wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 10

Total questions: 90

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ nông sản?

a)

Dân cư

b)

Nguồn lao động.

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Khoa học - công nghệ.

2.

Khí hậu ảnh hưởng mạnh đến

a)

quy mô, phương hướng sản xuất.

b)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ và tính ổn định trong sản xuất

c)

quy mô, cơ cấu và năng suất cây trồng, vật nuôi.

d)

sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất

3.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Nguồn nước tưới.

b)

Diện tích đất

c)

Chất lượng đất.

d)

Độ nhiệt ẩm.

4.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản là

a)

cây trồng và vật nuôi

b)

đất đai.

c)

nông sản.

d)

máy móc.

5.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

b)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

c)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

d)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

6.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm và lâm sản cho nhu cầu xã hội

b)

Tạo việc làm và thu nhập cho người dân.

c)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hoá - hiện đại hoá ở mỗi quốc gia.

d)

Giữ gìn cân bằng sinh thái, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường

7.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

b)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

c)

Đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

8.

Nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến việc xác định cơ cấu cây trồng, vật nuôi và mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

khí hậu và nước.

b)

nước và sinh vật

c)

đất và khí hậu

d)

đất và địa hình.

9.

Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến yếu tố nào?

a)

Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.

b)

Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.

c)

Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.

d)

Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

10.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính thời vụ trong nông nghiệp là

a)

đất.

b)

khí hậu.

c)

địa hình

d)

giống

11.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường

c)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.

d)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.

13.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của ngành trồng trọt?

a)

Cung cấp lương thực - thực phẩm cho người dân

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Là cơ sở để phát triển ngành thuỷ sản

d)

Là nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

14.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

a)

Cung cấp lương thực, tinh bột

b)

Điều hòa nước ở trên mặt đất

c)

Là lá phổi xanh của Trái Đất

d)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý

15.

Cây lương thực chính của miền nhiệt đới, đặc biệt là khu vực châu Á gió mùa là

a)

lúa gạo.

b)

lúa mì.

c)

lúa mạch

d)

ngô

16.

Những nước nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản

17.

Ngành lâm nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Đảm bảo phát triển bền vững, nghiên cứu khoa học.

b)

Góp phần khai thác tốt các tiềm năng của tự nhiên.

c)

Cung cấp nguồn lâm sản phục vụ các nhu cầu xã hội

d)

Đảm nhận chức năng phòng hộ, bảo vệ môi trường

18.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

b)

điều hoà lượng nước trên mặt đất.

c)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

d)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

19.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do đâu?

a)

Khai thác quá mức, cháy rừng

b)

Chiến tranh xảy ra nhiều nơi

c)

Các thiên tai thiên nhiên nhiều

d)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ

20.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Gỗ cho công nghiệp.

b)

Thực phẩm đặc sản

c)

Lâm sản cho xây dựng.

d)

Nguyên liệu làm giấy

21.

Nông nghiệp xanh còn có tên gọi khác là

a)

nông nghiệp sinh thái.

b)

nông nghiệp hữu cơ

c)

nông nghiệp vô cơ

d)

nông nghiệp công nghệ cao

22.

Ở các nước phát triển phần lớn nông phẩm cung cấp cho xã hội được sản xuất từ

a)

hộ gia đình

b)

vùng nông nghiệp

c)

trang trại.

d)

nông trường.

23.

Trang trại có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mục đích sản xuất nông sản hàng hóa

b)

Liên kết vùng nguyên liệu với chế biến

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa các hộ gia đình

d)

Sản xuất tập trung, áp dụng cơ giới hóa

24.

Thể tổng hợp nông nghiệp có vai trò chủ yếu nào sau đây?

a)

Góp phần khai thác hiệu quả các lợi thế vị trí địa lí và tự nhiên

b)

Tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp

c)

Hình thức sản xuất cơ sở, vai trò lớn trong sản xuất nông nghiệp

d)

Góp phần sử dụng hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng

25.

Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

bán chuồng trại.

b)

tập trung công nghiệp

c)

chăn thả

d)

chuồng trại

26.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Thể tổng hợp nông nghiệp

c)

Hợp tác xã nông nghiệp

d)

Vùng nông nghiệp

27.

Định hướng quan trọng để tăng hiệu quả sản xuất, đảm bảo hài hòa lợi ích là

a)

sử dụng tối đa sức lao động

b)

hình thành các cánh đồng lớn

c)

tăng cường hợp tác sản xuất

d)

ứng dụng mạnh mẽ công nghệ

28.

Định hướng quan trọng để nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp là

a)

hình thành các cánh đồng lớn

b)

ứng dụng mạnh mẽ công nghệ

c)

tăng cường hợp tác sản xuất

d)

sử dụng tối đa sức lao động

29.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp?

a)

Sản xuất có đặc tính là mùa vụ

b)

Sản xuất phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Đất là tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Đối tượng là cây trồng, vật nuôi.

30.

Sản phẩm nào sau đây thuộc ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Tua bin phát điện

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Thiết bị viễn thông

d)

Đầu máy xe lửa

31.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.

b)

Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước.

c)

Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại

d)

Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật

32.

Ngành công nghiệp cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của một quốc gia đang phát triển là

a)

thực phẩm

b)

cơ khí

c)

hóa chất

d)

điện lực

33.

Vai trò quan trọng của công nghiệp điện lực là

a)

cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.

b)

tận dụng nguồn tài nguyên thiên nhiên quý giá

c)

nguyên liệu cơ bản cho ngành chế tạo máy

d)

giải quyết các nhu cầu về sinh hoạt, may mặc

34.

Công nghiệp thực phẩm không có vai trò nào sau đây?

a)

Tiêu thụ các sản phẩm nông nghiệp

b)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim

c)

sản xuất vật liệu xây dựng

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

35.

Phân ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Sành - sứ

b)

Dệt - may

c)

Da giày

d)

Dược phẩm

36.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là công nghiệp

a)

sản xuất hàng tiêu dùng

b)

khai thác dầu khí

c)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

d)

lâm sản, trồng trọt, thủy sản

37.

Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?

a)

Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.

b)

Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại

c)

Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

d)

Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất

39.

Vai trò của ngành công nghiệp khai thác quặng kim loại là

a)

cung cấp nguyên liệu chủ yếu cho ngành công nghiệp luyện kim

b)

cung cấp nguyên liệu cho các ngành kinh tế và đời sống xã hội

c)

nâng cao đời sống văn hóa và củng cố nền an ninh - quốc phòng

d)

sử dụng nguyên liệu sản xuất ra nhiều loại hóa phẩm, dược phẩm

40.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Có khả năng sinh nhiệt lớn

c)

Cháy hoàn toàn, không tro

d)

Tiện vận chuyển, sử dụng

41.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

Việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển.

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém.

c)

Lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

d)

Nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

42.

Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì

a)

nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi

b)

nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước

c)

thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn

d)

hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi

43.

Nguyên liệu chủ yếu của ngành công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khoáng sản, chăn nuôi, hải sản.

b)

thủy sản, lâm sản, trồng trọt

c)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

d)

lâm sản, trồng trọt, thủy sản

44.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Cơ khí.

b)

Luyện kim

c)

Khai thác than

d)

Hóa chất

45.

Than là nhiên liệu quan trọng cho

a)

công nghiệp điện nguyên tử

b)

nhà máy nhiệt điện, luyện kim

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

sản xuất hàng tiêu dùng.

46.

Quá trình sản xuất công nghiệp thường gắn liền với

a)

chế biến nguyên liệu thô

b)

sản xuất bằng máy móc

c)

khai thác nguyên liệu thô

d)

sản xuất thủ công

47.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

thị trường tiêu thụ

b)

gần nguồn nguyên liệu

c)

vùng duyên hải

d)

nông thôn

48.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

địa hình

b)

khí hậu.

c)

khoáng sản

d)

sông ngòi

49.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Suy giảm tài nguyên biển

b)

Gia tăng lượng chất thải

c)

Ô nhiễm môi trường

d)

Cạn kiệt tài nguyên

50.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành hai nhóm chính là

a)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến

b)

công nghiệp chế tạo và công nghiệp hóa chất

c)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ

d)

công nghiệp sản xuất và công nghiệp chế biến

51.

Ngành công nghiệp không có vai trò nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành chế biến thực phẩm.

c)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

d)

Khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

52.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Gia tăng lượng chất thải

c)

Cạn kiệt tài nguyên

d)

Suy giảm tài nguyên biển

53.

Nhân tố tác động tới việc lựa chọn vị trí các xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa

a)

thị trường trong và ngoài nước

b)

dân cư - lao động

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

chính sách phát triển

54.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành công nghiệp

b)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế

c)

chỉ để phục vụ cho ngành dịch vụ

d)

chủ yếu phục vụ xuất khẩu nhằm thu ngoại tệ

55.

Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành

a)

 công nghiệp khai thác, sản xuất vật phẩm tiêu dùng.

b)

công nghiệp hiện đại, tiểu thủ công nghiệp.

c)

công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất, vật phẩm tiêu dùng

d)

công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.

56.

Nhân tố nào sau đây không thuộc nhóm nhân tố kinh tế – xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Cơ sở vật chất – kĩ thuật

b)

Nguồn nước và quỹ đất

c)

Chính sách phát triển

d)

Nguồn vốn và thị trường

57.

Nhân tố nào dưới đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển và phân bố của ngành công nghiệp hiện nay?

a)

Vị trí địa lí

b)

Điều kiện kinh tế – xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Tài nguyên thiên nhiên

58.

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm nổi bật khác với sản xuất nông nghiệp là

a)

có tính tập trung cao độ

b)

phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

phụ thuộc vào tài nguyên thiên nhiên

d)

sản xuất mang tính mùa vụ

59.

Nhận định nào dưới đây thể hiện rõ đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất công nghiệp ít có sự chuyên môn hoá và hợp tác hoá

b)

Sản xuất công nghiệp ứng dụng nhiều thành tựu khoa học – kĩ thuật

c)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện khí hậu

d)

Sản xuất công nghiệp ít có sự thay đổi về quy mô và phân bố sản xuất

60.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

61.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng vận chuyển

62.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là

a)

Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải.

b)

Sự phát triển và phân bố ngành kinh tế.

c)

Mối quan hệ kinh tế giữa nơi sản xuất và nơi tiêu thụ

d)

Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng

63.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

b)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

c)

Quy định mật độ , mạng lưới các tuyến đường giao thông.

d)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải

64.

Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là:

a)

Thiếu chỗ đậu xe

b)

Tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm

c)

Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường

d)

Độ an toàn chưa cao

65.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ

b)

Đường sắt.

c)

Đường sông

d)

Đường biển.

66.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

67.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

Địa hình hiểm trở

b)

Khí hậu khắc nghiệt.

c)

Dân cư thưa thớt

d)

Khoa học kĩ thuật chưa phát triển

68.

Tác động của các ngành kinh tế đến ngành giao thông vận tải dưới góc độ là khách hàng được biểu hiện ở

a)

Sự có mặt của một số loại hình vận tải.

b)

Yêu cầu về khối lượng, cư li, tốc độ vận chuyển

c)

Yêu cầu về thiết kế công trình giao thông vận tải

d)

Cho phí vận hành phương tiện lớn

69.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là:

a)

Đường ô tô 

b)

Đường hàng không

c)

Đường thủy

d)

Đường sắt

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không?

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

b)

Tốc độ vận chuyển nhanh không phương tiện nào sánh kịp.

c)

Có vai trò thứ yếu chuyên chở hành khách giữa các châu lục

d)

Sử dụng có hiệu quả những thành tựu khoa học kĩ thuật mới

71.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

72.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình

b)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

c)

Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa

d)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô?

a)

Sử dụng rất ít nhiên liệu.

b)

Hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự li ngắn

c)

Đáp ứng các yêu cầu vận chuyển đa dạng

d)

Phối hợp được với các phương tiện khác

74.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

Các tuyến đường xuyên Á

b)

Đường Hồ Chí Minh

c)

Quốc lộ 1

d)

Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

75.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

bán buôn, bán lẻ, du lịch

b)

Giáo dục, y tế.

c)

Tài chính, tín dụng.

d)

Giáo dục, bảo hiểm

76.

Phát biêu nào sau đây không hoàn toàn đúng với các ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hon các nguồn lao động ở trong nước.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên

d)

Góp phần phân bố lại dân cư và sản xuất cả nước

77.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ công

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

78.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc

b)

Các dịch vụ hành chính công

c)

Tài chính, bảo hiểm.

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao.

79.

Nhân tố nào ảnh hưởng lớn đến sức mua, nhu cầu dịch vụ

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

80.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Quy mô và cơ cấu dân số

c)

Mức sống và thu nhập thực tế

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

81.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ:

a)

Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

b)

Trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

c)

Cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

82.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

b)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm.

c)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

d)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại.

83.

Đối với các việc hình thành các điểm du lịch, yếu tố có vai trò đặc biệt quan trọng là:

a)

Sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Sự phân bố các điểm dân cư

d)

Cơ sở vật chất, hạ tầng

84.

Sự phân bố dân cư ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phân bố ngành nào dưới đây?

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

dịch vụ nghề nghiệp

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ tiêu dùng

85.

Các thành phố lớn tập trung dân số đông ảnh hưởng nhiều nhất đến sự phân bố ngành nào dưới đây?

a)

dịch vụ sửa chữa.

b)

dịch vụ nông nghiệp.

c)

dịch vụ kinh doanh

d)

dịch vụ tiêu dùng

86.

Ý nào sau đây không thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải?

a)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải

b)

Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.

c)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải.

d)

Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển.

87.

Ý nào sau đây thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến ngành giao thông vận tải?

a)

Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải.

b)

Quy định mật độ, mạng lưới và các tuyến đường giao thông.

c)

Ảnh hưởng đến hoạt động của ngành giao thông vận tải.

d)

Trang bị cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng cho ngành.

88.

Sự phát triển khoa học công nghệ đã làm thay đổi ngành dịch vụ như thế nào?

a)

Thay đổi hình thức, cơ cấu, chất lượng

b)

Thay đổi quy mô các trung tâm dịch vụ.

c)

Không tác động lớn đến ngành dịch vụ.

d)

Thay đổi sự phân bố các điểm du lịch.

89.

Ý nào sau đây đúng với vai trò ngành dịch vụ đối với môi trường?

a)

Phục vụ các yêu cầu trong sinh hoạt hằng ngày

b)

Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Khai thác hợp lí tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

d)

Hình thành cơ cấu lao động và cơ cấu kinh tế hợp lí.

90.

Ai là người đáng yêu nhất ? (Ghi hoa hết và có dấu)

(a)