wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự theo nguyên tắc thứ bậc của các mức tổ chức: 1. cơ thể, 2. tế bào, 3. quần thể, 4. quần xã, 5. hệ sinh thái. Chọn phương án sắp xếp đúng.

a)

2 1 3 4 5

b)

1 2 3 4 5

c)

5 4 3 2 1

d)

2 3 4 5 1

2.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm cấp độ nào?

a)

tế bào

b)

cơ thể

c)

cơ quan

d)

quần thể

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của thế giới sống?

a)

Liên tục tiến hoá

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín

d)

Có khả năng tự điều chỉnh

4.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần thể thông qua cơ chế nào?

a)

điều chỉnh số lượng loài

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng cá thể trong quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cá thể mỗi loài

5.

Tự điều chỉnh ở cấp độ quần xã thông qua cơ chế nào?

a)

điều chỉnh số lượng loài trong quần xã

b)

điều chỉnh số lượng quần xã

c)

điều chỉnh số lượng quần thể

d)

điều chỉnh số lượng cơ quan trong cơ thể

6.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích theo nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc mở

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

d)

Nguyên tắc bổ sung

7.

Đọc thông tin: "Về quần thể thực vật mà cụ thể là rừng nhiệt đới thì những cây cao lớn sẽ phát triển ở tầng trên cùng, tiếp theo là tầng thân gỗ ưa sáng ở mức độ trung bình sẽ phát triển phía dưới tầng thân gỗ ưa sáng. Tiếp nữa là tầng cây thân leo, cây bụi ở bóng râm, thân thảo sẽ phát triển ở gần sát mặt đất. Đây là ví dụ về sự phân tầng của thực vật trong rừng nhiệt đới". Ví dụ trên thể hiện nguyên tắc nào?

a)

Thế giới sống liên tục tiến hoá

b)

Hệ thống tự điều chỉnh

c)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

d)

Hệ thống mở

8.

“Đặc tính mà tổ chức sống cấp trên có, nhưng các cấp tổ chức sống cấp dưới không có” gọi là gì?

a)

Tính nổi trội

b)

Hệ thống mở

c)

Nguyên tắc thứ bậc

d)

Nguyên tắc bổ sung

9.

Đặc tính nổi trội của tổ chức sống cấp cao hình thành chủ yếu do đâu?

a)

Do sự tương thích của các thành phần cấu thành

b)

Do sự tương tác nội bộ một cấp bậc nhất định

c)

Do sự tương tác giữa các bộ phận cấu thành

d)

Do môi trường quyết định

10.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở

b)

Cơ chế tự điều chỉnh

c)

Cơ chế thích nghi

d)

Cơ chế duy trì sự sống

11.

Thế giới sống không ngừng tiến hoá trên cơ sở nào?

a)

Di truyền DNA qua các thế hệ

b)

Biến dị tổ hợp

c)

Phát sinh biến dị và chọn lọc tự nhiên

d)

Chọn lọc nhân tạo

12.

Quá trình nhân đôi DNA có tác dụng gì?

a)

Duy trì ổn định một số đặc tính qua các thế hệ

b)

Tạo sự đa dạng di truyền

c)

Giúp sinh vật thích nghi với môi trường

d)

Giảm chọn lọc tự nhiên

13.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì tế bào thể hiện điều gì?

a)

có cấu tạo phức tạp

b)

có cấu tạo đơn giản

c)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan

d)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống

14.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì lý do nào?

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

15.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì lý do nào?

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào

d)

tế bào có chức năng sinh sản

16.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào

b)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết

d)

Cơ thể sống chỉ có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống

17.

Vì sao carbon được xem là nguyên tố đặc biệt tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ?

a)

Carbon là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống

b)

Carbon chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

c)

Carbon có thể cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác

d)

Carbon là nguyên tố thuộc nhóm đại lượng

18.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

c)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

d)

C, H, O, K, Zn, Cu, Fe

19.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên nhóm nào sau đây?

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

20.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của nhóm nào sau đây?

a)

enzyme, hormone, vitamin

b)

lipid, nucleic acid

c)

đại phân tử hữu cơ

d)

đường đa, protein

21.

Đâu không phải là vai trò của các nguyên tố đại lượng?

a)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào

b)

Là thành phần cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

c)

Là thành phần cấu tạo các hợp chất hữu cơ tham gia các hoạt động sống của tế bào

d)

Là thành phần cấu tạo enzyme

22.

Liên kết hoá học giữ các nguyên tử hydrogen và oxygen trong phân tử nước là liên kết nào?

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

23.

Các phân tử nước có thể liên kết với nhau và với phân tử phân cực khác bằng liên kết nào?

a)

cộng hoá trị

b)

hydrogen

c)

ion

d)

peptide

24.

Nước có tính chất đặc biệt nào sau đây?

a)

Tính liên kết

b)

Tính điều hoà nhiệt

c)

Tính phân cực

d)

Tính cách li

25.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có đặc điểm nào?

a)

nhiệt dung riêng cao

b)

lực gắn kết

c)

nhiệt bay hơi cao

d)

tính phân cực

26.

Tính phân cực của nước là do nguyên nhân nào?

a)

đôi electron trong liên kết O–H bị kéo lệch về phía oxygen

b)

đôi electron trong liên kết O–H bị kéo lệch về phía hydrogen

c)

xu hướng liên kết tự do của các phân tử nước với nhau

d)

khối lượng phân tử của oxygen lớn hơn phân tử của hydrogen

27.

Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?

a)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

Điều hoà sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

28.

Cho các nhận định: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Một phân tử phospholipid có cấu tạo gồm các thành phần nào?

a)

1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo

b)

1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate

c)

1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate

d)

3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo

30.

Chất nào dưới đây tham gia cấu tạo hormone?

a)

steroid

b)

triglycerid

c)

phospholipid

d)

mỡ

31.

Trong các chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, nhóm nào có bản chất là Steroid? (1) Hormone sinh dục. (2) Cholesterol. (3) Phospholipid. (4) Vitamin A, B, E, K. (6) Dịch mật. Chọn phương án đúng.

a)

(1),(2),(3),(5)

b)

(1),(2),(4),(6)

c)

(1),(2),(3),(6)

d)

(1),(2),(4),(5)

32.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Nhận biết và truyền tin

d)

Liên kết các tế bào

33.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Acid nucleic

34.

Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?

a)

3 bậc

b)

4 bậc

c)

5 bậc

d)

6 bậc

35.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Điều hoà thân nhiệt

b)

Cấu trúc nên hệ thống màng tế bào

c)

Tạo nên kênh vận động chuyển các chất qua màng

d)

Cấu tạo nên một số loại hoocmôn

36.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào

c)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

d)

Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA?

a)

Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA

b)

Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein

c)

Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào

d)

Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide

38.

Cho bảng thông tin: Loại đường gồm 1. Đường đơn; 2. Đường đa; 3. Đường đôi. Các đường phổ biến: a. Tinh bột, cellulose, chitin, glycogen; b. Saccharose, lactose, maltose; c. Fructose, galactose, glucose. Chọn cách nối đúng giữa ba loại đường và các đường phổ biến.

a)

1-c, 2-b, 3-a

b)

1-c, 2-a, 3-b

c)

1-a, 2-b, 3-c

d)

1-a, 2-c, 3-b

39.

Với bảng: Cột A – Tên protein gồm 1. Hormone; 2. Enzyme. Cột B – Chức năng gồm a. Bảo vệ cơ thể trước các tác nhân gây bệnh; b. Điều hoà các hoạt động sống trong cơ thể. Hãy chọn chức năng phù hợp với Hormone.

a)

a

b)

b

40.

Với bảng: Cột A – Tên protein gồm 1. Hormone; 2. Enzyme. Cột B – Chức năng gồm a. Bảo vệ cơ thể trước các tác nhân gây bệnh; b. Điều hoà các hoạt động sống trong cơ thể. Hãy chọn chức năng phù hợp với Enzyme.

a)

a

b)

b

41.

Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Loại steroid gồm 1. Cholesterol; 2. Carotenoid; 3. Vitamin A, D, E, K; 4. Testosterone. Cột B: Chức năng gồm a. Bổ sung dinh dưỡng cho cơ thể; b. Hormone sinh dục ở nam; c. Thành phần màng sinh chất động vật; d. Sắc tố quang hợp ở thực vật. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 - c; 3 - a

b)

2 - a; 3 - b

c)

2 - a; 4 - d

d)

1 - c; 4 - d

42.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

43.

Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Tên đường gồm 1. Glycogen; 2. Cellulose; 3. Chitin; 4. Ribose, deoxyribose. Cột B: Chức năng gồm a. Cấu tạo nên DNA, RNA và ATP; b. Thành tế bào thực vật; c. Chất dự trữ năng lượng ngắn hạn ở thực động vật và nấm; d. Thành tế bào nấm. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?

a)

1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a

b)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 - c

c)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a

d)

1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b

44.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng

b)

Gồm một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein

d)

Gồm một phân tử DNA dạng thẳng, đơn

45.

Câu nào sau đây đúng nhất khi nói về vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, kép

b)

Không liên kết với các loại protein khác

c)

Khu trú ở vùng màng tế bào

d)

Không được bao bọc bởi màng nhân

46.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

47.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân sơ là

a)

Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh

b)

Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là kitin

c)

Bào quan không có màng bao bọc

d)

Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân

48.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N, nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của loài nào?

a)

Loài M

b)

Loài M và N

c)

Loài N

d)

Loài mới

49.

Gọi ti thể là “nhà máy năng lượng” của tế bào vì ti thể có chức năng nào sau đây?

a)

Thực hiện “lên men” kị khí, tổng hợp năng lượng ATP

b)

Thực hiện “dịch mã”, tổng hợp protein tích lũy năng lượng

c)

Thực hiện “hô hấp tế bào” tổng hợp năng lượng ATP

d)

Thực hiện “quang hợp” hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng

50.

Các tế bào trong cùng một cơ thể có khả năng nhận biết nhau và phân biệt với các tế bào lạ (như vi khuẩn) nhờ vào “dấu chuẩn” trên màng sinh chất. Thành phần nào sau đây đóng vai trò là “dấu chuẩn” đó?

a)

Cholesterol

b)

Glycoprotein

c)

Phospholipid

d)

Protein xuyên màng

51.

Một đoạn phân tử ADN có 1500 nucleotit. Trong đó, số nucleotit loại A chiếm 10%. Chiều dài và số liên kết hidro của đoạn ADN đó là bao nhiêu?

a)

2550 Å và 2100 liên kết hidro

b)

2000 Å và 1800 liên kết hidro

c)

2150 Å và 1200 liên kết hidro

d)

2100 Å và 1750 liên kết hidro

52.

Một đoạn phân tử ADN có tổng số 150 chu kì xoắn và adenin chiếm 20% tổng số nucleotit. Tổng số liên kết hidro của đoạn ADN này là bao nhiêu?

a)

3000

b)

3100

c)

3600

d)

3900

53.

Chức năng của lưới nội chất trơn là gì?

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào

54.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa carbohydrate

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

55.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

56.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua cấu trúc nào?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome

d)

Túi tiết

57.

Mô tả đúng nhất về quá trình sản xuất và vận chuyển một protein rời ra khỏi tế bào là gì?

a)

Lưới nội chất hạt → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào

c)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

d)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào

58.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau enzyme có mặt ở (1), sau hơn 3 phút nữa enzyme có mặt ở (2) và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở (3). Các cấu trúc (1), (2) và (3) lần lượt là gì?

a)

Ribosome, lưới nội chất, lysosome

b)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome

c)

Lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome

d)

Lưới nội chất, lysosome, màng sinh chất

59.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là gì?

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc

60.

Ở ti thể, màng trong gấp khúc có ý nghĩa gì?

a)

Giúp tăng diện tích bề mặt

b)

Giúp tăng thể tích bào quan

c)

Giúp ti thể dễ dàng nhân đôi

d)

Giúp ti thể cứng chắc hơn

61.

Trong cơ thể của loài sinh vật nào sau đây hoàn toàn không chứa ti thể?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Thực vật

62.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào cơ tim

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn

63.

Tế bào biểu mô ở người bị bệnh xơ nang có khiếm khuyết trong cấu trúc của màng sinh chất tác động đến khả năng vận chuyển ion Cl⁻ ra ngoài tế bào. Thành phần nào của màng liên quan đến hiện tượng này?

a)

Cholesterol

b)

Phospholipid

c)

Glycolipid

d)

Protein

64.

Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua bộ phận nào của tế bào?

a)

Lưới nội chất và bộ máy Golgi

b)

Nhân và bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất và lysosome

d)

Nhân và ti thể

65.

Hiện tượng thẩm thấu là gì?

a)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

b)

Sự khuếch tán của các phân tử qua màng

c)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

d)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

66.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế nào?

a)

Nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất

b)

Vận chuyển chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid

d)

Thẩm thấu qua kênh protein aquaporin

67.

Các phân tử O₂, CO₂ đi qua màng tế bào theo cơ chế nào?

a)

Khuếch tán qua lớp phospholipid

b)

Khuếch tán qua kênh protein

c)

Thẩm thấu qua lớp phospholipid

d)

Thẩm thấu qua kênh protein

68.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động?

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt

b)

Sự tái hấp thụ các chất trong ống thận

c)

Oxygen từ mao mạch đến tế bào

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

69.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua bộ phận nào của màng?

a)

Kênh protein xuyên màng

b)

Mối nối giữa các tế bào

c)

Lớp kép phospholipid

d)

Cấu sinh chất giữa các tế bào

70.

Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng sinh chất?

a)

Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

b)

Các chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn

71.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ cao

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

72.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu

73.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là gì?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

74.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là gì?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

75.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường đẳng trương là gì?

a)

Tế bào bị vỡ nước, tăng kích thước

b)

Tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

Kích thước tế bào không thay đổi

d)

Nước không qua được màng tế bào

76.

Trong cấu trúc enzyme, thành phần quyết định chức năng của enzyme là gì?

a)

Protein

b)

Cofactor

c)

Coenzyme

d)

Ion kim loại

77.

Cơ chất là gì trong phản ứng enzyme?

a)

Trung tâm hoạt động của enzyme

b)

Cofactor trong cấu trúc enzyme

c)

Chất chịu tác động của enzyme

d)

Chất do enzyme tiết ra trong phản ứng

78.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyển liên kết với cơ chất được gọi là gì?

a)

Trung tâm điều khiển

b)

Trung tâm vận động

c)

Trung tâm phân tích

d)

Trung tâm hoạt động

79.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng gì?

a)

Là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được

b)

Là nơi liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm

c)

Quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme

d)

Làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme

80.

Enzyme có tính đặc hiệu cao vì lý do nào?

a)

Nó là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein

b)

Nó có nội chất mạnh, xúc tác cho các phản ứng hoá sinh ở trong tế bào

c)

Có khả năng nhận biết và liên kết với đúng cơ chất của nó

d)

Trung tâm hoạt động của nó chỉ tương thích với một số cơ chất

81.

Phân tử ATP được cấu tạo từ ba thành phần nào?

a)

Adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate

b)

Adenine, đường deoxyribose, 3 nhóm phosphate

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Adenine, đường deoxyribose, 1 nhóm phosphate

82.

Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất

83.

ATP là hợp chất mang năng lượng vì sao?

a)

Giữa các nhóm phosphate có chứa liên kết cao năng

b)

Trong phần tử đường ribose chứa nhiều liên kết cao năng

c)

Trong phân tử adenine có chứa nhiều liên kết cao năng

d)

Tất cả các liên kết nhóm phosphate đều là cao năng

84.

Liên kết P~P trong phân tử ATP rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng vì lý do nào?

a)

Phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa ba nhóm phosphate cao năng

c)

Các nhóm phosphate đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên rất dễ bị phá vỡ

85.

Cơ chế của các bệnh rối loạn chuyển hoá là do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Protein cấu tạo nên enzyme đó không được tổng hợp, thiếu các amino acid cần thiết

b)

Sản phẩm không được tạo thành, cơ chất tích lũy gây độc cho tế bào, gây nên các triệu chứng bệnh lí

c)

Enzyme tạo thành nhiều, phân giải các chất nhiều, thiếu cơ chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

d)

Enzyme không được tổng hợp nên cơ thể bị thiếu chất nên gây ra các triệu chứng bệnh lí

86.

Phần lớn enzyme trong cơ thể có hoạt tính cao nhất ở khoảng giá trị pH nào?

a)

pH = 2 – 3

b)

pH = 4 – 5

c)

pH = 6 – 8

d)

pH > 8

87.

Giả sử có một phản ứng được xúc tác bởi một loại enzyme. Tốc độ của phản ứng chắc chắn sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Tăng nồng độ enzyme

b)

Giảm nồng độ cơ chất

c)

Giảm nhiệt độ của môi trường

d)

Thay đổi độ pH của môi trường

88.

Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì lý do nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzyme làm tăng quá mức các phản ứng sinh hoá

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương và có thể vỡ mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme, gây rối loạn chuyển hoá

89.

Đặc điểm nào của enzyme không được thể hiện trong hình mô tả quá trình enzyme liên kết với cơ chất, tạo sản phẩm và giải phóng enzyme?

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất

b)

Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng

c)

Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác

d)

Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất

90.

Xác định quá trình X trong sơ đồ chuỗi phản ứng A → B → C → D → P, mỗi bước do một enzyme a, b, c, d xúc tác.

a)

Ức chế ngược

b)

Xúc tác

c)

Hoạt hoá

d)

Đồng hoá

91.

Sơ đồ mô tả các con đường chuyển hoá giả định có các mũi tên chấm gạch chỉ sự ức chế ngược. Nếu chất V và VI dư thừa trong tế bào thì nồng độ chất nào sẽ tăng một cách bất thường?

a)

Chất VII

b)

Chất III

c)

Chất IV

d)

Chất II

92.

Cho tế bào thực vật vào môi trường A thấy có hiện tượng co chất nguyên sinh. Sau đó, chuyển tế bào sang môi trường B thấy có hiện tượng phần co nguyên sinh phồng trở lại. Môi trường A và môi trường B thuộc loại môi trường nào?

a)

A là môi trường đẳng trương và B là môi trường nhược trương

b)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường ưu trương

c)

A là môi trường ưu trương và B là môi trường nhược trương

d)

A là môi trường nhược trương và B là môi trường đẳng trương

93.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi thành phần nào?

a)

Cofactor của enzyme

b)

Điểm ức chế của enzyme

c)

Điểm hoạt hoá của enzyme

d)

Trung tâm hoạt động của enzyme

94.

Cho S là cơ chất, E là enzyme, P là sản phẩm. Sơ đồ nào là đúng với cơ chế xúc tác của enzyme?

a)

S + E → ES → EP → E + P

b)

P + E → PE → ES → E + S

c)

S + E → EP → E + P

d)

P + E → ES → E + S

95.

Học thuyết tế bào không có nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào

b)

Tế bào là đơn vị cấu tạo và chức năng của cơ thể sống

c)

Tế bào chỉ hình thành từ tế bào có trước

d)

Hoạt động của cơ thể là tổng hợp hoạt động của các tế bào

96.

Trong số các hình bên, hình số bao nhiêu mô tả cấu trúc phân tử glycogen? (Hình gồm bốn sơ đồ cấu trúc mạch đường được đánh số Hình 1, Hình 2, Hình 3, Hình 4; yêu cầu chọn hình mô tả glycogen – dạng polysaccharide phân nhánh mạnh).

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

97.

Trong số các nguyên tố hoá học trong cơ thể người được đánh số: (1) N; (2) C; (3) H; (4) O, hãy chọn thứ tự tỉ lệ phần trăm trong cơ thể người theo thứ tự giảm dần (ghi dưới dạng bốn số liên tiếp).

a)

4-2-3-1

b)

2-4-3-1

c)

4-3-2-1

d)

2-3-4-1

98.

Cho các nguyên tố: Fe, Ca, C, H, N, P, Cl, O, K, S, Mg, Zn, Cu, Ni. Có bao nhiêu nguyên tố trong số này được xem là nguyên tố đa lượng của cơ thể?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

99.

Ức chế ngược là hiện tượng nào sau đây?

a)

Các chất ức chế liên kết làm biến đổi cấu hình của enzyme khiến enzyme không còn liên kết được với cơ chất.

b)

Sản phẩm cuối của con đường chuyển hoá ức chế làm bất hoạt enzyme ở đầu con đường chuyển hoá.

c)

Các chất ức chế sẽ kìm hãm hoặc hoạt hoá làm tăng hoạt tính của enzyme.

d)

Các enzyme bị biến tính làm cho chúng có tác dụng ngược với chức năng vốn có.

100.

Trong phản ứng hoá học được mô tả như hình: phần tử kích thước lớn là chất phản ứng, phần tử kích thước nhỏ là enzyme. Cách nào sẽ giúp tăng tốc độ phản ứng trong hình A?

a)

Thêm chất phản ứng

b)

Thêm enzyme

c)

Rút bớt enzyme

d)

Rút bớt chất phản ứng