wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2_8 ahiii

Total questions: 94

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

1 . Các nước ĐNA không có chung đường biên giới với nước ta là

a)

Philippines Myanmar

b)

Đông Timor Myanmar

c)

Philippines Brunay

d)

Malaysia Philippines

2.

1 . Các nước ĐNA không có chung đường biên giới với nước ta là

a)

Philippines Myanmar

b)

Đông Timor Myanmar

c)

Philippines Brunay

d)

Malaysia Philippines

3.

2. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây

a)

Á Âu và Bắc Băng Dương

b)

Á Âu và Ấn Độ Dương

c)

Á Âu và Đại Tây Dương

d)

Á Âu và Thái Bình Dương

4.

3.Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

a)

Vị trí trong vùng Nội chí tuyến

b)

Địa hình nước ta thấp dần ra biển

c)

Hoạt động của gió Phơn Tây Nam

d)

Địa hình nước ta nhiều đồi núi

5.

4.Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng kiểm soát thuế quan các quy định về y tế môi trường nhập cư là vùng

a)

Lãnh Hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

Đặc quyền về kinh tế

d)

Thềm lục địa

6.

5.Lãnh hải của nước ta là

a)

Vùng nước tiếp giáp với đất liền ở phía trong đường cơ sở

b)

Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lý

c)

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở

d)

Vùng biển rộng 24 hải lý tính từ đường cơ sở

7.

6.Phần ngầm nước biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài mở rộng ra ngoài nắng Hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa ở có độ sâu khoảng 200 m hoặc hơn nữa là

a)

Thềm lục địa

b)

Tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải

d)

Đặc quyền kinh tế

8.

7.Vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong

c)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang

d)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

9.

8.Vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

Lãnh hải

b)

Đặc quyền kinh tế

c)

Thềm lục địa

d)

Tiếp giáp lãnh hải

10.

9. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với biển của quốc gia nào sau đây

a)

Trung Quốc

b)

Campuchia

c)

Thái Lan

d)

Myanma

11.

10. Vùng nước nằm trong đường nước cơ sở được gọi là vùng

a)

Lãnh hải

b)

Nội Thủy

c)

Tiếp giáp lãnh hải

d)

Đặc quyền KT

12.
  1. 11. Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lý nước ta

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương

b)

Tiếp giáp với biển Đông

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu bắc

d)

Trong vùng nhiều thiên tai

13.

Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Thiếu nguồn lao động

c)

Bảo vệ chủ quyền lãnh thổ

d)

Phát triển nền văn hóa

14.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc Nam Đông Tây

b)

Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có

c)

Thuận Lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới

d)

Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực

15.

Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

a)

Có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với nền văn minh bản địa

b)

Diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c)

Nằm trên ngã tư đường Hàng Hải và hàng không quốc tế lớn

d)

Liền kề của Hai vành đai sinh hoạt lớn

16.

Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Khí hậu và sông ngòi

b)

Vị trí địa lý và hình thể

c)

Khoáng sản và biển

d)

Gió mùa và dòng biển

17.

Nhân tố nào dưới đây quyết định tính phong phú về thành phần loài của giới thực vật nước ta

a)

Sự phong phú đa dạng sự phong phú đa dạng của các nhóm đất và sông ngòi

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng

c)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế có sự phân hóa phức tạp

d)

Vị trí trên đường di cư và di lưu của nhiều loại thực vật

18.

Nhận định nào dưới đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lý nước ta

a)

Tạo điều điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á

b)

Quy định đặt điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực

d)

Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế

19.

Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú là do Vị trí địa lý

a)

Giáp vùng biển rộng lớn giàu tài nguyên

b)

Nằm trên đường di lưu và di cư sinh vật

c)

Nằm liền kề các vành đai sinh khoảng lớn

d)

Có hoạt động của gió mùa và tín phong

20.

Khí hậu nước ta không hộ khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì

a)

Nước ta nằm liền kề với Hai vành đai sinh khoảng lớn

b)

Ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biến

c)

Nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu

d)

Thiên chịu ảnh rõ rệt của gió tín phong

21.

Vị trí địa lý đó quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là

a)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Khí hậu có một mùa đông lạnh ít Mưa

c)

Có nền nhiệt độ cao trai hòa ánh nắng

d)

Chịu ảnh hưởng chế độ gió mùa châu Á

22.

Việc thông Tương qua lại giữa các nước láng giềng chỉ có thể tiến hành thuận lợi ở một số cửa khẩu vì

a)

Phần lớn biên giới nước ta nằm ở vùng núi

b)

Cửa khẩu là nơi có địa hình thuận lợi cho qua lại

c)

Phần lớn biên giới chạy theo các đỉnh núi Các hẻm núi

d)

Thuận tiện cho việc đảm bảo an ninh quốc gia

23.

Đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa đặc điểm này do các yếu tố nào quy định

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Vị trí địa lý

d)

Giáp biển Đông

24.

Vị trí địa lý không quy định đặc điểm nào về thiên nhiên nước ta sau đây

a)

Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

Tạo nên sự phân hóa đa dạng

c)

Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú

d)

Địa hình có nhiều đồi núi nhưng chủ yếu là đồi núi thấp

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam

a)

Đồi núi chiếm diện tích lớn

b)

Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao

c)

Hầu hết là địa hình núi cao

d)

Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa

26.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

Bắc Nam

b)

Tây Bắc Đông Nam

c)

Tây Bắc Đông Bắc

d)

Tây Đông

27.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

Khối núi Cực Nam Trung Bộ

c)

Các dãy núi Đông Bắc

d)

Dãy Trường Sơn Bắc

28.

Dải đồi Trung du của nước ta thể hiện rõ nhất ở vùng nào sau đây

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng Sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

29.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

Xói mòn rửa trôi

b)

Bồi tụ tụ mòn

c)

Xâm thực bồi tụ

d)

Bồi tụ xói mòn

30.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

31.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông cả và sông Hồng

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

32.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là

a)

Thấp trũng phía tây cao ở phía đông

b)

Cao ở phía tây nhiều ô trũng ở phía đông

c)

Cao ở phía bắc thấp dần ở phía tây

d)

Cao ở rìa tây và tây bắc thấp dần ra biển

33.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

Cao ở phía bắc có nhiều núi sót còn sót lại mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

Thấp khá bằng phẳng có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Cao ở phía bắc nhiều ô trũng có mặt lưới kênh rạch chằng chịt chịt

d)

Cao ở phía đông thấp dành về phía Tây Nam có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

34.

Đồng bằng ven biển Miền Trung có đặc điểm

a)

Bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ ở giữa mở rộng

b)

Gồm nhiều đồng bằng liên tục diện tích lớn

c)

Hẹp ngang bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Gồm nhiều đồng bằng liên tục mở rộng hai đầu

35.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

Gồm các dãy núi San sát kề Cao Nguyên Bazan

b)

Có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta

c)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Có ba mạch núi lớn hướng tây bắc đông nam

36.

Nên nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Có bốn cánh cung lớn mở rộng ra phía Bắc

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Địa hình thấp và hẹp ngang

d)

Gồm các khối và Cao Nguyên Bazan

37.

Địa hình phổ biến ở phía Nam giấy Sơn Nam của nước ta là

a)

Cao Nguyên badan

b)

Khối núi được nâng cao

c)

Sơn nguyên đá vôi

d)

Bình Nguyên xen đồi

38.

Vùng Đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

Có bậc ruộng cao bạc màu

b)

Có nhiều ô trúng ngập nước

c)

Không được bồi đắp thường xuyên

d)

Được bồi đắp Phù Sa thường xuyên

39.

Đặc điểm địa hình thấp được nâng cao ở hai đầu thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây

a)

Trường Sơn Nam

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

40.

Đồng bằng ven biển Miền Trung có

a)

Bờ biển thấp và phẳng

b)

thềm lục địa mở rộng

c)

Nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

d)

Vũng Vịnh đầm phá ven biển

41.

Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng tây bắc đông nam điển hình là

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

42.

Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình của các vùng núi nước ta

a)

Tây Bắc có Cao Nguyên chạy khác Hướng núi

b)

Đông Bắc có hướng nghiêng Tây Bắc Đông Nam

c)

Trường Sơn Bắc có các dãy núi đâm ngang ra biển

d)

Trường Sơn Nam nâng cao ở hai đầu thấp ở giữa

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình của nước ta

a)

Vận động tân kiến tạo làm trẻ lại cấu trúc cổ

b)

Thấp dần từ Tây Bắc xuống đông nam

c)

Có sự phân bậc địa hình theo độ cao

d)

Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn

45.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ rõ rệt địa hình núi Việt Nam đa dạng

a)

Miền núi có các cao nguyên Bazan xếp tầng và các cao nguyên đá vôi

b)

Miền núi có núi cao, núi trung bình ,núi thấp, cao nguyên sơn nguyên

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, ở miền núi có nhiều núi thấp

d)

Bên cạnh núi ,miền núi còn có đôi Trung du bán Bình Nguyên

46.

Vùng núi Trường Sơn Nam nước ta

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

b)

Có 3 dải địa hình hướng Tây bắc-đông Nam

c)

Nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta

d)

Có các cao nguyên Bazan xếp tầng

47.

Ở vùng đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm

b)

Có hệ thống đê ven sông để ngăn Lũ

c)

Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc

a)

Địa hình cao ở hai đầu thấp ở giữa

b)

Gồm các dãy núi song song và so le nhau

c)

Có cao nguyên đá vôi cao đồ sộ

d)

địa hình thấp và hẹp ngang

49.

Đặc điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Có hệ thống Đê sông và đê biển

b)

có nhiều sông ngòi kênh rạch

c)

Do Phù Sa các sông lớn tạo nên

d)

Bị thủy triều tác động rất mạnh

50.

So với đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình đồng bằng sông Hồng

a)

Thấp và bằng phẳng hơn

b)

Thấp hơn và ít bằng phẳng hơn

c)

Cao hơn và bằng phẳng hơn

d)

hơn hơn ít bằng phẳng hơn

51.

Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn

b)

Gồm Đất Phù Sa trong đê và ngoài đê

c)

Thủy triều xâm nhập sâu về mùa cạn

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

52.

Vùng Đất ngoài đê đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

Không được bồi tụ Phù Sa hàng năm

b)

Có bậc ruộng cao bạc màu

c)

Có nhiều ô trũng ngập nước

d)

Thường xuyên được bồi tụ Phù Sa

53.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đồng bằng ven biển miền Trung nước ta

a)

Nằm gần vùng biển Nông thềm lục địa mở rộng

b)

Có nhiều ruộng cao bạc màu và ô trúng ngập nước

c)

Địa hình thấp dễ bị thủy triều xâm nhập sâu

d)

Có Cồn Cát ,Đầm phá ,vùng trũngg thấp ,đồng bằng

54.

Do biển nóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng duyên hải miền Trung nên

a)

Đất nghèo ,nhiều cát , ít Phù Sa

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bào nhỏ

c)

Đồng bằng có hình dạng hẹp ngang ,kéo dài

d)

Có độ cao không lớn và nhiều cùng các ven biển

55.

Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Địa hình có độ cao nhỏ hơn

b)

Độ dốc địa hình nhỏ hơn

c)

Có các khối núi và cao nguyên

d)

Núi theo hướng vòng cung

56.

Về mùa khô nước triều lớn mạnh làm 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn chủ yếu do

a)

Địa hình thấp ,bằng phẳng

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Có nhiều vùng trũng rộng lớn

d)

Biển bao bọc ba phía của đồng bằng

57.

Nguyên nhân làm cho địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích ở nước ta là

a)

Trải qua quá trình kiến tạo Lâu dài, chịu tác động nhiều của ngoại lực

b)

Địa hình chịu tác động thường xuyên của con người

c)

Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Được vận động tân kiến tạo làm trẻ lại

58.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

Tác động của vận động tân kiến tạo

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Sự xuất hiện quá sớm của con người

d)

Vị trí địa lý giáp biển Đông

59.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi đông bắc và vùng núi Tây Bắc là

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế

b)

Có một số Sơn nguyên cao nguyên đá vôi

c)

Hướng Nghiêng Tây Bắc Đông Nam

d)

Có nhiều khối núi cao đồ sộ

60.

Ở đồng bằng châu thổ Sông Hồng có nhiều chân ruộng cao bạc màu và nhiều ô trũng là do

a)

Mưa nhiều ,dòng chảy chia cắt các thêm Phù Sa

b)

Địa hình còn đồi núi sót ,thường xuyên bị lũ lụt

c)

Việc đào đất và đắp đê ngăn lũ diễn ra từ lâu đời

d)

Lịch sử kiến tạo và truyền thống canh tác lâu đời

61.

Tính phân bậc của địa hình nước ta là nguyên nhân chính tạo nên

a)

Sự phân hóa thiên nhiên theo kinh độ

b)

Sự phân hóa thiên nhiên theo Đông Tây

c)

Sự phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ

d)

Sự phân Hóa thiên nhiên theo đai cao

62.

Quá trình xâm thực mạnh hiện nay ở đồi núi chủ yếu do

a)

Đất đá mềm ,dễ bị xói mòn ,nhiệt độ cao

b)

Độ ẩm cao ,nhiều sông,địa hình cắt Xẻ

c)

Dòng chảy mạnh ,đất trượt, đá lở mạnh

d)

Mưa theo mùa, địa hình dốc, mất rừng

63.

Đặc điểm địa hình nhiều đồi núi thấp và nguyên nhân chủ yếu làm cho

a)

Tính chất nhiệt đới ẩm của thiên nhiên được bảo toàn

b)

Địa hình nước ta trẻ lại ,có sự phân bậc rõ ràng

c)

Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa sâu sắc

d)

Thiên nhiên nước ta chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

64.

Giải đồng bằng ven biển Trung Bộ có nhiều dạng địa hình bồi tụ mài mòn chủ yếu do

a)

Hoạt động của sóng biển ,thủy triều và sông ngòi

b)

Chịu ảnh ảnh hưởng của bão sạt lở bờ biển cát bay

c)

Các dòng biển ven bờ tác động lên các khối Núi

d)

Có có nhiều lành biển tiến và biến thái trong lịch sử

65.

Biển Đông là vùng biển

a)

Không rộng và tương đối kín

b)

Mở rộng ra Thái Bình Dương

c)

Có có đặc tính nóng ẩm

d)

ít chịu ảnh hưởng của gió mùa

66.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

Biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm

b)

Biển nhỏ ,tương đối kín và nóng quanh năm

c)

Biển lớn ,tương đối kín ,mang tính nhiệt đới gió mùa

d)

Biển nhỏ ,mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa

67.

Nhờ biển đông mà khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu

a)

Lục địa

b)

Địa Trung Hải

c)

ôn đới

d)

hải dương

68.

Khoáng sản nào có chứ lượng lớn nhất và giá trị nhất của biển đông nước ta

a)

Titan

b)

Sa khoáng

c)

Cát thủy tinh

d)

dầu khí

69.

Ở nước ta nghề làm muối phát triển mạnh tại địa phương

a)

Cửa lò , Sa Huỳnh

b)

Sa Huỳnh ,cà ná

c)

Thuận an, Cà Ná

d)

Mũi Né, Sa Huỳnh

70.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa biển đông nước ta là

a)

Sông Hồng và Trung Bộ

b)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

c)

Cửu Long và sông Hồng

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu Mã Lai

71.

Đặc điểm nào sau đây không phải của biển Đông

a)

Là Biển Rộng

b)

Là biển tương đối kín

c)

Là biển lạnh

d)

Nhiệt đới gió mùa

72.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta

a)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

b)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí

c)

mang lại lượng mưa lớn

d)

Làm cho khí hậu khô hạn

73.

Ven biển nước ta có dạng địa hình nào sau đây

a)

Cồn Cát, vịnh nước sâu

b)

Bài cát phẳng ,khe suối

c)

Đầm phá ,đồi Trung Du

d)

Trung du ,bãi chiều

74.

Biển Đông nằm trong vùng Nội chí tuyến nên có đặc tính là

a)

Độ mặn không lớn

b)

Nóng ẩm quanh năm

c)

Đầm phá, đồi Trung Du

d)

Cao nguyên, bãi triều

75.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu của nước ta là

a)

Bắc Trung bộ

b)

Vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

76.

ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thuỷ, hải sản

a)

Bãi triều, đầm phá, vũng vịnh

b)

Vịnh cửa sông, tam giác châu

c)

Các đảo ven bờ, vịnh cửa sông

d)

Các rạn san hô, đảo ven bờ

77.

Ở vùng ven biển dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển

a)

Các bãi triều thấp, phẳng

b)

Các cửa sông ,vịnh biển

c)

Các bãi biển mài mòn

d)

Các đảo, quần đảo ven bờ

78.

Nhập địa hình nào sau đây của nước ta thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản nước lợ

a)

Đầm phá, bãi triều rộng

b)

Vịnh cửa sông, đảo bên bờ

c)

Đảo xa bờ, vịnh nước sâu

d)

Rạn san hô, rừng ngập mặn

79.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây

a)

Đất đai

b)

Địa hình

c)

Khí hậu

d)

Sông ngòi

80.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta

a)

Mang lại lượng mưa ,ẩm lớn

b)

Tăng độ ẩm tương đối của không khí

c)

lượng mưa lớn và theo mùa

d)

Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ

81.

Nước ta không có nhiều hoang mạc Như các nước cùng vĩ độ ở Tây á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật

b)

Tiếp giáp với biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang kéo dài

c)

Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam Á

d)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu bắc

82.

Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít Sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

Khai thác hải sản

b)

làm muối

c)

Nuôi trồng thủy sản

d)

Chế chế biến thủy sản

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với ảnh hưởng của biển Đông đến thiên nhiên nước ta

a)

Làm cho khí hậu mang tính lục địa

b)

Tạo ra nhiều dạng địa hình mài mòn

c)

Hình thành vành đai ôn đới gió mùa

d)

bồi đắp nên các đồng bằng Châu Thổ

84.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

Biển Đông là vùng biển rộng lớn

b)

Có nhiều Vũng ,vịnh ăn sâu vào

c)

Hướng nghiêng của địa hình thấp dần ra biển

d)

Hình Dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang

85.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu làm cho cà ná và sa huỳnh trở thành vùng sản xuất muối Lý Tưởng ở nước ta

a)

Địa hình bằng phẳng, nhiệt độ cao , ít xảy ra thiên tai

b)

Nước biển có độ mặncao ,ít xảy ra thiên tai

c)

Nhiệt độ cao , ít Mưa, ít sông lớn đổ ra biển

d)

nghề cổ truyền nhân dân nhiều kinh nghiệm

86.

Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái

a)

rừng ngập mặn

b)

Rừng trên đất , đá pha cát ven biển

c)

Trên đất phèn

d)

Rừng trên đảo và rạn san hô

87.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta

a)

Mang lại lượng mưa lớn và độ ẩm cao

b)

Tạo nên sự phân mùa cho khí hậu nước ta

c)

Giảm tính chất lạnh khô trong mùa Đông

d)

làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ

88.

Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

89.

Điểm cuối cùng của đường Hải giới nước ta về phía Nam là

a)

Móng Cái

b)

Hà Tiên

c)

Rạch Giá

d)

Cà Mau

90.

Vân Phong và cam ranh là hai vịnh biển thuộc tỉnh thành nào

a)

Quảng Ninh

b)

Đà Nẵng

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Thuận

91.

Hai vịnh có diện tích lớn nhất của nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

b)

VịnhVịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lai

c)

Vịnh Bắc bộ và vịnh Nha Trang

d)

Vịnh Thái Lan và Vân Phong

92.

Đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Ngãi

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

93.

Đi dọc bờ biển nước ta từ Bắc vào Nam sẽ gặp các bãi biển tương ứng là

a)

Trà Cổ, Của Lò, Mỹ Khê, Vũng Tàu

b)

Trà Cổ, Cửa Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê

c)

Trà Cổ,Non Nước, Cửa Lò, Mỹ Khê

d)

Trà Cổ, Cửa Lò, Vũng Tàu, Mỹ Khê

94.

Các bãi tắm nổi tiếng của nước ta theo thứ tự từ bắc vào nam là

a)

Đồ Sơn, Cửa Lò ,non nước ,Vũng Tàu Nha Trang

b)

Đồ Sơn, Sầm Sơn ,Nha Trang ,non nước ,Vũng Tàu

c)

Đồ Sơn, Sầm Sơn ,non nước ,Nha Trang ,Vũng Tàu

d)

Sầm Sơn ,Đồ Sơn, Nha Trang ,non nước ,Vũng Tàu