wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cuối Học Kì 2

Total questions: 89

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là:

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

2.

Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò

a)

nhằm áp dụng có hiệu quả thành tựu KHKT vào sản xuất.

b)

nhằm sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên, vật chất và lao động.

c)

nhằm hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố hợp lí nguồn lao động giữa miền núi và đồng bằng.

3.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Các xí nghệp không có mối liên kết với nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

4.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ.

b)

Giao thông thuận lợi.

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

d)

Những thành phố lớn.

5.

Hình thức cơ bản nhất để tiến hành hoạt động công nghiệp là

a)

vùng công nghiệp.

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp.

6.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau :

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

7.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của:

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

8.

Ý nào sau đây thể hiện đặc điểm trung tâm công nghiệp?

a)

Là một điểm dân cư trong đó có vài xí nghiệp công nghiệp.

b)

Có ranh giới rõ ràng, có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta.

c)

Khu vực tập trung công nghiệp gắn liền với một đô thị có quy mô từ vừa đến lớn.

d)

Không gian rộng lớn, tập trung nhiều xí nghiệp công nghiệp với chức năng khác nhau.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản.

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

10.

Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

a)

Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ.

b)

Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay.

c)

Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

11.

Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi.

b)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu.

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa.

d)

Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau.

12.

Điểm công nghiệp” được hiểu là

a)

một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi.

b)

một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp.

c)

một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu.

d)

một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp.

13.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của:

a)

trung tâm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp tập trung.

c)

điểm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

14.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là:

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp tập trung.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp

15.

Điểm khác nhau giữa trung tâm công nghiệp với vùng công nghiệp là:

a)

có nhiều xí nghiệp công nghiệp.

b)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ.

c)

sản phẩm vừa tiêu thụ trong nước vừa xuất khẩu.

d)

vùng công nghiệp có quy mô lớn hơn trung tâm công nghiệp.

16.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Vùng công nghiệp.

d)

Trung tâm công nghiệp.

17.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên Hòa.

b)

Thủ Dầu Một.

c)

TP. Hồ Chí Minh.

d)

Vũng Tàu.

18.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

vùng công nghiệp.

19.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Góp phần giải quyết việc làm.

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

20.

Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?

a)

Hoạt động đoàn thể

b)

Hành chính công

c)

Hoạt động buôn, bán lẻ.

d)

Thông tin liên lạc.

21.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ công.

b)

dịch vụ tiêu dùng.

c)

dịch vụ kinh doanh.

d)

dịch vụ cá nhân.

22.

Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao. thuộc về nhóm ngành

a)

dịch vụ cá nhân.

b)

dịch vụ kinh doanh.

c)

dịch vụ tiêu dùng.

d)

dịch vụ công.

23.

Những ngành nào sau đây không thuộc ngành dịch vụ?

a)

Ngành thông tin liên lạc.

b)

Ngành bảo hiểm.

c)

Ngành du lịch.

d)

Ngành xây dựng.

24.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu của ngành dịch vụ là

a)

quy mô, cơ cấu dân số.

b)

mức sống và thu nhập thực tế.

c)

phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

25.

Ở nhiều nước người ta chia các ngành dịch vụ ra thành các nhóm là:

a)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.

b)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ du lịch, dịch vụ cá nhân.

c)

Dịch vụ nghề nghiệp, dịch vụ công, dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân, dịch vụ hành chính công, dịch vụ buôn bán.

26.

Nước nào có trên 80% số người làm việc trong các ngành dịch vụ?

a)

Anh

b)

Hoa Kì

c)

Pháp

d)

Braxin

27.

Các trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là

a)

Niu I-ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô.

b)

Niu I -ooc, Luân Đôn, Băng Cốc.

c)

Xin-ga-po, Niu I-ooc, Luân Đôn.

d)

Oa-sinh-tơn, Luân Đôn, Gia-các-ta.

28.

Ngành nào dưới đây khôngthuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?

a)

Tài chính, bảo hiểm.

b)

Thông tin liên lạc.

c)

Giao thông vận tải.

d)

Hành chính công.

29.

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ là.

a)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

b)

hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

c)

phân bố mạng lưới ngành dịch vụ.

d)

nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

30.

Trung tâm dịch vụ lớn nhất ở Việt Nam là

a)

Đà Nẵng

b)

Nha Trang

c)

Hải Phòng

d)

TPHCM

31.

Các trung tâm lớn nhất thế giới về cung cấp các loại dịch vụ là

a)

New York, London, Tokyo.

b)

New York, London, Paris.

c)

Oasinton, London Tokyo.

d)

Singapore, New York, London, Tokyo.

32.

Ngành dịch vụ được mệnh danh “ ngành công nghiệp không khói” là

a)

bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

33.

Tài nguyên du lịch và cơ sở hạ tầng ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ?

a)

Nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch.

c)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

d)

Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ.

34.

Ngành dịch vụ phát triển mạnh có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động ngoài nước.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

d)

Thu hút dân cư từ thành thị về nông thôn.

35.

Cơ cấu dân số có trẻ em đông thì đặt ra yêu cầu phát triển ngành dịch vụ nào?

a)

Các khu an dưỡng.

b)

Các khu văn hóa.

c)

Trường học, nhà trẻ.

d)

Hoạt động đoàn thể.

36.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động.

b)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh.

c)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.

d)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

37.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch?

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch.

b)

Sự phân bố các điểm dân cư.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng.

38.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố

a)

công nghiệp.

b)

nông nghiệp.

c)

dân cư.

d)

giao thông.

39.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

các trung tâm công nghiệp.

b)

các ngành kinh tế mũi nhọn.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

các vùng kinh tế trọng điểm.

40.

Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất ở các nước đang phát triển lao động trong ngành dịch vụ cao?

a)

Năng suất lao động trong nông, công nghiệp cao.

b)

Ngành dịch vụ có trình độ cao.

c)

Trình độ phát triển kinh tế của đất nước.

d)

Ngành dịch vụ cơ cấu đa dạng.

41.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho tỉ lệ lao động trong ngành dịch vụ ở các nước đang phát triển còn thấp là do

a)

cơ cấu ngành đơn giản.

b)

thiếu lao động có kĩ thuật.

c)

phân bố các không đồng đều.

d)

trình độ phát triển kinh tế thấp.

42.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa.

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường.

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

43.

Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành giao thông vận tải?

a)

sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

b)

cung ứng vật tư kỹ thuật, nguyên liệu cho các cơ sở sản xuất.

c)

phục vụ nhu cầu đi lại và sinh hoạt của người dân được thuận tiện.

d)

đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế, phân bố lại dân cư và lao động.

44.

Đâu không phải là tiêu chí để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

khối lượng vận chuyển.

b)

khối lượng luân chuyển.

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

sự hiện đại của các loại phương tiện.

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

cự li vận chuyển trung bình tính bằng km.

b)

sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa.

c)

chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở.

d)

khối lượng luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn. km.

46.

Để thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi, cơ sở hạ tầng cần đi trước một bước là

a)

giao thông vận tải

b)

mạng lưới y tế

c)

thông tin liên lạc

d)

cơ sở giáo dục

47.

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Các ngành sản xuất.

c)

Phân bố dân cư.

d)

Phát triển đô thị.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngành giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

Tạo mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

b)

Tạo các mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương.

c)

Góp phần thúc đẩy hoạt động kinh tế, văn hóa ở vùng xa.

d)

Phục vụ nhu cầu đi lại của người dân trong và ngoài nước.

49.

Quốc gia nào hiện nay có đội tàu buôn lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Anh

c)

Australia

d)

Nhật Bản

50.

Để phát triển kinh tế, văn hóa ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?

a)

Nông Nghiệp

b)

Công Nghiệp

c)

Thông tin liên lạc

d)

Giao thông vận tải

51.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

tốc độ vận chuyển nhanh và thời gian vận chuyển ngắn.

b)

thời gian vận chuyển ít và khối lượng luân chuyển nhiều.

c)

khối lượng luân chuyển nhiều và tốc độ vận chuyển nhanh.

d)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn cho người và hàng hóa.

52.

Yếu tố tự nhiên nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải?

a)

khí hậu.

b)

địa hình.

c)

sông ngòi.

d)

sinh vật.

53.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

tài nguyên thiên nhiên.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

sự phân bố dân cư.

d)

sự phát triển công nghiệp.

54.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây ít ảnh hưởng nhất đến sự phát triển và phân bố của ngành giao thông vận tải?

a)

Sự phân bố dân cư và các loại hình quần cư.

b)

Sự thay đổi cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Sự phát triển, phân bố của ngành kinh tế quốc dân.

d)

Việc phát triển công nghiệp của địa phương.

55.

Nhân tố ảnh hưởng đến loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải là

a)

đặc điểm dân cư.

b)

điều kiện kinh tế.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

nguồn vốn đầu tư.

56.

Khi lựa chọn loại hình vận tải và thiết kế công trình giao thông vận tải, điều cần chú ý đầu tiên là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

dân cư.

c)

nguồn vốn đầu tư.

d)

điều kiện kĩ thuật.

57.

Số hành khách và số tấn hàng hóa được vận chuyển gọi là

a)

khối lượng luân chuyển.

b)

khối lượng vận chuyển.

c)

cự li vận chuyển trung bình.

d)

cự li và khối lượng vận chuyển.

58.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quyết định ảnh hưởng đến phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Kinh tế - xã hội.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Vị trí địa lý.

d)

Tài nguyên thiên nhiên.

59.

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

a)

Cự ly vận chuyển trung bình.

b)

Khối lượng luân chuyển.

c)

Cước phí vận chuyển.

d)

Khối lượng vận chuyển.

60.

Hậu quả nghiêm trọng nhất do việc bùng nổ sử dụng phương tiện ôtô là

a)

ô nhiễm môi trường

b)

tai nạn giao thông

c)

ách tắc giao thông

d)

cạn kiệt dầu mỏ

61.

Nguyên nhân chính khiến Nhật Bản có đội tàu buôn lớn nhất thế giới là

a)

Có nhiều hải cảng lớn.

b)

Nhật bản có vị trí giáp biển và đại dương lớn.

c)

Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu.

d)

Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh.

62.

Ở vùng ôn đới về mùa đông, loại hình giao thông vận tải nào hoạt động kém thuận lợi nhất?

a)

Đường sắt

b)

Đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường ô tô

63.

Loại động vật nào sau đây có thể dùng làm phương tiện dùng để vận chuyển ở vùng hoang mạc?

a)

Bồ câu

b)

Tuần lộc

c)

Lạc đà

d)

Ngựa

64.

Phát biểu nào sau đay đúng với ưu điểm của đường sông, hồ?

a)

Rẻ, ổn định.

b)

Cơ động, tiện lợi.

c)

Trẻ, tốc độ cao.

d)

Rẻ, chở được hàng cồng kềnh

65.

Đường sắt và đường biển có ưu điểm giống nhau là

a)

an toàn.

b)

tính cơ động cao.

c)

tốc độ nhanh.

d)

chở được hàng nặng, cồng kềnh.

66.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là

a)

chí phí xây dựng cầu đường quá lớn.

b)

tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

c)

gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường.

d)

độ an toàn chưa cao thường xuyên xảy ra tai nạn.

67.

Ưu điểm lớn nhất của ngành hàng không là

a)

ít gây ra những vấn đề về môi trường.

b)

vận chuyển được khối lượng hàng hóa lớn.

c)

tốc độ vận chuyển nhanh nhất.

d)

an toàn và tiện nghi.

68.

Ngành trẻ nhất trong các loại hình vận tải là

a)

Đường ô tô.

b)

Đường hàng không.

c)

Đường ống.

d)

Đường sắt.

69.

Quốc gia và khu vực nào sau đây tập trung số lượng sân bay lớn nhất thế giới?

a)

Hoa Kì và Đông Âu.

b)

Hoa Kì và Tây Âu.

c)

Hoa Kì và Bắc Á.

d)

Liên Bang Nga và Châu Âu.

70.

Loại phương tiện vận tải nào phối hợp tốt với tất cả các loại phượng tiện vận tải khác?

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường thủy

d)

Đường sắt

71.

Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường biển?

a)

vận chuyển dầu thô và sản phẩm từ dầu mỏ.

b)

khối lượng luân chuyển hàng hóa khá lớn.

c)

đảm nhận vận chuyển quốc tế.

d)

vận tốc nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

72.

Ưu điểm nào không phải của loại hình giao thông đường ô tô?

a)

Có hiệu quả cao ở cự li ngắn và trung bình.

b)

Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác.

c)

Vận chuyển được hàng nặng trên tuyến đường xa, giá rẻ.

d)

Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình.

73.

Nhược điểm nào không phải của loại hình giao thông vận tải đường hàng không?

a)

Cước phí rất đắt.

b)

Trọng tải thấp.

c)

Khí thải gây thủng tầng ôdôn.

d)

Vận tốc chậm.

74.

Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là

a)

Vôn- ga và Rai- nơ.

b)

Rai-nơ và Đa- nuýp.

c)

Đa-nuýp và Vôn-ga.

d)

Vôn- ga và Iê-nít-xây.

75.

Ngành vận tải có khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn nhất thế giới là

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường ống

76.

Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu là

a)

tốc độ nhanh.

b)

mạng lưới rộng.

c)

an toàn.

d)

giá thành hạ.

77.

Nhật Bản là một quốc đảo nên loại hình giao thông vận tải nào sau đây thuận lợi phát triển?

a)

Đường sắt

b)

Đường ô tô

c)

Đường biển

d)

Đường sông

78.

Phần lớn các cảng biển đều nằm ở hai bờ đối diện Đại Tây Dương vì

a)

có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.

b)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Tây Âu và Nhật Bản.

c)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Bắc Mỹ và Tây Âu.

d)

nối liền hai trung tâm kinh tế lớn Hoa Kì và Nhật Bản.

79.

Ngành vận tải nào sau đây gây ô nhiễm khí quyển ở tầng cao?

a)

Đường ô tô

b)

Đường biển

c)

Đường hàng không

d)

Đường sắt

80.

Ở nước ta, những hệ thống sông nào sau đây có điều kiện phát triển mạnh giao thông vận tải đường thủy?

a)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thái Bình.

b)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Thu Bồn.

c)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Đồng Nai.

d)

Hệ thống sông Hồng và hệ thống sông Cửu Long.

81.
a)

biểu đồ kết hợp.

b)

biểu đồ đường.

c)

biểu đồ cột.

d)

biểu đồ miền.

82.

a)

biểu đồ đường

b)

biểu đồ miền

c)

biểu đồ cột chồng

d)

biểu đồ kết hợp

83.

a)

biểu đồ kết hợp

b)

biểu đồ đường

c)

biểu đồ cột

d)

biểu đồ miền

84.
a)

dầu mỏ

b)

điện

c)

than

d)

thép

85.

a)

khoảng 1,6 lần

b)

khoảng 1,4 lần

c)

khoảng 1 lần

d)

khoảng 1,2 lần

86.

a)

Sản lượng vải tăng nhanh thứ ba và liên tục.

b)

Sản lượng quần áo tăng nhanh nhất và liên tục

c)

Sản lượng giày thể thao tăng nhanh thứ hai.

d)

Sản lượng giày, dép da tuy tăng chậm nhất nhưng liên tục.

87.

a)

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

c)

Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

d)

Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015.

88.

a)

Giá trị nhập khẩu của Hoa Kì lớn nhất.

b)

Giá trị xuất khẩu của Hoa Kì lớn nhất.

c)

Giá trị nhập khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

89.

a)

Tốc độ tăng trường sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc gia trong gia đoạn 2002 – 2015.

b)

Sản lượng lương thực của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015.

c)

Mật độ dân số trung bình của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002-2015.

d)

Sản lượng lương thực bình quân theo đầu người của thế giới và một số quốc gia trong giai đoạn 2002 - 2015.