wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II. ĐỊA LÍ 11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

2.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hằng năm.

3.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

d)

D. Điều kiện sản xuất khó khăn.

4.

Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do

a)

Thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.

b)

Nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.

c)

Nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.

d)

Hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.

5.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

6.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

A. ngư trường nhiều cá.

b)

B. sóng thần dữ dội.

c)

C. động đất thường xuyên.

d)

D. bão lớn hàng năm.

7.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao trong giai đoạn 1952 - 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp.

b)

Tiếp tục duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Xóa bỏ các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Phát triển các ngành cần nhiều khoáng sản.

8.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

Tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

Đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

Tăng năng suất và chất lượng nông sản.

9.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, ôtô, tàu biển

b)

tàu biển, ôtô, dược phẩm

c)

tàu biển, ôtô, sản phẩm tin học

d)

thực phẩm, dược phẩm, sản phẩm tin học

10.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

A. chế tạo.

b)

B. điện tử.

c)

C. xây dựng.

d)

D. dệt.

11.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Địa hình chủ yếu là núi.

b)

B. Có khí hậu nhiệt đới.

c)

C. Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

13.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

A. chế tạo xe máy.

b)

B. xây dựng.

c)

C. sản xuất điện tử.

d)

D. tàu biển.

14.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình vòng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

15.

Nền kinh tế Nhật Bản tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950 - 1973 không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dung kĩ thuật mới.

b)

Đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ.

c)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo từng giai đoạn.

d)

Duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng, gồm các xí nghiệp lớn, nhỏ, thủ công.

16.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Là quốc gia được bao bọc bởi biển và đại dương, nhiều ngư trường lớn.

b)

Ngành này cần nguồn vốn đầu tư ít nhưng có năng suất và hiệu quả cao.

c)

Có nhu cầu rất lớn về nguyên liệu cho công nghiệp chế biến thực phẩm.

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về t

17.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng các kĩ thuật mới

d)

nhập nhiều nhiên liệu

18.

Các mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

lương thực, thực phẩm, mĩ phẩm

b)

lương thực, thực phẩm, máy móc

c)

lương thực, thực phẩm, năng lượng

d)

thực phẩm, dược phẩm, năng lượng

19.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

A. bão.

b)

B. vòi rồng.

c)

C. sóng thần.

d)

D. động đất, núi lửa.

20.

Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là

a)

Địa hình phần lớn là núi đồi.

b)

Sông dốc, nhiều thác ghềnh.

c)

Có lượng mưa lớn trong năm.

d)

Độ che phủ rừng khá lớn.

21.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

22.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

có nhiều động đất, sóng thần

b)

khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

khủng hoảng tài chính thế giới

d)

cạn kiệt tài nguyên khoáng sản

23.

Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phải phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

A. biển.

b)

B. ô tô.

c)

C. hàng không.

d)

D. sắt.

24.

Một trong những tác động tích cực do cơ cấu dân số già đem lại cho Nhật Bản là

a)

Tăng sức ép cho nền kinh tế.

b)

Tăng nguồn phúc lợi cho xã hội.

c)

Giảm bớt chi phí đầu tư cho giáo dục, có kinh nghiệm.

d)

Thiếu đội ngũ kế cận cho nguồn lao động.

25.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa và động đất

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

nhiều đảo cách xa nhau

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

27.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong nông nghiệp là

a)

thiếu lương thực thực phẩm

b)

diện tích đất nông nghiệp ít

c)

công nghiệp phát triển

d)

muốn tăng năng suất

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

a)

Xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Giá trị xuất khẩu có xu hướng giảm dần.

d)

Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu.

29.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?

a)

Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

b)

Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.

c)

Lao động chiếm tỉ trọng thấp.

d)

Điều kiện sản xuất khó khăn.

30.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo dài.

b)

Biến có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, giàu thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

32.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

A. Phía bắc Nhật Bản.

b)

B. Phía nam Nhật Bản.

c)

C. Khu vực trung tâm Nhật Bản.

d)

D. Ven biển Nhật Bản

33.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển chủ yếu do ở đây có

a)

địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa

b)

đồng bằng rộng và đất đai màu mỡ

c)

đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh

d)

nguồn nước dồi dào và ít có thiên tai

34.

Đặc tính cần cù, có tinh thần trách nhiệm rất cao, coi trọng giáo dục, ý thức đổi mới của người lao động

a)

A. là nhân tố quan trọng hàng đầu thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển.

b)

B. Đã tạo nên sự cách biệt của người Nhật với người dân các nước khác.

c)

C. Là trở ngại khi Nhật Bản hợp tác lao động với các nước khác.

d)

D. Có ảnh hưởng ít nhiều đến sự phát triển kinh tế của Nhật Bản.

35.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới.

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh.

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão.

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông.

37.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ?

a)

Nhu cầu của hoạt động xuất, nhập khẩu lớn.

b)

Đất nước quần đảo, có hàng vạn đảo lớn nhỏ.

c)

Nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao.

d)

Đường bờ biển dài, có nhiều vịnh biển sâu.

38.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với thiên nhiên Nhật Bản?

  1. 1. Có nhiều đảo, quần đảo

  2. 2. Nghèo tài nguyên khoáng sản

  3. 3. Có khí hậu gió mùa

  4. 4. Có nhiều núi lửa, động đất.

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

39.

Nguyên nhân nào sau đây khiến Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp trí tuệ?

a)

Phù hợp với xu thế chung của thế giới.

b)

Sử dụng ít lao động, ít nhiên liệu trong sản xuất.

c)

Đem lại nhiều lợi nhuận đáng kể cho nền kinh tế Nhật Bản.

d)

Có nguồn lao động cần cù, trình độ cao, thích ứng nhanh với khoa học kĩ thuật, vốn mạnh.

40.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

41.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

42.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm

43.

Nhận xét nào sau đây không đúng về nông nghiệp của Nhật Bản?

a)

Lúa gạo là cây trồng thứ yếu.

b)

Chè, thuốc lá, dầu tằm là những cây trồng phổ biến.

c)

Chăn nuôi tương đối phát triển, các vật nuôi chính là bò, lợn, gà.

d)

Chăn nuôi theo phương pháp tiên tiến bằng hình thức

44.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

A. Nga, Canada, Hoa Kì.

b)

B. Nga, Canada, Australlia.

c)

C. Nga, Hoa Kì, Braxin.

d)

D. Nga, Hoa Kì, Mông Cổ.

45.

Các ngành Trung Quốc hiện nay không phải đứng đầu thế giới là

a)

luyện thép, luyện nhôm

b)

sản xuất tấm pin mặt trời

c)

thiết bị bay không người lái

d)

thiết bị trong khai khoáng

46.

Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

tốc độ tăng trưởng cao

b)

tổng GDP tăng lên lớn

c)

đời sống dân nâng cao

d)

tăng dân số tự nhiên giảm

47.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

a)

A. cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

B. nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

C. ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

48.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim

b)

vật liệu xây dựng, sứ

c)

đồ gốm, dệt may

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

49.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới

b)

mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh

50.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.

b)

B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

c)

C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.

d)

D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.

51.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải.

b)

Bắc Kinh.

c)

Thành Đô.

d)

Vũ Hán.

52.

Chăn nuôi của miền Tây khác với miền Đông ở việc nuôi chủ yếu là

a)

cừu

b)

lợn

c)

d)

trâu

53.

Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu là .

a)

A. Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

B. Khí hậu ôn đới gió mùa.

c)

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Khí hậu ôn đới lục địa.

54.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

a)

Tỉ lệ xuất cư cao

b)

Tỉ lệ kết hôn thấp

c)

Áp dụng triệt để chính sách dân số

d)

Tốc độ già hóa dân số rất nhanh

55.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Phát triển kinh tế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Mở các trung tâm thương mại

56.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp.

b)

Diện tích đất canh tác rất ít.

c)

Dân số đông nhất thế giới.

d)

Năng suất cây lương thực thấp.

57.

Các sản phẩm công nghiệp Trung Quốc có sản lượng đứng vào hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

điện, thép, xi măng, phân đạm

b)

thép, xi măng, phân đạm, da giày

c)

xi măng, phân đạm, da giày, dầu mỏ

d)

phân đạm, da giày, dầu mỏ, điện

58.

Trung Quốc hiện nay không phải có

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân số không tăng thêm.

c)

Dân thành thị tăng nhanh.

d)

Dân nông thôn tăng chậm.

59.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm.

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng.

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

61.

Các loại vật nuôi chủ yếu của Trung Quốc là

a)

trâu, cừu, ngựa, lợn

b)

bò, cừu, ngựa, lợn

c)

dê, cừu, ngựa, lợn

d)

gà, cừu, ngựa, lợn

62.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

63.

Loại khoáng sản của Trung Quốc chiếm hơn một nửa tổng trữ lượng thế giới là

a)

Than đá.

b)

Đất hiếm.

c)

Dầu mỏ.

d)

Mangan.

64.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

65.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

Giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

Làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

Làm tăng số lượng lao động nữ giới.

d)

Giảm quy mô dân số của cả nước.

66.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

67.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội Trung Quốc?

a)

Phát triển giáo dục được đầu tư chú trọng

b)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng rõ rệt hơn

c)

Chất lượng cuộc sống người dân tăng lên

d)

Không có sự chênh lệch giữa vùng, miền

68.

Điểm tương đồng giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là

a)

Có nhiều khoáng sản.

b)

Đất đai màu mỡ.

c)

Địa hình bằng phẳng.

d)

Sông ngòi ít dốc.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao

70.

Cộng hòa Nam Phi

a)

nằm ở phía nam châu Phi

b)

giáp với Thái Bình Dương

c)

liền kề với kênh đào Xuy-ê

d)

giáp với chỉ một quốc gia

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo.

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc.

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn.

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người.

72.

Biện pháp nào sau đây không được Trung quốc thực hiện trong quá trình chuyển đổi từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường?

a)

Tăng cường vốn đầu tư để hiện đại hóa trang thiết bị

b)

Mở rộng quyền tự chủ cho các nhà máy, xí nghiệp

c)

Sử dụng lực lượng lao động nông thôn để sản xuất công nghiệp

d)

Xây dựng các khu chế xuất duyên hải thu hút đầu tư nước ngoài

73.

Tự nhiên miền Đông không có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

D. nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

74.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

Đồng bằng phù sa ở miền Đông.

b)

Sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây.

c)

Khu vực biên giới phía bắc.

d)

Khu vực ven biển ở phía nam.

75.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam

76.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

Các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sô

77.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

78.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài.

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc.

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

79.

Nhiều kim loại màu của Trung Quốc chiếm vị trí hàng đầu thế giới như

a)

Thiếc, đồng, titan, bạc.

b)

Thiếc, đồng, crôm, bạc.

c)

Thiếc, đồng, đất hiếm.

d)

Thiếc, đồng, vàng, bạc.

80.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

81.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

Các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

82.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

83.

Sông nào sau đây không bắt nguồn từ vùng núi cao đồ sộ ở phía tây Trung Quốc?

a)

A. Mê Công.

b)

B. Hoàng Hà.

c)

C. Hắc Long Giang.

d)

D. Trường Giang.

84.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

A. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

B. các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

D. thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

85.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

A. các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

B. thượng nguồn của các sông lớn.

c)

C. các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

86.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

A. Du lịch và thương mại.

b)

B. Thương mại và tài chính.

c)

C. Bảo hiểm và tài chính.

d)

D. Đầu tư ra nước ngoài .

87.

Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở ven biển?

a)

Cơ sở hạ tầng phát triển, đặc biệt là giao thông vận tải

b)

Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài và xuất, nhập khẩu hàng hóa

d)

Thuận lợi để giao lưu kinh tế - xã hội với các nước trên thế giới

88.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

A. hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

89.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

90.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa nông nghiệp/

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư.

c)

áp dụng kĩ thuật mới.

d)

nhập nhiều nhiên liệu.