wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12 CK2

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nước ta có Tín phong hoạt động là do vị trí nước ta.
a)
A. thuộc châu Á.
b)
B. nằm ven biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.
c)
C. thuộc nửa cầu Bắc.
d)
D. nằm trong vùng nội chí tuyến.
2.
Câu 2: Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 - 2000mm/năm, nguyên nhân chính là do.
a)
A. gió Tín phong mang mưa tới.
b)
B. nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.
c)
C. địa hình cao đón gió gây mưa.
d)
D. các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.
3.
Câu 3: Vào nửa đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta xuất phát từ
a)
A. cao áp Xibia.
b)
B. dải cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam.
c)
C. cao áp Haoai.
d)
D. cao áp Bắc Ấn Độ Dương.
4.
Câu 4: Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là.
a)
A. vùng núi Tây Bắc.
b)
B. vùng núi Trường Sơn Bắc.
c)
C. đồng bằng sông Hồng.
d)
D. vùng núi Đông Bắc.
5.
Câu 5: Vào giữa và cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam thổi vào nước ta xuất phát từ
a)
A. cao áp Haoai.
b)
B. cao áp Xibia.
c)
C. dài cao áp cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Bắc Ấn Độ Dương.
6.
Câu 6: Ở nước ta, những nơi có lượng mưa lớn nhất là.
a)
A. các sườn núi đón gió biển và các khối núi cao.
b)
B. các đồng bằng châu thổ (ĐBSH và ĐBSCL)
c)
C. các đồng bằng ven biển miền Trung.
d)
D. Ven biển cực Nam Trung Bộ.
7.
Câu 7: Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian.
a)
A. từ tháng V đến tháng X.
b)
B. từ tháng XII đến tháng VI năm sau.
c)
C. từ tháng VI đến tháng XII.
d)
D. từ tháng XI đến tháng IV năm sau.
8.
Câu 8: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở.
a)
A. tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ luôn dương quanh năm.
b)
B. trong năm có hai mùa rõ rệt.
c)
C. lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đến 2000mm.
d)
D. độ ẩm lớn, cân bằng ẩm luôn dương.
9.
Câu 9: Ở nước ta, những nơi có mùa mưa và mùa khô rõ rệt là.
a)
A. Nam Bộ và ven biển Trung Bộ.
b)
B. Nam Bộ và Tây Nguyên.
c)
C. Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ.
d)
D. Nam Bộ và vùng núi Bắc Bộ
10.
Câu 10: Trong chế độ khí hậu, giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển miền Trung có sự đối lập về.
a)
A. mùa mưa và mùa khô.
b)
B. mùa nóng và mùa lạnh.
c)
C. hướng gió.
d)
D. tất cả đều đúng.
11.
Câu 11: Gió mùa Đông Bắc vào nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta có kiểu thời tiết.
a)
A. ấm áp, khô ráo
b)
B. lạnh, ẩm
c)
C. ấm áp, ẩm ướt
d)
D. lạnh, khô
12.
Câu 12: Do vị trí địa lí và tác động của gió mùa, ở miền Bắc phân chia thành hai mùa là.
a)
A. mùa đông ấm áp, mưa nhiều và mùa hạ mát mẻ, ít mưa.
b)
B. mùa đông ấm áp, ít mưa và mùa hạ mát mẻ, mưa nhiều.
c)
C. mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ nóng, ít mưa.
d)
D. mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.
13.
Câu 13: khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông bắc ở nước ta là
a)
A. Vùng núi Đông Bắc
b)
B. Vùng núi Trường Sơn Bắc.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Vùng núi Tây Bắc.
14.
Câu 14: Vào mùa hạ, loại gió gây mưa lớn cho đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên là
a)
A. gió mùa Đông Bắc.
b)
B. gió địa phương.
c)
C. gió mùa Tây Nam.
d)
D. Tín phong.
15.
Câu 15: Khối không khí lạnh di chuyển lệch về phía đông qua biển vào nước ta gây nên thời tiết lạnh ẩm mưa phùn cho vùng
a)
A. Đồng bằng Bắc Bộ
b)
B. Duyên Hải Nam Trung Bộ
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Cả nước.
16.
Câu 16: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành
a)
A. đông bắc.
b)
B. đông nam.
c)
C. bắc.
d)
D. tây bắc.
17.
Câu 17: Nhiễu động về thời tiết ở nước ta thường xảy ra nhất vào thời gian nào sau đây?
a)
A. đầu mùa đông và đầu mùa
b)
B. giữa mùa đông và giữa mùa hạ.
c)
C. thời gian chuyển tiếp giữa các mùa
d)
D. đầu mùa đông và giữa mùa hạ
18.
Câu 18: Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát
a)
A. hướng các dòng sông.
b)
B. hướng các dãy núi.
c)
C. chế độ nhiệt.
d)
D. chế độ mưa.
19.
Câu 19: Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình
a)
A. phong hóa.
b)
B. bồi tụ.
c)
C. bóc mòn.
d)
D. rửa trôi.
20.
Câu 20: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình hiện tại của nước ta là
a)
A. xâm thực - bồi tụ.
b)
B. xâm thực - bóc mòn
c)
C. phong hóa - bồi tụ.
d)
D. bóc mòn – bồi tụ.
21.
Câu 21: Khu vực nào ở nước ta có hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất.
a)
A. đồng bằng.
b)
B. miền núi.
c)
C. ô trũng.
d)
D. ven biển.
22.
Câu 22: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
a)
A. đất xám bạc màu.
b)
B. đất mùn thô.
c)
C. đất phù sa.
d)
D. đất feralit.
23.
Câu 23: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là
a)
A. mài mòn - bồi tụ.
b)
B. xâm thực - thổi mòn.
c)
C. xâm thực - bồi tụ.
d)
D. bồi tụ - xói mòn.
24.
Câu 24: Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do
a)
A. quá trình tích tụ mùn mạnh.
b)
B. rửa trôi các chất bazơ dễ tan.
c)
C. tích tụ oxit sắt và ôxit nhôm.
d)
D. quá trình phong hóa mạnh mẽ.
25.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
a)
A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.
b)
B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
c)
C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
d)
D. Chế độ nước sông không phân mùa.
26.
Câu 26: Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là
a)
A. rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.
b)
B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
C. rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
d)
D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
27.
Câu 27: Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.
b)
B. Tích tụ oxit sắt Fe2O3.
c)
C. Mưa nhiều, rửa trôi các chất bazơ.
d)
D. Tích tụ oxit nhôm Al2O3.
28.
Câu 28: Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do
a)
A. chế độ mưa mùa.
b)
B. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. hoạt động của bão.
d)
D. sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.
29.
Câu 29: Đặc điểm của đất feralit là
a)
A. có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.
b)
B. có màu đen, xốp thoát nước.
c)
C. có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.
d)
D. có màu nâu, khó thoát nước.
30.
Câu 30: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?
a)
A. Mạng lưới dày đặc.
b)
B. Nhiều nước quanh năm.
c)
C. Thủy chế theo mùa.
d)
D. Có trữ lượng phù sa lớn.
31.
Câu 31: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.
b)
B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
c)
C. Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.
d)
D. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
32.
Câu 32: Địa hình Caxto (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?
a)
A. Đá granit.
b)
B. Đá Vôi.
c)
C. Thân.
d)
D. Đá Sét.
33.
Câu 33: Loài thực vật nào sau đây không thuộc cây nhiệt đới?
a)
A. Họ Dầu.
b)
B. Đỗ Quyên.
c)
C. Dâu tằm.
d)
D. Họ Đậu.
34.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm sông ngòi nước ta?
a)
A. Nhiều sông.
b)
B. Sông nhiều nước.
c)
C. Giàu phù sa.
d)
D. Ít phụ lưu.
35.
Câu 35: Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu
a)
A. cận nhiệt lục địa.
b)
B. nhiệt đới ẩm.
c)
C. ôn đới hải dương.
d)
D. cận cực lục địa.
36.
Câu 36: Hậu quả của quá trình xâm thực mạnh gây ra ở miền núi là
a)
A. tạo thành nhiều phụ lưu.
b)
B. tạo nên các cao nguyên lớn.
c)
C. địa hình cắt xẻ, rửa trôi.
d)
D. tạo thành dạng địa hình mới.
37.
Câu 37: Xâm thực mạnh ở miền núi không gây hậu quả trực tiếp nào sau đây ?
a)
A. Bề mặt địa hình bị cắt xẻ
b)
B. Đất trượt, đá lở.
c)
C. Các đồng bằng mở rộng
d)
D. Địa hình cacxto.
38.
Câu 38: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa gây khó khăn như thế nào cho sản xuất nông nghiệp ở nước ta?
a)
A. Làm giảm chất lượng của sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. Làm cho sản xuất nông nghiệp mang tính độc canh lúa nước.
c)
C. Làm năng suất trong sản xuất nông nghiệp thấp
d)
D. Làm tăng tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp
39.
Câu 39: Nước ta có bao nhiêu con sông có độ dài trên 10km?
a)
A. 3260
b)
B. 6320
c)
C. 2360
d)
D. 6230
40.
Câu 40: Hệ thống sông nào sau đây có tổng lượng cát bùn vận chuyển ra biển lớn nhất nước ta ?
a)
A. Sông Hồng
b)
B. Sông Mã
c)
C. Sông Cả
d)
D. Sông Đồng Nai
41.
Câu 41: Ở nước ta loại đất chiếm diện tích lớn nhất là
a)
A. đất phù sa cổ
b)
B. đất phù sa mới
c)
C. đất feralit hình thành trên các đá mẹ khác nhau
d)
D. đất mùn alit
42.
Câu 42: Quá trình feralit diễn ra mạnh ở vùng
a)
A. núi cao.
b)
B. đồi núi thấp.
c)
C. đồng bằng ven biển.
d)
D. đồng bằng châu thổ.
43.
Câu 43: Ý nào sau đây đúng nhất khi nói về nguyên nhân làm cho chế độ dòng chảy sông ngòi ở nước ta thất thường?
a)
A. độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
b)
B. sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng.
c)
C. chế độ mưa ở nước ta diễn biến thất thường.
d)
D. lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
44.
Câu 44: Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tụ, mở mang nhanh chóng là hệ quả của
a)
A. quá trình xâm thực bóc mòn mạnh mẽ ở miền núi
b)
B. mạng lưới sông ngòi dày đặc
c)
C. sông ngòi nhiều nước
d)
D. chế độ nước sông theo mùa
45.
Câu 45: Xavan, cây bụi gai nhiệt đới khô xuất hiện chủ yếu ở vùng.
a)
A. sơn nguyên Đồng Văn
b)
B. khu vực Quảng Bình - Quảng trị
c)
C. khu vực cực Nam Trung Bộ
d)
D. Tây Nguyên
46.
Câu 46: Đặc điểm nào dưới đây của sông ngòi nước ta thể hiện tính chất mùa của khí hậu?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.
c)
C. Chế độ nước sông theo mùa.
d)
D. Dòng sông ở đồng bằng thường quanh co, uốn khúc.
47.
Câu 47: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?
a)
A. . Công nghiệp.
b)
B. Nông nghiệp.
c)
C. Du lịch.
d)
D. Giao thông vận tải.
48.
Câu 48: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm là
a)
A. mát mẻ (không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C), mưa nhiều, độ ẩm tăng.
b)
B. mùa hạ nóng (nhiệt độ trung bình tháng trên 25°C).
c)
C. quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.
d)
D. nóng, nhiệt độ trung bình các tháng trong năm đều trên 25°C.
49.
Câu 49: Ở nước ta vùng núi nào có đủ 3 dai cao?
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Trường Sơn Nam
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
D. Tây Bắc
50.
Câu 50: Cảnh quan của đai nhiệt đới gió mùa gồm.
a)
A. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng cận nhiệt đới là rộng
b)
B. rừng cận xích đạo và rừng cận nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
c)
C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
d)
D. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa.
51.
Câu 51: Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ cũng có đặc điểm tự nhiên nào dưới đây?
a)
A. Hẹp ngang, bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ.
b)
B. Các dạng địa hình bồi tụ, mài mòn xen kẽ nhau.
c)
C. Đường bờ biển khúc khuỷu với thềm lục địa thu hẹp.
d)
D. Mở rộng ra biển với các hãi triều thấp và bằng phẳng.
52.
Câu 52: Ở miền Bắc, dai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao
a)
A. từ 700 - 800m lên đến 2600m.
b)
B. từ 600 - 700m lên đến 1600m.
c)
C. từ 600-700m lên đến 2600m.
d)
D. từ 700-800m lên đến 1600m.
53.
Câu 53: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãyBạch Mã trở ra) đặc trưng cho khí hậu
a)
A. cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.
b)
B. nhiệt đới lục địa khô.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa
d)
D. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
54.
Câu 54: Một trong những điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là
a)
A. các thung lung sông lớn có hướng vòng cung.
b)
B. cấu trúc địa chất địa hình phức tạp.
c)
C. nơi duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đại cao.
d)
D. Có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta.
55.
Câu 55: Đặc trưng của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
A. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
b)
B. đồng bằng nhỏ hẹp.
c)
C. Đồi núi cao nhất nước ta
d)
D. các dãy núi có hướng tây bắc- đông nam.
56.
Câu 56: Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) đặc trưng cho khí hậu
a)
A. nhiệt đới lục địa khô.
b)
B. nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. cận xích đạo gió mùa, nóng quanh năm.
57.
Câu 57: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo độ cao là
a)
A. vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
b)
B. lãnh thổ trải dài 15º vĩ tuyển
c)
C. lãnh thổ hẹp ngang, tiếp giáp vùng biển rộng.
d)
D. địa hình 4 diện tích là đồi núi
58.
Câu 58: Thiên nhiên vùng núi Tây Bắc có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.
c)
C. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa, vùng núi cao có cảnh quan giống vùng ôn đới.
d)
D. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, vùng núi cao có cảnh quan giống vùng ôn đới.
59.
Câu 59: Các hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới lá rộng và là kim phát triển trên đất feralit có mùn xuất hiện ở độ cao
a)
A. từ 1600-1700m đến 2600m.
b)
B. từ 2000m đến 2600m.
c)
C. từ 600 - 700m đến 1600-1700m.
d)
D. từ 2600m trở lên.
60.
Câu 60: Thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo chiều
a)
A. Đồng – Tây, Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao.
b)
B. Bắc – Nam, Đông Tây và Đông Bắc Tây Nam.
c)
C. Bắc - Nam, Đông Bắc – Tây Nam và theo độ cao.
d)
D. Bắc – Nam, Đông - Tây và theo độ cao.
61.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta có sự phản hỏa theo Bắc – Nam là
a)
A. lãnh thổ trải dài 15º vĩ tuyến
b)
B. địa hình 4 diện tích là đồi mùi
c)
C. lãnh thổ hẹp ngang, tiếp giáp vùng biển rộng.
d)
D. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyển
62.
Câu 62: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có giới hạn.
a)
A. từ dây Bạch Mã trở vào Nam -
b)
B. phía đông thung lũng sông Hồng.
c)
C. từ dây Bạch Mã trở ra Bắc
d)
D. từ thung lũng sông Hồng đến dày Bạch Mã.
63.
Câu 63: Rừng kém phát triển chỉ có rêu, địa y xuất hiện ở độ cao
a)
A. từ 600 - 700m đến 1600-1700m.
b)
B. từ 2600m trở lên.
c)
C. từ 1600-1700m đến 2600m.
d)
D. từ 2000m đến 2600m.
64.
Câu 64: Ở nước ta, nơi có thềm lục địa rộng nhất là
a)
A. vùng biển Bắc Trung Bộ.
b)
B. vùng biển Bắc Bộ và Nam Bộ.
c)
C. vùng biển Nam Trung Bộ.
d)
D. tất cả các đáp án trên đều sai
65.

Câu 65: Cảnh quan rừng cận xích đạo gió mùa có biểu hiện rõ rệt nhất là ở phạm vi

a)

A. từ dây Bạch Mã trở ra Bắc

b)
B. từ dãy Hoành Sơn trở vào Nam.
c)
C. từ dây Bạch Mã trở vào Nam
d)
D. từ dãy Hoành Sơn trở ra Bắc
66.
Câu 66: Trong đai nhiệt đới gió mùa, khí hậu có đặc điểm
a)
A. mùa hạ nóng, nhiệt độ tỏ trên 25°C. Độ ẩm thay đổi tùy nơi.
b)
B. mát mẻ, không thảng nào nhiệt độ trung bình trên 25°C. Lượng mưa, độ ẩm lớn.
c)
C. quanh năm nhiệt độ dưới 15°C.
d)
D. nóng, âm quanh năm.
67.
Câu 67: Phần lãnh thổ phía Nam có giới hạn
a)
A. từ dãy Hoành Sơn trở ra Bắc
b)
B. từ dây Hoành Sơn trở vào Nam.
c)
C. từ dây Bạch Mã trở ra Bắc.
d)
D. từ dây Bạch Mã trở vào Nam
68.
Câu 68: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
A. đới rừng cận xích đạo gió mùa
b)
B. đới rừng xích đạo
c)
C. đới rừng nhiệt đới gió mùa
d)
D. đới rừng lá kim
69.
Câu 69: Ở miền Nam, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao
a)
A. từ 800-900m lên đến 2600m.
b)
B. từ 900 – 1000m lên đến 2600m.
c)
C. từ 600-700m lên đến 1600m.
d)
D. từ 700-800m lên đến 1600m,
70.
Câu 70: Khoảng sản nổi bật nhất của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
A. vật liệu xây dựng và quậng sắt.
b)
B. than đá và Apatit.
c)
C. thiếc và khi tự nhiên.
d)
D. dầu khí và bôxit.
71.
Câu 71: Từ đông sang tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành ba dải rõ rệt là.
a)
A. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồi núi thấp, vùng núi cao,
b)
B. vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển, vùng biển và thềm lục địa.
c)
C. vùng biển rộng, vùng đất và vùng trời.
d)
D. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi
72.
Câu 72: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có giới hạn
a)
A. phía đông thung lũng sông Hồng
b)
B. từ dãy Bạch Mã trở ra Bắc
c)
C. từ dây Bạch Mã trở vào Nam
d)
D. từ thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã
73.
Câu 73: Đai ôn đới gió mùa trên núi ở độ cao
a)
A. từ 2500m trở lên.
b)
B. từ 2600m trở lên.
c)
C. từ 2700m trở lên.
d)
D. từ 2400m trở lên.
74.
Câu 74: Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao
a)
A. 800-900m.
b)
B. 900-1000m.
c)
C. 600-700m.
d)
D. 700-800m.
75.
Câu 75: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có giới hạn
a)
A. từ thung lũng sông Hồng đến dãy Bạch Mã.
b)
B. từ dây Bạch Mã trở ra Bắc
c)
C. từ dãy Bạch Mã trở vào Nam
d)
D. phía đông thung lũng sông Hồng.
76.
Câu 76: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên do
a)
A. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
b)
B. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
c)
C. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
d)
D. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
77.
Câu 77: Thiên nhiên vùng núi thấp nước ta có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.
b)
B. Có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.
c)
C. Mang sắc thải cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Có cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới gió mùa.
78.
Câu 78: Đặc điểm về nhiệt độ của khí hậu phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) là.
a)
A. nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
B. nhiệt độ trung bình năm trên 20°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
c)
C. nhiệt độ trung bình năm trên 20°C , biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
d)
D. nhiệt độ trung bình năm trên 25°C, biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
79.
Câu 79: Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất về đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. Đối núi thấp chiếm ưu thế, các dãy núi có hướng vòng cung.
b)
B. Gồm các khối núi cổ, sơn nguyên bóc môn, cao nguyên badan.
c)
C. Là nơi duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ 3 đại cao.
d)
D. Các dày núi xen kẽ các thung lũng sông theo hướng tây bắc – đông nam.
80.
Câu 80: Đặc điểm nào dưới đây về nhiệt độ không phải của phần lãnh thổ phía Nam?
a)
A. Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18°C.
b)
B. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
81.
Câu 81: Thiên nhiên vùng núi cao Tây Bắc có đặc điểm nào dưới đây?
a)
A. Có cảnh quan thiên nhiên vùng nhiệt đới.
b)
B. Có cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa.
c)
C. Có cảnh quan thiên nhiên giống như vùng ôn đới.
d)
D. Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
82.
Câu 82: Đặc điểm nào dưới đây là đúng về nhiệt độ của phần lãnh thổ phía Bắc ?
a)
A. Trong năm có 2-3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 18°C
b)
B. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo
c)
C. Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.
d)
D. Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ.
83.
Câu 83: Ý nào sau đây thể hiện đúng nhất về đặc điểm khi hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
a)
A. Vào mùahạ, nhiều nơi có gió fơn (gió Lào) khô nóng hoạt động
b)
B. Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh.
c)
C. Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt trong năm nhỏ.
d)
D. Trong năm chia thành mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
84.
Câu 84: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hóa theo Đông – Tây là
a)
A. địa hình 3/4 diện tích là đồi núi, giáp vùng biển rộng
b)
B. vị trí gần hay xa biển, phân hóa của địa hình và ảnh hưởng của gió mùa
c)
C. vị trị nước ta nằm trong vùng nội chỉ tuyến, chịu ảnh hưởng của gió mùa.
d)
D. lãnh thổ trải dài 15 vĩ tuyến, phân hóa của địa hình và ảnh hưởng của gió mùa
85.
Câu 85: Thiên nhiên nước ta không có đại cao nào dưới đây?
a)
A. Đai ôn đới gió mùa trên núi.
b)
B. Đai xích đạo gió mùa.
c)
C. Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi
d)
D. Đai nhiệt đới gió mùa.
86.
Câu 86: Biên độ nhiệt năm ở phần lãnh thổ phía Bắc cao hơn phía Nam vì phần lãnh thổ phía Bắc
a)
A. gần chí tuyến và có một mùa đông lạnh.
b)
B. có gió mùa mùa hạ và gió phơn Tây Nam.
c)
C. có gió mùa mùa hạ nóng ẩm
d)
D. gần xích đạo và không có mùa đông lạnh
87.
Câu 87: Đặc điểm tự nhiên nào dưới đây không phải của đai ôn đới gió mùa trên núi?
a)
A. Quanh năm nhiệt độ dưới 15°C, mùa đông xuống dưới 5°C.
b)
B. Đất chủ yếu là đất mùn.
c)
C. Khí hậu mang tính chất ôn đới
d)
D. Thực vật gồm các loài ôn đới như đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam
88.
Câu 88: Ý nào sau đây là một trong những đặc điểm địa hình của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
A. Địa hình cắt xẻ mạnh, nhiều cao nguyên đá vôi.
b)
B. Cấu trúc địa hình phức tạp, có các khối núi cổ, sơn nguyên bóc mòn, cao nguyên badan.
c)
C. Là nơi duy nhất có địa hình núi cao ở Việt Nam với đủ 3 đại cao, nhiều cao nguyên xếp tầng.
d)
D. Các dãy núi xen kẽ các thung lũng sông theo hướng tây bắc – đông nam.
89.
Câu 89: Ý nào sau đây là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng phòng hộ?
a)
A. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
b)
B. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
c)
C. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
d)
D. duy trì phát triển diện tích rừng, tăng độ phì của đất và chất lượng rừng.
90.
Câu 90: Trong tổng diện tích rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là
a)
A. rừng nghèo và rừng mới phục hồi.
b)
B. đất trống, đồi núi trọc.
c)
C. rừng giàu.
d)
D. rừng trồng chưa khai thác.
91.
Câu 91: Ở nước ta hiện nay, loại đất chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các loại đất phải cải tạo là
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất mặn.
c)
C. đất than bùn, glây hoá.
d)
D. đất xám bạc màu.
92.
Câu 92: Ý nào sau đây là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng sản xuất?
a)
A. duy trì phát triển diện tích rừng, chất lượng rừng và hoàn cảnh rừng, tăng độ phì của đất rừng.
b)
B. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
c)
C. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
d)
D. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
93.
Câu 93: Mặc dù tổng diện tích rừng đang ngày càng tăng, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
a)
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
b)
B. cháy rừng những năm gần
c)
C. y xảy ra trên qui mô lớn.
d)
D. việc trồng rừng không bù đắp được việc rừng bị phá hoại.
94.
Câu 94: Hai vẫn để lớn nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước ở nước ta hiện nay là
a)
A. nguồn nước có nguy cơ cạn kiệt và ô nhiễm môi trường nước.
b)
B. ô nhiễm môi trường nước và nguồn nước có sự phân hóa giữa các vùng.
c)
C. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và nguy cơ cạn kiệt nguồn nước ngầm.
d)
D. ngập lụt vào mùa mưa, thiếu nước vào mùa khô và ô nhiễm môi trường nước
95.
Câu 95: Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi là
a)
A. áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác nông - lâm kết hợp.
b)
B. đẩy mạnh việc trồng cây lương thực
c)
C. phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình và làm thủy lợi.
d)
D. đầy mạnh mô hình kinh tế trang trại.
96.
Câu 96: Ý nào sau đây là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng?
a)
A. Đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng.
b)
B. duy trì phát triển diện tích rừng, chất lượng rừng và hoàn cảnh rừng, tăng độ phì của đất rừng.
c)
C. Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên
d)
D. Có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có, trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc
97.
Câu 97: Đâu không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi?
a)
A. Đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh.
b)
B. Hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm.
c)
C. Đất nông nghiệp ngày càng giảm sút.
d)
D. Nguồn nước ngầm đang bị cạn kiệt.
98.
Câu 98: Một trong những biện pháp hữu hiệu nhằm bảo vệ rừng đang được triển khai ở nước ta hiện nay là
a)
A. cấm không được khai thác và xuất khẩu gỗ.
b)
B. trồng mới 5 triệu ha rừng cho đến năm 2010.
c)
C. nhập khẩu gỗ từ các nước để chế biến.
d)
D. giao đất giao rừng cho người dân.
99.

Câu 99: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là

a)

A. sạt lở bờ biển

b)

B. cháy rừng

c)
C. phá rừng để nuôi tôm.
d)
D. thiên tai hạn hán.
100.
Câu 100: Ý nào sau đây không phải là biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?
a)
A. Qui định việc khai thác
b)
B. Ban hành sách đỏ Việt Nam
c)
C. Cấm hoàn toàn việc khai thác.
d)
D. Xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia