wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kỳ

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đất trong đê được phù sa bồi đắp hàng năm

b)

Địa hình cao ở phía tây và tây bắc

c)

Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thế mạnh của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên khoáng sản rất phong phú

3.

Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

hệ thống sông Hồng và sông Cầu

b)

hệ thống sông Hồng và sông Thương

c)

hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam

d)

hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

4.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng là

a)

21,5%

b)

51,2%

c)

70,0%.

d)

80,0%

5.

Hạn chế lớn nhất đối với việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chất lượng nguồn lao động còn hạn chế

b)

cơ sở vật - chất kĩ thuật chưa đồng bộ

c)

thiếu kinh nghiệm

d)

thiếu nguyên liệu

6.

Trong số các chỉ số sau, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình

b)

GDP bình quân đầu người

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp

d)

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

7.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Ninh

b)

Hải Dương

c)

Hưng Yên

d)

Bắc Giang

8.

Loại cây nào được trồng phổ biến nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Lúa

b)

Sắn

c)

Ngô

d)

Khoai

9.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I

10.

Vùng nào sau đây có trữ lượng than nâu lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Tây Nguyên

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giáp vịnh Bắc Bộ

b)

Giáp Trung du miền núi Bắc Bộ

c)

Giáp Bắc Trung Bộ

d)

Giáp Tây Nguyên

12.

Tỉnh nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng không giáp biển?

a)

Hà Nam

b)

Nam Định

c)

Thái Bình

d)

Ninh Bình

13.

Bãi biển du lịch nào sau đây không thuộc đồng bằng sông Hồng?

a)

Cát Bà

b)

Trà Cổ

c)

Đồ Sơn

d)

Đồng Châu

14.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ

b)

Nguồn nước phong phú

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh

d)

Ít có thiên tai

15.

Đồng bằng sông Hồng được hình thành do quá trình bồi tụ phù sa của những hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Hồng và sông Cầu

b)

Sông Hồng và sông Thương

c)

Sông Hồng và sông Lục Nam

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

18.

Đồng bằng sông Hồng phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân trực tiếp nào sau đây?

a)

Vai trò đặc biệt quan trọng của vùng trong nền kinh tế cả nước

b)

Cơ cấu kinh tế theo ngành chậm chuyển dịch, còn nhiều hạn chế

c)

Việc chuyển dịch giúp phát huy tốt các thế mạnh của vùng

d)

Sức ép dân số quá lớn đối với sự phát triển kinh tế - xã hội

19.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư

b)

bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp

c)

công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh

d)

thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường

20.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn lao động có trình độ kĩ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt

d)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

21.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, sản xuất nông nghiệp ở đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

rau ôn đới vào vụ đông xuân

b)

trồng và chế biến lúa cao sản

c)

nuôi trồng thủy hải sản nước ngọt

d)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm

22.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm Đồng bằng sông Hồng phát triển mạnh dựa trên điều kiện chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu và thị trường

b)

Nguyên liệu và lao động

c)

Nguyên liệu và cơ sở vật chất

d)

Nguyên liệu và nguồn vốn đầu tư

23.

Tỉnh/thành phố nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có thế mạnh lớn nhất để phát triển du lịch biển - đảo?

a)

Nam Định

b)

Thái Bình

c)

Hải Phòng

d)

Ninh Bình

24.

Dệt may và da giày trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của Đồng bằng sông Hồng chủ yếu dựa trên thế mạnh

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

lao động và thị trường

c)

truyền thống sản xuất

d)

đầu tư từ nước ngoài

25.

Việc làm trở thành một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đông dân, lao động dồi dào, kinh tế chậm chuyển dịch

b)

Đông dân, lao động dồi dào và sự phân bố không đều

c)

Lao động dồi dào và lao động có nhiều kinh nghiệm

d)

Lao động dồi dào, tập trung chủ yếu ở ngành công nghiệp

26.

Điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây không phải của Bắc Trung Bộ?

a)

Nhiều vụng biển để nuôi thủy sản

b)

Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi

c)

Đất phù sa, đất feralit và đất badan

d)

Thường xảy ra thiên tai, nạn cát bay

27.

Tỉnh trọng điểm nghề cá ở Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An

b)

Thanh Hóa

c)

Hà Tĩnh

d)

Thừa Thiên - Huế

28.

Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Nhập mặn

d)

Đặc dụng

29.

Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi đại gia súc

b)

cây công nghiệp hàng năm

c)

chăn nuôi gia cầm

d)

cây lương thực và nuôi lợn

30.

Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

lạc, đậu tương, đay, cói

c)

dâu tằm, lạc, cói

d)

lạc, dâu tằm, bông, cói

31.

Các nhà máy xi măng lớn thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Tam Điệp

b)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Nghi Sơn

c)

Bỉm Sơn, Hoàng Mai, Hoàng Thạch

d)

Bỉm Sơn, Tam Điệp, Yên Bình

32.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

33.

Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

đất phèn

b)

đất xám

c)

đất mặn

d)

đất cát pha

34.

Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây nguyên

35.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

b)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm

c)

vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

d)

hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp

36.

Diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới Việt - Lào

b)

vùng đồi núi thấp

c)

đồng bằng ven biển

d)

các đảo gần bờ

37.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị lớn nhất trong vùng Bắc Trung Bộ là

a)

crôm, thiếc, sắt, đá vôi, sét, đá quý

b)

crôm, thiếc, đá vôi, đồng

c)

Đá vôi, thiếc, a patit, kẽm

d)

Dầu khí, than, đá vôi

38.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

bão, lũ lụt, hạn hán

b)

gió lào khô nóng, bão cát

c)

xâm nhập mặn, ngập úng

d)

sóng lừng, sạt lở bờ biển

39.

Từ Tây sang Đông ở Bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

lâm - nông - ngư nghiệp

c)

ngư - nông - lâm nghiệp

d)

ngư - lâm - nông nghiệp

40.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?

a)

Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu

b)

Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế

c)

Lao động ít và thiếu kinh nghiệm

d)

Thị trường nhỏ và còn biến động

41.

Vấn đề nào sau đây không phải là hạn chế lớn trong phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thiếu nguồn lao động

b)

Nguồn lợi ven bờ suy giảm

c)

Bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Tàu thuyền, ngư cụ lạc hậu

42.

Ngành công nghiệp của Bắc Trung Bộ phát triển chưa tương xứng với tiềm năng chủ yếu do

a)

thiếu tài nguyên thiên nhiên

b)

thiên tai xảy ra nhiều

c)

hậu quả của chiến tranh

d)

cơ sở hạ tầng yếu kém

43.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có tác dụng chính là

a)

điều hòa nguồn nước

b)

hạn chế tác hại của lũ

c)

chống xói mòn, rửa trôi

d)

hạn chế di chuyển của cát

44.

Tổng diện tích vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km2, độ che phủ rừng là 47,8%. Diện tích đất có rừng của vùng là

a)

2 461,7 km2

b)

2 461,7 ha

c)

24 617 ha

d)

24 617 km2

45.

So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề

a)

sản xuất muối

b)

nuôi cá

c)

đánh bắt cá biển

d)

nuôi tôm

46.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở vùng Bắc Trung Bộ là

a)

bảo vệ, phát triển rừng

b)

xây dựng các hồ thủy lợi

c)

xây dựng đê, kè chắn sóng

d)

di dân đến các vùng khác

47.

Khó khăn chủ yếu đối với việc phát triển công nghiệp năng lượng của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

thiên tai thường xuyên xảy ra

b)

hạn chế về nguồn nhiên liệu tại chỗ

c)

thiếu vốn và công nghệ lạc hậu

d)

chất lượng nguồn lao động thấp

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ?

a)

Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ

b)

Phân bố lại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới

c)

Đẩy mạnh giao lưu với các vùng, quốc gia ở khu vực

d)

Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên và môi trường

49.

Đàn trâu được nuôi nhiều ở Bắc Trung Bộ chủ yếu do

a)

điều kiện sinh thái thích hợp

b)

nguồn thức ăn được đảm bảo

c)

truyền thống chăn nuôi

d)

nhu cầu thị trường lớn

50.

Ngành công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng có điều kiện phát triển mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ do

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

thu hút nhiều đầu tư nước ngoài

c)

nguồn nguyên liệu phong phú

d)

cơ sở hạ tầng phát triển

51.

Duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây?

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

52.

Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

có các ngư trường rộng lớn

b)

tất cả các tỉnh đều giáp biển

c)

có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

d)

có các điều kiện hải văn thuận lợi

53.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực

c)

liền kề với các ngư trường lớn

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng

54.

Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

d)

khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến

55.

Diện tích của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

51,5 nghìn km2

b)

44,4 nghìn km2

c)

54,7 nghìn km2

d)

23,6 nghìn km2

56.

Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

57.

Từ Bắc đến Nam của vùng Duyên hải Nam Trung bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình Thuận

b)

Ninh Thuận

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định

58.

Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú Quý

b)

Lý Sơn

c)

Tri Tôn

d)

Phan Vinh

59.

Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng, Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi, Bình Định

c)

Phú Yên, Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận

60.

Trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Ngãi

61.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào của nước ta?

a)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

b)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đã Nẵng

c)

Tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

d)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

62.

Sân bay quốc tế của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Cam Ranh

b)

Quy Nhơn

c)

Chu Lai

d)

Đà Nẵng

63.

Dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Khánh Hòa

b)

Phú Yên

c)

Bình Thuận

d)

Ninh Thuận

64.

Khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Nam

c)

Quảng Ngãi

d)

Khánh Hòa

65.

Các đồng muối nổi tiếng của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận An, Văn Lý

b)

Cà Ná, Sa Huỳnh

c)

Cà Ná, Văn Lý

d)

Sa Huỳnh, Thuận An

66.

Thương hiệu nước mắm nổi tiếng nào sau đây thuộc tỉnh Bình Thuận?

a)

Nha Trang

b)

Phan Thiết

c)

Quy Nhơn

d)

Phú Quốc

67.

Nghề làm muối phát triển mạnh nhất ở

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

đồng bằng sông Cửu Long

68.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?

a)

Bờ biển dài, nhiều đầm phá

b)

Các tỉnh/thành phố đều giáp biển

c)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

d)

Ít chịu ảnh hưởng của bão

69.

Thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ 

a)

Nhiều vụng, đầm phá, bãi triều

b)

Bờ biển dài, có các ngư trường lớn

c)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa Đông Bắc

d)

Bờ biển có nhiều vịnh để xây dựng cảng cá

70.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là

a)

địa hình phân hoá sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió phơn và bão

c)

thiếu nước, nhất là vào mùa khô

d)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

71.

Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt

b)

đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu

c)

khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi

d)

phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến

72.

Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

b)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải

73.

Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng

b)

khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển

c)

du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản

74.

Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với

a)

nhà máy lọc dầu

b)

nhà máy sản xuất xi măng

c)

nhà máy đóng tàu biển

d)

nhà máy chế biến thực phẩm

75.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

d)

ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

76.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

a)

nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác

b)

không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất

c)

tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy

d)

các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ

77.

Duyên hải Nam Trung Bộ có lợi thế hơn Bắc Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển dựa trên điều kiện nào dưới đây?

a)

Có nhiều cửa sông lớn đổ ra biển

b)

Vùng biển sâu, bờ biển cắt xẻ

c)

Nước biển có độ mặn cao hơn

d)

Có nhiều đảo ven bờ

78.

Thế mạnh nổi bật của Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển giao thông vận tải biển so với Bắc Trung Bộ là

a)

nhiều vũng, vịnh nước sâu và gần tuyến hàng hải quốc tế

b)

có nhiều địa điểm thuận lợi để xây dựng cảng tổng hợp

c)

có nhiều đảo thuận lợi cho các tàu thuyền neo đậu, trú ẩn

d)

vùng biển ít chịu ảnh hưởng của bão, gió mùa Đông Bắc

79.

So với các vùng lãnh thổ khác của nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có

a)

nghề cá phát triển mạnh và toàn diện nhất

b)

tài nguyên du lịch phon phú đa dạng hơn

c)

nhiều địa điểm tốt để xây dựng các cảng biển

d)

thuận lợi hơn để phát triển tổng hợp kinh tế biển

80.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển nhanh trong thời gian gần đây?

a)

Gần đường hàng hải quốc tế

b)

Kinh tế tăng trưởng nhanh

c)

Nhiều vụng biển sâu, kín gió

d)

Chất lượng lao động nâng lên

81.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết hồ nào sau đây thuộc Tây Nguyên?

a)

Biển Lạc

b)

Hồ Phú Ninh

c)

Biển Hồ

d)

Hồ Sông Hinh

82.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

a)

Cha Lo

b)

A Dót

c)

Cầu Treo

d)

Lao Bảo

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Thanh Hóa?

a)

Quảng Trị

b)

Quảng Bình

c)

Nghệ An

d)

Hà Tĩnh

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết nhà máy thủy điện A Vương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Quảng Nam

c)

Bình Định

d)

Quảng Ngãi

85.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Nam Trung Bộ,Vùng Tây Nguyên cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Nam

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp với Đồng bằng sông Hồng và giáp với Bắc Trung Bộ?

a)

Phú Thọ

b)

Bắc Giang

c)

Hòa Bình

d)

Thái Nguyên

87.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác đá quý Quỳ Châu thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Trị

b)

Thanh Hóa

c)

Nghệ An

d)

Quảng Bình

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết hồ Đơn Dương thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Định

b)

Đắc Lăck

c)

Lâm Đồng

d)

Quảng Ngãi

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có lãnh thổ hẹp ngang nhất?

a)

Quảng Bình

b)

Hà Tĩnh

c)

Quảng Trị

d)

Nghệ An

90.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Khánh Hòa

c)

Bình Thuận

d)

Phú Yên

91.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản tự nhiên thế giới?

a)

Phong Nha Kẻ Bàng

b)

Cố đô Huế

c)

Di tích Mỹ Sơn

d)

Phố cổ Hội An

92.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận

b)

Bình Định

c)

Bình Thuận

d)

Phú Yên

93.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Bắc Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) dưới 9 nghìn tỉ đồng

a)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Huế

b)

Bỉm Sơn, Thanh Hóa, Vinh, Vũng Áng

c)

Chân Mây – Lăng Cô, Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò

d)

Hòn La, Vũng Áng, Cửa Lò, Đông Nam Nghệ An

94.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy xác định các tuyến đường bộ theo chiều Đông – Tây của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 7,8,9

b)

Quốc lộ 7,14,15

c)

Quốc lộ 8,14,15

d)

Quốc lộ 9,14,15

95.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết các ngành của trung tâm công nghiệp Huế?

a)

Chế biến nông sản, vật liệu xây dựng, cơ khí

b)

Chế biến nông sản, đóng tàu, cơ khí

c)

Chế biến nông sản, chế biến gỗ, cơ khí

d)

Chế biến nông sản, dệt, may, cơ khí

96.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết mỏ sắt và crôm có ở tỉnh nào của vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thanh Hóa, Nghệ An

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh

c)

Thanh Hóa, Quảng Bình

d)

Thanh Hóa, Thừa Thiên Huế

97.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh, thành phố nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Định

d)

Khánh Hòa

98.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có giá trị sản xuất (theo giá thực tế năm 2007) từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?

a)

Đà Nẵng và Nha Trang

b)

Quy Nhơn và Khánh Hòa

c)

Quảng Ngãi và Quy Nhơn

d)

Phan Thiết và Nha Trang

99.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết nhà máy thủy điện Hàm Thuận – Đa Mi nằm trên sông nào?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông La Ngà

c)

Sông Đà Rằng

d)

Sông Trà Khúc

100.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường Bắc – Nam chạy qua vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quốc lộ 1A và đường 14

b)

Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam

c)

Quốc lộ 1A và đường Hồ Chí Minh

d)

Đường sắt Bắc – Nam và đường Hồ Chí Minh