wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÂU HỎI TƯƠNG ĐỒNG NGÀNH KINH TẾ - DẠNG THỨC 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu tập trung sản xuất hàng hóa cho xuất khẩu.

b)

không phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

có kĩ thuật sản xuất hiện đại ở tất cả các vùng.

2.

Ngành trồng trọt của nước ta hiện nay

a)

chỉ quan tâm đến nhu cầu nội địa.

b)

chưa phát triển sản xuất hàng hóa.

c)

còn mang tính bấp bênh, mùa vụ.

d)

phụ thuộc hoàn toàn vào tự nhiên.

3.

Sản xuất cây lương thực nước ta hiện nay

a)

phần lớn làm thức ăn chăn nuôi.

b)

chưa có sản phẩm cho xuất khẩu.

c)

tăng dần diện tích trồng lúa mì.

d)

có nhiều giống cho năng suất cao.

4.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

hoàn toàn dùng để chăn nuôi gia cầm.

5.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung tại vùng đồng bằng.

b)

hoàn toàn phục vụ cho xuất khẩu.

c)

chỉ đầu tư phát triển cây hoa màu.

d)

phát triển theo hướng cơ giới hóa.

6.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn theo hình thức gia đình.

b)

chỉ tập trung ở khu vực đồng bằng.

c)

phát triển theo xu hướng hàng hóa.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.

7.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được thúc đẩy theo hướng hàng hóa.

b)

chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi.

c)

tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi.

d)

hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo.

8.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâu năm.

b)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.

c)

gồm nhiều loại cây khác nhau.

d)

chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.

9.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng.

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

10.

Cây công nghiệp hàng năm của nước ta hiện nay

a)

phân bố tập trung ở các vùng núi.

b)

đem lại hiệu quả kinh tế còn thấp.

c)

có diện tích nhỏ và tăng lên nhanh.

d)

chủ yếu dùng làm hàng xuất khấu.

11.

Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

c)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

12.

Cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

được trồng theo hướng tập trung.

c)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

13.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực.

b)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước.

c)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm.

d)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại.

14.

Sản xuất cây cà phê ở nước ta hiện nay

a)

toàn bộ diện tích trồng cà phê vối.

b)

phân bố tập trung trên đất phù sa.

c)

chú trọng đầu tư công nghệ chế biến.

d)

chỉ phục vụ thị trường trong nước.

15.

Ngành trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều khắp tất cả các nơi.

b)

chưa đáp ứng được thị trường khó tính.

c)

phát triển mạnh hình thức quảng canh.

d)

chỉ tập trung phát triển ở các vùng núi.

16.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

17.

Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng giảm.

b)

số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.

c)

hình thức chăn nuôi chuồng trại ngày càng phổ biến.

d)

chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

18.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

19.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.

b)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.

c)

phân bố tập trung ở ven các đô thị.

d)

có hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

20.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

ven biển có nghề cá phát triển.

b)

có mật độ dân số cao.

c)

trọng điểm lương thực và đông dân.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

21.

Ngành chăn nuôi gà công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

là nguồn cung cấp thực phẩm chính.

b)

trang trại phát triển mạnh khắp cả nước.

c)

phân bố tập trung ở các thành phố lớn.

d)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

22.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

b)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.

d)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

23.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.

b)

chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn ít.

c)

đang phát triển mạnh ở vùng núi và trung du.

d)

sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.

24.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Thác Bà

d)

Trị An

25.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

không phát thải khí.

b)

có nhiều nguyên liệu.

c)

sản phẩm đơn điệu.

d)

không được đầu tư.

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử.

b)

Hóa chất.

c)

Cơ khí.

d)

Năng lượng.

27.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Mã.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

28.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Duyên hải miền Trung.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

29.

Thủy điện ở nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

có sản lượng lớn.

c)

hầu hết ở đồng bằng.

d)

phân bố đồng đều.

30.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

điện mặt trời.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện gió.

d)

nhiệt điện.

31.

Nhiệt điện ở nước ta hiện nay hoạt động không dựa vào cơ sở nhiên liệu là

a)

than đá.

b)

dầu.

c)

khí đốt.

d)

thủy triều.

32.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

33.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

34.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu than ở nước ta là

a)

Bà Rịa.

b)

Phú Mỹ.

c)

Cà Mau.

d)

Phả Lại.

35.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

củi, gỗ.

b)

than.

c)

dầu.

d)

khí đốt.

36.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

than nâu.

c)

dầu mỏ.

d)

bức xạ mặt trời.

37.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

than đá.

b)

mangan.

c)

quặng đồng.

d)

quặng sắt.

38.

Khí tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

điện mặt trời.

b)

nhiệt điện.

c)

thủy điện.

d)

điện gió.

39.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

than đá.

b)

khí đốt.

c)

dầu nhập.

d)

năng lượng mới.

40.

Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

sinh học.

d)

khí đốt.

41.

Công nghiệp cơ khí nước ta hiện nay

a)

có ít sản phẩm.

b)

tạo nhiều máy móc.

c)

phân bố đồng đều.

d)

không được đầu tư.

42.

Công nghiệp đóng tàu nước ta phân bố ở

a)

ven biển.

b)

đồi núi.

c)

phía nam.

d)

phía bắc.

43.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta hiện nay

a)

tập trung ở đồi núi.

b)

chưa có xuất khẩu.

c)

có thị trường rộng.

d)

sản phẩm đơn điệu.

44.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển.

b)

chưa được đầu tư.

c)

có nhiều sản phẩm.

d)

công nghệ lạc hậu.

45.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay có

a)

nhiều ở miền núi.

b)

kĩ thuật lạc hậu.

c)

nhiều công nghệ mới.

d)

rất ít lao động.

46.

Công nghiệp chế biến ở nước ta hiện nay

a)

có tỉ trọng giảm.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

cơ cấu đơn điệu.

d)

có thị trường hẹp.

47.

Công nghiệp chế biến thủy sản nước ta hiện nay

a)

mẫu mã đơn điệu.

b)

có nhiều sản phẩm.

c)

chưa được đầu tư.

d)

tập trung ở các đảo.

48.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

49.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

sản phẩm trồng trọt.

b)

gỗ và lâm sản.

c)

thủy, hải sản.

d)

sản phẩm chăn nuôi.

50.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phân bố

a)

chủ yếu miền núi.

b)

chủ yếu ở nông thôn.

c)

rộng khắp cả nước.

d)

toàn bộ đồng bằng.

51.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

52.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

ít chịu tác động của tự nhiên.

b)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

c)

loại hình vận tải còn kém đa dạng.

d)

đã có các đầu mối giao thông lớn.

53.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

có vai trò lớn nhất là đường sông.

b)

đã hình thành cảng biển nước sâu.

c)

chỉ có tuyến đường biển quốc tế.

d)

chỉ tập trung phát triển đường ô tô.

54.

Mạng lưới đường ô tô nước ta hiện nay

a)

được mở rộng và phủ khắp các vùng.

b)

chủ yếu hướng đông tây và độ dài lớn.

c)

dày đặc và tập trung nhiều ở miền núi.

d)

đã hiện đại hóa và chủ yếu là cao tốc.

55.

Giao thông vận tải đường bộ nước ta hiện nay

a)

đã hoàn toàn tự chủ công nghệ thi công.

b)

có nhiều tuyến đường tương đối hiện đại.

c)

do thành phần kinh tế tư nhân điều hành.

d)

không chịu tác động của các loại thiên tai.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực.

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.

c)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

57.

Hệ thống đường bộ cao tốc nước ta hiện nay

a)

toàn bộ do kinh tế tư nhận vận hành.

b)

ít tốn chi phí đầu tư trong xây dựng.

c)

phát triển mạnh mẽ trên các hải đảo.

d)

được dùng cho vận chuyển hàng hóa.

58.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

tập trung ở miền Bắc.

b)

đều khắp các vùng.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

59.

Mạng lưới đường sắt nước ta

a)

hiện nay đã đạt trình độ hiện đại.

b)

đi qua nhiều trung tâm kinh tế.

c)

đã gắn kết các vùng núi với nhau.

d)

phân bố đồng đều giữa các vùng.

60.

Ngành vận tải đường sắt nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

chỉ có tuyến đường sắt Thống Nhất.

b)

mạng lưới rộng khắp ở phía Nam.

c)

chất lượng phục vụ được nâng lên.

d)

cơ sở vật chất tốt nhất Đông Nam Á.

61.

Giao thông vận tải đường sông nước ta hiện nay

a)

thúc đẩy nhiều hoạt động du lịch phát triển.

b)

phân bố đồng đều ở các hệ thống sông lớn.

c)

tập trung nhiều nhất ở những vùng núi cao.

d)

tất cả dành cho vận tải hàng hóa xuất khẩu.

62.

Loại hình giao thông ở nước có tốc độ phát triển và hiện đại hóa nhanh, ứng dụng khoa học - công nghệ là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường biển.

d)

đường hàng không.

63.

Hiện nay, giao thông vận tải đường hàng không nước ta có đặc điểm là

a)

chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.

b)

phát triển không ổn định, không hiệu quả.

c)

tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

d)

trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.

64.

Ngành hàng không của nước ta hiện nay

a)

mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.

b)

là ngành có tốc độ phát triển rất nhanh.

c)

có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.

d)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế, chậm đổi mới.

65.

Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất.

b)

hoàn toàn là đường bay nội địa.

c)

được phân bố đồng đều trên cả nước.

d)

chủ yếu là vận chuyển hành khách.

66.

Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay

a)

khối lượng vận chuyển hành khách lớn hơn đường bộ.

b)

đang đầu tư để nâng cao hơn nữa năng lực của các cảng.

c)

đã hình thành nhiều tuyến vận tải quốc tế tại các hải đảo.

d)

đang xây dựng cảng nước sâu ở tất cả các tỉnh ven biển.

67.

Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay

a)

chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu luân chuyển hàng hoá.

b)

có khối lượng vận chuyển hành khách bằng đường ô tô.

c)

có hệ thống cảng quân sự đang xây dựng ở các hải đảo.

d)

đã hình thành được tuyến quốc tế với tất cả các đối tác.

68.

Ngành vận tải đường biển nước ta hiện nay

a)

chỉ đảm nhận giao thông vận tải quốc tế.

b)

có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.

c)

đạt được trình độ cao hàng đầu thế giới.

d)

trở thành loại hình vận tải chủ yếu nhất.

69.

Du lịch về nguồn là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Tây Nguyên.

70.

Du lịch tìm hiểu bản sắc văn hóa dân tộc, hệ sinh thái núi cao, hang động nghỉ dưỡng núi, nghỉ cuối tuần, du lịch biên giới gắn với thương mại cửa khẩu,… là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

71.

Du lịch biển, sinh thái, tìm hiểu các di sản là du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

72.

Vùng tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

73.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có sản phẩm du lịch đặc trưng nào sau đây?

a)

Du lịch nghỉ dưỡng biển, đảo gắn với di sản.

b)

Du lịch tham quan hệ sinh thái cao nguyên.

c)

Du lịch vùng biên giới gắn với các cửa khẩu.

d)

Du lịch sinh thái, văn hoá sông nước miệt vườn.

74.

Nghỉ dưỡng biển đảo gắn với di sản là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông cửu Long.

d)

Tây Nguyên.

75.

Di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng du lịch nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

76.

Tham quan tìm hiểu bản sắc văn hoá các dân tộc là sản phẩm du lịch đặc trưng của vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

d)

Tây Nguyên.

77.

Vùng du lịch Tây Nguyên không có sản phẩm du lịch nào sau đây?

a)

Tham quan tìm hiểu bản sắc văn hóa các dân tộc.

b)

Nghỉ dưỡng núi.

c)

Du lịch biên giới gắn với cửa khẩu.

d)

Biển đảo.

78.

Hình thức du lịch sinh thái có tiềm năng nhất ở vùng du lịch nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

79.

Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào

a)

cuối năm dương lịch.

b)

đầu năm âm lịch.

c)

giữa năm dương lịch.

d)

giữa năm âm lịch.

80.

Trung tâm du lịch lớn nhất ở phía Bắc nước ta là

a)

Hải Phòng.

b)

Hà Nội.

c)

Hạ Long.

d)

Lạng Sơn.

81.

Hoạt động du lịch biển của trung tâm du lịch Vũng Tàu diễn ra thuận lợi quanh năm chủ yếu do

a)

khí hậu nóng quanh năm.

b)

hoạt động du lịch đa dạng.

c)

nhiều cơ sở lưu trú tốt.

d)

an ninh, chính trị ổn định.

82.

Hoạt động nội thương phát triển mạnh ở những vùng có

a)

hàng hoá ít.

b)

kinh tế chậm phát triển.

c)

dân cư đông.

d)

giao thông còn khó khăn.

83.

Nhận định nào sau đây không đúng về hoạt động nội thương của nước ta?

a)

Loại hình buôn bán đa dạng.

b)

Thương mại điện tử phát triển.

c)

Chênh lệch giữa các vùng, khu vực.

d)

Tỉ trọng xuất khẩu ngày càng tăng.

84.

Thế mạnh chủ yếu của ngành nội thương Việt Nam hiện nay là

a)

thương mại điện tử bùng nổ, hạ tầng được đầu tư, nhu cầu tăng.

b)

hợp tác quốc tế sâu, nguồn lao động chất lượng, thu hút đầu tư.

c)

hàng hoá phong phú, dịch vụ đa dạng, mạng lưới khá rộng khắp.

d)

thu hút đầu tư nước ngoài, ứng dụng công nghệ, thị trường rộng.

85.

Hoạt động nội thương của nước ta có nhiều chuyển biến tích cực chủ yếu do

a)

mức sống tăng, công nghệ phát triển, lao động đông đảo.

b)

sản xuất phát triển, mức sống tăng, chính sách đổi mới.

c)

chính sách thay đổi, dân số tăng nhanh, thị trường

d)

hàng hóa đa dạng, dân số tăng, nhu cầu ngày càng lớn.

86.

Hoạt động ngoại thương nước ta từ sau Đổi mới đến nay có

a)

kim ngạch xuất khẩu luôn luôn giảm.

b)

hàng xuất khẩu chủ yếu là khoáng sản.

c)

thị trường ngày càng được mở rộng.

d)

quan hệ buôn bán duy nhất với EU.

87.

Nước ta gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm

a)

1975.

b)

1986.

c)

1995.

d)

2007.

88.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngoại thương nước ta hiện nay?

a)

Thị trường buôn bán được mở rộng.

b)

Kim ngạch xuất khẩu liên tục tăng.

c)

Hàng hóa phong phú và đa dạng.

d)

Chủ yếu nhập khẩu hàng tiêu dùng.

89.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là

a)

tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.

b)

có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

c)

thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

d)

có nhiều bạn hàng lớn như: Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc...

90.

Hoạt động ngoại thương của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

chính sách mở cửa, hội nhập sâu và rộng.

b)

chú trọng các thị trường châu Á và châu Mỹ.

c)

xuất khẩu nhiều mặt hàng về công nghiệp nặng.

d)

đầu tư phương tiện vận chuyển bằng đường bộ.

91.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta hiện nay có

a)

thị trường chủ yếu là ở Châu Phi.

b)

bạn hàng ngày càng đa dạng hơn.

c)

rất ít thành phần kinh tế tham gia.

d)

các mặt hàng chủ đạo là máy móc.

92.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

hội nhập quốc tế sâu rộng, phát triển sản xuất hàng hóa.

b)

tăng cường quản lí nhà nước, mở rộng thêm thị trường.

c)

đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn.

d)

khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao nguồn thu nhập.

93.

Nước ta xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chủ yếu dựa vào

a)

nguồn vốn đầu tư nước ngoài, nguyên liệu phong phú.

b)

lợi thế về nguyên liệu và nguồn lao động trong nước.

c)

nhu cầu của thị trường và trình độ lao động người dân.

d)

chính sách của Nhà nước và nguồn nguyên liệu sẵn có.

94.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều ở các địa phương.

b)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

c)

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

d)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

95.

Các mặt hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

a)

đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng.

b)

liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.

c)

các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.

d)

hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.

96.

Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do

a)

sự phát triển của nhiều thành phần kinh tế và đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

sự phục hồi, phát triển của sản xuất, tiêu dùng, đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.

c)

kinh tế còn phát triển chậm chưa đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nước

d)

dân số đông, nhu cầu tiêu dùng cao trong khi sản xuất chưa phát triển.

97.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta

a)

đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước.

b)

các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây – đông.

c)

phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng.

d)

các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu

98.

Giao thông vận tải đường sông nước ta

a)

chỉ tập trung ở một số hệ thống sông chính.

b)

được khai thác trên tất cả hệ thống sông.

c)

có mạng lưới phủ rộng khắp tất cả các vùng.

d)

phát triển khá nhanh, cơ sở vật chất hiện đại.