wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lý 12 TN THPT

Total questions: 101

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

A. khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt B. nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi D. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi

a)

khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt

b)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn

c)

lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi

d)

sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi

2.

Nhà máy thủy điện nào có công suất lớn nhất khu vực phía Nam nước ta hiện nay

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Thác Bà

d)

Yaly

3.

Đâu là vùng đứng đầu cả nước về sản lượng cây công nghiệp

a)

Tây Nguyên

b)

BTB

c)

ĐNB

d)

TD & MNBB

4.

Hiện tượng xâm nhập mặn hiện nay diễn ra ngày càng trầm trọng ở ĐB SCL chủ yếu do

a)

nước biển dâng, nhiều cửa sông đổ ra biển, không có hệ thống đê ngăn mặn

b)

mùa khô sâu sắc, tác động của thủy triều, phát triển nuôi trồng thủy sản

c)

địa hình đồng bằng thấp, mạng lưới sông ngòi chẳng chịt, mùa lũ đến muộn

d)

biến đổi khí hậu, phát triển thủy điện ở thượng lưu, rừng ngập mặn suy giảm

5.

TP HCM và HN là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất chủ yếu do đây là hai thành phố đông dân nhất

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Thế mạnh tự nhiên để phát triển chăn nuôi gia súc ở Bắc Trung Bộ là

a)

có nhiều nhóm đất khác nhau, khí hậu phân hóa

b)

nền nhiệt ẩm cao, mạng luới sông ngòi dày đặc

c)

địa hình vùng đồi trước núi thuận lợi cho chăn nuôi

d)

nguồn nước dồi dào, tài nguyên sinh vật đa dạng

7.

SD hợp lí TN ở ĐB SCL nhằm phát huy thế mạnh về TN như ĐB rộng lớn, KH cận XĐ, chăn nuôi gia súc, trồng cây CN lâu năm

a)

Đúng

b)

Sai

8.

di sản văn hóa vật thể là sản phẩm du lịch đặc trung của vùng du lịch nào sau đây

a)

ĐBSH

b)

ĐNB

c)

BTB & DHMT

d)

Tây Nguyên

9.

ĐB SCL phát triển mạnh các giống lúa mới nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

giải quyết việc làm, tạo sinh kế bền vững cho người dân

b)

phát huy kinh nghiệm sản xuất, bảo vệ môi trường sinh thái

c)

thúc đẩy hợp tác quốc tế, đáp ứng nhu cầu thị trường

d)

thích ứng với biến đổi khí hậu, chủ động phòng chống thiên tai

10.

Trong miền TB & BTB, TP Sv nhiệt đới chiếm ưu thế với các kiểu rừng nhiệt đới ẩm gió mùa, rừng trên núi đá vôi

a)

Đúng

b)

Sai

11.

khó khăn lớn nhất của yếu tố thị trường đối với nông sản nước ta là yêu cầu về chất lượng sản phẩm rất cao

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây

a)

gần đường hàng hải quốc tế

b)

kinh tế tăng trưởng nhanh

c)

nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

chất lượng lao động nâng lên

13.

Mục đích chủ yếu để phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu kinh tế, tạo nông sản xuất khẩu, phát huy thế mạnh

b)

mở rộng sản xuất, nâng cao mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

tạo sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng

d)

thu hút vốn đầu tư, tạo nhiều việc làm, mở rộng phân bố sản xuất

14.

Nhân tố khí hậu nào sau đây không thể hiện rõ sự khác biệt giữa thành phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam

a)

tổng lượng bức xạ, cán cân bức xạ mặt trời

b)

tổng số giờ nắng, tổng nhiệt hoạt động năm

c)

nhiệt độ trung bình năm, biên độ nhiệt năm

d)

lượng mưa trung bình năm, cân bằng độ ẩm

15.

Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu đối với việc sử dụng hợp lí đất đai ở ĐB SCL vì

a)

nước ngọt rất cần thiết cho sự phát triển nuôi trồng thủy sản

b)

đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn, cần nước ngọt để cải tạo

c)

thiếu nước ngọt cho đời sống sinh hoạt và cho sản xuất

d)

thiếu nước ngọt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

16.

khu vực nào có tỉ lệ lao động thiếu việc làm cao nhất

a)

đồi trung du

b)

cao nguyên

c)

thành thị

d)

nông thôn

17.

hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

ĐBSH và ĐNB

b)

ĐBSCL và TD&MNBB

c)

ĐBSH và ĐB SCL

d)

ĐNB và ĐB SCL

18.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm

b)

tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn

c)

góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

d)

thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

19.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây

a)

quá trình phong hóa diễn ra mạnh

b)

tích tụ Oxit sắt FE2O3

c)

mưa nhiều, rửa trôi các chất bazơ

d)

tích tụ Oxit nhôm Al2O3

20.

Với vị trí giáp vùng ĐNB, trong phát triển kinh tế vùng ĐB SCL có thuận lợi chủ yếu về

a)

nguồn lao động có tay nghề cao và nguồn năng lượng

b)

công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

nguồn lao động có tay nghề cao, cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

nguồn nguyên liệu dồi dào, thị trường tiêu thụ sản phẩm

21.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện Phú Mỹ là

a)

than đá

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

thủy năng

22.

Khu dự trữ sinh quyển ở ĐBSH là

a)

Cát Bà

b)

Xuân Thủy

c)

Tam Đảo

d)

Cúc Phương

23.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để khai thác hiệu quả tiềm năng tự nhiên cho sản xuất nông nghiệp ở ĐB SCL là

a)

phát triển nuôi trồng thủy sản

b)

bảo vệ các dải rừng ngập mặn

c)

giải quyết tốt vấn đề thủy lợi

d)

cải tạo vùng đất nhiễm phèn

24.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

có đất phù sa pha cát ven biển, nguồn nhiệt ẩm dồi dào

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm, đất feralit có diện tích lớn

c)

khí hậu nhiệt đới gió mùa, có các hệ thống sông

d)

nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm sản xuất

25.

Trình độ lao động ở nông thôn nước ta tăng lên chủ yếu do

a)

thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình

b)

tiếp cận khoa học công nghệ mới

c)

tăng các cơ sở dạy nghề tại nông thôn

d)

đẩy mạnh các ngành thủ công nghiệp

26.

Vùng TD & MNBB có ngành trồng trọt ngày càng phát triển với cơ cấu sản phẩm đa dạng chủ yếu do diện tích đất rộng, nguồn lao động dồi dào và có kinh nghiệm sản xuất phong phú

a)

đúng

b)

sai

27.

Cơ cấu cây trồng có sự chuyển dịch theo hướng giảm diện tích cây lương thực, tăng nhanh cây ăn quả, cây thực phẩm

a)

đúnng

b)

sai

28.

Cảng nước sâu nào sau đât thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Dung Quất

b)

Nghi Sơn

c)

Vũng Áng

d)

Cái Mép

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về phát triển vùng ở nước ta hiện nay

a)

4 vùng kinh tế trọng điểm

b)

8 vùng du lịch

c)

7 vùng kinh tế - xã hội

d)

6 vùng nông nghiệp

30.

Vùng biển nước ta không tiếp giác với quốc gia nào sau đây

a)

Malay

b)

Sing

c)

Đông Timo

d)

Indo

31.

Nhân tố quyết định tính chất đa dạng về thành phần loài của giới sinh vật ở VN là

a)

địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mà và phân hóa đa dạng

c)

đất tốt và có sự phong phú đa dạng của các nhóm đất

d)

nằm trên đường di cư, di lưu của nhiều loài sinh vật

32.

Ý nghĩa chủ yếu của đường HCM đối với BTB là

a)

tăng khối lượng hành khách vận chuyển, thu hút đầu tư, mở rộng hệ thống đô thị

b)

tăng cường giao thương với các nước láng giềng, thúc đẩy phát triển kinh tế mở

c)

thúc đẩy kinh tế các huyện phía tây, phân bố lại dân cư, hình thành các đô thị mới

d)

tăng khả năng vận chuyển Bắc - Nam, mở rộng hậu phương cho các cảng nước sâu

33.

Vùng biển rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta được gọi là

a)

lãnh hải

b)

tiếp giáp lãnh hải

c)

nội thủy

d)

đặc quyền kinh tế

34.

Tài nguyên DL nhân văn cùng nhu cầu đa dạng của du khách quốc tế là động lực qtrong thúc đẩy du lịch bền vững tại VN

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sự phân hóa đa dạng của thiên nhiên gây khó khăn cho việc sản xuất quy mô lớn ở các vùng

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đâu không phải là biểu hiện của suy giảm tài nguyên sinh vật

a)

suy giảm về hệ sinh thái

b)

suy giảm về thể trạng cá thể loài

c)

suy giảm về nguồn gen quý hiếm

d)

suy giảm về số lượng loài

37.

Đâu là dấu hiệu của sự suy giảm tài nguyên đất ở đồi núi

a)

xói mòn

b)

hoang mạc hóa

c)

mặn hóa, phèn hóa, suy giảm độ phì

d)

ô nhiễm đất

38.

Mức độ ô nhiễm nguồn nước thường tăng cao hơn vào mùa cạn, ở các đoạn sông chảy qua làng nghề

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới gia tăng xâm nhập mặn ở ĐB SCL

a)
  • Nhiều sông ngòi, kênh rạch

b)
  • 3 mặt giáp biển

c)
  • Chính sách của quốc gia thượng nguồn

d)

Lũ lụt

40.

Đâu không phải một chiến lược phát triển dân số

a)

Duy trì mức sinh thay thế

b)

Thích ứng với già hóa dân số

c)

Giữ vững tỉ số giới tính

d)

Thúc đẩy phân bố hợp lí

41.

Tỉ lệ LĐ trong khu vực kte Nhà nước giảm, khu vực ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Đâu không phải là một chuỗi đô thị

a)

Đà Nẵng

b)

Cao Lãnh

c)

Tam Kỳ

d)

Quảng Ngãi

43.

Mạng lưới đô thị nước ta phân bố rộng khắp, các đô thị loại I và II tập trung ở ĐB SH, ĐNB và dọc theo các tuyến giao thông huyết mạch như QL1, 18, 5

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đâu không phải là yếu tố chính tạo nên nhiều việc làm

a)

trình độ lao động được nâng cao

b)

sự phát triển của các ngành kinh tế

c)

đa dạng hóa các loại hình sản xuất

d)

sự ra đời của nhiều loại hình dịch vụ mới

45.

Thành phần kinh tế nào là động lực quan trọng của nền kinh tế

a)

KT Nhà nước

b)

KT tập thể, hợp tác xã

c)

KT tư nhân

d)

KV KT có vốn đầu tư nước ngoài

46.

Tỉnh nào sau đây là tỉnh trồng rau lớn nhất cả nước

a)

Lâm Đồng

b)

Hà Nội

c)

Nghệ An

d)

Kiên Giang

47.

Chọn những đáp án đúng

a)

Diện tích trồng lúa tăng

b)

Diện tích câu rau đậu tăng

c)

Diện tích cây công nghiệp giảm

d)

Diện tích cây ăn quả giảm

e)

Diện tích cây CN lâu năm hơn cây hàng năm

48.

Đâu không phải là một loại cây công nghiệp hàng năm

a)

Mía

b)

Quế

c)

Cà phê

d)

Đậu tương

e)

Thuốc lá

49.

Tỉnh thành chăn nuôi bò sữa lớn nhất

a)

Nghệ An

b)

Lâm Đồng

c)

TP. HCM

d)

Long An

50.

Ngư trường trọng điểm số 1 nước ta hiện nay là

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu

c)

Cà Mau - Kiên Giang

d)

Hoàng Sa - Trường Sa

51.

Bể trầm tích có trữ lượng khai thác dầu khí đáng kể nhất là

a)

Cửu Long

b)

Nam Côn Sơn

c)

Mã Lai - Thổ chu

d)

Sông Hồng

52.

Đâu không phải là một nhà máy nhiệt điện than

a)

Phả Lại

b)

Vĩnh Tân

c)

Duyên Hải

d)

Phú Mỹ

53.

Lựa chọn các nhà máy điện gió

a)

Ninh Thuận

b)

Phú Yên

c)

Bạc Liêu

d)

Biến Tre

e)

Bình Định

54.

Lựa chọn đáp án đúng

a)

CN sx sp điện tử và máy vi tính phát triển mạnh nhất ở ĐBSH

b)

CN sx chế biến thực phẩm phát triển mạnh nhất ở ĐNB

c)

Ngành CN thế mạnh và truyền thống của VN là công nghiệp thực phẩm

d)

Ngành CN giữ vị trí then chốt là CN sản xuất điện

e)

CN dệt, may và giày, dép có tỉ trọng đứng thứ 2

55.

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

ĐBSH

b)

BTB & DHMT

c)

ĐNB

d)

ĐB SCL

56.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hạt nhân phát triển của vùng và địa phương

a)

Khu CN

b)

Vùng CN

c)

Khu công nghệ cao

d)

Trung tâm công nghiệp

57.

Đâu là loại cây thế mạnh của vùng TD&MNBB

a)

Cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây dược liệu

c)

Cây ăn quả

d)

Cây rau đậu

58.

Đâu là vùng đứng thứ hai về trồng cây ăn quả ở VN

a)

TD&MNBB

b)

ĐBSH

c)

ĐNB

d)

ĐB SCL

59.

Đâu là các huyện đảo thuộc vùng ĐBSH

a)

Cát Bà

b)

Bạch Long Vĩ

c)

Cồn Cỏ

d)

Cô Tô

e)

Vân Đồn

60.

Đâu là vùng có khối lượng hàng hóa vận chuyển và luận chuyển đứng đầu cả nước

a)

ĐBSH

b)

BTB

c)

DH NTB

d)

ĐNB

61.

Cảng biển nào là cửa ngõ trung chuyển quốc tế lớn nhất miền Bắc

a)

Cát Bi

b)

Vân Đồn

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Phòng

62.

Cảng hàng không nào là đầu mối các đường bay trong nước và quốc tế lớn nhất

a)

Tân Sơn Nhất

b)

Nội Bài

c)

Vân Phong

d)

Đà Nẵng

63.

Ngành kinh tế thế mạnh của ĐBSH là

a)

Du lịch

b)

Giao thông vận tải

c)

Trồng cây lương thực

d)

Công nghiệp

64.

Tỉnh thành nào có đàn lợn lớn nhất BTB

a)

Quảng Bình

b)

Thừa Thiên - Huế

c)

Thanh Hóa

d)

Nghệ An

65.

Thủy sản đang dần trở thành ngành kt mũi nhọn của BTB

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chọn những tuyến đường bộ theo trục Đ - T ở nước ta

a)

QL 7, 8, 9

b)

QL 1

c)

Đường HCM

d)

QL 24, 25, 26

e)

QL 19

67.

Chọn ý đúng về mạng lưới đường thủy ở nước ta

a)

Kết nối chưa tốt với đường bộ

b)

Phân bố chủ yếu ở ĐB SCL và ĐNB

c)

Có cảng Long Sơn ở ĐNB

d)

Có cảng Long Bình ở ĐBSH

68.

Chọn nhận định sai: Nước ta có...

a)

34 cảng biển

b)

20 cảng hàng không

c)

10 cảng hàng không quốc tế

d)

HN & TP HCM là hai đầu mối GTVT lớn nhất

69.

Đâu không phải là một trong những cảng hàng không cửa ngõ quốc tế, đầu mối vận tải lớn nhất VN tính tới thời điểm hiện tại?

a)

Hà Nội

b)

Tân Sơn Nhất

c)

Đà Nẵng

70.

Ngành có số lượt vận chuyển hành khách đứng thứ 2

a)

Đường hàng không

b)

Đường bộ

c)

Đường thủy nội địa

d)

Đường biển

71.

Hai trạm trung chuyển Internet quốc gia là Hà Nội và Bình Dương

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Các bưu cục Trung ương đặt tại Hà Nội, Huế và TP HCM

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Đâu không phải là một Nhà máy thuộc Tây Nguyên

a)

Đại Ninh

b)

Nhân Cơ

c)

Dung Quất

d)

Đồng Nai 3

74.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho đất Feralit ở nước ta có lớp đất dày

a)

Lượng mưa nhiều và lớp phủ thực vật dày

b)

Khí hậy có nhiệt, ẩm cao và phân mùa

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi cao và dốc

d)

Phong hóa sinh học và lí học diễn ra mạng

75.

Các cây họ dầu, săng lẻ, tếch,... ở lãnh thổ phía Nam nước ta phát triển mạnh chủ yếu do

a)

đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn

b)

nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ

c)

khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt

d)

mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao

76.

Sản xuất thực phẩm ở ĐB SCL có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

a)

Đúng

b)

Sai

77.

ĐNB có tỉ trọng thủy sản khai thác lớn hơn nuôi trồng

a)

Đúng

b)

Sai

78.

ĐB SCL có địa hình thấp, cắt xẻ nhiều nên thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Tỉnh có diện tích nuôi trồng thủy sản đứng đầu cả nước là

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang

c)

Sóc Trăng

d)

Cà Mau

80.

Tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác đứng đầu cả nước là

a)

Kiên Giang

b)

Bến Tre

c)

Cà Mau

d)

Tiền Giang

81.

Sản lượng thủy sản khai thác ở ĐB SCL chủ yếu là đánh bắt gần bờ

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Du lịch biển, đảo góp phần tăng cường sự kết nối giữa các vùng lãnh thổ

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Đâu không phải là một nhà máy lọc dầu

a)

Nghi Sơn

b)

Dung Quất

c)

Long Sơn

d)

Phú Mỹ

84.

Sự phân hóa thiên nhiên là yếu tố chủ yếu tạo nên đặc điểm kinh tế xã hội khác nhau giữa các miền, đồng thời cũng là cơ sở quan trọng để phân vùng kinh tế nước ta hiện nay

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta KHÔNG có biểu hiện nào sau đây?

a)

Thành phần thực vật và động vật nhiệt đới chiếm ưu thế

b)

Xâm thực, bồi tự là quá trình chính hình thành địa hình

c)

Sông nhiều nước và chảy theo hướng cấu trúc địa hình

d)

Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng

86.

Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, nội địa hóa sản phẩm, phát triển công nghiệp xanh và hội nhập quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Ngành dịch vụ ở DDBSH tăng trưởng nhanh chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

LĐ có chuyên môn cao, vốn đầu tư nước ngoài tăng

b)

Dân số đông, hàng hóa phát triển, nhiều TT KT

c)

Nền kt hàng hóa sớm phát triển, cơ sở hạ tầng tốt

d)

Nhập cư nhiều, dân số đông chất lượng cuộc sống cao

88.

Đầu tư nghiên cứu cây thích nghi với BĐKH là giải pháp hiệu quả nhất trong chống hạn để phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Các cửa khâu quốc tế nào sau đây thuộc vùng TD&MNBB với TQ

a)

Tây Trang, Chiềng Khương

b)

Thanh Thủy, Trà Lĩnh

c)

Lào Cai, Nậm Cắn

d)

Hữu Nghị, Móng Cái

90.

Ngành CN mũi nhọn và giữ vai trò quan trọng đối với cả nước của ĐNB là

a)

sx, chế biến thực phẩm

b)

sx điện tử, máy vi tính

c)

dệt và sx trang phục

d)

khai thác, chế biến dầu khí

91.

Giải pháp chủ yếu để nước ta kích cầu du lịch thời gian gần đây là đa dạng loại hình, nâng cao chất lượng LĐ và tập trung vào phát triển du lịch biển đảo

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Sự đa dạng trong cơ cấu cây trồng, vật nuôi ở nước ta do tác động của

a)

Nguồn nước, địa hình, đất đai

b)

Sinh vật, nguồn nước, khí hậu

c)

Khí hậu, đất đai, sinh vật

d)

Địa hình, đất đai, khí hậu

93.

Loại gió nào sau đây vừa gây mưa cho vùng ven biển Trung Bộ, vừa là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên

a)

Tín phong Bán cầu Bắc

b)

Tín phong Bán cầu Nam

c)

Gió mùa Tây Nam

d)

Gió mùa Đông Bắc

94.

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp phù hợp với đặc điểm sinh thái của vùng, chủ động 'sống chung với lũ' là giải pháp chủ yếu để giảm thiểu tác động của BĐKH ở ĐB SCL

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Giải pháp thích ứng với BĐKH của ĐB SCL là bảo vệ và sử dụng bền vững nguồn nước Sông Mê Công

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là nguyên nhân chủ yếu khiến

a)

Thiệt hại về kinh tế do thiên tai và BĐKH ở miền Bắc lớn hơn

b)

Diện tích rừng ở miền Nam tăng nhanh hơn và đa dạng sinh học cao hơn

c)

Miền Bắc có cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng hơn và thay đổi liên tục hơn

d)

Du lịch biển và HĐ đánh bắt thủy sản ở miền Nam thường xuyên hơn

97.

Giải pháp chủ yếu để phát triển nông nghiệp bền vững ở ĐB SCL là

a)

Ứng dụng KHCN, hình thành chuỗi giá trị, tăng cường liên kết vùng

b)

Phổ biến mô hình du lịch nông nghiệp trải nghiệm, thu hút vốn đầu tư, cải tạo tự nhiên

c)

Tăng cường dịch vụ hậu cần, chuyển dịch cơ cấu cây trồng, phát triển kinh tế dưới rừng

d)

Đẩy mạnh chế biến, đa dạng nông sản xuất khẩu, phát triển mô hình sx tổng hợp

98.

Vị trí địa lí nước ta

a)

ở khu vực có kinh tế phát triển

b)

án ngữ các tuyến đường quốc tế

c)

ở phía đông TBD

d)

có một phần ở ngoại chí tuyến

99.

Trục giao thông quan trọng nhất ở nước ta là

a)

các tuyến đường B - N

b)

các tuyến đường xuyên Á

c)

đường cao tốc B - N

d)

quốc lộ 1A từ bắc vào nam

100.

Ở nước ta sự tăng cường quá trình tích tụ oxit sắt, oxit nhôm ở vùng đồi núi có sự phân hóa mùa mưa - khô sâu sắc tạo thành

a)

đá ong

b)

đá mẹ axit

c)

đất feralit có mùn

d)

đất mùn

101.

Bưu chính nước ta có tốc độ tăng trưởng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

ứng dụng các công nghệ hiện đại, nhu cầu tiêu dùng cao, mạng lưới rộng khắp

b)

đầu tư nước ngoài mạnh, logistics và mạng lưới vận tải toàn cầu mở rộng

c)

chính sách hỗ trợ tốt, hạ tầng giao thông cải thiện, xu thế toàn cầu hóa kinh tế

d)

thương mại điện tử, dịch vụ số bùng nổ, hợp tác với chuỗi sản xuất và dịch vụ