wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương địa hk2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng

a)

gần 9,5 triệu km2.

b)

gần 9,6 triệu km2.

c)

trên 9,5 triệu km2

d)

trên 9,6 triệu km2

2.

Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với

a)

13 nước

b)

14 nước.

c)

15 nước.

d)

16 nước.

e)

kiên là người chồng yếu sinh lí

3.

Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc là

a)

chủ yếu là núi cao và hoang mạc.

b)

chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng

c)

chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.

d)

chủ yếu là núi và cao nguyên.

4.

Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng

a)

6000 km.

b)

7000 km.

c)

8000 km.

d)

9000 km.

5.

Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành

a)

22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.

b)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

c)

21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.

d)

22 tỉnh, 5 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương

6.

Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là

a)

Hồng Công và Thượng Hải

b)

Hồng Công và Quảng Châu.

c)

Hồng Công và Ma Cao.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

7.

Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là

a)

có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới.

b)

lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây.

c)

có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc.

d)

phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km.

8.

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

a)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú

c)

nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể

d)

từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa

9.

Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự bắc xuống nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

10.

Đồng bằng thường chịu nhiều thiên tai lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc là

a)

Đông Bắc.

b)

Hoa Bắc.

c)

Hoa Trung.

d)

Hoa Nam.

11.

. Đặc điểm cơ bản của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông

c)

cao dần từ bắc xuống nam

d)

cao dần từ tây sang đông.

12.

Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Tây Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa

b)

có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

c)

gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

d)

gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ

13.

Trung Quốc là một đất nước rộng được chia thành hai miền khác nhau, miền Tây của Trung Quốc có khí hậu gì?

a)

Khí hậu ôn đới hải dương.

b)

Khí hậu cận xích đạo

c)

Khí hậu cận nhiệt đới.

d)

Khí hậu ôn đới lục địa.

14.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến Miền Tây Trung Quốc hình thành nhiều hoang mạc, bán hoang mạc là

a)

Nhiều dãy núi cao đồ sộ.

b)

Ảnh hưởng của các dòng biển lạnh

c)

Có nhiều sơn nguyên xen kẽ các bồn địa.

d)

Nằm sâu trong lục địa, có khí hậu ôn đới lục địa

15.

Về mặt kinh tế, các con sông lớn ở miền Tây Trung Quốc có giá trị nổi bật về

a)

Giao thông

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Thủy điện.

d)

Cung cấp nước tưới cho nông nghiệp

16.

Quốc gia có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì

b)

Ấn Độ

c)

Trung Quốc

d)

Liên Bang Nga

17.

Giả sử diện tích của Trung Quốc là 9.390 nghìn km2, dân số là 1.437 triệu người (2019). Hỏi mật độ dân số Trung Quốc năm đó là bao nhiêu?

a)

15,3 người/km2

b)

6,5 người/km2

c)

153 người/km2

d)

653 người/ km2

18.

Giả sử dân số Trung Quốc năm 2019 là 1.437 triệu người. Dân số thế giới năm 2019 là 7.779 triệu người. Hỏi dân số Trung Quốc chiếm tỉ trọng bao nhiêu so với thế giới?

a)

18,74%

b)

14,87%.

c)

18,47%

d)

17,84%.

19.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc?

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh

b)

Tháp dân số Trung Quốc thuộc kiểu tháp thu hẹp

c)

Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ

d)

Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng.

20.

Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại hóa công nghiệp?

a)

Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp

b)

Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp

c)

Thực hiện chính sách mở cửa

d)

Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp

21.

“Các nhà máy, xí nghiệp được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ...” là nội dung của chính sách nào ở Trung Quốc?

a)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

Mở cửa kinh tế

c)

Cách mạng trắng

d)

Cách mạng xanh

22.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Miền Bắc

d)

Miền Nam

23.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không phải là trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn của Trung Quốc?

a)

Thẩm Dương

b)

Quảng Châu

c)

Trùng Khánh

d)

Vũ Hán

24.

Loại vật nuôi nào sau đây không phải là vật nuôi chủ đạo của Trung Quốc

a)

Ngựa

b)

c)

Lợn

d)

Cừu

25.

Loại cây trồng chiếm tỉ lệ lớn nhất về diện tích và sản lượng của Trung quốc là

a)

cây lương thực

b)

cây ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây rau đậu

26.

Một số loại nông sản Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới là

a)

Lương thực, chè, thịt lợn

b)

Lương thực, bông, thịt lợn

c)

Lương thực, thịt bò, thịt lợn

d)

Lương thực, thuốc lá, thịt lợn

27.

Thiên Tân, thượng Hải, Phúc Châu, Hồng Công có đặc điểm chung là

a)

trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn.

b)

nằm ở vùng duyên hải phía Đông

c)

chủ yếu phát triển các ngành công nghiệp truyền thống

d)

đều phát triển mạnh ngành đóng tàu.

28.

Vùng trồng lúa gạo chính ở Trung Quốc là

a)

lưu vực sông Hoàng Hà

b)

từ lưu vực sông Hoàng hà về phía Bắc

c)

từ lưu vực sông Trường Giang về phía Nam.

d)

từ lưu vực sông Hoàng Hà về phía Nam

29.

Cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của Trung Quốc ngày càng đa dạng nhờ

a)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều miền khí hậu khác nhau.

b)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều loại thổ nhưỡng khác nhau

c)

có lãnh thổ rộng lớn với nhiều vùng sinh thái nông nghiệp khác nhau.

d)

nông dân được giao quyền sử dụng đất nên được tự do lựa chọn cây trồng.

30.

Ba trong số năm ngành công nghiệp được Trung Quốc tập trung phát triển khi thực hiện chính sách công nghiệp mới là:

a)

chế tạo máy, điện tử, luyện kim.

b)

hoá dầu, sản xuất ô tô, dệt may

c)

sản xuất ô tô, xây dựng, sản xuất hàng tiêu dùng

d)

hoá dầu, sản xuất ô tô, chế tạo máy

31.

Vùng trọng điểm lúa gạo ở Trung Quốc được phân bố ở

a)

Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc

b)

Đồng bằng Hoa Bắc, Hoa Trung

c)

Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam.

d)

Đồng bằng Hoa Nam, Hoa Bắc.

32.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng hàng đầu để Trung Quốc phát triển nông nghiệp, tăng sản lượng lương thực?

a)

Mở rộng thị trường xuất khẩu

b)

Mở rộng sản xuất vùng miền Tây

c)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

d)

Thay đổi cơ cấu cây trồng.

33.

Với điều kiện đất đai, khí hậu, vùng Đông Bắc Trung Quốc trồng nhiều nhất loại cây nào sau đây?

a)

Lúa gạo và cao su

b)

Chè và mía.

c)

Thuốc lá và cà phê.

d)

Lúa mì và ngô

34.

Với lãnh thổ rộng lớn, Trung Quốc có diện tích đất canh tác?

a)

Khoảng 50 triệu ha

b)

Khoảng 72 triệu ha

c)

Khoảng 80 triệu ha.

d)

Khoảng 100 triệu ha.

35.

Từ 1999 đến nay, hai nước Trung Quốc – Việt Nam phát triển quan hệ hợp tác theo phương châm

a)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.

b)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác lâu dài , ổn định toàn diện, hướng tới tương lai.

c)

Láng giềng tin cậy, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.

d)

Láng giềng hữu nghị, hợp tác mọi mặt, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai.

36.

Lãnh thổ Trung Quốc giáp với Việt Nam ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây

d)

Bắc

37.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai đại dương nào?

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương

38.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?

a)

Lục địa Á và lục địa Âu.

b)

Lục địa Á – Âu và lục địa Phi

c)

Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ.

d)

Lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtray-lia

e)

Không chọn câu này làm chó

39.

Khu vực Đông Nam Á hiện nay có tất cả bao nhiêu quốc gia?

a)

8

b)

10

c)

11

d)

12

40.

Nước nào sau đây không thuộc khu vực Đông Nam Á?

a)

Ấn Độ.

b)

Bru-nây.

c)

Mi-an-ma.

d)

Đông-ti-mo.

41.

Nước có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Bru- nây.

b)

Xin-ga-po

c)

Phi-lip-pin

d)

Đông Ti-mo.

42.

Eo biển có vị trí chiến lược đặc biệt quan trọng của Đông Nam Á và thế giới trên đường hàng hải quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương là eo

a)

Ma-ca-xa

b)

Ma-lắc-ca

c)

Xun-đa.

d)

Ba-si

43.

Nước có lãnh thổ thuộc Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là

a)

Phi-lip-pin.

b)

Xin-ga-po

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-nê-xi-a.

44.

Sông nào dài nhất Đông Nam Á?

a)

Mê Công.

b)

Mê Nam

c)

Irawadi.

d)

Salween.

45.

Nước có dân số đông nhất khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

46.

Đây là đặc điểm của Đông Nam Á lục địa

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng, rất ít đồi núi

b)

Nằm hoàn toàn trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”

c)

Đan xen giữa các dãy núi là đồng bằng phù sa màu mỡ

d)

Bao gồm khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và khí hậu xích đạo

47.

Quốc gia có diện tích lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Mi-an-ma

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xia

48.

Quốc gia có mật độ dân số cao nhất trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Singapor

c)

Ma-lai-xi-a

d)

In-đô-mi

49.

Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có diện tích giáp biển

a)

Lào

b)

Mi-an-ma.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Thái Lan.

50.

Vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm nổi bật là

a)

phần lớn diện tích là đồng bằng, rất ít đồi núi

b)

nằm chủ yếu trong vùng có khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

nằm ở vị trí chuyển tiếp giữa hai lục địa và hai đại dương

d)

tất cả đều nằm gọn trong vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa.

51.

Việc phát triển giao thông của Đông Nam Á lục địa theo hướng đông - tây tuy không thuận lợi nhưng rất cần thiết để thúc đẩy

a)

giao thương kinh tế giữa các nước

b)

giao lưu văn hoá giữa các nước

c)

phát triển kinh tế - xã hội trong một nước và giữa các nước.

d)

phát triển du lịch trong vùng.

52.

Cây cà phê ở khu vực Đông Nam Á được trồng nhiều nhất ở nước nào trong số các nước sau?

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

In-đô-nê-xi-a.

53.

Đâu là một trong những chính sách phát triển công nghiệp các nước Đông Nam Á?

a)

Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng.

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

54.

Cây lương thực chính được trồng ở các nước Đông Nam Á là:

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mạch.

55.

Biểu hiện nào sau đây không chứng minh cho việc ngành dịch vụ của các nước Đông Nam Á đang được phát triển theo hướng hiện đại hóa là:

a)

Cơ sở hạ tầng từng bước được hiện đại.

b)

Giao thông, thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp.

c)

Hệ thống ngân hàng, tín dụng được phát triển và hiện đại.

d)

Du lịch ngày càng được chú trọng.

56.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

b)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến quan hệ giữa ASEAN với các nước

d)

Xây dựng ĐNA thành một khu vực hòa bình, ổn định có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

57.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Việt Nam sang các nước trong khu vực ASEAN là

a)

Lúa gạo.

b)

Than

c)

Xăng dầu.

d)

Hàng điện tử.

58.

Cơ cấu nền kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, biểu hiện ở:

a)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp

b)

Từ kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp, dịch vụ

c)

Đóng góp lớn cho GDP chủ yếu là dịch vụ

d)

Kinh tế nông nghiệp ngày càng có vai trò nhỏ dần

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cơ chế hợp tác của ASEAN

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước

c)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển

d)

Thông qua các thành tựu

60.

Cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực Đông Nam Á là

a)

Ngô

b)

Lúa mì

c)

Lúa nước

d)

Khoai tây

61.

Nước nào ở ĐNA có diện tích trồng hồ tiêu và cà phê lớn nhất?

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Mi-an-ma

62.

Trâu, bò được nuôi nhiều ở nước nào trong khu vực ĐNA?

a)

Việt Nam, Xin-ga-po, Cam-pu-chia

b)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a, Bru-nây, Ma-lai-xi-a

c)

Xin-ga-po, Bru-nây, Đông- ti-mo

d)

Mi-an-ma, Thái Lan, Việt Nam, In-đô- nê- xi-a.

63.

Nước gia nhập ASEAN năm 1999 là

a)

Lào

b)

Cam-pu-chia.

c)

Việt Nam.

d)

Mi-an-ma.

64.

ASEAN được thành lập vào thời gian nào?

a)

8/1967

b)

1/1976

c)

8/1977

d)

4/1995

65.

Tên viết tắt của Hiệp hội các nước Đông Nam Á là

a)

APEC

b)

ASEAN

c)

AFTA

d)

ASIAN

66.

Tuyên bố về việc thành lập ASEAN được kí tại đâu?

a)

Hà Nội.

b)

Băng Cốc

c)

Xin-ga-po.

d)

Gia-cac-ta

67.

Thách thức lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập ASEAN là

a)

sự khác biệt về ngôn ngữ giữa các quốc gia.

b)

sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

thể chế chính trị của nước ta khác biệt với các nước.

d)

thời gian gia nhập ASEAN muộn hơn so với nhiều nước khác.

68.

Các dãy núi ở Đông Nam Á lục địa có hướng

a)

Bắc – Nam.

b)

Đông – Tây.

c)

Tây Bắc – Đông Nam

d)

Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam

69.

Điểm khác cơ bản của địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là

a)

ít đồng bằng, nhiều đồi núi

b)

núi thường thấp dưới 3000m.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

đồng bằng phù sa nằm đan xen giữa các dãy núi

70.

Quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão ở Đông Nam Á là

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

71.

Bán đảo Đông Dương gồm các quốc gia

a)

Lào, Thái Lan, Việt Nam

b)

Việt nam, Lào, Mi-an-ma

c)

Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia

d)

Thái Lan, Lào, Cam-pu-chia

72.

Đây là thế mạnh về điều kiện tự nhiên của hầu hết các nước Đông Nam Á

a)

Khí hậu thuận lợi, ít thiên tai

b)

Tiềm năng về thủy điện dồi dào trên các sông

c)

Lợi thế về biển để phát triển tổng hợp kinh tế biển.

d)

Đất phù sa màu mỡ của các đồng bằng châu thổ.

73.

Đặc điểm không đúng về dân cư- xã hội với các nước ĐNA là:

a)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ

c)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa

74.

Khí hậu vùng Đông Nam Á biển đảo có đặc điểm

a)

Nằm gọn trong đới khí hậu gió mùa xích đạo.

b)

Nằm trên đường đi của các xoáy thuận nhiệt đới.

c)

Nằm trong hai đới khí hậu: nhiệt đới gió mùa và xích đạo

d)

Nằm gọn trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa của bán cầu Bắc.

75.

Đông Nam Á biển đảo không phải là khu vực:

a)

Quần đảo thuộc loại lớn nhất thế giới.

b)

Nằm trong vùng có động đất núi lửa hoạt động mạnh

c)

Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng Tây Bắc - Đông Nam

d)

Có 1 số đồng bằng lớn, đất phù sa được phủ tro, bụi của núi lửa.

76.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu nóng ẩm ôn hoà.

c)

Thảm thực vật phong phú.

d)

Tài nguyên khoáng sản giàu có

77.

Trở ngại chính của thiên nhiên Đông Nam Á đối với phát triển kinh tế là

a)

lũ lụt, bão

b)

động đất sóng thần

c)

lũ lụt, động đất

d)

tài nguyên nằm ở nơi khó khai thác

78.

Đông Nam Á biển đảo là khu vực có nhiều động đất và núi lửa vì


a)

nằm kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.

b)

là nơi gặp gỡ của hai vành đai sinh khoáng thế giới

c)

phần lớn lãnh thổ là quần đảo nên nền địa chất không ổn định

d)

tiếp giáp Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương nên có sóng thần hoạt động.

79.

Đặc điểm về xã hội nào sau đây không thuộc các nước Đông Nam Á?

a)

Đa dân tộc, một số dân tộc phân bố rộng rãi, không theo biên giới quốc gia.

b)

Là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới

c)

Phần lớn các quốc gia theo thiên Chúa giáo và Hồi giáo

d)

Văn hóa đa dạng và có nhiều nét tương đồng giữa các quốc gia

80.

Cơ cấu kinh tế của các nước ĐNA chuyển dịch theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ.

c)

giảm tỉ trọng dịch vụ tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp.

d)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ tăng tỉ trọng công nghiệp

81.

Nguyên nhân làm cho sản lượng lúa gạo khu vực ĐNA trong những năm qua không ngừng tăng là:

a)

Diện tích gieo trồng ngày càng giảm

b)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng mở rộng

c)

Áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

Áp dụng thủy lợi vào canh tác

82.

Nước gia nhập ASEAN vào năm 1995 là

a)

Lào

b)

Việt Nam

c)

Bru-nây

d)

Mi- an- ma

83.

Đối với ASEAN, việc xây dựng" khu vực thương mại tự do ASEAN" *(AFTA) là việc làm không thuộc

a)

Mục tiêu hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Thành tựu hợp tác

d)

Thách thức hợp tác

84.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau

c)

Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia

d)

Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

85.

Nước nào ở ĐNA có lượng gạo xuất khẩu nhiều nhất thế giới?

a)

Thái Lan

b)

Lào

c)

In- đô- nê-xi-a

d)

Mi-an-ma.

86.

Đây là quốc gia ở Đông Nam Á, có phần lớn lãnh thổ trải dài ra hai bên đường xích đạo

a)

Bru-nây

b)

Mi-an-ma

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a

87.

Con đường biển quốc tế nối Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương đi qua eo biển Ma-lắc-ca đã mang lại lợi ích cho quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Bru-nây

c)

Xin-ga-po

d)

Ma-lai-xi-a

88.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì

a)

được con người cải tạo hợp lí

b)

có lớp phủ thực vật phong phú.

c)

được phù sa của các con sông bồi đắp.

d)

được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

89.

Lợi thế quan trọng nhất để các nước ĐNA phát triển ngành đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản là

a)

nhu cầu thị trường ngày càng lớn.

b)

hầu hết các nước tiếp giáp biển, vùng biển nóng giàu hải sản.

c)

công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành trọng điểm

d)

người dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt và nuôi trồng thủy hải sản.

90.

Đây là một quốc gia Đông Nam Á, có một bộ phạn lãnh thổ nằm ngoài vùng chí tuyến

a)

Việt Nam

b)

Mi- an- ma

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a