wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10 Trung Quốc 1

Total questions: 96

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng ngập lụt diễn ra nặng nề nhất ở đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc?

a)

Đồng bằng Đông Bắc

b)

Đồng bằng hoa Bắc

c)

Đồng bằng hoa Trung

d)

Đồng bằng hoa Nam

2.

Thành phố Bắc Kinh (Trung Quốc) có kiểu khí hậu

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Ôn đới lục địa

d)

Cận nhiệt lục địa

3.

Các đô thị có số dân đông nhất Trung Quốc là

a)

Thiên Tân Tây An

b)

Cáp nhĩ Tân thẩm Dương

c)

Vũ Hán Thành đô

d)

Bắc Kinh thượng Hải

4.

: Tỉ lệ dân thành thị Trung Quốc tăng nhanh trong những năm gần đây là do

a)

Tỉ lệ dân nhập cư cao

b)

Kinh tế phát triển nhanh

c)

Vị trí địa lý thuận lợi

d)

Quy mô dân số đông

5.

Năm 2016, dân số thế giới là 7,406 tỉ người, dân số Trung Quốc là 1,374 tỉ người. Vậy dân số Trung Quốc chiếm

a)

20,6% dân số thế giới

b)

19,6% dân số thế giới

c)

18,6% dân số thế giới

d)

21,6% dân số thế giới

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quốc?

a)

Đầu tư phát triển giáo dục

b)

Có quá ít dân tộc

c)

Phát minh ra chữ viết

d)

Lão động cần cù sáng tạo

7.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với

a)

Mông Cổ, Triều Tiên, Nhật Bản.

b)

Nga, Mông Cổ, Ca –dắc –xtan.

c)

Mông Cổ, Ca-dắc-xtan, Hàn Quốc.

d)

. Nga, Triều Tiên, Mông Cổ.

8.

Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ

a)

Ôn đới đến cận nhiệt

b)

Ôn đới đến nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đến nhiệt đới

d)

Cận cực đến nhiệt đới

9.

: Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Nam

d)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Đông Bắc, Hoa Na

10.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Lãnh thổ Trung Quốc nằm trong khu vực

a)

Đông á và Trung á

b)

Đông á và Đông Nam á

c)

Đông á và Bắc á

d)

Trung á và Nam á

12.

Biên giới của Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

. núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và Biển

d)

Sa mạc và núi thấp

13.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc?

a)

. Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

c)

Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu là núi cao, hoang mạc.

d)

Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

14.

: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

a)

A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

C. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió m

d)

D. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

15.

Hai đặc khu hành chính ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công, Tân Cương.

b)

Hồng Công, Ma Cao.

c)

Ma Cao, Tây Tạng.

d)

Tân Cương, Tây Tạng.

16.

Ranh giới phân chia hai miền tự nhiên của Trung quốc là kinh tuyến

a)

73°Đ

b)

100° Đ

c)

. 105°Đ.

d)

135° Đ

17.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu

a)

Ôn đới hải dương

b)

Cận xích đạo

c)

Cận nhiệt đới

d)

Ôn đới lục địa

18.

Hai con sông lớn của Trung Quốc bắt nguồn từ Tây Tạng là

a)

Hoàng Hà, Liêu Hà.

b)

Trường Giang, Hoàng Hà.

c)

Tây Giang, Liêu Hà.

d)

Tây Giang, Trường Giang.

19.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.

b)

 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

c)

 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ươ

d)

 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 thành phố trực thuộc trung ương.

20.

Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.

b)

Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.

c)

 Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.

d)

 Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo khoáng sản..

21.

Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

b)

Gồm các dãy núi và cao nguyên xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

d)

Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

22.

Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về

a)

Dầu mỏ và khí tự nhiên

b)

Quặng sắt và than đá

c)

Than đá và khí tự nhiên

d)

Khoáng sản kim loại màu

23.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa nam

24.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương

b)

Khí hậu ôn đới gió mùa

c)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa

25.

hát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc?

a)

La bàn

b)

Thuyền buồm

c)

Kỹ thuật in

d)

Thuốc súng

26.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp với

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

27.

Về số dân, hiện Trung Quốc là quốc gia

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ 2 thế giới

c)

Thứ ba thế giới

d)

Đứng thứ tư thế giới

28.

Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do

a)

Là vùng mới được khai thác

b)

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

c)

Kinh tế chưa phát triển

d)

Nơi sinh sống các dân tộc ít người

29.

Tư tưởng ảnh hưởng đến cơ cấu dân số Trung Quốc khi tiến hành chính sách dân số triệt để là

a)

Trọng nam khinh nữ

b)

Trời sinh Voi trời sinh cỏ

c)

Con đàn cháu đống

d)

Thêm người thêm của

30.

Dân tộc chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Trung Quốc là

a)

Hán

b)

Tạng

c)

Uigua

d)

Choang

31.

: Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây Trung Q

a)

rừng, đồng cỏ và đất đai.

b)

Rừng đồng cỏ khoáng sản

c)

Đồng cỏ khoáng sản và nguồn nước

d)

Đồng cổ khoáng sản và đất đai

32.

Đâu không phải là khó khăn của Trung Quốc cho sự phát triển kinh tế?

a)

Miền Tây có khí hậu lục địa khắc nghiệt, khô hạ

b)

Lũ lụt thường xảy ra ở các đồng bằng miền Đông.

c)

Miền Tây địa hình núi cao hiểm trở, giao thông khó khăn

d)

 Khí hậu có sự thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt.

33.

Phần lãnh thổ miền Đông Trung Quốc trải dài từ vùng duyên hải vào đất liền, đến kinh tuyến

a)

100°₫

b)

105°₫

c)

107°₫

d)

111°₫

34.

Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là

a)

Thấp dần từ Bắc xuống Nam

b)

Thấp dần từ Tây sang Đông

c)

Cao dần từ Bắc xuống Nam

d)

Cao dân từ Tây sang Đông

35.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

Ven biển và thượng lưu các con sông lớn

b)

Ven biển và hạ lưu các con sông lớn

c)

Ven biển và dọc theo con đường tơ lụa

d)

Phía Tây Bắc của miền Đông

36.

ấn đề được quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc trong giai đoạn hiện nay là

a)

Sự tăng trưởng nhanh của dân số

b)

Việc thực hiện chính sách kế hoạch hóa gia đình

c)

sự mất Cân bằng trong cơ cấu giới

d)

Tư tưởng Trọng nam khinh nữ

37.

Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động Trung Quốc góp phần quyết định sự phát triển của nền kinh tế - xã hội là

a)

Quy mô nguồn lao động đông

b)

Nguồn lao động được đầu tư để nâng cao chất lượng

c)

Truyền thống lao động cần cù

d)

Nguồn lao động gồm nhiều thành phần dân tộc

38.

Thành phố nào đông dân nhất Trung Quốc

a)

Bắc Kinh

b)

Thượng Hải

c)

Quảng Châu

d)

Hồng kông

39.

: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của Trung Quố

a)

Than đá

b)

Quặng sắt

c)

Kim loại màu

d)

Dầu mỏ

40.

Thiên tai gây nhiều thiệt hại vào mùa hạ ở miền Đông là

a)

Động đất

b)

Lũ lụt

c)

Vòi rồng

d)

Hạn hán

41.

Năm 2004, giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc lần lượt là 51,4% và 48,6%. Cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2004 có đặc điểm:

a)

Xuất siêu

b)

Chưa có gì nổi bật

c)

Mất cân đối xuất nhập lớn

d)

Nhập siêu

42.

Sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc đứng đầu thế giới là

a)

Thịt lợn bông vải lúa gạo

b)

Lúa mì ngô đỗ tương

c)

Kê lúa mì thịt lợn

d)

Lúa mì lúa gạo ngô

43.

Cho bảng số liệu sau về dân số và sản lượng lương thực của Trung Quốc:

Năm

1985

2004

Số dân (triệu người)

1.058

1.300

Sản lượng lương thực (triệu tấn)

339

422

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của Trung Quốc năm 1985, 2004 lần lượt là (kg/người)

a)

320,325

b)

324,325

c)

325,324

d)

320,324

44.

Các tài nguyên thiên nhiên chính để miền Tây Trung Quốc phát triển

a)

Rừng đồng cỏ khoáng sản

b)

Khoáng sản đồng cỏ biển

c)

Biển khoáng sản rừng

d)

Khoáng sản đồng cỏ sông ngòi

45.

Các trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Đông Trung Quốc

a)

Bắc Kinh Quảng Châu thượng Hải

b)

Urumsi, Bắc Kinh Quảng Châu

c)

Bắc Kinh thượng Hải urumsi

d)

Hồng kông thượng Hải urumsi

46.

Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có ở địa bàn nông thôn để phát triển các ngành công nghiệp

a)

Điện tử vật liệu xây dựng dệt may

b)

đồ gốm dệt may sản xuất ô tô

c)

Vật liệu xây dựng đồ gốm dệt may

d)

Hóa chất vật liệu xây dựng dệt may

47.

: Các đồng bằng vùng Đông Bắc và Hoa Bắc Trung Quốc, trồng các loại cây chủ yếu

a)

Ngô lúa mì lúa gạo

b)

Lúa mì Ngô củ cải đường

c)

Lúa gạo Ngô mía

d)

Lúa mì bông vải chè

48.

Khi chuyển từ “nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường”, các xí nghiệp, nhà máy Trung Quốc:

a)

Phát triển cân đối Hơn

b)

Có hiệu quả sản xuất lớn hơn

c)

Hạn chế tình trạng rủi ro trong sản xuất

d)

Chủ động cao hơn trong sản xuất và tiêu thụ

49.

Từ 1994, Trung Quốc tập trung chủ yếu vào các ngành: chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng vì đó là những ngành:

a)

Có thể tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

Tạo động lực cho nền kinh tế đất nước đi lên

c)

Phù hợp với nguồn lao động đất nước rất dồi dào và giả công nhân rẻ

d)

Có thể quay vòng vốn nhanh

50.

Cơ cấu cây trồng của Trung Quốc đang có sự thay đổi theo hướng:

a)

Giảm tỷ lệ diện tích cây công nghiệp tăng tỷ lệ diện tích cây lương thực và cây ăn quả

b)

Giảm tỷ lệ diện tích cây ăn quả và cây lương thực tăng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp

c)

Giảm tỷ lệ diện tích cây lương thực tăng tỷ lệ diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả

d)

Giảm tỷ lệ diện tích cây ăn quả tăng tỷ lệ diện tích cây lương thực và cây công nghiệp

51.

Ở đồng bằng hoa Bắc của Trung Quốc có thể trồng được loại cây công nghiệp

a)

Thuốc lá khoai tây đỗ tương

b)

Chè bông thuốc lá

c)

Bông củ cải đường chè

d)

Củ cải đường khoai tây đỗ tương

52.

Trung Quốc thường sản xuất

a)

Phần lượng hàng hóa chất lượng cao

b)

Phần lớn hàng hóa chất lượng thấp

c)

Chủ yếu là hàng hóa có chất lượng trung bình

d)

Hàng hóa các chất lượng khác nhau tùy theo nhu cầu tiêu thụ

53.

Các trung tâm công nghiệp Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

54.

Sản phẩm công nghiệp Trung Quốc đứng đầu thế giới là

a)

Than điện thép

b)

Than thép xi măng

c)

Than thép xi măng phân đạm

d)

Thang điện thép phân đạm

55.

Vùng có điều kiện trồng lúa gạo Trung Quốc là

a)

Đồng bằng hoa Bắc đồng bằng hoa Nam

b)

Đồng bằng hoa Trung đồng bằng hoa Nam

c)

P đồng bằng hoa Bắc đồng bằng hoa Trung

d)

Đồng bằng đông bắc đồng bằng hoa Nam

56.

Công cuộc hiện đại hóa đã trực tiếp mang lại những thay đổi quan trọng như thế nào đối với nền kinh tế Trung Quốc

a)

Kinh tế ngày càng phát triển nhanh chóng

b)

Thu nhập bình quân đầu người tương đương với các nước NIC

c)

Tình hình chính trị ngày càng ổn định

d)

Trung Quốc ngày cần có việc thế cao trên trường quốc tế

57.

Hiện nay, tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc:

a)

Đứng hàng đầu thế giới

b)

Đứng thứ 2 thế giới

c)

Đứng thứ 3 thế giới

d)

Đứng thứ tư thế giới

58.

Thu nhập bình quân đầu người của Trung Quốc tăng khoảng 5 lần trong hơn 20 năm qua vì

a)

Tăng trưởng GDP cao hơn nhiều so với tốc độ tăng trưởng dân số

b)

Tăng trưởng GDP tương đương với tốc độ tăng dân số

c)

Tăng trưởng GDP thấp hơn tốc độ tăng dân số

d)

Nông nghiệp và công nghiệp đều phát triển

59.

: Nhận định nào dưới đây không chính xác về những thành tựu do việc chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang kinh tế thị trường ở Trung Quốc?

a)

Các xí nghiệp nhà máy chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ

b)

Hình thành các đặc khu kinh tế các khu chế xuất cho các công ty nước ngoài tham gia đầu tư quản lý sản xuất

c)

Đầu tư trực tiếp vào của nước ngoài vào Trung Quốc ngày càng tăng

d)

Ưu tiên tối đa cho các ngành nông nghiệp công nghiệp truyền thống

60.

ừ đầu năm 1994, công nghiệp Trung Quốc tập trung chủ yếu vào các ngành: chế tạo máy, sản xuất ô tô, điện tử, hóa dầu và xây dựng chủ yếu vì các ngành này:

a)

Có khả năng tăng năng suất nhanh

b)

Có khả năng đáp ứng nhu cầu của lao động phổ thông

c)

Giảm đáng kể gánh nặng về dân số

d)

Tạo nhiều việc làm cho đông đảo lao động phổ thông

61.

Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây không chính xác?

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP TRUNG QUỐC

Năm

Sản phẩm

1985

1995

2004

Xếp hạng trên thế giới

Than (triệu tấn)

961,5

1536,6

1634,9

1

Điện (tỉ KW)

390,6

956,0

2187,0

2

Thép (tỉ KWh)

390,6

956,0

2187,0

1

Xi măng (triệu tấn)

146,0

476,0

970,0

1

Phân đạm (triệu tấn)

13,0

26,0

28,1

1

a)

Sản lượng điện đứng nhì thế giới

b)

Sản lượng xi măng phân đạm than đứng đầu thế giới

c)

sản xuất thép và xi măng có tốc độ tăng trưởng rất cao

d)

Sản phẩm có tốc độ tăng trưởng chậm nhất là phân đạm

62.

Dựa vào lược đồ các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc, hãy cho biết nhận định nào dưới đây không chính xác?

a)

Có 5 trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn

b)

Phân bố công nghiệp tập trung ở miền Đông Trung Quốc

c)

Các trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn tập trung ở ven biển công nghiệp đóng tàu phân bố ở thượng Hải Phúc Châu và Hồng kông

63.

Dựa vào lược đồ Phân bố sản xuất nông nghiệp Trung Quốc, hãy cho biết nội dung nào dưới đây không chính xác?

a)

Miền Tây Trung Quốc không thể trồng trọt vị trí khí hậu khắc nghiệt và địa hình hiểm trở

b)

Lúa mì được trồng ở cả miền Đông và Tây Trung Quốc

c)

Rừng phân bố nhiều ở miền Đông Trung Quốc

d)

Sản phẩm nông nghiệp ôn đới chiếm ưu thế trong toàn lãnh thổ Trung Quốc

64.

Nước cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập ngày tháng năm nào

a)

Ngày 1 tháng 10 năm 1949

b)

Ngày 10 tháng 1 năm 1949

c)

Ngày 11 tháng 10 năm 1949

d)

Ngày 10 tháng 11 năm 1949

65.

Trung Quốc tiến hành hiện đại hóa cải cách mở cửa từ năm bao nhiêu

a)

1978

b)

1987

c)

1988

d)

1989

66.

Vật nuôi chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Cừu

b)

c)

Trâu

d)

Lợn

67.

3 trong số 5 ngành công nghiệp được Trung Quốc tập trung phát triển khi thực hiện chính sách công nghiệp mới là

a)

Sản xuất ô tô xây dựng sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Hoa dầu sản xuất ô tô dệt may

c)

Hóa dầu sản xuất ô tô chế tạo máy

d)

Chế tạo máy điện tử huyện Kim

68.

Đâu là con tàu của Trung Quốc lần đầu tiên chở người bay vào vũ trụ và trở về trái đất an toàn

a)

Tàu thần Châu 3

b)

Tàu thần Châu 4

c)

Tàu thần Châu 5

d)

Tàu thần Châu 6

69.

Đất canh tác của Trung Quốc chiếm bao nhiêu phần trăm so với thế giới

a)

5%

b)

6%

c)

7%

d)

8%

70.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây

a)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô xây dựng

b)

Chế tạo máy hóa chất điện tử hóa dầu sản xuất ô tô

c)

Chế tạo máy điện tử hóa dầu sản xuất ô tô luyện kim

d)

Điện tử hóa dầu khai khoáng sản xuất ô tô xây dựng

71.

Trung Quốc sản xuất được nhiều loại nông phẩm với năng suất cao một số loại cỏ sản lượng đứng đầu thế giới nhưng bình quân lương thực theo đầu người thấp là do

a)

Dân số của Trung Quốc quá đông

b)

Nông phẩm chủ yếu dùng để xuất khẩu

c)

Nông phẩm không đến được người dân đô thị

d)

Dân cư không dùng nông phẩm trong nước

72.

Tí nào sau đây không phải là chính sách biện pháp cải cách nông nghiệp của Trung Quốc

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông thôn

b)

Sản xuất được nhiều nông phẩm với năng suất cao

c)

Cải tạo xây dựng mới đường giao thông hệ thống thủy lợi

d)

Đưa kỹ thuật mới vào sản xuất

73.

Trong ngành trồng trọt loại cây nào chiếm vị trí quan trọng về nhất về diện tích và sản lượng

a)

Cây lương thực

b)

Cây thực phẩm

c)

Cây ăn quả

d)

Cây công nghiệp

74.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp Trung Quốc đa dạng là nhờ

a)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhưỡngkhác nhau

b)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau

c)

Nông dân được giao quyền sử dụng đất nên được tự do lựa chọn giống cây

d)

Có lãnh thổ rộng lớn với nhiều kiểu khí hậu khác nhau

75.

Trung Quốc hiện đại hóa vào năm

a)

1945

b)

1949

c)

1978

d)

1986

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa ở Trung Quốc

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất thế giới

b)

Thu thập bình quân đầu người tăng nhanh

c)

GDP đứng đầu thế giới

d)

Nhiều sản phẩm công nghiệp giữ vị trí hàng đầu thế giới

77.

Năm 2004 Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

Tổng GDP

b)

Sản lượng điện

c)

Đầu tư trực tiếp của nước ngoài

d)

Thu nhập bình quân đầu người

78.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào mấy ngành công nghiệp

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

79.

Sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không giữ vị trí hàng đầu thế giới

a)

Điên

b)

Thép

c)

Xi măng

d)

Phân đạm

80.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung vào 5 ngành công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

Tăng năng suất và đáp ứng nhu cầu của người dân

b)

Thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài

c)

Xuất khẩu để tăng nguồn vốn tích lũy

d)

Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường

81.

Trung Quốc dẫn đầu thế giới về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp đó là

a)

Than điện thép xi măng

b)

Than thép xi măng phân đạm

c)

Than dầu thép xi măng

d)

Điện dầu xi măng phân đạm

82.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung nhiều nhất ở

a)

Miền Tây

b)

Vùng Tây Tạng

c)

Vùng phía Bắc

d)

Vùng Duyên Hải

83.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc miền Tây Trung Quốc

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh

c)

Trùng Khánh

d)

Urumsi

84.

Sự phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định trong việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ

a)

Điện tử cơ khí chính xác sản xuất máy tự động

b)

Hóa dầu cơ khí chính xác sản xuất máy tự động

c)

Luyện kim điện tử sản xuất máy tự động

d)

Hóa dầu điện tử cơ khí chính xác

85.

Tàu thần Châu 5 của Trung Quốc được phóng thành công vào năm

a)

1949

b)

1978

c)

2003

d)

2010

86.

Đâu không phải là biện pháp chính để Trung Quốc phát triển công nghiệp

a)

Mở cửa tăng cường hợp tác với nước ngoài

b)

Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Đầu tư hiện đại hóa trang bị

d)

Đầu tư hiện đại hóa trang bị cải tạo xây dựng mới đường giao thông

87.

Các ngành công nghiệp hiện đại của Trung Quốc phân bố tập trung ở miền đông chủ yếu do

a)

Có nguồn lao động chất lượng cao

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

Gắn với vùng nguyên nhiên liệu

d)

Gắn với nguồn năng lượng dồi dào

88.

Giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hóa Trung Quốc tu tiên phát triển ngành công nghiệp nhẹ không phải vì ngành này

a)

Đảm bảo phát triển vững chắc ngành công nghiệp

b)

Vốn đầu tư tương đối ít

c)

Tận dụng nguồn lao động dồi dào

d)

Thu lợi nhuận tương đối nhanh

89.

Sự phân bố công nghiệp ở miền đông giống với miền Tây ở điểm

a)

Đều có mức độ tập trung công nghiệp cao

b)

Điều phát triển ngành công nghiệp luyện kim

c)

Đều tập trung nhiều ngành công nghiệp hiện đại

d)

Đều tập trung nhiều khu công nghiệp l

90.

Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào

a)

Tài nguyên dồi dào thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Khả năng xuất khẩu lớn thu ngoại tệ

c)

Tài nguyên dồi dào dễ xuất khẩu

d)

Lao động dồi dào nguyên vật liệu phong phú

91.

Cho bảng số liệu:

Diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc, thời kì 1985 – 2004

Đơn vị: Nghìn ha

Năm

1985

1995

2000

2002

2004

Chè

834

888

898

913

943

Cao su

300

395

421

429

420

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên

a)

Diện tích trồng chè và cao su tăng liên tục qua các năm

b)

Diện tích trồng chè tăng chậm hơn so với diện tích trồng cao su

c)

Diện tích trồng cao su tăng nhanh hơn so với diện tích trồng chè

d)

Diện tích trồng cao su tăng nhưng không ổn định

92.

Cho bảng số liệu:

Số lượng đàn trâu và đàn bò của Trung Quốc, thời kì 1985 – 2004

Đơn vị: Nghìn con

Năm

1985

1995

2000

2001

2004

Trâu

19547

22926

22595

22765

22287

62714

100556

104554

106060

112537

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

a)

Số lượng đàn trâu và đàn bò tăng liên tục qua các năm

b)

Số lượng đàn bò luôn lớn hơn đàn trâu

c)

Số lượng đàn bò tăng đều qua các năm

d)

Tốc độ tăng số lượng đàn trâu nhanh hơn đàn bò

93.

Cho bảng số liệu:

Giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc, thời kì 1985 – 2004

Đơn vị: Tỉ USD

Năm

1985

1995

2000

2004

Xuất khẩu

27,4

148,8

249,2

593,4

Nhập khẩu

42,3

129,1

225,1

560,7

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Cột

b)

Tròn

c)

Đường

d)

Miền

94.

Cho bảng số liệu:

Diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc, thời kì 1985 – 2004

Đơn vị: Nghìn ha

Năm

1985

1995

2000

2002

2004

Chè

834

888

898

913

943

Cao su

300

395

421

429

420

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích một số cây công nghiệp của Trung Quốc thời kì 1985 – 2004, biểu đồ thích hợp nhất là

a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

95.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu Trung Quốc thời kỳ 1985 2004

b)

Cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 1985 1995-2004

c)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu Trung Quốc thời kỳ 1985 2004

d)

Giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 1985 1995 2004

96.

Cho biểu đồ nhận xét nào sau đây là không đúng

a)

Năm 1985 1995 và 2004 Trung Quốc đeo nhập siêu

b)

Từ 1985 đến 2004 tỷ trọng xuất khẩu tăng

c)

1985 Trung Quốc là nước nhập siêu

d)

Từ 1995 đến 2004 tỷ trọng nhập khẩu tăng