wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vật lý

Total questions: 94

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Dao động cơ học.

a)

chuyển động sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động lặp lại như cũ.

b)

chuyển động có giới hạn trong không gian, có biên độ không đổi và tần số góc xác định.

c)

chuyển động có giới hạn trong không gian được lặp đi lặp lại nhiều lần và có tần số xác định.

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

2.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ôtô trên đường.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong 20 (s) thực hiện 50 dao động. Chu kỳ dao động của vật là

a)

T = 2,5π (s).

b)

T = 0,4π (s).

c)

T = 2,5 (s).

d)

T = 0,4 (s).

4.

Một vật dao động điều hòa, trong 20 (s) thực hiện 50 dao động.Tần số dao động của vật là

a)

f = 2,5π (Hz).

b)

f = 0,4π (Hz).

c)

f = 2,5 (Hz).

d)

f = 0,4 (Hz).

5.

Một vật dao động điều hòa, trong 20 (s) thực hiện 50 dao động.Tần số góc dao động của vật là

a)

ω = 2,5π (rad/s).

b)

ω = 5π (rad/s).

c)

ω = 2,5 (rad/s).

d)

ω = 5 (rad/s).

6.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Tần số f là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động, đơn vị là Héc.

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật dao động điều hòa là một đường hình cosin.

c)

Chu kì T là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động, đơn vị là giây.

d)

Đồ thị li độ x theo thời gian t của dao động điều hòa là một đường thẳng.

7.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ là hằng số thì pha của dao động

a)

không đổi theo thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

là hàm bậc nhất với thời gian.

d)

là hàm bậc hai của thời gian.

8.

4b)pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động.

b)

Trạng thái dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kỳ dao động

9.

Một vật dao động điều hòa có độ lớn li độ cực đại là A. Chọn phát biểu đúng. a) độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

1A.

b)

2A.

c)

4A

d)

A/2.

10.

Một vật dao động điều hòa có độ lớn li độ cực đại là A. Chọn phát biểu đúng.

b)Quãng đường vật đi được trong một dao động (hay một chu kì) là

a)

1A.

b)

2A.

c)

4A

d)

A/2.

11.

Phát biểu nào dưới đây là mô tả đúng tính chất của hai vật?

a)

Hai vật dao động cùng tần số, cùng pha.

b)

Hai vật dao động cùng tần số, vuông pha.

c)

Hai vật dao động khác tần số, cùng pha.

d)

Hai vật dao động khác tần số, vuông pha.

12.

Xác định độ lệch pha (rad) của hai dao động được biểu diễn trong đồ thị li độ - thời gian ở hình bên.

a)

π/4 rad.

b)

π/3 rad.

c)

π/6 rad.

d)

π/2 rad.

13.

Pha dao động ở thời điểm t là

a)

ω (rad/s).

b)

A cm.

c)

(ωt + φ) rad.

d)

φ rad.

14.

Pha ban đầu của dao động là:

a)

ω(rad/s).

b)

A cm.

c)

(ωt + φ) rad.

d)

φ rad.

15.

Tần số góc của dao động là:

a)

ω(rad/s).

b)

A cm.

c)

(ωt + φ) rad.

d)

φ rad.

16.

Biên độ của dao động là:

a)

ω(rad/s).

b)

A cm.

c)

(ωt + φ) rad.

d)

φ rad.

17.

Giá trị cực đại của gia tốc là

a)

a_max = ωA.

b)

a_max = ω^2A.

c)

a_max = - ωA.

d)

a_max = - ω^2A.

18.

Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

2_max vA = ω.

b)

Vmax =A ω.

c)

max vA = - ω.

d)

2_max vA = ω.

19.

Giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

a_min = 0.

b)

a_min = ω^2A.

c)

a_min = - ωA.

d)

a_min = - ω^2A.

20.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ và tần số góc của vật là

a)

A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s)

b)

A = 2 cm và ω = 5 (rad/s)

c)

A = -2 cm và ω = 5π (rad/s)

d)

A = 2 cm và ω = 5π (rad/s)

21.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Pha ban đầu của vật là

a)

5π rad

b)

5πt rad

c)

π/3 rad

d)

5πt + π/3 rad

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Pha dao động của vật là

a)

5π rad

b)

5πt rad

c)

π/3 rad

d)

5πt + π/3 rad

23.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Tần số góc của vật là

a)

5π rad/s

b)

5πt rad/s

c)

π/3 rad/s

d)

5πt + π/3 rad/s

24.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Tần số của vật là

a)

5π Hz

b)

5πt Hz

c)

2,5 Hz

d)

0,4 Hz

25.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Chu kỳ của vật là

a)

2,5π s

b)

2,5πt s

c)

2,5 s

d)

0,4 s

26.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Li độ x của vật khi pha dao động bằng 2/3π là:

a)

-2 cm

b)

1 cm

c)

-1 cm

d)

2 cm

27.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Tại thời điểm t = 1 (s) li độ x của vật là:

a)

1 cm

b)

-2 cm

c)

2 cm

d)

-1 cm

28.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm.Li độ x của chất điểm tại thời điểm ban đầu (t = 0) là:

a)

-2,5 cm

b)

5 cm

c)

1 cm

d)

2,5 cm

29.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ. Li độ x của vật tại thời điểm t = 0 và biên độ A là:

a)

x = 2 cm, A = 2 cm

b)

x = 2 cm, A = 4 cm

c)

x = -2 cm, A = 2 cm

d)

x = 0 cm, A = 2 cm

30.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó được xác định bởi công thức:

a)

mv^2

b)

m*v^2/2

c)

v*m^2

d)

v*m^2/2

31.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức tính thế năng Wt của con lắc ở li độ x là:

a)

2kx^2

b)

k*x^2/2

c)

k*x^2

d)

2kx

32.

Một con lắc lò xo dao động tuần hoàn với tần số f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

2f1

b)

f1/2

c)

f1

d)

4f1

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

b)

Cơ năng của dao động giảm dần.

c)

Biên độ của dao động giảm dần.

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.

34.

Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào tắt dần nhanh có lợi

a)

Dao động của đồng hồ quả lắc.

b)

Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.

c)

Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.

35.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa. Dao động ..................... là dao động của một hệ chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn.

a)

Điều hòa

b)

Cộng hưởng

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

36.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

37.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

38.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng?

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

39.

Một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

40.

Khi sóng nước truyền qua một kẽ hở giữa một dải đất như hình 5.5 sẽ có hiện tượng

a)

giao thoa sóng.

b)

nhiễu xạ sóng.

c)

phản xạ sóng.

d)

truyền sóng.

41.

Khi nói về sóng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng.

b)

Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với phương truyền sóng.

42.

Khi nói về sóng cơ

a)

Cả rắn, lỏng, khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

43.

sóng dọc truyền được trong các môi trường

a)

Rắn, lỏng và chân không.

b)

Rắn, lỏng, khí.

c)

Rắn, khí và chân không.

d)

Lỏng, khí và chân không.

44.

không truyền được trong:

a)

Chân không

b)

Không khí

c)

Nước

d)

Kim loại

45.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là

a)

T = v/λ

b)

T = v.λ

c)

T = λ/v

d)

T = 2πv/λ

46.

Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là

a)

v=λ

b)

f = v/λ

c)

v = λf

d)

2vf = πλ

47.

Sóng truyền từ A đến M, so với sóng tại A thì sóng tại M có tính chất nào? a) Biết bước sóng λ = 60 cm, M cách A một khoảng d = 30 cm.

a)

cùng pha với nhau

b)

sớm pha hơn một góc là 3π/2 rad

c)

ngược pha với nhau

d)

vuông pha với nhau

48.

sóng truyền từ A đến m, so với sóng tại M có tính chất nào ?.b)M cách A một đoạn d = 4,5 cm, với bước sóng λ = 6 cm.

a)

Chậm pha hơn sóng tại A góc 3/2π rad

b)

Sớm pha hơn sóng tại góc 3/2π rad

c)

Cùng pha với sóng tại A

d)

Ngược pha với sóng tại A

49.

Một người quan sát thấy một cánh hoa trên hồ nước nhô lên 5 lần trong khoảng thời gian 20 s. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng kế tiếp là 8 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt hồ.

a)

1,6m/s

b)

4m/s

c)

3,2m/s

d)

2m/s

50.

Khi một sóng biển truyền đi, người ta quan sát thấy khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp bằng 8,5m. Biết một điểm trên mặt sóng thực hiện một dao động toàn phần sau thời gian bằng 3,0s. Tốc độ truyền của sóng biển có giá trị bằng

a)

2,8 m/s

b)

8,5 m/s

c)

26 m/s

d)

0,35 m/s

51.

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

a)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

b)

tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

c)

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

d)

tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

52.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

a)

Ánh sáng nhìn thấy được, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy được.

c)

Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy được, tia hồng ngoại.

d)

Ánh sáng nhìn thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

53.

Sóng tia tử ngoại được dùng

a)

để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

b)

để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

c)

trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

d)

để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

54.

Với f1, f2, f3 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma (tia γ) thì

a)

f1 > f3 > f2.

b)

f3 > f1 > f2.

c)

f3 > f2 > f1.

d)

f2 > f1 > f3.

55.

Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và bức xạ hồng ngoại thì

a)

ε1 > ε2 > ε3.

b)

ε2 > ε3 > ε1.

c)

ε2 > ε1 > ε3.

d)

ε3 > ε1 > ε2.

56.

Cơ thể con người có thân nhiệt 37oC là một nguồn phát ra

a)

tia hồng ngoại.

b)

tia gamma

c)

tia X

d)

tia tử ngoại.

57.

Nguồn sáng nào không phát ra tia hồng ngoại

a)

Mặt Trời.

b)

Cốc nước lạnh

c)

Con người

d)

Cục than hồng.

58.

Nguồn sáng nào không phát ra tia tử ngoại

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Đèn thủy ngân.

d)

Cục than hồng.

59.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động.

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.

d)

Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

60.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 a) có vân sáng khi hiệu đường đường đi

a)

d2 - d1 = (k + 0,5).λ (k ε N)

b)

d2 - d1 = (k - 1).λ/2 (k ε N)

c)

d2 - d1 = k.λ (k ε N)

d)

d2 - d1 = k.λ/2 (k ε N)

61.

Thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ánh sáng có bước sáng λ. Tại A trên màn quan sát cách S1 đoạn d1 và cách S2 đoạn d2 b) có vân tối khi hiệu đường đường đi

a)

d2 - d1 = (k + 0,5).λ (k ε N)

b)

d2 - d1 = (k - 1).λ/2 (k ε N)

c)

d2 - d1 = k.λ (k ε N)

d)

d2 - d1 = k.λ/2 (k ε N)

62.

Câu 46: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. a) Trên màn quan sát vị trí của vân sáng N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với kεZ

b)

x = (k+0,5)λD/a với kεZ

c)

x = kλD/a với kεZ

d)

x = (k+0,5)λa/D với kεZ

63.

câu 46 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là λ, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là D. b) Trên màn quan sát vị trí của vân tối N cách vân sáng trung tâm một đoạn

a)

x = kλa/D với kεZ

b)

x = (k+0,5)λD/a với kεZ

c)

x = kλD/a với kεZ

d)

x = (k+0,5)λa/D với kεZ

64.

Sóng dừng là tổng hợp của nhiều

a)

sóng tới và sóng phản xạ.

b)

sóng ngang và sóng phản xạ.

c)

sóng dọc và sóng ngang.

d)

sóng tới và sóng ngang.

65.

Theo định nghĩa. Sóng dừng là

a)

hai sóng cùng biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

b)

hai sóng khác biên độ, cùng bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

c)

hai sóng cùng biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

d)

hai sóng khác biên độ, khác bước sóng lan truyền theo hai hướng ngược nhau gặp nhau và giao thoa với nhau tạo nên một sóng tổng hợp.

66.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

67.

khi nói về dao động, phát biểu nào đúng,sai

a)

dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau khoảng thời gian bằng nhau

b)

một chất dao động điều hòa có chu kì T=1s. Tần số góc w=2pi rad/s

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Chu kì là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động, kí hiệu là T. Đơn vị của chu kì dao động là s

68.

câu 4 đs )Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.

a)

Biên độ dao động của vật là 4 cm.

b)

Quãng đường vật đi được sau một chu kì là 8 cm.

c)

Ở thời điểm t = 7 s vật có li độ là 4 cm.

d)

Phương trình li độ của vật là: x=4cos(pi/3t+pi/3) cm.

69.

5 đs)Một vật nhỏ dao động có đồ thị giữa li độ và thời gian như hình. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.

a)

Biên độ dao động của vật là 2 cm.

b)

Chiều dài quỹ đạo của vật là 8 cm.

c)

Chu kì dao động của vật là 6s.

d)

Phương trình li độ của vật là: x=4cos(pi/3t−/3) cm.

70.

6dds)Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Phát biểu nào là đúng, phát biểu nào sai?

a)

Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Vectơ gia tốc và vec tơ vận tốc của vật luôn cùng hướng.

c)

Vectơ gia tốc của vật có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ của vật.

d)

Véctơ vận tốc của một vật luôn hướng về vị trí cân bằng.

71.

Câu 7: Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos(5t + pi) (cm) ( t tính bằng s).

a)

Tần số góc 5 rad/s.

b)

Tại thời điểm ban đầu t = 0 (s) vật ở vị trí có li độ x = -4cm.

c)

Pha ban đầu là pi rad.

d)

Gia tốc cực đại của vật a_max=A^2.w=80 (cm/^2)

72.

Câu 8: Một vật dao động đều hòa với phương trình x = 4cos(4pit + ) (cm) ( t tính bằng s).

a)

Biên độ dao động của vật là -4 cm.

b)

Chu kì dao động của vật là 0,5 (s).

c)

Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại tại vị trí x = 4cm.

d)

Vận tốc của vật tại thời điểm t = 0,5 (s) là 4 cm/s.

73.

Các nhận xét sau khi nói về dao động cơ học. Phát biểu nào là đúng, nào sai?

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

c)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.

d)

Dao động tắt dần có biên độ tăng dần theo thời gian.

74.

17dds) HBLDTLD-Khoảng cách của 1 vsongs truyền dọc theo phương Õ tại 1 thời điểm xác định. cho bt khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng liên tiếp=8,0cm và tg sóng truyền giữa 2 đỉnh này = 0,02s Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.(xem hình c17 trg đề cương)

a)

Bước sóng là 8cm = 0,8m

b)

Tần số là 50Hz

c)

Biên độ của sóng là 3cm

d)

Phương trình truyền sóng là: u = 3,0cos(100pi.t - pi/) cm

75.

Câu 18: Vào thời điểm năm 2022, điện thoại di động ở Việt Nam sử dụng sóng điện từ có tần số trong khoảng từ 850 MHz đến 2 600 MHzPhát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.(hình ip)

a)

Đổi đơn vị 850MHz = 850.10^6 Hz; 2600MHz = 2600.10^6 Hz

b)

Bước sóng ứng với tần số 850 MHz: λ1 =0,35 km

c)

Bước sóng ứng với tần số 2 600 MHz: λ2 =0,12 km

d)

Mắt chúng ta không thể nhìn thấy sóng điện từ.

76.

Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là f = 200 Hz. Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai.

a)

Sóng tạo ra trên sợi dây có hai đầu cố định và có 10 bụng sóng.

b)

Chiều dài dây bằng số nguyên lần nửa bước sóng l=k.λ/2.

c)

Bước sóng λ= 20cm và tốc độ truyền sóng v = 4000 m/s.

d)

Khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm.

77.

Câu 1: Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 20 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Xác định biên độ dao động (tính bằng centimét) của một điểm trên pit-tông.

(a)  

78.

Câu 2: Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả hình bên. Biên độ A dao động bằng bao nhiêu mét, làm tròn hai chữ số thập phân sau dấu phẩy

(a)  

79.

Câu 4: Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Chiều dài quỹ đạo của con lắc bằng bao nhiêu mét (m) (làm tròn hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)

(a)  

80.

Câu 5: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 120 s vật thực hiện được 30 dao động. Tần số của dao động bằng bao nhiêu Hz (làm tròn hai chữ số thập phân sau dấu phẩy).

(a)  

81.

Câu 6: Một con ong mật đang bay tại chỗ trong không trung, cánh ong mật thực hiện 1500 dao động trong 29s. Tần số f bằng bao nhiêu Hz (làm tròn một chữ số thập phân sau dấu phẩy

(a)  

82.

Câu 12: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình x 6cos 10t 3 / 2 = −  ( ) (cm), t tính bằng giây. Vận tốc cực đại của vật (tính theo đơn vị cm/s).

(a)  

83.

Câu 20: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng m = 1 kg và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu có độ lớn v = 0,2 m/s thì li độ của nó là x = 0,02 m. Cơ năng của con lắc là bao nhiêu? Tính theo đơn vị Jun (J), làm tròn hai chữ số thập phân sau dấu phẩy.

(a)  

84.

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm và có độ cứng k = 100 N/m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật cách vị trí cân bằng x = 6 cm thì động năng của vật bằng 𝑊đ = 𝑦(Jun). Tính y, làm tròn 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy.

(a)  

85.

Câu 22: Xét một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 4cos (240t - 80x) (cm) (x được tính bằng m, t được tính bằng s). Tốc độ truyền của sóng này bằng bao nhiêu mét/giây (m/s).

(a)  

86.

Câu 23:Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s). Bước sóng bằng bao nhiêu mét (m).

(a)  

87.

Câu 24: Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s).Chu kì sóng bằng bao nhiêu giây (s).

(a)  

88.

Câu 25: Một người quan sát trên mặt biển thấy khoảng cách giữa 5 ngọn sóng liên tiếp bằng 12 m và có 9 ngọn sóng truyền qua trước mắt trong 5 (s).Tốc độ truyền sóng bằng bao nhiêu mét/giây (m/s).

(a)  

89.

Câu 26: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa tăng lên 1,2 lần. Bước sóng λ' bằng bao nhiêu μm (làm tròn hai chữ số thập phân sau dấu phẩy).

(a)  

90.

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân tối bậc 9 ở cùng một bên vân trung tâm gấp bao nhiêu lần khoảng vân I (làm tròn một chữ số thập phân sau dấu phẩy).

(a)  

91.

Câu 28: Sóng dừng trên một sợi dây dài 1 m (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

(a)  

92.

Một vật có khối lượng 𝑚 = 0,5(𝑘𝑔) dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Dao động của vật được mô tả bởi phương trình 𝑥 = 4 cos(20𝑡)(𝑐𝑚) (t đo bằng giây). Câu 16: Cơ năng của vật dao động điều hoà bằng bao nhiêu Jun (làm tròn hai chữ số thập phân sau

(a)  

93.

Một vật có khối lượng 𝑚 = 0,5(𝑘𝑔) dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Dao động của vật được mô tả bởi phương trình 𝑥 = 4 cos(20𝑡)(𝑐𝑚) (t đo bằng giây)Câu 17: Tìm độ lớn li độ x của vật mà tại đó động năng bằng 3 lần thế năng? Theo đơn vị cm?

(a)  

94.

Một vật có khối lượng 𝑚 = 0,5(𝑘𝑔) dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Dao động của vật được mô tả bởi phương trình 𝑥 = 4 cos(20𝑡)(𝑐𝑚) (t đo bằng giây)Câu 18: Một vật dao động điều hòa với biên độ A= 10cm. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tại vị trí vật có li độ x = 5cm, tính tỉ số giữa thế năng và cơ năng của vật (làm tròn 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy).

(a)