Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN THI CUỐI KỲ II ĐỊA 11
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự già hóa dân số của Nhật Bản thể hiện ở
a)
A. Tuổi thọ trung bình thấp.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số cao.
c)
C. Tỉ lệ người già trong dân cư lớn.
d)
D. Tỉ lệ trẻ em ngày càng nhiều.
2.
Câu 2: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản do dân cư
a)
A. không độc lập suy nghĩ.
b)
B. làm việc chưa tích cực.
c)
C. không làm việc tăng ca.
d)
D. làm việc tích cực, trách nhiệm.
3.
Câu 3: Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do
a)
A. khủng hoảng tài chính trên thế giới.
b)
B. khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.
c)
C. sức mua thị trường trong nước yếu.
d)
D. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.
4.
Câu 4: Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?
a)
A. Du lịch và thương mại.
b)
B. Thương mại và tài chính.
c)
C. Bảo hiểm và tài chính.
d)
D. Đầu tư ra nước ngoài.
5.
Câu 5: Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng
a)
A. chè.
b)
B. cà phê.
c)
C. lúa gạo.
d)
D. tơ tằm.
6.
Câu 6: Ý nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?
a)
A. Lượng mưa tương đối cao.
b)
B. Thay đổi từ bắc xuống nam.
c)
C. Có sự khác nhau theo mùa.
d)
D. Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C.
7.
Câu 7: Mùa đông ở phần lãnh thổ phía Bắc Nhật Bản có đặc điểm
a)
A. ngắn, lạnh và có tuyết.
b)
B. kéo dài, lạnh và có tuyết.
c)
C. kéo dài nhưng không lạnh lắm.
d)
D. kéo dài, lạnh nhưng không có tuyết.
8.
Câu 8: Khí hậu miền nam Nhật Bản có đặc điểm
a)
A. nóng ẩm quanh năm.
b)
B. mùa đông ôn hoà; mùa hạ nóng, nhiều mưa, bão.
c)
C. khô nóng quanh năm.
d)
D. mùa đông lạnh, mùa hạ nóng và có mưa nhiều.
9.
Câu 9: Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao chủ yếu là do
a)
A. phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.
b)
B. chính sách thu hút nhân tài.
c)
C. chất lượng cuộc sống tốt.
d)
D. chú trọng đầu tư cho giáo dục.
10.
Câu 10: Nguyên nhân nào sau đây làm cho Nhật Bản có ngư trường lớn?
a)
A. Vùng biển có diện tích rộng lớn.
b)
B. Vùng biển nóng ấm quanh năm.
c)
C. Có dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.
d)
D. Bờ biển nhiều vũng vịnh, đầm phá.
11.
Câu 11: Điều kiện thuận lợi chủ yếu để Nhật Bản phát triển đánh bắt hải sản là
a)
A. có nhiều ngư trường rộng lớn.
b)
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời.
c)
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.
d)
D. công nghiệp chế biến phát triển.
12.
Câu 12: Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.
b)
B. Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.
c)
C. Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.
d)
D. Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.
13.
Câu 13: Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là
a)
A. vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển dịch vụ.
b)
B. vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế nông thôn.
c)
C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.
d)
D. vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp nông thôn.
14.
Câu 14: Những năm 1973 - 1974 và 1979 - 1980, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
A. có nhiều thiên tai.
b)
B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
c)
C. khủng hoảng tài chính thế giới.
d)
D. cạn kiệt về tài nguyên khoáng sản.
15.
Câu 15: Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?
a)
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.
b)
B. Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.
c)
C. Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.
d)
D. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài ít được coi trọng.
16.
Câu 16: Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do
a)
A. chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến giá thành cao.
b)
B. không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho các hoạt động sản xuất và đời sống.
c)
C. số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.
d)
D. sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.
17.
Câu 17: Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.
b)
B. ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.
d)
D. ngành này không đòi hỏi cao về trình độ và tay nghề của người lao động
18.
Câu 18: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm không phải do
a)
A. năng suất lúa ngày càng cao.
b)
B. diện tích cây công nghiệp tăng.
c)
C. mức tiêu thụ gạo bình quân giảm.
d)
D. xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
19.
Câu 19: Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
b)
B. cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
d)
D. ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
20.
Câu 20: Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm chủ yếu do
a)
A. thay đổi cơ cấu cây trồng trong nông nghiệp.
b)
B. một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.
c)
C. mức tiêu thụ gạo giảm, năng suất lúa ngày càng cao.
d)
D. có xu hướng nhập khẩu gạo từ bên ngoài.
21.
Câu 21: Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
b)
B. Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.
c)
C. Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.
d)
D. Người dân không muốn sinh nhiều con.
22.
Câu 22: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. các kế hoạch 5 năm.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cuộc cách mạng văn hóa.
23.
Câu 23: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính nào sau đây?
a)
A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
b)
B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
c)
C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
d)
D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
24.
Câu 24: Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Các thành phố lớn.
b)
B. Các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Vùng núi cao phía tây.
d)
D. Dọc biên giới phía nam.
25.
Câu 25: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào sau đây trong cải cách nông nghiệp?
a)
A. Giao đất cho người nông dân.
b)
B. Cải tạo tốt hệ thống thủy lợi.
c)
C. Đưa giống mới vào sản xuất.
d)
D. Tăng thêm thuế nông nghiệp.
26.
Câu 26: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
A. khí hậu khá ổn định.
b)
B. nguồn lao động dồi dào.
c)
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
27.
Câu 27: Dân tộc nào chiếm số dân dông nhất ở Trung Quốc?
a)
A. Hán.
b)
B. Choang.
c)
C. Tạng.
d)
D. Hồi.
28.
Câu 28: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
b)
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
c)
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
d)
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
29.
Câu 29: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
30.
Câu 30: Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là
a)
A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
b)
B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.
c)
C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung.
d)
D. Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung.
31.
Câu 31: Phát minh nào sau đây không phải của Trung quốc?
a)
A. La bàn.
b)
B. Giấy.
c)
C. Kĩ thuật in.
d)
D. Chữ la tinh.
32.
Câu 32: Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?
a)
A. Nga, Canada, Hoa Kì.
b)
B. Nga, Canada, Australlia.
c)
C. Nga, Hoa Kì, Braxin.
d)
D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.
33.
Câu 33: Nhận xét nào dưới đây là đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc?
a)
A. Chủ yếu là núi và cao nguyên.
b)
B. Chủ yếu là núi cao và hoang mạc.
c)
C. Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.
d)
D. Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.
34.
Câu 34: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
b)
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
c)
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
d)
D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
35.
Câu 35: Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?
a)
A. Điện, than, dầu khí.
b)
B. Phân bón, thép, khí đốt.
c)
C. Điện, phân đạm, khí đốt.
d)
D. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
36.
Câu 36: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
a)
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
b)
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
C. Thành lập công xã nhân dân.
d)
D. Khai hoang mở rộng diện tích.
37.
Câu 37: Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
a)
A. các đồng bằng châu thổ sông.
b)
B. vùng sơ nguyên Tây Tạng.
c)
C. vùng trung tâm rộng lớn.
d)
D. dọc theo “con đường tơ lụa”.
38.
Câu 38: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.
b)
B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.
c)
C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
d)
D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
39.
Câu 39: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
a)
A. sản lượng lương thực thấp.
b)
B. diện tích đất canh tác rất ít.
c)
C. dân số đông nhất thế giới.
d)
D. năng suất cây lương thực thấp.
40.
Câu 40: Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là
a)
A. giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
b)
B. làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.
c)
C. làm tăng số lượng lao động nữ giới.
d)
D. giảm quy mô dân số của cả nước.
41.
Câu 41: Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là
a)
A. làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.
b)
B. mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.
c)
C. mất cân bằng trong phân bố dân cư.
d)
D. tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.
42.
Câu 42: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của
a)
A. công cuộc đại nhảy vọt.
b)
B. cuộc cách mạng văn hóa.
c)
C. công cuộc hiện đại hóa.
d)
D. cải cách trong nông nghiệp.
43.
Câu 43: Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
b)
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
c)
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
44.
Câu 44: Vùng nông thôn ở Trung Quốc phát triển mạnh ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa dầu.
45.
Câu 45: Sự phát triển của ngành công nghiệp nào quyết định việc Trung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?
a)
A. Điện, luyện kim, cơ khí.
b)
B. Điện, chế tạo máy, cơ khí.
c)
C. Điện tử, cơ khí chính xác, máy tự động.
d)
D. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
46.
Câu 46: Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?
a)
A. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
b)
B. Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi.
c)
C. Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới.
d)
D. Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm.
47.
Câu 47: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
48.
Câu 48: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
a)
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
b)
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
c)
C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.
d)
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
49.
Câu 49: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
50.
Câu 50: Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
a)
A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
b)
B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
c)
C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
d)
D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
51.
Câu 51: Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc hiện nay?
a)
A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.
b)
B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.
c)
C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng nhanh.
d)
D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng được rút ngắn.
52.
Câu 52: Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về
a)
A. khí hậu.
b)
B. địa hình.
c)
C. diện tích.
d)
D. Sông ngòi.
53.
Câu 53: Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?
a)
A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
b)
B. Phát triển kinh tế thị trường.
c)
C. Thành lập các đặc khu kinh tế.
d)
D. Mở các trung tâm thương mại.
54.
Câu 54: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là
a)
A. thu nhập bình quân đầu người tăng nhanh.
b)
B. tình trạng đói nghèo không còn phổ biến.
c)
C. xóa bỏ chênh lệch phân hóa giàu nghèo.
d)
D. tổng GDP đã đạt mức cao nhất thế giới.
55.
Câu 55: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản nhất khiến miền Tây Bắc của Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc và bán hoang mạc?
a)
A. Chịu tác động của dòng biển lạnh.
b)
B. Nằm gần xích đạo, khí hậu khô khan.
c)
C. Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khắc nghiệt.
d)
D. Nằm trong vùng cận cực, khí hậu khắc nghiệt.
56.
Câu 56: Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Hoa Bắc.
c)
C. Hoa Trung.
d)
D. Hoa Nam.
57.
Câu 57: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
a)
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
b)
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
c)
C. Áp dụng triệt để chính sách dân số.
d)
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
58.
Câu 58: Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào dưới đây?
a)
A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.
b)
B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.
c)
C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.
59.
Câu 59: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là
a)
A. tai biến thiên nhiên thường xảy ra.
b)
B. sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.
c)
C. sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.
d)
D. diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.
60.
Câu 60: Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải.
b)
B. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.
c)
C. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa.
d)
D. Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới.
61.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
62.
Câu 62: Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
a)
A. Á - Âu và Phi.
b)
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
c)
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
d)
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
63.
Câu 63: Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là
a)
A. phát triển thủy điện.
b)
B. phát triển lâm nghiệp.
c)
C. phát triển kinh tế biển.
d)
D. phát triển chăn nuôi.
64.
Câu 64: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
65.
Câu 65: Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có một số sông lớn nhiều nước.
b)
B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Có các đồng bằng phù sa.
66.
Câu 66: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.
b)
B. Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh.
c)
C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam.
d)
D. Có nhiều đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.
67.
Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Khí hậu có một mùa đông lạnh.
b)
B. Đồng bằng có đất đai màu mỡ.
c)
C. Tập trung nhiều đảo, quần đảo.
d)
D. Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.
68.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
c)
C. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa.
d)
D. Các đồng bằng phù sa màu mỡ.
69.
Câu 69: Nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây giúp Đông Nam Á phát triển mạnh cây lúa gạo?
a)
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc với lượng nước dồi dào.
b)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
c)
C. Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ.
d)
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm trồng lúa gạo.
70.
Câu 70: Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
a)
A. dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.
b)
B. kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.
c)
C. kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.
d)
D. kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.
71.
Câu 71: Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng Đông - Tây gặp khó khăn do
a)
A. Đông Nam Á lục địa ít giao lưu theo hướng Đông - Tây.
b)
B. các dãy núi chủ yếu theo hướng Tây Bắc - Đông Nam hoặc Bắc - Nam.
c)
C. việc giao lưu theo hướng Đông - Tây ít đem lại lợi ích hơn.
d)
D. các dãy núi chủ yếu chạy theo hướng Đông Bắc - Tây Nam.
72.
Câu 72: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản lượng lúa gạo của khu vực Đông Nam Á tăng lên trong những năm gần đây?
a)
A. Khai hoang, mở rộng diện tích lúa.
b)
B. Áp dụng các biện pháp thâm canh.
c)
C. Dân số tăng, nhu cầu thị trường lớn.
d)
D. Sử dụng giống mới năng suất cao.
73.
Câu 73: Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.
c)
C. Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.
d)
D. Qũy đất cho phát triển các cây công nghiệp lớn.
74.
Câu 74: Các quốc gia thành viên sáng lập ASEAN gồm
a)
A. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Lào.
b)
B. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Bru-nây.
c)
C. Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin, Mi-an-ma.
d)
D. Mai-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Phi-lip-pin.
75.
Câu 75: Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là
a)
A. xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.
b)
B. giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.
c)
C. đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.
d)
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.
76.
Câu 76: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
77.
Câu 77: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là
a)
A. Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.
b)
B. Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).
c)
C. Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.
78.
Câu 78: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.
79.
Câu 79: Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do
a)
A. có diện tích rừng xích đạo lớn.
b)
B. có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.
c)
C. địa hình chủ yếu là đồi núi.
d)
D. nằm trong vành đai sinh khoáng.
80.
Câu 80: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?
a)
A. Dân cư đông và tăng nhanh.
b)
B. Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.
c)
C. Nguồn lao động rất dồi dào.
d)
D. Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.
81.
Câu 81: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?
a)
A. Việt Nam
b)
B. Ma-lai-xi-a.
c)
C. Phi-lip-pin.
d)
D. In-đô-nê-xi-a.
82.
Câu 82: Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do
a)
A. nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.
b)
B. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.
c)
C. liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.
d)
D. nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.
83.
Câu 83: Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là
a)
A. tiếp giáp biển.
b)
B. có tính chất bán đảo.
c)
C. thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.
d)
D. nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.
84.
Câu 84: Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do
a)
A. có lớp phủ thực vật.
b)
B. được phù sa của các con sông bồi lấp.
c)
C. được con người cải tạo hợp lí.
d)
D. sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.
85.
Câu 85: Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng là điều kiện thuận lợi để
a)
A. ổn định chính trị.
b)
B. phát triển du lịch.
c)
C. hội nhập quốc tế.
d)
D. hợp tác cùng phát triển.
86.
Câu 86: Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á không có tác động nào sau đây về mặt văn hóa, xã hội?
a)
A. Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán.
b)
B. Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt.
c)
C. Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo.
d)
D. Sự năng động trong lối sống của dân cư.
87.
Câu 87: Công nghiệp chế biến thực phẩm phân bố khắp các nước Đông Nam Á là do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tương đối tốt.
b)
B. Chất lượng lao động ngày càng cao.
c)
C. Cơ sở hạ tầng ngày càng hiện đại.
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
88.
Câu 88: Lúa gạo là cây trồng chính của Đông Nam Á nhưng diện tích gieo trồng có xu hướng giảm vì
a)
A. việc sử dụng lương thực của người dân ngày càng được đa dạng hóa.
b)
B. nhu cầu thị trường lúa gạo của thế giới đang có xu hướng giảm xuống.
c)
C. đất trồng lúa đang được chuyển sang trồng cây công nghiệp và cây ăn quả có giá trị cao hơn.
d)
D. những biến đổi khí hậu toàn cầu đã làm cho một số vùng không còn thích hợp cho việc trồng lúa.
89.
Câu 89: Các nước ASEAN cần thực hiện giải pháp trước mắt nào sau đây để tăng cường thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài?
a)
A. Cải thiện môi trường đầu tư.
b)
B. Nâng cao đời sống cho dân cư.
c)
C. Đào tạo nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Tăng cường dịch vụ quảng bá hình ảnh.
90.
Câu 90: Phát biểu nào không đúng khi nói về những vấn đề xã hội đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
a)
A. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực.
b)
B. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
c)
C. Tôn giáo và sự hòa hợp dân tộc ở mỗi quốc gia.
d)
D. Sự đa dạng về phong tục và tập quán ở mỗi quốc gia.
91.
Câu 91: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?
a)
A. Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.
b)
B. Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau.
c)
C. Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.
d)
D. Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia khá cao.
92.
Câu 92: Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á
a)
A. đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.
b)
B. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.
c)
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.
93.
Câu 93: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?
a)
A. Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.
b)
B. Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.
c)
C. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.
d)
D. Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.
94.
Câu 94: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?
a)
A. Ngành điện hoạt động còn hạn chế.
b)
B. Công nghiệp chưa phát triển mạnh.
c)
C. Trình độ đô thị hóa còn chưa cao.
d)
D. Chất lượng cuộc sống dân cư thấp.
95.
Câu 95: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
A. mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
B. tăng cường khai thác khoáng sản.
c)
C. phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.
d)
D. nâng cao trình độ người lao động.
e)
E. tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú, đa dạng.
96.
Câu 96: Biện pháp nào có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Tăng cường đầu tư phát triển thuỷ lợi.
b)
B. Sử dụng các giống lúa năng suất cao.
c)
C. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học kĩ thuật.
d)
D. Tăng cường sử dụng phân bón, thuốc trừ sâu.
97.
Câu 97: Biện pháp quan trọng trong việc đẩy mạnh khai thác thủy hải sản của khu vực Đông Nam Á là
a)
A. đẩy mạnh ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
b)
B. giải quyết những vấn đề tranh chấp trên biển Đông.
c)
C. trang bị các tàu lớn, phương tiện đánh bắt hiện đại.
d)
D. có những chính sách ưu tiên ngành đánh bắt thủy hải sản.
98.
Câu 98: Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp giáp của các nước Đông Nam Á là do
a)
A. trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng cao.
b)
B. sự suy giảm của các cường quốc khác.
c)
C. nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao.
d)
D. nguồn lao động dồi dào, công lao động thấp.
99.
Câu 99: Dịch vụ là ngành được các nước Đông nam Á ưu tiên phát triển nhằm mục đích.
a)
A. khai thác tiềm năng du lịch.
b)
B. khai thác lợi thế về vị trí địa lí.
c)
C. tạo cơ sở hạ tầng, thu hút đầu tư.
d)
D. thúc đẩy các ngành kinh tế khác.
100.
Câu 100: Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là
a)
A. quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.
b)
B. nước ta có nhiều thành phần dân tộc.
c)
C. chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.
d)
D. các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán.
Reset
