wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở các vùng biển

b)

Chủ yếu phát triển ở sông suối

c)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu

d)

Có nhiều sản phẩm khác nhau

2.

Tỉnh dẫn đầu cả nước về thủy sản khai thác là

a)

An Giang

b)

Bà Rịa Vũng Tàu

c)

Kiên Giang

d)

Đồng Tháp

3.

Điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nước lợ ở nước ta là

a)

Dọc theo bờ biển có những bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

b)

Hệ thống sông suối, kênh rạch dày đặc, các ô trũng ở vùng đồng bằng

c)

Có đường bờ biển dài 3260km, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn

d)

Ở các khu vực ven bờ biển có nhiều đảo và bụng, vịnh biển

4.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay có

a)

Tỉ trọng đánh bắt thủy sản ngày càng cao

b)

Đánh bắt ven bờ ngày càng được chú trọng

c)

Phương tiện đánh bắt được đầu tư phát triển

d)

Chỉ một số cảnh sát biển đẩy mạnh đánh bắt

5.

Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phân bố ngành đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

Đặc điểm khí hậu

b)

Nguồn lợi thủy sản

c)

Địa hình ven biển

d)

Mạng lưới sông ngòi

6.

Hoạt động lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Đẩy mạnh khai thác lâm sản quý hiếm

b)

Diễn ra ở nhiều vùng miền khác nhau

c)

Tập trung hoàn toàn vào khai thác gỗ

d)

Chỉ chú trọng trồng mới dừng sản xuất

7.

Vùng nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Đông Nam bộ

b)

Duyên hải miền Trung

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

8.

Hoạt động nuôi thủy sản nước lợ tập trung chủ yếu ở

a)

Rừng ngập mặn, bãi triều

b)

Vịnh biển, kênh, đầm phá

c)

Đầm phá, sông suối, kênh

d)

Ven đảo, ao hồ, sông suối

9.

Vai trò chủ yếu của rừng đầu nguồn nước ta là

a)

Điều hòa khí hậu, chắn gió bão

b)

Bảo vệ đa dạng sinh học, gen

c)

Cung cấp gỗ, gỗ lâm sản có giá trị

d)

Điều hòa nước sông, chống lũ

10.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:

a)

Mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

Tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

11.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Duyên hải Nam Trung bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

12.

Vùng nào sau đây ở nước ta có ngành công nghiệp chậm phát triển nhất?

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

13.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung bộ

b)

Đông Nam bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

14.

Hoạt động nuôi thủy sản nước ngọt tập trung chủ yếu ở

a)

Kênh rạch, ao hồ, đầm phá

b)

Sông ngồi, ô trũng đồng bằng

c)

Bãi triều, kênh rạch, sông suối

d)

Ao hồ, rừng ngập mặn, kênh

15.

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất của Đông Nam bộ là

a)

Tp. Hồ Chí Minh

b)

Biên Hòa

c)

Vũng Tàu

d)

Thủ Dầu Một

16.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Nguồn lao động có trình độ cao

c)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

17.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực:

a)

Có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Ngoài nhà nước

c)

Nhà nước

d)

Kinh tế tập thể

18.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

Miền bắt được xây dựng sớm hơn miền Nam

b)

Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

c)

Mình bắt nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn

19.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta?

a)

Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen -luyện kim màu

b)

Công nghiệp vật liệu, xây dựng, cơ khí - điện tử

c)

Công nghiệp dệt - may, hoá chất - phân bón - cao su

d)

Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực - thực phẩm

20.

Khó khăn lớn nhất của ngành dệt nước ta hiện nay là

a)

Việc chậm đổi mới trang thiết bị

b)

Thiếu nguyên liệu

c)

Chất lượng lao động chưa đảm bảo

d)

Sự cạnh tranh quyết liệt của thị trường

21.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

duyên hải Nam Trung bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bể than Đông Bắc

22.

Hai bể trầm tích có triển vọng về trữ lượng và khả năng khai thác dầu khí lớn nhất nước ta

a)

Cửu Long và Nam Côn Sơn

b)

Cửu Long và sông Hồng

c)

Cửu Long và Trường Sa

d)

Cửu Long và Thổ Chu - Mã Lai

23.

Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?

a)

Gạo, ngô

b)

Thịt hộp

c)

Sữa, bơ

d)

Nước mắm

24.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng

b)

Chế biến nông, lâm, thủy sản

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Công nghiệp điện lực

25.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản ở nước ta

a)

Nước mắm

b)

Gạo, ngô

c)

Cà phê nhân

d)

Đường, mía

26.

Chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta chủ yếu do có

a)

Sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp

b)

Cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập

c)

Tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động

d)

Thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển

27.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

Có ranh giới địa lý xác định, không có dân cư sinh sống

b)

Thường gắn liền với 1 điểm dân cư, có vài xí nghiệp

c)

Gần dưới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá rộng

d)

Thường gắn với một đô thị vừa hoặc lớn

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu kinh tế mở

b)

Khu công nghệ cao

c)

Khu công nghiệp tập trung

d)

Khu chế xuất

29.

Điểm công nghiệp ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có nhiều xí nghiệp công nghiệp

b)

Chủ yếu khai thác hàng sơ chế nguyên liệu

c)

Phân bố gần nguồn nguyên liệu

d)

Gắn với một điểm dân cư

30.

Ở nước ta, điểm công nghiệp thường hình thành ở vùng

a)

Tây Bắc, Tây Nguyên

b)

Đông Nam bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải miền Trung

31.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta không có hình thức nào sau đây?

a)

Trang trại sản xuất

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Điểm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp

32.

Khu công nghiệp tập trung còn được gọi là:

a)

Khu thương mại tự do, khu chế xuất

b)

Khu chế xuất và khu công nghệ cao

c)

Khu thương mại tự do, khu công nghệ

d)

Khu công nghệ cao, đặc khu kinh tế

33.

Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia?

a)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội

b)

Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh

c)

Hà Nội, Hải Phòng

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

34.

Vùng có tỉ trọng công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam bộ

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Do Chính phủ quyết định thành lập

b)

Gắn với các khu dân cư sinh sống

c)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp

d)

Phân bố không đều theo lãnh thổ

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp ở nước ta?

a)

Bao gồm một vài xí nghiệp đơn lẻ

b)

Gần nguồn nguyên liệu hoặc nơi tiêu thụ

c)

Nước ta không có điểm công nghiệp

d)

Hoạt động độc lập trong sản xuất

37.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu thúc đẩy việc phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Hội nhập toàn cầu sâu, rộng

b)

Vùng biển rộng, bờ biển dài

c)

Hoạt động du lịch phát triển

d)

Nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió

38.

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa

b)

Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao

c)

Việc phát triển của quá trình đô thị hóa

d)

Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?

a)

Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực

b)

Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

d)

Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa

40.

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do tác động của việc

a)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản cắt loại

b)

Tích cực mở rộng thêm nhiều thị trường

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa và đô thị hóa

d)

Tham gia của nhiều thành phần kinh tế

41.

Yếu tố nào sau đây không phải là lợi thế để phát triển giao thông đường biển nước ta?

a)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh

b)

Các dòng biển hoạt động theo mùa

c)

Có nhiều đảo, quần đảo ở ven bờ

d)

Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế

42.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây?

a)

Việc hợp tác kinh tế, kĩ thuật với các nước được tăng cường

b)

Quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa được đẩy mạnh

c)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia hoạt động ngoại thương

d)

Đời sống dân cư nâng cao hướng vào dùng hàng nhập ngoại

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

a)

Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng

b)

Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước

c)

Phương tiện vận tải ít được cái tiến

d)

Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

44.

Nhưng tố nào sau đây có tác động mạnh nhất đến phát triển giao thông vận tải biển nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều tỉnh giáp biển, lượng hàng hóa vận chuyển tăng

b)

Sản xuất trong nước phát triển, đẩy mạnh xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Vị trí ở gần các tuyến hàng hải quốc tế, nhiều vũng, vịnh

d)

Vùng biển có diện tích rộng, thông với Thái Bình Dương

45.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước

b)

Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ

c)

Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư

d)

Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay?

a)

Phân bố đều khắp cả nước

b)

chỉ đầu tư du lịch sinh thái

c)

Phát triển nhất ở Bắc bộ

d)

Du khách ngày càng đông

47.

Loại hình vận tải nào sau đây có tính linh hoạt nhất trong ngành GTVT nước ta?

a)

Đường sắt

b)

Đường bộ

c)

Đường sông

d)

Đường biển

48.

Cảng biển nằm trong vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là:

a)

Dung Quất

b)

Đồng Hới

c)

Cam Ranh

d)

Nha Trang

49.

Trở ngại lớn nhất của ngành giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

Thiên tai thường xảy ra

b)

Thiếu nguồn vốn đầu tư

c)

Địa hình bị chia cắt mạnh

d)

Lãnh thổ dài, hẹp ngang

50.

Khó khăn lớn nhất của ngành bưu chính nước ta hiện nay là

a)

Quy trình nghiệp vụ ở các địa phương mang tính thủ công

b)

Bưu chính nước ta thiếu lao động có trình độ cao

c)

Mạng lưới phân bố chưa đều, công nghệ lạc hậu

d)

Thiếu đồng bộ, tốc độ vận chuyển thư tín chậm

51.

Giao thông vận tải đường biển của nước ta có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn chủ yếu do

a)

Vận tải đường biển có phạm vi rộng và đường dài

b)

Ngoại thương phát triển mạnh, xuất nhập khẩu lớn

c)

Có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành đường biển

d)

Nước ta có đội tàu buôn lớn lại được trang bị hiện đại

52.

Nội thương của nước ta có những bước tăng trưởng rõ nét biểu hiện qua

a)

Sự phân bố các cơ sở bán lẻ

b)

Tổng mức bán lẻ của hàng hoá

c)

Số lượng các cơ sở buôn bán

d)

Lực lượng lao động của ngành

53.

Thị trường xuất khẩu lớn nhất của nước ta hiện nay là:

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, các nước châu Phi

b)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc, EU

c)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, vùng Nam Mỹ

d)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, Hàn Quốc

54.

Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta không phải là:

a)

Hàng công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp

b)

Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản

c)

Máy móc, thiết bị, nguyên, nhiên, vật liệu

d)

Các mặt hàng nông - lâm nghiệp, thuỷ sản

55.

Các di sản thiên nhiên thế giới ở nước ta là:

a)

Vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng, phố cổ Hội An

b)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

c)

Cố đô Huế, vịnh Hạ Long

d)

Vịnh Hạ Long, vườn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

56.

Các trung tâm du lịch lớn nhất của nước ta gồm:

a)

TP. Hồ Chi Minh, Đà Lạt, Hà Nội

b)

Hà Nội, Hạ Long, TP. Hồ Chí Minh

c)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ

d)

Hà Nội, Huế - Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

57.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

58.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa

59.

Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Mật độ dân số thấp, phong tục cũ còn nhiều

b)

Trình độ thâm canh còn thấp, đầu tư vật tư ít

c)

Nạn du canh, du cư cũng xảy ra ở một số nơi

d)

Công nghiệp chế biến nông sản còn hạn chế

60.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Thúc đẩy công nghiệp chế biến phát triển

b)

Nâng cao đời sống cho người dân tại chỗ

c)

Đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn

d)

Phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa

61.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Cho phép phát triển một nền nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản

c)

Tạo ra tập quán sản xuất mới cho người lao động ở địa phương

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động thuộc các dân tộc ít người

62.

Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

Sản xuất nông sản nhiệt đới

b)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

c)

Đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi

d)

Nâng cao trình độ thâm canh

63.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh

b)

Đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động

c)

Tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường

d)

Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông

64.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

b)

Tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

c)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

d)

Khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hóa lãnh thổ

65.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

b)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ

c)

Khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm

d)

Đa dạng hóa các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng

66.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế?

a)

Chính sách Nhà nước phát triển miền núi

b)

Giao lưu thuận lợi với các vùng khác

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hạn chế chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành còn chậm

b)

Thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp

c)

Chịu ảnh hưởng của nhiều thiên tai như bão, lụt

d)

Mật độ dân số nhỏ hơn nhiều lần so với cả nước

68.

Cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng có sự chuyển dịch theo hướng tích cực, chủ yếu do tác động của

a)

Tài nguyên thiên nhiên phong phú

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Nguồn lao động dồi dào, kĩ thuật cao

d)

Thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

69.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Cơ sở hạ tầng còn hạn chế

b)

Thiếu nguyên liệu tại chỗ

c)

Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến

d)

Có mật độ dân số cao

70.

Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển

b)

Dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức

c)

Mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều

d)

Lao động trồng trọt Đông, dịch vụ còn chưa đa dạng

71.

Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở Đồng bằng sông Hồng hiện nay góp phần quan trọng nhất vào

a)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa

b)

Giải quyết sức ép về vấn đề việc làm

c)

Thay đổi phân bố dân cư trong vùng

d)

Để nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế

72.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác tốt thế mạnh tự nhiên

b)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm, đẩy mạnh sản xuất hàng hóa

c)

Tạo ra hàng suất khẩu, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu ngành

d)

Giảm thiểu thiệt hại do thiên tai gây ra, đa dạng sản phẩm

73.

Ý nghĩa chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở đồng bằng sông Hồng là

a)

Phát huy thế mạnh và đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế

b)

Hình thành ngành trọng điểm của ngành dịch vụ mới

c)

Tạo thêm nhiều mặt hàng và sẽ quyết được việc làm

d)

Góp phần hiện đại hóa sản xuất và bảo vệ môi trường

74.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu, thúc đẩy sự phân hóa lãnh thổ

b)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất, giải quyết tốt việc làm

c)

Khắc phục tính mùa vụ, đa dạng cơ cấu sản phẩm của vùng

d)

Tạo nhiều nông sản hàng hóa, khai thác hiệu quả tài nguyên

75.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển đa dạng cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hội nhập toàn cầu sâu, công nghiệp hóa mạnh

b)

Nhiều lao động kĩ thuật, thị trường tiêu thụ rộng

c)

Sản xuất phát triển, có các thế mạnh khác nhau

d)

Đô thị hóa mở rộng, kinh tế hàng hóa phát triển

76.

Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong phát triển lâm nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ rừng

b)

Mở rộng diện tích các vườn quốc gia

c)

Phát triển khu dự trữ tự nhiên

d)

Mở rộng diện tích rừng sản xuất

77.

Vai trò kinh tế chủ yếu của rừng sản xuất ở Bắc Trung Bộ là

a)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

b)

Cung cấp gỗ, củi, nguyên liệu giấy

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ lực

d)

Đóng góp tỉ trọng rất lớn trong GDP

78.

Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển ở Bắc Trung Bộ?

a)

Mở rộng các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản

b)

Đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước mặn, nước lợ

c)

Tăng cường phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng kĩ thuật dịch vụ nghề cá

79.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Bắc Trung Bộ là

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường

b)

Giải quyết việc làm, cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Khai thác tốt hơn thế mạnh, tạo ra nhiều nông sản hàng hóa

d)

Chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp, tăng hiệu quả của đầu tư

80.

Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

a)

Ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

Hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

c)

Cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

d)

Bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

81.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho công nghiệp của Bắc Trung Bộ còn chậm phát triển?

a)

Nguồn vốn và kĩ thuật còn hạn chế

b)

Trình độ người lao động chưa cao

c)

Cơ sở hạ tầng chưa thật hoàn thiện

d)

Tài nguyên khoáng sản ít đa dạng

82.

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi trâu và bò

b)

Trồng cây lương thực

c)

Nuôi lợn và gia cầm

d)

Nuôi tôm, cá nước lợ

83.

Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Giữ gìn nguồn gen của các loài sinh vật quý hiếm

b)

Bảo vệ môi trường sống của động vật hoang dã

c)

Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông

84.

Than đá là sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

Hóa chất

b)

Cơ khí

c)

Năng lượng

d)

Luyện kim

85.

Sản xuất cây hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được thúc đẩy theo hướng hàng hóa

b)

Tập trung phần lớn ở khu vực đồi núi

c)

Chỉ dùng làm thức ăn để chăn nuôi

d)

Hoàn toàn tập trung cho cây lúa gạo

86.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

Diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

Biển có nhiều tài nguyên sinh vật

c)

Có các cửa sông rộng dọc bờ biển

d)

Có nơi trú ẩn tàu cá ở ven các đảo

87.

Hướng chuyển dịch công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay là

a)

Hoàn toàn dành cho việc xuất khẩu

b)

Phân bố rất đồng đều giữa các vùng

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

Giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước

88.

Mạng lưới đường ống của nước ta

a)

Chỉ phân bố tập trung ở ven biển

b)

Đi qua hầu hết trung tâm kinh tế

c)

Rất hiện đại về cơ sở hạ tầng

d)

Phát triển gắn với ngành dầu khí

89.

Kim ngạch xuất khẩu hàng công nghiệp chế biến của nước ta hiện nay tăng chủ yếu do

a)

Hội nhập quốc tế rộng, cơ cấu đa dạng

b)

Nhiều khu công nghiệp, đổi mới kỹ thuật

c)

Thúc đẩy sản xuất, hàng hóa phong phú

d)

Kinh tế phát triển, có đầu tư nước ngoài

90.

Ý nghĩa chủ yếu của khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Tạo ra nhiều việc làm, phát huy thế mạnh

b)

Thay đổi việc sản xuất, đa dạng sản phẩm

c)

Tạo nhiều hàng hóa, thu hút nguồn đầu tư

d)

Mở rộng phân bố, tăng sự liên kết kinh tế

91.

Hướng phát triển nông nghiệp chủ yếu ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Đa dạng hóa, gắn truyền thống với hiện đại

b)

Hiện đại hóa, gắn với chế biến và dịch vụ

c)

Sử dụng công nghệ mới, đẩy mạnh tiêu thụ

d)

Cơ giới hóa, tăng cường liên kết trong vùng

92.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển du lịch biển đảo ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Nâng cấp các cơ sở lưu trú, khai thác mới tài nguyên

b)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng, đa dạng loại hình sản phẩm

c)

Nâng cao trình độ người lao động, tích cực quảng bá

d)

Thu hút dân cư tham gia, phát triển du lịch cộng đồng

93.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao giá trị sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đẩy mạnh chế biến, phát triển xuất khẩu

b)

Hiện đại ngư cụ, đầu tư đánh bắt xa bờ

c)

Mở rộng dịch vụ, xây dựng các cảng cá

d)

Áp dụng kĩ thuật mới, bảo vệ môi trường

94.

Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp Duyên hải Nam Trung bộ là

a)

Đảm bảo nguyên liệu, mở rộng thị trường tiêu thụ

b)

Đổi mới cơ sở vật chất kĩ thuật, hội nhập quốc tế

c)

Đảm bảo cơ sở năng lượng, thu hút nhiều đầu tư

d)

Nâng cao trình độ lao động, phát triển giao thông

95.

Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Góp phần giải quyết vấn đề việc làm

b)

Thu hút đầu tư trong và ngoài nước

c)

Cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

96.

Di sản văn hóa thế giới Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn thuộc tỉnh

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Ninh

d)

Quảng Bình

97.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

b)

Ít thiên tai xảy ra

c)

Các ngư trường trọng điểm

d)

Vùng biển diện tích rộng

98.

Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong phát triển nghề cá ở duyên hải Nam Trung bộ

a)

Khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

b)

Đẩy mạnh đánh bắt các loài cá quý có giá trị cao

c)

Tăng cường nuôi trồng thuỷ sản ở tất cả các tỉnh

d)

Phát triển mạnh chế biến theo hướng hàng hoá

99.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp năng lượng của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Tài nguyên nhiên liệu, năng lượng rất đa dạng và dồi dào

b)

Đã xây dựng một số nhà máy thủy điện quy mô trung bình

c)

Cơ sở điện chưa đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp

d)

Sử dụng điện lưới quốc gia qua đường dây 500KV

100.

Ở Duyên hải Nam Trung Bộ, việc nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh?

a)

Phú Yên, Khánh Hòa

b)

Quảng Ngãi, Bình Định

c)

Quảng Nam, Quảng Ngãi

d)

Bình Định, Phú Yên