Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HK1 ĐỊA (P2)
Total questions: 97
Worksheet time: 49mins
Câu 1. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa
số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm.
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
Câu 2. Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi
trong tuổi lao động
ngoài tuổi lao động
hoạt động kinh tế
dưới tuổi lao động
Câu 3. Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi
dưới tuổi lao động
trên tuổi lao động
dưới và trên tuổi lao động
trong tuổi lao động
Câu 4. Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?
Cơ cấu dân số theo lao động
Cơ cấu dân số theo giới
Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Cơ cấu dân số theo độ tuổi
Câu 5. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
trình độ dân trí và học vấn của dân cư
tỉ lệ người biết chữ trong xã hội.
số năm đến trường trung bình của dân cư
đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
Câu 6. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
ổn định
mở rộng
thu hẹp
không thể xác định được
Câu 7. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là
sinh học và trình độ
giới và tuổi
lao động và trình độ
sinh học và xã hội
Câu 8. Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
cơ cấu dân số theo lao động
cơ cấu dân số theo dân tộc
cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
Câu 9. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
sinh đẻ và tử vong
Số trẻ tử vong hằng năm.
Số người nhập cư.
Số người xuất cư
Câu 10. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?
Sự phát triển kinh tế
Thu nhập được cải thiện
Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
Câu 11. Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt,..)
Chính sách phát triển dân số.
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Câu 12. Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
rút ngắn
kéo dài
ổn định
không ổn định
Câu 13. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
gia tăng cơ học
số dân trung bình ở thời điểm đó
nhóm dân số trẻ.
Câu 14. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng cơ học
gia tăng tự nhiên
quy mô dân số
Câu 15. Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
Trung Quốc
Ấn Độ
Hoa Kì
In - đô - nê- xi – a.
Câu 16. Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
Gia tăng cơ học
Tỉ suất sinh thô.
Gia tăng dân số tự nhiên
Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Câu 17. Khu vực nào sau đây có mật độ dân số cao nhất thế giới?
Đông Á
Nam Á
Tây Âu
Bắc Mỹ.
Câu 18. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới là
Tây Á
Bắc Phi
Châu Đại Dương
Trung Phi.
Câu 19. Mật độ dân số (người/km2) được tính bằng
số lao động tính trên đơn vị diện tích
số người sinh ra trên một quốc gia
dân số trên một diện tích đất canh tác
số dân trên một đơn vị diện tích
Câu 20. Đô thị hóa là một quá trình
tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp.
tiêu cực nếu gắn liền với công nghiệp
tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn
tích cực nếu quy mô các thành phố quá lớn
Câu 21. Phân bố dân cư phải
phù hợp với giới tính
phù hợp với tuổi
phù hợp với điều kiện sống
phù hợp với trình độ văn hóa.
Câu 22. Châu lục có dân số đông nhất là
châu Mĩ
châu Đại Dương
châu Á
châu Âu
Câu 24. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là
điều kiện tự nhiên
lịch sử khai thác lãnh thổ.
chuyển cư.
trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Câu 25. Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là
Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin
Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì
Câu 26. Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô?
S% = s. 100/DS
S‰ = s. 1000/DS
S%= s. 100/DTB
S%= s. 1000/DTB
Câu 27. Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
dân số nữ so với tổng số dân cùng thời điểm
dân số trung bình ở cùng thời điểm
số người trong độ tuổi sinh đẻ cùng thời điểm
số nữ trong độ tuổi từ 18 - 40 cùng thời điểm
Câu 28. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số người có nguy cơ tử vong cao cùng thời điểm
số người thuộc nhóm dân số già cùng thời điểm
số trẻ em và người già cùng thời điểm
số trung bình ở cùng một thời điểm
Câu 29. Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người
trong độ tuổi lao động trên 55%.
dưới độ tuổi lao động trên 35%.
trên độ tuổi lao động trên 10%.
trên độ tuổi lao động trên 15%.
Câu 30. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
tỉ suất sinh và tử của trẻ em
tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
tỉ suất vong của trẻ em sơ sinh
Câu 31. Mật độ dân số là
dân số nữ trên tổng diện tích lãnh thổ
dân số nam trên tổng diện tích lãnh thổ.
số lao động trên một đơn vị diện tích
số dân cư trú trên 1 đơn vị diện tích
Câu 32. Đơn vị tính của mật độ dân số là
người. km2
người/km2
người. km
người/km
Câu 33. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
gia tăng dân số
gia tăng tự nhiên
quy mô dân số
gia tăng cơ học
Câu 34. Bùng nổ dân số trong lịch sử phát triển của nhân loại diễn ra ở
các nước đang phát triển
các nước kinh tế phát triển
tất cả các nước, trừ châu Âu
tất cả các nước trên thế giới
Câu 35. Dân số lao động là
người lao động có một nghề nghiệp
những người lao động có thu nhập.
những người lao động có hưởng lương
những người trong độ tuổi lao động
Câu 36. Tỉ suất sinh thô là tương quan giưa số trẻ em được sinh ra trong năm so với
người trong độ tuổi sinh đẻ ở cùng thời điểm
số phụ nữ từ 18 - 40 tuổi ở cùng thời điểm
số phụ nữ trong tổng dân số ở cùng thời điểm
dân số trung bình ở cùng thời điểm
Câu 37. Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là
tổng tỉ suất sinh
tỉ suất sinh đặc trưng
tỉ suất sinh chung
tỉ suất sinh thô
Câu 38. Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là số năm
tối đa mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.
tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được trong nước đó.
mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước
bình quân của 1 người dân sinh ra có thể sống đc trong nước đó
Câu 39. Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với
số người thuộc nhóm dân số già ở cùng thời điểm.
dân số trung bình ở 1 nước cùng thời điểm.
số trẻ em và người già trong xã hội ở cùng thời điểm.
những người có nguy cơ tử vong cao trong xã hội cùng thời điểm
Câu 40. Chỉ số dự báo nhạy cảm nhất, phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khoẻ của trẻ em là
tỉ suất sinh thô ở trẻ em
tỉ suất tử vong trẻ em
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
tỉ suất tử thô và sinh thô
Câu 41 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em
tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô
tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.
tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học
Câu 42. Trong thời kì 2000 - 2005 tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thuộc về khu vực
Đông Nam Á.
Nam Mĩ
Châu Phi
Nam Á
Câu 43. Các nước có dân số lớn tập trung chủ yếu ở châu lục nào?
Châu Phi
Châu Âu
Châu Á
Châu Mĩ
Câu 44. Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
tăng lên
chưa thay đổi
giảm xuống
tùy theo khu vực
Câu 45. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa
số trẻ em sinh ra và số người nhập cư
số người xuất cư và số trẻ em sinh ra
số người xuất cư và số người nhập cư
số người xuất cư và số người tử vong.
Câu 46. Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và theo giới
lao động và theo tuổi
tuổi và theo trình độ
tuổi và theo giới
Câu 47. Tháp dân số (tháp tuổi) là một biểu đồ
cột đứng
thanh ngang
cột chồng.
kết hợp
Câu 48. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
Quy mô dân số
Mật độ dân số
Cơ cấu dân số
Loại quần cư
Câu 49. Tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình
hiện đại hóa
thương mại hoá
đô thị hoá
công nghiệp hóa.
Câu 50. Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần
sản xuất công nghiệp
lối sống thành thị
hoạt động thuần nông
lối sống làng xã.
Câu 51. Cơ cấu dân số theo tuổi là
tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những trình độ nhất định.
tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định.
Câu 52. Khi phân tích cơ cấu theo giới, không cần chú ý tới khía cạnh nào sau đây?
Sinh học
Trình độ
Quyền lợi.
Trách nhiệm.
Câu 53. Bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là
nguồn lao động
lao động đang hoạt động kinh tế.
lao động có việc làm
những người có nhu cầu về việc làm
Câu 54. Sự sắp xếp dân số một cách tự phát hoặc tự giác trên một lãnh thổ nhất định, phù hợp với điều kiện sống và các yêu cầu của xã hội gọi là
quần cư.
mật độ dân số
đô thị hóa.
sự phân bố dân cư
Câu 55. Ý nào sau đây là đặc điểm của kiểu tháp dân số mở rộng?
Đáy hẹp, đỉnh phình to
Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu
đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải
Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.
Câu 56. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?
Những người đang làm việc trong các nhà máy.
Những người nội trợ đang làm việc ở nhà
Người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.
Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.
Câu 57. Yếu tố nào sau đây không tác động đến tỉ suất tử thô?
Chiến tranh
Kinh tế
Các thiên tai.
Phong tucj tập quán
Câu 58. Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là
tỉ suất sinh thô.
tỉ suất tử vong của trẻ sơ sinh
tỉ suất tử thô
tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.
Câu 59. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số trẻ?
Nguồn lao động có kinh nghiệm
Nguồn lao động dồi dào
Nguồn lao động ngành nghề
Nguồn lao động có trình độ cao
Câu 60. Ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già?
Nguồn lao động có kinh nghiệm
Nguồn lao động dồi dào
thiếu nguồn lao động.
Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 61. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là dưới 25 %, nhóm tuổi 60 trở lên là trên 15% thì được xếp là nước có
Dân số trẻ
Dân số già
Dân số trung bình
Dân số cao
Câu 62. Một nước có tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tuổi là trên 35%, nhóm tuổi 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có
Dân số già
Dân số trẻ
Dân số trung bình
Dân số cao
Câu 63. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?
nội trợ.
học sinh- sinh viên.
người đau ốm, tàn tật.
Người làm thuê việc nhà
Câu 64. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá
nguồn lao động của một nước
Chất lượng cuộc sống ở một nước
Tốc độ phát triển kinh tế của một nước
khả năng phát triển dân số một nước
Câu 65. Cơ cấu dân số trẻ thể hiện
tỉ lệ sinh thấp
tỉ lệ tử thấp
tuổi thọ trung bình thấp
thiếu nguồn lao động
Câu 66. Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?
Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.
Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.
Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.
Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
Câu 67. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?
thấp
trung bình
cao
rất cao
Câu 68. Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là
trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.
trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.
trung bình 1000 dân có 24 trẻ em đc sinh ra
trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.
Câu 69. Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là
trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.
trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong
trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.
trung bình 1000 dân có 9 người chết.
Câu 70. Vùng thưa dân trên thế giới thường nằm ở
Vùng có nhiều bão ven biển
Vùng động đất núi lửa
Vùng hoang mạc
các đảo ven bờ
Câu 71. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
tỉ lệ dân thành thị tăng
Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.
tỉ lệ dân nông thôn tăng
Câu 72. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa?
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch
Thay đổi quá trình sinh, tử
Giảm nguồn lao động nông thôn
Câu 73. Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
Kinh tế tăng trưởng nhanh
Nông thôn mất đi nguồn nhân lực
Thiếu việc làm
Môi trường bị ô nhiễm
Câu 74. Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì
kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.
Dân thành thị di cư về nông thôn
dân nông thôn di cư về thành thị
Giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển
Câu 75. Nhận định nào sau đây chưa chính xác về phân bố dân cư trên thế giới?
Hoạt động có ý thức, có quy luật.
Phân bố dân cư không đều theo không gian.
Dân cư tập trung đông trong các thành phố lớn.
Là hoạt động mang tính bản năng không theo quy luật
Câu 76. Châu Á có dân số đông nhất thé giới là do
có tốc độ gia tăng tự nhiên cao
Tăng trưởng kinh tế cao
Dân từ châu âu di cư sang
Dân cư chuyển dịch từ nông thôn lên thành thị
Câu 77. Đâu không phải là đặc điểm của đô thị hóa?
phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
Trình độ nhận thức của dân cư ngày càng cao
dân cư tập trung vào các thành phố lớn, cực lớn
dân thành thị có xu hướng tăng nhanh
Câu 78. Sự gia tăng cơ giới sẽ làm cho dân số thế giới
Không thay đổi
Có ý nghĩa lớn
luôn biến động
tăng về quy mô
Câu 79. Đâu không phải là đặc điểm của cơ cấu dân số theo giới trên thế giới hiện nay?
Lúc mới sinh, nam thường nhiều hơn nữ
Ở tuổi già, nữ thường nhiều hơn nam
Ở tuổi trưởng thành, nam nữ gần cân bằng
Ở nước phát triển, nam nhiều hơn nữ
Câu 80. Kiểu tháp mở rộng là biểu hiện của cơ cấu dân số
trẻ
già
chuyển tiếp
ổn định
Câu 81. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện được tỉ lệ dân số có tuổi thọ trung bình cao?
Mở rộng
Thu hẹp
Ổn định
Chuyển tiếp
Câu 82. Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển?
Kìm hãm sự phát triển kinh tế -xã hội
Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn
chất lượng cuộc sống của người dân thấp
tài nguyên môi trường bị ô nhiễm suy giảm
Câu 83. Tháp dân số là biểu đồ biểu diễn cơ cấu dân số theo
Độ tuổi và lao động
Sinh học và xã hội
Độ tuổi và giới tính
lao động và xã hội
Câu 84. Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên?
Môi trường thuận lợi
Dễ kiếm việc làm
Mức thu nhập cao
Đời sống khó khăn
Câu 85. Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?
Chiến tranh
thiên tai
Trình độ phát triển kinh tế
Bệnh tật
Câu 86. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do
dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế.
tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.
tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm.
Mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế
Câu 87. Nhận định nào sau đây không đúng về tỉ suất sinh thô của thế giới thời kì 2000 - 2005?
Tỉ suất sinh thô giữa các nhóm nước có xu hướng giảm dần.
Tỉ suất sinh thô không đều giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển.
tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao hơn nhóm nước phát triển
tỉ suất sinh thô của nhóm nước đang phát triển cao nhất vào thời kỳ 1975 - 1980i
Câu 88. Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian?
Tâm lý xã hội
Chính sách dân số
Tự nhiên - sinh học
Trình độ phát triển kinh tế - xã hội
Câu 89. Sự khác biệt giữa tháp thu hẹp với tháp mở rộng là
đáy rộng, đỉnh nhọn, ở giữa thu hẹp.
đáy hẹp, đỉnh phình to, ở giữa thu hẹp
hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh, ở giữa phình to.
Ở giữa tháp phình to, thu hẹp về hai phía đáy và đỉnh tháp
Câu 90. Quần cư nông thôn và quần cư thành thị ngày càng có xu hướng xích lại gần nhau do
dân số nông thôn ngày càng đông
Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
gia tăng dân số nhanh ở nông thôn.
kinh tế nông thôn ngày càng phát triển.
Câu 91. Nhân tố quan trọng nhất được coi là động lực phát triển dân số một quốc gia và trên thế giới là
tỉ suất tử thô
tỉ suất sinh thô
Gia tăng dân số
gia tăng cơ học
Câu 93. Tiêu chí nào sau đây không được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở rộng?
tỉ suất sinh cao
Tuổi thọ thấp
dân số tăng nhanh
Già hóa dân số
Câu 94. Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?
Cơ cấu theo ngành và theo lãnh thổ.
Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành
Câu 95. Đô thị hoá gắn liền với sự hình thành và phát triển
mạng lưới đô thị
Công nghiệp hóa
kiến trúc thành phố
cơ sở hạ tầng
Câu 96. Biểu hiện nào dưới đây không phải trực tiếp thể hiện đặc điểm của quá trình đô thị hoá?
Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.
Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị
Dân cư tập trung trong các thành phố lớn và cực lớn.
Dân cư thành thị có xu hướng tăng nhanh.
Câu 97. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện gia tăng dân số có xu hướng giảm dần?
Mở rộng
Thu hẹp
Ổn định
Không thể xác định được
Câu 98. Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?
Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động
tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
Quy mô đô thị tăng lên một cách tự phát
Câu 99. Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến
phân bố sản xuất
Tổ chức đời sống xã hội
Trình độ phát triển kinh tế
Chiến lược phát triển kinh tế xã hội
