wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập bài 8,9,10 địa lí 12

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông có diện tích

a)

3,447 triệu km2.

b)

457 triệu km2.

c)

3,467 triệu km2.

d)

3,437 triệu km2.

2.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển nước ta có diện tích… ha.

a)

450.000

b)

300.000

c)

400.000

d)

350.000

3.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, cho biết các vịnh biển Vân Phong, Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Ngãi.

c)

Quảng Ninh.

d)

KhánhHoà.

4.

Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

a)

thành phần sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

c)

nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

d)

có các dòng hải lưu nóng hoạt động suốt năm.

5.

Dạng địa hình nào sau đây ở vùng ven biển rất thuận lợi cho xây dựng cảng biển?

a)

Các bờ biển mài mòn.

b)

Vịnh cửa sông.

c)

Các vũng, vịnh nước sâu.

d)

Nhiều bãi ngập triều.

6.

Biển Đông ảnh hưởng nhiều nhất, sâu sắc nhất đến thiên nhiên nước ta ở lĩnh vực

a)

khí hậu.

b)

cảnh quan ven biển.

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

7.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta có đặc điểm

a)

tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ.

b)

hiện nay diện tích bị thu hẹp rất nhiều.

c)

trước đây có d/tích lớn thứ hai TG, hiện nay diện tích bị thu hẹp rất nhiều và tập trung chủ yếu ở vùng Nam Bộ.

d)

trước đây có diện tích lớn thứ hai thế giới.

8.

Đặc điểm không đúng sinh vật nhiệt đới của vùng biển Đông là

a)

năng suất sinh học cao

b)

thành phần loài đa dạng.

c)

nhiều loài sinh vật phù du và sinh vật đáy.

d)

ít loài quý hiếm.

9.

Rừng ngập mặn ven biển ở nước ta phát triển mạnh nhất ở

a)

Nam Bộ

b)

Bắc Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

10.

Mỗi năm trung bình số cơn bão xuất hiện ở Biển Đông là

a)

8 -9cơn.

b)

11 - 12 cơn.

c)

9 -10 cơn.

d)

10 - 11cơn.

11.

Điểm nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng ngập mặn

a)

cho năng suất sinh học cao.

b)

giàu tài nguyên động vật.

c)

có nhiều loài gỗ quý.

d)

phân bố ở ven biển.

12.

Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của vùng biển nước ta là

a)

sa khoáng.

b)

muối.

c)

dầu khí.

d)

cát.

13.

Điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?

a)

Là biển tương đối kín.

b)

Phần đông và đông nam là vòng cung đảo.

c)

Phía bắc và phía tây là lục địa.

d)

Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

14.

Ảnh hưởng của Biển Đông làm cho hệ sinh thái nước ta có đặc điểm sau

a)

rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, hệ sinh thái trên đất phèn.

b)

rừng ngập mặn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo.

c)

rừng ngập mặn, hệ sinh thái rừng trên các đảo, hệ sinh thái trên đất phèn.

d)

hệ sinh thái trên đất phèn, lá rộng thường xanh, rừng trên các đảo.

15.

Bão đổ bộ vào nước ta gây ra

a)

động đất, sóng lừng, lũ quét.

b)

lũ quét, mưa lớn, núi lửa.

c)

sóng lừng, mưa lớn, lũ lụt.

d)

lũ lụt, mưa lớn, động đất.

16.

Biển Đông là biển chung của bao nhiêu quốc gia?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

17.

Hàng năm, trung bình số cơn bão trực tiếp đổ bộ vào nước ta là

a)

4 - 5 cơn.

b)

1 - 2 cơn

c)

2 - 3 cơn.

d)

3 - 4 cơn.

18.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

chiến tranh.

b)

khai thác gỗ củi.

c)

phá để nuôi tôm.

d)

chiến tranh, khai thác gỗ củi và phá để nuôi tôm.

19.

Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, cho biết Vịnh Hạ Long thuộc tỉnh (thành phố)

a)

Thái Bình

b)

Nam Định

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Ninh

20.

Biển Đông là biển tương đối kín nhờ

a)

thông ra Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, băng qua các eo biển hẹp.

b)

được bao quanh bởi hệ thống đảo và quần đảo.

c)

nằm hoàn toàn trong vòng nội chí tuyến.

d)

nằm giữa hai lục địa Á - Âu và Australia.

21.

Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc (trừ các vùng núi cao) đều lớn hơn

a)

23°C.

b)

20°C.

c)

21°C.

d)

22°C.

22.

Nửa đầu mùa Đông thời tiết lạnh khô,còn nửa sau mùa Đông thời tiết lạnh ẩm,có mưa phùn ở ven biển và các đồng bằng Bắc Bô, BắcTrung Bộ là đặc điểm của

a)

Gió Tín phong bán cầu Bắc

b)

Gió mùa

c)

Gió mùa Đông Bắc

d)

Gió mùa Đông Nam

23.

Đặc điểm của khí hậu Việt Nam là khí hậu

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hoá đa dạng

b)

cận nhiệt đới,có sự phân hoá theo mùa

c)

xích đạo nóng ẩm và có mưa nhiều quanh năm

d)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa Đông lạnh

24.

Mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ là do sự kết hợp của

a)

Gió mùa và gió Tín Phong bán cầu Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam và biển Đông.

c)

Gió mùa và biển Đông.

d)

Gió Tín Phong và hình dáng lãnh thổ.

25.

Phạm vi hoạt động của gió mùa Mùa Hạ của Việt Nam

a)

Từ Đà Nẵng trở vào

b)

Ở Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

Trên cả nước

d)

Từ 160 Bắc trở vào Nam

26.

Lượng mưa trung bình năm ở nước ta khoảng (mm)

a)

1.500 – 2.000.

b)

1.800 - 2.000.

c)

1.700 - 2.000.

d)

1.600 - 2.000.

27.

Thời gian hoạt động của gió mùa mùa hạ ở nước ta vào tháng

a)

III - X.

b)

V - X.

c)

IV - X.

d)

VI - X.

28.

Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa là

a)

trong năm Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á.

b)

nước ta ở trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

c)

vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

d)

trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

29.

Ở Miền Bắc nước ta chịu tác động của khối khí lạnh phương Bắc xuất phát từ

a)

áp cao Trung Quốc

b)

áp cao Xibia

c)

áp cao xích đạo

d)

áp cao cận chí tuyến

30.

Hoạt động của gió mùa đã dẫn tới

a)

Miền Trung có 2 mùa

b)

Sự phân chia mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực

c)

Miền Bắc có 4 mùa Xuân-Hạ -Thu -Đông

d)

Miền Nam có 2 mùa mưa nắng

31.

Gió mùa Tây Nam khi thổi đến Bắc Bộ có hướng

a)

tây nam.

b)

tây bắc.

c)

đông bắc.

d)

đông nam.

32.

Gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam xâm nhập vào nước ta vào thời gian

a)

cuối mùa hạ.

b)

nửa đầu mùa hạ.

c)

giữa và cuối mùa hạ

d)

nửa sau mùa hạ.

33.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh.

b)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

c)

hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

d)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lý VN trang 9 và kiến thức đã học cho biết gió mùa mùa Đông ở miền Bắc nước ta  có đặc điểm

a)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm.

b)

kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 200 C.

c)

xuất hiện thành từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm.

d)

hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô.

35.

Nơi có sự đối lập nhau rõ rệt về hai mùa mưa và khô là

a)

duyên hải miền Trung và Tây Nguyên.

b)

Nam Bộ và Tây Nguyên

c)

miền Bắc và miền Nam.

d)

miền Nam và miền Trung.

36.

Miền Bắc có

a)

sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa các khu khí hậu.

b)

mùa khô và mùa mưa rất rõ rệt.

c)

mùa đông lạnh, ít mưa và mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều.

d)

mùa đông lạnh, mưa nhiều và mùa hạ khô nóng.

37.

Gió mùa Đông Bắc tác động ở miền Bắc nước ta đến giới hạn phía nam là

a)

dãy Tam Điệp.

b)

dãy Hoành Sơn.

c)

khối núi Kon Tum.

d)

dãy Bạch Mã.

38.

Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây nguyên là do hoạt động của

a)

gió mùa Tây Nam xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Nam.

b)

Tín phong bán cầu Bắc xuất phát từ cao áp cận chí tuyến nửa cầu Bắc.

c)

gió tây nam xuất phát từ vịnh Bengan.

d)

gió mùa Đông Bắc xuất phát từ các cao áp phương Bắc.

39.

Độ ẩm không khí ở nước ta cao, trên

a)

70%.

b)

80%.

c)

60%.

d)

90%.

40.

Gió Đông Bắc thổi ở vùng phía Nam đèo Hải Vân (từ Đà Nẵng vào ) vào mùa Đông thực chất là

a)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền

b)

Gió mùa Đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã

c)

Gió Tín Phong nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm

d)

Gió mùa Đông xuất phát từ cao áp ở lục địa Châu Á

41.

Sông ngòi nước ta giàu phù sa, do

a)

mưa nhiều trên địa hình đồi núi có độ dốc lớn

b)

diện tích đồi núi thấp là chủ yếu và mưa nhiều

c)

trong năm có hai mùa khô, mưa đắp đổi nhau

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

42.

Hệ quả của quá trình xâm thực,bào mòn mạnh bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

a)

tạo nên địa hình cacxtơ

b)

sự bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông

c)

tạo nên nhiều sườn dốc mất lớp phủ thực vật

d)

tạo nên hiện tượng đất trượt,đá lở

43.

Quá trình hóa học tham gia vào việc làm biến đổi bề mặt địa hình hiện tại được biểu hiện ở

a)

hiện tượng xâm thực

b)

hiện tượng bào mòn, rửa trôi đất.

c)

đất trượt, đá lở ở sườn dốc

d)

địa hình cacxtơ.

44.

Sông ngòi nước ta nhiều nước do

a)

nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ và nước ngầm

b)

nước ngầm và nhiều hệ thống sông lớn

c)

lượng mưa lớn và nước từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ

d)

nhiều hệ thống sông lớn và lượng mưa theo mùa

45.

Chế độ dòng chảy sông ngòi của Việt Nam diễn biến thất thường là do

a)

Chế độ mưa của Việt Nam thất thường

b)

Khí hậu Việt Nam có hai mùa mưa khô rõ rệt

c)

Mùa khô của Việt Nam kéo dài

d)

Nhịp điệu dòng chảy thất thường

46.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa góp phần làm cho hai đồng bằng châu thổ lớn của nước ta

a)

có đất phù sa màu mỡ, được bồi đắp thường xuyên.

b)

có địa hình thấp và khá bằng phẳng.

c)

hàng năm lấn dần ra biển từ vài chục đến gần 100 m.

d)

có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

47.

Hiện tượng đất trượt, đá lở là biểu hiện của

a)

địa hình cacxtơ

b)

địa hình bị xâm thực mạnh

c)

địa hình bồi tụ nhanh chông

d)

địa hình bị chia cắt.

48.

Do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa sông ngòi nước ta có đặc điểm

a)

Sông dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa,chế độ nước theo mùa

b)

Phần lớn sông chảy theo hướng Tây Bắc Đông Nam

c)

Phần lớn sông đều ngắn, dốc, dễ bị lũ lụt

d)

Lượng nước phân bố không đồng đều giữa các hệ thống sông

49.

Phần lớn sông ngòi nước ta là sông

a)

nhỏ

b)

rất lớn

c)

lớn

d)

trung bình

50.

Tính thất thường của các yếu tố khí hậu và thời tiết đã gây khó khăn cho sản xuất nông nghiệp về

a)

hoạt động canh tác, kế hoạch thời vụ và cơ cấu cây trồng

b)

hoạt động canh tác.

c)

kế hoạch thời vụ.

d)

cơ cấu cây trồng.

51.

Lượng nước sông ngòi nước ta từ phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ chiếm (%)

a)

60

b)

30

c)

40

d)

50

52.

Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở miền núi là

a)

dòng chảy mạnh

b)

tạo thành nhiều phụ lưu

c)

tạo thành nhiều chi lưu

d)

tổng lượng phù sa lớn

53.

Dọc bbiến nước ta, trung bình mỗi ca sông cách nhau (km)

a)

40

b)

30

c)

10

d)

20

54.

Đồng bằng sông Hồng quá trình bồi tụ diễn ra mạnh ở

a)

phía đông.

b)

phía nam.

c)

phía đông nam.

d)

phía tây nam.

55.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình Việt Nam hiện tại là

a)

xâm thực – bồi tụ

b)

bồi tụ - vận chuyển

c)

bồi tụ - xói mòn

d)

xói mòn – xâm thực

56.

Đất feralit ở nước ta có đặc điểm nổi bật là

a)

thường có màu đen, xốp, dễ thoát nước.

b)

thường có màu nâu, phù hợp với nhiều loại cây công nghiệp dài ngày

c)

thường có màu đỏ vàng, màu mỡ.

d)

thường có màu đỏ vàng, đất chua, dễ bị thoái hóa.

57.

Hệ thống sông ngòi nước ta phong phú, chỉ tính những con sông có chiều dài trên 10km thì nước ta đã có tới

a)

6320 con sông

b)

2360 con sông

c)

2630 con

d)

3260 con sông

58.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở Việt Nam là

a)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit

b)

Rừng ngập mặn thường xanh ven biển

c)

Rừng gió mùa thường xanh

d)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

59.

Biện pháp sản xuất nông nghiệp để nhanh chóng phục hi lớp ph thực vật trên đất trồng phát triển

a)

mô hình nông – lâm kết hợp

b)

làm giàu rừng

c)

trồng rừng

d)

công tác bảo vệ rừng

60.

Thực vật nào sau đây không phải thuộc các họ cây nhiệt đới?

a)

Dâu tằm

b)

Dầu

c)

Dẻ

d)

Đậu

61.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, trong các địa hình miền núi ở nước ta, nơi có địa hình bị cắt xẻ nhiều nhất là vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Nam Trường Sơn.

d)

Bắc Trường Sơn.

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, bốn vùng thuộc địa hình núi là

a)

Tây Bắc, Đông Bắc, Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn.

b)

Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Nam Trường Sơn.

c)

Bắc Trường Sơn, Nam Trường Sơn, Tây Bắc và Việt Bắc.

d)

Đông Nam Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc và Tây Nguyên.

63.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, nằm ở phía tây nam của hệ thống Trường Sơn Nam là cao nguyên.

a)

Mơ Nông.

b)

Plây-cu.

c)

Đắk Lắk.

d)

Di Linh.

64.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là

a)

sông Mã.

b)

sông Đà.

c)

sông Cả.

d)

sông Hồng.

65.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, cho biết đỉnh Phu Luông cao bao nhiêu mét?

a)

3143m.

b)

2985m.

c)

1578m.

d)

2874m.

66.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

a)

Phu Luông.

b)

Pu Tha Ca.

c)

Tây Côn Lĩnh.

d)

Kiều Liêu Ti.

67.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc.

68.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 14, trong các cao nguyên dưới đây, cao nguyên nào có độ cao tương đối cao nhất là cao nguyên

a)

Lâm Viên.

b)

Mơ Nông.

c)

Đắk Lắk.

d)

Di Linh.

69.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đặc điểm địa hình có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam là của vùng núi

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

70.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, khối núi Kon Tum nằm trong vùng núi ….. ở nước ta.

a)

Trường Sơn Nam.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Đông Bắc.

71.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn.

b)

gồm các khối núi và cao nguyên.

c)

địa hình thấp và hẹp ngang.

d)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

72.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông - Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi

a)

Tây Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Trường Sơn Bắc.

73.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, các cao nguyên Sín Chải, Sơn La nằm giữa 2 sông là

a)

sông Mã, sông Cả.

b)

sông Đà, sông Mã.

c)

sông Hồng, sông Lô.

d)

Sông Hồng, sông Đà.

74.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, cao nguyên nào không nằm ở vùng Tây Bắc?

a)

Đồng Văn.

b)

Mộc Châu.

c)

Sín Chải.

d)

Sơn La.

75.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi cao nhất ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Phu Luông.

b)

Phanxipăng.

c)

Pu Trà.

d)

Pu Hoạt.

76.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, Đèo Ngang nằm ở vị trí

a)

180B.

b)

170B.

c)

190B.

d)

200B.

77.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, đặc điểm nào đúng với vùng núi Trường Sơn Nam

a)

hướng Tây Bắc - Đông Nam.

b)

có nhiều cao nguyên xếp tầng.

c)

cao nhất nước ta.

d)

đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

78.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, giới hạn của vùng núi Tây Bắc là

a)

giữa sông Chu và sông Mã.

b)

giữa sông Hồng và sông Thái Bình.

c)

giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

giữa sông Cả và sông Chu.

79.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hướng núi chính ở vùng núi Bắc Trường Sơn là

a)

vòng cung.

b)

Bắc – Nam.

c)

Tây Bắc – Đông Nam.

d)

Đông – Tây.

80.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, các dãy núi thuộc vùng núi Tây Bắc là

a)

Pu Si Lung, Pu Đen Đinh, Khoan La San.

b)

Khoan La San, Pu Đen Đinh, Tây Côn Lĩnh.

c)

Tây Côn Lĩnh, Kiều Liêu Ti, Phu Tha Ca.

d)

Pu Si Lung, Phu Tha Ca, Pu Hoạt.

81.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 13, đi từ Tây sang Đông ở vùng núi Đông Bắc lần lượt là các cánh cung

a)

Bắc Sơn, Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn.

b)

Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm.

c)

Ngân Sơn, Sông Gâm,  Đông Triều, Bắc Sơn.

d)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

82.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 13, các cao nguyên sau, cao nguyên nào không thuộc miền Bắc nước ta?

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu.

c)

Di Linh.

d)

Sơn La.

83.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hai câu thơ “Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi/ Nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi” nhà thơ muốn nói đến vùng núi …. của nước ta.

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Đông Bắc.

84.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, vùng đá vôi Quảng Bình thuộc

a)

Trường Sơn Nam.

b)

vùng núi Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

vùng núi Tây Bắc.

85.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 14, cao nguyên có độ cao trên 1000 m thuộc vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Đắk Lắk.

b)

Kon Tum.

c)

Di Linh.

d)

Mơ Nông.

86.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 13, dãy núi chạy dọc biên giới Việt – Lào là

a)

Pu đen đinh, Pu Hoạt.

b)

Hoàng Liên Sơn, Tam Đảo.

c)

Pu đen đinh, Pu sam sao.

d)

Pu sam sao, Hoàng Liên Sơn.

87.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

An Khê.

b)

Hải Vân.

c)

Ngang.

d)

Cù Mông.

88.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, Cao nguyên Mộc Châu

a)

nằm ở phía đông Cánh cung Sông Gâm

b)

nằm ở phía đông Hoàng Liên Sơn.

c)

nằm ở phía tây Cánh cung Sông Gâm.

d)

nằm ở phía tây Hoàng Liên Sơn.

89.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 14, sông Tiền đổ ra biển qua các cửa sông

a)

cửa Cổ Chiên, Cung Hầu, Định An.

b)

cửa Soi Rạp, Tiểu, Đại.

c)

cửa Tiểu, Đại, Ba Lai.

d)

cửa Định An, Bát Xắc, Tranh Đề.

90.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 13, các cao nguyên đá vôi ở miền Tây Bắc từ Bắc xuống Nam lần lượt là 

a)

Sơn La, Mộc Châu, Tà Phình, Sín Chải.

b)

Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.

c)

Đồng Văn, Hà Giang, Cao Bằng.

d)

Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.