wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:

a)

vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển

b)

vùng đất, vùng biển, vùng núi

c)

vùng đất, vùng biển, vùng sông

d)

vùng đất, vùng biển, vùng trời

2.

Nước ta có vị trí nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

a)

có nền nhiệt độ cao

b)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá

c)

thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

d)

có nhiều tài nguyên khoáng sản

3.

Vùng trời là vùng có đặc điểm

a)

Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ không giới hạn độ cao

b)

Vùng có độ cao không giới hạn trên đất liền

c)

Vùng có độ cao không giới hạn trên các đảo

d)

Vùng không gian bao trùm lên lãnh thổ có giới hạn độ cao

4.

Nội thủy là vùng nước

a)

Ở phía ngoài đường cơ sở với chiều rộng 12 hải lí

b)

Tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành vùng biển rộng 200 hải lí

c)

Có chiều rộng 12 hải lí

d)

Tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

5.

Nước ta nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của gió Tín phong và gió mùa châu Á nên

a)

nền nhiệt độ cao

b)

khí hậu có hai mùa rõ rệt

c)

thảm thực vật đa dạng

d)

chan hòa ánh nắng

6.

Ranh giới của lãnh hải chính là

a)

đường biên giới quốc gia

b)

đường tiếp giáp với vùng biển quốc tế

c)

đường tiếp giáp với bờ biển của nước khác

d)

đường biên giới quốc gia trên biển

7.

Chiều dài đường bờ biển nước ta là

a)

3260km

b)

2360km

c)

3200km

d)

2630km

8.

Chiều dài đường biên giới trên đất liền ở nước ta là

a)

4500 km

b)

4800 km

c)

4600 km

d)

4700km

9.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí

a)

nằm trên vành đai sinh khoáng

b)

nằm ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

c)

nằm tiếp giáp với Biển Đông.

d)

nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

10.

Thứ tự các bộ phận vùng biển nước ta là

a)

nội thủy, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa

b)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế

c)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế, thềm lục địa

d)

nội thủy, lãnh hải, thềm lục địa, đặc quyền kinh tế, tiếp giáp lãnh hải

11.

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không, nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

Chung sống hòa bình với các nước

b)

Trở thành trung tâm của khu vực

c)

Phát triển nhanh hơn các nước khác

d)

Giao lưu với các nước

12.

Vùng biển Việt Nam trên Biển Đông có diện tích khoảng

a)

3 triệu km2

b)

2 triệu km2

c)

1 triệu km2

d)

4 triệu km2

13.

Vị trí địa lý nước ta quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên mang tính chất

a)

Nhiệt đới có mùa đông lạnh

b)

Nhiệt đới nóng ẩm

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nhiệt đới nóng khô

14.

Vị trí nước ta ở

a)

Trong khu vực gió mùa châu Á

b)

Phía đông của Thái Bình Dương

c)

Phía Tây bán đảo Đông Dương

d)

Phía Bắc chí tuyến bán cầu Bắc

15.

Vị trí địa lí nước ta nằm trên nơi giao nhau giữa 2 vùng đai sinh khoáng

a)

Địa Trung Hải & Đại Tây Dương

b)

Biển Đông & Biển Philippin

c)

Ấn Độ Dương & Thái Bình Dương

d)

Địa Trung Hải & Thái Bình Dương

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, hãy cho biết các thành phố nào sau đây không trực thuộc trung ương?

a)

Cần Thơ

b)

Hà Nội

c)

Nha Trang

d)

TP HCM

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Hành chính, cho biết tỉnh thành phố nào sau đây không giáp biển

a)

Hải Phòng

b)

Hải Dương

c)

Nam Định

d)

Quãng Ngãi

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, hãy cho biết đường bờ biển nước ta cong như hình chữ S, chạy dài từ tỉnh nào đến tỉnh nào?

a)

Móng Cái đến Hà Tiên

b)

Quảng Ninh đến Cà Mau

c)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

d)

Móng Cái đến Cà Mau

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Ngãi

b)

Bình Định

c)

Phú Yên

d)

Quảng Nam

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt - Lào?

a)

Cao Bằng

b)

Phú Thọ

c)

Bình Dương

d)

Hà Tĩnh

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đầy giáp với tỉnh Khánh Hòa ở phía Bắc

a)

Phú Yên

b)

Nghệ An

c)

Ninh Thuận

d)

Hà Tĩnh

22.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, phần đất liền lãnh thổ nước ta trải dài

a)

trên 12° vĩ

b)

gần 15° vĩ

c)

gần 18° vĩ

d)

gần 17° vĩ

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta

a)

Lạng Sơn

b)

Nghệ An

c)

Thanh Hóa

d)

Lào Cai

24.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Hành chính, có ....tỉnh ở nước ta có đường biên giới với Trung Quốc

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

25.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Hành chính, điểm cực Bắc, Nam, Tây, Đông phần đất liền nước ta thuộc các tỉnh

a)

Cao Bằng, Kiên Giang, Lai Châu, Khánh Hòa

b)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Ninh Thuận

c)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa

d)

Hà Giang, Cà Mau, Lai Châu, Khánh Hòa

26.

Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc trên đất liền và biển

a)

Lai Châu

b)

Điện Biên

c)

Lạng Sơn

d)

Quảng Ninh

27.

Căn cứ vào Atlat ĐL VN trong Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có vĩ độ cao nhất.

a)

Cà Mau

b)

Điện Biên

c)

Khánh Hòa

d)

Hà Giang

28.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Hành chính, chiều dài đường biên giới nước ta với Campuchia là

a)

1300km

b)

1400km

c)

1100km

d)

1200km

29.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm giữa sông Tiền và sông Hậu?

a)

Bạc Liêu

b)

Hậu Giang

c)

Vĩnh Long

d)

Sóc Trăng

30.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, chiều dài đường biên giới nước ta với Lào là

a)

2200km

b)

2300km

c)

2100km

d)

2000km

31.

Căn cứ vào Atlat ĐL VN trang Hành chính, cho biết đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta.

a)

Hòn Tre

b)

Bạch Long Vĩ

c)

Cồn Cỏ

d)

Phú Quốc

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây

a)

Bình Thuận

b)

Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận

d)

Bà Rịa- Vũng Tàu

33.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết có bao nhiêu tỉnh của nước ta giáp Lào?

a)

11

b)

9

c)

12

d)

10

34.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Hành chính, có ....... tỉnh ở nước ta có đường biên giới với Campuchia.

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

35.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Phú Quốc thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bạc Liêu

b)

Kiên Giang

c)

Cà Mau

d)

Sóc Trăng

36.

Trong diện tích cả nước, địa hình đồng bằng và đồi núi thấp (dưới 1000m) chiếm

a)

95%

b)

75%

c)

65%

d)

85%

37.

Vòng cung là hướng chính của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn

b)

các dãy núi Đông Bắc

c)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

d)

dãy Trường Sơn Bắc

38.

Địa hình đồi núi Việt Nam chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp biểu hiện ở

a)

Đồi núi thấp chiếm ưu thế với hơn 60% diện tích cả nước

b)

Đồng bằng chỉ chiếm 1/4 diện tích đất đai.

c)

Thiên nhiên Việt Nam có đặc điểm chung là thiên nhiên của đất nước nhiều đồi núi.

d)

Đồi núi chiếm tới 3/4 diện tích đất đai

39.

Ở nước ta vùng có thuận lợi nhất để hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Tây Nguyên

b)

Trung Du Miền Núi Bắc Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Bắc

40.

Trữ năng thủy điện cao nhất nước ta tập trung ở hệ thống sông thuộc vùng núi

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Bắc Trung Bộ

41.

Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở

a)

phía tây đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

Ven rìa đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đông Bắc

42.

Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Đông Bắc

43.

Vùng núi gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng đông bắc - tây nam là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Đông Bắc

d)

Trường Sơn Nam

44.

Ranh giới của vùng núi Trường Sơn Bắc với vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Đỉnh núi Ngọc Lĩnh

b)

Dãy Hoành Sơn

c)

Dãy Bạch Mã

d)

Khối núi Kon Tum

45.

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

Núi thấp

b)

Sơn nguyên

c)

Bán bình nguyên

d)

Cao nguyên

46.

Trường Sơn Nam gồm

a)

các khối núi và bản bình nguyên xen đổi

b)

Các khối núi và bán bình nguyên

c)

Các khối núi và sơn nguyên

d)

Các khối núi và cao nguyên

47.

Trong diện tích cả nước, địa hình núi cao (trên 2.000m), chiếm

a)

1%

b)

2%

c)

3%

d)

4%

48.

Vùng núi nổi bật với 4 cánh cung núi lớn (Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều) là

a)

Đông Bắc

b)

Trường Sơn Nam

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Tây Bắc

49.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích

b)

gồm các dãy núi song song và so le có hướng tây bắc – đông nam

c)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam

d)

có địa hình cao nhất nước ta

50.

Hệ thống núi cao từ 1000m đến 2000m ở nước ta chiếm

a)

14%

b)

4%

c)

12%

d)

24%

51.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

các đồng bằng giữa núi

b)

đồng bằng sông Hồng

c)

đồng bằng sông Cửu Long

d)

đồng bằng duyên hải miền Trung

52.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

nghiêng theo hướng tây bắc — đông nam

b)

có nhiều khối núi cao đồ sộ

c)

có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

d)

đồi núi thấp chiếm ưu thế

53.

Trong diện tích lãnh thổ nước ta, đồi núi chiếm

a)

5/6

b)

3/4

c)

1/4

d)

4/5

54.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Nam

d)

Tây Bắc

55.

Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?

a)

Địa hình thấp dẫn từ tây bắc xuống đông nam

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng

c)

Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ

d)

Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ

56.

Hướng núi chính trên lãnh thổ nước ta là hướng

a)

Tây bắc - đông nam và vòng cung

b)

Đông nam- tây bắc và vòng cung.

c)

đông bắc - tây nam và vòng cung

d)

tây nam - đông bắc và vòng cung

57.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Có bốn cánh cung lớn

b)

Gồm các khối núi và cao nguyên

c)

Địa hình thấp và hẹp ngang

d)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước

58.

Sự khác biệt rõ rệt giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là ở đặc điểm

a)

Hướng nghiêng

b)

Giá trị kinh tế

c)

Độ cao và hướng núi

d)

Độ cao

59.

Ở nước ta, trên bề mặt các cao nguyên có điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

chân nuôi, thủy sản, cây công nghiệp

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, chăn nuôi gia súc

c)

rừng, chăn nuôi, cây lương thực

d)

rừng, chăn nuôi, thủy sản

60.

Đặc điểm không phù hợp với địa hình nước ta là

a)

địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế của con người.

b)

phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc- Đông Nam là chủ yếu

c)

địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm

d)

sự tương phản giữa núi đồi, đồng bằng bờ biển và đáy ven bờ

61.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

thường xuyên được bồi đắp phù sa

b)

có nhiều ô trũng ngập nước

c)

không được bồi đắp phù sa hàng năm.

d)

được canh tác nhiều nhất.

62.

Đất ở đồng bằng sông Hồng kém màu mỡ hơn đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

hệ thống đê điều.

b)

ít phù sa

c)

sông Hồng nhỏ hơn sông Cửu Long

d)

Sông Hồng chảy qua vùng đồi núi.

63.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long

a)

là đồng bằng châu thổ

b)

được bồi đắp phủ sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

c)

trên bề mặt có nhiều đê ven sông

d)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

64.

Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng?

a)

Được phủ sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên

b)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng ô.

c)

Đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh.

d)

Rộng 40 nghìn km.

65.

Vùng đất được sử dụng nhiều nhất ở đồng bằng sông Hồng để phát triển cây lương thực là

a)

đất ven biển

b)

đất ngoài đê được bồi đắp hàng năm.

c)

đất bãi bồi ven sông

d)

đất trong đê không được bồi đắp hàng năm.

66.

Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa.

a)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

các sống miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa.

c)

biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

d)

nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống

67.

Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là

a)

20.000 km²

b)

10.000 km²

c)

15.000 km²

d)

5.000 km²

68.

Đồng bằng sông Hồng khác với đồng bằng sông Cửu Long ở điểm

a)

Địa hình thấp

b)

Có diện tích rộng

c)

Có đê sông

d)

Được hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông

69.

Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại

a)

Đồng băng thấp và đồng bằng cao

b)

Đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi

c)

Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển

d)

Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi

70.

Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là... km.

a)

15.000

b)

20.000

c)

45.000

d)

40.000

71.

Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Đất có đặc tính nhiều cát, ít phù sa.

b)

Tổng diện tích đến 30.000 km

c)

Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Biến đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

72.

Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

bị chia cắt nhiều bởi các đề ven sông

b)

có các bậc ruộng cao bạc màu

c)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

d)

Rộng 15.000km2

73.

Đồng bằng sông Cửu Long

a)

Bị ngập trên diện rộng về mùa lũ

b)

Rất ít đất phèn và đất mặn

c)

Địa hình cao

d)

Có hệ thống đê điều chằng chịt

74.

Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là

a)

Đầm phá, cồn cát; vùng thấp trũng, đồng bằng chân núi

b)

Cồn cát, đầm phá; vùng thấp trũng; đồng bằng đã được bồi tụ

c)

Cồn cát, đầm phá; đồng bằng đã được bồi tụ; vùng thấp trũng

d)

Đồng bằng đã được bồi tụ; vùng trũng thấp; cồn cát, đầm phá.

75.

Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta

a)

Có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Đâm ngang ra biển

d)

Chủ yếu là đất cát pha

76.

Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là

a)

những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

có hệ thống đê điều chạy dài

d)

bị nhiễm mặn nặng nề

77.

Câu nào dưới đây không chính xác về Đồng bằng sông Hồng ?

a)

Có diện tích rộng tương đương với tổng diện tích đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc, thấp dần về phía biển.

c)

Không được bồi đắp phù sa hằng năm do hệ thống đê điều

d)

Được bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

78.

So với diện tích lãnh thổ, đồng bằng nước ta chiếm

a)

1/5

b)

1/4

c)

1/3

d)

1/2

79.

Bề mặt đồng bằng sông Hồng

a)

có nhiều diện tích đất mặn và phèn

b)

Bị chia cắt thành nhiều ô

c)

Không còn được bồi tụ phù sa

d)

Không có ô trũng ngập nước

80.

Địa hình đồng bằng sông Hồng

a)

Cao ở tây bắc và tây nam, thấp trũng ở phía đông

b)

Thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

c)

Cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ

a)

Phu Luông

b)

Tam Đảo

c)

Phanxipăng

d)

Pu Trà

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

a)

giữa sông Chu và sông Mã

b)

giữa sông Hồng và sông Thái Bình

c)

giữa sông Hồng và sông Cả

d)

giữa sông Cả và sông Chu.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi Lang Bian thuộc cao nguyên nào sau đây?

a)

Lâm Viên

b)

Kon Tum

c)

Mơ Nông

d)

Di Linh

84.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm ở tả ngạn sông Hồng

a)

Phu Luông

b)

Tản Viên

c)

Pu Si Lung

d)

Tây Côn Lĩnh

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều

a)

Tam Đảo

b)

Mẫu Sơn

c)

Yên Tử

d)

Phia Uắc

86.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau đây

a)

Đèo Ngoạn Mục

b)

Đèo Phượng Hoàng

c)

Đèo An Khê

d)

Đèo Cả

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông

a)

Braian

b)

Nam Decbri

c)

Vọng Phu

d)

Lang Bian

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đình núi nào cao nhất miền Trung Bộ và Nam Bộ

a)

Ngọc Linh

b)

Kon Ka Kinh

c)

Vọng Phu

d)

Chư Yang Sin

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây không phải là cao nguyễn badan?

a)

Đăk Lăk

b)

Kon Tum

c)

Mộc Châu

d)

Mơ Nông

90.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đình núi nào sau đây có độ cao

lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Pu Tha Ca

b)

Kiều Liêu Ti

c)

Mẫu Sơn

d)

Tây Côn Lĩnh

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miễn tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Lâm Viên

b)

Mơ Nông

c)

Kon Tum

d)

Đăk Lăk

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng tây bắc - đông nam?

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Pu Đen Đinh

d)

Đông Triều

93.

Căn cứ vào Atlat Địa li Việt Nam trang Các miền tự nhiên, giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc

a)

phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã

b)

phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.

c)

phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.

d)

phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, Cao nguyên Mộc Châu

a)

nằm ở phía tây Hoàng Liên Sơn.

b)

nằm ở phía đông Hoàng Liên Sơn.

c)

nằm ở phía tây Cánh cung Sông Gâm.

d)

nằm ở phía đông Cánh cung Sông Gâm

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, đặc điểm địa hình có các dãy núi song

song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam là của vùng núi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

96.

Căn cứ vào Atlat DLVN trang Các miền tự nhiên, các cao nguyên Sín Chải, Sơn La nằm giữa 2 sông

a)

Sông Hồng, sông Lô

b)

Sông Đà, sông Mã

c)

Sông Mã, sông Cả.

d)

Sông Hồng, sông Đà

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 2500m?

a)

Kon Ka Kinh

b)

Ngọc Linh

c)

Chư Pha

d)

Ngọc Krinh

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây có đỉnh cao nhất?

a)

Kiều Liêu Ti

b)

Tây Côn Lĩnh

c)

Phu Tha Ca

d)

Pu Si Lung

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, đèo Hải Vân thuộc dãy núi

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Trường Sơn Bắc

c)

Bạch Mã

d)

Hoành Sơn

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây.

a)

Chư Pha

b)

Chư Yang Sin

c)

Nam Decbri

d)

Vọng Phu