wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương giữa kì 2 địa

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Điểm nào sau đây thể hiện dân số nước ta đông?

a)

Đứng thứ 3 khu vực Đông Nam Á, đứng thứ 15 trên thế giới

b)

Nước ta có dân số đông, nguồn lao động dồi dào

c)

Dân số là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế đất nước

d)

Có 54 dân tộc sống ở khắp các vùng lãnh thổ đất nước

2.

Nhận xét nào sau đây không còn đúng với dân cư VN hiện nay?

a)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Phân bố dân cư chưa hợp lí

3.

Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế đất nước là:

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn

b)

Nguồn lao động trẻ nhiều, thị trường tiêu thụ lớn

c)

Lao động có trình độ cao nhiều, khả năng huy động lao động lớn

d)

Số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều

4.

Số dân tộc nước ta hiện nay là:

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư dân tộc nước ta?

a)

Các dân tộc luôn đoàn kết

b)

Luôn phát huy truyền thống sản xuất

c)

Sự phát triển KT-XH giữa các vùng còn chênh lệch

d)

Mức sống của các dân tộc ít người đã ở mức cao

6.

Hậu quả của tăng dân số nhanh về mặt môi trường là:

a)

Làm giảm tốc độ phát triển kinh tế

b)

Chất lượng cuộc sống chậm cải thiện

c)

Không đảm bảo sự phát triển bền vững

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp

7.

Nguyên nhân bao trùm nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên nước ta giảm là

a)

Công tác kế hoạch hoá gia đình

b)

Chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình

c)

Các hoạt động giáo dục dân số

d)

Các hoạt động về kiểm soát sự gia tăng tự nhiên

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng

b)

Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhưng dân cư ít

c)

Đồng bằng có nhiều tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông

d)

Mật độ dân cư miền núi cao hơn mật độ dân cư trung bình cả nước

9.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng Bằng Sông Hồng

c)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

10.

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất nước ta

a)

Tây Nguyên

b)

Tây BẮc

c)

Đồng Bằng Sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân nông thôn và thành thị nước ta?

a)

Dân nông thôn nhiều hơn thành thị

b)

Dân thành thị đông hơn dân nông thôn

c)

Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn

d)

Cả dân thành thị và nông thôn đều tăng

12.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lý làm ảnh hưởng đến việc

a)

Sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

b)

Khai thác tài nguyên, nâng cao dân trí

c)

Nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực

d)

Đào tạo nhân lực, khai thác tài nguyên

13.

Người lao động nước ta

a)

Thông minh, sáng tạo

b)

Cần cù, sáng tạo

c)

Có kinh nghiệm phòng chống thiên tai

d)

Có kinh nghiệm về thương mại mại

14.

Đặc điểm nào đúng với người lao động nước ta?

a)

Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

b)

Sáng tạo, thông minh, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ

c)

Thông minh, cần cù, có kinh nghiệm trong hoạt động dịch vụ

d)

Cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

15.

Việc làm đang là vấn đề KT-XH gay gắt ở nước ta vì:

a)

Các tệ nạn xã hội có xu hướng tăng

b)

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao

c)

Phần lớn người lao động sản xuất nông nghiệp

d)

Nhu cầu lớn về lao động có tay nghề cao

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đô thị hoá nói chung và ở Việt Nam nói riêng?

a)

Hoạt động của dân cư gắn với nông nghiệp

b)

Xu hướng tăng nhanh dân số thành thị

c)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

d)

Lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

17.

Vùng có số đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

TDMNBB

d)

ĐBSH

18.

Vùng có đô thị ít nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

TDMNBB

d)

ĐBSH

19.

Hai đô thị loại đặc biệt nước ta?

a)

Hà NỘi, Hải Phòng

b)

Hà Nội, TP.HCM

c)

Hải Phòng, Tp.HCM

d)

Hải Phòng, Đà Nẵng

20.

Quá trình đô thị hoá nước ta nảy sinh những hậu quả về các vấn đề nào sau đây

a)

Môi trường, an ninh trật tự xã hội

b)

An ninh trật tự xã hội, gia tăng dân số tự nhiên

c)

Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm

d)

Việc làm, mật độ dân số

21.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dân số nước ta hiện nay?

a)

Đông

b)

Trẻ

c)

Tăng nhanh

d)

Phân bố không đều

22.

Dân số đông và tăng nhanh nên Việt Nam có nhiều thuận lợi trong việc:

a)

Cải thiện chất lượng cuộc sống

b)

Mở rộng thị trưởng tiêu thụ

c)

Giải quyết được nhiều việc làm

d)

Khai thác, sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn

23.

Phát biểu nào dau đây không đúng với phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư chưa hợp lí giữa các vùng

b)

Trung du, miền núi nhiều tài nguyên nhưng dân cư ít

c)

Đồng bằng có tài nguyên hạn chế nhưng dân cư đông

d)

Mật độ dân cư miền núi cao hơn mật độ dân số trung bình cả nước

24.

Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng ở khu vực công nghiệp xây dựng

c)

Tăng tỉ trọng ở khu vực ngoài nhà nước

d)

Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

25.

Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta?

a)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn tăng, ở thành thị giảm

b)

Tỉ trọng lao động ở thành thị và nông thôn giảm

c)

Tỉ trọng lao động ở nông thôn giảm, ở thành thị tăng

d)

Tỉ trọng lao động ở thành thị và nông thôn tăng

26.

Phát biều nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển KT-XH nước ta?

a)

Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta

b)

ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển KT-XH các địa phương

c)

sử dụng không nhiều lực lượng lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật

d)

có khả năng tạo nhiều việc làm và thu nhập cho người lao động

27.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta đã nảy sinh những hậu quả về các vấn đề nào sau đây?

a)

Môi trường, an ninh trật tự xã hội

b)

An ninh trật tự xã hội, gia tăng dân số tự nhiên

c)

Gia tăng dân số tự nhiên, việc làm

d)

Việc làm, mật độ dân số

28.

Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng khu vực I

b)

giảm tỉ trọng khu vực II

c)

tăng tỉ trọng khu vực II

d)

giảm tỉ trọng khu vực III

29.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉntrongj khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III

b)

tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II

d)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I

30.

Cơ cấu thành phần KT của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

b)

giảm dần tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh tỉ trọng

31.

Biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ không phải là đã hình thành nên

a)

vùng động lực phát triển kinh tế

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu chế xuất, khu công nghệ cao

32.

Kinh tế tư nhân thuộc thành phần kinh tế nào của nước ta?

a)

Kinh tế ngoài nhà nước

b)

Kinh tế nhà nước

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

Kinh tế tập thể

33.

Trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng cây lương thực

b)

tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp

34.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành nông nghiệp theo nghĩa hẹp ở nước ta là

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

b)

tăng tỉ trọng thuỷ sản, nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

c)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng nhành thuỷ sản

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

35.

Một trong những công cụ hữu hiệu trong công nghiệ hoá, hiện đại hoá đất nước là

a)

hình thành các vùng công nghiệp

b)

tổ chức lãnh thổ công nghiệp

c)

vấn đề tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

d)

hình thành các vùng nông nghiệp

36.

Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế nào ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng?

a)

Kinh tế Nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cá thể

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

37.

Thành phần giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta là

a)

kinh tế nhà nước

b)

kinh tế ngoài Nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tư nhân

38.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định qua các năm

c)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP

d)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

39.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế đang chuyển dịch theo hướng

a)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

hình thành các vùng kinh tế động lực

c)

hình thành các khu vực tập trung cao về công nghiệp

d)

đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

40.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng:

a)

Trồng trọt tăng, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp giảm

b)

trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp giảm

c)

trồng trọt giảm, chăn nuôi tăng, dịch vụ nông nghiệp vẫn giảm và chiếm tỉ trọng rất nhỏ

d)

trồng trọt tăng, chăn nuôi giảm, dịch vụ nông nghiệp tăng

41.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho ngành chăn nuôi của nước ta ngày càng phát triển mạnh là:

a)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo

b)

Thị trường tiêu thụ được mở rộng

c)

Dịch vụ giốn, thú y có nhiều tiến bộ

d)

Nhành công nghiệp chế biến phát triển

42.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển sản xuất lương thực ở nước ta không phải là:

a)

Tài nguyên đất đa dạng, phing phú

b)

Tài nguyên nước dồi dào, rộng khắp

c)

Cán cân bức xạ quanh năm dương

d)

Chính sách phát triển phù hợp

43.

Đồng bằng sông Hồng là vùng:

a)

Sản xuất lương thực lớn nhất

b)

Có năng suất lúa cao nhất

c)

Có bình quân lương thực đầu người trưen 1000kg/năm

d)

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước

44.

Năng xuất lao động trong ngành đánh bắt nhìn chung còn thấp là do:

a)

Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu

b)

Nguồn lợi thuỷ sản suy giảm

c)

Người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

45.

Việt Nam đứng vị trí hàng đầu trên thế giới về xuất khẩu:

a)

Cà phê, điều, cao su

b)

Cà phê, điều, hồ tiêu

c)

Cà phê, điều, dừa

d)

Cà phê, điều, chè

46.

Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè ở nước ta?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

47.

Vùng trồng đay truyền thống là ở:

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

duyên hải Nam Trung Bộ

48.

ở nước ta hiện nay, vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung cấp thịt là:

a)

Gia cầm

b)

Trâu

c)

d)

Lợn

49.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản ở nước ta là:

a)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

b)

Nhu cầu thị trường thế giới ngày càng rộng

c)

Có nhiều sông ngòi, kênh rạch

d)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

50.

Ngư trường trọng điểm nằm ở Vịnh Thái Lan?

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau - Kiên Giang

51.

Đối tượng nuôi trồng thuỷ sản quan trọng hơn cá hiện nay là:

a)

Cua

b)

Sò huyết

c)

d)

Tôm

52.

Hoạt động nào sau đây không phải của lâm nghiệp?

a)

trồng rừng

b)

Khoanh nuôi và bảo vệ rừng

c)

Khai thác chế biến gỗ và lâm sản

d)

Lai tạo giống cây trồng vật nuôi

53.

Xu hướng nào sau đây đúng với sự thay đổi tỉ trọng giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực giảm

b)

cây công nghiệp giảm

c)

Cậy rau đậu giảm

d)

Cây khác tăng

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng lên khá vững chắc

b)

Xu hướng nổi bật là tuến mạnh lên sản xuất hàng hoá

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được mước độ cao và ổn định

55.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp ở nước ta là:

a)

nguồn lao động dồi dào

b)

mạng lưới cơ sở chế biến phát triển

c)

đất thích hợp với nhiều loại cây CN

d)

Thị trường ngoài nhà nước đang mở rộng

56.

Năng suất lao động trong ngành đánh cá nhìn chung còn thấp là do

a)

Phương tiện đánh bắt còn lạc hậu

b)

Nguyền lợi thuỷ sản suy giảm

c)

Người dân còn thiếu kinh nghiệm đánh bắt

d)

Thiên tai thường xuyên xảy ra

57.

Đồng Bằng Sông Cửu Long là vùng:

a)

Sản xuất lương thực lớn nhất

b)

Có năng suất lúa cao

c)

Có bình quân lương thực đầu người trên 1000 kg/năm

d)

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước

58.

Các cây CN ngắn ngày ở nước ta là:

a)

Lạc, mía, bông, đay, chè

b)

Lạc, mía, bông, đay, dừa

c)

Lac, mía, bông, đay, hồ tiêu

d)

Lạc, mía, bông, đay, cói

59.

Yếu tố tự nhiên nào là quan trọng nhất dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây cao su ở nước ta?

a)

Khí hậu

b)

Địa hình

c)

Đất đai

d)

Nguồn nước

60.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta

a)

Dồng bằng sông Cửu Long và TDMNBB

b)

Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đb Sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ

61.

Ở nước ta hiện nay, các loại vật nuôi chủ yếu để lấy thịt là

a)

Gia cầm, bò

b)

Trâu, bò, dê

c)

Bò, ngựa

d)

Lợn, gia cầm

62.

Điều kiện thuận lợi cho hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta là:

a)

Nhiều sông suối kênh rạch

b)

Nhiều cánh rừng ngập mặn

c)

4 ngư trường trọng điểm

d)

Các ô trũng giữa đồng bằng

63.

Như trường trọng điểm nào lớn nhất nước ta

a)

Hải Phòng - Quảng Ninh

b)

Hoàng Sa - Trường Sa

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa Vũng Tàu

d)

Cà Mau - Kiên Giang

64.

Tỉnh nào sau đây nổi tiếng về nuôi cá tra, cá basa trong lồng bè trên sông Tiền, sông Hậu?

a)

Hậu Giang

b)

Đồng Tháp

c)

An Giang

d)

Vĩnh Long

65.

Hoạt động nào sau đây không phải của lâm nghiệp?

a)

trồng rừng

b)

Khoanh nuôi và bảo vệ rừng

c)

Khai thác chế biến gỗ và lâm sản

d)

Lai tạo giống cây trồng vật nuôi

66.

Cơ cấu công nghiệp được thể hiện ở:

a)

Số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành

b)

Mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thông các ngành

c)

Tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành

d)

Thứ tự giá trị sản xuất mỗi ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp

67.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ cơ cấu ngành CN nước ta đa dạng?

a)

Có 4 ngành thuộc nhóm CN khai thác

b)

Có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp

c)

Nhóm công nghệp chế biến có 23 ngành

d)

Nhím sản xuất phân phối điện khí đốt nước có 2 ngành

68.

Theo các phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành CN nào sau đây?

a)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ

b)

Khai thác, chế biến, sản xuất phân phối điện khí đốt, nước

c)

Khai thác, công nghiệp nhẹ

d)

Khai thác, công nghiệp nặng, sản xuất phân phối điện khí đốt, nước

69.

Công nghiệp trọng điểm không phải là:

a)

Có thế mạnh lâu dài

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế xã hội cao

c)

Dựa hoàn toàn vào vốn nước ngoài

d)

Có tác động mạnh mẽ tới các ngành kinh tế khác

70.

Ngành nào sau đây không phải là ngành kinh tế trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng

b)

Chế biến lương thực - thực phẩm

c)

dệt - may

d)

Luyện kim

71.

Ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Năng lượng, hóa chất - phân bón- thực phẩm

b)

Vật liệu xây dựng, có khí, điện tử

c)

Hóa chất, khai thác quặng mỏ

d)

Chế biến lương thực- thực phẩm, dệt may

72.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta chuyển dịch theo xu hướng:

a)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm

b)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác tăng

c)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến giảm, công nghiệp khai thác giảm

d)

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp sản xuất phân phổi điện khí đốt tăng

73.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta?

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

74.

Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải miền Trung

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng Sông Cửu Long

75.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phun cận

c)

Tây Nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

76.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Hải Phòng- Hạ Long- Cẩm Phả là:

a)

Vật liệu cậy dựng, phân hóa học, luyện kim

b)

Cơ khí, luyện kim, khai thác than

c)

Cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

d)

Hóa chất, giấy, cơ khí

77.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Hòa Bình- Sơn La là:

a)

Vật liệu xây dựng, phân hóa học

b)

Cơ khí , luyện kim, khai thác than

c)

Thủy điện

d)

Hóa chất, giấy, cơ khí

78.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Đáp Cầu- Bắc Giang là:

a)

Vật liệu xây dựng, phân hóa học

b)

Cơ khí, luyện kim, khai thác than

c)

Cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng

d)

Hóa chất, giấy, cơ khí

79.

Công nghiệp năng lượng bao gầm các phân ngành:

a)

Khai thác than và sản xuất điện

b)

Khai thác nguyên, nhiên liệu và sản xuất điện

c)

Khai thác dầu khí và thủy điện

d)

Nhiệt điện và thủy điện

80.

Ở Đồng bằng sông Cửu Long, than bùn tập trung nhiều nhất ở khu vực nào?

a)

U Minh

b)

Đồng Tháp Mười

c)

Tứ Giác Long Xuyên

d)

Kiên Giang

81.

Đường dây tải điện 50KV dài nhất nước ta từ:

a)

Hòa Bình- Phú Quốc

b)

Hòa Bình - Phú Lâm

c)

Hòa Bình - Nha Trang

d)

Hòa Bình - Thủ Đức

82.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là:

a)

Hò Bình

b)

Sơn La

c)

Phả Lại

d)

Phú Mĩ

83.

Nhà máy lọc dầu Ung Quất ở tỉnh nào?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Ninh

84.

Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân hình thành nên những khu vực tập trung công nghiệp?

1. Tài nguyên thiên nhiên phong phú

2. Nguồn lao động có tay nghề

3. Có thụ trường tiêu thụ lớn

4. Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí thuận lợi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

Hình thức nào sau đây không thuộc tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Trang trại sản xuất

c)

Vùng công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

86.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp cụm Đông Anh - Thái Nguyên là:

a)

Vật liệu xây dựng, thủy điện

b)

Cơ khí, luyện kim

c)

Cơ khí, khai thác than

d)

Hóa chất, giấy

87.

Dệt may, điện, vật liệu xây dựng là chuyên môn hóa sản xuất của cụm công nghiệp nào sau đây?

a)

Nam Định - Ninh Bình- Thanh Hóa

b)

Hải Phòng - Hạ Long- Cẩm Phả

c)

Đáp Cầu - Bắc Giang

d)

Việt Trì - Lâm Thao - Phú Thọ