỉ trọng trong GDP lớn nhất

b)

tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất

c)

tốc độ tăng trưởng rất chậm

d)

hàng hóa ít có sự đa dạng

45.

Quy mô dân số khá lớn và tăng nhanh nên Cộng hòa Nam Phi có

a)

chất lượng lao động cao

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

chất lượng cuộc sống tốt

d)

giáo dục phát triển mạnh

46.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Đậu tương

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

48.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

49.

Quốc gia nào sau đây được bao bọc hoàn toàn bởi lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mô-dăm-bích

b)

Dim-ba-bu-ê

c)

Lê-xô-thô

d)

Bốt-xoa-na

50.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Thái Bình Dương.

51.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng âm.

c)

Phân bố không đều.

d)

Đô thị hóa rất chậm.

52.

Phần lãnh thổ phía đông Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

53.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

Địa Trung Hải

d)

ôn đới lục địa

54.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

A. khí hậu khá ổn định.

b)

B. nguồn lao động dồi dào.

c)

C. cơ sở hạ tầng hiện đại.

d)

D. đầu tư lớn hơn đô thị.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của quá trình đô thị hóa đến kinh tế - xã hội của Trung Quốc?

a)

A. Xóa bỏ thất nghiệp.

b)

B. An ninh xã hội ổn định.

c)

C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

D. Chất lượng cuộc sống đồng đều.

56.

Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Khai khoáng.

d)

D. Thủy điện.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Chất lượng cuộc sống đều

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

58.

Vùng biển Cộng hòa Nam Phi có nhiều ngư trường lớn là thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

A. Nuôi trồng thủy sản.

b)

B. Phát triển du lịch.

c)

C. Giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác hải sản.

59.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

A. Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

B. Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

C. Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

D. Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

60.

Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

Tỉ lệ dân thành thị giảm

c)

Gắn với nền nông nghiệp

d)

Không có các đô thị lớn

61.

Trung Quốc có nhiều di sản thế giới nổi tiếng là thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Lâm nghiệp.

c)

C. Công nghiệp.

d)

D. Du lịch.

62.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu

a)

A. phía đông và phía tây.

b)

B. phía tây và phía bắc.

c)

C. phía bắc và phía nam.

d)

D. phía nam và phía đông.

63.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (chính sách 1 con) của Trung Quốc là

a)

A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

D. làm giảm quy mô dân số của cả nước.

64.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Phía Bắc

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh

65.

Các trung tâm công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Phía Bắc

c)

Ven Thái Bình Dương

d)

Ven vịnh Mê-hi-cô

66.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Sản xuất điện

d)

Thực phẩm

67.

Cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi (giai đoạn 2000 - 2020) có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm nông nghiệp và công nghiệp, tăng dịch vụ.

c)

tăng nông nghiệp, tăng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng công nghiệp và nông nghiệp, giảm dịch vụ.

68.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?

a)

Mông Cổ

b)

Thái Lan

c)

Nhật Bản

d)

Ma-lai-xi-a

69.

Số dân tộc của Trung Quốc là

a)

35

b)

45

c)

56

d)

65

70.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Hoa Trung?

a)

Mía

b)

Củ cải đường

c)

Ngô

d)

Bông

71.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

A. các đồng bằng ven biển.

b)

B. các thung lũng giữa núi.

c)

C. cao nguyên trung tâm.

d)

D. dãy núi phía tây nam.

72.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

73.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Chiếm tỉ trọng khá lớn trong GDP.

b)

Xuất khẩu nhiều kim cương, vàng.

c)

Nhập khẩu nhiều máy móc, thiết bị.

d)

Trị giá nhập khẩu luôn lớn hơn.

75.

Hình thức sản xuất nông nghiệp chủ yếu ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

hộ gia đình

b)

trang trại

c)

vùng nông nghiệp

d)

hợp tác xã

76.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông

77.

Phát biểu nào sau đây đúng với xã hội Liên bang Nga?

a)

Nền văn hóa đa dạng, độc đáo

b)

Chất lượng cuộc sống rất thấp

c)

Tỉ lệ người biết chữ thấp

d)

Tuổi thọ trung bình giảm

78.

Trung Quốc có sản lượng khai thác hải sản lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào.

b)

Có nhiều sông lớn.

c)

Nhiều ngư trường.

d)

Nhiều hồ rộng lớn.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

An ninh xã hội luôn ổn định

b)

Chất lượng cuộc sống đều

c)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng

d)

Công nghiệp phát triển tốt

80.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận cực

d)

xích đạo

81.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

82.

Địa hình núi và sơn nguyên ở miền Tây Trung Quốc gây khó khăn lớn nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Lâm nghiệp.

b)

Thủy điện.

c)

Chăn nuôi.

d)

Giao thông.

83.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

A. kĩ thuật hiện đại.

b)

B. lao động dồi dào.

c)

C. khoáng sản phong phú.

d)

D. nhu cầu tiêu thụ rất lớn.

84.

Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào?

a)

Chế tạo máy.

b)

Dệt may.

c)

Sản xuất ô tô.

d)

Hóa chất.

85.

Phát biểu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng

c)

Sức ép lớn về vấn đề việc làm

d)

Chất lượng cuộc sống nâng cao

86.

Vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-trây-li-a?

a)

Tây bắc.

b)

Đông bắc.

c)

Tây nam.

d)

Đông nam.

87.

Dải đồng bằng ven biển phía tây nam và đông nam Cộng hòa Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Trồng các cây lâu năm.

c)

Trồng các cây hàng năm.

d)

Phát triển lâm nghiệp.

88.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm rất nhanh.

89.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ

b)

Tốc độ gia tăng khá cao

c)

Phân bố rất đồng đều

d)

Mật độ dân số rất cao

90.

Hưởng của quy mô dân số đông, tăng nhanh đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Kinh tế phát triển đồng đều.

b)

Cơ cấu kinh tế kém đa dạng.

c)

Giải quyết rất tốt vấn đề việc làm.

d)

Khó nâng cao chất lượng cuộc sống.

91.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Quy mô dân số rất nhỏ.

b)

Tốc độ gia tăng khá cao.

c)

Phân bố rất đồng đều.

d)

Mật độ dân số rất cao.

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác động tích cực của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế - xã hội Cộng hòa Nam Phi?

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

An ninh xã hội luôn ổn định.

c)

Chất lượng cuộc sống đều.

d)

Hạn chế phải đầu tư hạ tầng.

93.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

94.

Vùng đồi thấp ở phía đông bắc Cộng hòa Nam Phi thuận lợi chủ yếu cho hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Trồng lúa nước.

b)

Chăn nuôi gia súc.

c)

Nuôi trồng thủy sản.

d)

Phát triển thủy điện.

95.

Dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản?

a)

Đồi núi

b)

Đầm lầy

c)

Cao nguyên

d)

Đồng bằng