wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phao

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt trái đất

b)

.

2.

Các vành đại khi áp nào sau đây là áp cao?

a)

Cực, chí tuyến

b)

.

3.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực

a)

Cực, xích đạo

b)

.

4.

Gió mậu dịch ở nửa cầu bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc

b)

.

5.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm

a)

Gió đất,gió biển

b)

.

6.

Gió mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

.

7.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn

b)

.

8.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

Khí áp,frông,gió,dòng biển,địa hình

b)

.

9.

Cùng một dãy núi sườn KHUẤT gió thường có

a)

mưa ít

b)

.

10.

Nơi có dòng biển chảy qua thì

a)

Mưa Nhiều

b)

.

11.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

Vùng Xích Đạo

b)

.

12.

Gió Phơn Có Đặc Điểm

a)

Tính Chất Nóng Và Kho

b)

.

13.

Khí áp tăng khi

a)

Nhiệt độ giảm

b)

.

14.

Gió tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

Chí tuyến về áp thấp ôn đới

b)

.

15.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên Trái Đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

Lục địa và đại dương theo mùa

b)

.

16.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều

a)

Dải hội tụ nhiệt đới

b)

.

17.

Gió núi -Thung Lũng là

a)

Loại gió hoạt động theo ngày - đêm ở khu vực miền núi

b)

.

18.

Gió Mậu dịch là loại gió thổi từ

a)

Các Khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo

b)

.

19.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

Càng lên cao không khí càng loãng

b)

.

20.

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

Xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam

b)

.

21.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi

b)

.

22.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

Áp thấp,dải hội tụ nhiệt đới,dòng biển nóng

b)

.

23.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do có tác động của

a)

Áp cao

b)

.

24.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với gió biển, gió đất

a)

Có sự giống nhau về nguồn gốc

b)

.

25.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng

a)

Phơn

b)

.

26.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến chủ yếu là do

a)

Khu vực áp cao thống trị,dòng biển lạnh

b)

.

27.

Vùng ôn đới mưa nhiều chủ yếu do

a)

Gió tây ôn đới, dòng biển nóng, áp thấp

b)

.

28.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

.

29.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông

a)

Dòng biển

b)

.

30.

Phân loại hồ theo nguồn hình thành,có các loại

a)

Hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

b)

.

31.

Vùng hồ lớn ( Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

.

32.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

Trên mặt, nước ngầm

b)

.

33.

Băng và Tuyết là nước ở thể nào sau đây

a)

Rắn

b)

.

34.

Hồ thủy điện Hoà Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ nhân tạo

b)

.

35.

Hồ Tây(Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ móng ngựa

b)

.

36.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

Khí hậu xích đạo

b)

.

37.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

Quy định chế độ dòng chảy sông

b)

.

38.

Ở miên ôn đới lạnh,sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm

a)

Mùa xuân

b)

.

39.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

Nước mưa

b)

.

40.

Ngày nước thế giới hàng năm là

a)

22/3

b)

.

41.

Thủy quyền là nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

Biển,đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyền

b)

.

42.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây

a)

Chế độ mưa,băng tuyết,nước ngầm,địa hình,thảm thực vật,hồ đầm

b)

.

43.

Nguồn gốc băng hình thành là do

a)

Tuyết rơi ở nhiệt độ thấp,tích tụ trong nhiều năm

b)

.

44.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

Nước Trên Mặt Đất Thấm Xuống

b)

.

45.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều,nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông

a)

Nước ngầm

b)

.

46.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là

a)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

b)

.

47.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm" Sông có lũ lớn vào mua mưa và cạn vào mùa khô"

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

.

48.

Sông năm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

Quanh năm

b)

.

49.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là

a)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn

b)

.

50.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

35%

b)

.

51.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng là

a)

Chí tuyến

b)

.

52.

Cách dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của trái đất

a)

Xích Đạo

b)

.

53.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

Các biển và đại dương

b)

.

54.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất

a)

Vuông Góc

b)

.

55.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

.

56.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

b)

.

57.

Sóng biển là

a)

Hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

.

58.

Độ muối của nước biển và đại dương

a)

Có sự thay đổi không gian và theo mùa

b)

.

59.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào

a)

Dao động lớn nhất

b)

.

60.

Lực hút của Mặt Trăng đố với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời

b)

.

61.

Ở vùng ôn đới, bờ sông của đại dương có khí hậu

a)

Ẩm,mưa nhiều

b)

.

62.

Ở vùng ôn đới, bờ sông của đại dương có khí hậu

a)

Ẩm,mưa nhiều

b)

.

63.

Nơi nào sau đây có khí hậu ấm,mưa nhiều

a)

Bờ đông đại dương ở vùng ôn đới

b)

.

64.

Đặc trung của đất( thổ nhưỡng ) là

a)

Độ phì

b)

.

65.

Đất ( thổ nhưỡng ) là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

.

66.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Sinh vật

b)

.

67.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất

a)

Sinh vật

b)

.

68.

Nhân tố nào sau đây quyêta định thành phần khoáng vật của đất

a)

Đá mẹ

b)

.

69.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

Nhiệt độ và độ ẩm

b)

.

70.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Sinh vật

b)

.

71.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự thành đất là

a)

Khí hậu

b)

.

72.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

Lớp vỏ phong hoá

b)

.

73.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

Nhiệt đới,xích đạo

b)

.

74.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

Đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá

b)

.

75.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây?

a)

Thủy quyền và thổ nhưởng quyển

b)

.

76.

Các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

Khí hậu,đất,địa hình,sinh vật,con người

b)

.

77.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá,đá gốc

b)

.

78.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

Lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá,đá gốc

b)

.

79.

Trong quá trình hình thành đất,vi sinh vật có vai trò

a)

Phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

b)

.

80.

Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật

a)

Đá mẹ

b)

.

81.

Trong việc hình thành đất,thực vật không có vài trò nào sau đây

a)

Phân giải,tổng hợp chất mùn

b)

.

82.

Ở nơi địa hình dốc,tầng đất thường

a)

Mỏng, dễ xói mòn

b)

.

83.

Vùng có tuổi đất già nhất là?

a)

Nhiệt đới

b)

.

84.

Vùng có tuổi đất trẻ nhất là

a)

Cực

b)

.

85.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật

a)

Hướng Sườn

b)

.

86.

Phát biểu nào sau đây ảnh hưởng cua khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí,hoá,độ phì của đất

b)

.

87.

Tác động chủ yếu của con người đối với sự phân bố sinh vật là

a)

Thay đổi phạm vi phân bố của cây trồng, vật nuôi

b)

.

88.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

Nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm

b)

.

89.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của cây sú, vẹt,đước,bần,mắm

a)

Đất mặn

b)

.

90.

Loại đất nào thích hợp với sự phát triển của cây cà phê, cao su

a)

Đất feralit

b)

.

91.

Nguyên nhân do đâu mà các tỉnh miền núi phía Bắc của nước ta thường bị lũ quét

a)

Địa hình dốc,dễ xói mòn,mất lớp phủ thực vật

b)

.

92.

Việt Nam là đất nước nằm trong vùng nhiệt đới gió mùa thì đất sẽ có những đặc điểm nào sau đây

a)

Tuổi đất già

b)

.

93.

Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới ẩm, loại đất nào được hình thành

a)

Đất feralit

b)

.

94.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của mặt trăng, mặt trời

b)

.

95.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của mặt trăng, mặt trời

b)

.