wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 12 học kì 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sông ngòi nước ta giàu phù sa, do 

a)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

b)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

c)

trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

2.

Hệ quả của quá trình xâm thực,bào mòn mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi là 

 

a)

tạo nên địa hình cacxtơ

b)

sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

c)

tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật

d)

tạo nên hiện tượng đất trượt,đá lở

3.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở 

a)

hiện tượng xâm thực

b)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.

c)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc

d)

địa hình cacxtơ

4.

Sông ngòi nước ta nhiều nước do 

a)

nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm

b)

nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn 

c)

lượng mưa lớn và nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

d)

nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa 

5.

Chế độ dòng chảy sông ngòi của Việt Nam diễn biến thất thường là do 

a)

Chế độ mưa của Việt Nam thất thường

b)

Khí hậu Việt Nam có hai mùa mưa khô rõ rệt

c)

Mùa khô của Việt Nam kéo dài

d)

Nhịp điệu dòng chảy thất thường

6.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn của nước ta 

a)

có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên.

b)

có địa hình thấp và khá bằng phẳng. 

c)

hàng năm lấn dần ra biển từ vài chục đến gần 100 m.

d)

có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

7.

Hiện tượng đất trượt, đá lở là biểu hiện của 

a)

địa hình cacxtơ

b)

địa hình bị xâm thực mạnh 

c)

địa hình bồi tụ nhanh chóng

d)

địa hình bị chia cắt. 

8.

Do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm 

a)

Sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa,chế độ nước theo mùa

b)

Phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc Đông Nam

c)

Phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt 

d)

Lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông 

9.

Phần lớn sông ngòi nước ta là sông 

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

very big

d)

trung bình

10.

Tính thất thường của các yếu tố khí hậu và thời tiết đã gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp về 

a)

hoạt động canh tác, kế hoạch thời vụ và cơ cấu cây trồng

b)

kế hoạch thời vụ

c)

hoạt động canh tác

d)

cơ cấu cây trồng

11.

Lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ chiếm (%) 

a)

50

b)

60

c)

30

d)

40

12.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là 

a)

dòng chảy mạnh

b)

tạo thành nhiều phụ lưu 

c)

tạo thành nhiều chi lưu

d)

tổng lượng phù sa lớn

13.

Dọc bơ ̀ biến nước ta, trung bình mỗi cửa sông cách nhau (km)

a)

20

b)

30

c)

10

d)

40

14.

Đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở 

a)

phía đông

b)

phía nam.

c)

phía đông nam.

d)

phía tây nam. 

15.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là 

a)

xâm thực – bồi tụ

b)

bồi tụ - vận chuyển

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xói mòn – xâm thực 

16.

Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là 

a)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước.

b)

thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày.

c)

thường có màu đỏ vàng, màu mỡ. 

d)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa

17.

Hệ thống sông ngòi nước ta phong phú, chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10km thì nước ta đã có tới 

 

a)

6320 con sông

b)

2360 con sông

c)

2630 con sông

d)

3260 con sông 

18.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam là 

a)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

b)

Rừng ngập mặn thường xanh ven biển 

c)

Rừng gió mùa thường xanh

d)

Rừng gió mùa nửa rụng lá 

19.

Biện pháp sản xuất nông nghiệp đê ̉ nhanh chóng phục hồi lớp phủ thực vật trên đất trồng là phát triển 

a)

mô hình nông – lâm kết hợp

b)

làm giàu rừng 

c)

trồng rừng

d)

công tác bảo vệ rừng

20.

Thực vật nào sau đây không phải thuộc các họ cây nhiệt đới? 

a)

dẻ

b)

dâu tằm

c)

dầu

d)

đậu

21.

Đặc điểm KHÔNG thuộc khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là 

a)

biên độ nhiệt trung bình năm lớn.

b)

phân chia thành hai mùa mưa và khô. 

c)

nhiệt độ trung bình năm trên 25 C, không có tháng nào dưới 20 C.

d)

biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ. 

22.

Nền nhiệt độ ở phần lãnh thổ phía Nam thiên về khí hậu cận xích đao, quanh năm nóng, thê ̉ hiện ở 

a)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 20°C

b)

nhiệt độ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 16°C.

c)

nhiệt độ trung bình năm trên 25°C và không có tháng nào dưới 18°C

d)

nhiệt dộ trung bình năm trên 20°C và không có tháng nào dưới 18°C 

23.

Thiên nhiên phân hóa Đông – Tây làm 3 dải từ biển vào đất liền cơ bản dựa vào sự khác biệt về 

a)

thổ nhưỡng.

b)

địa hình.

c)

thủy văn.

d)

khí hậu. 

24.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, vì phía Bắc 

a)

có một mùa hạ có gió phơn Tây Nam

b)

có một mùa đông lạnh và gần chí tuyến.

c)

có một mùa đông lạnh.

d)

gần chí tuyến

25.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là 

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

26.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông – Tây thê ̉ hiện rõ nhất ở 

a)

Sự phân hóa thành 3 dải địa hình. 

b)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và ven biển Trung Bộ.

c)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và Đông Trường Sơn.

d)

Sự phân hóa thiên nhiên giữa Đông Trường Sơn với Tây Trường Sơn

27.

Nhiệt độ trung bình năm phần lãnh thổ phía Bắc khoảng (°C) 

a)

25

b)

trên 20

c)

dưới 20

d)

trên 25

28.

Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là 

a)

mùa đông lạnh mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.

b)

mùa lạnh cây rụng lá. 

 

c)

mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, cây rụng lá.

d)

mùa đông lạnh khô, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.

29.

Nằm gọn trong vành đai nội chí tuyến nhưng thiên nhiên có sự phân hoá khá rõ rệt theo hướng Bắc - Nam, đặc biệt vào mùa đông, chủ yếu vì 

a)

tác động của gió mùa Tây Nam

b)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc 

c)

địa hình với 3/4 diện tích là đồi núi

d)

có gió Tín phong chỉ ảnh hưởng mạnh vào một số tháng trong năm. 

30.

Nguyên nhân chính làm phân hóa thiên nhiên theo vĩ độ (Bắc – Nam) là sự phân hóa của 

a)

đất đai

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

địa hình

31.

Đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Nam là 

 

 

a)

cận chí tuyến

b)

có bốn mùa

c)

có mùa đông lạnh

d)

hai mùa rõ rệt: khô và mưa 

32.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là 

a)

Đới rừng cận xích đạo gió mùa.

b)

Đới rừng nhiệt đới và cận xích đạo gió mùa. 

c)

Đới rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

đới rừng xích đạo gió mùa. 

33.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là 

a)

đới rừng  nhiệt đới gió mùa.

b)

đới rừng gió mùa cận xích đạo

c)

đới rừng xích đạo 

d)

đới rừng nhiệt đới

34.

Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ nhất là 

a)

từ dãy Bạch Mã trở vào.

b)

từ dãy Hoành Sơn trở vào.

c)

từ dãy Hoành Sơn trở ra. 

d)

từ dãy Bạch Mã trở ra. 

35.

Càng về phía Nam thì 

a)

nhiệt độ trung bình năm càng giảm.

b)

nhiệt độ trung bình tháng giảm.

c)

nhiệt độ trung bình năm càng tăng. 

d)

biên độ nhiệt năm càng tăng. 

36.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển – thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo 

a)

Đông – Tây.

b)

độ cao.

c)

Tây- Đông.

d)

Bắc – Nam

37.

Đặc trưng tiêu biểu cho khí hậu miền Bắc là 

a)

không có mùa đông rõ rệt.

b)

càng về Nam gió mùa Đông Bắc càng yếu.

c)

Có mùa đông lạnh, với 2-3 tháng nhiệt độ <18°C.

d)

nhiệt độ trung bình năm luôn trên 20°C. 

38.

Khí hậu vùng lãnh thổ phía Bắc KHÔNG có đặc điểm 

a)

Biên độ nhiệt trung bình năm lớn

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm thấp, có mùa đông lạnh.

c)

Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 18 C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. 

39.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của phần phía Nam lãnh thổ ( từ 16°B trở vào) 

a)

Không có tháng nào nhiệt độ dưới 20°C.

b)

Về mùa khô có mưa phùn. 

c)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Quanh năm nóng có 2 mùa rõ rệt. 

40.

Yếu tố nào sau đây không thê ̉ hiện sự khác nhau của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam 

a)

Lượng mưa.

b)

Nhiệt độ trung bình 

c)

Lượng bức xạ.

d)

Số giờ nắng. 

41.

Miền duy nhất có địa hình núi cao với đủ ba đai cao ở Việt Nam là 

a)

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

b)

Miền núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. 

d)

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. 

42.

Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm 

a)

Thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng

b)

Thềm lục địa hẹp, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên đa dạng, đất màu mỡ

c)

Thềm lục địa nông, cồn cát, đầm phá khá phổ biển; thiên nhiên khắc nghiệt 

d)

Thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt 

43.

Những trở ngại lớn trong quá trình sử dụng tự nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là 

a)

Thiếu nước vào mùa khô, ngập lụt trên diện rộng

b)

Sự thất thường của nhịp điệu mùa

c)

bão lũ, trượt lở đất, hạn hán

d)

Độ dốc sông ngòi lớn 

44.

Khoáng sản nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là 

a)

vật liệu xây dựng và quặng sắt.

b)

than đá và apatít. 

c)

thiếc và khí tự nhiên.

d)

dầu khí và bôxit

45.

Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi, các loại cây ôn đới xuất hiện ở độ cao 

a)

> 1600 – 1700m.

b)

1500m.

c)

> 2000m

d)

2600m. 

46.

Hướng của các dãy núi ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là 

a)

Bắc - Nam

b)

Vòng cung 

c)

Tây bắc – Đông Nam

d)

Đông Bắc – Tây Nam 

47.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa? 

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi thấp Tây Bắc.

c)

Vùng núi Đông Bắc 

d)

Vùng núi Trường Sơn 

48.

Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của 

a)

Đất đai và khí hậu

b)

Đất đai

c)

Sinh vật.

d)

khí hậu. 

49.

Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình 

a)

Miền Bắc từ 600 – 700 m trở lên; miền Nam 900 – 1000m trở lên.

b)

Miền Bắc và miền Nam dưới 600 – 700m đến 900 – 1000m. 

c)

Miền Bắc dưới 900-1000 m, miền Nam 600-700m.

d)

Miền Bắc dưới 600 – 700 m; miền Nam lên đến 900 – 1000m. 

50.

Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là 

a)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng thường xanh.

b)

Rừng lá kim trên đất feralit . 

c)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.

d)

Rừng lá kim trên đất feralit có mùn. 

51.

Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở 

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Trường Sơn Nam. 

c)

Hoàng Liên Sơn và Trường Sơn Nam

d)

Pu đen đinh và Pu sam sao 

52.

Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là 

a)

Các hệ sinh thái nhiệt đới và cận nhiệt đới.

b)

Các hệ sinh thái gió mùa. 

c)

  Các hệ sinh thái nhiệt đới.

d)

Các hệ sinh thái cận nhiệt đới. 

53.

Kiểu rừng tiêu biểu cùa vùng có độ cao từ 600 - 700m đến 1600 - 1700m là 

a)

Rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

Rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim. 

c)

Rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

Rừng nhiệt đới của lá rộng thường xanh. 

54.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta KHÔNG biểu hiện rõ nhất ở các thành phần tự nhiên nào? 

a)

Sinh vật

b)

Khoáng sản 

c)

Thổ nhưỡng

d)

Khí hậu. 

55.

Đai ôn đới gió mùa trên núi có độ cao từ…… trở lên 

a)

2700 m

b)

2600 m

c)

2500 m

d)

2400 m

56.

Đặc điểm nào sau đây đúng với đai ôn đới gió mùa trên núi? 

a)

Mùa hạ nóng 

b)

Chỉ có thực vật ôn đới 

c)

Khí hậu mát mẽ, mưa nhiều 

d)

Khí hậu có hai mùa mưa và khô rõ rệt 

57.

Đặc điểm khí hậu thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi 

a)

Khí hậu cận nhiệt. 

b)

Nhiệt độ trung bình tháng dưới 5 C

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 15 C, mùa đông xuống dưới 5 C.

d)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 10 C 

58.

Độ cao từ 600 – 700 m đến 2600 m thuộc đai 

a)

Nhiệt đới gió mùa chân núi. 

b)

Nhiệt đới gió mùa chân núi và cận nhiệt gió mùa trên núi

c)

Cận nhiệt gió mùa trên núi. 

d)

Ôn đới gió mùa trên núi. 

59.

Hệ thống sông ngòi ở miền núi của ba miền tự nhiên có thế mạnh chung là 

a)

Thủy sản.

b)

Thủy điện. 

c)

Giao thông.

d)

Bồi tụ phù sa

60.

Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là 

a)

Feralit có mùn và đất mùn

b)

Đất mùn và đất mùn thô. 

c)

Đất phù sa và feralit.

d)

Đất feralit và đất feralit có mùn.

61.

Hiện nay ở nước ta, rừng được phân làm 3 loại chính là 

a)

Rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất

b)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt đới và rừng ôn đới

c)

Rừng phòng hộ, rừng ngập mặn và rừng ven biển

d)

Rừng phòng hộ, rừng quốc gia và rừng sinh thái 

62.

Hiện nay nước ta có …. vườn quốc gia 

a)

12

b)

30

c)

20

d)

24

63.

Tính đa dạng sinh học cao không thê ̉ hiện ở 

a)

Các kiểu hệ sinh thái

b)

Nguồn gen quí hiếm

c)

Số lượng thành phần loài.

d)

Sự phân bố sinh vật

64.

Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, vì 

a)

diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên.

b)

rừng giàu hiện còn rất ít (chỉ vài trăm nghìn ha). 

c)

chất lượng rừng không ngừng giảm sút. 

d)

diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn diện tích. 

65.

Những năm gần đây diện tích đất hoang, đồi núi trọc ơ ̀ nước ta giảm mạnh là do 

a)

lực lượng lao động ở trung du và miển núi được tăng cường.

b)

kinh tế ở miền núi phát triển. 

c)

chủ trương toàn dân trồng và bảo vệ rừng. 

d)

việc trồng cây công nghiệp lâu năm phát triển mạnh. 

66.

Biện pháp chính đê ̉ bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở miền núi là 

a)

Sử dụng cơ giới hóa trong nông nghiệp

b)

  Thực hiện kĩ thuật canh tác hiện đại

c)

Không bón phân hóa học 

d)

Trồng rừng, làm thủy lợi, làm ruộng bậc thang

67.

Đê ̉ đảm bảo vai trò bảo vệ môi trường, độ che phủ rừng miền núi dốc phải đạt (%)

a)

70_80

b)

60_70

c)

50_60

d)

40_50

68.

Bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học của các vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên là quy dịnh về nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển đối với loại rừng 

a)

Rừng quốc gia

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất 

69.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của cả vùng đồng bằng là 

a)

Rừng phòng hộ ven biển.

b)

Rừng đầu nguồn.

c)

  Rừng nhân tạo

d)

Rừng ngập mặn. 

70.

Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do 

a)

chiến tranh tàn phá

b)

các dịch bệnh

c)

cháy rừng và các thiên tai khác.

d)

sự khai thác bừa bãi và phá rừng. 

71.

Việc sử dụng tài nguyên nước của nước ta đang gặp phải khó khăn 

a)

Lũ lụt kéo dài, nhất là vào mùa mưa

b)

Thiếu nước vào mùa khô, thừa nước vào mùa mưa

c)

Nguồn nước sạch ngày càng khan hiếm

d)

Các dòng chảy ngày càng cạn 

72.

Trong điều kiện tài nguyên đất nông nghiệp có hạn như hiện nay thì việc tăng sản lượng cần phải 

a)

cho nông dân vay vốn

b)

ra sức khai hoang mở rộng diện tích

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

d)

phát triển thủy lợi 

73.

Biện pháp chính đê ̉ cải tạo đất hoang, đồi trọc ta cần 

a)

Làm công trình thủy lợi, kênh mương tưới tiêu

b)

Trồng cây ăn quả và cây lương thực 

c)

  Áp dụng các biện pháp nông – lâm kết hợp

d)

Cấm phá rừng, cấm săn bắt động vật quý hiếm 

74.

Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giơ ̀ thuộc 

a)

thành phố Hồ Chí Minh.

b)

thành phố Hải Phòng.

c)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

tỉnh Cà Mau. 

75.

Nguyên nhân làm giảm tính đa dạng sinh vật ở nước ta là 

a)

do con người săn bắt động vật trái phép.

b)

ô nhiễm môi trường và đốt phá rừng bừa bãi.

c)

khai thác không hợp lí của con người và ô nhiễm môi trường.

d)

chưa có c/sách quản lí phù hợp của Nhà nước. 

76.

Giải pháp nào sau đây không nhằm bảo vệ đa dạng sinh học của nước ta 

a)

Phát triển du lịch sinh thái.

b)

Ban hành “sách đỏ Việt Nam”

c)

Quy định về khai thác gỗ và thủy sản

d)

Xây dựng hệ thống vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

77.

Rừng phi lao ven biển miển Trung thuộc loại rừng

a)

đặc dụng

b)

ngập mặn

c)

phòng hộ

d)

sản xuất

78.

Việc sử dụng chất nổ trong việc đánh bắt cá hiện nay thì nhà nước ta 

a)

không có biện pháp

b)

vẫn cho sử dụng

c)

  sử dụng tùy trường hợp

d)

cấm tuyệt đối 

79.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta là 

a)

sự biến đổi thất thường của khí hậu Trái đất gây ra nhiều thiên tai.

b)

chiến tranh tàn phá các khu rừng, các hệ sinh thái. 

c)

săn bắt, buôn bán trái phép các động vật hoang dã.

d)

ô nhiễm môi trường. 

80.

Luật bảo vệ môi trường được Nhà nước ta ban hành lần đầu tiên vào 

 

a)

tháng 8 - 1991.

b)

tháng 12 - 2003.

c)

tháng 4 - 2007.

d)

tháng 1 - 1994.

81.

Bão ở nước ta có đặc điểm là 

a)

tập trung nhiều nhất vào 4 tháng cuối năm.

b)

mùa bão chậm dần từ Bắc vào Nam. 

c)

tất cả đều xuất phát từ Biển Đông.

d)

chia đều cho các tháng từ tháng 5 đến tháng 12. 

82.

Biện pháp tốt nhất đê ̉ hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là 

a)

di dân ở những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.

b)

quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao.

c)

xây dựng các hồ chứa nước.

d)

bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

83.

Đê ̉ hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện pháp phòng chống tốt nhất là 

a)

củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.

b)

sơ tán dân đến nơi an toàn. 

c)

có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn. 

d)

thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.

84.

Mùa khô ở ven biển Cực Nam Trung Bộ thường kéo dài 

a)

5 đến 6 tháng

b)

4 đến 5 tháng

c)

3 đến 4 tháng

d)

6 đến 7 tháng 

85.

Tháng 9 ở nước ta, bão có tần suất 

a)

min

b)

max

c)

không đáng kể

d)

nhỏ

86.

Vùng ở nước ta thường xuyên chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão 

a)

ven biển Bắc Trung Bộ.

b)

ven biển Nam Trung Bộ. 

c)

ven biển Nam Bộ.

d)

ven biển Bắc Bộ. 

87.

Miền Bắc nước ta, mùa khô kéo dài 

a)

3 đến 4 tháng

b)

4 đến 5 tháng

c)

5 đến 6 tháng

d)

6 đến 7 tháng

88.

Mùa bão ở nước ta kết thúc vào tháng

a)

11

b)

12

c)

9

d)

10

89.

Ngập lụt ở đồng bằng ven biển Trung Bộ ít nghiêm trọng hơn đồng bằng sông Hồng và ĐBSCL là nhờ 

a)

mưa ít, lại có độ che phủ của rừng cao.

b)

có hệ thống rừng phi lao ven biển bảo vệ. 

c)

địa hình dốc ra biển, không có đê nên dễ thoát nước.

d)

ở đây ít có sông lớn, lại có thềm lục địa sâu. 

90.

Quản lí sử dụng đất đai hợp lí, thực hiện các biện pháp kĩ thuật thủy lợi, trồng rừng, kĩ thuật nông nghiệp trên đất dốc, là các biện pháp nhằm vào việc giảm thiểu tác hại của 

a)

động đất

b)

hạn hán

c)

lũ quét

d)

ngập lụt

91.

Để chống ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long, ta cần phải 

a)

Có hệ thống đê điều ven sông, ven biển

b)

Có hồ chứa nước, trồng rừng phòng hộ. 

c)

Có các công trình thoát lũ và cống đập ngăn thủy triều

d)

Có nhiều công trình thoát lũ và hồ chứa nước 

92.

Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra 

a)

Sử dụng đất đai hợp lý, kết hợp trồng rừng, thực hiện các kỹ thuật thủy lợi

b)

Phát quang các vùng có nguy cơ có lũ quét, mở rộng dòng chảy 

c)

Quy hoạch các điểm dân cư tránh các vùng lũ quét nguy hiểm 

d)

áp dụng kỹ thuật nông nghiệp trên đất dốc để hạn chế dòng chảy trên mặt và chống xói mòn đất. 

93.

Vùng có động đất mạnh nhất ở nước ta là 

a)

tây bắc

b)

tây nguyên

c)

đbsh

d)

đông bắc

94.

Biện pháp hàng đầu đê ̉ phòng chống hạn hán là 

a)

bảo vệ nguồn nước trên các sông.

b)

xây dựng các công trình thuỷ lợi hợp lí. 

c)

quy hoạch lại các điểm dân cư.

d)

trồng rừng đầu nguồn các con sông. 

95.

Nội dung chủ yếu của các nhiệm vụ của chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là 

a)

bảo vệ tài nguyên khỏi cạn kiệt và môi trường khỏi bị ô nhiễm.

b)

đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với sự phát triển bền vững. 

c)

đảm bảo sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên. 

d)

chú trọng việc bảo vệ môi trường chống ô nhiễm.

96.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái nước ta biểu hiện ở 

a)

không khí ngày càng bị ô nhiễm.

b)

ô nhiễm nguồn nước trên mặt ngày càng nặng nề. 

c)

ô nhiễm nguồn nước ngầm.

d)

gia tăng bão lụt, hạn hán và sự thất thường về thời tiết, khí hậu. 

97.

Hiện tượng ngập úng ở đồng bằng sông Hồng không chỉ do mưa lớn, mà còn do 

a)

ảnh hưởng của triều cường. 

b)

địa hình thấp lại bị bao bọc bởi hệ thống đê sông, đê biển.

c)

địa hình dốc, nước tập trung mạnh. 

d)

không có các công trình thoát lũ. 

98.

Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất hiện nay ở nước ta là 

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

đồng bằng Bắc Bộ 

99.

Lũ quét thường xảy ra ở những lưu vực sông suối miền núi, nơi có 

a)

Độ dốc lớn, rừng bị tàn phá nghiêm trọng

b)

Độ dốc lớn, mưa lớn tập trung, mất lớp phủ thực vật

c)

có thung lũng rộng, mưa lớn tập trung

d)

Có thung lũng rộng, rừng phòng hộ bị phá 

100.

Loại thiên tai khó dự đoán và phòng tránh nhất là 

a)

bão

b)

lũ quét

c)

núi lửa

d)

động đất