wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập ĐỊA 11

Total questions: 103

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm phía đông của

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ

2.

Một trong bốn đảo lớn của Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Phú Quốc

c)

Ba-li

d)

Ha-oai

3.

Nhật Bản tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

4.

Vị trí địa lí của Nhật Bản tạo điều kiện thuận lợi để phát triển

a)

các ngành kinh tế biển

b)

ngành giao thông vận tải biển.

c)

nuôi trồng và đánh bắt hải sản.

d)

ngành du lịch biển.

5.

Đại bộ phận lãnh thổ của Nhật Bản là địa hình

a)

đồng bằng.

b)

cao nguyên.

c)

sơn nguyên.

d)

đồi núi.

6.

Ngọn núi cao nhất Nhật Bản là

a)

Ngọc Linh

b)

Phan-xi-pang

c)

Phú Sĩ

d)

Hymalaya

7.

Địa hình của Nhật Bản gây khó khăn cho phát triển

a)

lâm nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

8.

Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong vùng khí hậu

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

xích đạo.

d)

cận xích đạo.

9.

Hầu hết sông ngòi ở Nhật Bản chảy theo hướng

a)

tây - đông.

b)

đông - tây.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

đông nam - tây bắc.

10.

Sông ngòi ở Nhật Bản ít có giá trị về

a)

nông nghiệp.

b)

du lịch.

c)

thủy điện.

d)

giao thông.

11.

Hồ nước ngọt lớn nhất ở Nhật Bản là

a)

Baikal

b)

Biển Hồ

c)

Biwa

d)

Phú Ninh

12.

Tỉ lệ che phủ rừng của Nhật Bản năm 2020 là

a)

78,4%.

b)

68,4%.

c)

88,4%.

d)

98,4%.

13.

Phần lớn tài nguyên của Nhật Bản phân bố ở hai đảo lớn là

a)

Hôn-su và Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su và Kiu-xiu.

c)

Hôn-su và Xi-cô-cư.

d)

Xi-cô-cư và Hô-cai-đô.

14.

Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?

a)

trà đạo.

b)

đấu vật

c)

thư pháp

d)

nhuộm răng đen.

15.

Đâu không phải là nét văn hóa truyền thống của Nhật Bản?

a)

trà đạo

b)

đấu vật

c)

thư pháp

d)

nhuộm răng đen

16.

Trang phục truyền thống của Nhật Bản là

a)

Sườn xám

b)

Áo dài

c)

Hanbok

d)

Kimono

17.

Đâu không phải là nguyên nhân giúp cho nền kinh tế Nhật Bản có sự phát triển vượt bậc giai đoạn 1952-1973?

a)

Phát huy được yếu tố nguồn nhân lực

b)

Chú trọng đầu tư, hiện đại hóa công nghiệp

c)

Thực hiện chính sách "Bế quan tỏa cảng"

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng

18.

Năm 2020, nền kinh tế của Nhật Bản đứng bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Nền kinh tế của Nhật Bản đứng sau hai quốc gia là

a)

Hoa Kỳ và Trung Quốc

b)

Campuchia và Việt Nam

c)

Liên Bang Nga và Ukaine

d)

Hàn Quốc và Triều Tiên

20.

Trong cơ cấu kinh tế của Nhật Bản, ngành đóng vai trò quan trọng là

a)

nông nghiệp

b)

lâm nghiệp

c)

ngư nghiệp

d)

dịch vụ

21.

Trong cơ cấu ngành công nghiệp, ngành giữ vai trò quan trọng là

a)

công nghiệp chế tạo

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp sản xuất rô-bốt

d)

công nghiệp điện tử tin học

22.

Động lực chính trong ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là

a)

công nghiệp đóng tàu

b)

công nghiệp sản xuất ô tô

c)

công nghiệp chế tạo máy bay

d)

công nghiệp dệt may

23.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

chế tạo máy bay

b)

hóa dầu

c)

công nghiệp sản xuất rô-bốt

d)

thực phẩm

24.

Đâu không phải là công ty điện tử của Nhật Bản?

a)

Sony

b)

Apple

c)

Canon

d)

Casio

25.

Phần lớn các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung ở đảo

a)

Hôn-su

b)

Kiu-xiu

c)

Xi-cô-cư

d)

Hô-cai-đô

26.

Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cà phê, cao su

b)

lúa gạo, lúa mì

c)

mía, điều

d)

thuốc lá, đậu tương

27.

Các loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

cà phê, cao su.

b)

lúa gạo, lúa mì.

c)

mía, điều.

d)

thuốc lá, đậu tương.

28.

Chăn nuôi ở Nhật Bản phát triển theo hình thức

a)

tự nhiên.

b)

bán tự nhiên.

c)

trang trại.

d)

chuồng trại.

29.

Đặc điểm nổi bật của ngành nông nghiệp ở Nhật Bản là

a)

sản xuất theo nhu cầu nhưng năng suất, sản lượng cao.

b)

chỉ sản xuất phục vụ nhu cầu xuất khẩu và công nghiệp.

c)

phát triển thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng.

d)

sản xuất với quy mô lớn và hướng chuyên môn hóa cao.

30.

Hầu hết các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động.

b)

tận dụng nguồn nguyên liệu lớn.

c)

sử dụng khoa học - kĩ thuật cao.

d)

sản phẩm phục vụ trong nước.

31.

Ngành công nghiệp chiếm 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

dệt may - da giày.

c)

chế biến thực phẩm.

d)

sản xuất điện tử.

32.

Thương hiệu ô tô nào sau đâu đến từ Nhật Bản?

a)

Kia

b)

Honda

c)

Ford

d)

Mercedes

33.

Đặc điểm cơ bản nhất của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ Tây sang Đông.

b)

thấp dần từ Bắc xuống Nam.

c)

cao dần từ Tây sang Đông.

d)

cao dần từ Bắc xuống Nam.

34.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.

35.

Diện tích của Trung Quốc đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Ca-na-đa, Ấn Độ.

b)

LB Nga, Ca-na-đa, Hoa Kì.

c)

LB Nga, Ca-na-đa, Bra-xin.

d)

LB Nga, Anh, Ô-xtrây-li-a.

36.

Miền Tây Trung Quốc phổ biến kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận nhiệt đới lục địa.

b)

Cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa

37.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan.

38.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

39.

Trung Quốc nằm ở khu vực nào của Châu Á?

a)

Đông Á

b)

Tây Á

c)

Nam Á

d)

Đông Nam Á

40.

Đồng bằng nào của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

41.

Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với bao nhiêu quốc gia?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

42.

Sông ngòi ở miền Tây của Trung Quốc có giá trị lớn về

a)

thủy lợi.

b)

thủy điện.

c)

nông nghiệp.

d)

giao thông.

43.

Quốc gia nào có số dân đông nhất thế giới hiện nay?

a)

Ấn Độ.

b)

Lào.

c)

Mi-an-ma.

d)

Trung Quốc.

44.

Hai thành phố đông dân nhất của Trung Quốc vào năm 2020 là

a)

Giang Tô và Thượng Hải.

b)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

c)

Bắc Kinh và Nam Kinh.

d)

Nam Kinh và Thượng Hải.

45.

Một trong bốn phát minh lớn của người Trung Quốc cổ đại là

a)

giấy.

b)

điện.

c)

điện thoại.

d)

súng thần công.

46.

Di sản thế giới được UNESCO công nhận của Trung Quốc là

a)

Vịnh Hạ Long.

b)

Cung điện mùa đông.

c)

Vạn lí trường thành.

d)

Hoàng thành Thăng Long.

47.

Tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ổn định.

d)

biến động.

48.

Đường kinh tuyến được dùng để làm ranh giới tương đối phân chia lãnh thổ Trung Quốc làm hai miền là

a)

850

b)

900

c)

105 độ

d)

1150

49.

Dãy Hi-ma-lay-a không nằm trên lãnh thổ của quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Bu-tan

50.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Mãn

b)

Hồi

c)

Mông Cổ

d)

Hán

51.

Chính sách dân số nào sau đây ảnh hưởng đến cơ cấu dân số theo giới của Trung Quốc?

a)

Chính sách một con.

b)

Chính sách hai con.

c)

Chính sách ba con.

d)

Chính sách bốn con.

52.

Trung Quốc có diện tích tự nhiên là

a)

6,6 triệu km2

b)

8,6 triệu km2

c)

9,6 triệu km2

d)

7,6 triệu km2

53.

Đến cuối thâp niên 70 của thế kỉ XX, Trung Quốc không thực hiện hiện đại hóa chính sách nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Quốc phòng.

d)

Văn hóa.

54.

Năm 2020, quy mô nền kinh tế của Trung Quốc đứng thứ bao nhiêu trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Nền kinh tế của Trung Quốc đứng sau quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ.

b)

Việt Nam.

c)

Thái Lan.

d)

Lào.

56.

Ngành kinh tế quan trọng của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

57.

Trung Quốc đã phóng thành công tàu vũ trụ từ năm nào?

a)

2003

b)

2013

c)

2023

d)

2024

58.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Trung Quốc là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

59.

Ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

lâm nghiệp.

d)

ngư nghiệp.

60.

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Trung Quốc, giai đoạn 2005-2020 là

a)

đường.

b)

cột.

c)

miền.

d)

tròn.

61.

Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2005 là

a)

1522 tỉ USD.

b)

1622 tỉ USD.

c)

1422 tỉ USD.

d)

1322 tỉ USD.

62.

Trữ lượng khoáng sản giàu có tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a phát triển ngành

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp.

c)

dịch vụ.

d)

du lịch.

63.

Khí hậu phân hóa đa dạng, tạo điều kiện cho Ô-xtrây-li-a

a)

phát triển đa dạng cơ cấu cây trồng, vật nuôi.

b)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt.

c)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc nhiệt đới.

d)

chỉ trồng được cây có nguồn gốc ôn đới.

64.

Vùng biển rộng lớn giúp cho Ô-xtrây-li-a

a)

phát triển ngành du lịch biển.

b)

phát triển ngành giao thông vận tải biển.

c)

phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thủy sản.

d)

phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

65.

Giai đoạn 2010-2020, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Ô-xtrây-li-a có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

tăng rất nhanh.

d)

tăng rất chậm.

66.

Các trung tâm công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở

a)

ven biển phía bắc và phía tây.

b)

vùng trung tâm và ven biển phía đông.

c)

ven biển phía tây và phía nam.

d)

ven biển phía nam và đông nam.

67.

Cây lương thực chính của Ô-xtrây-li-a là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

ngô.

d)

lúa mạch.

68.

Loại hình giao thông vận tải đóng vai trò quan trọng nhất trong xuất, nhập khẩu hàng hóa của Ô-xtrây-li-a là

a)

Đường sắt.

b)

Đường biển.

c)

Đường ô tô.

d)

Đường hàng không.

69.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng lúa mì.

b)

chăn nuôi gia súc

c)

trồng các loại cây khác.

d)

ít hoặc không

70.

Khu vực trung tâm của Ô-xtrây-li-a là vùng

a)

trồng lúa mì.

b)

chăn nuôi gia súc

c)

trồng các loại cây khác.

d)

ít hoặc không sản xuất nông nghiệp.

71.

Vùng trồng lúa mì của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở

a)

ven bờ Thái Bình Dương.

b)

phía bắc Ô-xtrây-li-a.

c)

khu vực trung tâm Ô-xtrây-li-a.

d)

ven bờ Ấn Độ Dương.

72.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của Ô-xtrây-li-a (năm 2021) là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản.

b)

công nghiệp, xây dựng.

c)

dịch vụ.

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

73.

Đọc đoạn thông tin và chọn đúng ở mỗi ý a), b), c), d) sau đây: Nhật Bản là một quốc gia quần đảo, có diện tích đất khoảng 378000 km2. Lãnh thổ kéo dài từ khoảng vĩ độ 20°25'B - 45°33'B và từ khoảng kinh độ 123°Đ - 154°Đ. Quần đảo Nhật Bản có hình vòng cung dài khoảng 3800 km, gồm 4 đảo lớn là: Hốc-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu và hàng nghìn đảo nhỏ khác. Lãnh thổ Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, phía đông và phía nam giáp Thái Bình Dương, phía tây giáp biển Nhật Bản, phía bắc giáp biển Ô-khốt. Nhật Bản gần các nước trong lục địa Liên Bang Nga, Trung Quốc, Hàn Quốc và Cộng hòa Dân chủ nhân dân Triều Tiên.

a)

Là một quốc đảo, nằm ở phía đông châu Á. Lãnh thổ kéo dài từ khoảng vĩ độ 20°B đến vĩ độ 45°B và từ khoảng kinh độ 123°Đ đến kinh độ 154°Đ.

b)

Lãnh thổ gồm ba đảo lớn (Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư) và hàng nghìn đảo nhỏ, trải dài khoảng 3 800 km.

c)

Giáp nhiều nước, nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động, gần với Liên bang Nga và Trung Quốc.

d)

Nằm trong 'vành đai lửa Thái Bình Dương' nên thường xuyên xảy ra động đất, núi lửa và sóng thần,...

74.

Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản là khoảng 334 người/km (năm 2020). Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven biển Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su. Phát biểu a) Mật độ dân số cao và phân bố đồng đều ở các đảo.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản là khoảng 334 người/km (năm 2020). Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven biển Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su. Phát biểu b) Dân cư chỉ tập trung chủ yếu ở các thành phố và vùng đồng bằng ven biển.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản là khoảng 334 người/km (năm 2020). Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven biển Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su. Phát biểu c) Hôn-su là hòn đảo có đông dân nhất của Nhật Bản.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Mật độ dân số trung bình của Nhật Bản là khoảng 334 người/km (năm 2020). Phân bố dân cư không đều, tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển, đặc biệt là dải đồng bằng ven biển Thái Bình Dương trên đảo Hôn-su. Phát biểu d) Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển là do ven biển địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho sinh hoạt và sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhật Bản là một cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới, nổi tiếng với các ngành công nghiệp chế tạo, điện tử, ô tô và đóng tàu. Mặc dù có nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế, Nhật Bản đã phát triển mạnh mẽ nhờ vào công nghệ tiên tiến, chất lượng sản phẩm cao và lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển, đặc biệt là vùng duyên hải Thái Bình Dương. Trong những năm gần đây, Nhật Bản đang chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tập trung vào các ngành công nghệ cao và dịch vụ, giảm dần các ngành công nghiệp truyền thống. Phát biểu a) Nhật Bản là một cường quốc công nghiệp nhờ vào nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và lực lượng lao động giá rẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhật Bản là một cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới, nổi tiếng với các ngành công nghiệp chế tạo, điện tử, ô tô và đóng tàu. Mặc dù có nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế, Nhật Bản đã phát triển mạnh mẽ nhờ vào công nghệ tiên tiến, chất lượng sản phẩm cao và lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển, đặc biệt là vùng duyên hải Thái Bình Dương. Trong những năm gần đây, Nhật Bản đang chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tập trung vào các ngành công nghệ cao và dịch vụ, giảm dần các ngành công nghiệp truyền thống. Phát biểu b) Ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản nổi tiếng với các sản phẩm điện tử tiêu dùng, ô tô và đóng tàu, chiếm lĩnh thị trường toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhật Bản là một cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới, nổi tiếng với các ngành công nghiệp chế tạo, điện tử, ô tô và đóng tàu. Mặc dù có nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế, Nhật Bản đã phát triển mạnh mẽ nhờ vào công nghệ tiên tiến, chất lượng sản phẩm cao và lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển, đặc biệt là vùng duyên hải Thái Bình Dương. Trong những năm gần đây, Nhật Bản đang chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tập trung vào các ngành công nghệ cao và dịch vụ, giảm dần các ngành công nghiệp truyền thống. Phát biểu c) Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản chủ yếu tập trung ở vùng nội địa, xa các cảng biển lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhật Bản là một cường quốc công nghiệp hàng đầu thế giới, nổi tiếng với các ngành công nghiệp chế tạo, điện tử, ô tô và đóng tàu. Mặc dù có nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế, Nhật Bản đã phát triển mạnh mẽ nhờ vào công nghệ tiên tiến, chất lượng sản phẩm cao và lực lượng lao động có trình độ chuyên môn cao. Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản thường tập trung ở ven biển, đặc biệt là vùng duyên hải Thái Bình Dương. Trong những năm gần đây, Nhật Bản đang chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tập trung vào các ngành công nghệ cao và dịch vụ, giảm dần các ngành công nghiệp truyền thống. Phát biểu d) Nhật Bản đang chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp, tập trung vào các ngành công nghệ cao và dịch vụ, giảm dần các ngành công nghiệp truyền thống.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ngành dịch vụ Nhật Bản đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế, chiếm tỷ trọng lớn trong GDP và tạo ra nhiều việc làm. Các ngành dịch vụ chính bao gồm tài chính, ngân hàng, thương mại, du lịch, vận tải và thông tin liên lạc. Nhật Bản là một trong những trung tâm tài chính lớn nhất thế giới, với các ngân hàng và công ty tài chính có uy tín cao. Ngành du lịch Nhật Bản đang phát triển mạnh mẽ, thu hút du khách từ khắp nơi trên thế giới. Tuy nhiên, Nhật Bản cũng đang đối mặt với những thách thức như già hóa dân số và sự cạnh tranh từ các quốc gia khác. Phát biểu Đúng

a)

a) Ngành dịch vụ Nhật Bản đóng vai trò không đáng kể trong nền kinh tế, chỉ chiếm một phần nhỏ trong GDP.

b)

b) Nhật Bản là một trung tâm tài chính lớn trên thế giới.

c)

c) Ngành du lịch Nhật Bản không thu hút được nhiều du khách quốc tế.

d)

d) Nhật Bản không gặp phải thách thức nào trong việc phát triển ngành dịch vụ.

83.

Trung Quốc là một quốc gia rộng lớn với địa hình đa dạng, bao gồm núi non, cao nguyên, đồng bằng và sa mạc. Khí hậu Trung Quốc có sự phân hóa rõ rệt theo vùng, từ khí hậu nhiệt đới ở phía nam đến khí hậu ôn đới và cận hàn đới ở phía bắc. Trung Quốc có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, bao gồm than đá, dầu mỏ, khí đốt, khoáng sản và tài nguyên rừng. Tuy nhiên, Trung Quốc cũng phải đối mặt với nhiều thách thức về môi trường, như ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và sa mạc hóa. Phát biểu Đúng

a)

a) Trung Quốc có địa hình đồng nhất, chủ yếu là đồng bằng màu mỡ.

b)

b) Khí hậu Trung Quốc chỉ có một kiểu duy nhất, là khí hậu nhiệt đới.

c)

c) Trung Quốc có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, bao gồm nhiều loại khoáng sản và tài nguyên rừng.

d)

d) Trung Quốc đang phải đối mặt, như ô nhiễm không khí, ô nhiễm nguồn nước và sa mạc hóa.

84.

Giai đoạn 2005-2020, Trung Quốc luôn nhập siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Cán cân xuất nhập khẩu năm 2005 lớn hơn năm 2010.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Chỉ có năm 2005, Trung Quốc xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Giai đoạn 2005-2020, Trung Quốc luôn xuất siêu.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trung Quốc chủ yếu tập trung vào các ngành công nghiệp truyền thống, không có sự phát triển trong các ngành công nghiệp hiện đại.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trung Quốc được mệnh danh là 'công xưởng của thế giới', sản xuất phần lớn hàng hóa xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Ngành công nghiệp Trung Quốc không gây ra bất kỳ vấn đề môi trường nào.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Trung Quốc cũng đang phải đối mặt với những thách thức như ô nhiễm môi trường, sự cạnh tranh từ các quốc gia khác.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Các trung tâm công nghiệp chính của Úc tập trung ở ven biển phía đông nam, đặc biệt là Sydney và Melbourne.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Ngành khai khoáng không đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế Úc

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Úc là một trong những nhà sản xuất nông sản hàng đầu thế giới

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Úc đang phải đối mặt, như biến đổi khí hậu, hạn hán và sự phụ thuộc vào xuất khẩu nguyên liệu thô.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Tính mật độ dân số Nhật Bản (người/km²) vào các năm 2015, 2018, 2021 và 2024 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Chọn các đáp án đúng

a)

  2015: 336 người/km²

b)

2018: 335 người/km²

c)

2021:  333người/km²

d)

2024: 327 người/km²

e)

49 người/km²

97.

GDP năm 2010 của Trung Quốc là 6000 tỉ USD. Tính giá trị GDP thực tế của từng ngành năm 2010

a)

  Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: 576 tỷ USD

b)

  Công nghiệp, xây dựng: 2802 tỷ USD

c)

Dịch vụ:2622 tỷ USD

d)

49 tỷ USD

98.

GDP năm 2020 của Trung Quốc là 14688 tỉ USD. Tính giá trị GDP thực tế của từng ngành năm 2020 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: 1131 tỷ USD

b)

Công nghiệp, xây dựng: 5552 tỷ USD

c)

  Dịch vụ: 8006 tỷ USD

d)

49 tỷ USD

99.

Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng Than đá năm 2010, 2020, lấy năm 2005 làm năm gốc (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

  Năm 2010: 145%

b)

Năm 2020: 165%

c)

49%

100.

Tính cán cân thương mại của Trung Quốc năm 2005 và 2010 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

●    Năm 2005: 102 tỉ USD

b)

Năm 2010: 222,4 tỉ USD.

c)

●    Năm 2020: 366 tỉ USD.

101.

Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc năm 2005 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

●    1422 tỉ USD

b)

2982,6 tỉ USD.

102.

Tính tỉ lệ xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc năm 2005 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

●    Tỉ lệ xuất khẩu 54%,

●    Tỉ lệ nhập khẩu 46%

b)

●    Tỉ lệ xuất khẩu 46

●    Tỉ lệ nhập khẩu 54

103.

Tính mức chênh lệch quy mô GDP giữa các năm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

4 lines