wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa?

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

b)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp

a)

điều sản xuất thủ công

b)

Đều sản xuất bằng máy móc.

c)

Đều cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.

d)

Cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.

3.

nhân tố quan trọng nhất, ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp

a)

Khí hậu

b)

Khoáng sản.

c)

Biển

d)

Rừng

4.

tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do

a)

trình độ sản xuất.

b)

Đối tượng lao động.

c)

Máy móc thiết bị.

d)

Trình độ lao động.

5.

nhân tố có ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Dân cư và nguồn lao động.

d)

Cơ sở hạ tầng.

6.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp

a)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

b)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

ra mối liên hệ kinh tế xã hội của các nước.

7.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

công nghiệp, điện lực, hóa chất và khai thác than

b)

khai thác dầu khí, công nghiệp, luyện kim và cơ khí

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

8.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mỹ

b)

Châu Âu

c)

trung đông

d)

Châu Đại Dương

9.

Than là nguồn nguyên liệu quan trọng cho.

a)

Nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

Nhà máy nhiệt điện nhà máy luyện kim.

c)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

10.

Từ dầu mỏ, người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại.

a)

hóa phẩm dược phẩm.

b)

Hoá phẩm thực phẩm.

c)

Dược phẩm thực phẩm.

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

11.

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

Thịt cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy.

b)

dệt may chế biến sữa sành sứ Thủy Tinh

c)

Nhựa sành sứ thủy tinh nước giải khát.

d)

dệt may da giày nhựa sành sứ Thủy Tinh

12.

nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành.

a)

Khai thác gỗ khai thác khoáng sản.

b)

Khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

Khai thác gỗ chăn nuôi và thủy sản.

13.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.

b)

Trung tâm công nghiệp

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp tập trung.

14.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

Nhạc áp dụng có hiệu quả thành tựu khoa học kỹ thuật vào sản xuất.

b)

Nhằm sử dụng hợp lý các nguồn tài nguyên vật chất và lao động.

c)

Nhằm hạn chế tối đa các các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

Nhawfm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

15.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Có ranh giới rõ ràng được đặt ở vị trí thuận lợi.

c)

Các xí nghiệp không có mối liên kết nhau.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

16.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

c)

Giao thông thuận lợi.

d)

Những thành phố lớn.

17.

hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Khu công nghiệp.

18.

Về phương diện quy mô Có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau.

a)

điểm công nghiệp khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu Công Nghiệp điểm công nghiệp vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp khu công nghiệp.

Trung tâm công nghiệp. Điểm công nghiệp.

19.

khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

20.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp.

a)

Là một điểm dân cư, trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.

b)

Có ranh giới rõ ràng có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

21.

trong ngành công nghiệp, điện tử tin học, các sản phẩm phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc nhóm

a)

Máy tính.

b)

Thiết bị điện tử.

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Thiết bị Viễn thông.

22.

ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

Công nghiệp, năng lượng.

b)

Điện tử tin học.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Công nghiệp Thực phẩm.

23.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra lương thực thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.

24.

Hoạt động nào sau đây thuộc giai đoạn tạo ra tư liệu sản xuất và vật phẩm tiêu dùng?

a)

Khai thác bôxit.

b)

Khai thác than.

c)

Khai thác thủy sản.

d)

Chế biến cà phê.

25.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm ngành.

a)

Công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

b)

Công nghiệp, khai thác và công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp, chế biến và công nghiệp nặng.

d)

Công nghiệp, khai thác và công nghiệp chế biến.

26.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

Luyện kim.

b)

Dệt may.

c)

Cơ khí.

d)

Điện lực.

27.

Căn cứ để phân loại các ngành công nghiệp thành 2 nhóm công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến là

a)

nguồn gốc của sản phẩm.

b)

Tính chất sở hữu của sản phẩm.

c)

Tính chất tác động đến đối tượng lao động.

d)

Công dụng kinh tế của sản phẩm.

28.

Khoáng sản nào sau đây được coi là vàng đen của nhiều quốc gia.

a)

than

b)

Dầu mỏ

c)

sắt

d)

Đồng

29.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lý.

b)

thị trường

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Cơ sở hạ tầng cơ sở vật chất kỹ thuật.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.

b)

Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ.

c)

sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều tự nhiên.

d)

sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ và có sự phối hợp giữa nhiều ngành.

31.

tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc

a)

Làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.

b)

Phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.

c)

Tập trung tư liệu sản xuất nhân công và sản phẩm.

d)

tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.

32.

Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ.

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất.

b)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

c)

Cây trồng vật nuôi là đối tượng lao động.

d)

Ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

33.

ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

Công nghiệp cơ khí.

b)

Công nghiệp, năng lượng.

c)

công nghiệp điện tử tin học

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

34.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử tin học.

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Không chiếm diện tích rộng.

c)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động.

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại điện nước.

35.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

luyện kim.

b)

Nông nghiệp.

c)

Xây dựng.

d)

Khai khoáng.

36.

ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu chi phí vận chuyển.

b)

lao động nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

c)

thời gian và chi phí xây dựng tôn kẽm.

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ.

37.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động.

b)

Phục vụ cho nhu cầu con người.

c)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Không có khả năng xuất khẩu.

38.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có.

a)

Các loại hình giao thông.

b)

Nhiều nhà máy, xí nghiệp.

c)

Bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông.

d)

điện nước giao thông, thông tin liên lạc

39.

Ý là sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp.

a)

Có ranh giới rõ ràng có vị trí thuận lợi.

b)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.

c)

có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

Tập trung ít xí nghiệp không có mối liên hệ với nhau.

40.

có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

Trung tâm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Điểm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

41.

tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp.

c)

khu công nghiệp tập trung.

d)

vùng công nghiệp.

42.

hai ngành công nghiệp chính sử dụng các sản phẩm của cây công nghiệp là

a)

hóa chất và thực phẩm.

b)

Dệt may và thực phẩm.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng và thực phẩm.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng và dược phẩm.

43.

nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được.

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

khí đốt.

d)

địa nhiệt.

44.

Việc hình thành và phát triển công nghiệp hàng tiêu dùng chủ yếu dựa vào.

a)

quặng Nguyên liệu nguồn nước máy móc hiện đại.

b)

nguồn lao động ,thị trường tiêu thụ nguồn nguyên liệu.

c)

nguồn lao động máy móc hiện đại, nguồn nhiên liệu

d)

Nguồn nhiên liệu quặng nguyên liệu nguồn lao động.

45.

Ngành công nghiệp dệt may có tác động mạnh nhất tới ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp hóa chất.

b)

Công nghiệp cơ khí.

c)

công nghiệp luyện kim

d)

Công nghiệp năng lượng.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

b)

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

tạo nhiều việc làm tăng thu nhập cho người lao động.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

47.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa các quốc gia đang phát triển.

a)

Điện lực.

b)

Điện tử tin học.

c)

thực phẩm

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

48.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng các xí nghiệp khu công nghiệp?

a)

Thị trường.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Nguồn lao động.

49.

một trong những tiêu chí quan trọng để đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một nước là

a)

tỷ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP

b)

tỷ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

c)

tỷ trọng ngành nông nghiệp trong cơ cấu GDP

d)

tỷ trọng lao động trong ngành công nghiệp.

50.

Nhân tố chính quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

dân cư nguồn lao động.

b)

Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật.

c)

Thị trường.

d)

Đường lối, chính sách.

51.

Tivi màu cát sét, đồ chơi điện tử đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?

a)

máy tính?

b)

thiết bị điện tử?

c)

Điện tử tiêu dùng.

d)

Điện tử viễn thông.

52.

ở nước ta dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải, Nam Trung Bộ

53.

điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

có các nhà máy, xí nghiệp, bổ trợ và phục vụ.

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước và xuất khẩu.

d)

vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp.

54.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kỳ công nghiệp hóa là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

55.

mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở các nước phát triển là

a)

sản xuất phục vụ xuất khẩu.

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp.

56.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp.

57.

trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị ở

a)

sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật.

b)

Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.

c)

Sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia.

d)

Trình độ lao động và khoa học kỹ thuật của một quốc gia.

58.

Ở nước ta ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước.

a)

Điện lực.

b)

dầu khí.

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

Chế biến nông lâm thủy sản.

59.

khu công nghiệp tập trung phổ biến ở nhiều nước đang phát triển vì

a)

có nguồn lao động dồi dào chất lượng cao.

b)

Phù hợp với điều kiện lao động và nguồn vốn.

c)

Thúc đẩy đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

60.

ở Việt Nam phổ biến, hình thức khu công nghiệp tập trung, vì

a)

có nguồn lao động dồi dào trình độ cao.

b)

Có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.

c)

Đạt được hiệu quả kinh tế cao.

d)

Có cơ sở hạ tầng khá phát triển.

61.

Dịch vụ không phải là ngành.

a)

góp phần giải quyết việc làm.

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

c)

trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống con người.

62.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể.

b)

Hoạt động buôn bán lẻ.

c)

Hành chính công.

d)

Thông tin liên lạc.

63.

các hoạt động tài chính, ngân hàng bảo hiểm kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhân

64.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ du lịch, các dịch vụ cá nhân Như y tế, giáo dục thể thao thuộc về nhóm ngành.

a)

dịch vụ công

b)

dịch vụ tiêu dùng,

c)

Dịch vụ cá nhân.

d)

dịch vụ kinh doanh

65.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

Ngành thông tin liên lạc.

b)

ngành bảo hiểm.

c)

ngành du lịch.

d)

ngành xây dựng

66.

nhân tố ảnh hưởng tới sức mua nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô cơ cấu dân số.

b)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

c)

mức sống và thu nhập thực tế.

d)

truyền thống văn hóa phong tục tập quán.

67.

ở nhiều nước, người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là

a)

dịch vụ kinh doanh dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công

b)

dịch vụ kinh doanh dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân

c)

dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ cá nhândịch vụ hành chính, công dịch vụ buôn bán

68.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

anh

b)

Hoa kì

c)

Pháp

d)

Bra xin

69.

các trung tâm Dịch vụ lớn nhất thế giới là

a)

New York Luân Đôn Tokyo

b)

Singapore New York Luân Đôn

c)

New York London Băng Cốc

d)

Washington Luân Đôn gia cac ta

70.

ngành nào dưới đây không thuộc nhóm dịch vụ kinh doanh.

a)

Tài chính bảo hiểm.

b)

thông tin liên lạc.

c)

giao thông vận tải.

d)

Hành chính công.

71.

dịch vụ kinh doanh gồm.

a)

vận tải, Bưu chính Viễn thông, tài chính, bảo hiểm kinh doanh tài sản tư vấn

b)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa Du lịch, Khách sạn, nhà hàng, các dịch vụ cá nhân.

c)

bán buôn, bán lẻ, sửa chữa Du lịch, Khách sạn, nhà hàng Khoa Học Công Nghệ

d)

vận tải Bưu chính Viễn thông. bảo hiểm kinh doanh tài sản giáo dục

72.

Những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

giáo dục y tế và bất động sản?

b)

vận tải bảo hiểm và viễn thông?

c)

Tài chính bán buôn và bán lẻ.

d)

Bán buôn du lịch và giáo dục.

73.

ở nhiều nước trên thế giới, ngành dịch vụ được chia thành.

a)

Dịch vụ công dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

b)

dịch vụ công dịch vụ kinh doanh và dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ bán buôn, bán lẻ dịch vụ sản xuất và dịch vụ tiêu dùng.

74.

giao thông vận tải thông tin liên lạc tài chính, bảo hiểm thuộc nhóm dịch vụ.

a)

Công

b)

Kinh doanh.

c)

Tiêu dùng.

d)

Sản xuất.

75.

truyền thống văn hóa phong tục tập quán ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là

a)

sức mua nhu cầu dịch vụ.

b)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

76.

Khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

dịch vụ

d)

Xây dựng.

77.

Trung tâm Dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là?

a)

Đà Nẵng

b)

nhatrang.

c)

Hải Phòng

d)

thành phố Hồ Chí Minh

78.

các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York Luân Đôn Tokyo

b)

Washington London Tokyo

c)

New York Luân Đôn Paris

d)

Singapore New York Luân Đôn Tokyo

79.

nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sự phân bố ngành dịch vụ phát triển mạnh.

a)

Phân bố gần khu dân cư.

b)

gần tuyến đường giao thông.

c)

Xa khu dân cư.

d)

Gần cảng.

80.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm.

b)

Giáo dục.

c)

Thể dục thể thao.

d)

Y tế.

81.

có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với việc hình thành các điểm dịch vụ du lịch là

a)

trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

Sự phân bố các điểm du lịch.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế của người dân.

d)

Sự phân bố các tài nguyên du lịch.

82.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

sựtrung tâm công nghiệp.

b)

Ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

ngành kinh tế trọng điểm

d)

Sự phân bố dân cư.

83.

Ngành nào sau đây được coi là ngành công nghiệp không khói?

a)

Du lịch.

b)

Kiểm toán.

c)

Bảo hiểm.

d)

Ngân hàng.

84.

truyền thống văn hóa phong tục tập quán có ảnh hưởng đến

a)

Hiệu quả các ngành dịch vụ.

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

85.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

86.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

c)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc thiết bị phục vụ sản xuất.

d)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

87.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

sự phân bổ tài nguyên du lịch?

b)

trình độ phát triển kinh tế kinh tế?

c)

Sự phân bố các điểm dân cư.

d)

cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng

88.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố.

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Dân cư.

d)

giao thông.

89.

Lao động trong khu vực dịch vụ của các nước phát triển chiếm tỉ trọng cao do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Năng suất lao động trong nông nghiệp công nghiệp cao.

b)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

c)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

d)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

90.

nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do

a)

cơ cấu ngành đơn giản.

b)

Phân bố các không đồng đều.

c)

Trình độ phát triển kinh tế thấp.

d)

Thiếu lao động có kỹ thuật.