Font size
WorksheetsĐịa 10
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?
Dân cư
Nguồn lao động.
Điều kiện tự nhiên
Khoa học - công nghệ.
Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến
quy mô, phương hướng sản xuất.
Cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất
quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.
sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?
Nguồn nước tưới.
Diện tích đất
Chất lượng đất.
Độ nhiệt ẩm.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là
cây trồng và vật nuôi
đất đai.
nông sản.
máy móc.
Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là
phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm
nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm
tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?
Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội
Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.
Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá ở mỗi quốc gia.
Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?
Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành
Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến việc xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi và mùa vụ trong nông nghiệp là
khí hậu và nước.
nước và sinh vật
đất và khí hậu
đất và địa hình.
Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến yếu tố nào?
Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính thời vụ trong nông nghiệp là
đất.
khí hậu.
địa hình
giống
Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả
Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt?
Cung cấp lương thực - thực phẩm cho người dân
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.
Là cơ sở để phát triển ngành thuỷ sản
Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?
Cung cấp lương thực, tinh bột
Điều hòa nước ở trên mặt đất
Là lá phổi xanh của Trái Đất
Cung cấp lâm sản, dược liệu quý
Cây lương thực chính của miền nhiệt đới, đặc biệt là khu vực châu Á gió mùa là
lúa gạo.
lúa mì.
lúa mạch
ngô
Những nước nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản
Ngành lâm nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Đảm bảo phát triển bền vững, nghiên cứu khoa học.
Góp phần khai thác tốt các tiềm năng của tự nhiên.
Cung cấp nguồn lâm sản phục vụ các nhu cầu xã hội
Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
điều hoà lượng nước trên mặt đất.
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do đâu?
Khai thác quá mức, cháy rừng
Chiến tranh xảy ra nhiều nơi
Các thiên tai thiên nhiên nhiều
Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
Gỗ cho công nghiệp.
Thực phẩm đặc sản
Lâm sản cho xây dựng.
Nguyên liệu làm giấy
Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là
nông nghiệp sinh thái.
nông nghiệp hữu cơ
nông nghiệp vô cơ
nông nghiệp công nghệ cao
Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ
hộ gia đình
vùng nông nghiệp
trang trại.
nông trường.
Trang trại có đặc điểm nào sau đây?
Mục đích sản xuất nông sản hàng hóa
Liên kết vùng nguyên liệu với chế biến
Kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình
Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa
Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?
Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên
Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp
Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp
Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng
Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là
bán chuồng trại.
tập trung công nghiệp
chăn thả
chuồng trại
Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
Trang trại
Thể tổng hợp nông nghiệp
Hợp tác xã nông nghiệp
Vùng nông nghiệp
Định hướng quan trọng để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích là
sử dụng tối đa sức lao động
hình thành các cánh đồng lớn
tăng cường hợp tác sản xuất
ứng dụng mạnh mẽ công nghệ
Định hướng quan trọng để nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp là
hình thành các cánh đồng lớn
ứng dụng mạnh mẽ công nghệ
tăng cường hợp tác sản xuất
sử dụng tối đa sức lao động
Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?
Sản xuất có đặc tính là mùa vụ
Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên
Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu
Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.
Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?
Tua bin phát điện
Hàng không vũ trụ
Thiết bị viễn thông
Đầu máy xe lửa
Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.
Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước.
Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại
Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật
Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là
thực phẩm
cơ khí
hóa chất
điện lực
Vai trò quan trọng của công nghiệp điện lực là
cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá
nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy
giải quyết các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc
Công nghiệp thực phẩm không có vai trò nào sau đây?
Tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp
nhà máy nhiệt điện, luyện kim
sản xuất vật liệu xây dựng
sản xuất hàng tiêu dùng
Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
Sành - sứ
Dệt - may
Da giày
Dược phẩm
Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp
sản xuất hàng tiêu dùng
khai thác dầu khí
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
lâm sản, trồng trọt, thủy sản
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất
Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là
cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim
cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội
nâng cao đời sống văn hóa và củng cố nền an ninh - quốc phòng
sử dụng nguyên liệu sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm
Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?
Ít gây ô nhiễm môi trường
Có khả năng sinh nhiệt lớn
Cháy hoàn toàn, không tro
Tiện vận chuyển, sử dụng
Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi
Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.
thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.
Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi
Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khoáng sản, chăn nuôi, hải sản.
thủy sản, lâm sản, trồng trọt
trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản
lâm sản, trồng trọt, thủy sản
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
Cơ khí.
Luyện kim
Khai thác than
Hóa chất
Than là nhiên liệu quan trọng cho
công nghiệp điện nguyên tử
nhà máy nhiệt điện, luyện kim
sản xuất vật liệu xây dựng.
sản xuất hàng tiêu dùng.
Quá trình sản xuất công nghiệp thường gắn liền với
chế biến nguyên liệu thô
sản xuất bằng máy móc
khai thác nguyên liệu thô
sản xuất thủ công
Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
thị trường tiêu thụ
gần nguồn nguyên liệu
vùng duyên hải
nông thôn
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
địa hình
khí hậu.
khoáng sản
sông ngòi
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?
Suy giảm tài nguyên biển
Gia tăng lượng chất thải
Ô nhiễm môi trường
Cạn kiệt tài nguyên
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến
công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất
công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến
Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?
Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
Cung cấp nguyên liệu cho các ngành chế biến thực phẩm.
Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.
Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?
Ô nhiễm môi trường
Gia tăng lượng chất thải
Cạn kiệt tài nguyên
Suy giảm tài nguyên biển
Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa
thị trường trong và ngoài nước
dân cư - lao động
tiến bộ khoa học kĩ thuật
chính sách phát triển
Sản phẩm của ngành công nghiệp
chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp
phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế
chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ
chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ
Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành
công nghiệp khai thác, sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.
công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, vật phẩm tiêu dùng
công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
Nhân tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố kinh tế – xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?
Cơ sở vật chất – kĩ thuật
Nguồn nước và quỹ đất
Chính sách phát triển
Nguồn vốn và thị trường
Nhân tố nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp hiện nay?
Vị trí địa lí
Điều kiện kinh tế – xã hội
Điều kiện tự nhiên
Tài nguyên thiên nhiên
Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật khác với sản xuất nông nghiệp là
có tính tập trung cao độ
phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên
sản xuất mang tính mùa vụ
Nhận định nào dưới đây thể hiện rõ đặc điểm của ngành công nghiệp?
Sản xuất công nghiệp ít có sự chuyên môn hoá và hợp tác hoá
Sản xuất công nghiệp ứng dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật
Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện khí hậu
Sản xuất công nghiệp ít có sự thay đổi về quy mô và phân bố sản xuất
Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?
Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.
Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.
Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.
Góp phần phân bố dân cư hợp lí.
Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng
Khối lượng luân chuyển.
Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.
Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.
Khối lượng vận chuyển
Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là
Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.
Sự phát triển và phân bố ngành kinh tế.
Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ
Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng
Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.
Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.
Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải
Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là:
Thiếu chỗ đậu xe
Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm
Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường
Độ an toàn chưa cao
Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là
Đường bộ
Đường sắt.
Đường sông
Đường biển.
Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là
Đường bộ.
Đường sắt
Đường sông
Đường biển
Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do
Địa hình hiểm trở
Khí hậu khắc nghiệt.
Dân cư thưa thớt
Khoa học kĩ thuật chưa phát triển
Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở
Sự có mặt của một số loại hình vận tải.
Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển
Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải
Cho phí vận hành phương tiện lớn
Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:
Đường ô tô
Đường hàng không
Đường thủy
Đường sắt
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?
Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.
Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục
Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới
Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là
Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.
Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.
Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray
Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.
Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình
Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.
Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?
Sử dụng rất ít nhiên liệu.
Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn
Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng
Phối hợp được với các phương tiện khác
Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là
Các tuyến đường xuyên Á
Đường Hồ Chí Minh
Quốc lộ 1
Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông
Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?
bán buôn, bán lẻ, du lịch
Giáo dục, y tế.
Tài chính, tín dụng.
Giáo dục, bảo hiểm
Phát biêu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?
Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hon các nguồn lao động ở trong nước.
Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên
Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước
Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
Dịch vụ công
Dịch vụ tiêu dùng
Dịch vụ kinh doanh
Dịch vụ cá nhân
Dịch vụ tiêu dùng bao gồm
Giao thông vận tải, thông tin liên lạc
Các dịch vụ hành chính công
Tài chính, bảo hiểm.
Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.
Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ
Trình độ phát triển kinh tế
Quy mô và cơ cấu dân số
Mức sống và thu nhập thực tế
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?
Trình độ phát triển kinh tế
Quy mô và cơ cấu dân số
Mức sống và thu nhập thực tế
Phân bố và mạng lưới dân cư.
Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ:
Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh
Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất
Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động
Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?
Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.
Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.
Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.
Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là:
Sự phân bố tài nguyên du lịch
Trình độ phát triển kinh tế
Sự phân bố các điểm dân cư
Cơ sở vật chất, hạ tầng
Sự phân bố dân cư ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phân bố ngành nào dưới đây?
dịch vụ hàng hải.
dịch vụ nghề nghiệp
dịch vụ kinh doanh
dịch vụ tiêu dùng
Các thành phố lớn tập trung dân số đông ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phân bố ngành nào dưới đây?
dịch vụ sửa chữa.
dịch vụ nông nghiệp.
dịch vụ kinh doanh
dịch vụ tiêu dùng
Ý nào sau đây không thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?
Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải
Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.
Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.
Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.
Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến ngành giao thông vận tải?
Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.
Quy định mật độ, mạng lưới và các tuyến đường giao thông.
Ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải.
Trang bị cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng cho ngành.
Sự phát triển khoa học công nghệ đã làm thay đổi ngành dịch vụ như thế nào?
Thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng
Thay đổi quy mô các trung tâm dịch vụ.
Không tác động lớn đến ngành dịch vụ.
Thay đổi sự phân bố các điểm du lịch.
Ý nào sau đây đúng với vai trò ngành dịch vụ đối với môi trường?
Phục vụ các yêu cầu trong sinh hoạt hằng ngày
Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống
Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
Hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lí.
Ai là người đáng yêu nhất ? (Ghi hoa hết và có dấu)
(a)
